3000 Câu tiếng Trung bài 87

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp dễ vận dụng

3000 Câu tiếng Trung bài 87 chủ đề của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chính là giới thiệu về công ty mà bạn đang làm việc, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được sử dụng để truyền tải kiến thức một cách tốt nhất cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp ở mức độ thông dụng nhất

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 86

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 87 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 87 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2601 Bạn đến du lịch nhỉ? 你是来旅行的吗? Nǐ shì lái lǚxíng de ma?
2602 Không phải, tôi nhận lời mời của Đài truyền hình Việt Nam tới làm việc. 不是,我是应越南广播电台的邀请来越南工作的。 Bú shì, wǒ shì yìng yuènán guǎngbō diàntái de yāoqǐng lái yuènán gōngzuò de.
2603 Bạn định ở trong bao lâu? 你打算呆多长时间? Nǐ dǎsuàn dāi duō cháng shíjiān?
2604 Tôi đã ký hợp đồng 2 năm với công ty đó. 我跟那个公司签了两年的合同。 Wǒ gēn nà ge gōngsī qiān le liǎng nián de hétong.
2605 Cô ta làm việc trong một công ty góp vốn của Trung Quốc và Nước ngoài. 她在北京的一家中外合资公司工作。 Tā zài běijīng de yì jiā zhōngwài hézī gōngsī gōngzuò.
2606 Không biết chiều chủ nhật bạn có rảnh hay không? 不知道星期天下午你有没有空? Bù zhīdào xīngqī tiān xiàwǔ nǐ yǒu méiyǒu kōng?
2607 Chủ nhật tuần này tôi không rảnh. 这个星期天我有空。 Zhè ge xīngqī tiān wǒ yǒu kōng.
2608 Vậy tôi bảo cô ta lái xe đến đón bạn. 那我让她开车去接你。 Nà wǒ ràng tā kāichē qù jiē nǐ.
2609 Bạn vẫn ở nơi cũ nhỉ? 你还住在原来的地方吗? Nǐ hái zhù zài yuánlái de dìfang ma?
2610 Không, tôi đã chuyển nhà từ lâu rồi, dọn đến một khu chung cư nhỏ mới xây gần trường học. 不,我早就搬家了,搬到学校附近一个新建的住宅小区了。 Bù, wǒ zǎo jiù bānjiā le, bān dào xuéxiào fùjìn yí ge xīnjiàn de zhùzhái xiǎoqū le.
2611 Bạn uống chút gì? Trà hay là café? 你喝点儿什么?茶还是咖啡? Nǐ hē diǎn er shénme? Chá háishì kāfēi?
2612 Trà và café tôi đều không uống được, cứ một chút là tối không ngủ được. 茶和咖啡我都喝不了,一喝晚上就睡不着觉。 Chá hé kāfēi wǒ dōu hē bù liǎo, yì hē wǎnshang jiù shuì bù zháo jiào.
2613 Đây là phòng mà công ty của cô ta thuê cho tôi, nếu như bảo chúng tôi tự bỏ tiền thuê thì thuê không nổi. 这是她的公司给我们租的房子,要是让我们自己花钱可租不起。 Zhè shì tā de gōngsī gěi wǒmen zū de fángzi, yàoshi ràng wǒmen zìjǐ huā qián kě zū bù qǐ.
2614 Dịch vụ của công ty các bạn là gì? 你们公司的业务是什么? Nǐmen gōngsī de yèwù shì shénme?
2615 Công ty chúng tôi làm về giao lưu văn hóa giữa Trung Quốc và Nước ngoài. 我们公司是搞中外文化交流的。 Wǒmen gōngsī shì gǎo zhōngwài wénhuà jiāoliú de.
2616 Công ty vừa mới thành lập không lâu, dịch vụ cũng vừa mới bắt đầu triển khai. 公司刚成立不久,业务也刚开始开展起来。 Gōngsī gāng chénglì bù jiǔ, yèwù yě gāng kāishǐ kāizhǎn qǐlái.
2617 Công việc của tôi cần dùng đến Tiếng Trung, vì vậy dự định học tiếp. 我的工作需要用汉语,所以打算继续学下去。 Wǒ de gōngzuò xūyào yòng hànyǔ, suǒyǐ dǎsuàn jìxù xué xiàqù.
2618 Tôi muốn tận dụng cơ hội làm việc ở Bắc Kinh để học tốt Tiếng Trung. 我想利用在北京工作的机会把汉语学好。 Wǒ xiǎng lìyòng zài běijīng gōngzuò de jīhuì bǎ hànyǔ xué hǎo.
2619 Lúc ban đầu các bạn học rất tốt, có nền tảng vững chắc, tiếp tục kiên trì học tập thì nhất định sẽ học tốt được. 你们原来都学得不错,有一定的基础,坚持学下去的话,一定能学好。 Nǐmen yuánlái dōu xué de bú cuò, yǒu yí dìng de jīchǔ, jiānchí xué xiàqù de huà, yí dìng néng xué hǎo.
2620 Thời gian trôi qua nhanh thật! 时间过得真快! Shíjiān guò de zhēn kuài!
2621 Tôi rời khỏi Trung Quốc đã 3 năm rồi. 我离开中国都已经三年了。 Wǒ líkāi zhōngguó dōu yǐjīng sān nián le.
2622 Lúc vừa mới về Việt Nam, còn thường xuyên nghe ghi âm, đọc bài khóa, sau này do công việc bận rộn, cũng không kiên trì học tiếp được. 刚回越南的时候,还常常听听录音,读读课文,后来因为工作很忙,也没坚持下来。 Gāng huí yuènán de shíhou, hái cháng cháng tīng tīng lùyīn, dúdu kèwén, hòulái yīnwèi gōngzuò hěn máng, yě méi jiānchí xiàlái.
2623 Rất lâu rồi không nói Tiếng Trung, Tiếng Trung gần như quên hết rồi, lúc cần dùng đến thì đã quên đi rất nhiều từ mới. 很长时间不说汉语,汉语差不多忘光了,要用的时候,好多词都想不起来。 Hěn cháng shíjiān bù shuō hànyǔ, hànyǔ chàbùduō wàng guāng le, yào yòng de shíhou, hǎo duō cí dōu xiǎng bù qǐlái.
2624 Tôi muốn mời cô giáo lúc rảnh rỗi dạy tôi Tiếng Trung, không biết cô có thể thu xếp thời gian rảnh rỗi không? 我想请老师业余时间教我们汉语,不知道你能抽出时间来吗? Wǒ xiǎng qǐng lǎoshī yèyú shíjiān jiào wǒmen hànyǔ, bù zhīdào nǐ néng chōuchū shíjiān lái ma?
2625 Công việc của tôi khá là bận rộn, không thu xếp  được thời gian rảnh rỗi. 我的工作比较忙,抽不出时间来。 Wǒ de gōngzuò bǐjiào máng, chōu bù chū shíjiān lái.
2626 Các bạn định học Tiếng Trung như thế nào? 你们打算怎么学习汉语? Nǐmen dǎsuàn zěnme xuéxí hànyǔ?
2627 Ban ngày tôi không có thời gian, chỉ có buổi tối mới thu xếp được thời gian. 白天我没有时间,只有晚上才抽得出时间。 Báitiān wǒ méiyǒu shíjiān, zhǐyǒu wǎnshang cái chōu de chū shíjiān.
2628 Nếu như cô đồng ý, em muốn đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. 要是你同意的话,我想到老师家里学习汉语。 Yàoshi nǐ tóngyì dehuà, wǒ xiǎngdào lǎoshī jiālǐ xuéxí hànyǔ.
2629 Lớp chúng tôi ai cũng đều thích cô ta. 我们班的同学谁都喜欢她。 Wǒmen bān de tóngxué shuí dōu xǐhuān tā.
2630 Trời lạnh rồi, tôi chẳng muốn đi đâu cả. 天冷了,我哪儿也不想去。 Tiān lěng le, wǒ nǎr yě bù xiǎng qù.

Nội dung chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 87 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.