3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong cuộc sống
3000 Câu tiếng Trung bài 31 buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay sẽ liên quan đến chủ đề những bệnh vặt mà chúng ta thường mắc phải, các bạn chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được rất nhiều người theo dõi ở Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 31 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 31 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 901 | Sáng nay tôi bị đau đầu rất dữ dội. | 今天上午我头疼得很厉害。 | Jīntiān shàngwǔ wǒ tóuténg de hěn lìhai. |
| 902 | Răng của tôi đau quá trời. | 我的牙疼得很厉害。 | Wǒ de yá téng de hěn lìhai. |
| 903 | Bụng tôi đau dữ dội. | 我肚子疼得厉害。 | Wǒ dùzi téng de lìhai. |
| 904 | Bạn của bạn sao thế? | 你朋友怎么了? | Nǐ péngyǒu zěnme le? |
| 905 | Cô ta bị đau bụng rồi. | 她拉肚子了。 | Tā lā dùzi le. |
| 906 | Buổi tối khi nào thì bạn đi? | 晚上你什么时候去? | Wǎnshang nǐ shénme shíhòu qù? |
| 907 | Tôi ăn cơm xong sẽ đi. | 我吃了饭就去。 | Wǒ chī le fàn jiù qù. |
| 908 | Lúc vừa mới đến Trung Quốc, tôi cảm thấy rất nhớ nhà. | 刚来中国的时候,我感到很想家。 | Gāng lái zhōngguó de shíhòu, wǒ gǎndào hěn xiǎng jiā. |
| 909 | Sau khi kiểm tra xong bác sỹ nói không phải tôi bị viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt. | 大夫检查以后说我不是得了肠炎,只是消化不良。 | Dàifu jiǎnchá yǐhòu shuō wǒ bùshì dé le chángyán, zhǐshì xiāohuà bù liáng. |
| 910 | Cô ta lại bị sốt rồi. | 她又发烧了。 | Tā yòu fāshāo le. |
| 911 | Đừng buồn nữa, chúng ta cùng đi nhảy thôi. | 别难过了,我们一起去跳跳舞吧。 | Bié nánguò le, wǒmen yì qǐ qù tiàotiao wǔ ba. |
| 912 | Bởi vì chị gái tôi làm việc ở Trung Quốc nên muốn đến Trung Quốc học Tiếng Trung. | 因为我姐姐在中国工作,所以要来中国学习汉语。 | Yīnwèi wǒ jiějie zài zhōngguó gōngzuò, suǒyǐ yào lái zhōngguó xuéxí hànyǔ. |
| 913 | Thỉnh thoảng tôi cảm thấy cô đơn, nhưng mà qua một lúc là hết. | 有时候我也感到很寂寞,但是过一会儿就好了。 | Yǒu shíhòu wǒ yě gǎndào hěn jìmò, dànshì guò yí huìr jiù hǎo le. |
| 914 | Tan học xong tôi muốn đi mua vé máy bay. | 我想下了课就去买飞机票。 | Wǒ xiǎng xià le kè jiù qù mǎi fēijī piào. |
| 915 | Trước khi đến Trung Quốc tôi là hiệu trưởng của trường học này. | 来中国以前我是这个学校的校长。 | Lái zhōngguó yǐqián wǒ shì zhè ge xuéxiào de xiàozhǎng. |
| 916 | Tối qua tôi đã gửi email cho cô ta. | 昨天晚上我给她发了一个邮件。 | Zuótiān wǎnshang wǒ gěi tā fāle yīgè yóujiàn. |
| 917 | Buổi sáng bạn đi đâu thế? Có người đến văn phòng tìm bạn. | 上午你去哪儿了?有人来办公室找你。 | Shàngwǔ nǐ qù nǎr le? Yǒurén lái bàngōng shì zhǎo nǐ. |
| 918 | Tối mai chúng ta ăn cơm tối xong sẽ đi xem phim. | 明天晚上我们吃了晚饭就去看电影。 | Míngtiān wǎnshang wǒmen chī le wǎnfàn jiù qù kàn diànyǐng. |
| 919 | Bạn đi xét nghiệm trước chút đi, tôi sẽ kiểm tra lại cho bạn. | 你先去化验一下,我再给你检查。 | Nǐ xiān qù huàyàn yí xià, wǒ zài gěi nǐ jiǎnchá. |
| 920 | Tối qua cô ta lại đến tìm tôi. | 昨天晚上她又来找我了。 | Zuótiān wǎnshang tā yòu lái zhǎo wǒle. |
| 921 | Ngày mai ăn cơm xong tôi sẽ đi tìm cô ta. | 明天我吃了早饭就去找她。 | Míngtiān wǒ chīle zǎofàn jiù qù zhǎo tā. |
| 922 | Buổi sáng tôi cảm thấy hơi sốt chút, tan học xong sẽ về nhà nghỉ ngơi. | 上午我觉得有点儿发烧,下了课就回家休息。 | Shàngwǔ wǒ juédé yǒudiǎn er fāshāo, xiàle kè jiù huí jiā xiūxí. |
| 923 | Tôi đến ngân hàng đổi tiền xong sẽ lái xe đến đón bạn. | 我去银行换了钱就开车来接你。 | Wǒ qù yínháng huànle qián jiù kāichē lái jiē nǐ. |
| 924 | Tối qua chúng tôi xem xong phi là đi nhảy. | 昨天晚上我们看了电影就去跳舞了。 | Zuótiān wǎnshàng wǒmen kànle diànyǐng jiù qù tiàowǔle. |
| 925 | Cô ta uống xong thuốc thì đi ngủ. | 她吃了药就睡觉了。 | Tā chīle yào jiù shuìjiàole. |
| 926 | Bạn học quyển sách này chưa? | 这本书你学了没有? | Zhè běn shū nǐ xuéle méiyǒu? |
| 927 | Tôi vẫn chưa học. | 我还没学呢。 | Wǒ hái méi xué ne. |
| 928 | Cô ta ốm rồi, hôm qua tôi đã đến bệnh viện thăm cô ta. | 她生病了,昨天我去医院看她了。 | Tā shēngbìngle, zuótiān wǒ qù yīyuàn kàn tāle. |
| 929 | Bài tập hôm qua tôi vẫn chưa làm đây này. | 昨天的作业我还没做呢。 | Zuótiān de zuòyè wǒ hái méi zuò ne. |
| 930 | Cô ta thường xuyên đến phòng Gym rèn luyện sức khỏe. | 她常常去健身房锻炼身体。 | Tā cháng cháng qù jiànshēn fáng duànliàn shēntǐ. |
Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 31 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ có cho mình những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

