3000 Câu tiếng Trung bài 11 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu

3000 Câu tiếng Trung bài 11 hôm nay thầy Vũ sẽ đem đến cho các bạn chủ đề giao tiếp về thời gian rảnh bạn làm gì, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Giáo trình được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, bộ giáo trình chỉ được đăng tải tại các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp vận dụng thực tế

Để củng cố lại hệ thống kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 10

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 11 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 11 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
301 Ok, chúng ta đi thôi. 好吧,咱们走吧。 Hǎo ba, zánmen zǒu ba.
302 Bạn thường đến hiệu sách mua sách tiếng Anh không? 你常去书店买英语书吗? Nǐ cháng qù shūdiàn mǎi yīngyǔ shū ma?
303 Thỉnh thoảng tôi đến đó mua sách tiếng Anh, thỉnh thoảng tôi cũng đến thư viện mượn sách Tiếng Trung. 有时候我去那儿买英语书,有时候我也去图书馆借中文书。 Yǒu shíhou wǒ qù nàr mǎi yīngyǔ shū, yǒu shíhou wǒ yě qù túshū guǎn jiè zhōngwén shū.
304 Tôi thường lên mạng search tài liệu học Tiếng Trung. 我常常上网查学汉语资料。 Wǒ cháng cháng shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào.
305 Buổi tối bạn thường làm gì? 晚上你常常做什么? Wǎnshang nǐ cháng cháng zuò shénme?
306 Buổi tối tôi thường ôn tập bài học, chuẩn bị trước từ vựng, hoặc làm bài tập. 晚上我常常复习课文,预习生词,或者做练习。 Wǎnshang wǒ cháng cháng fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí.
307 Thỉnh thoảng tôi lên mạng chat chit với bạn bè hoặc xem phim HD Việt Nam. 有时候我上网跟朋友聊天儿或者看越南高清电影。 Yǒu shíhou wǒ shàngwǎng gēn péngyǒu liáotiānr huòzhě kàn yuènán gāoqīng diànyǐng.
308 Tôi cũng thường lên mạng xem phim HD Trung Quốc và phim bộ. 我也常常上网看中国高清电影和电视剧。 Wǒ yě cháng cháng shàngwǎng kàn zhòng guó gāoqīng diànyǐng hé diànshìjù.
309 Tôi rất ít khi lên mạng xem phim, tôi thường đến lớp học học tiếng Anh và tiếng Trung. 我很少上网看电影,我常常去教室学习英语和汉语。 Wǒ hěn shǎo shàngwǎng kàn diànyǐng, wǒ cháng cháng qù jiàoshì xuéxí yīngyǔ hé hànyǔ.
310 Thứ bẩy và Chủ nhật bạn thường làm gì? 星期六和星期日你常常做什么? Xīngqī liù hé xīngqī rì nǐ cháng cháng zuò shénme?
311 Thỉnh thoảng tôi ở nhà nghỉ ngơi, thỉnh thoảng tôi đi công viên chơi với bạn bè hoặc đi siêu thị mua ít đồ. 有时候我在家休息,有时候我跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买一些东西。 Yǒu shíhou wǒ zàijiā xiūxi, yǒu shíhou wǒ gēn péngyou yìqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
312 Buổi tối tôi thường xuyên lên mạng chơi game online. 我总是上网玩儿网游。 Wǒ zǒng shì shàngwǎng wánr wǎngyóu.
313 Thứ sáu tuần này bạn muốn đi siêu thị mua quần áo hay là đến khách sạn 5 sao ăn cơm? 这个星期五你想去超市买衣服还是去五星级酒店吃饭呢? zhè ge xīngqī wǔ nǐ xiǎng qù chāoshì mǎi yīfu háishì qù wǔ xīng jí jiǔdiàn chī fàn ne?
314 Ngày mai bạn đi chơi với tôi nhé, được không? 明天你跟我一起去玩儿,好吗? Míngtiān nǐ gēn wǒ yì qǐ qù wánr, hǎo ma?
315 Không được, ngày mai tôi phải ở nhà ôn tập từ mới tiếng Trung, nên ngày mai tôi không thể đi cùng với bạn được, bạn tìm người khác đi. 不好,明天晚上我要在家复习汉语生词,所以明天我不能跟你一起去,你找别人吧。 Bù hǎo, míngtiān wǎnshàng wǒ yào zàijiā fùxí hànyǔ shēngcí, suǒyǐ míngtiān wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù, nǐ zhǎo biérén ba.
316 Tôi không thường xuyên đến cửa hàng mua hoa quả, tôi thường đến siêu thị mua táo và quýt. 我不常去商店买水果,我常去超市买苹果和橘子。 Wǒ bù cháng qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ, wǒ cháng qù chāoshì mǎi píngguǒ hé júzi.
317 Phòng của tôi không được yên tĩnh lắm, nên buổi tối tôi thường đến thư viện học bài. Tôi đọc sách tiếng Trung và xem tạp chí tiếng Anh ở đó. 我的房间不太安静,所以晚上我常常去图书馆学习。我在那儿看汉语书和看英文杂志。 Wǒ de fángjiān bú tài ānjìng, suǒyǐ wǎnshàng wǒ chángcháng qù túshū guǎn xuéxí. Wǒ zài nàr kàn hànyǔ shū hé kàn yīngwén zázhì.
318 Tôi thường lên mạng đọc tin tức và check mail. 我常常上网看新闻和收发电子邮件。 Wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn xīnwén hé shōufā diànzǐ yóujiàn.
319 Bạn đang làm gì vậy? 你在做什么呢? Nǐ zài zuò shénme ne?
320 Cô ta có ở phòng bạn không? 她在你的房间吗? Tā zài nǐ de fángjiān ma?
321 Cô ta không có ở phòng tôi, bạn tìm cô ta có việc gì? 她不在我的房间,你找她有什么事? Tā bú zài wǒ de fángjiān, nǐ zhǎo tā yǒu shénme shì?
322 Tôi là cô giáo của cô ta, tôi tìm cô ta có chút việc. 我是她的老师,我找她有点儿事。 Wǒ shì tā de lǎoshī, wǒ zhǎo tā yǒudiǎnr shì.
323 Việc gì, nói nhanh lên đi. 什么事,快点说吧。 shénme shì, kuài diǎn shuō ba.
324 Không có gì, để hôm khác tôi quay lại. 没什么事,改天我再来吧。 Méi shénme shì, gǎitiān wǒ zàilái ba.
325 Lúc tôi đi ra ngoài, cô ta đang xem tivi. 我出来的时候,她正在听音乐呢。 Wǒ chūlai de shíhou, tā zhèngzài tīng yīnyuè ne.
326 Có phải là bạn đang chơi game online không? 你是不是在玩儿网游吧? Nǐ shì bú shì zài wánr wǎngyóu ba?
327 Đâu có, tôi đang học bài mà. 没有,我在学习呢。 Méiyǒu, wǒ zài xuéxí ne.
328 Bạn tìm tôi có việc gì không? 你找我有事吗? Nǐ zhǎo wǒ yǒu shì ma?
329 Hôm nay bạn đi với tôi đến hiệu sách mua sách tiếng Trung nhé. 今天你跟我一起去书店买汉语书吧。 Jīntiān nǐ gēn wǒ yìqǐ qù shūdiàn mǎi hànyǔ shū ba.
330 Tôi muốn mua một quyển từ điển Trung Việt. 我想买一本汉越词典。 Wǒ xiǎng mǎi yì běn hàn yuè cídiǎn.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 11 đến đây là kết thúc. Sau bài giảng hôm nay hi vọng các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Trả lời