Học tiếng Trung theo chủ đề Tại tiệm giặt ủi Bài 1

học tiếng trung theo chủ đề tại tiệm giặt là bài 1 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung online theo chủ đề

Hôm nay chúng ta cùng học các mẫu câu theo chủ đề mới trong bài Học tiếng Trung theo chủ đề Tại tiệm giặt ủi Bài 1. Cùng học tiếng Trung online với thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhé. Đến với trung tâm ChineMaster các bạn sẽ được trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung hiệu quả. Nếu muốn có thêm thông tin về khóa học các chủ đề thông dụng các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng tại link này nha: Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Tại tiệm giặt ủi Bài 1

Các bạn xem lại bài học trước tại đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm cắt tóc nữ Bài 2

TẠI TIỆM GIẶT ỦI
1331. Ở đây giặt đồ tính như thế nào?
这儿洗衣服怎么算的?
Zhè’er xǐ yīfú zěnme suàn de?

1332. Tính bộ hay tính ký đều có.
算件的和算公斤的都有。
Suàn jiàn de hé suàn gōngjīn de dōu yǒu.

1333. Giá cả tính như thế nào?
价钱怎样?
Jiàqián zěnyàng?

1334. Một kg 3.000, một bộ 2.000.
每公斤三千,每套两千。
Měi gōngjīn sānqiān, měi tào liǎng qiān.

1335. Tôi muốn ủi bộ đồ này.
我想烫一下这套衣服。
Wǒ xiǎng tàng yīxià zhè tào yīfú.

1336. Khoảng bao lâu thì xong?
多久可以烫好?
Duōjiǔ kěyǐ tàng hǎo?

1337. Ông cứ đi làm việc của mình, 15 phút sau có thể quay lại lấy.
你先去办你的事情,十五分钟后就可以回来取。
Nǐ xiān qù bàn nǐ de shìqíng, shíwǔ fēnzhōng hòu jiù kěyǐ huílái qǔ.

1338. Nhanh thế hả, xin ủi cẩn thận giùm tôi.
这么快吗!请给我烫仔细一点。
Zhème kuài ma! Qǐng gěi wǒ tàng zǐxì yīdiǎn.

1339. Xin ông yên tâm.
请你放心。
Qǐng nǐ fàngxīn.

1340. Xin cô giặt giúp cho tôi bộ veston này.
请你给我洗洗这套西装。
Qǐng nǐ gěi wǒ xǐ xǐ zhè tào xīzhuāng.

1341. Bộ veston của tôi bị dính dầu.
我的西装给油污了。
Wǒ de xīzhuāng gěi yóuwūle.

1342. Chúng tôi có thể giặt sạch cho ông.
我可以帮你清洁。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ qīngjié.

1343. Thế thì tuyệt lắm.
那再好不过了!
Nà zài hǎo bùguòle!

1344. Ngày mai tôi cần mặc rồi.
明天我要穿了。
Míngtiān wǒ yào chuānle.

1345. Vậy sao? Thế thì mời ông đến lấy vào tối nay.
这样吗?那请你再今晚来取。
Zhèyàng ma? Nà qǐng nǐ zài jīn wǎn lái qǔ.

1346. Tôi vừa lấy bộ veston, bên trong ống quần có cái lỗ nhỏ.
我刚拿了一套西装,裤腿内侧有一个小洞。
Wǒ gāng nále yī tào xīzhuāng, kùtuǐ nèicè yǒu yīgè xiǎo dòng.

1347. Đừng lo lắng, cái lỗ nhỏ này có thể có trước khi giặt không ?
别着急!这个小洞会不会有洗衣前就有了呢?
Bié zháojí! Zhège xiǎo dòng huì bù huì yǒu xǐyī qián jiù yǒule ne?

1348. Khẳng định không thể thế, đây là bộ veston mới.
肯定不会,这是一套新西装。
Kěndìng bù huì, zhè shì yī tào xīn xīzhuāng.

1349. Để tôi xem lại, ông có thể để lại tên và số điện thoại không?
让我查一下。您能留下姓名和电话号码吗?
Ràng wǒ chá yīxià. Nín néng liú xià xìngmíng hé diànhuà hàomǎ ma?

Hẹn các bạn ở bài học tiếp theo. Cùng chia sẻ bài giảng này đến các bạn thích học tiếng Trung nha.

Trả lời