项目设计
Xiàngmù shèjì
Thiết kế dự án
Project Design
26.00 – Mục tiêu tổng quát của bài học
Bài 26 tập trung vào năng lực giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành trong toàn bộ quá trình thiết kế một dự án bất động sản, từ ý tưởng kiến trúc ban đầu cho tới khi phối hợp kiến trúc – kết cấu – cơ điện – cảnh quan – nội thất, xử lý xung đột, thay đổi thiết kế, kiểm soát phiên bản và phê duyệt bản vẽ cuối cùng.
Sau bài học, học viên cần có khả năng sử dụng tiếng Trung để:
Hiểu và trình bày quy mô cơ bản của dự án.
Trình bày tổng diện tích xây dựng.
Trình bày số lượng tòa nhà.
Trình bày số tầng.
Trình bày chiều cao công trình.
Trình bày số lượng căn hộ.
Trình bày tỷ lệ các loại căn hộ.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 25 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 24 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 23 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 22 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bất động sản quyển 21 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trình bày diện tích thương mại.
Trình bày số lượng chỗ đỗ xe.
Trình bày tỷ lệ cây xanh.
Giải thích ý tưởng thiết kế.
Đánh giá một phương án kiến trúc.
Đề nghị thay đổi mặt bằng.
Trao đổi về hệ kết cấu.
Phát hiện cột, dầm hoặc tường chịu lực ảnh hưởng công năng.
Trao đổi về hệ thống cơ điện.
Phát hiện xung đột giữa ống gió và dầm.
Phát hiện xung đột giữa đường ống và trần.
Trao đổi về thiết kế cảnh quan.
Trao đổi về thiết kế nội thất.
So sánh vật liệu.
Đề xuất giải pháp giảm chi phí.
Phân tích ảnh hưởng của thay đổi thiết kế đến chi phí.
Phân tích ảnh hưởng của thay đổi thiết kế đến tiến độ.
Phân tích ảnh hưởng của thay đổi đến doanh thu.
Quản lý phiên bản bản vẽ.
Xác định bản vẽ mới nhất.
Thu hồi bản vẽ cũ.
Theo dõi thời hạn sửa bản vẽ.
Tổ chức cuộc họp thiết kế bằng tiếng Trung.
Đưa ra kết luận cuộc họp.
26.01 – Bối cảnh dự án xuyên suốt bài học
Công ty của Nguyễn Minh Vũ đang phát triển một dự án bất động sản hỗn hợp có tên mô phỏng:
华盛云庭项目
Huáshèng Yúntíng Xiàngmù
Dự án Huasheng Yunting
Huasheng Yunting Project
Thông số sơ bộ:
用地面积:四万五千六百平方米。
Yòngdì miànjī: sì wàn wǔ qiān liù bǎi píngfāngmǐ.
Diện tích đất: 45.600 m².
Site area: 45,600 m².
总建筑面积:十六万八千五百平方米。
Zǒng jiànzhù miànjī: shíliù wàn bā qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ.
Tổng diện tích xây dựng: 168.500 m².
Total floor area: 168,500 m².
住宅面积:十二万六千平方米。
Zhùzhái miànjī: shí’èr wàn liù qiān píngfāngmǐ.
Diện tích nhà ở: 126.000 m².
Residential floor area: 126,000 m².
商业面积:一万四千八百平方米。
Shāngyè miànjī: yí wàn sì qiān bā bǎi píngfāngmǐ.
Diện tích thương mại: 14.800 m².
Commercial floor area: 14,800 m².
公共配套面积:四千二百平方米。
Gōnggòng pèitào miànjī: sì qiān liǎng bǎi píngfāngmǐ.
Diện tích tiện ích công cộng: 4.200 m².
Public amenity area: 4,200 m².
地下室及停车面积:两万三千五百平方米。
Dìxiàshì jí tíngchē miànjī: liǎng wàn sān qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ.
Diện tích tầng hầm và bãi đỗ xe: 23.500 m².
Basement and parking area: 23,500 m².
项目包括五栋住宅楼、一个商业裙房和两层地下室。
Xiàngmù bāokuò wǔ dòng zhùzhái lóu, yí ge shāngyè qúnfáng hé liǎng céng dìxiàshì.
Dự án gồm năm tòa nhà ở, một khối đế thương mại và hai tầng hầm.
The project consists of five residential towers, one commercial podium, and two basement levels.
初步住宅总套数为一千套。
Chūbù zhùzhái zǒng tàoshù wéi yì qiān tào.
Tổng số căn hộ sơ bộ là 1.000 căn.
The preliminary residential unit count is 1,000.
停车位初步设计为一千一百八十个。
Tíngchēwèi chūbù shèjì wéi yì qiān yì bǎi bāshí ge.
Số chỗ đỗ xe thiết kế sơ bộ là 1.180 chỗ.
The preliminary design provides 1,180 parking spaces.
绿地率暂定为百分之三十五。
Lǜdìlǜ zàndìng wéi bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Tỷ lệ đất cây xanh tạm tính là 35%.
The preliminary green-space ratio is 35%.
项目最高建筑约九十九点六米。
Xiàngmù zuì gāo jiànzhù yuē jiǔshíjiǔ diǎn liù mǐ.
Công trình cao nhất của dự án khoảng 99,6 m.
The tallest building is approximately 99.6 meters high.
标准层层高为三点一五米,目标净高为两点七五米。
Biāozhǔn céng cénggāo wéi sān diǎn yī wǔ mǐ, mùbiāo jìnggāo wéi liǎng diǎn qī wǔ mǐ.
Chiều cao tầng điển hình là 3,15 m, chiều cao thông thủy mục tiêu là 2,75 m.
The typical floor-to-floor height is 3.15 meters, with a target clear height of 2.75 meters.
26.02 – Từ vựng thiết kế kiến trúc – 建筑设计词汇
建筑设计
Jiànzhù shèjì
Architectural design
Thiết kế kiến trúc
建筑方案
Jiànzhù fāng’àn
Architectural scheme
Phương án kiến trúc
设计理念
Shèjì lǐniàn
Design concept
Ý tưởng thiết kế
设计思路
Shèjì sīlù
Design approach
Tư duy thiết kế
建筑风格
Jiànzhù fēnggé
Architectural style
Phong cách kiến trúc
现代风格
Xiàndài fēnggé
Modern style
Phong cách hiện đại
简约风格
Jiǎnyuē fēnggé
Minimalist style
Phong cách tối giản
建筑体量
Jiànzhù tǐliàng
Building massing
Hình khối công trình
建筑形态
Jiànzhù xíngtài
Building form
Hình thái kiến trúc
建筑造型
Jiànzhù zàoxíng
Architectural form
Tạo hình kiến trúc
建筑立面
Jiànzhù lìmiàn
Building façade
Mặt đứng kiến trúc
外立面
Wài lìmiàn
Exterior façade
Mặt ngoài công trình
玻璃幕墙
Bōli mùqiáng
Glass curtain wall
Mặt dựng kính
石材
Shícái
Stone material
Vật liệu đá
金属板
Jīnshǔbǎn
Metal panel
Tấm kim loại
外墙涂料
Wàiqiáng túliào
Exterior wall coating
Sơn phủ tường ngoài
主入口
Zhǔ rùkǒu
Main entrance
Lối vào chính
住宅入口
Zhùzhái rùkǒu
Residential entrance
Lối vào khu nhà ở
商业入口
Shāngyè rùkǒu
Commercial entrance
Lối vào khu thương mại
大堂
Dàtáng
Lobby
Sảnh
空间布局
Kōngjiān bùjú
Spatial layout
Bố trí không gian
功能分区
Gōngnéng fēnqū
Functional zoning
Phân khu chức năng
公共空间
Gōnggòng kōngjiān
Public space
Không gian công cộng
居住空间
Jūzhù kōngjiān
Residential space
Không gian ở
建筑朝向
Jiànzhù cháoxiàng
Building orientation
Hướng công trình
自然采光
Zìrán cǎiguāng
Natural lighting
Chiếu sáng tự nhiên
自然通风
Zìrán tōngfēng
Natural ventilation
Thông gió tự nhiên
景观视野
Jǐngguān shìyě
Landscape view
Tầm nhìn cảnh quan
楼间距
Lóujiānjù
Distance between buildings
Khoảng cách giữa các tòa
建筑高度
Jiànzhù gāodù
Building height
Chiều cao công trình
层高
Cénggāo
Floor-to-floor height
Chiều cao tầng
净高
Jìnggāo
Clear height
Chiều cao thông thủy
标准层
Biāozhǔn céng
Typical floor
Tầng điển hình
地下室
Dìxiàshì
Basement
Tầng hầm
设备层
Shèbèicéng
Mechanical floor
Tầng kỹ thuật
核心筒
Héxīntǒng
Core
Lõi công trình
垂直交通
Chuízhí jiāotōng
Vertical circulation
Giao thông đứng
梯户比
Tīhùbǐ
Elevator-to-unit ratio
Tỷ lệ thang máy/căn hộ
无障碍设计
Wúzhàng’ài shèjì
Barrier-free design
Thiết kế tiếp cận không rào cản
空间利用率
Kōngjiān lìyònglǜ
Space utilization rate
Hiệu quả sử dụng không gian
26.03 – Từ vựng thiết kế kết cấu – 结构设计词汇
结构设计
Jiégòu shèjì
Structural design
Thiết kế kết cấu
结构体系
Jiégòu tǐxì
Structural system
Hệ kết cấu
框架结构
Kuàngjià jiégòu
Frame structure
Kết cấu khung
剪力墙结构
Jiǎnlìqiáng jiégòu
Shear-wall structure
Kết cấu tường chịu cắt
框架剪力墙结构
Kuàngjià jiǎnlìqiáng jiégòu
Frame-shear wall structure
Kết cấu khung – tường chịu cắt
钢结构
Gāng jiégòu
Steel structure
Kết cấu thép
基础
Jīchǔ
Foundation
Móng
桩基础
Zhuāng jīchǔ
Pile foundation
Móng cọc
筏板基础
Fábǎn jīchǔ
Raft foundation
Móng bè
柱
Zhù
Column
Cột
结构柱
Jiégòu zhù
Structural column
Cột kết cấu
梁
Liáng
Beam
Dầm
主梁
Zhǔliáng
Main beam
Dầm chính
次梁
Cìliáng
Secondary beam
Dầm phụ
楼板
Lóubǎn
Floor slab
Sàn
承重墙
Chéngzhòngqiáng
Load-bearing wall
Tường chịu lực
剪力墙
Jiǎnlìqiáng
Shear wall
Tường chịu cắt
荷载
Hèzài
Load
Tải trọng
恒载
Héngzài
Dead load
Tĩnh tải
活荷载
Huó hèzài
Live load
Hoạt tải
风荷载
Fēng hèzài
Wind load
Tải trọng gió
抗震设计
Kàngzhèn shèjì
Seismic design
Thiết kế kháng chấn
结构稳定性
Jiégòu wěndìngxìng
Structural stability
Độ ổn định kết cấu
承载力
Chéngzàilì
Load-bearing capacity
Khả năng chịu lực
混凝土
Hùnníngtǔ
Concrete
Bê tông
钢筋混凝土
Gāngjīn hùnníngtǔ
Reinforced concrete
Bê tông cốt thép
钢筋
Gāngjīn
Reinforcement bar
Cốt thép
跨度
Kuàdù
Span
Nhịp
柱网
Zhùwǎng
Column grid
Lưới cột
柱距
Zhùjù
Column spacing
Khoảng cách cột
结构优化
Jiégòu yōuhuà
Structural optimization
Tối ưu kết cấu
结构安全
Jiégòu ānquán
Structural safety
An toàn kết cấu
26.04 – Từ vựng thiết kế cơ điện – 机电设计词汇
机电设计
Jīdiàn shèjì
MEP design
Thiết kế cơ điện
机电系统
Jīdiàn xìtǒng
MEP systems
Hệ thống cơ điện
电气系统
Diànqì xìtǒng
Electrical system
Hệ thống điện
供电系统
Gōngdiàn xìtǒng
Power supply system
Hệ thống cấp điện
配电系统
Pèidiàn xìtǒng
Power distribution system
Hệ thống phân phối điện
备用电源
Bèiyòng diànyuán
Backup power supply
Nguồn điện dự phòng
备用发电机
Bèiyòng fādiànjī
Backup generator
Máy phát điện dự phòng
照明系统
Zhàomíng xìtǒng
Lighting system
Hệ thống chiếu sáng
应急照明
Yìngjí zhàomíng
Emergency lighting
Chiếu sáng khẩn cấp
给水系统
Gěishuǐ xìtǒng
Water supply system
Hệ thống cấp nước
排水系统
Páishuǐ xìtǒng
Drainage system
Hệ thống thoát nước
污水系统
Wūshuǐ xìtǒng
Sewage system
Hệ thống nước thải
雨水系统
Yǔshuǐ xìtǒng
Stormwater system
Hệ thống nước mưa
空调系统
Kōngtiáo xìtǒng
Air-conditioning system
Hệ thống điều hòa
通风系统
Tōngfēng xìtǒng
Ventilation system
Hệ thống thông gió
风管
Fēngguǎn
Air duct
Ống gió
管线
Guǎnxiàn
Pipes and services
Đường ống kỹ thuật
机房
Jīfáng
Mechanical room
Phòng máy
配电房
Pèidiànfáng
Electrical distribution room
Phòng điện
弱电系统
Ruòdiàn xìtǒng
Low-voltage system
Hệ thống điện nhẹ
监控系统
Jiānkòng xìtǒng
Surveillance system
Hệ thống camera giám sát
门禁系统
Ménjìn xìtǒng
Access control system
Hệ thống kiểm soát ra vào
楼宇管理系统
Lóuyǔ guǎnlǐ xìtǒng
Building management system
Hệ thống quản lý tòa nhà
Nội dung liên quan: diễn đàn chia sẻ giáo trình hán ngữ.
火灾报警系统
Huǒzāi bàojǐng xìtǒng
Fire alarm system
Hệ thống báo cháy
喷淋系统
Pēnlín xìtǒng
Sprinkler system
Hệ thống sprinkler
综合管线
Zōnghé guǎnxiàn
Coordinated services
Hệ thống đường ống phối hợp
碰撞检查
Pèngzhuàng jiǎnchá
Clash detection
Kiểm tra va chạm
检修空间
Jiǎnxiū kōngjiān
Maintenance space
Không gian bảo trì
26.05 – Từ vựng cảnh quan và nội thất
景观设计
Jǐngguān shèjì
Landscape design
Thiết kế cảnh quan
景观布局
Jǐngguān bùjú
Landscape layout
Bố trí cảnh quan
绿地
Lǜdì
Green space
Khu cây xanh
绿地率
Lǜdìlǜ
Green-space ratio
Tỷ lệ đất cây xanh
乔木
Qiáomù
Tree
Cây thân gỗ
灌木
Guànmù
Shrub
Cây bụi
草坪
Cǎopíng
Lawn
Thảm cỏ
景观步道
Jǐngguān bùdào
Landscape walkway
Đường dạo cảnh quan
儿童活动区
Értóng huódòng qū
Children’s activity area
Khu vui chơi trẻ em
健身区
Jiànshēn qū
Fitness area
Khu thể thao
休闲区
Xiūxián qū
Leisure area
Khu nghỉ ngơi
水景
Shuǐjǐng
Water feature
Cảnh quan nước
景观照明
Jǐngguān zhàomíng
Landscape lighting
Chiếu sáng cảnh quan
导视系统
Dǎoshì xìtǒng
Wayfinding system
Hệ thống chỉ dẫn
维护成本
Wéihù chéngběn
Maintenance cost
Chi phí bảo trì
室内设计
Shìnèi shèjì
Interior design
Thiết kế nội thất
样板房
Yàngbǎnfáng
Show apartment
Căn hộ mẫu
客厅
Kètīng
Living room
Phòng khách
主卧
Zhǔwò
Master bedroom
Phòng ngủ chính
次卧
Cìwò
Secondary bedroom
Phòng ngủ phụ
开放式厨房
Kāifàngshì chúfáng
Open kitchen
Bếp mở
储物空间
Chǔwù kōngjiān
Storage space
Không gian lưu trữ
地砖
Dìzhuān
Floor tile
Gạch lát sàn
木地板
Mùdìbǎn
Wood flooring
Sàn gỗ
墙面材料
Qiángmiàn cáiliào
Wall finish material
Vật liệu tường
吊顶
Diàodǐng
Suspended ceiling
Trần treo
灯具
Dēngjù
Lighting fixture
Đèn
卫浴设备
Wèiyù shèbèi
Bathroom fixtures
Thiết bị vệ sinh
交付标准
Jiāofù biāozhǔn
Handover standard
Tiêu chuẩn bàn giao
精装修
Jīngzhuāngxiū
Fully fitted finish
Hoàn thiện cao cấp
材料样板
Cáiliào yàngbǎn
Material sample
Mẫu vật liệu
26.06 – Từ vựng thiết kế mặt bằng và căn hộ
平面图
Píngmiàntú
Floor plan
Bản vẽ mặt bằng
标准层平面图
Biāozhǔn céng píngmiàntú
Typical floor plan
Mặt bằng tầng điển hình
户型
Hùxíng
Unit type
Loại căn hộ
户型设计
Hùxíng shèjì
Apartment layout design
Thiết kế căn hộ
一居室
Yì jūshì
One-bedroom unit
Căn một phòng ngủ
两居室
Liǎng jūshì
Two-bedroom unit
Căn hai phòng ngủ
三居室
Sān jūshì
Three-bedroom unit
Căn ba phòng ngủ
四居室
Sì jūshì
Four-bedroom unit
Căn bốn phòng ngủ
套内面积
Tàonèi miànjī
Internal unit area
Diện tích bên trong căn hộ
使用面积
Shǐyòng miànjī
Usable area
Diện tích sử dụng
户型比例
Hùxíng bǐlì
Unit-type mix
Tỷ lệ các loại căn hộ
边户
Biānhù
End unit
Căn góc
中间户
Zhōngjiānhù
Middle unit
Căn giữa
朝向
Cháoxiàng
Orientation
Hướng
采光
Cǎiguāng
Daylighting
Lấy sáng
通风
Tōngfēng
Ventilation
Thông gió
开间
Kāijiān
Bay width
Chiều rộng phòng
进深
Jìnshēn
Depth
Chiều sâu
公共走廊
Gōnggòng zǒuláng
Common corridor
Hành lang chung
电梯厅
Diàntī tīng
Elevator lobby
Sảnh thang máy
每层户数
Měi céng hùshù
Units per floor
Số căn trên mỗi tầng
空间利用率
Kōngjiān lìyònglǜ
Space utilization rate
Hiệu quả sử dụng không gian
动静分区
Dòngjìng fēnqū
Active-quiet zoning
Phân khu động – tĩnh
干湿分区
Gānshī fēnqū
Dry-wet zoning
Phân khu khô – ướt
公私分区
Gōngsī fēnqū
Public-private zoning
Phân khu công cộng – riêng tư
26.07 – Hội thoại chuyên sâu: Mở cuộc họp thiết kế
阮明武:大家先确认一下,今天我们要审查的是华盛云庭项目第七版综合设计方案,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Dàjiā xiān quèrèn yíxià, jīntiān wǒmen yào shěnchá de shì Huáshèng Yúntíng Xiàngmù dì-qī bǎn zōnghé shèjì fāng’àn, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Mọi người xác nhận trước nhé, hôm nay chúng ta sẽ thẩm tra phương án thiết kế tổng hợp phiên bản 7 của dự án Huasheng Yunting, đúng không?
Nguyen Minh Vu: Everyone, please confirm first. Today we are reviewing Version 7 of the integrated design scheme for the Huasheng Yunting Project, correct?
丁垂杨:阮明武哥,建筑和户型部分已经更新到第七版,不过我刚发现景观文件夹里还有一张第六版总平面图。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, jiànzhù hé hùxíng bùfen yǐjīng gēngxīn dào dì-qī bǎn, búguò wǒ gāng fāxiàn jǐngguān wénjiànjiā lǐ hái yǒu yì zhāng dì-liù bǎn zǒng píngmiàntú.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, phần kiến trúc và căn hộ đã cập nhật tới phiên bản 7, nhưng em vừa phát hiện trong thư mục cảnh quan vẫn còn một bản tổng mặt bằng phiên bản 6.
Dinh Thuy Duong: Nguyen Minh Vu, the architectural and unit-layout sections have been updated to Version 7, but I have just found a Version 6 master plan in the landscape folder.
阮明武:旧版本先移到历史文件夹,今天会议只能使用第七版。
Ruǎn Míngwǔ: Jiù bǎnběn xiān yí dào lìshǐ wénjiànjiā, jīntiān huìyì zhǐ néng shǐyòng dì-qī bǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên chuyển phiên bản cũ vào thư mục lịch sử, cuộc họp hôm nay chỉ được sử dụng phiên bản 7.
Nguyen Minh Vu: Move the old version to the historical archive first. Only Version 7 may be used in today’s meeting.
芳玲:阮明武哥,我会把所有文件的版本号、发布日期和负责人重新核对一遍。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒ huì bǎ suǒyǒu wénjiàn de bǎnběnhào, fābù rìqī hé fùzérén chóngxīn héduì yí biàn.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, em sẽ kiểm tra lại toàn bộ số phiên bản, ngày phát hành và người phụ trách của các tài liệu.
Phuong Linh: Nguyen Minh Vu, I will recheck the version number, issue date, and responsible person for every document.
阮明武:好。今天重点解决四类问题:户型、结构冲突、机电碰撞和成本优化。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Jīntiān zhòngdiǎn jiějué sì lèi wèntí: hùxíng, jiégòu chōngtū, jīdiàn pèngzhuàng hé chéngběn yōuhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Hôm nay tập trung giải quyết bốn nhóm vấn đề: căn hộ, xung đột kết cấu, va chạm cơ điện và tối ưu chi phí.
Nguyen Minh Vu: Good. Today we will focus on four categories: unit layouts, structural conflicts, MEP clashes, and cost optimization.
26.08 – Hội thoại chuyên sâu: Trình bày phương án kiến trúc
丁垂杨:目前项目用地面积是四万五千六百平方米,总建筑面积是十六万八千五百平方米。
Dīng Chuíyáng: Mùqián xiàngmù yòngdì miànjī shì sì wàn wǔ qiān liù bǎi píngfāngmǐ, zǒng jiànzhù miànjī shì shíliù wàn bā qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Hiện diện tích đất dự án là 45.600 m², tổng diện tích xây dựng là 168.500 m².
Dinh Thuy Duong: The site area is currently 45,600 square meters, and the total floor area is 168,500 square meters.
阮明武:住宅、商业和地下空间分别是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zhùzhái, shāngyè hé dìxià kōngjiān fēnbié shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Diện tích nhà ở, thương mại và không gian ngầm lần lượt là bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What are the respective areas for residential, commercial, and underground space?
丁垂杨:住宅十二万六千平方米,商业一万四千八百平方米,地下室和停车空间两万三千五百平方米,另外还有四千二百平方米公共配套。
Dīng Chuíyáng: Zhùzhái shí’èr wàn liù qiān píngfāngmǐ, shāngyè yí wàn sì qiān bā bǎi píngfāngmǐ, dìxiàshì hé tíngchē kōngjiān liǎng wàn sān qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ, lìngwài hái yǒu sì qiān liǎng bǎi píngfāngmǐ gōnggòng pèitào.
Đinh Thùy Dương: Nhà ở 126.000 m², thương mại 14.800 m², tầng hầm và bãi đỗ xe 23.500 m², ngoài ra còn 4.200 m² tiện ích công cộng.
Dinh Thuy Duong: Residential space is 126,000 square meters, commercial space 14,800 square meters, basement and parking space 23,500 square meters, plus 4,200 square meters of public amenities.
阮明武:五栋住宅楼的高度都一样吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǔ dòng zhùzhái lóu de gāodù dōu yíyàng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chiều cao của năm tòa nhà ở đều giống nhau sao?
Nguyen Minh Vu: Are all five residential towers the same height?
丁垂杨:不完全一样。一号楼和二号楼最高,约九十九点六米;三号楼到五号楼大约九十三米。
Dīng Chuíyáng: Bù wánquán yíyàng. Yī hào lóu hé èr hào lóu zuì gāo, yuē jiǔshíjiǔ diǎn liù mǐ; sān hào lóu dào wǔ hào lóu dàyuē jiǔshísān mǐ.
Đinh Thùy Dương: Không hoàn toàn giống nhau. Tòa số 1 và số 2 cao nhất, khoảng 99,6 m; tòa số 3 đến số 5 khoảng 93 m.
Dinh Thuy Duong: Not exactly. Buildings 1 and 2 are the tallest at approximately 99.6 meters, while Buildings 3 through 5 are about 93 meters high.
阮明武:标准层层高三点一五米不变,对吧?
Ruǎn Míngwǔ: Biāozhǔn céng cénggāo sān diǎn yī wǔ mǐ bú biàn, duì ba?
Nguyễn Minh Vũ: Chiều cao tầng điển hình 3,15 m vẫn giữ nguyên đúng không?
Nguyen Minh Vu: The typical floor-to-floor height remains 3.15 meters, correct?
丁垂杨:对,但是机电管线协调以后,我们还需要确认最终净高能不能保持两点七五米。
Dīng Chuíyáng: Duì, dànshì jīdiàn guǎnxiàn xiétiáo yǐhòu, wǒmen hái xūyào quèrèn zuìzhōng jìnggāo néng bu néng bǎochí liǎng diǎn qī wǔ mǐ.
Đinh Thùy Dương: Đúng, nhưng sau khi phối hợp đường ống cơ điện, chúng ta vẫn cần xác nhận chiều cao thông thủy cuối cùng có thể giữ được 2,75 m hay không.
Dinh Thuy Duong: Correct, but after coordinating the MEP services, we still need to confirm whether the final clear height can remain at 2.75 meters.
26.09 – Hội thoại chuyên sâu: Tối ưu cơ cấu căn hộ
阮明武:现在一千套住宅的户型比例是多少?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài yì qiān tào zhùzhái de hùxíng bǐlì shì duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tỷ lệ các loại căn hộ của 1.000 căn là bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What is the current unit mix for the 1,000 residential units?
丁垂杨:一居室一百五十套,占百分之十五;两居室四百五十套,占百分之四十五;三居室三百套,占百分之三十;四居室一百套,占百分之十。
Dīng Chuíyáng: Yì jūshì yì bǎi wǔshí tào, zhàn bǎifēnzhī shíwǔ; liǎng jūshì sì bǎi wǔshí tào, zhàn bǎifēnzhī sìshíwǔ; sān jūshì sān bǎi tào, zhàn bǎifēnzhī sānshí; sì jūshì yì bǎi tào, zhàn bǎifēnzhī shí.
Đinh Thùy Dương: Căn một phòng ngủ có 150 căn, chiếm 15%; căn hai phòng ngủ 450 căn, chiếm 45%; căn ba phòng ngủ 300 căn, chiếm 30%; căn bốn phòng ngủ 100 căn, chiếm 10%.
Dinh Thuy Duong: There are 150 one-bedroom units, accounting for 15%; 450 two-bedroom units, accounting for 45%; 300 three-bedroom units, accounting for 30%; and 100 four-bedroom units, accounting for 10%.
阮明武:根据市场部门的数据,两居室需求最高。我建议把两居室比例提高。
Ruǎn Míngwǔ: Gēnjù shìchǎng bùmén de shùjù, liǎng jūshì xūqiú zuì gāo. Wǒ jiànyì bǎ liǎng jūshì bǐlì tígāo.
Nguyễn Minh Vũ: Căn cứ dữ liệu của bộ phận thị trường, nhu cầu căn hai phòng ngủ cao nhất. Anh đề nghị tăng tỷ lệ căn hai phòng ngủ.
Nguyen Minh Vu: According to the market department’s data, demand for two-bedroom units is the highest. I suggest increasing their share.
丁垂杨:如果把五十套四居室改成两居室,不能简单按一套换一套,因为面积差很多。
Dīng Chuíyáng: Rúguǒ bǎ wǔshí tào sì jūshì gǎi chéng liǎng jūshì, bù néng jiǎndān àn yí tào huàn yí tào, yīnwèi miànjī chà hěn duō.
Đinh Thùy Dương: Nếu chuyển 50 căn bốn phòng ngủ thành căn hai phòng ngủ thì không thể đơn giản đổi một căn thành một căn, vì diện tích chênh lệch rất lớn.
Dinh Thuy Duong: If we convert 50 four-bedroom units into two-bedroom units, we cannot simply replace them one for one because the floor areas are very different.
阮明武:四居室和两居室目前分别多大?
Ruǎn Míngwǔ: Sì jūshì hé liǎng jūshì mùqián fēnbié duō dà?
Nguyễn Minh Vũ: Căn bốn phòng ngủ và hai phòng ngủ hiện lần lượt rộng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What are the current sizes of the four-bedroom and two-bedroom units?
丁垂杨:四居室大约一百四十五平方米,两居室大约八十八平方米。
Dīng Chuíyáng: Sì jūshì dàyuē yì bǎi sìshíwǔ píngfāngmǐ, liǎng jūshì dàyuē bāshíbā píngfāngmǐ.
Đinh Thùy Dương: Căn bốn phòng ngủ khoảng 145 m², căn hai phòng ngủ khoảng 88 m².
Dinh Thuy Duong: Four-bedroom units are approximately 145 square meters, while two-bedroom units are approximately 88 square meters.
芳玲:如果把五十套四居室的面积重新组合,大约可以做八十二套两居室。
Fāng Líng: Rúguǒ bǎ wǔshí tào sì jūshì de miànjī chóngxīn zǔhé, dàyuē kěyǐ zuò bāshí’èr tào liǎng jūshì.
Phương Linh: Nếu tổ chức lại diện tích của 50 căn bốn phòng ngủ thì có thể làm khoảng 82 căn hai phòng ngủ.
Phuong Linh: If the floor area of 50 four-bedroom units is reorganized, it could accommodate approximately 82 two-bedroom units.
阮明武:这样总套数就从一千套增加到一千零三十二套。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèyàng zǒng tàoshù jiù cóng yì qiān tào zēngjiā dào yì qiān líng sānshí’èr tào.
Nguyễn Minh Vũ: Như vậy tổng số căn sẽ tăng từ 1.000 lên 1.032 căn.
Nguyen Minh Vu: That would increase the total unit count from 1,000 to 1,032.
水仙:套数增加以后,电梯、停车位、给排水和用电负荷都需要重新核算。
Shuǐ Xiān: Tàoshù zēngjiā yǐhòu, diàntī, tíngchēwèi, gěipáishuǐ hé yòngdiàn hèzài dōu xūyào chóngxīn hésuàn.
Thủy Tiên: Sau khi số lượng căn tăng, thang máy, chỗ đỗ xe, cấp thoát nước và phụ tải điện đều cần tính toán lại.
Thuy Tien: Once the unit count increases, elevator capacity, parking, water supply and drainage, and electrical loads all need to be recalculated.
阮明武:对,所以这不是单纯的户型调整,要做综合影响评估。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, suǒyǐ zhè bú shì dānchún de hùxíng tiáozhěng, yào zuò zōnghé yǐngxiǎng pínggū.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, vì vậy đây không chỉ đơn thuần là điều chỉnh căn hộ mà phải đánh giá tác động tổng hợp.
Nguyen Minh Vu: Correct. This is not merely a unit-layout adjustment; we need a comprehensive impact assessment.
26.10 – Hội thoại chuyên sâu: Kiểm tra kết cấu
黎云英:阮明武哥,结构方面现在有两个比较明显的问题。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, jiégòu fāngmiàn xiànzài yǒu liǎng ge bǐjiào míngxiǎn de wèntí.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, hiện phần kết cấu có hai vấn đề khá rõ.
Le Van Anh: Nguyen Minh Vu, there are currently two fairly obvious structural issues.
阮明武:先说第一个。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān shuō dì-yī ge.
Nguyễn Minh Vũ: Nói vấn đề thứ nhất trước đi.
Nguyen Minh Vu: Tell me about the first one.
黎云英:三号楼标准层有一根结构柱进入了两居室客厅,柱边离电视墙只有六十五厘米。
Lí Yún Yīng: Sān hào lóu biāozhǔn céng yǒu yì gēn jiégòu zhù jìnrù le liǎng jūshì kètīng, zhùbiān lí diànshì qiáng zhǐyǒu liùshíwǔ límǐ.
Lê Vân Anh: Ở tầng điển hình tòa số 3 có một cột kết cấu đi vào phòng khách của căn hai phòng ngủ, mép cột chỉ cách tường TV 65 cm.
Le Van Anh: On the typical floor of Building 3, a structural column intrudes into the living room of a two-bedroom unit, leaving only 65 centimeters between the column edge and the TV wall.
丁垂杨:这个位置确实影响家具布置,我希望把柱子向走廊方向移动三十厘米。
Dīng Chuíyáng: Zhè ge wèizhi quèshí yǐngxiǎng jiājù bùzhì, wǒ xīwàng bǎ zhùzi xiàng zǒuláng fāngxiàng yídòng sānshí límǐ.
Đinh Thùy Dương: Vị trí này thực sự ảnh hưởng bố trí nội thất, em muốn dịch cột 30 cm về phía hành lang.
Dinh Thuy Duong: This position does affect furniture placement. I would like to move the column 30 centimeters toward the corridor.
黎云英:可以研究,但是移动以后会改变梁的跨度,还会影响地下室柱网。
Lí Yún Yīng: Kěyǐ yánjiū, dànshì yídòng yǐhòu huì gǎibiàn liáng de kuàdù, hái huì yǐngxiǎng dìxiàshì zhùwǎng.
Lê Vân Anh: Có thể nghiên cứu, nhưng sau khi dịch chuyển sẽ thay đổi nhịp dầm và còn ảnh hưởng lưới cột tầng hầm.
Le Van Anh: We can study it, but moving the column will change the beam span and also affect the basement column grid.
阮明武:先做两个方案。方案A移动三十厘米,方案B保持柱子不动但调整客厅布局。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān zuò liǎng ge fāng’àn. Fāng’àn A yídòng sānshí límǐ, fāng’àn B bǎochí zhùzi bú dòng dàn tiáozhěng kètīng bùjú.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên làm hai phương án. Phương án A dịch cột 30 cm, phương án B giữ nguyên cột nhưng điều chỉnh bố trí phòng khách.
Nguyen Minh Vu: Prepare two options first. Option A moves the column by 30 centimeters; Option B keeps the column in place but adjusts the living-room layout.
黎云英:我明天下午可以给出两个方案的结构影响和成本差异。
Lí Yún Yīng: Wǒ míngtiān xiàwǔ kěyǐ gěichū liǎng ge fāng’àn de jiégòu yǐngxiǎng hé chéngběn chāyì.
Lê Vân Anh: Chiều mai em có thể đưa ra tác động kết cấu và chênh lệch chi phí của hai phương án.
Le Van Anh: I can provide the structural impact and cost difference between the two options tomorrow afternoon.
26.11 – Hội thoại chuyên sâu: Va chạm cơ điện và chiều cao thông thủy
水仙:机电方面最大的问题在二号楼地下室主风管。
Shuǐ Xiān: Jīdiàn fāngmiàn zuì dà de wèntí zài èr hào lóu dìxiàshì zhǔ fēngguǎn.
Thủy Tiên: Vấn đề lớn nhất về cơ điện nằm ở ống gió chính tầng hầm tòa số 2.
Thuy Tien: The biggest MEP issue is the main air duct in the basement of Building 2.
阮明武:具体是什么冲突?
Ruǎn Míngwǔ: Jùtǐ shì shénme chōngtū?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể là xung đột gì?
Nguyen Minh Vu: What exactly is the conflict?
水仙:现在风管尺寸是八百毫米乘四百毫米,正好和一根六百五十毫米高的主梁发生碰撞。
Shuǐ Xiān: Xiànzài fēngguǎn chǐcùn shì bā bǎi háomǐ chéng sì bǎi háomǐ, zhènghǎo hé yì gēn liù bǎi wǔshí háomǐ gāo de zhǔliáng fāshēng pèngzhuàng.
Thủy Tiên: Kích thước ống gió hiện là 800 mm × 400 mm, vừa đúng va chạm với một dầm chính cao 650 mm.
Thuy Tien: The current duct size is 800 mm by 400 mm, and it directly clashes with a 650-millimeter-deep main beam.
黎云英:如果直接把风管往下放,地下室净高会从两点六米降低到大约两点四米。
Lí Yún Yīng: Rúguǒ zhíjiē bǎ fēngguǎn wǎng xià fàng, dìxiàshì jìnggāo huì cóng liǎng diǎn liù mǐ jiàngdī dào dàyuē liǎng diǎn sì mǐ.
Lê Vân Anh: Nếu hạ trực tiếp ống gió xuống thì chiều cao thông thủy tầng hầm sẽ giảm từ 2,6 m xuống khoảng 2,4 m.
Le Van Anh: If the duct is simply lowered, the basement clear height will fall from 2.6 meters to approximately 2.4 meters.
阮明武:两点四米对停车和后期维护都不理想,还有别的方案吗?
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng diǎn sì mǐ duì tíngchē hé hòuqī wéihù dōu bù lǐxiǎng, hái yǒu bié de fāng’àn ma?
Nguyễn Minh Vũ: 2,4 m đều không lý tưởng cho đỗ xe và bảo trì sau này, còn phương án khác không?
Nguyen Minh Vu: A 2.4-meter clear height is not ideal for parking or future maintenance. Is there another option?
水仙:可以把一条大风管拆成两条宽度更小的风管,从梁两侧通过。
Shuǐ Xiān: Kěyǐ bǎ yì tiáo dà fēngguǎn chāi chéng liǎng tiáo kuāndù gèng xiǎo de fēngguǎn, cóng liáng liǎng cè tōngguò.
Thủy Tiên: Có thể tách một ống gió lớn thành hai ống nhỏ hơn, đi qua hai bên dầm.
Thuy Tien: We can split the large duct into two narrower ducts and route them along both sides of the beam.
黎云英:这样结构不用改,但是机电成本可能增加。
Lí Yún Yīng: Zhèyàng jiégòu bú yòng gǎi, dànshì jīdiàn chéngběn kěnéng zēngjiā.
Lê Vân Anh: Như vậy kết cấu không cần sửa, nhưng chi phí cơ điện có thể tăng.
Le Van Anh: That would avoid changing the structure, but the MEP cost may increase.
阮明武:增加多少?
Ruǎn Míngwǔ: Zēngjiā duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Tăng khoảng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: By how much?
水仙:初步估算这一段增加大约十二万元,但是可以保持两点六米左右的净高。
Shuǐ Xiān: Chūbù gūsuàn zhè yí duàn zēngjiā dàyuē shí’èr wàn yuán, dànshì kěyǐ bǎochí liǎng diǎn liù mǐ zuǒyòu de jìnggāo.
Thủy Tiên: Ước tính sơ bộ đoạn này tăng khoảng 120.000 nhân dân tệ nhưng có thể giữ chiều cao thông thủy khoảng 2,6 m.
Thuy Tien: The preliminary estimate is an additional RMB 120,000 for this section, but it would maintain approximately 2.6 meters of clear height.
阮明武:保留净高更重要。先按这个方案深化。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎoliú jìnggāo gèng zhòngyào. Xiān àn zhè ge fāng’àn shēnhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Giữ chiều cao thông thủy quan trọng hơn. Trước tiên triển khai sâu theo phương án này.
Nguyen Minh Vu: Maintaining the clear height is more important. Develop this option further first.
26.12 – Hội thoại chuyên sâu: Thiết kế cảnh quan
芳玲:景观方案现在的绿地率是百分之三十五,中央景观区大约四千八百平方米。
Fāng Líng: Jǐngguān fāng’àn xiànzài de lǜdìlǜ shì bǎifēnzhī sānshíwǔ, zhōngyāng jǐngguān qū dàyuē sì qiān bā bǎi píngfāngmǐ.
Phương Linh: Phương án cảnh quan hiện có tỷ lệ đất cây xanh 35%, khu cảnh quan trung tâm khoảng 4.800 m².
Phuong Linh: The current landscape scheme has a 35% green-space ratio, with a central landscape area of approximately 4,800 square meters.
阮明武:儿童活动区和运动区分别多大?
Ruǎn Míngwǔ: Értóng huódòng qū hé yùndòng qū fēnbié duō dà?
Nguyễn Minh Vũ: Khu vui chơi trẻ em và khu thể thao lần lượt rộng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: How large are the children’s activity area and the fitness area?
芳玲:儿童活动区八百平方米,运动区六百五十平方米,另外还有一条大约一点二公里的环形步道。
Fāng Líng: Értóng huódòng qū bā bǎi píngfāngmǐ, yùndòng qū liù bǎi wǔshí píngfāngmǐ, lìngwài hái yǒu yì tiáo dàyuē yì diǎn èr gōnglǐ de huánxíng bùdào.
Phương Linh: Khu trẻ em 800 m², khu thể thao 650 m², ngoài ra còn có một đường dạo vòng khoảng 1,2 km.
Phuong Linh: The children’s activity area is 800 square meters, the fitness area is 650 square meters, and there is also a circular walking path approximately 1.2 kilometers long.
黎云英:有三棵大乔木的位置正好在地下室结构梁上方,需要注意荷载。
Lí Yún Yīng: Yǒu sān kē dà qiáomù de wèizhi zhènghǎo zài dìxiàshì jiégòu liáng shàngfāng, xūyào zhùyì hèzài.
Lê Vân Anh: Có ba cây lớn được bố trí đúng phía trên dầm kết cấu tầng hầm, cần chú ý tải trọng.
Le Van Anh: Three large trees are positioned directly above basement structural beams, so the loads need to be considered.
芳玲:那我把这三棵树向东移动两米左右,再重新检查排水和景观视线。
Fāng Líng: Nà wǒ bǎ zhè sān kē shù xiàng dōng yídòng liǎng mǐ zuǒyòu, zài chóngxīn jiǎnchá páishuǐ hé jǐngguān shìxiàn.
Phương Linh: Vậy em sẽ dịch ba cây này khoảng 2 m về phía Đông rồi kiểm tra lại thoát nước và tầm nhìn cảnh quan.
Phuong Linh: Then I will move these three trees about two meters east and recheck the drainage and landscape sightlines.
阮明武:移动以后不要影响儿童区的遮阳效果。
Ruǎn Míngwǔ: Yídòng yǐhòu bú yào yǐngxiǎng értóng qū de zhēyáng xiàoguǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi dịch chuyển đừng để ảnh hưởng khả năng che nắng của khu trẻ em.
Nguyen Minh Vu: Make sure the relocation does not reduce the shade provided to the children’s area.
26.13 – Hội thoại chuyên sâu: Nội thất và tối ưu chi phí
芳玲:室内方面,我们比较了两个地面材料方案。
Fāng Líng: Shìnèi fāngmiàn, wǒmen bǐjiào le liǎng ge dìmiàn cáiliào fāng’àn.
Phương Linh: Về nội thất, chúng em đã so sánh hai phương án vật liệu sàn.
Phuong Linh: For the interiors, we compared two flooring material options.
阮明武:价格差多少?
Ruǎn Míngwǔ: Jiàgé chà duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Giá chênh bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What is the price difference?
芳玲:方案A每平方米大约三百二十元,方案B每平方米大约二百六十五元。
Fāng Líng: Fāng’àn A měi píngfāngmǐ dàyuē sān bǎi èrshí yuán, fāng’àn B měi píngfāngmǐ dàyuē èr bǎi liùshíwǔ yuán.
Phương Linh: Phương án A khoảng 320 nhân dân tệ/m², phương án B khoảng 265 nhân dân tệ/m².
Phuong Linh: Option A costs approximately RMB 320 per square meter, while Option B costs about RMB 265 per square meter.
阮明武:外观和耐用性差别大吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wàiguān hé nàiyòngxìng chābié dà ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khác biệt về hình thức và độ bền có lớn không?
Nguyen Minh Vu: Is there a significant difference in appearance and durability?
芳玲:视觉效果接近,方案A的耐磨性稍微好一点,但是方案B也能达到我们的交付标准。
Fāng Líng: Shìjué xiàoguǒ jiējìn, fāng’àn A de nàimóxìng shāowēi hǎo yìdiǎn, dànshì fāng’àn B yě néng dádào wǒmen de jiāofù biāozhǔn.
Phương Linh: Hiệu quả thị giác khá gần nhau, phương án A có khả năng chống mài mòn tốt hơn một chút, nhưng phương án B cũng đáp ứng tiêu chuẩn bàn giao của chúng ta.
Phuong Linh: The visual effect is similar. Option A is slightly more wear-resistant, but Option B also meets our handover standard.
阮明武:如果全部住宅公共区域使用方案B,大约可以节省多少?
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ quánbù zhùzhái gōnggòng qūyù shǐyòng fāng’àn B, dàyuē kěyǐ jiéshěng duōshao?
Nguyễn Minh Vũ: Nếu toàn bộ khu vực công cộng của nhà ở sử dụng phương án B thì có thể tiết kiệm khoảng bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: Approximately how much could we save if Option B is used throughout the residential common areas?
芳玲:按照目前两万六千平方米的使用面积计算,大约可以节省一百四十三万元。
Fāng Líng: Ànzhào mùqián liǎng wàn liù qiān píngfāngmǐ de shǐyòng miànjī jìsuàn, dàyuē kěyǐ jiéshěng yì bǎi sìshísān wàn yuán.
Phương Linh: Tính theo diện tích sử dụng hiện tại là 26.000 m² thì có thể tiết kiệm khoảng 1,43 triệu nhân dân tệ.
Phuong Linh: Based on the current area of 26,000 square meters, we could save approximately RMB 1.43 million.
阮明武:可以继续研究,但是不能为了降低成本明显降低客户的实际体验。
Ruǎn Míngwǔ: Kěyǐ jìxù yánjiū, dànshì bù néng wèile jiàngdī chéngběn míngxiǎn jiàngdī kèhù de shíjì tǐyàn.
Nguyễn Minh Vũ: Có thể tiếp tục nghiên cứu, nhưng không được vì giảm chi phí mà làm giảm rõ rệt trải nghiệm thực tế của khách hàng.
Nguyen Minh Vu: We can continue evaluating it, but cost reduction must not noticeably reduce the customer’s actual experience.
26.14 – Hội thoại chuyên sâu: Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật
水仙:技术标准方面,我发现三个需要重点确认的问题。
Shuǐ Xiān: Jìshù biāozhǔn fāngmiàn, wǒ fāxiàn sān ge xūyào zhòngdiǎn quèrèn de wèntí.
Thủy Tiên: Về tiêu chuẩn kỹ thuật, em phát hiện ba vấn đề cần xác nhận trọng điểm.
Thuy Tien: Regarding technical standards, I found three issues that require particular confirmation.
阮明武:哪三个?
Ruǎn Míngwǔ: Nǎ sān ge?
Nguyễn Minh Vũ: Ba vấn đề nào?
Nguyen Minh Vu: Which three?
水仙:第一,部分公共走廊的净宽需要重新核对;第二,地下室局部净高不足;第三,机电设备的检修空间需要扩大。
Shuǐ Xiān: Dì-yī, bùfen gōnggòng zǒuláng de jìngkuān xūyào chóngxīn héduì; dì-èr, dìxiàshì júbù jìnggāo bùzú; dì-sān, jīdiàn shèbèi de jiǎnxiū kōngjiān xūyào kuòdà.
Thủy Tiên: Thứ nhất, chiều rộng thông thủy của một số hành lang chung cần được kiểm tra lại; thứ hai, một số vị trí tầng hầm thiếu chiều cao thông thủy; thứ ba, không gian bảo trì thiết bị cơ điện cần mở rộng.
Thuy Tien: First, the clear width of some common corridors needs to be rechecked; second, there is insufficient clear height in parts of the basement; third, the maintenance space around MEP equipment needs to be enlarged.
阮明武:这三个问题都列为必须修改,不能只作为优化建议。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè sān ge wèntí dōu liè wéi bìxū xiūgǎi, bù néng zhǐ zuòwéi yōuhuà jiànyì.
Nguyễn Minh Vũ: Cả ba vấn đề này đều phải xếp vào nhóm bắt buộc sửa, không thể chỉ coi là đề xuất tối ưu.
Nguyen Minh Vu: All three issues must be classified as mandatory revisions, not merely optimization suggestions.
丁垂杨:建筑部分我三天以内可以修改完。
Dīng Chuíyáng: Jiànzhù bùfen wǒ sān tiān yǐnèi kěyǐ xiūgǎi wán.
Đinh Thùy Dương: Phần kiến trúc em có thể sửa xong trong vòng ba ngày.
Dinh Thuy Duong: I can complete the architectural revisions within three days.
黎云英:结构如果需要配合,五天以内可以完成复核。
Lí Yún Yīng: Jiégòu rúguǒ xūyào pèihé, wǔ tiān yǐnèi kěyǐ wánchéng fùhé.
Lê Vân Anh: Nếu kết cấu cần phối hợp thì em có thể hoàn thành kiểm tra lại trong vòng năm ngày.
Le Van Anh: If structural coordination is required, I can complete the structural recheck within five days.
水仙:机电部分我需要四天,因为还要重新做一次碰撞检查。
Shuǐ Xiān: Jīdiàn bùfen wǒ xūyào sì tiān, yīnwèi hái yào chóngxīn zuò yí cì pèngzhuàng jiǎnchá.
Thủy Tiên: Phần cơ điện em cần bốn ngày vì còn phải thực hiện lại một lần kiểm tra va chạm.
Thuy Tien: I need four days for the MEP work because another clash detection review is required.
26.15 – Hội thoại chuyên sâu: Quản lý thay đổi thiết kế
阮明武:今天确定的所有调整都不能只在会议上口头说,必须进入设计变更记录。
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān quèdìng de suǒyǒu tiáozhěng dōu bù néng zhǐ zài huìyì shàng kǒutóu shuō, bìxū jìnrù shèjì biàngēng jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả điều chỉnh xác định hôm nay không được chỉ nói miệng trong cuộc họp mà phải được đưa vào hồ sơ thay đổi thiết kế.
Nguyen Minh Vu: None of the adjustments agreed today may remain merely verbal. They must all be entered into the design-change record.
芳玲:我会记录变更前、变更后、变更原因、负责人和完成时间。
Fāng Líng: Wǒ huì jìlù biàngēng qián, biàngēng hòu, biàngēng yuányīn, fùzérén hé wánchéng shíjiān.
Phương Linh: Em sẽ ghi lại tình trạng trước thay đổi, sau thay đổi, nguyên nhân, người phụ trách và thời gian hoàn thành.
Phuong Linh: I will record the condition before and after the change, the reason for the change, the responsible person, and the completion date.
阮明武:还要增加成本影响、进度影响和审批影响。
Ruǎn Míngwǔ: Hái yào zēngjiā chéngběn yǐngxiǎng, jìndù yǐngxiǎng hé shěnpī yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Còn phải bổ sung ảnh hưởng chi phí, ảnh hưởng tiến độ và ảnh hưởng tới phê duyệt.
Nguyen Minh Vu: Also include the cost impact, schedule impact, and approval impact.
丁垂杨:户型调整以后,建筑、结构、机电和销售面积数据都需要同时更新。
Dīng Chuíyáng: Hùxíng tiáozhěng yǐhòu, jiànzhù, jiégòu, jīdiàn hé xiāoshòu miànjī shùjù dōu xūyào tóngshí gēngxīn.
Đinh Thùy Dương: Sau khi điều chỉnh căn hộ, dữ liệu kiến trúc, kết cấu, cơ điện và diện tích bán hàng đều phải được cập nhật đồng thời.
Dinh Thuy Duong: After the unit mix is adjusted, architectural, structural, MEP, and saleable-area data all need to be updated at the same time.
阮明武:对,任何一个专业更新以后,都要确认其他专业有没有受到影响。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, rènhé yí ge zhuānyè gēngxīn yǐhòu, dōu yào quèrèn qítā zhuānyè yǒu méiyǒu shòudào yǐngxiǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, sau khi bất kỳ bộ môn nào cập nhật thì đều phải xác nhận các bộ môn khác có bị ảnh hưởng hay không.
Nguyen Minh Vu: Correct. Whenever one discipline is updated, we must confirm whether the other disciplines are affected.
26.16 – Hội thoại chuyên sâu: Chốt nhiệm vụ sau cuộc họp
阮明武:现在我们总结一下。今天一共确认了多少个问题?
Ruǎn Míngwǔ: Xiànzài wǒmen zǒngjié yíxià. Jīntiān yígòng quèrèn le duōshao ge wèntí?
Nguyễn Minh Vũ: Bây giờ chúng ta tổng kết. Hôm nay tổng cộng đã xác nhận bao nhiêu vấn đề?
Nguyen Minh Vu: Let’s summarize. How many issues did we confirm today?
芳玲:一共十三个,其中五个必须修改,六个属于优化建议,还有两个需要进一步确认。
Fāng Líng: Yígòng shísān ge, qízhōng wǔ ge bìxū xiūgǎi, liù ge shǔyú yōuhuà jiànyì, hái yǒu liǎng ge xūyào jìnyíbù quèrèn.
Phương Linh: Tổng cộng 13 vấn đề, trong đó 5 vấn đề bắt buộc sửa, 6 vấn đề thuộc đề xuất tối ưu và 2 vấn đề cần xác nhận thêm.
Phuong Linh: There are 13 issues in total: five mandatory revisions, six optimization recommendations, and two items requiring further confirmation.
阮明武:建筑三天,景观三天,内饰材料两天,机电四天,结构五天,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Jiànzhù sān tiān, jǐngguān sān tiān, nèishì cáiliào liǎng tiān, jīdiàn sì tiān, jiégòu wǔ tiān, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Kiến trúc ba ngày, cảnh quan ba ngày, vật liệu nội thất hai ngày, cơ điện bốn ngày, kết cấu năm ngày, đúng không?
Nguyen Minh Vu: Architecture in three days, landscape in three days, interior materials in two days, MEP in four days, and structure in five days, correct?
丁垂杨:建筑没有问题,三天以内完成。
Dīng Chuíyáng: Jiànzhù méiyǒu wèntí, sān tiān yǐnèi wánchéng.
Đinh Thùy Dương: Phần kiến trúc không có vấn đề, em sẽ hoàn thành trong vòng ba ngày.
Dinh Thuy Duong: No problem with the architecture. I will complete it within three days.
黎云英:结构五天以内完成,同时我会给出移动柱子的两个比较方案。
Lí Yún Yīng: Jiégòu wǔ tiān yǐnèi wánchéng, tóngshí wǒ huì gěichū yídòng zhùzi de liǎng ge bǐjiào fāng’àn.
Lê Vân Anh: Phần kết cấu sẽ hoàn thành trong vòng năm ngày, đồng thời em sẽ đưa ra hai phương án so sánh cho việc dịch chuyển cột.
Le Van Anh: The structural work will be completed within five days, and I will also provide two comparative options for moving the column.
水仙:机电第四天完成以后,我马上进行综合碰撞检查。
Shuǐ Xiān: Jīdiàn dì-sì tiān wánchéng yǐhòu, wǒ mǎshàng jìnxíng zōnghé pèngzhuàng jiǎnchá.
Thủy Tiên: Sau khi hoàn thành cơ điện vào ngày thứ tư, em sẽ lập tức tiến hành kiểm tra va chạm tổng hợp.
Thuy Tien: Once the MEP revisions are completed on the fourth day, I will immediately conduct an integrated clash detection review.
芳玲:景观三天,材料样板两天,我还负责整理完整的问题清单和会议纪要。
Fāng Líng: Jǐngguān sān tiān, cáiliào yàngbǎn liǎng tiān, wǒ hái fùzé zhěnglǐ wánzhěng de wèntí qīngdān hé huìyì jìyào.
Phương Linh: Cảnh quan ba ngày, mẫu vật liệu hai ngày, em còn phụ trách tổng hợp danh sách vấn đề đầy đủ và biên bản cuộc họp.
Phuong Linh: Landscape revisions will take three days and material samples two days. I will also prepare the complete issue list and meeting minutes.
阮明武:第五天下午我们开第二次协调会。没有解决的问题不能进入设计冻结。
Ruǎn Míngwǔ: Dì-wǔ tiān xiàwǔ wǒmen kāi dì-èr cì xiétiáo huì. Méiyǒu jiějué de wèntí bù néng jìnrù shèjì dòngjié.
Nguyễn Minh Vũ: Chiều ngày thứ năm chúng ta họp phối hợp lần hai. Những vấn đề chưa giải quyết thì chưa được bước vào giai đoạn đóng băng thiết kế.
Nguyen Minh Vu: We will hold the second coordination meeting on the afternoon of Day Five. Unresolved issues cannot proceed to design freeze.
26.17 – Hệ thống mẫu câu chuyên ngành thiết kế
26.17.01 – Nhóm hỏi thông số tổng thể
这个项目的用地面积是多少?
Zhè ge xiàngmù de yòngdì miànjī shì duōshao?
Diện tích đất của dự án này là bao nhiêu?
What is the site area of this project?
总建筑面积是多少?
Zǒng jiànzhù miànjī shì duōshao?
Tổng diện tích xây dựng là bao nhiêu?
What is the total floor area?
住宅面积和商业面积分别是多少?
Zhùzhái miànjī hé shāngyè miànjī fēnbié shì duōshao?
Diện tích nhà ở và thương mại lần lượt là bao nhiêu?
What are the residential and commercial areas respectively?
项目一共有几栋楼?
Xiàngmù yígòng yǒu jǐ dòng lóu?
Dự án có tổng cộng bao nhiêu tòa?
How many buildings are there in the project?
最高建筑是多少米?
Zuì gāo jiànzhù shì duōshao mǐ?
Công trình cao nhất là bao nhiêu mét?
How tall is the tallest building?
标准层层高是多少?
Biāozhǔn céng cénggāo shì duōshao?
Chiều cao tầng điển hình là bao nhiêu?
What is the typical floor-to-floor height?
目标净高是多少?
Mùbiāo jìnggāo shì duōshao?
Chiều cao thông thủy mục tiêu là bao nhiêu?
What is the target clear height?
26.17.02 – Nhóm hỏi căn hộ
项目总共有多少套住宅?
Xiàngmù zǒnggòng yǒu duōshao tào zhùzhái?
Dự án có tổng cộng bao nhiêu căn hộ?
How many residential units are there in total?
一居室占多少比例?
Yì jūshì zhàn duōshao bǐlì?
Căn một phòng ngủ chiếm bao nhiêu phần trăm?
What percentage is made up of one-bedroom units?
两居室有多少套?
Liǎng jūshì yǒu duōshao tào?
Có bao nhiêu căn hai phòng ngủ?
How many two-bedroom units are there?
三居室平均是多少平方米?
Sān jūshì píngjūn shì duōshao píngfāngmǐ?
Căn ba phòng ngủ trung bình rộng bao nhiêu mét vuông?
What is the average size of a three-bedroom unit?
如果增加两居室,总套数会增加多少?
Rúguǒ zēngjiā liǎng jūshì, zǒng tàoshù huì zēngjiā duōshao?
Nếu tăng căn hai phòng ngủ thì tổng số căn sẽ tăng bao nhiêu?
If we increase the number of two-bedroom units, how much will the total unit count increase?
户型调整以后,电梯数量需要增加吗?
Hùxíng tiáozhěng yǐhòu, diàntī shùliàng xūyào zēngjiā ma?
Sau khi điều chỉnh căn hộ có cần tăng số lượng thang máy không?
Will more elevators be required after the unit-mix adjustment?
26.17.03 – Nhóm hỏi mặt bằng
这个户型的开间是多少?
Zhè ge hùxíng de kāijiān shì duōshao?
Chiều rộng mặt tiền của căn hộ này là bao nhiêu?
What is the bay width of this unit?
进深是不是太大了?
Jìnshēn shì bú shì tài dà le?
Chiều sâu có quá lớn không?
Is the unit too deep?
客厅为什么这样布置?
Kètīng wèishénme zhèyàng bùzhì?
Tại sao phòng khách được bố trí như thế này?
Why is the living room arranged this way?
这个房间的采光够不够?
Zhè ge fángjiān de cǎiguāng gòu bu gòu?
Phòng này có đủ ánh sáng không?
Does this room receive enough natural light?
这个户型能不能做到双面通风?
Zhè ge hùxíng néng bu néng zuòdào shuāngmiàn tōngfēng?
Căn này có thể thông gió hai mặt không?
Can this unit achieve cross ventilation?
26.17.04 – Nhóm hỏi kết cấu
这里为什么需要一根结构柱?
Zhèlǐ wèishénme xūyào yì gēn jiégòu zhù?
Tại sao vị trí này cần một cột kết cấu?
Why is a structural column required here?
这根柱可以移动三十厘米吗?
Zhè gēn zhù kěyǐ yídòng sānshí límǐ ma?
Cột này có thể dịch 30 cm không?
Can this column be moved 30 centimeters?
移动以后会不会影响梁的跨度?
Yídòng yǐhòu huì bú huì yǐngxiǎng liáng de kuàdù?
Sau khi dịch chuyển có ảnh hưởng nhịp dầm không?
Will moving it affect the beam span?
这根梁可以降低高度吗?
Zhè gēn liáng kěyǐ jiàngdī gāodù ma?
Dầm này có thể giảm chiều cao không?
Can the depth of this beam be reduced?
这样调整会不会影响地下室柱网?
Zhèyàng tiáozhěng huì bú huì yǐngxiǎng dìxiàshì zhùwǎng?
Điều chỉnh như vậy có ảnh hưởng lưới cột tầng hầm không?
Will this adjustment affect the basement column grid?
26.17.05 – Nhóm hỏi cơ điện
这条风管为什么走这里?
Zhè tiáo fēngguǎn wèishénme zǒu zhèlǐ?
Tại sao ống gió này đi qua đây?
Why is this duct routed here?
风管和梁有没有冲突?
Fēngguǎn hé liáng yǒu méiyǒu chōngtū?
Ống gió và dầm có xung đột không?
Is there a conflict between the duct and the beam?
管线调整以后净高还剩多少?
Guǎnxiàn tiáozhěng yǐhòu jìnggāo hái shèng duōshao?
Sau khi điều chỉnh đường ống còn lại bao nhiêu chiều cao thông thủy?
What clear height remains after the services are adjusted?
能不能把一条风管改成两条?
Néng bu néng bǎ yì tiáo fēngguǎn gǎi chéng liǎng tiáo?
Có thể đổi một ống gió thành hai ống không?
Can one duct be split into two?
这样调整会增加多少机电成本?
Zhèyàng tiáozhěng huì zēngjiā duōshao jīdiàn chéngběn?
Điều chỉnh như vậy sẽ tăng bao nhiêu chi phí cơ điện?
How much additional MEP cost will this adjustment create?
设备检修空间够不够?
Shèbèi jiǎnxiū kōngjiān gòu bu gòu?
Không gian bảo trì thiết bị có đủ không?
Is there enough maintenance space around the equipment?
26.17.06 – Nhóm cảnh quan
现在的绿地率是多少?
Xiànzài de lǜdìlǜ shì duōshao?
Tỷ lệ đất cây xanh hiện nay là bao nhiêu?
What is the current green-space ratio?
Tham khảo thêm luyện thi HSKK online ChineMaster.
中央景观区有多大?
Zhōngyāng jǐngguān qū yǒu duō dà?
Khu cảnh quan trung tâm rộng bao nhiêu?
How large is the central landscape area?
儿童活动区为什么放在这里?
Értóng huódòng qū wèishénme fàng zài zhèlǐ?
Tại sao khu vui chơi trẻ em được đặt ở đây?
Why is the children’s activity area located here?
这三棵树会不会影响地下结构?
Zhè sān kē shù huì bú huì yǐngxiǎng dìxià jiégòu?
Ba cây này có ảnh hưởng kết cấu ngầm không?
Will these three trees affect the underground structure?
移动以后会不会影响遮阳?
Yídòng yǐhòu huì bú huì yǐngxiǎng zhēyáng?
Sau khi dịch chuyển có ảnh hưởng che nắng không?
Will the relocation affect shading?
26.17.07 – Nhóm nội thất và vật liệu
这个材料每平方米多少钱?
Zhè ge cáiliào měi píngfāngmǐ duōshao qián?
Vật liệu này giá bao nhiêu mỗi mét vuông?
How much does this material cost per square meter?
有没有成本更低的替代材料?
Yǒu méiyǒu chéngběn gèng dī de tìdài cáiliào?
Có vật liệu thay thế chi phí thấp hơn không?
Is there a lower-cost alternative material?
两个方案的视觉效果差别大吗?
Liǎng ge fāng’àn de shìjué xiàoguǒ chābié dà ma?
Hiệu quả thị giác của hai phương án khác nhau nhiều không?
Is there a significant visual difference between the two options?
替换以后能节省多少成本?
Tìhuàn yǐhòu néng jiéshěng duōshao chéngběn?
Sau khi thay thế có thể tiết kiệm bao nhiêu chi phí?
How much cost can be saved after the substitution?
这个材料能不能达到交付标准?
Zhè ge cáiliào néng bu néng dádào jiāofù biāozhǔn?
Vật liệu này có đạt tiêu chuẩn bàn giao không?
Can this material meet the handover standard?
26.17.08 – Nhóm phát hiện vấn đề
这里有一个明显的冲突。
Zhèlǐ yǒu yí ge míngxiǎn de chōngtū.
Ở đây có một xung đột rõ ràng.
There is an obvious conflict here.
这个位置不太合理。
Zhè ge wèizhi bú tài hélǐ.
Vị trí này chưa hợp lý lắm.
This location is not very reasonable.
这个尺寸不够。
Zhè ge chǐcùn bú gòu.
Kích thước này chưa đủ.
This dimension is insufficient.
这里的净高太低。
Zhèlǐ de jìnggāo tài dī.
Chiều cao thông thủy ở đây quá thấp.
The clear height here is too low.
这两个专业的图纸不一致。
Zhè liǎng ge zhuānyè de túzhǐ bù yízhì.
Bản vẽ của hai bộ môn này không thống nhất.
The drawings from these two disciplines are inconsistent.
这个版本已经不是最新版了。
Zhè ge bǎnběn yǐjīng bú shì zuìxīn bǎn le.
Phiên bản này không còn là bản mới nhất.
This is no longer the latest version.
26.17.09 – Nhóm yêu cầu sửa
请把这里调整一下。
Qǐng bǎ zhèlǐ tiáozhěng yíxià.
Vui lòng điều chỉnh vị trí này.
Please adjust this area.
建议把这根柱往右移动三十厘米。
Jiànyì bǎ zhè gēn zhù wǎng yòu yídòng sānshí límǐ.
Đề nghị dịch cột này sang phải 30 cm.
I suggest moving this column 30 centimeters to the right.
请重新考虑这个户型。
Qǐng chóngxīn kǎolǜ zhè ge hùxíng.
Vui lòng xem xét lại loại căn hộ này.
Please reconsider this unit layout.
请重新核对机电管线。
Qǐng chóngxīn héduì jīdiàn guǎnxiàn.
Vui lòng đối chiếu lại hệ thống đường ống cơ điện.
Please recheck the MEP services.
请把旧版本全部撤回。
Qǐng bǎ jiù bǎnběn quánbù chèhuí.
Vui lòng thu hồi toàn bộ phiên bản cũ.
Please withdraw all old versions.
26.17.10 – Nhóm phân tích ảnh hưởng
这个变更会影响结构。
Zhè ge biàngēng huì yǐngxiǎng jiégòu.
Thay đổi này sẽ ảnh hưởng kết cấu.
This change will affect the structure.
这个调整可能增加机电成本。
Zhè ge tiáozhěng kěnéng zēngjiā jīdiàn chéngběn.
Điều chỉnh này có thể làm tăng chi phí cơ điện.
This adjustment may increase MEP costs.
这个方案可能影响施工进度。
Zhè ge fāng’àn kěnéng yǐngxiǎng shīgōng jìndù.
Phương án này có thể ảnh hưởng tiến độ thi công.
This option may affect the construction schedule.
增加住宅套数以后,停车需求也会增加。
Zēngjiā zhùzhái tàoshù yǐhòu, tíngchē xūqiú yě huì zēngjiā.
Sau khi tăng số căn hộ thì nhu cầu đỗ xe cũng sẽ tăng.
Parking demand will also increase after the residential unit count is increased.
这个材料替换不会明显影响客户体验。
Zhè ge cáiliào tìhuàn bú huì míngxiǎn yǐngxiǎng kèhù tǐyàn.
Việc thay vật liệu này sẽ không ảnh hưởng rõ rệt đến trải nghiệm khách hàng.
This material substitution will not noticeably affect the customer experience.
26.17.11 – Nhóm thời hạn
这个问题几天可以修改完?
Zhè ge wèntí jǐ tiān kěyǐ xiūgǎi wán?
Vấn đề này có thể sửa xong trong mấy ngày?
How many days will it take to revise this issue?
什么时候可以提交新版图纸?
Shénme shíhou kěyǐ tíjiāo xīn bǎn túzhǐ?
Khi nào có thể nộp bản vẽ phiên bản mới?
When can the revised drawings be submitted?
建筑部分三天以内完成。
Jiànzhù bùfen sān tiān yǐnèi wánchéng.
Phần kiến trúc hoàn thành trong vòng ba ngày.
The architectural revisions will be completed within three days.
结构需要五天。
Jiégòu xūyào wǔ tiān.
Phần kết cấu cần năm ngày.
The structural work requires five days.
第五天下午我们重新开协调会。
Dì-wǔ tiān xiàwǔ wǒmen chóngxīn kāi xiétiáo huì.
Chiều ngày thứ năm chúng ta họp phối hợp lại.
We will reconvene for the coordination meeting on the afternoon of Day Five.
26.17.12 – Nhóm quản lý phiên bản
这是最新版本吗?
Zhè shì zuìxīn bǎnběn ma?
Đây có phải phiên bản mới nhất không?
Is this the latest version?
请确认一下图纸版本号。
Qǐng quèrèn yíxià túzhǐ bǎnběnhào.
Vui lòng xác nhận số phiên bản bản vẽ.
Please confirm the drawing revision number.
第六版已经作废。
Dì-liù bǎn yǐjīng zuòfèi.
Phiên bản 6 đã hết hiệu lực.
Version 6 has been superseded.
所有专业必须使用第七版。
Suǒyǒu zhuānyè bìxū shǐyòng dì-qī bǎn.
Tất cả các bộ môn phải sử dụng phiên bản 7.
All disciplines must use Version 7.
旧图纸不能继续用于设计协调。
Jiù túzhǐ bù néng jìxù yòngyú shèjì xiétiáo.
Bản vẽ cũ không được tiếp tục sử dụng để phối hợp thiết kế.
Old drawings must no longer be used for design coordination.
26.18 – Ngữ pháp chuyên sâu rút từ hội thoại
26.18.01 – 把字句 – Câu chữ 把
Công thức
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần kết quả/vị trí/hướng.
Dùng khi người nói muốn nhấn mạnh việc xử lý, thay đổi hoặc tác động lên một đối tượng cụ thể.
Trong ngữ cảnh thiết kế, 把 đặc biệt thường gặp trong các câu yêu cầu:
把图纸改一下。
把柱子移动。
把旧版本撤回。
把数据更新。
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
请把旧版本全部撤回。
Qǐng bǎ jiù bǎnběn quánbù chèhuí.
Vui lòng thu hồi toàn bộ phiên bản cũ.
Please withdraw all old versions.
Ví dụ 2
请把这根柱往右移动三十厘米。
Qǐng bǎ zhè gēn zhù wǎng yòu yídòng sānshí límǐ.
Vui lòng dịch cột này sang phải 30 cm.
Please move this column 30 centimeters to the right.
Ví dụ 3
我们需要把两居室比例提高到百分之四十八左右。
Wǒmen xūyào bǎ liǎng jūshì bǐlì tígāo dào bǎifēnzhī sìshíbā zuǒyòu.
Chúng ta cần tăng tỷ lệ căn hai phòng ngủ lên khoảng 48%.
We need to increase the share of two-bedroom units to approximately 48%.
Ví dụ 4
请把机电管线重新调整一下。
Qǐng bǎ jīdiàn guǎnxiàn chóngxīn tiáozhěng yíxià.
Vui lòng điều chỉnh lại các tuyến cơ điện.
Please readjust the MEP services.
Ví dụ 5
把所有问题写进会议纪要。
Bǎ suǒyǒu wèntí xiě jìn huìyì jìyào.
Hãy ghi toàn bộ vấn đề vào biên bản cuộc họp.
Put all issues into the meeting minutes.
26.18.02 – 被字句 – Câu bị động với 被
Công thức
A + 被 + B + V + thành phần khác.
Dùng khi nhấn mạnh đối tượng chịu tác động.
Ví dụ 1 – Từ bối cảnh thiết kế
这个方案被要求重新修改。
Zhè ge fāng’àn bèi yāoqiú chóngxīn xiūgǎi.
Phương án này bị yêu cầu sửa lại.
This scheme has been required to be revised.
Ví dụ 2
这张旧图纸已经被撤回了。
Zhè zhāng jiù túzhǐ yǐjīng bèi chèhuí le.
Bản vẽ cũ này đã được thu hồi.
This old drawing has already been withdrawn.
Ví dụ 3
这个设计被业主否定了。
Zhè ge shèjì bèi yèzhǔ fǒudìng le.
Thiết kế này đã bị chủ đầu tư bác bỏ.
This design was rejected by the owner.
Ví dụ 4
三个问题被列为必须修改事项。
Sān ge wèntí bèi liè wéi bìxū xiūgǎi shìxiàng.
Ba vấn đề được xếp vào nhóm bắt buộc sửa.
Three issues were classified as mandatory revisions.
Ví dụ 5
最新版本已经被发送给所有专业负责人。
Zuìxīn bǎnběn yǐjīng bèi fāsòng gěi suǒyǒu zhuānyè fùzérén.
Phiên bản mới nhất đã được gửi cho tất cả người phụ trách bộ môn.
The latest version has been sent to all discipline leads.
26.18.03 – 如果……就…… – Nếu… thì…
Công thức
如果 + điều kiện,主语 + 就 + kết quả.
Ví dụ 1 – Trích từ hội thoại
如果把五十套四居室改成两居室,不能简单按一套换一套。
Rúguǒ bǎ wǔshí tào sì jūshì gǎi chéng liǎng jūshì, bù néng jiǎndān àn yí tào huàn yí tào.
Nếu đổi 50 căn bốn phòng ngủ thành căn hai phòng ngủ thì không thể đơn giản đổi một căn lấy một căn.
If 50 four-bedroom units are converted into two-bedroom units, they cannot simply be replaced one for one.
Ví dụ 2
如果移动这根柱,就会影响地下室柱网。
Rúguǒ yídòng zhè gēn zhù, jiù huì yǐngxiǎng dìxiàshì zhùwǎng.
Nếu dịch cột này thì sẽ ảnh hưởng lưới cột tầng hầm.
If this column is moved, it will affect the basement column grid.
Ví dụ 3
如果降低风管,就会减少净高。
Rúguǒ jiàngdī fēngguǎn, jiù huì jiǎnshǎo jìnggāo.
Nếu hạ ống gió thì sẽ làm giảm chiều cao thông thủy.
If the duct is lowered, the clear height will be reduced.
Ví dụ 4
如果增加住宅套数,停车需求就会增加。
Rúguǒ zēngjiā zhùzhái tàoshù, tíngchē xūqiú jiù huì zēngjiā.
Nếu tăng số căn hộ thì nhu cầu đỗ xe sẽ tăng.
If the number of residential units increases, parking demand will increase.
Ví dụ 5
如果材料价格继续上涨,我们就需要重新做成本优化。
Rúguǒ cáiliào jiàgé jìxù shàngzhǎng, wǒmen jiù xūyào chóngxīn zuò chéngběn yōuhuà.
Nếu giá vật liệu tiếp tục tăng thì chúng ta cần tối ưu chi phí lại.
If material prices continue to rise, we will need to redo the cost optimization.
26.18.04 – 只有……才…… – Chỉ khi… mới…
Công thức
只有 + điều kiện,才 + kết quả.
Ví dụ 1 – Từ hội thoại
只有各专业协调完成,才能进入设计冻结。
Zhǐyǒu gè zhuānyè xiétiáo wánchéng, cái néng jìnrù shèjì dòngjié.
Chỉ khi các bộ môn phối hợp xong mới có thể bước vào đóng băng thiết kế.
Only after all disciplines have completed coordination can the project proceed to design freeze.
Ví dụ 2
只有解决所有碰撞问题,才能发布正式图纸。
Zhǐyǒu jiějué suǒyǒu pèngzhuàng wèntí, cái néng fābù zhèngshì túzhǐ.
Chỉ khi giải quyết toàn bộ va chạm mới có thể phát hành bản vẽ chính thức.
Only after all clashes are resolved can the official drawings be issued.
Ví dụ 3
只有确认结构安全,才能移动这根柱。
Zhǐyǒu quèrèn jiégòu ānquán, cái néng yídòng zhè gēn zhù.
Chỉ khi xác nhận an toàn kết cấu mới có thể dịch cột này.
Only after structural safety is confirmed can this column be moved.
Ví dụ 4
只有材料达到交付标准,才能正式采用。
Zhǐyǒu cáiliào dádào jiāofù biāozhǔn, cái néng zhèngshì cǎiyòng.
Chỉ khi vật liệu đạt tiêu chuẩn bàn giao mới được chính thức sử dụng.
Only materials that meet the handover standard may be formally adopted.
Ví dụ 5
只有成本和质量都合适,这个方案才值得采用。
Zhǐyǒu chéngběn hé zhìliàng dōu héshì, zhè ge fāng’àn cái zhíde cǎiyòng.
Chỉ khi cả chi phí và chất lượng đều phù hợp thì phương án này mới đáng sử dụng.
Only if both cost and quality are suitable is this option worth adopting.
26.18.05 – 不但……而且…… – Không những… mà còn…
Ví dụ 1
这个方案不但空间利用率高,而且成本也比较合理。
Zhè ge fāng’àn bùdàn kōngjiān lìyònglǜ gāo, érqiě chéngběn yě bǐjiào hélǐ.
Phương án này không những có hiệu quả sử dụng không gian cao mà chi phí cũng khá hợp lý.
This option not only has high space efficiency but also has a relatively reasonable cost.
Ví dụ 2
增加套数不但会影响电梯,而且会影响停车需求。
Zēngjiā tàoshù bùdàn huì yǐngxiǎng diàntī, érqiě huì yǐngxiǎng tíngchē xūqiú.
Tăng số căn không những ảnh hưởng thang máy mà còn ảnh hưởng nhu cầu đỗ xe.
Increasing the unit count affects not only the elevators but also parking demand.
Ví dụ 3
这个材料不但价格低,而且视觉效果也不错。
Zhè ge cáiliào bùdàn jiàgé dī, érqiě shìjué xiàoguǒ yě búcuò.
Vật liệu này không chỉ rẻ mà hiệu quả thị giác cũng khá tốt.
This material is not only inexpensive but also visually attractive.
Ví dụ 4
设计变更不但影响成本,而且可能影响工期。
Shèjì biàngēng bùdàn yǐngxiǎng chéngběn, érqiě kěnéng yǐngxiǎng gōngqī.
Thay đổi thiết kế không chỉ ảnh hưởng chi phí mà còn có thể ảnh hưởng tiến độ.
A design change affects not only cost but may also affect the schedule.
Ví dụ 5
这个户型不但采光好,而且通风也很好。
Zhè ge hùxíng bùdàn cǎiguāng hǎo, érqiě tōngfēng yě hěn hǎo.
Căn hộ này không chỉ lấy sáng tốt mà thông gió cũng rất tốt.
This unit has not only good daylighting but also excellent ventilation.
26.18.06 – 虽然……但是…… – Mặc dù… nhưng…
Ví dụ 1
虽然方案A更漂亮,但是成本太高。
Suīrán fāng’àn A gèng piàoliang, dànshì chéngběn tài gāo.
Mặc dù phương án A đẹp hơn nhưng chi phí quá cao.
Although Option A is more attractive, its cost is too high.
Ví dụ 2
虽然方案B便宜,但是耐磨性稍微差一点。
Suīrán fāng’àn B piányi, dànshì nàimóxìng shāowēi chà yìdiǎn.
Mặc dù phương án B rẻ nhưng khả năng chống mài mòn kém hơn một chút.
Although Option B is cheaper, its wear resistance is slightly lower.
Ví dụ 3
虽然柱子移动得不多,但是会影响地下室柱网。
Suīrán zhùzi yídòng de bù duō, dànshì huì yǐngxiǎng dìxiàshì zhùwǎng.
Mặc dù cột chỉ dịch chuyển không nhiều nhưng vẫn ảnh hưởng lưới cột tầng hầm.
Although the column moves only slightly, it will affect the basement column grid.
Ví dụ 4
虽然总建筑面积没有变化,但是住宅套数增加了。
Suīrán zǒng jiànzhù miànjī méiyǒu biànhuà, dànshì zhùzhái tàoshù zēngjiā le.
Mặc dù tổng diện tích xây dựng không thay đổi nhưng số căn hộ tăng lên.
Although the total floor area has not changed, the number of residential units has increased.
Ví dụ 5
虽然问题不严重,但是必须在发布施工图以前解决。
Suīrán wèntí bù yánzhòng, dànshì bìxū zài fābù shīgōngtú yǐqián jiějué.
Mặc dù vấn đề không nghiêm trọng nhưng phải giải quyết trước khi phát hành bản vẽ thi công.
Although the issue is not serious, it must be resolved before the construction drawings are issued.
26.18.07 – 因为……所以…… – Vì… nên…
Ví dụ 1
因为梁太高,所以会影响净高。
Yīnwèi liáng tài gāo, suǒyǐ huì yǐngxiǎng jìnggāo.
Vì dầm quá cao nên sẽ ảnh hưởng chiều cao thông thủy.
Because the beam is too deep, it will affect the clear height.
Ví dụ 2
因为两居室需求最高,所以我们准备提高它的比例。
Yīnwèi liǎng jūshì xūqiú zuì gāo, suǒyǐ wǒmen zhǔnbèi tígāo tā de bǐlì.
Vì nhu cầu căn hai phòng ngủ cao nhất nên chúng tôi dự định tăng tỷ lệ của loại căn này.
Because demand for two-bedroom units is the highest, we plan to increase their share.
Ví dụ 3
因为地下室空间有限,所以机电协调特别重要。
Yīnwèi dìxiàshì kōngjiān yǒuxiàn, suǒyǐ jīdiàn xiétiáo tèbié zhòngyào.
Vì không gian tầng hầm có hạn nên việc phối hợp cơ điện đặc biệt quan trọng.
Because basement space is limited, MEP coordination is particularly important.
Ví dụ 4
因为这个材料能达到交付标准,所以可以继续考虑。
Yīnwèi zhè ge cáiliào néng dádào jiāofù biāozhǔn, suǒyǐ kěyǐ jìxù kǎolǜ.
Vì vật liệu này đạt tiêu chuẩn bàn giao nên có thể tiếp tục xem xét.
Because this material meets the handover standard, it can remain under consideration.
Ví dụ 5
因为图纸版本不一致,所以出现了协调错误。
Yīnwèi túzhǐ bǎnběn bù yízhì, suǒyǐ chūxiàn le xiétiáo cuòwù.
Vì phiên bản bản vẽ không thống nhất nên đã xuất hiện lỗi phối hợp.
Because the drawing versions were inconsistent, coordination errors occurred.
26.18.08 – 越……越…… – Càng… càng…
Ví dụ 1
户型越方正,空间利用率越高。
Hùxíng yuè fāngzhèng, kōngjiān lìyònglǜ yuè gāo.
Mặt bằng căn hộ càng vuông vắn thì hiệu quả sử dụng không gian càng cao.
The more regular the unit layout, the higher the space efficiency.
Ví dụ 2
管线越复杂,协调难度越大。
Guǎnxiàn yuè fùzá, xiétiáo nándù yuè dà.
Đường ống càng phức tạp thì mức độ khó của việc phối hợp càng cao.
The more complex the services, the harder the coordination becomes.
Ví dụ 3
住宅套数越多,电梯压力越大。
Zhùzhái tàoshù yuè duō, diàntī yālì yuè dà.
Số căn hộ càng nhiều thì áp lực lên hệ thống thang máy càng lớn.
The more residential units there are, the greater the pressure on the elevators.
Ví dụ 4
设计越早协调,后期修改成本越低。
Shèjì yuè zǎo xiétiáo, hòuqī xiūgǎi chéngběn yuè dī.
Thiết kế càng được phối hợp sớm thì chi phí sửa đổi về sau càng thấp.
The earlier the design is coordinated, the lower the later modification cost.
Ví dụ 5
图纸越清楚,施工错误越少。
Túzhǐ yuè qīngchu, shīgōng cuòwù yuè shǎo.
Bản vẽ càng rõ thì lỗi thi công càng ít.
The clearer the drawings, the fewer construction errors occur.
26.18.09 – 比……更…… – So sánh hơn
Ví dụ 1
方案A比方案B更节省空间。
Fāng’àn A bǐ fāng’àn B gèng jiéshěng kōngjiān.
Phương án A tiết kiệm không gian hơn phương án B.
Option A saves more space than Option B.
Ví dụ 2
两居室比四居室更容易销售。
Liǎng jūshì bǐ sì jūshì gèng róngyì xiāoshòu.
Căn hai phòng ngủ dễ bán hơn căn bốn phòng ngủ.
Two-bedroom units are easier to sell than four-bedroom units.
Ví dụ 3
方案B比方案A更经济。
Fāng’àn B bǐ fāng’àn A gèng jīngjì.
Phương án B kinh tế hơn phương án A.
Option B is more economical than Option A.
Ví dụ 4
这个材料比原来的材料更便宜。
Zhè ge cáiliào bǐ yuánlái de cáiliào gèng piányi.
Vật liệu này rẻ hơn vật liệu ban đầu.
This material is cheaper than the original one.
Ví dụ 5
保持净高比节省十二万元更重要。
Bǎochí jìnggāo bǐ jiéshěng shí’èr wàn yuán gèng zhòngyào.
Giữ chiều cao thông thủy quan trọng hơn tiết kiệm 120.000 nhân dân tệ.
Maintaining the clear height is more important than saving RMB 120,000.
26.18.10 – 从……增加到…… / 从……减少到……
Ví dụ 1
总套数从一千套增加到一千零三十二套。
Zǒng tàoshù cóng yì qiān tào zēngjiā dào yì qiān líng sānshí’èr tào.
Tổng số căn tăng từ 1.000 lên 1.032 căn.
The total unit count increases from 1,000 to 1,032.
Ví dụ 2
两居室从四百五十套增加到五百三十二套。
Liǎng jūshì cóng sì bǎi wǔshí tào zēngjiā dào wǔ bǎi sānshí’èr tào.
Căn hai phòng ngủ tăng từ 450 lên 532 căn.
The number of two-bedroom units increases from 450 to 532.
Ví dụ 3
四居室从一百套减少到五十套。
Sì jūshì cóng yì bǎi tào jiǎnshǎo dào wǔshí tào.
Căn bốn phòng ngủ giảm từ 100 xuống 50 căn.
The number of four-bedroom units decreases from 100 to 50.
Ví dụ 4
净高不能从两点六米降低到两点四米。
Jìnggāo bù néng cóng liǎng diǎn liù mǐ jiàngdī dào liǎng diǎn sì mǐ.
Chiều cao thông thủy không thể giảm từ 2,6 m xuống 2,4 m.
The clear height should not be reduced from 2.6 meters to 2.4 meters.
Ví dụ 5
设计成本从九千五百万元降低到九千一百万元。
Shèjì chéngběn cóng jiǔ qiān wǔ bǎi wàn yuán jiàngdī dào jiǔ qiān yì bǎi wàn yuán.
Chi phí thiết kế giảm từ 95 triệu xuống 91 triệu nhân dân tệ.
The design cost is reduced from RMB 95 million to RMB 91 million.
26.18.11 – 分别 – Lần lượt
Ví dụ 1
住宅、商业和地下空间分别是十二万六千、一万四千八百和两万三千五百平方米。
Zhùzhái, shāngyè hé dìxià kōngjiān fēnbié shì shí’èr wàn liù qiān, yí wàn sì qiān bā bǎi hé liǎng wàn sān qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ.
Diện tích nhà ở, thương mại và không gian ngầm lần lượt là 126.000, 14.800 và 23.500 m².
Residential, commercial, and underground areas are respectively 126,000, 14,800, and 23,500 square meters.
Ví dụ 2
建筑、结构和机电分别需要三天、五天和四天。
Jiànzhù, jiégòu hé jīdiàn fēnbié xūyào sān tiān, wǔ tiān hé sì tiān.
Kiến trúc, kết cấu và cơ điện lần lượt cần 3, 5 và 4 ngày.
Architecture, structure, and MEP respectively require three, five, and four days.
Ví dụ 3
两个方案的价格分别是三百二十元和二百六十五元每平方米。
Liǎng ge fāng’àn de jiàgé fēnbié shì sān bǎi èrshí yuán hé èr bǎi liùshíwǔ yuán měi píngfāngmǐ.
Giá của hai phương án lần lượt là 320 và 265 nhân dân tệ/m².
The two options cost RMB 320 and RMB 265 per square meter respectively.
Ví dụ 4
儿童区和运动区分别是八百和六百五十平方米。
Értóng qū hé yùndòng qū fēnbié shì bā bǎi hé liù bǎi wǔshí píngfāngmǐ.
Khu trẻ em và khu thể thao lần lượt là 800 và 650 m².
The children’s area and fitness area are respectively 800 and 650 square meters.
Ví dụ 5
一号楼和二号楼的高度分别需要重新核对。
Yī hào lóu hé èr hào lóu de gāodù fēnbié xūyào chóngxīn héduì.
Chiều cao của tòa số 1 và số 2 lần lượt cần được kiểm tra lại.
The heights of Buildings 1 and 2 need to be rechecked separately.
26.18.12 – 其中 – Trong đó
Ví dụ 1
今天一共确认了十三个问题,其中五个必须修改。
Jīntiān yígòng quèrèn le shísān ge wèntí, qízhōng wǔ ge bìxū xiūgǎi.
Hôm nay tổng cộng xác nhận 13 vấn đề, trong đó 5 vấn đề bắt buộc sửa.
We confirmed 13 issues today, five of which require mandatory revision.
Ví dụ 2
项目有五栋住宅楼,其中两栋接近一百米高。
Xiàngmù yǒu wǔ dòng zhùzhái lóu, qízhōng liǎng dòng jiējìn yì bǎi mǐ gāo.
Dự án có năm tòa nhà ở, trong đó hai tòa cao gần 100 m.
The project has five residential towers, two of which are nearly 100 meters high.
Ví dụ 3
我们比较了三个材料,其中方案B成本最低。
Wǒmen bǐjiào le sān ge cáiliào, qízhōng fāng’àn B chéngběn zuì dī.
Chúng tôi so sánh ba vật liệu, trong đó phương án B có chi phí thấp nhất.
We compared three materials, of which Option B has the lowest cost.
Ví dụ 4
一共有六个优化建议,其中两个和景观有关。
Yígòng yǒu liù ge yōuhuà jiànyì, qízhōng liǎng ge hé jǐngguān yǒuguān.
Có tổng cộng sáu đề xuất tối ưu, trong đó hai đề xuất liên quan cảnh quan.
There are six optimization recommendations in total, two of which relate to landscape design.
Ví dụ 5
机电有四个问题,其中风管碰撞最严重。
Jīdiàn yǒu sì ge wèntí, qízhōng fēngguǎn pèngzhuàng zuì yánzhòng.
Cơ điện có bốn vấn đề, trong đó va chạm ống gió nghiêm trọng nhất.
There are four MEP issues, of which the duct clash is the most serious.
26.19 – Phân biệt thuật ngữ quan trọng
26.19.01 – 设计、方案、图纸
设计
Shèjì
Thiết kế – hoạt động hoặc quá trình thiết kế.
方案
Fāng’àn
Phương án – giải pháp cụ thể được đề xuất.
图纸
Túzhǐ
Bản vẽ – tài liệu đồ họa thể hiện thiết kế.
建筑设计
Thiết kế kiến trúc.
建筑方案
Phương án kiến trúc.
建筑图纸
Bản vẽ kiến trúc.
26.19.02 – 修改、调整、变更、优化
修改
Xiūgǎi
Sửa một nội dung cụ thể.
调整
Tiáozhěng
Điều chỉnh vị trí, tỷ lệ hoặc thông số.
变更
Biàngēng
Thay đổi chính thức so với phương án hoặc hồ sơ đã xác định.
优化
Yōuhuà
Tối ưu để đạt hiệu quả tốt hơn.
修改图纸
Sửa bản vẽ.
调整柱子位置
Điều chỉnh vị trí cột.
设计变更
Thay đổi thiết kế chính thức.
成本优化
Tối ưu chi phí.
26.19.03 – 审核、审查、评审、批准
审核
Shěnhé
Kiểm tra/xét hồ sơ, thường dùng trong nội bộ.
审查
Shěnchá
Thẩm tra chuyên môn.
评审
Píngshěn
Đánh giá phương án thông qua cuộc họp hoặc hội đồng.
批准
Pīzhǔn
Phê duyệt chính thức.
26.19.04 – 高度、层高、净高
高度
Gāodù
Chiều cao nói chung.
层高
Cénggāo
Khoảng cách từ sàn tầng này tới sàn tầng trên.
净高
Jìnggāo
Khoảng chiều cao sử dụng thực tế sau khi trừ kết cấu, trần, đường ống.
Ví dụ:
标准层层高三点一五米。
Chiều cao tầng điển hình là 3,15 m.
住宅目标净高两点七五米。
Chiều cao thông thủy mục tiêu của căn hộ là 2,75 m.
26.19.05 – 面积、建筑面积、使用面积、套内面积
面积
Diện tích nói chung.
建筑面积
Tổng diện tích xây dựng theo khái niệm kiến trúc.
使用面积
Diện tích thực tế có thể sử dụng.
套内面积
Diện tích nằm trong phạm vi một căn hộ.
26.19.06 – 冲突、碰撞、问题
问题
Vấn đề nói chung.
冲突
Xung đột giữa hai yêu cầu hoặc hai bộ môn.
碰撞
Va chạm vật lý cụ thể giữa các cấu kiện hoặc hệ thống.
Ví dụ:
建筑和结构存在冲突。
风管和梁发生碰撞。
26.20 – Bài văn tổng hợp toàn bộ kiến thức
华盛云庭项目正在进行综合设计协调。项目用地面积四万五千六百平方米,总建筑面积十六万八千五百平方米,包括五栋住宅楼、一个商业裙房和两层地下室。住宅面积十二万六千平方米,商业面积一万四千八百平方米,初步设计住宅一千套,停车位一千一百八十个。
Huáshèng Yúntíng Xiàngmù zhèngzài jìnxíng zōnghé shèjì xiétiáo. Xiàngmù yòngdì miànjī sì wàn wǔ qiān liù bǎi píngfāngmǐ, zǒng jiànzhù miànjī shíliù wàn bā qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ, bāokuò wǔ dòng zhùzhái lóu, yí ge shāngyè qúnfáng hé liǎng céng dìxiàshì. Zhùzhái miànjī shí’èr wàn liù qiān píngfāngmǐ, shāngyè miànjī yí wàn sì qiān bā bǎi píngfāngmǐ, chūbù shèjì zhùzhái yì qiān tào, tíngchēwèi yì qiān yì bǎi bāshí ge.
Dự án Huasheng Yunting đang tiến hành phối hợp thiết kế tổng hợp. Dự án có diện tích đất 45.600 m², tổng diện tích xây dựng 168.500 m², gồm năm tòa nhà ở, một khối đế thương mại và hai tầng hầm. Diện tích nhà ở là 126.000 m², diện tích thương mại 14.800 m², thiết kế sơ bộ gồm 1.000 căn hộ và 1.180 chỗ đỗ xe.
The Huasheng Yunting Project is undergoing integrated design coordination. The site covers 45,600 square meters, with a total floor area of 168,500 square meters, including five residential towers, one commercial podium, and two basement levels. The residential floor area is 126,000 square meters, the commercial area is 14,800 square meters, and the preliminary design includes 1,000 residential units and 1,180 parking spaces.
根据市场调查,两居室的客户需求明显高于四居室,因此项目团队准备调整户型比例。原方案包括一百五十套一居室、四百五十套两居室、三百套三居室和一百套四居室。设计团队研究把五十套四居室的面积重新组合成大约八十二套两居室,因此住宅总套数可能从一千套增加到一千零三十二套。
Gēnjù shìchǎng diàochá, liǎng jūshì de kèhù xūqiú míngxiǎn gāo yú sì jūshì, yīncǐ xiàngmù tuánduì zhǔnbèi tiáozhěng hùxíng bǐlì. Yuán fāng’àn bāokuò yì bǎi wǔshí tào yì jūshì, sì bǎi wǔshí tào liǎng jūshì, sān bǎi tào sān jūshì hé yì bǎi tào sì jūshì. Shèjì tuánduì yánjiū bǎ wǔshí tào sì jūshì de miànjī chóngxīn zǔhé chéng dàyuē bāshí’èr tào liǎng jūshì, yīncǐ zhùzhái zǒng tàoshù kěnéng cóng yì qiān tào zēngjiā dào yì qiān líng sānshí’èr tào.
Căn cứ khảo sát thị trường, nhu cầu khách hàng đối với căn hai phòng ngủ cao hơn rõ rệt so với căn bốn phòng ngủ, vì vậy nhóm dự án dự định điều chỉnh tỷ lệ loại căn. Phương án ban đầu gồm 150 căn một phòng ngủ, 450 căn hai phòng ngủ, 300 căn ba phòng ngủ và 100 căn bốn phòng ngủ. Nhóm thiết kế nghiên cứu tổ chức lại diện tích của 50 căn bốn phòng ngủ thành khoảng 82 căn hai phòng ngủ, vì vậy tổng số căn có thể tăng từ 1.000 lên 1.032.
According to market research, customer demand for two-bedroom units is significantly higher than for four-bedroom units. The project team therefore plans to adjust the unit mix. The original scheme includes 150 one-bedroom units, 450 two-bedroom units, 300 three-bedroom units, and 100 four-bedroom units. The design team is studying the conversion of the floor area of 50 four-bedroom units into approximately 82 two-bedroom units, which could increase the total residential unit count from 1,000 to 1,032.
但是户型调整不仅影响建筑设计,还会影响结构、机电、电梯、停车和销售数据。因此,项目团队要求各专业进行综合影响评估。
Dànshì hùxíng tiáozhěng bùjǐn yǐngxiǎng jiànzhù shèjì, hái huì yǐngxiǎng jiégòu, jīdiàn, diàntī, tíngchē hé xiāoshòu shùjù. Yīncǐ, xiàngmù tuánduì yāoqiú gè zhuānyè jìnxíng zōnghé yǐngxiǎng pínggū.
Tuy nhiên, điều chỉnh căn hộ không chỉ ảnh hưởng thiết kế kiến trúc mà còn ảnh hưởng kết cấu, cơ điện, thang máy, đỗ xe và dữ liệu bán hàng. Vì vậy nhóm dự án yêu cầu các bộ môn tiến hành đánh giá tác động tổng hợp.
However, unit-mix adjustments affect not only architectural design but also structural design, MEP systems, elevators, parking, and sales data. Therefore, the project team requires all disciplines to conduct a comprehensive impact assessment.
在结构协调过程中,团队发现三号楼有一根结构柱影响两居室客厅。建筑专业建议把柱子移动三十厘米,但是结构工程师指出,这样会改变梁的跨度,同时影响地下室柱网,因此需要比较两个处理方案。
Zài jiégòu xiétiáo guòchéng zhōng, tuánduì fāxiàn sān hào lóu yǒu yì gēn jiégòu zhù yǐngxiǎng liǎng jūshì kètīng. Jiànzhù zhuānyè jiànyì bǎ zhùzi yídòng sānshí límǐ, dànshì jiégòu gōngchéngshī zhǐchū, zhèyàng huì gǎibiàn liáng de kuàdù, tóngshí yǐngxiǎng dìxiàshì zhùwǎng, yīncǐ xūyào bǐjiào liǎng ge chǔlǐ fāng’àn.
Trong quá trình phối hợp kết cấu, nhóm phát hiện một cột kết cấu ở tòa số 3 ảnh hưởng phòng khách của căn hai phòng ngủ. Bộ môn kiến trúc đề nghị dịch cột 30 cm, nhưng kỹ sư kết cấu chỉ ra rằng việc này sẽ thay đổi nhịp dầm và đồng thời ảnh hưởng lưới cột tầng hầm, vì vậy cần so sánh hai phương án xử lý.
During structural coordination, the team found a structural column in Building 3 affecting the living room of a two-bedroom unit. The architectural team proposed moving the column by 30 centimeters, but the structural engineer pointed out that this would change the beam span and affect the basement column grid. Therefore, two solutions need to be compared.
机电协调中还发现一条八百毫米乘四百毫米的主风管和一根六百五十毫米高的主梁发生碰撞。如果直接降低风管,地下室净高会从两点六米降低到大约两点四米。为了保持净高,团队准备把一条大风管拆成两条较小的风管,从梁两侧通过。虽然这个方案会增加大约十二万元成本,但是可以保持更好的停车和维护条件。
Jīdiàn xiétiáo zhōng hái fāxiàn yì tiáo bā bǎi háomǐ chéng sì bǎi háomǐ de zhǔ fēngguǎn hé yì gēn liù bǎi wǔshí háomǐ gāo de zhǔliáng fāshēng pèngzhuàng. Rúguǒ zhíjiē jiàngdī fēngguǎn, dìxiàshì jìnggāo huì cóng liǎng diǎn liù mǐ jiàngdī dào dàyuē liǎng diǎn sì mǐ. Wèile bǎochí jìnggāo, tuánduì zhǔnbèi bǎ yì tiáo dà fēngguǎn chāi chéng liǎng tiáo jiào xiǎo de fēngguǎn, cóng liáng liǎng cè tōngguò. Suīrán zhè ge fāng’àn huì zēngjiā dàyuē shí’èr wàn yuán chéngběn, dànshì kěyǐ bǎochí gèng hǎo de tíngchē hé wéihù tiáojiàn.
Trong quá trình phối hợp cơ điện còn phát hiện một ống gió chính 800 × 400 mm va chạm với dầm chính cao 650 mm. Nếu hạ trực tiếp ống gió, chiều cao thông thủy tầng hầm sẽ giảm từ 2,6 m xuống khoảng 2,4 m. Để giữ chiều cao thông thủy, nhóm dự kiến tách một ống lớn thành hai ống nhỏ hơn đi qua hai bên dầm. Mặc dù phương án này làm tăng khoảng 120.000 nhân dân tệ chi phí, nhưng có thể duy trì điều kiện đỗ xe và bảo trì tốt hơn.
During MEP coordination, the team also found that an 800-by-400-millimeter main duct clashes with a 650-millimeter-deep main beam. If the duct is lowered directly, the basement clear height would fall from 2.6 meters to approximately 2.4 meters. To maintain the clear height, the team plans to split the large duct into two smaller ducts and route them along both sides of the beam. Although this solution adds approximately RMB 120,000 in cost, it preserves better parking and maintenance conditions.
景观方案的绿地率为百分之三十五,中央景观区约四千八百平方米。由于三棵大型乔木与地下结构位置存在冲突,设计团队准备把树木向东移动大约两米,同时重新检查排水、遮阳和景观视线。
Jǐngguān fāng’àn de lǜdìlǜ wéi bǎifēnzhī sānshíwǔ, zhōngyāng jǐngguān qū yuē sì qiān bā bǎi píngfāngmǐ. Yóuyú sān kē dàxíng qiáomù yǔ dìxià jiégòu wèizhi cúnzài chōngtū, shèjì tuánduì zhǔnbèi bǎ shùmù xiàng dōng yídòng dàyuē liǎng mǐ, tóngshí chóngxīn jiǎnchá páishuǐ, zhēyáng hé jǐngguān shìxiàn.
Phương án cảnh quan có tỷ lệ đất cây xanh 35%, khu cảnh quan trung tâm khoảng 4.800 m². Do vị trí ba cây lớn xung đột với kết cấu ngầm, nhóm thiết kế dự kiến dịch cây khoảng 2 m về phía Đông, đồng thời kiểm tra lại thoát nước, khả năng che nắng và tầm nhìn cảnh quan.
The landscape scheme has a green-space ratio of 35%, with a central landscape area of approximately 4,800 square meters. Because three large trees conflict with the underground structural layout, the design team plans to move them about two meters east and recheck drainage, shading, and landscape sightlines.
室内材料方面,团队比较了每平方米三百二十元和二百六十五元的两个方案。如果在两万六千平方米公共区域采用成本较低的方案,预计可以节省大约一百四十三万元。但是项目负责人强调,降低成本不能明显降低客户体验和交付品质。
Shìnèi cáiliào fāngmiàn, tuánduì bǐjiào le měi píngfāngmǐ sān bǎi èrshí yuán hé èr bǎi liùshíwǔ yuán de liǎng ge fāng’àn. Rúguǒ zài liǎng wàn liù qiān píngfāngmǐ gōnggòng qūyù cǎiyòng chéngběn jiào dī de fāng’àn, yùjì kěyǐ jiéshěng dàyuē yì bǎi sìshísān wàn yuán. Dànshì xiàngmù fùzérén qiángdiào, jiàngdī chéngběn bù néng míngxiǎn jiàngdī kèhù tǐyàn hé jiāofù pǐnzhì.
Về vật liệu nội thất, nhóm so sánh hai phương án có giá 320 và 265 nhân dân tệ/m². Nếu sử dụng phương án có chi phí thấp hơn cho 26.000 m² khu vực công cộng thì dự kiến có thể tiết kiệm khoảng 1,43 triệu nhân dân tệ. Tuy nhiên, người phụ trách dự án nhấn mạnh rằng việc giảm chi phí không được làm giảm rõ rệt trải nghiệm khách hàng và chất lượng bàn giao.
For interior materials, the team compared two options costing RMB 320 and RMB 265 per square meter. If the lower-cost option is used across 26,000 square meters of common areas, approximately RMB 1.43 million could be saved. However, the project leader emphasized that cost reduction must not noticeably reduce customer experience or handover quality.
经过会议讨论,项目团队共确认十三个问题,其中五个必须修改,六个属于优化建议,两个需要进一步确认。建筑专业要求三天以内完成,机电四天,结构五天。第五天下午,团队将召开第二次协调会议。所有问题解决以后,项目才能进入设计冻结和正式审批阶段。
Jīngguò huìyì tǎolùn, xiàngmù tuánduì gòng quèrèn shísān ge wèntí, qízhōng wǔ ge bìxū xiūgǎi, liù ge shǔyú yōuhuà jiànyì, liǎng ge xūyào jìnyíbù quèrèn. Jiànzhù zhuānyè yāoqiú sān tiān yǐnèi wánchéng, jīdiàn sì tiān, jiégòu wǔ tiān. Dì-wǔ tiān xiàwǔ, tuánduì jiāng zhàokāi dì-èr cì xiétiáo huìyì. Suǒyǒu wèntí jiějué yǐhòu, xiàngmù cái néng jìnrù shèjì dòngjié hé zhèngshì shěnpī jiēduàn.
Sau cuộc họp, nhóm dự án xác nhận tổng cộng 13 vấn đề, trong đó 5 vấn đề bắt buộc sửa, 6 vấn đề thuộc đề xuất tối ưu và 2 vấn đề cần xác nhận thêm. Bộ môn kiến trúc phải hoàn thành trong 3 ngày, cơ điện 4 ngày và kết cấu 5 ngày. Chiều ngày thứ năm, nhóm sẽ tổ chức cuộc họp phối hợp lần hai. Chỉ sau khi toàn bộ vấn đề được giải quyết, dự án mới có thể bước vào giai đoạn đóng băng thiết kế và phê duyệt chính thức.
Following the meeting, the project team confirmed 13 issues in total, including five mandatory revisions, six optimization recommendations, and two items requiring further confirmation. The architectural team must complete its work within three days, MEP within four days, and structure within five days. On the afternoon of Day Five, the team will hold a second coordination meeting. Only after all issues have been resolved can the project proceed to design freeze and formal approval.
26.21 – Bài tập từ vựng
Điền từ thích hợp:
建筑设计
结构设计
机电设计
景观设计
净高
柱网
风管
碰撞检查
户型比例
设计变更
版本号
成本优化
Câu A:
建筑方案、立面和空间布局都属于________。
Câu B:
柱、梁、楼板和剪力墙主要属于________。
Câu C:
供电、给排水、空调和通风属于________。
Câu D:
绿地、儿童区、步道和水景属于________。
Câu E:
从完成面到吊顶下面的实际高度叫________。
Câu F:
地下室结构柱的排列关系叫________。
Câu G:
空调通风系统使用的主要管道之一叫________。
Câu H:
检查机电与结构是否发生空间冲突叫________。
Câu I:
一居室、两居室、三居室各占多少属于________。
Câu J:
正式调整已经确认的方案叫________。
Câu K:
为了避免使用错误图纸,必须确认图纸的________。
Câu L:
在不明显降低品质的情况下减少费用叫________。
26.22 – Bài tập ngữ pháp
26.22.01 – Dùng 把
________这根柱向右移动三十厘米。
请________旧版本撤回。
我们准备________两居室比例提高。
26.22.02 – Dùng 如果……就……
________移动这根柱,________会影响地下室柱网。
________增加住宅套数,停车需求________会增加。
________采用方案B,材料成本________可以降低。
26.22.03 – Dùng 只有……才……
________各专业协调完成,________能进入设计冻结。
________解决碰撞问题,________能发布施工图。
________材料达到标准,________可以正式采用。
26.22.04 – Dùng 虽然……但是……
________这个方案比较便宜,________视觉效果没有明显下降。
________移动距离只有三十厘米,________还是会影响结构。
26.22.05 – Dùng 越……越……
户型________方正,空间利用率________高。
管线________复杂,协调难度________大。
设计协调得________早,后期修改成本________低。
26.23 – Bài tập dịch Trung sang Việt
Câu A:
这个方案的主要设计理念是什么?
Câu B:
标准层层高是三点一五米。
Câu C:
我们需要确认最终净高能不能保持两点七五米。
Câu D:
两居室占全部住宅的百分之四十五。
Câu E:
如果增加住宅套数,电梯和停车需求都需要重新计算。
Câu F:
这根结构柱影响了客厅的家具布置。
Câu G:
移动柱子以后会影响地下室柱网。
Câu H:
主风管和结构梁发生了碰撞。
Câu I:
如果直接降低风管,地下室净高会减少。
Câu J:
这个方案会增加大约十二万元机电成本。
Câu K:
绿地率暂定为百分之三十五。
Câu L:
材料替换以后预计可以节省一百四十三万元。
Câu M:
降低成本不能明显降低客户体验。
Câu N:
今天一共确认了十三个问题。
Câu O:
所有专业必须使用同一个图纸版本。
26.24 – Bài tập dịch Việt sang Trung
Câu A:
Dự án có tổng diện tích xây dựng 168.500 m².
Câu B:
Dự án gồm năm tòa nhà ở và hai tầng hầm.
Câu C:
Chiều cao tầng điển hình là 3,15 m.
Câu D:
Chiều cao thông thủy mục tiêu là 2,75 m.
Câu E:
Có tổng cộng 1.000 căn hộ trong phương án ban đầu.
Câu F:
Căn hai phòng ngủ hiện chiếm 45%.
Câu G:
Chúng tôi muốn tăng tỷ lệ căn hai phòng ngủ.
Câu H:
Sau khi điều chỉnh, tổng số căn có thể tăng lên 1.032.
Câu I:
Cột này ảnh hưởng đến bố trí phòng khách.
Câu J:
Chúng tôi đề nghị dịch cột 30 cm.
Câu K:
Ống gió này va chạm với dầm chính.
Câu L:
Nếu hạ ống gió thì chiều cao thông thủy sẽ giảm.
Câu M:
Phương án này tăng khoảng 120.000 nhân dân tệ chi phí.
Câu N:
Tỷ lệ cây xanh của dự án là 35%.
Câu O:
Ba cây lớn cần dịch khoảng 2 m.
Câu P:
Phương án vật liệu B rẻ hơn phương án A.
Câu Q:
Nếu sử dụng phương án B có thể tiết kiệm khoảng 1,43 triệu nhân dân tệ.
Câu R:
Tất cả thay đổi phải được ghi vào hồ sơ thay đổi thiết kế.
Câu S:
Kiến trúc phải sửa xong trong ba ngày.
Câu T:
Chỉ khi tất cả các bộ môn phối hợp xong mới có thể đóng băng thiết kế.
26.25 – Đáp án bài tập từ vựng
Câu A: 建筑设计
Câu B: 结构设计
Câu C: 机电设计
Câu D: 景观设计
Câu E: 净高
Câu F: 柱网
Câu G: 风管
Câu H: 碰撞检查
Câu I: 户型比例
Câu J: 设计变更
Câu K: 版本号
Câu L: 成本优化
26.26 – Đáp án dịch Việt sang Trung
Câu A:
项目总建筑面积是十六万八千五百平方米。
Xiàngmù zǒng jiànzhù miànjī shì shíliù wàn bā qiān wǔ bǎi píngfāngmǐ.
Câu B:
项目包括五栋住宅楼和两层地下室。
Xiàngmù bāokuò wǔ dòng zhùzhái lóu hé liǎng céng dìxiàshì.
Câu C:
标准层层高是三点一五米。
Biāozhǔn céng cénggāo shì sān diǎn yī wǔ mǐ.
Câu D:
目标净高是两点七五米。
Mùbiāo jìnggāo shì liǎng diǎn qī wǔ mǐ.
Câu E:
原方案一共有一千套住宅。
Yuán fāng’àn yígòng yǒu yì qiān tào zhùzhái.
Câu F:
两居室目前占百分之四十五。
Liǎng jūshì mùqián zhàn bǎifēnzhī sìshíwǔ.
Câu G:
我们想提高两居室的比例。
Wǒmen xiǎng tígāo liǎng jūshì de bǐlì.
Câu H:
调整以后,总套数可能增加到一千零三十二套。
Tiáozhěng yǐhòu, zǒng tàoshù kěnéng zēngjiā dào yì qiān líng sānshí’èr tào.
Câu I:
这根柱影响客厅的布局。
Zhè gēn zhù yǐngxiǎng kètīng de bùjú.
Câu J:
我们建议把这根柱移动三十厘米。
Wǒmen jiànyì bǎ zhè gēn zhù yídòng sānshí límǐ.
Câu K:
这条风管和主梁发生碰撞。
Zhè tiáo fēngguǎn hé zhǔliáng fāshēng pèngzhuàng.
Câu L:
如果降低风管,净高就会减少。
Rúguǒ jiàngdī fēngguǎn, jìnggāo jiù huì jiǎnshǎo.
Câu M:
这个方案会增加大约十二万元成本。
Zhè ge fāng’àn huì zēngjiā dàyuē shí’èr wàn yuán chéngběn.
Câu N:
项目绿地率是百分之三十五。
Xiàngmù lǜdìlǜ shì bǎifēnzhī sānshíwǔ.
Câu O:
三棵大树需要移动大约两米。
Sān kē dà shù xūyào yídòng dàyuē liǎng mǐ.
Câu P:
材料方案B比方案A便宜。
Cáiliào fāng’àn B bǐ fāng’àn A piányi.
Câu Q:
如果采用方案B,大约可以节省一百四十三万元。
Rúguǒ cǎiyòng fāng’àn B, dàyuē kěyǐ jiéshěng yì bǎi sìshísān wàn yuán.
Câu R:
所有变更都必须记录在设计变更文件里。
Suǒyǒu biàngēng dōu bìxū jìlù zài shèjì biàngēng wénjiàn lǐ.
Câu S:
建筑部分必须在三天以内修改完成。
Jiànzhù bùfen bìxū zài sān tiān yǐnèi xiūgǎi wánchéng.
Câu T:
只有各专业协调完成,才能进入设计冻结。
Zhǐyǒu gè zhuānyè xiétiáo wánchéng, cái néng jìnrù shèjì dòngjié.
26.27 – Quy trình tổng hợp thiết kế dự án
确定项目需求 → 制定设计任务 → 建筑概念设计 → 总平面设计 → 户型设计 → 建筑深化 → 结构设计 → 机电设计 → 景观设计 → 室内设计 → 技术标准检查 → 多专业协调 → 碰撞检查 → 发现问题 → 建立问题清单 → 提出修改意见 → 分析成本影响 → 分析进度影响 → 分析销售影响 → 进行设计变更 → 更新建筑图纸 → 更新结构图纸 → 更新机电图纸 → 更新景观图纸 → 更新室内图纸 → 统一版本号 → 撤回旧版本 → 第二轮综合审查 → 解决剩余问题 → 设计冻结 → 提交审批 → 根据审查意见修改 → 正式批准 → 发布最终施工图
Xác định yêu cầu dự án → Lập nhiệm vụ thiết kế → Thiết kế ý tưởng kiến trúc → Tổng mặt bằng → Thiết kế căn hộ → Phát triển kiến trúc → Thiết kế kết cấu → Thiết kế cơ điện → Thiết kế cảnh quan → Thiết kế nội thất → Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật → Phối hợp đa bộ môn → Kiểm tra va chạm → Phát hiện vấn đề → Lập danh sách vấn đề → Đưa ra ý kiến sửa → Phân tích tác động chi phí → Phân tích tiến độ → Phân tích bán hàng → Thực hiện thay đổi thiết kế → Cập nhật kiến trúc → Cập nhật kết cấu → Cập nhật cơ điện → Cập nhật cảnh quan → Cập nhật nội thất → Thống nhất phiên bản → Thu hồi phiên bản cũ → Thẩm tra tổng hợp vòng hai → Giải quyết vấn đề còn lại → Đóng băng thiết kế → Trình phê duyệt → Sửa theo ý kiến thẩm tra → Phê duyệt chính thức → Phát hành bản vẽ thi công cuối cùng.
26.28 – Trọng tâm cuối bài
Sau Bài 26, học viên không chỉ cần thuộc các từ:
建筑设计
结构设计
机电设计
景观设计
室内设计
户型设计
技术标准
设计变更
设计审批
Học viên phải có khả năng tham gia thực tế một cuộc họp thiết kế bằng tiếng Trung và xử lý các câu hỏi như:
这个方案为什么这样设计?
总建筑面积是多少?
这个户型是多少平方米?
两居室占多少比例?
为什么要增加两居室?
调整以后总套数是多少?
这根柱为什么在这里?
这根柱可以移动吗?
移动以后会影响什么?
风管为什么和梁发生碰撞?
如果降低风管,净高还剩多少?
有没有其他解决方案?
这个方案会增加多少成本?
绿地率是多少?
儿童活动区有多大?
这些树为什么需要移动?
这个材料多少钱一平方米?
有没有成本更低的替代材料?
替换以后能节省多少钱?
这个调整会不会降低客户体验?
这个问题属于必须修改还是优化建议?
哪个专业负责修改?
几天以内完成?
什么时候重新进行碰撞检查?
这是最新图纸吗?
旧版本已经撤回了吗?
什么时候可以进入设计冻结?
什么时候可以正式提交审批?
Mục tiêu cuối cùng của bài học là hình thành tư duy giao tiếp chuyên ngành:
设计需求 → 参数确认 → 建筑方案 → 户型优化 → 结构协调 → 机电协调 → 景观设计 → 室内设计 → 技术检查 → 发现冲突 → 提出方案 → 分析成本 → 分析进度 → 设计变更 → 版本控制 → 综合审查 → 设计冻结 → 正式批准 → 发布施工图
Học viên cần chuyển từ mức “biết thuật ngữ thiết kế” lên mức có thể đọc số liệu – đặt câu hỏi – phát hiện vấn đề – đề nghị sửa – phân tích tác động – giao nhiệm vụ – xác định thời hạn – kiểm soát bản vẽ – chốt phương án và điều hành một cuộc họp thiết kế bằng tiếng Trung.

