1900 Câu tiếng Trung bài 58

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp phong phú

1900 Câu tiếng Trung bài 58 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề giao tiếp tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy trọn bộ đàm thoại giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 60 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo tài liệu chọn lọc

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng trung bài 57

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 58 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 58 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1711 Tôi đánh thức em gái tôi dậy. 我叫醒我妹妹. wǒ jiào xǐng wǒ mèi mei.
1712 Tôi đến cửa hàng mua một ít đồ lặt vặt. 我要去商店买些零碎的东西. wǒ yào qù shāng diàn mǎi xiē líng suì de dōng xī .
1713 Tôi đến đây lúc 20 tuổi. 我二十岁来这儿. wǒ èr shí suì lái zhèr .
1714 Tôi đến trường học đón em gái tôi. 我到学校接妹妹. wǒ dào xué xiào jiē mèi mei .
1715 Tôi đến từ Nhật Bản 我来自日本. wǒ lái zì rì běn .
1716 Tôi đi công tác tới đó. 我出差到那儿. wǒ chū chāi dào nàr .
1717 Tôi đi dã ngoại với bạn bè. 我与朋友去郊游. wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu .
1718 Tôi đi làm. 我去上班. wǒ qù shàng bān .
1719 Tôi điểm danh đầu giờ. 课前我要点名. kè qián wǒ yào diǎn míng.
1720 Tôi diễn đạt có chút khó khăn. 我表达起来有点困难. wǒ biǎo dá qǐ lái yǒu diǎn kùn nán .
1721 Tôi đoán anh ta khoảng 30 tuổi. 我猜他大概30岁. wǒ cāi tā dà gài 30 suì .
1722 Tôi đổi ý rồi. 我改注意了. wǒ gǎi zhù yì le .
1723 Tôi dự định đi xem buổi ca nhạc. 我打算去听音乐会. wǒ dǎ suàn qù tīng yīn yuè huì .
1724 Tôi dự định học quay phim. 我打算学摄影. wǒ dǎ suàn xué shè yǐng .
1725 Tôi đút thư vào hòm thư ở trước bưu điện. 我把信塞进邮局前面的邮筒里. wǒ bǎ xìn sāi jìn yóu jú qián miàn de yóu tǒng lǐ .
1726 Tôi ghét nhạc Jazz, quá ồn áo. 我讨厌爵士,太吵了. wǒ tǎo yàn jué shì ,tài chǎo le .
1727 Tôi giảng bài các bạn đã hiểu chưa? 我讲明白了吗? wǒ jiǎng míng bai le ma?
1728 Tôi giới thiệu với bạn báo Thời đại và Tạp chí tuần rất hay. 我向你推荐《时代》和《新闻周刊》,它们很棒. wǒ xiàng nǐ tuī jiàn 《shí dài 》hé 《xīn wén zhōu kān 》,tā men hěn bàng .
1729 Tôi gọi không được. 我打不通. wǒ dǎ bù tōng .
1730 Tôi hy vọng bạn không lừa gạt tôi. 我希望你没有欺骗我. wǒ xī wàng nǐ méi yǒu qī piàn wǒ .
1731 Tôi hy vọng có một công việc vừa có thể diện mà lại lương cao. 我希望有一份既体面,收入又高的工作. wǒ xī wàng yǒu yí fèn jì tǐ miàn ,shōu rù yòu gāo de gōng zuò .
1732 Tôi hy vọng cô ta sẽ đến sân bay đón tôi. 我希望她能到机场接我. wǒ xī wàng tā néng dào jī chǎng jiē wǒ .
1733 Tôi hy vọng là không làm phiền bạn. 我希望我没有打扰你. wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ .
1734 Tôi hy vọng sẽ không làm phiền bạn quá nhiều. 我希望那不会给你太多麻烦. wǒ xī wàng nà bú huì gěi nǐ tài duō má fan .
1735 Tôi hy vọng thời tiết ở đó đủ lạnh. 我希望那儿天气够冷. wǒ xī wàng nàr tiān qì gòu lěng .
1736 Tôi kém chị gái tôi hai tuổi. 我比我姐小两岁. wǒ bǐ wǒ jiě xiǎo liǎng suì .
1737 Tôi không biết. 我不知道. wǒ bù zhī dào .
1738 Tôi không biết. Bạn có thể xem “Báo tivi”. 我不知道,你可以看看《电视报》. wǒ bù zhī dào ,nǐ kě yǐ kàn kan 《diàn shì bào 》.
1739 Tôi không muốn làm phiền bạn. 我不想麻烦你. wǒ bù xiǎng má fan nǐ .
1740 Tôi không muốn xem tiết mục tivi này nữa. 我不想再看这个电视节目了. wǒ bù xiǎng zài kàn zhè gè diàn shì jié mù le .

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 58 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.