1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến
1900 Câu tiếng Trung bài 3 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay chủ yếu nói về chủ đề học tiếng Trung và học tiếng Anh, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thường ngày
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 3 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 3 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày |
| 61 | Ngày mai tôi đến trường học gặp cô giáo của tôi. | 明天我要去学校见我的老师。 | míngtiān wǒ yào qù xuéxiào jiàn wǒ de lǎoshī. |
| 62 | Bạn muốn đến trường học làm gì? | 你要去学校做什么? | nǐ yào qù xuéxiào zuò shénme? |
| 63 | Tôi muốn đến trường học học Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 我要去学校学习汉语和英语。 | wǒ yào qù xuéxiào xuéxí hànyǔ hé yīngyǔ. |
| 64 | Hôm qua bạn đi đâu thế? | 昨天你去哪儿? | zuótiān nǐ qù nǎr? |
| 65 | Hôm qua tôi đến nhà anh trai tôi học Tiếng Anh. | 昨天我去我哥哥家学习英语。 | zuótiān wǒ qù wǒ gēge jiā xuéxí yīngyǔ. |
| 66 | Hôm qua bạn ở nhà làm gì? | 昨天你在家做什么? | zuótiān nǐ zài jiā zuò shénme? |
| 67 | Hôm qua tôi ở nhà với bạn tôi học Tiếng Anh và Tiếng Trung. | 昨天我跟我的朋友在家学习英语和汉语。 | zuótiān wǒ gēn wǒ de péngyou zài jiā xuéxí yīngyǔ hé hànyǔ. |
| 68 | Tiếng Anh khó không? | 英语难吗? | yīngyǔ nán ma? |
| 69 | Tiếng Anh không khó lắm. | 英语不太难。 | yīngyǔ bú tài nán. |
| 70 | Hôm nay công việc của tôi rất mệt, tôi muốn về nhà. | 今天我的工作很累,我要回家。 | jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi, wǒ yào huí jiā. |
| 71 | Xin lỗi, bạn là ai? | 对不起,你是谁? | duì bù qǐ, nǐ shì shuí? |
| 72 | Tôi là cô giáo của bạn. | 我是你的老师。 | wǒ shì nǐ de lǎoshī. |
| 73 | Cô giáo của bạn là ai? | 你的老师是谁? | nǐ de lǎoshī shì shuí? |
| 74 | Cô giáo của tôi là bạn của chị gái tôi. | 我的老师是我姐姐的朋友。 | wǒ de lǎoshī shì wǒ jiějie de péngyou. |
| 75 | Hôm nay bạn muốn ở nhà làm gì? | 今天你要在家做什么? | jīntiān nǐ yào zài jiā zuò shénme. |
| 76 | Hôm nay tôi muốn ở nhà học bài. | 今天我要在家学习。 | jīntiān wǒ yào zài jiā xuéxí. |
| 77 | Tôi muốn đến nhà cô giáo tôi học Tiếng Trung và Tiếng Anh. | 我要去我老师家学汉语和英语。 | wǒ yào qù wǒ lǎoshī jiā xué hànyǔ hé yīngyǔ. |
| 78 | Ngày mai chúng ta đến trường học học Tiếng Trung nhé. | 明天我们去学校学汉语吧。 | míngtiān wǒmen qù xuéxiào xuéxí hànyǔ ba. |
| 79 | Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền, bạn đi không? | 明天我去银行取钱,你去吗? | míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián, nǐ qù ma? |
| 80 | Hôm nay tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không? | 今天我去邮局寄信,你去吗? | jīntiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma? |
| 81 | Hôm qua tôi không đến trường học học Tiếng Trung. | 昨天我没去学校学习汉语。 | zuótiān wǒ méi qù xuéxiào xuéxí hànyǔ. |
| 82 | Hôm qua tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. | 昨天我去老师家学习汉语。 | zuótiān wǒ qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ. |
| 83 | Hôm nay tôi đến nhà cô giáo tôi uống trà. | 今天我去我老师家喝茶。 | jīntiān wǒ qù wǒ lǎoshī jiā hē chá. |
| 84 | Nhà cô giáo tôi ở trường học. | 我老师家在学校。 | wǒ lǎoshī jiā zài xuéxiào. |
| 85 | Trường học của tôi ở Hà Nội. | 我的学校在河内。 | wǒ de xuéxiào zài hénèi. |
| 86 | Hà Nội ở đâu? | 河内在哪儿? | hénèi zài nǎr? |
| 87 | Hà Nội ở Việt Nam. | 河内在越南。 | hénèi zài yuènán. |
| 88 | Chúng tôi học Tiếng Trung ở trường Đại học Hà Nội. | 我们在河内大学学习汉语。 | wǒmen zài hénèi dàxué xuéxí hànyǔ. |
| 89 | Cô giáo tôi là bạn của anh trai tôi. | 我的老师是哥哥的朋友。 | wǒ de lǎoshī shì wǒ gēge de pěngyou. |
| 90 | Mời vào, mời ngồi, mời uống trà! | 请进,请坐,请喝茶! | qǐngjìn, qǐngzuò, qǐng hē chá! |
Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 3 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

