1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
1900 Câu tiếng Trung bài 2 chủ đề của bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay là hướng dẫn các bạn cách đọc thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Trung, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 2 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 2 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày |
| 32 | Bạn của tôi là người nước Mỹ. | 我的朋友是美国人。 | wǒ de péngyou shì měiguó rén. |
| 33 | Đây là sách Tiếng Trung của ai? | 这是谁的汉语书? | zhè shì shuí de hànyǔ shū? |
| 34 | Đây là sách Tiếng Trung của bạn tôi. | 这是我朋友的汉语书。 | zhè shì wǒ péngyou de hànyǔ shū? |
| 35 | Kia là tạp chí Tiếng Anh của bạn phải không? | 那是你的英语杂志吗? | nà shì nǐ de yīngyǔ zázhì ma? |
| 36 | Kia không phải là tạp chí Tiếng Anh của tôi. | 那不是我的英语杂志。 | nà bú shì wǒ de yīngyǔ zázhì. |
| 37 | Bạn có sách Tiếng Trung không? | 你有汉语书吗? | nǐ yǒu hànyǔ shū ma? |
| 38 | Bạn có tạp chí Tiếng Anh không? | 你有英语杂志吗? | nǐ yǒu yīngyǔ zázhì ma? |
| 39 | Tôi không có sách Tiếng Trung, cũng không có tạp chí Tiếng Anh. | 我没有汉语书,也没有英语杂志。 | wǒ méiyǒu hànyǔ shū, yě méiyǒu yīngyǔ zázhì. |
| 40 | Bạn làm việc ở đâu? | 你在哪儿工作? | nǐ zài nǎr gōngzuò? |
| 41 | Tôi làm việc ở trường Đại học Quốc Gia. | 我在国家大学工作。 | wǒ zài guójiā dàxué gōngzuò. |
| 42 | Hôm nay Thứ mấy? | 今天星期几? | jīntiān xīngqī jǐ? |
| 43 | Hôm nay Thứ Hai. | 今天星期一。 | jīntiān xīngqī yī. |
| 44 | Hôm qua Thứ mấy? | 昨天星期几? | zuótiān xīngqī jǐ? |
| 45 | Hôm qua Chủ Nhật. | 昨天星期天。 | zuótiān xíngqī tiān. |
| 46 | Ngày mai Thứ mấy? | 明天星期几? | míngtiān xīngqī jǐ? |
| 47 | Ngày mai Thứ Ba. | 明天星期二。 | míngtiān xīngqī èr. |
| 48 | Hôm nay mồng mấy tháng mấy? | 今天几月几号? | jīntiān jǐ yuè jǐ hào? |
| 49 | Hôm nay ngày 17 tháng 10. | 今天十月十七号。 | jīntiān shí yuè shí qī hào. |
| 50 | Ngày 17 tháng 10 là sinh nhật của tôi. | 十月十七号是我的生日。 | shí yuè shí qī hào shì wǒ de shēngrì. |
| 51 | Hôm nay công việc của tôi rất bận, ngày mai công việc của tôi cũng rất bận. | 今天我的工作很忙,明天我的工作也很忙。 | jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng, míngtiān wǒ de gōngzuò yě hěn máng. |
| 52 | Ngày mai bạn đến ngân hàng với tôi nhé. | 明天你跟我去银行吧。 | míngtiān nǐ gēn wǒ qù yín háng ba. |
| 53 | Ngày mai bạn đến ngân hàng làm gì? | 明天你去银行做什么? | míng tiān nǐ qù yínháng zuò shénme? |
| 54 | Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền. | 明天我去银行取钱。 | míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián. |
| 55 | Hôm nay bạn đến bưu điện với tôi nhé. | 今天你跟我去邮局吧。 | jīntiān nǐ gēn wǒ qù yóujú ba. |
| 56 | Hôm nay bạn đến bưu điện làm gì? | 今天你去邮局做什么? | jīntiān nǐ qù yóujú zuò shénme? |
| 57 | Hôm nay tôi đến bưu điện gửi thư. | 今天我去邮局寄信。 | jīntiān wǒ qù yóujú jì xìn. |
| 58 | Ngày mai chúng ta đến ngân hàng rút tiền nhé. | 明天我们去银行取钱吧。 | míngtiān wǒmen qù yínháng qǔ qián ba. |
| 59 | Ngày mai chúng ta đến bưu điện gửi thư nhé. | 明天我们去邮局寄信吧。 | míngtiān wǒmen qù yóujú jì xìn ba. |
| 60 | Ngày mai bạn muốn đến trường học gặp ai? | 明天你要去学校见谁? | míngtiān nǐ yào qù xuéxiào jiàn shuí? |
Vậy là bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 2 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

