3000 Câu tiếng Trung bài 30

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp

3000 Câu tiếng Trung bài 30 tiết học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chủ yếu bàn về vấn đề món đồ mình đang sở hữu, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Nội dung bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Trước khi vào bài giảng hôm nay chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 29

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 30 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 30 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
871 Tôi chỉ có một chiếc laptop. 我就有一台笔记本电脑。 Wǒ jiù yǒu yì tái bǐjìběn diànnǎo.
872 Bạn đừng khóc nữa. 你别哭了。 Nǐ bié kū le.
873 Đã vào học rồi, mọi người đừng nói chuyện nữa. 都上课了,请大家别说话了。 Dōu shàngkè le, qǐng dàjiā bié shuōhuà le.
874 Bạn đã uống chưa? 你喝了吗? Nǐ hē le ma?
875 Tôi chưa uống. 我没(有)喝。 Wǒ méi (yǒu) hē.
876 Hôm qua tôi đã mua một quyển sách Tiếng Trung. 昨天我买了一本汉语书。 Zuótiān wǒ mǎi le yì běn hànyǔ shū.
877 Cô ta đã uống ba chai bia. 她喝了三瓶啤酒。 Tā hē le sān píng píjiǔ.
878 Cô ta đã ăn một ít cá và thịt bò. 她吃了一些鱼和牛肉。 Tā chī le yì xiē yú hé niúròu.
879 Tôi đã mua sách Tiếng Trung rồi, bạn đừng mua cho tôi nữa. 我买了汉语书了,你不要给我买了。 Wǒ mǎi le hànyǔ shū le, nǐ bú yào gěi wǒ mǎi le.
880 Chúng tôi đã ăn cơm tối rồi, bạn không cần làm cho chúng tôi nữa đâu. 我们吃了晚饭了,你不用给我们做了。 Wǒmen chī le wǎnfàn le, nǐ bú yòng gěi wǒmen zuò le.
881 Tôi uống thuốc rồi, bạn yên tâm đi. 我吃了药了,你放心吧。 Wǒ chī le yào le, nǐ fàngxīn ba.
882 Hôm qua tôi mua sách xong là về trường học. 昨天我买了书就回学校了。 Zuótiān wǒ mǎile shū jiù huí xuéxiàole.
883 Tối nay chúng ta ăn cơm xong là đi nhảy. 今天晚上我们吃了饭就去跳舞了。 Jīntiān wǎnshang wǒmen chī le fàn jiù qù tiàowǔ le.
884 Tôi đi Hà Nội tham quan rồi. 我去河内参观了。 Wǒ qù hénèi cānguān le.
885 Tôi ngồi máy bay đến Hà Nội rồi. 我们坐飞机去河内了。 Wǒmen zuò fēijī qù hénèi le.
886 Bạn đã uống thuốc chưa? 你吃药了没有? Nǐ chī yào le méiyǒu?
887 Tôi chưa uống thuốc. 我没吃药。 Wǒ méi chī yào.
888 Cô ta đã đến chưa? 她来了没有? Tā lái le méiyǒu?
889 Cô ta chưa đến. 她没来。 Tā méi lái.
890 Bạn đã xem tivi chưa? 你看电视了没有? Nǐ kàn diànshì le méiyǒu?
891 Tôi xem rồi. 我看了。 Wǒ kàn le.
892 Bạn đã uống mấy viên thuốc? 你吃了几片药? Nǐ chī le jǐ piàn yào?
893 Tôi chưa uống thuốc. 我没有吃药。 Wǒ méiyǒu chī yào.
894 Bạn đã mua mấy quyển sách Tiếng Trung. 你买了几本汉语书? Nǐ mǎi le jǐ běn hànyǔ shū?
895 Tôi chưa mua sách Tiếng Trung. 我没有买汉语书。 Wǒ méiyǒu mǎi hànyǔ shū.
896 Bởi vì cô ta bị cảm nên không đi học được. 因为她感冒了,所以没有来上课。 Yīnwèi tā gǎnmào le, suǒyǐ méiyǒu lái shàngkè.
897 Bởi vì cô ta phải đến Trung Quốc làm việc nên học Tiếng Trung. 因为她要去中国工作,所以学习汉语。 Yīnwèi tā yào qù zhōngguó gōngzuò, suǒyǐ xuéxí hànyǔ.
898 Bởi vì cô ta học tập rất nỗ lực nên học rất giỏi. 因为她学习很努力,所以学得很好。 Yīnwèi tā xuéxí hěn nǔlì, suǒyǐ xué de hěn hǎo.
899 Bởi vì trời mưa nên chúng tôi không đi siêu thị nữa. 因为今天下雨,我们不去超市了。 Yīnwéi jīntiān xià yǔ, wǒmen bú qù chāoshì le.
900 Tôi cảm thấy rất cô đơn nên thường xuyên nhớ cô ta. 我觉得很寂寞,所以常常想她。 Wǒ juéde hěn jìmò, suǒyǐ cháng cháng xiǎng tā.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 30 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và tích lũy được nhiều kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.