3000 Câu tiếng Trung bài 10 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 10 hôm nay chủ đề tiếng Trung giao tiếp của chúng ta chính là hỏi thăm về vấn đề học tập, sở thích và hỏi đường, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung của bài giảng nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chỉ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 9

Sau đây chúng ta sẽ vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 10 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 10 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
271 Bạn thích ăn đào hay là dâu tây? 你喜欢吃桃还是草莓? Nǐ xǐhuān chī táo háishì cǎoméi?
272 Tôi đều thích ăn cả hai. 两个我都喜欢吃。 Liǎng ge wǒ dōu xǐhuān chī.
273 Đây là sách Tiếng Trung mà tôi rất thích xem. 这是我很喜欢看的中文书。 Zhè shì wǒ hěn xǐhuan kàn de zhōngwén shū.
274 Bạn đang học trường Đại học gì? 你在读什么大学? Nǐ zàidú shénme dàxué?
275 Tôi đang học trường Đại học Bắc Kinh. 我在读北京大学。 Wǒ zài dú běijīng dàxué.
276 Bây giờ mấy giờ rồi? 现在几点了? Xiànzài jǐ diǎn le?
277 Bây giờ là 7:30. 现在是七点半。 Xiànzài shì qī diǎn bàn.
278 Mấy giờ bạn vào học? 你几点上课? Nǐ jǐ diǎn shàngkè?
279 Sáng 8 giờ tôi vào học. 上午八点我上课。 Shàngwǔ bā diǎn wǒ shàngkè.
280 Mấy giờ bạn có tiết học? 你几点有课? Nǐ jǐ diǎn yǒu kè?
281 Tối 6:30 tôi có tiết học. 晚上六点半我有课。 Wǎnshang liù diǎn bàn wǒ yǒu kè.
282 Khi nào chúng ta đi siêu thị mua quần áo. 我们什么时候去超市买衣服。 Wǒmen shénme shíhou qù chāoshì mǎi yīfu.
283 Chiều nay chúng ta đến đó mua ít đồ. 今天下午我们去那儿买一些东西。 Jīntiān xiàwǔ wǒmen qù nàr mǎi yìxiē dōngxī.
284 Bây giờ là 8 giờ kém 5 phút. 现在是八点差五分。 Xiànzài shì bā diǎn chà wǔ fēn.
285 Xin hỏi, đến ngân hàng đi như thế nào? 请问,去银行怎么走? Qǐngwèn, qù yínháng zěnme zǒu?
286 Bạn đi thẳng một mạch đến ngã tư thứ nhất thì rẽ phải, đi bộ khoảng 5 phút sẽ tới, ngân hàng ở phía bên trái bạn. 你一直往前走,到第一个红绿灯就往右拐,走路大概五分钟就到,银行就在你的左边。 Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge shízì lùkǒu  jiù wǎng yòu guǎi, zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào, yínháng jiù zài nǐ de zuǒbiān.
287 Ngân hàng cách đây bao xa? 银行离这儿有多远? Yínháng lí zhèr yǒu duō yuǎn?
288 Khoảng 5 phút đi bộ. 走路大概五分钟。 Zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng.
289 Xin hỏi, Tòa nhà Parkson ở chỗ nào? 请问,百盛大楼在哪儿? Qǐngwèn, bǎishèng dàlóu zài nǎr?
290 Bạn nhìn kìa, chính là tòa nhà phía trước bạn đó. 你看,你前边的那个楼就是。 Nǐ kàn, nǐ qiánbian de nàge lóu jiùshì.
291 Bạn biết từ đây đến bưu điện đi như thế nào không? 你知道从这儿到邮局怎么走吗? Nǐ zhīdào cóng zhèr dào yóujú zěnme zǒu ma?
292 Tôi không biết, bạn hỏi cô ta xem. 我不知道,你问她吧。 Wǒ bù zhīdào, nǐ wèn tā ba.
293 Rất đơn giản, bạn ngồi taxi khoảng 5 phút là tới. 很简单的,你坐出租车大概五分钟就到。 Hěn jiǎndān, nǐ zuò chūzū chē dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào.
294 Xin hỏi, cô ta vẫn sống ở phòng 302 phải không? 请问,她还住在三零二号房间吗? Qǐngwèn, tā hái zhù zài sān líng èr hào fángjiān ma?
295 Cô ta không sống ở đây, cô ta dọn nhà rồi, dọn đến phòng 303 rồi. 她不住在这儿,她搬家了,搬到三零三号房间去了。 Tā bú zhù zài zhèr, tā bānjiā le, bān dào sān líng sān hào fángjiān qù le.
296 Tối nay tôi muốn đi xem phim, bạn đi với tôi nhé. 今天晚上我要去看电影,你跟我去吧。 Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù kàn diànyǐng, nǐ gēn wǒ qù ba.
297 Không được, tối nay tôi muốn đi xem phim với bạn gái tôi. 不行,今天晚上我要跟我的女朋友去看电影了。 Bùxíng, jīntiān wǎnshang wǒ yào gēn wǒ de nǚ péngyǒu qù kàn diànyǐng le.
298 Hôm nay tôi mời, bạn muốn ăn gì? 今天我请客,你想吃什么? Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐ xiǎng chī shénme?
299 Chúng ta đến khách sạn ăn cơm đi. 我们去酒店吃饭吧。 Wǒmen qù jiǔdiàn chīfàn ba.
300 Bây giờ tôi đến thư viện, bạn đi cùng tôi đi. 我现在去图书馆,你跟我一起去吧。 Wǒ xiànzài qù túshū guǎn, nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ba.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 10 rồi. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức hữu dụng. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Trả lời