3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
3000 Câu tiếng Trung bài 32 nội dung bài giảng giao tiếp tiếng Trung sẽ hứa hẹn đem đến cho các bạn những kiến thực thật thú vị về hoạt động thường nhật, các bạn hãy theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp
Trước khi vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 32 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 32 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 931 | Tối qua cô ta chưa làm bài tập là đã đi ngủ rồi. | 昨天晚上她没做作业就睡觉了。 | Zuótiān wǎnshàng tā méi zuò zuò yè jiù shuìjiào le. |
| 932 | Hôm nay tan học xong là cô ta về nhà nấu cơm cho tôi. | 今天她下了课就回家给我做饭了。 | Jīntiān tā xiàle kè jiù huí jiā jǐ wǒ zuò fànle. |
| 933 | Sáng hôm nay thức dậy xong bạn làm gì? | 今天早上你起了床做什么了? | Jīntiān zǎoshang nǐ qǐ le chuáng zuò shénmeliǎo? |
| 934 | Sáng hôm nay thức dậy xong là tôi đến phòng Gym tập thể hình. | 今天早上我起了床就去健身房健身了。 | Jīntiān zǎoshang wǒ qǐ le chuáng jiù qù jiànshēnfáng jiànshēnle. |
| 935 | Ăn sáng xong bạn đi đâu thế? | 你吃了早饭去哪儿了? | Nǐ chī le zǎofàn qù nǎ’erle? |
| 936 | Ăn sáng xong là tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. | 我吃了早饭就去老师家学习汉语了。 | Wǒ chī le zǎofàn jiù qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔle. |
| 937 | Trưa hôm nay tan học xong các bạn muốn đi đâu ăn cơm? | 今天中午下了课你们要去哪儿吃饭? | Jīntiān zhōngwǔ xiàle kè nǐmen yào qù nǎ’er chīfàn? |
| 938 | Trưa hôm nay tan học xong chúng tôi muốn đến khách sạn ăn cơm. | 今天中午下了课我们要去酒店吃饭。 | Jīntiān zhōngwǔ xiàle kè wǒmen yào qù jiǔdiàn chīfàn. |
| 939 | Tối nay ăn cơm xong bạn đã làm gì rồi? | 今天晚上你吃了饭做什么了? | Jīntiān wǎnshang nǐ chī le fàn zuò shénme le? |
| 940 | Tối nay ăn cơm xong là tôi xem tivi. | 今天晚上我吃了饭就看电视了。 | Jīntiān wǎnshang wǒ chī le fàn jiù kàn diànshì le. |
| 941 | Tối hôm qua bạn đã xem phim chưa? | 昨天晚上你看电影了没有? | Zuótiān wǎnshang nǐ kàn diànyǐng le méiyǒu? |
| 942 | Tối hôm qua tôi xem phim rồi. | 昨天晚上我看电影了。 | Zuótiān wǎnshang wǒ kàn diànyǐng le. |
| 943 | Tối hôm qua bạn đã làm bài tập chưa? | 昨天晚上你做作业了没有? | Zuótiān wǎnshang nǐ zuò zuo yè le méiyǒu? |
| 944 | Tối hôm qua tôi chưa làm bài tập là chơi luôn máy tính. | 昨天晚上我没做作业就玩电脑了。 | Zuótiān wǎnshang wǒ méi zuò zuo yè jiù wán diànnǎo le. |
| 945 | Tôi bị cảm rồi, nhức đầu, sốt, đau họng, không muốn ăn gì, buổi tối ho rất dữ dội. | 我感冒了,头疼、发烧、嗓子也疼,不想吃东西,晚上咳嗽得很厉害。 | Wǒ gǎnmào le, tóuténg, fāshāo, sǎngzi yě téng, bùxiǎng chī dōngxi, wǎnshang késòu de hěn lìhai. |
| 946 | Buổi sáng các bạn học đều đi học, tôi một mình ở trong ký túc xá, cảm thấy rất cô đơn, rất nhớ nhà. | 上午同学们都去上课了,我一个人在宿舍里,感到很寂寞,很想家。 | Shàngwǔ tóngxuémen dōu qù shàngkè le, wǒ yí ge rén zài sùshè lǐ, gǎndào hěn jìmò, hěn xiǎng jiā. |
| 947 | Trong nhà tôi có rất nhiều người, có anh trai, chị gái, còn có một em trai. | 我家里人很多,有哥哥、姐姐、还有一个弟弟。 | Wǒ jiālǐ rén hěn duō, yǒu gēge, jiějie, hái yǒu yí ge dìdi. |
| 948 | Lúc ở nhà, chúng tôi thường chơi đùa cùng nhau. | 在家的时候,我们常常一起玩儿。 | Zàijiā de shíhòu, wǒmen cháng cháng yì qǐ wánr. |
| 949 | Bây giờ tôi học Tiếng Trung ở Trung Quốc, lúc cô đơn thường nhớ tới họ. | 现在我在中国学习汉语,寂寞的时候就常常想他们。 | Xiànzài wǒ zài zhōngguó xuéxí hànyǔ, jìmò de shíhòu jiù cháng cháng xiǎng tāmen. |
| 950 | Bởi vì trong người khó chịu nên hôm nay tôi dậy rất muộn. | 因为身体不舒服,所以今天我起得很晚。 | Yīnwèi shēntǐ bú shūfu, suǒyǐ jīntiān wǒ qǐ de hěn wǎn. |
| 951 | Thức dậy xong là tôi đến bệnh viện khám bệnh. | 起了床我就去医院看病了。 | Qǐ le chuáng wǒ jiù qù yīyuàn kànbìng le. |
| 952 | Bác sỹ khám một lát cho tôi, nói rằng tôi bị cảm rồi, sau đó tiêm cho tôi một mũi, còn kê một ít đơn thuốc. | 大夫给我检查了一下,说我感冒了,然后给我打了一针,还开了一些药。 | Dàifu gěi wǒ jiǎnchá le yí xià, shuō wǒ gǎnmào le, ránhòu gěi wǒ dǎ le yì zhēn, hái kāi le yì xiē yào. |
| 953 | Cô ta nói, không sao cả, uống thuốc xong bệnh sẽ đỡ hơn. | 她说,没关系,吃了药,病就好了。 | Tā shuō, méiguānxi, chī le yào, bìng jiù hǎo le. |
| 954 | Cô giáo và các bạn học biết tôi bị ốm, đều tới ký túc xá thăm tôi. | 老师和同学们知道我生病了,都来宿舍看我。 | Lǎoshī hé tóngxuémen zhīdào wǒ shēngbìng le, dōu lái sùshè kàn wǒ. |
| 955 | Cô ta nói tôi không muốn ăn gì, bèn làm cho tôi một bát mỳ bò. | 她听说我不想吃东西,就给我做了一碗牛肉面。 | Tā tīng shuō wǒ bùxiǎng chī dōngxi, jiù gěi wǒ zuò le yì wǎn niúròu miàn. |
| 956 | Ăn mỳ bò xong, người tôi ra rất nhiều mồ hôi, cô ta nói rằng ra mồ hôi có thể sẽ không sốt nữa. | 吃了牛肉面,我身上出了很多汗,她说,出了汗可能就不发烧了。 | Chī le niúròu miàn, wǒ shēn shàng chū le hěn duō hàn, tā shuō, chū le hàn kěnéng jiù bù fāshāo le. |
| 957 | Buổi chiều tôi không còn sốt nữa, tâm trạng cũng tốt hơn. Tôi lên mạng gửi email cho chị gái tôi. | 下午,我不发烧了,心情也好了。我上网给姐姐发了一个邮件。 | Xiàwǔ, wǒ bù fāshāo le, xīnqíng yě hǎo le. Wǒ shàngwǎng gěi jiějie fā le yí ge yóujiàn. |
| 958 | Tôi nói, tôi sống ở Trung Quốc rất tốt, cô giáo đối với tôi rất tốt, còn có rất nhiều bạn bè, tôi cảm thấy rất vui khi ở cùng với họ. | 我说,我在中国生活得很好,老师对我很好,还有很多朋友,跟他们在一起,我感到很愉快。 | Wǒ shuō, wǒ zài zhōngguó shēnghuó de hěn hǎo, lǎoshī duì wǒ hěn hǎo, hái yǒu hěn duō péngyǒu, gēn tāmen zài yì qǐ, wǒ gǎndào hěn yúkuài. |
| 959 | Bụng tôi đau dữ quá, ở nhà uống hai viên thuốc vẫn không đỡ. | 我肚子疼得厉害,在家吃了两片药,还不行。 | Wǒ dùzi téng de lìhai, zài jiā chī le liǎng piàn yào, hái bù xíng. |
| 960 | Hôm qua bạn đã ăn gì rồi? | 昨天你吃什么了? | Zuótiān nǐ chī shénme le? |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 32 rồi. Sau bài giảng hôm nay hi vọng rằng các bạn sẽ trau dồi được những kiến thức còn thiếu cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

