Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỌC VIÊN
7777 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là tác phẩm Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION. Đây là một trong những cuốn sách tiếng Trung, ebook tiếng Trung, sách từ vựng tiếng Trung cũng như ebook từ vựng tiếng Trung được dày công nghiên cứu và thiết kế cũng như biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam. CHINEMASTER education chính là Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao và cực kỳ uy tín được giảng dạy tiếng Trung online mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER còn là nơi lưu trữ hàng vạn cuốn sách ebook tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Vì vậy, CHINEMASTER (Chinese Master) chính là kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education

Trong bối cảnh ngành công nghiệp may mặc ngày càng phát triển mạnh mẽ và hội nhập sâu rộng với thị trường Trung Quốc, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành May mặc đang ngày càng gia tăng nhanh chóng tại Việt Nam. Nhằm đáp ứng đúng nhu cầu thực tiễn này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, Thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc chuyên sâu và toàn diện số 1 Việt Nam – đã cho ra đời Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc, nằm trong Bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập độc quyền chỉ có tại CHINEMASTER Education – MASTEREDU CHINESE MASTER EDUCATION.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – Sự kết tinh của nghiên cứu chuyên sâu và thực tiễn
Ebook tổng hợp 7777 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 服装 (fúzhuāng) – Clothing / Garment – Quần áo / Trang phục |
| 2 | 服装设计 (fúzhuāng shèjì) – Fashion design – Thiết kế thời trang |
| 3 | 成衣 (chéngyī) – Ready-to-wear – May sẵn |
| 4 | 纺织品 (fǎngzhīpǐn) – Textile – Dệt may / Vải dệt |
| 5 | 面料 (miànliào) – Fabric / Material – Vải / Nguyên liệu vải |
| 6 | 布料 (bùliào) – Cloth / Fabric – Vải |
| 7 | 样板 (yàngbǎn) – Pattern – Rập / Mẫu rập |
| 8 | 纸样 (zhǐyàng) – Paper pattern – Mẫu giấy |
| 9 | 剪裁 (jiǎncái) – Cutting – Cắt vải |
| 10 | 缝纫 (féngrèn) – Sewing – May / Khâu |
| 11 | 车缝 (chēféng) – Machine sewing – May máy |
| 12 | 缝线 (féngxiàn) – Sewing thread – Chỉ may |
| 13 | 线轴 (xiànzhóu) – Spool – Cuộn chỉ |
| 14 | 针 (zhēn) – Needle – Kim |
| 15 | 缝纫机 (féngrènjī) – Sewing machine – Máy may |
| 16 | 按钮 (ànniǔ) – Button – Nút / Khuy |
| 17 | 拉链 (lāliàn) – Zipper – Khóa kéo |
| 18 | 裁剪 (cáijiǎn) – Cutting and tailoring – Cắt may |
| 19 | 量体 (liángtǐ) – Measuring – Đo người |
| 20 | 服装打版 (fúzhuāng dǎbǎn) – Pattern making – Làm rập |
| 21 | 服装样衣 (fúzhuāng yàngyī) – Sample garment – Mẫu áo |
| 22 | 试穿 (shìchuān) – Fitting – Thử đồ |
| 23 | 服装生产 (fúzhuāng shēngchǎn) – Garment production – Sản xuất may mặc |
| 24 | 缝制工艺 (féngzhì gōngyì) – Sewing technique – Kỹ thuật may |
| 25 | 服装辅料 (fúzhuāng fǔliào) – Garment accessories – Phụ liệu may mặc |
| 26 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải lót |
| 27 | 里布 (lǐbù) – Lining – Vải lót trong |
| 28 | 走线 (zǒuxiàn) – Stitching – Đường may |
| 29 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – May nổi |
| 30 | 包边 (bāobiān) – Binding – Viền |
| 31 | 缝边 (féngbiān) – Hem – Gấu / Viền gấu |
| 32 | 松紧带 (sōngjǐndài) – Elastic band – Dây thun |
| 33 | 绣花 (xiùhuā) – Embroidery – Thêu |
| 34 | 印花 (yìnhuā) – Printing – In hoa / In vải |
| 35 | 水洗 (shuǐxǐ) – Washing – Giặt |
| 36 | 后整 (hòuzhěng) – Finishing – Hoàn thiện |
| 37 | 质量检验 (zhìliàng jiǎnyàn) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 38 | 订单 (dìngdān) – Order – Đơn hàng |
| 39 | 生产线 (shēngchǎnxiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất |
| 40 | 工厂 (gōngchǎng) – Factory – Nhà máy |
| 41 | 生产进度 (shēngchǎn jìndù) – Production schedule – Tiến độ sản xuất |
| 42 | 工艺单 (gōngyì dān) – Work order / Tech pack – Phiếu công nghệ |
| 43 | 规格 (guīgé) – Specification – Quy cách / Thông số |
| 44 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Measurement chart – Bảng thông số kích thước |
| 45 | 码数 (mǎshù) – Size – Size / Cỡ |
| 46 | 大货 (dàhuò) – Bulk production – Hàng sản xuất đại trà |
| 47 | 试产 (shìchǎn) – Pilot run – Sản xuất thử |
| 48 | 小样 (xiǎoyàng) – Swatch – Mẫu vải nhỏ |
| 49 | 色卡 (sèkǎ) – Color card – Bảng màu |
| 50 | 色号 (sèhào) – Color number – Mã màu |
| 51 | 配色 (pèisè) – Color matching – Phối màu |
| 52 | 退色 (tuìsè) – Fading – Phai màu |
| 53 | 缩水 (suōshuǐ) – Shrinkage – Co rút |
| 54 | 起球 (qǐqiú) – Pilling – Xù lông |
| 55 | 拉力 (lālì) – Tensile strength – Độ bền kéo |
| 56 | 克重 (kèzhòng) – GSM (gram per square meter) – Định lượng vải |
| 57 | 纤维 (xiānwéi) – Fiber – Sợi |
| 58 | 棉 (mián) – Cotton – Bông / Cotton |
| 59 | 涤纶 (dílún) – Polyester – Sợi Polyester |
| 60 | 麻 (má) – Linen – Vải lanh |
| 61 | 丝绸 (sīchóu) – Silk – Lụa |
| 62 | 羊毛 (yángmáo) – Wool – Len |
| 63 | 人造丝 (rénzàosī) – Rayon – Tơ nhân tạo |
| 64 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Sợi co giãn / Spandex |
| 65 | 粘胶 (niánjiāo) – Viscose – Vải visco |
| 66 | 牛仔布 (niúzǎibù) – Denim – Vải denim / Jean |
| 67 | 毛呢 (máoní) – Woolen – Dạ / Nỉ len |
| 68 | 针织 (zhēnzhī) – Knitted – Dệt kim |
| 69 | 梭织 (suōzhī) – Woven – Dệt thoi |
| 70 | 单面布 (dānmiànbù) – Single jersey – Vải thun một mặt |
| 71 | 双面布 (shuāngmiànbù) – Double jersey – Vải thun hai mặt |
| 72 | 罗纹 (luówén) – Rib – Vải bo / Vải gân |
| 73 | 平纹 (píngwén) – Plain weave – Vải trơn |
| 74 | 斜纹 (xiéwén) – Twill – Vải chéo |
| 75 | 缎纹 (duànwén) – Satin – Vải sa-tanh |
| 76 | 印染 (yìnrǎn) – Dyeing and printing – Nhuộm và in |
| 77 | 活性染料 (huóxìng rǎnliào) – Reactive dye – Thuốc nhuộm hoạt tính |
| 78 | 分色 (fēnsè) – Color separation – Phân màu |
| 79 | 调色 (tiáosè) – Color mixing – Pha màu |
| 80 | 色差 (sèchā) – Color difference – Chênh lệch màu |
| 81 | 返工 (fǎngōng) – Rework – Làm lại / Sửa lỗi |
| 82 | 验布 (yànbù) – Fabric inspection – Kiểm vải |
| 83 | 验针 (yànzhēn) – Needle detection – Kiểm kim |
| 84 | 金属探测 (jīnshǔ tàncè) – Metal detection – Dò kim loại |
| 85 | 抽检 (chōujiǎn) – Spot check – Kiểm tra ngẫu nhiên |
| 86 | 全检 (quánjiǎn) – Full inspection – Kiểm tra toàn bộ |
| 87 | 工序 (gōngxù) – Process / Operation – Công đoạn |
| 88 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 89 | 组长 (zǔzhǎng) – Team leader – Tổ trưởng |
| 90 | 车间 (chējiān) – Workshop – Xưởng |
| 91 | 技工 (jìgōng) – Technician – Thợ kỹ thuật |
| 92 | 工人 (gōngrén) – Worker – Công nhân |
| 93 | 工头 (gōngtóu) – Foreman – Quản đốc |
| 94 | 主管 (zhǔguǎn) – Supervisor – Giám sát |
| 95 | 经理 (jīnglǐ) – Manager – Quản lý |
| 96 | 厂长 (chǎngzhǎng) – Factory director – Giám đốc nhà máy |
| 97 | 订单号 (dìngdānhào) – Order number – Mã đơn hàng |
| 98 | 客户 (kèhù) – Customer – Khách hàng |
| 99 | 供应商 (gōngyìngshāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 100 | 采购 (cǎigòu) – Purchasing – Mua hàng |
| 101 | 交期 (jiāoqī) – Delivery date – Thời hạn giao hàng |
| 102 | 出货 (chūhuò) – Shipment – Xuất hàng |
| 103 | 包装 (bāozhuāng) – Packaging – Đóng gói |
| 104 | 装箱 (zhuāngxiāng) – Cartoning – Đóng thùng |
| 105 | 箱单 (xiāngdān) – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 106 | 装柜 (zhuāngguì) – Container loading – Đóng container |
| 107 | 出口 (chūkǒu) – Export – Xuất khẩu |
| 108 | 进口 (jìnkǒu) – Import – Nhập khẩu |
| 109 | 清关 (qīngguān) – Customs clearance – Thông quan |
| 110 | 运费 (yùnfèi) – Freight – Cước vận chuyển |
| 111 | 物流 (wùliú) – Logistics – Logistics / Vận chuyển hàng |
| 112 | 退货 (tuìhuò) – Return – Trả hàng |
| 113 | 换货 (huànhuò) – Exchange – Đổi hàng |
| 114 | 投诉 (tósù) – Complaint – Khiếu nại |
| 115 | 补单 (bǔdān) – Repeat order – Đơn bù |
| 116 | 取消订单 (qǔxiāo dìngdān) – Cancel order – Hủy đơn hàng |
| 117 | 试样 (shìyàng) – Sampling – Làm mẫu |
| 118 | 大货生产 (dàhuò shēngchǎn) – Mass production – Sản xuất đại trà |
| 119 | 打样确认 (dǎyàng quèrèn) – Sample approval – Duyệt mẫu |
| 120 | 产前样 (chǎnqián yàng) – Pre-production sample – Mẫu trước sản xuất |
| 121 | 船样 (chuányàng) – Shipment sample – Mẫu giao hàng |
| 122 | 走针 (zǒuzhēn) – Machine run / Stitch test – Chạy may thử |
| 123 | 钉扣 (dīngkòu) – Button attaching – Đính nút |
| 124 | 包缝 (bāoféng) – Overlock – Vắt sổ |
| 125 | 锁眼 (suǒyǎn) – Buttonhole – Làm khuy |
| 126 | 扎染 (zhārǎn) – Tie-dye – Nhuộm buộc |
| 127 | 丝网印花 (sīwǎng yìnhuā) – Screen printing – In lụa |
| 128 | 热转印 (rèzhuǎnyìn) – Heat transfer printing – In chuyển nhiệt |
| 129 | 数码印花 (shùmǎ yìnhuā) – Digital printing – In kỹ thuật số |
| 130 | 复合 (fùhé) – Lamination – Cán / Ghép vải |
| 131 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo dán lót |
| 132 | 定型 (dìngxíng) – Shaping / Setting – Định hình |
| 133 | 烫台 (tàngtái) – Ironing table – Bàn ủi / Bàn là |
| 134 | 蒸汽熨斗 (zhēngqì yùndǒu) – Steam iron – Bàn ủi hơi nước |
| 135 | 熨烫 (yùntàng) – Pressing / Ironing – Ủi / Là |
| 136 | 定型机 (dìngxíngjī) – Setting machine – Máy định hình |
| 137 | 压烫机 (yātàngjī) – Heat press machine – Máy ép nhiệt |
| 138 | 折边 (zhébiān) – Folding edge – Gấp mép |
| 139 | 缝合 (fénghé) – Seam – May nối / Đường may |
| 140 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – Túi đắp |
| 141 | 插袋 (chādài) – Slant pocket – Túi xéo |
| 142 | 内袋 (nèidài) – Inside pocket – Túi trong |
| 143 | 侧缝 (cèfèng) – Side seam – Đường sườn |
| 144 | 中缝 (zhōngfèng) – Center seam – Đường giữa |
| 145 | 拼缝 (pīnfèng) – Join seam – Nối may |
| 146 | 后片 (hòupiàn) – Back piece – Thân sau |
| 147 | 前片 (qiánpiàn) – Front piece – Thân trước |
| 148 | 袖子 (xiùzi) – Sleeve – Tay áo |
| 149 | 袖口 (xiùkǒu) – Cuff – Cổ tay áo |
| 150 | 袖笼 (xiùlóng) – Armhole – Vòng nách |
| 151 | 领子 (lǐngzi) – Collar – Cổ áo |
| 152 | 领座 (lǐngzuò) – Collar stand – Chân cổ |
| 153 | 领尖 (lǐngjiān) – Collar point – Đầu cổ |
| 154 | 口袋 (kǒudài) – Pocket – Túi |
| 155 | 裙子 (qúnzi) – Skirt – Váy |
| 156 | 裤子 (kùzi) – Pants / Trousers – Quần |
| 157 | 短裤 (duǎnkù) – Shorts – Quần short |
| 158 | 牛仔裤 (niúzǎikù) – Jeans – Quần jean |
| 159 | 连衣裙 (liányīqún) – Dress – Đầm liền |
| 160 | T恤 (T xù) – T-shirt – Áo thun |
| 161 | 衬衫 (chènshān) – Shirt – Sơ mi |
| 162 | 外套 (wàitào) – Jacket / Coat – Áo khoác |
| 163 | 风衣 (fēngyī) – Trench coat – Áo măng tô |
| 164 | 毛衣 (máoyī) – Sweater – Áo len |
| 165 | 卫衣 (wèiyī) – Hoodie / Sweatshirt – Áo nỉ |
| 166 | 背心 (bèixīn) – Vest – Áo gile |
| 167 | 马甲 (mǎjiǎ) – Waistcoat – Áo gi-lê |
| 168 | 西装 (xīzhuāng) – Suit – Bộ vest |
| 169 | 领带 (lǐngdài) – Tie – Cà vạt |
| 170 | 纽扣 (niǔkòu) – Button – Nút / Khuy |
| 171 | 魔术贴 (móshùtiē) – Velcro – Miếng dán |
| 172 | 袖章 (xiùzhāng) – Armband – Phù hiệu tay áo |
| 173 | 标志 (biāozhì) – Logo – Logo / Nhãn hiệu |
| 174 | 吊牌 (diàopái) – Hangtag – Thẻ treo |
| 175 | 洗标 (xǐbiāo) – Care label – Nhãn giặt |
| 176 | 主标 (zhǔbiāo) – Main label – Nhãn chính |
| 177 | 尺码标 (chǐmǎbiāo) – Size label – Nhãn size |
| 178 | 辅料单 (fǔliào dān) – Trim card – Phiếu phụ liệu |
| 179 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – BOM (Bill of Materials) – Bảng nguyên phụ liệu |
| 180 | 打样室 (dǎyàngshì) – Sample room – Phòng mẫu |
| 181 | 生产部 (shēngchǎnbù) – Production department – Bộ phận sản xuất |
| 182 | 设计部 (shèjìbù) – Design department – Bộ phận thiết kế |
| 183 | 采购部 (cǎigòubù) – Purchasing department – Bộ phận mua hàng |
| 184 | 品管部 (pǐnguǎnbù) – Quality control department – Bộ phận QC |
| 185 | 业务部 (yèwùbù) – Sales department – Bộ phận kinh doanh |
| 186 | 出口部 (chūkǒubù) – Export department – Bộ phận xuất khẩu |
| 187 | 样衣师 (yàngyīshī) – Sample maker – Thợ may mẫu |
| 188 | 版师 (bǎnshī) – Pattern maker – Thợ làm rập |
| 189 | 车位 (chēwèi) – Sewing operator – Thợ may máy |
| 190 | 剪裁工 (jiǎncáigōng) – Cutter – Thợ cắt |
| 191 | 包装工 (bāozhuānggōng) – Packer – Công nhân đóng gói |
| 192 | 质检员 (zhìjiǎnyuán) – Quality inspector – Nhân viên QC |
| 193 | 跟单员 (gēndānyuán) – Merchandiser – Nhân viên theo đơn hàng |
| 194 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production planning – Kế hoạch sản xuất |
| 195 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình công nghệ |
| 196 | 生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – Production process – Quy trình sản xuất |
| 197 | 流程卡 (liúchéng kǎ) – Process card – Thẻ công đoạn |
| 198 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hằng ngày |
| 199 | 材料单 (cáiliào dān) – Material list – Phiếu nguyên liệu |
| 200 | 领料 (lǐngliào) – Material picking – Lĩnh nguyên liệu |
| 201 | 退料 (tuìliào) – Material return – Trả nguyên liệu |
| 202 | 仓库 (cāngkù) – Warehouse – Kho |
| 203 | 原料库 (yuánliào kù) – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu |
| 204 | 成品库 (chéngpǐn kù) – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm |
| 205 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished goods – Bán thành phẩm |
| 206 | 入库 (rùkù) – Warehousing / Stock-in – Nhập kho |
| 207 | 出库 (chūkù) – Stock-out – Xuất kho |
| 208 | 库存 (kùcún) – Inventory – Tồn kho |
| 209 | 盘点 (pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê |
| 210 | 送货单 (sònghuòdān) – Delivery note – Phiếu giao hàng |
| 211 | 发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn |
| 212 | 货款 (huòkuǎn) – Payment for goods – Tiền hàng |
| 213 | 预付款 (yùfùkuǎn) – Advance payment – Tiền đặt cọc |
| 214 | 尾款 (wěikuǎn) – Balance payment – Thanh toán còn lại |
| 215 | 信用证 (xìnyòngzhèng) – Letter of Credit – Thư tín dụng |
| 216 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 217 | 交货期 (jiāohuòqī) – Delivery lead time – Thời gian giao hàng |
| 218 | 出货单 (chūhuòdān) – Shipping order – Lệnh xuất hàng |
| 219 | 装运 (zhuāngyùn) – Shipping / Transport – Vận chuyển |
| 220 | 船期 (chuánqī) – Shipping schedule – Lịch tàu |
| 221 | 提单 (tídān) – Bill of Lading – Vận đơn |
| 222 | 报关 (bàoguān) – Customs declaration – Khai báo hải quan |
| 223 | 税费 (shuìfèi) – Duty / Tax – Thuế phí |
| 224 | 贸易条款 (màoyì tiáokuǎn) – Trade terms – Điều khoản thương mại |
| 225 | FOB (船上交货) – Free on Board – Giao hàng lên tàu |
| 226 | CIF (成本加保险加运费) – Cost Insurance Freight – Giá thành + bảo hiểm + cước |
| 227 | EXW (工厂交货) – Ex Works – Giao tại xưởng |
| 228 | 贸易合同 (màoyì hétóng) – Trade contract – Hợp đồng thương mại |
| 229 | 签约 (qiānyuē) – Signing contract – Ký hợp đồng |
| 230 | 条款 (tiáokuǎn) – Clause / Term – Điều khoản |
| 231 | 违约 (wéiyuē) – Breach of contract – Vi phạm hợp đồng |
| 232 | 修改 (xiūgǎi) – Alteration – Sửa đồ |
| 233 | 改版 (gǎibǎn) – Pattern revision – Sửa rập |
| 234 | 返修 (fǎnxiū) – Rework / Repair – Sửa lỗi |
| 235 | 维修 (wéixiū) – Maintenance – Bảo trì |
| 236 | 保养 (bǎoyǎng) – Care / Upkeep – Bảo dưỡng |
| 237 | 机器 (jīqì) – Machine – Máy móc |
| 238 | 设备 (shèbèi) – Equipment – Thiết bị |
| 239 | 产能 (chǎnnéng) – Production capacity – Năng lực sản xuất |
| 240 | 产量 (chǎnliàng) – Output / Production volume – Sản lượng |
| 241 | 效率 (xiàolǜ) – Efficiency – Hiệu suất |
| 242 | 工时 (gōngshí) – Working hours – Giờ công |
| 243 | 加班 (jiābān) – Overtime – Làm thêm giờ |
| 244 | 排班 (páibān) – Shift scheduling – Sắp xếp ca làm |
| 245 | 工资 (gōngzī) – Wage / Salary – Tiền lương |
| 246 | 奖金 (jiǎngjīn) – Bonus – Thưởng |
| 247 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece-rate wage – Lương khoán sản phẩm |
| 248 | 月薪 (yuèxīn) – Monthly salary – Lương tháng |
| 249 | 年终奖 (niánzhōngjiǎng) – Year-end bonus – Thưởng cuối năm |
| 250 | 社保 (shèbǎo) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 251 | 福利 (fúlì) – Welfare / Benefits – Phúc lợi |
| 252 | 招聘 (zhāopìn) – Recruitment – Tuyển dụng |
| 253 | 培训 (péixùn) – Training – Đào tạo |
| 254 | 入职 (rùzhí) – Onboarding – Nhận việc |
| 255 | 离职 (lízhí) – Resignation / Quit – Nghỉ việc |
| 256 | 辞退 (cítuì) – Dismiss – Sa thải |
| 257 | 合同工 (hétónggōng) – Contract worker – Lao động hợp đồng |
| 258 | 临时工 (línshígōng) – Temporary worker – Lao động thời vụ |
| 259 | 全职 (quánzhí) – Full-time – Toàn thời gian |
| 260 | 兼职 (jiānzhí) – Part-time – Bán thời gian |
| 261 | 人事部 (rénshìbù) – HR department – Phòng nhân sự |
| 262 | 会议 (huìyì) – Meeting – Cuộc họp |
| 263 | 记录 (jìlù) – Record – Ghi chép |
| 264 | 报告 (bàogào) – Report – Báo cáo |
| 265 | 表格 (biǎogé) – Form / Table – Bảng biểu |
| 266 | 文件 (wénjiàn) – Document – Tài liệu |
| 267 | 审批 (shěnpī) – Approval – Phê duyệt |
| 268 | 通知 (tōngzhī) – Notice – Thông báo |
| 269 | 系统 (xìtǒng) – System – Hệ thống |
| 270 | 管理 (guǎnlǐ) – Management – Quản lý |
| 271 | 运营 (yùnyíng) – Operation – Vận hành |
| 272 | 供应链 (gōngyìngliàn) – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 273 | 采购单 (cǎigòudān) – Purchase order – Phiếu đặt mua |
| 274 | 需求 (xūqiú) – Demand – Nhu cầu |
| 275 | 计划 (jìhuà) – Plan – Kế hoạch |
| 276 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách |
| 277 | 成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí |
| 278 | 利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận |
| 279 | 结算 (jiésuàn) – Settlement – Thanh toán |
| 280 | 财务部 (cáiwùbù) – Finance department – Phòng tài chính |
| 281 | 会计 (kuàijì) – Accounting – Kế toán |
| 282 | 出纳 (chūnà) – Cashier – Thủ quỹ |
| 283 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Xuất hóa đơn |
| 284 | 收据 (shōujù) – Receipt – Biên lai |
| 285 | 账单 (zhàngdān) – Bill / Statement – Bảng kê / Hóa đơn |
| 286 | 账目 (zhàngmù) – Account – Tài khoản / Sổ sách |
| 287 | 审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 288 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 289 | 资金 (zījīn) – Funds – Vốn |
| 290 | 贷款 (dàikuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 291 | 利率 (lìlǜ) – Interest rate – Lãi suất |
| 292 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá |
| 293 | 货币 (huòbì) – Currency – Tiền tệ |
| 294 | 付款 (fùkuǎn) – Payment – Thanh toán |
| 295 | 收款 (shōukuǎn) – Collection – Thu tiền |
| 296 | 结账 (jiézhàng) – Settlement – Quyết toán |
| 297 | 账户 (zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng |
| 298 | 转账 (zhuǎnzhàng) – Transfer – Chuyển khoản |
| 299 | 支票 (zhīpiào) – Cheque – Séc |
| 300 | 现金 (xiànjīn) – Cash – Tiền mặt |
| 301 | 电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử |
| 302 | 发货 (fāhuò) – Dispatch – Xuất hàng |
| 303 | 到货 (dàohuò) – Goods arrival – Hàng về |
| 304 | 货运 (huòyùn) – Freight transport – Vận tải hàng hóa |
| 305 | 航运 (hángyùn) – Shipping – Vận tải đường biển |
| 306 | 空运 (kōngyùn) – Air freight – Vận tải hàng không |
| 307 | 陆运 (lùyùn) – Road transport – Vận tải đường bộ |
| 308 | 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa |
| 309 | 装卸 (zhuāngxiè) – Loading and unloading – Bốc dỡ hàng |
| 310 | 仓储 (cāngchǔ) – Storage – Lưu kho |
| 311 | 分拣 (fēnjiǎn) – Sorting – Phân loại hàng |
| 312 | 配送 (pèisòng) – Distribution – Phân phối |
| 313 | 快递 (kuàidì) – Express delivery – Chuyển phát nhanh |
| 314 | 物流中心 (wùliú zhōngxīn) – Logistics center – Trung tâm logistics |
| 315 | 供应 (gōngyìng) – Supply – Cung ứng |
| 316 | 需求计划 (xūqiú jìhuà) – Demand planning – Kế hoạch nhu cầu |
| 317 | 订单处理 (dìngdān chǔlǐ) – Order processing – Xử lý đơn hàng |
| 318 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 319 | 进销存 (jìnxiāo cún) – Purchase-sales-inventory – Quản lý nhập xuất tồn |
| 320 | 条形码 (tiáoxíngmǎ) – Barcode – Mã vạch |
| 321 | 扫码 (sǎomǎ) – Scanning – Quét mã |
| 322 | 系统录入 (xìtǒng lùrù) – System entry – Nhập liệu hệ thống |
| 323 | 信息管理 (xìnxī guǎnlǐ) – Information management – Quản lý thông tin |
| 324 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 325 | 报表系统 (bàobiǎo xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo cáo |
| 326 | 追踪 (zhuīzōng) – Tracking – Theo dõi |
| 327 | 监控 (jiānkòng) – Monitoring – Giám sát |
| 328 | 预警 (yùjǐng) – Warning / Alert – Cảnh báo |
| 329 | 绩效 (jìxiào) – Performance – Hiệu suất / Thành tích |
| 330 | 考核 (kǎohé) – Assessment – Đánh giá |
| 331 | 激励 (jīlì) – Incentive – Khích lệ / Thưởng |
| 332 | 团队建设 (tuánduì jiànshè) – Team building – Xây dựng đội nhóm |
| 333 | 沟通 (gōutōng) – Communication – Giao tiếp |
| 334 | 协调 (xiétiáo) – Coordination – Điều phối |
| 335 | 合作 (hézuò) – Cooperation – Hợp tác |
| 336 | 会议记录 (huìyì jìlù) – Meeting minutes – Biên bản họp |
| 337 | 任务分配 (rènwù fēnpèi) – Task assignment – Phân công nhiệm vụ |
| 338 | 工作报告 (gōngzuò bàogào) – Work report – Báo cáo công việc |
| 339 | 项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án |
| 340 | 进度跟进 (jìndù gēnjìn) – Progress follow-up – Theo dõi tiến độ |
| 341 | 问题解决 (wèntí jiějué) – Problem solving – Giải quyết vấn đề |
| 342 | 需求分析 (xūqiú fēnxī) – Needs analysis – Phân tích nhu cầu |
| 343 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 344 | 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) – Quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng |
| 345 | 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Process standard – Tiêu chuẩn công nghệ |
| 346 | 操作规程 (cāozuò guīchéng) – Operating procedure – Quy trình thao tác |
| 347 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Production safety – An toàn sản xuất |
| 348 | 防护用品 (fánghù yòngpǐn) – Protective equipment – Đồ bảo hộ |
| 349 | 消防设备 (xiāofáng shèbèi) – Fire equipment – Thiết bị phòng cháy |
| 350 | 应急预案 (yìngjí yù’àn) – Emergency plan – Kế hoạch ứng phó |
| 351 | 事故报告 (shìgù bàogào) – Accident report – Báo cáo tai nạn |
| 352 | 健康检查 (jiànkāng jiǎnchá) – Health check – Kiểm tra sức khỏe |
| 353 | 员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 354 | 劳动合同 (láodòng hétóng) – Labor contract – Hợp đồng lao động |
| 355 | 用工制度 (yònggōng zhìdù) – Employment system – Chế độ lao động |
| 356 | 工会 (gōnghuì) – Labor union – Công đoàn |
| 357 | 申诉 (shēnsù) – Appeal / Complaint – Khiếu nại |
| 358 | 仲裁 (zhòngcái) – Arbitration – Trọng tài |
| 359 | 法规 (fǎguī) – Regulations – Quy định pháp luật |
| 360 | 合规 (héguī) – Compliance – Tuân thủ quy định |
| 361 | 违规 (wéiguī) – Violation – Vi phạm quy định |
| 362 | 环保 (huánbǎo) – Environmental protection – Bảo vệ môi trường |
| 363 | 节能 (jiénéng) – Energy saving – Tiết kiệm năng lượng |
| 364 | 减排 (jiǎnpái) – Emission reduction – Giảm phát thải |
| 365 | 绿色工厂 (lǜsè gōngchǎng) – Green factory – Nhà máy xanh |
| 366 | 可持续发展 (kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 367 | 认证 (rènzhèng) – Certification – Chứng nhận |
| 368 | ISO认证 (ISO rènzhèng) – ISO certification – Chứng nhận ISO |
| 369 | 生产许可证 (shēngchǎn xǔkězhèng) – Production license – Giấy phép sản xuất |
| 370 | 质量体系 (zhìliàng tǐxì) – Quality system – Hệ thống chất lượng |
| 371 | 管理制度 (guǎnlǐ zhìdù) – Management system – Hệ thống quản lý |
| 372 | 监督 (jiāndū) – Supervision – Giám sát |
| 373 | 稽核 (jīhé) – Audit / Check – Kiểm tra |
| 374 | 改进 (gǎijìn) – Improvement – Cải tiến |
| 375 | 标准化 (biāozhǔnhuà) – Standardization – Tiêu chuẩn hóa |
| 376 | 流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu quy trình |
| 377 | 精益生产 (jīngyì shēngchǎn) – Lean production – Sản xuất tinh gọn |
| 378 | 看板管理 (kànbǎn guǎnlǐ) – Kanban management – Quản lý Kanban |
| 379 | 5S管理 (5S guǎnlǐ) – 5S management – Quản lý 5S |
| 380 | 目视管理 (mùshì guǎnlǐ) – Visual management – Quản lý trực quan |
| 381 | 持续改进 (chíxù gǎijìn) – Continuous improvement – Cải tiến liên tục |
| 382 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 383 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 384 | 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 385 | 交期控制 (jiāoqī kòngzhì) – Delivery control – Kiểm soát giao hàng |
| 386 | 库存控制 (kùcún kòngzhì) – Inventory control – Kiểm soát tồn kho |
| 387 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro |
| 388 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lịch sản xuất |
| 389 | 生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 390 | 工单 (gōngdān) – Work order – Phiếu sản xuất |
| 391 | 生产报告 (shēngchǎn bàogào) – Production report – Báo cáo sản xuất |
| 392 | 生产日报表 (shēngchǎn rìbàobiǎo) – Daily production sheet – Bảng báo cáo ngày |
| 393 | 月生产报表 (yuè shēngchǎn bàobiǎo) – Monthly production report – Báo cáo sản xuất tháng |
| 394 | 产能规划 (chǎnnéng guīhuà) – Capacity planning – Hoạch định năng lực |
| 395 | 人力规划 (rénlì guīhuà) – Manpower planning – Hoạch định nhân lực |
| 396 | 设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 397 | 设备管理 (shèbèi guǎnlǐ) – Equipment management – Quản lý thiết bị |
| 398 | 工装夹具 (gōngzhuāng jiājù) – Tooling / Jig – Đồ gá / Khuôn |
| 399 | 模具 (mújù) – Mold / Die – Khuôn mẫu |
| 400 | 维修单 (wéixiū dān) – Maintenance order – Phiếu sửa chữa |
| 401 | 领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh liệu |
| 402 | 退料单 (tuìliào dān) – Material return form – Phiếu trả liệu |
| 403 | 材料损耗 (cáiliào sǔnhào) – Material loss – Hao hụt nguyên liệu |
| 404 | 产出率 (chǎnchū lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ thành phẩm |
| 405 | 不良率 (bùliáng lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ lỗi |
| 406 | 合格率 (hégé lǜ) – Pass rate – Tỷ lệ đạt |
| 407 | 返修率 (fǎnxiū lǜ) – Rework rate – Tỷ lệ làm lại |
| 408 | 直通率 (zhítōng lǜ) – First pass yield – Tỷ lệ đạt ngay |
| 409 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Finished goods rate – Tỷ lệ thành phẩm |
| 410 | 交货量 (jiāohuò liàng) – Delivery volume – Sản lượng giao hàng |
| 411 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales volume – Doanh số bán hàng |
| 412 | 市场调研 (shìchǎng diàoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 413 | 客户需求 (kèhù xūqiú) – Customer demand – Nhu cầu khách hàng |
| 414 | 消费者偏好 (xiāofèizhě piānhào) – Consumer preference – Thị hiếu người tiêu dùng |
| 415 | 目标市场 (mùbiāo shìchǎng) – Target market – Thị trường mục tiêu |
| 416 | 市场定位 (shìchǎng dìngwèi) – Market positioning – Định vị thị trường |
| 417 | 品牌建设 (pǐnpái jiànshè) – Brand building – Xây dựng thương hiệu |
| 418 | 品牌推广 (pǐnpái tuīguǎng) – Brand promotion – Quảng bá thương hiệu |
| 419 | 广告设计 (guǎnggào shèjì) – Advertising design – Thiết kế quảng cáo |
| 420 | 宣传资料 (xuānchuán zīliào) – Promotional materials – Tài liệu quảng cáo |
| 421 | 营销策略 (yíngxiāo cèlüè) – Marketing strategy – Chiến lược marketing |
| 422 | 促销活动 (cùxiāo huódòng) – Promotional campaign – Hoạt động khuyến mãi |
| 423 | 电商平台 (diànshāng píngtái) – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử |
| 424 | 网店 (wǎngdiàn) – Online store – Cửa hàng online |
| 425 | 线上销售 (xiànshàng xiāoshòu) – Online sales – Bán hàng online |
| 426 | 线下门店 (xiànxià méndiàn) – Offline store – Cửa hàng vật lý |
| 427 | 渠道管理 (qúdào guǎnlǐ) – Channel management – Quản lý kênh phân phối |
| 428 | 经销商 (jīngxiāoshāng) – Distributor – Nhà phân phối |
| 429 | 代理商 (dàilǐshāng) – Agent – Đại lý |
| 430 | 零售商 (língshòushāng) – Retailer – Nhà bán lẻ |
| 431 | 批发商 (pīfāshāng) – Wholesaler – Nhà bán buôn |
| 432 | 价格策略 (jiàgé cèlüè) – Pricing strategy – Chiến lược giá |
| 433 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Tính giá thành |
| 434 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 435 | 折扣 (zhékòu) – Discount – Giảm giá |
| 436 | 返利 (fǎnlì) – Rebate – Chiết khấu hồi lại |
| 437 | 预售 (yùshòu) – Pre-sale – Bán trước |
| 438 | 现货 (xiànhuò) – In-stock – Hàng sẵn |
| 439 | 缺货 (quēhuò) – Out of stock – Hết hàng |
| 440 | 补货 (bǔhuò) – Restock – Bổ sung hàng |
| 441 | 货架管理 (huòjià guǎnlǐ) – Shelf management – Quản lý kệ hàng |
| 442 | 客户服务 (kèhù fúwù) – Customer service – Dịch vụ khách hàng |
| 443 | 售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi |
| 444 | 退换货政策 (tuìhuàn huò zhèngcè) – Return and exchange policy – Chính sách đổi trả |
| 445 | 投诉处理 (tósù chǔlǐ) – Complaint handling – Xử lý khiếu nại |
| 446 | 客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng |
| 447 | 客情维护 (kèqíng wéihù) – Customer relationship – Chăm sóc khách hàng |
| 448 | 忠诚度 (zhōngchéng dù) – Loyalty – Độ trung thành |
| 449 | 积分系统 (jīfēn xìtǒng) – Points system – Hệ thống tích điểm |
| 450 | 会员管理 (huìyuán guǎnlǐ) – Membership management – Quản lý hội viên |
| 451 | 会员卡 (huìyuán kǎ) – Membership card – Thẻ thành viên |
| 452 | 新品发布 (xīnpǐn fābù) – New product launch – Ra mắt sản phẩm mới |
| 453 | 系列设计 (xìliè shèjì) – Collection design – Thiết kế bộ sưu tập |
| 454 | 季节款 (jìjié kuǎn) – Seasonal style – Mẫu theo mùa |
| 455 | 基础款 (jīchǔ kuǎn) – Basic style – Mẫu cơ bản |
| 456 | 爆款 (bàokuǎn) – Best-seller / Hot item – Mẫu bán chạy |
| 457 | 断码 (duànmǎ) – Broken size – Thiếu size |
| 458 | 全码 (quánmǎ) – Full size – Đủ size |
| 459 | 样板间 (yàngbǎnjiān) – Showroom – Phòng trưng bày |
| 460 | 试穿 (shìchuān) – Fitting / Try-on – Thử đồ |
| 461 | 服装搭配 (fúzhuāng dāpèi) – Outfit matching – Phối đồ |
| 462 | 款式开发 (kuǎnshì kāifā) – Style development – Phát triển mẫu mã |
| 463 | 服装造型 (fúzhuāng zàoxíng) – Fashion styling – Tạo hình trang phục |
| 464 | 时尚趋势 (shíshàng qūshì) – Fashion trend – Xu hướng thời trang |
| 465 | 潮流元素 (cháoliú yuánsù) – Trend elements – Yếu tố xu hướng |
| 466 | 流行色 (liúxíngsè) – Trend color – Màu sắc thịnh hành |
| 467 | 面料趋势 (miànliào qūshì) – Fabric trend – Xu hướng vải |
| 468 | 图案设计 (tú’àn shèjì) – Pattern design – Thiết kế hoa văn |
| 469 | 印花工艺 (yìnhuā gōngyì) – Printing technique – Kỹ thuật in hoa |
| 470 | 刺绣工艺 (cìxiù gōngyì) – Embroidery technique – Kỹ thuật thêu |
| 471 | 装饰辅料 (zhuāngshì fǔliào) – Decorative trims – Phụ liệu trang trí |
| 472 | 亮片 (liàngpiàn) – Sequin – Kim sa |
| 473 | 流苏 (liúsū) – Tassel – Tua rua |
| 474 | 蕾丝 (lěisī) – Lace – Ren |
| 475 | 网纱 (wǎngshā) – Mesh – Lưới |
| 476 | 缎面 (duànmiàn) – Satin – Vải sa tanh |
| 477 | 天鹅绒 (tiān’é róng) – Velvet – Nhung |
| 478 | 针织面料 (zhēnzhī miànliào) – Knit fabric – Vải dệt kim |
| 479 | 梭织面料 (suōzhī miànliào) – Woven fabric – Vải dệt thoi |
| 480 | 功能性面料 (gōngnéngxìng miànliào) – Functional fabric – Vải chức năng |
| 481 | 可回收面料 (kě huíshōu miànliào) – Recycled fabric – Vải tái chế |
| 482 | 有机棉 (yǒujī mián) – Organic cotton – Cotton hữu cơ |
| 483 | 锦纶 (jǐnlún) – Nylon – Sợi nylon |
| 484 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Sợi spandex |
| 485 | 粘胶 (niánjiāo) – Viscose – Sợi viscose |
| 486 | 莫代尔 (mòdài’ěr) – Modal – Sợi modal |
| 487 | 天丝 (tiānsī) – Tencel – Sợi tencel |
| 488 | 亚麻 (yàmá) – Linen – Vải lanh |
| 489 | 真丝 (zhēnsī) – Silk – Lụa |
| 490 | 皮革 (pígé) – Leather – Da thuộc |
| 491 | 人造革 (rénzào gé) – Faux leather – Da nhân tạo |
| 492 | 皮料 (píliào) – Leather material – Nguyên liệu da |
| 493 | 裁片 (cáipiàn) – Cut piece – Miếng cắt |
| 494 | 裁剪图 (cáijiǎn tú) – Cutting layout – Sơ đồ cắt |
| 495 | 排料 (páiliào) – Marker making – Sơ đồ giác sơ đồ |
| 496 | 省道 (shěngdào) – Dart – Ly |
| 497 | 裙摆 (qúnbǎi) – Hem / Skirt hem – Gấu váy |
| 498 | 下摆 (xiàbǎi) – Hemline – Gấu áo |
| 499 | 抽褶 (chōuzhě) – Gather / Pleat – Nhún / Ly nhún |
| 500 | 打褶 (dǎzhě) – Pleat – Xếp ly |
| 501 | 褶裥 (zhějiǎn) – Tuck / Pleat – Ly / Gấp nếp |
| 502 | 贴花 (tiēhuā) – Applique – Đắp hoa |
| 503 | 拼接 (pīnjiē) – Panel join / Patchwork – Ghép nối |
| 504 | 镂空 (lòukōng) – Cut-out – Khoét lỗ |
| 505 | 绑带 (bǎngdài) – Drawstring / Strap – Dây buộc |
| 506 | 隐形拉链 (yǐnxíng lāliàn) – Invisible zipper – Khóa giọt lệ |
| 507 | 开叉 (kāichà) – Slit / Vent – Xẻ tà |
| 508 | 挂面 (guàmiàn) – Facing – Nẹp ngoài |
| 509 | 里布 (lǐbù) – Lining – Lót |
| 510 | 胶条 (jiāotiáo) – Fusible tape – Keo viền |
| 511 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải lót keo |
| 512 | 黏合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo dán |
| 513 | 硬衬 (yìng chèn) – Hard interlining – Keo cứng |
| 514 | 软衬 (ruǎn chèn) – Soft interlining – Keo mềm |
| 515 | 领衬 (lǐng chèn) – Collar interlining – Keo cổ |
| 516 | 袖衬 (xiù chèn) – Sleeve head roll – Mút tay |
| 517 | 垫肩 (diànjiān) – Shoulder pad – Mút vai |
| 518 | 胸衬 (xiōng chèn) – Chest pad – Mút ngực |
| 519 | 松紧带 (sōngjǐndài) – Elastic – Dây thun |
| 520 | 织带 (zhīdài) – Webbing / Tape – Dây viền / Dây dệt |
| 521 | 滑扣 (huákòu) – Slider – Chốt trượt |
| 522 | 调节扣 (tiáojié kòu) – Adjuster – Khóa điều chỉnh |
| 523 | 插扣 (chākòu) – Buckle – Khóa cài |
| 524 | 环扣 (huánkòu) – Ring – Khoen tròn |
| 525 | D环 (D huán) – D-ring – Khoen chữ D |
| 526 | 扣眼 (kòuyǎn) – Buttonhole – Khuyết nút |
| 527 | 拉头 (lātóu) – Zipper puller – Đầu khóa kéo |
| 528 | 拉尾 (lāwěi) – Zipper bottom stop – Chặn đáy khóa |
| 529 | 纽扣 (niǔkòu) – Button – Nút |
| 530 | 四合扣 (sìhé kòu) – Snap button – Nút bấm |
| 531 | 按扣 (ànkòu) – Press stud – Nút bấm kim loại |
| 532 | 装饰扣 (zhuāngshì kòu) – Decorative button – Nút trang trí |
| 533 | 胶扣 (jiāokòu) – Plastic button – Nút nhựa |
| 534 | 木扣 (mùkòu) – Wooden button – Nút gỗ |
| 535 | 金属扣 (jīnshǔ kòu) – Metal button – Nút kim loại |
| 536 | 珍珠扣 (zhēnzhū kòu) – Pearl button – Nút ngọc trai |
| 537 | 鸡眼 (jīyǎn) – Eyelet – Lỗ đóng khoen |
| 538 | 鸡眼扣 (jīyǎn kòu) – Grommet – Khoen kim loại |
| 539 | 尼龙绳 (nílóng shéng) – Nylon cord – Dây nylon |
| 540 | 棉绳 (miánshéng) – Cotton cord – Dây cotton |
| 541 | 皮绳 (píshéng) – Leather cord – Dây da |
| 542 | 绳结 (shéngjié) – Knot – Nút thắt |
| 543 | 穿绳孔 (chuān shéng kǒng) – Drawstring hole – Lỗ luồn dây |
| 544 | 领口 (lǐngkǒu) – Neckline – Cổ áo |
| 545 | V领 (V lǐng) – V-neck – Cổ chữ V |
| 546 | 圆领 (yuánlǐng) – Round neck – Cổ tròn |
| 547 | 高领 (gāolǐng) – Turtleneck – Cổ lọ |
| 548 | 立领 (lìlǐng) – Stand collar – Cổ đứng |
| 549 | 翻领 (fānlǐng) – Lapel / Turn-down collar – Ve áo / Cổ bẻ |
| 550 | POLO领 (POLO lǐng) – Polo collar – Cổ áo polo |
| 551 | 一字肩 (yīzì jiān) – Off-shoulder – Trễ vai |
| 552 | 挂脖 (guàbó) – Halter – Cổ yếm |
| 553 | 吊带 (diàodài) – Spaghetti strap – Quai mảnh |
| 554 | 背心 (bèixīn) – Vest / Tank top – Áo ba lỗ |
| 555 | 马甲 (mǎjiǎ) – Waistcoat / Vest – Áo ghi lê |
| 556 | 羽绒服 (yǔróngfú) – Down jacket – Áo phao |
| 557 | 西装 (xīzhuāng) – Suit – Âu phục |
| 558 | 大衣 (dàyī) – Overcoat – Áo khoác dài |
| 559 | 夹克 (jiákè) – Jacket – Áo khoác ngắn |
| 560 | 卫衣 (wèiyī) – Sweatshirt / Hoodie – Áo nỉ |
| 561 | 衬衫 (chènshān) – Shirt – Áo sơ mi |
| 562 | 连衣裙 (liányīqún) – Dress – Váy liền |
| 563 | 半身裙 (bànshēnqún) – Skirt – Váy rời |
| 564 | 裤子 (kùzi) – Pants – Quần |
| 565 | 牛仔裤 (niúzǎikù) – Jeans – Quần jeans |
| 566 | 休闲裤 (xiūxiánkù) – Casual pants – Quần kaki / quần thường |
| 567 | 西裤 (xīkù) – Dress pants – Quần tây |
| 568 | 裙裤 (qúnkù) – Culottes – Quần giả váy |
| 569 | 哈伦裤 (hālúnkù) – Harem pants – Quần baggy |
| 570 | 七分裤 (qīfēnkù) – Capri pants – Quần lửng |
| 571 | 打底裤 (dǎdǐkù) – Leggings – Quần legging |
| 572 | 吊裆裤 (diàodāngkù) – Drop-crotch pants – Quần đáy thụng |
| 573 | 工装裤 (gōngzhuāngkù) – Cargo pants – Quần túi hộp |
| 574 | 紧身裤 (jǐnshēnkù) – Skinny pants – Quần bó |
| 575 | 孕妇装 (yùnfùzhuāng) – Maternity wear – Đồ bầu |
| 576 | 童装 (tóngzhuāng) – Children’s wear – Quần áo trẻ em |
| 577 | 婴儿服 (yīng’érfú) – Baby clothes – Quần áo sơ sinh |
| 578 | 男装 (nánzhuāng) – Men’s wear – Thời trang nam |
| 579 | 女装 (nǚzhuāng) – Women’s wear – Thời trang nữ |
| 580 | 情侣装 (qínglǚzhuāng) – Couple outfits – Đồ đôi |
| 581 | 校服 (xiàofú) – School uniform – Đồng phục học sinh |
| 582 | 工作服 (gōngzuòfú) – Work uniform – Đồng phục công nhân |
| 583 | 制服 (zhìfú) – Uniform – Đồng phục |
| 584 | 礼服 (lǐfú) – Formal dress – Lễ phục |
| 585 | 晚礼服 (wǎn lǐfú) – Evening gown – Váy dạ hội |
| 586 | 婚纱 (hūnshā) – Wedding dress – Váy cưới |
| 587 | 中山装 (zhōngshānzhuāng) – Zhongshan suit – Bộ Trung Sơn |
| 588 | 汉服 (hànfú) – Hanfu – Hán phục |
| 589 | 旗袍 (qípáo) – Cheongsam – Sườn xám |
| 590 | 唐装 (tángzhuāng) – Tang suit – Trang phục kiểu nhà Đường |
| 591 | 舞台服 (wǔtái fú) – Stage costume – Trang phục biểu diễn |
| 592 | 民族服装 (mínzú fúzhuāng) – Ethnic clothing – Trang phục dân tộc |
| 593 | 古装 (gǔzhuāng) – Ancient costume – Cổ phục |
| 594 | 表演服 (biǎoyǎnfú) – Performance outfit – Đồ biểu diễn |
| 595 | 泳衣 (yǒngyī) – Swimsuit – Đồ bơi |
| 596 | 比基尼 (bǐjīní) – Bikini – Bikini |
| 597 | 内衣 (nèiyī) – Underwear – Đồ lót |
| 598 | 文胸 (wénxiōng) – Bra – Áo ngực |
| 599 | 背心裤 (bèixīn kù) – Undershirt and shorts – Áo lót ba lỗ và quần nhỏ |
| 600 | 睡衣 (shuìyī) – Pajamas – Đồ ngủ |
| 601 | 家居服 (jiājūfú) – Loungewear – Đồ mặc nhà |
| 602 | 保暖内衣 (bǎonuǎn nèiyī) – Thermal underwear – Đồ lót giữ nhiệt |
| 603 | 袜子 (wàzi) – Socks – Tất / Vớ |
| 604 | 袜裤 (wàkù) – Tights – Quần tất |
| 605 | 连裤袜 (liánkùwà) – Pantyhose – Quần tất liền |
| 606 | 打底袜 (dǎdǐwà) – Leggings / Footless tights – Tất legging |
| 607 | 运动袜 (yùndòngwà) – Sports socks – Tất thể thao |
| 608 | 长筒袜 (chángtǒngwà) – Knee-high socks – Tất dài |
| 609 | 短袜 (duǎnwà) – Ankle socks – Tất ngắn |
| 610 | 隐形袜 (yǐnxíngwà) – Invisible socks – Tất lười |
| 611 | 运动服 (yùndòngfú) – Sportswear – Đồ thể thao |
| 612 | 运动裤 (yùndòngkù) – Track pants – Quần thể thao |
| 613 | 运动上衣 (yùndòng shàngyī) – Sports top – Áo thể thao |
| 614 | 卫裤 (wèikù) – Jogger pants – Quần jogger |
| 615 | 训练服 (xùnliànfú) – Training wear – Đồ tập luyện |
| 616 | 健身服 (jiànshēnfú) – Fitness wear – Đồ gym |
| 617 | 瑜伽裤 (yújiākù) – Yoga pants – Quần yoga |
| 618 | 瑜伽服 (yújiāfú) – Yoga wear – Đồ yoga |
| 619 | 跑步短裤 (pǎobù duǎnkù) – Running shorts – Quần chạy bộ |
| 620 | 拉链帽衫 (lāliàn màoshān) – Zip-up hoodie – Áo hoodie kéo khóa |
| 621 | 套头衫 (tàotóushān) – Pullover – Áo chui đầu |
| 622 | 运动背心 (yùndòng bèixīn) – Sports tank – Áo ba lỗ thể thao |
| 623 | 运动文胸 (yùndòng wénxiōng) – Sports bra – Áo ngực thể thao |
| 624 | 压缩裤 (yāsuō kù) – Compression pants – Quần nén |
| 625 | 反光条 (fǎnguāng tiáo) – Reflective strip – Dải phản quang |
| 626 | 透气面料 (tòuqì miànliào) – Breathable fabric – Vải thoáng khí |
| 627 | 吸湿排汗 (xīshī páihàn) – Moisture wicking – Thấm hút mồ hôi |
| 628 | 防水面料 (fángshuǐ miànliào) – Waterproof fabric – Vải chống nước |
| 629 | 防风面料 (fángfēng miànliào) – Windproof fabric – Vải chắn gió |
| 630 | 防紫外线 (fáng zǐwàixiàn) – UV protection – Chống tia UV |
| 631 | 速干面料 (sùgān miànliào) – Quick-dry fabric – Vải nhanh khô |
| 632 | 弹力面料 (tánlì miànliào) – Stretch fabric – Vải co giãn |
| 633 | 轻质面料 (qīngzhì miànliào) – Lightweight fabric – Vải nhẹ |
| 634 | 双面布 (shuāngmiàn bù) – Double-sided fabric – Vải hai mặt |
| 635 | 单面布 (dānmiàn bù) – Single-sided fabric – Vải một mặt |
| 636 | 珠地布 (zhūdì bù) – Pique fabric – Vải cá sấu |
| 637 | 罗纹布 (luówén bù) – Rib fabric – Vải gân / bo |
| 638 | 珍珠绒 (zhēnzhū róng) – Polar fleece – Nỉ lông cừu |
| 639 | 法兰绒 (fǎlánróng) – Flannel – Vải flannel |
| 640 | 珊瑚绒 (shānhú róng) – Coral fleece – Lông san hô |
| 641 | 超柔绒 (chāoróu róng) – Super soft fleece – Lông siêu mềm |
| 642 | 双面绒 (shuāngmiàn róng) – Double-faced fleece – Nỉ hai mặt |
| 643 | 牛津布 (niújīn bù) – Oxford fabric – Vải Oxford |
| 644 | 涂层布 (túcéng bù) – Coated fabric – Vải tráng phủ |
| 645 | 复合布 (fùhé bù) – Laminated fabric – Vải ghép / vải composite |
| 646 | 网眼布 (wǎngyǎn bù) – Mesh fabric – Vải lưới |
| 647 | 鸟眼布 (niǎoyǎn bù) – Bird-eye fabric – Vải mắt chim |
| 648 | 针织布 (zhēnzhī bù) – Knitted fabric – Vải dệt kim |
| 649 | 梭织布 (suōzhī bù) – Woven fabric – Vải dệt thoi |
| 650 | 涤棉布 (dímián bù) – Poly-cotton fabric – Vải pha polyester-cotton |
| 651 | 棉布 (miánbù) – Cotton fabric – Vải cotton |
| 652 | 麻布 (mábù) – Linen fabric – Vải lanh |
| 653 | 真丝绸 (zhēnsī chóu) – Silk fabric – Vải lụa tơ tằm |
| 654 | 人丝 (rénsī) – Rayon – Vải rayon |
| 655 | 天丝面料 (tiānsī miànliào) – Tencel fabric – Vải tencel |
| 656 | 莫代尔面料 (mòdài’ěr miànliào) – Modal fabric – Vải modal |
| 657 | 氨纶纱 (ānlún shā) – Spandex yarn – Sợi spandex |
| 658 | 涤纶纱 (dílún shā) – Polyester yarn – Sợi polyester |
| 659 | 棉纱 (miánshā) – Cotton yarn – Sợi cotton |
| 660 | 纱支 (shāzhī) – Yarn count – Độ mảnh sợi |
| 661 | 克重 (kèzhòng) – GSM / Fabric weight – Định lượng vải |
| 662 | 门幅 (ménfú) – Fabric width – Khổ vải |
| 663 | 色牢度 (sèláodù) – Color fastness – Độ bền màu |
| 664 | 缩率 (suōlǜ) – Shrinkage – Độ co rút |
| 665 | 透气性 (tòuqì xìng) – Breathability – Độ thoáng khí |
| 666 | 弹力 (tánlì) – Elasticity – Độ co giãn |
| 667 | 光泽度 (guāngzé dù) – Gloss / Luster – Độ bóng |
| 668 | 手感 (shǒugǎn) – Hand feel – Cảm giác tay |
| 669 | 厚度 (hòudù) – Thickness – Độ dày |
| 670 | 柔软度 (róuruǎn dù) – Softness – Độ mềm mại |
| 671 | 纹路 (wénlù) – Texture – Vân vải |
| 672 | 色号 (sèhào) – Color code – Mã màu |
| 673 | 色样 (sèyàng) – Color sample – Mẫu màu |
| 674 | 色差 (sèchā) – Color difference – Sai lệch màu |
| 675 | 色织布 (sèzhī bù) – Yarn-dyed fabric – Vải nhuộm sợi |
| 676 | 印花布 (yìnhuā bù) – Printed fabric – Vải in hoa |
| 677 | 活性印花 (huóxìng yìnhuā) – Reactive print – In hoạt tính |
| 678 | 分散印花 (fēnsàn yìnhuā) – Disperse print – In phân tán |
| 679 | 热转印 (rè zhuǎn yìn) – Heat transfer print – In chuyển nhiệt |
| 680 | 数码印花 (shùmǎ yìnhuā) – Digital print – In kỹ thuật số |
| 681 | 滚筒印花 (gǔntǒng yìnhuā) – Roller printing – In trục |
| 682 | 漂染 (piǎorǎn) – Bleach dyeing – Tẩy nhuộm |
| 683 | 印染厂 (yìnrǎn chǎng) – Dyeing & printing factory – Nhà máy in nhuộm |
| 684 | 固色 (gùsè) – Color fixation – Cố định màu |
| 685 | 染整 (rǎnzhěng) – Dyeing & finishing – Nhuộm hoàn tất |
| 686 | 酶洗 (méixǐ) – Enzyme wash – Giặt enzyme |
| 687 | 石洗 (shíxǐ) – Stone wash – Giặt đá |
| 688 | 漂洗 (piǎoxǐ) – Bleach wash – Giặt tẩy |
| 689 | 磨毛 (mómáo) – Brushed finish – Cào lông |
| 690 | 抛光 (pāoguāng) – Polishing – Đánh bóng |
| 691 | 压光 (yāguāng) – Calendering – Ép bóng |
| 692 | 涂层处理 (túcéng chǔlǐ) – Coating treatment – Xử lý tráng phủ |
| 693 | 防水处理 (fángshuǐ chǔlǐ) – Waterproof treatment – Xử lý chống nước |
| 694 | 防皱处理 (fángzhòu chǔlǐ) – Anti-wrinkle treatment – Xử lý chống nhăn |
| 695 | 抗静电 (kàng jìngdiàn) – Anti-static – Chống tĩnh điện |
| 696 | 抗菌处理 (kàngjūn chǔlǐ) – Antibacterial treatment – Xử lý kháng khuẩn |
| 697 | 防火阻燃 (fánghuǒ zǔrán) – Fire-retardant – Chống cháy |
| 698 | 防紫外处理 (fáng zǐwài chǔlǐ) – UV-resistant treatment – Chống tia UV |
| 699 | 环保处理 (huánbǎo chǔlǐ) – Eco-friendly finish – Hoàn tất thân thiện môi trường |
| 700 | 服装评审 (fúzhuāng píngshěn) – Garment review – Thẩm định mẫu |
| 701 | 款式确认 (kuǎnshì quèrèn) – Style confirmation – Xác nhận mẫu mã |
| 702 | 色样确认 (sèyàng quèrèn) – Color approval – Duyệt màu |
| 703 | 尺寸规格表 (chǐcùn guīgé biǎo) – Size spec sheet – Bảng thông số kích thước |
| 704 | 样衣制作 (yàngyī zhìzuò) – Sample making – Làm mẫu |
| 705 | 试衣 (shìyī) – Fitting – Thử đồ |
| 706 | 版型调整 (bǎnxíng tiáozhěng) – Pattern adjustment – Chỉnh sửa rập |
| 707 | 工艺单 (gōngyì dān) – Tech pack – Phiếu công nghệ |
| 708 | 尺码分配 (chǐmǎ fēnpèi) – Size breakdown – Phân chia size |
| 709 | 工艺评审 (gōngyì píngshěn) – Technical review – Duyệt kỹ thuật |
| 710 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production plan – Kế hoạch sản xuất |
| 711 | 生产排期 (shēngchǎn páiqī) – Production schedule – Lịch sản xuất |
| 712 | 产量 (chǎnliàng) – Production output – Sản lượng |
| 713 | 生产线 (shēngchǎn xiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất |
| 714 | 车缝线 (chēféng xiàn) – Sewing line – Dây chuyền may |
| 715 | 生产工序 (shēngchǎn gōngxù) – Production process – Công đoạn sản xuất |
| 716 | 工序卡 (gōngxù kǎ) – Operation card – Phiếu công đoạn |
| 717 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎoshū) – Work instruction – Hướng dẫn công việc |
| 718 | 裁剪车间 (cáijiǎn chējiān) – Cutting workshop – Xưởng cắt |
| 719 | 车缝车间 (chēféng chējiān) – Sewing workshop – Xưởng may |
| 720 | 整烫车间 (zhěngtàng chējiān) – Pressing workshop – Xưởng là |
| 721 | 包装车间 (bāozhuāng chējiān) – Packing workshop – Xưởng đóng gói |
| 722 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished product – Bán thành phẩm |
| 723 | 成品 (chéngpǐn) – Finished product – Thành phẩm |
| 724 | 质检 (zhìjiǎn) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 725 | 质检员 (zhìjiǎn yuán) – Quality inspector – Nhân viên QC |
| 726 | 缺陷 (quēxiàn) – Defect – Lỗi |
| 727 | 返工 (fǎngōng) – Rework – Làm lại |
| 728 | 返修 (fǎnxiū) – Repair – Sửa lỗi |
| 729 | 验货 (yànhuò) – Goods inspection – Kiểm hàng |
| 730 | 抽检 (chōujiǎn) – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu |
| 731 | 全检 (quánjiǎn) – 100% inspection – Kiểm tra toàn bộ |
| 732 | 验针 (yànzhēn) – Needle detection – Dò kim |
| 733 | 验针机 (yànzhēn jī) – Needle detector – Máy dò kim |
| 734 | 金属探测 (jīnshǔ tàncè) – Metal detection – Kiểm tra kim loại |
| 735 | 包装袋 (bāozhuāng dài) – Polybag – Túi đóng gói |
| 736 | 包装盒 (bāozhuāng hé) – Box – Hộp |
| 737 | 水洗标 (shuǐxǐ biāo) – Care label – Nhãn hướng dẫn giặt |
| 738 | 尺码标 (chǐmǎ biāo) – Size label – Nhãn size |
| 739 | 产地标 (chǎndì biāo) – Country of origin label – Nhãn xuất xứ |
| 740 | 标签机 (biāoqiānjī) – Label machine – Máy in nhãn |
| 741 | 样品单 (yàngpǐn dān) – Sample order – Đơn mẫu |
| 742 | 大货单 (dàhuò dān) – Bulk order – Đơn sản xuất đại trà |
| 743 | 合同 (hétóng) – Contract – Hợp đồng |
| 744 | 采购单 (cǎigòu dān) – Purchase order – Đơn mua hàng |
| 745 | 出货单 (chūhuò dān) – Delivery note – Phiếu giao hàng |
| 746 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 747 | 出口单证 (chūkǒu dānzhèng) – Export documents – Chứng từ xuất khẩu |
| 748 | 海运 (hǎiyùn) – Sea freight – Vận chuyển đường biển |
| 749 | 空运 (kōngyùn) – Air freight – Vận chuyển đường hàng không |
| 750 | 物流 (wùliú) – Logistics – Hậu cần / Logistics |
| 751 | 运输 (yùnshū) – Transportation – Vận chuyển |
| 752 | 入库 (rùkù) – Warehousing / Put-in – Nhập kho |
| 753 | 出库 (chūkù) – Dispatch – Xuất kho |
| 754 | 库存 (kùcún) – Stock / Inventory – Tồn kho |
| 755 | 补货单 (bǔhuò dān) – Restock order – Phiếu bổ sung hàng |
| 756 | 物料 (wùliào) – Materials – Vật liệu |
| 757 | 面料单 (miànliào dān) – Fabric sheet – Phiếu vải |
| 758 | 辅料单 (fǔliào dān) – Trim sheet – Phiếu phụ liệu |
| 759 | 物料采购 (wùliào cǎigòu) – Material purchasing – Mua vật liệu |
| 760 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials (BOM) – Danh sách vật liệu |
| 761 | 物料编号 (wùliào biānhào) – Material code – Mã vật liệu |
| 762 | 材料成本 (cáiliào chéngběn) – Material cost – Chi phí nguyên liệu |
| 763 | 人工成本 (réngōng chéngběn) – Labor cost – Chi phí nhân công |
| 764 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing cost – Chi phí sản xuất |
| 765 | 单价 (dānjià) – Unit price – Đơn giá |
| 766 | 总价 (zǒngjià) – Total price – Tổng giá |
| 767 | 报价 (bàojià) – Quotation – Báo giá |
| 768 | 成本价 (chéngběn jià) – Cost price – Giá vốn |
| 769 | 批发价 (pīfā jià) – Wholesale price – Giá sỉ |
| 770 | 零售价 (língshòu jià) – Retail price – Giá lẻ |
| 771 | 优惠价 (yōuhuì jià) – Discount price – Giá khuyến mãi |
| 772 | 折扣率 (zhékòu lǜ) – Discount rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 773 | 价格表 (jiàgé biǎo) – Price list – Bảng giá |
| 774 | 订单确认 (dìngdān quèrèn) – Order confirmation – Xác nhận đơn hàng |
| 775 | 订单跟进 (dìngdān gēnjìn) – Order follow-up – Theo dõi đơn hàng |
| 776 | 下单 (xiàdān) – Place an order – Đặt hàng |
| 777 | 接单 (jiēdān) – Receive order – Nhận đơn hàng |
| 778 | 改单 (gǎidān) – Order modification – Sửa đơn hàng |
| 779 | 取消订单 (qǔxiāo dìngdān) – Cancel order – Hủy đơn |
| 780 | 补单 (bǔdān) – Replenishment order – Đơn bổ sung |
| 781 | 样品开发 (yàngpǐn kāifā) – Sample development – Phát triển mẫu |
| 782 | 生产打样 (shēngchǎn dǎyàng) – Production sampling – Làm mẫu sản xuất |
| 783 | 样衣确认 (yàngyī quèrèn) – Sample approval – Duyệt mẫu |
| 784 | 大货生产 (dàhuò shēngchǎn) – Bulk production – Sản xuất đại trà |
| 785 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery date – Ngày giao hàng |
| 786 | 交期延误 (jiāoqī yánwù) – Delivery delay – Trễ giao hàng |
| 787 | 提前交货 (tíqián jiāohuò) – Early delivery – Giao hàng sớm |
| 788 | 部分交货 (bùfèn jiāohuò) – Partial delivery – Giao hàng từng phần |
| 789 | 整单交货 (zhěngdān jiāohuò) – Full delivery – Giao hàng toàn bộ |
| 790 | 订金 (dìngjīn) – Deposit – Tiền đặt cọc |
| 791 | 账期 (zhàngqī) – Payment period – Thời hạn thanh toán |
| 792 | 预付款 (yùfùkuǎn) – Advance payment – Thanh toán trước |
| 793 | 货到付款 (huòdào fùkuǎn) – Cash on delivery – Thanh toán khi nhận hàng |
| 794 | 月结 (yuèjié) – Monthly settlement – Kết toán tháng |
| 795 | 电汇 (diànhuì) – T/T / Telegraphic transfer – Chuyển khoản |
| 796 | 付款单 (fùkuǎn dān) – Payment slip – Phiếu thanh toán |
| 797 | 开票 (kāipiào) – Issue invoice – Xuất hóa đơn |
| 798 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – Invoice header – Thông tin trên hóa đơn |
| 799 | 税号 (shuìhào) – Tax number – Mã số thuế |
| 800 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn VAT |
| 801 | 含税价 (hánshuì jià) – Tax-included price – Giá đã gồm thuế |
| 802 | 不含税价 (bùhánshuì jià) – Tax-excluded price – Giá chưa thuế |
| 803 | 投诉 (tóusù) – Complaint – Khiếu nại |
| 804 | 质量问题 (zhìliàng wèntí) – Quality issue – Vấn đề chất lượng |
| 805 | 索赔 (suǒpéi) – Claim – Yêu cầu bồi thường |
| 806 | 解决方案 (jiějué fāng’àn) – Solution – Giải pháp |
| 807 | 客户需求 (kèhù xūqiú) – Customer requirement – Yêu cầu khách hàng |
| 808 | 市场调查 (shìchǎng diàochá) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 809 | 品牌 (pǐnpái) – Brand – Thương hiệu |
| 810 | 品牌定位 (pǐnpái dìngwèi) – Brand positioning – Định vị thương hiệu |
| 811 | 品牌价值 (pǐnpái jiàzhí) – Brand value – Giá trị thương hiệu |
| 812 | 设计风格 (shèjì fēnggé) – Design style – Phong cách thiết kế |
| 813 | 流行趋势 (liúxíng qūshì) – Fashion trend – Xu hướng thời trang |
| 814 | 潮流 (cháoliú) – Trendy / Fashion – Thời thượng |
| 815 | 经典款 (jīngdiǎn kuǎn) – Classic style – Kiểu dáng cổ điển |
| 816 | 爆款 (bàokuǎn) – Best-seller – Mẫu bán chạy |
| 817 | 限量款 (xiànliàng kuǎn) – Limited edition – Phiên bản giới hạn |
| 818 | 系列 (xìliè) – Collection – Bộ sưu tập |
| 819 | 上市 (shàngshì) – Launch / Release – Ra mắt |
| 820 | 新品发布 (xīnpǐn fābù) – New product release – Phát hành sản phẩm mới |
| 821 | 上新 (shàngxīn) – New arrivals – Hàng mới về |
| 822 | 陈列 (chénliè) – Display – Trưng bày |
| 823 | 橱窗展示 (chúchuāng zhǎnshì) – Window display – Trưng bày cửa sổ |
| 824 | 店铺 (diànpù) – Store – Cửa hàng |
| 825 | 实体店 (shítǐ diàn) – Physical store – Cửa hàng vật lý |
| 826 | 专卖店 (zhuānmài diàn) – Specialty store – Cửa hàng chuyên doanh |
| 827 | 连锁店 (liánsuǒ diàn) – Chain store – Cửa hàng chuỗi |
| 828 | 百货商场 (bǎihuò shāngchǎng) – Department store – Trung tâm thương mại |
| 829 | 电商 (diànshāng) – E-commerce – Thương mại điện tử |
| 830 | 线下销售 (xiànxià xiāoshòu) – Offline sales – Bán hàng trực tiếp |
| 831 | 促销活动 (cùxiāo huódòng) – Promotion activity – Hoạt động khuyến mãi |
| 832 | 折扣促销 (zhékòu cùxiāo) – Discount promotion – Khuyến mãi giảm giá |
| 833 | 满减 (mǎnjiǎn) – Spend-and-save – Giảm giá theo mức chi tiêu |
| 834 | 满赠 (mǎnzèng) – Buy-and-get – Mua tặng |
| 835 | 积分 (jīfēn) – Reward points – Điểm thưởng |
| 836 | 会员 (huìyuán) – Member – Hội viên |
| 837 | 会员卡 (huìyuán kǎ) – Membership card – Thẻ hội viên |
| 838 | 会员制度 (huìyuán zhìdù) – Membership program – Chương trình hội viên |
| 839 | 售货员 (shòuhuòyuán) – Salesperson – Nhân viên bán hàng |
| 840 | 店长 (diànzhǎng) – Store manager – Quản lý cửa hàng |
| 841 | 货架 (huòjià) – Shelf – Kệ hàng |
| 842 | 库房 (kùfáng) – Stockroom – Kho hàng trong cửa hàng |
| 843 | 调货 (diàohuò) – Transfer goods – Điều hàng |
| 844 | 退仓 (tuìcāng) – Return to warehouse – Trả về kho |
| 845 | 上架 (shàngjià) – Put on shelf – Lên kệ |
| 846 | 下架 (xiàjià) – Remove from shelf – Gỡ kệ |
| 847 | 盘货 (pánhuò) – Inventory check – Kiểm kho |
| 848 | 理货 (lǐhuò) – Stock arrangement – Sắp xếp hàng hóa |
| 849 | 进货价 (jìnhuò jià) – Purchase price – Giá nhập |
| 850 | 售价 (shòujià) – Selling price – Giá bán |
| 851 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales turnover – Doanh thu |
| 852 | 财务结算 (cáiwù jiésuàn) – Financial settlement – Quyết toán tài chính |
| 853 | 进销存 (jìn xiāo cún) – Purchase-sales-inventory – Quản lý nhập xuất tồn |
| 854 | 单据 (dānjù) – Document / Voucher – Chứng từ |
| 855 | 发货单 (fāhuò dān) – Delivery note – Phiếu giao hàng |
| 856 | 收货单 (shōuhuò dān) – Receiving note – Phiếu nhận hàng |
| 857 | 对账单 (duìzhàng dān) – Statement of account – Bảng đối chiếu công nợ |
| 858 | 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) – Contract terms – Điều khoản hợp đồng |
| 859 | 索赔单 (suǒpéi dān) – Claim form – Phiếu yêu cầu bồi thường |
| 860 | 货运单 (huòyùn dān) – Freight bill – Vận đơn |
| 861 | 装运 (zhuāngyùn) – Shipment – Vận chuyển hàng |
| 862 | 装运期 (zhuāngyùn qī) – Shipment date – Ngày giao hàng |
| 863 | 港口 (gǎngkǒu) – Port – Cảng |
| 864 | 国际贸易 (guójì màoyì) – International trade – Thương mại quốc tế |
| 865 | 贸易术语 (màoyì shùyǔ) – Trade terms – Thuật ngữ thương mại |
| 866 | FOB (船上交货) – Free on Board – Giao lên tàu |
| 867 | CIF (成本加保险加运费) – Cost, Insurance, Freight – Giá thành, bảo hiểm và cước phí |
| 868 | DDP (完税后交货) – Delivered Duty Paid – Giao đã thông quan nộp thuế |
| 869 | 产地证 (chǎndì zhèng) – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 870 | 商检证 (shāngjiǎn zhèng) – Inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 871 | 质量证书 (zhìliàng zhèngshū) – Quality certificate – Chứng chỉ chất lượng |
| 872 | 包装要求 (bāozhuāng yāoqiú) – Packing requirement – Yêu cầu đóng gói |
| 873 | 标记 (biāojì) – Marking – Ký hiệu đóng gói |
| 874 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Mode of transport – Phương thức vận chuyển |
| 875 | 交货方式 (jiāohuò fāngshì) – Delivery method – Phương thức giao hàng |
| 876 | 保险单 (bǎoxiǎn dān) – Insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm |
| 877 | 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – Transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển |
| 878 | 投保金额 (tóubǎo jīn’é) – Insured amount – Số tiền bảo hiểm |
| 879 | 拼柜 (pīnguì) – Consolidated container – Ghép container |
| 880 | 整柜 (zhěngguì) – Full container – Nguyên container |
| 881 | 货代 (huòdài) – Freight forwarder – Đại lý vận tải |
| 882 | 物流公司 (wùliú gōngsī) – Logistics company – Công ty logistics |
| 883 | 船公司 (chuán gōngsī) – Shipping line – Hãng tàu |
| 884 | 船期 (chuánqī) – Vessel schedule – Lịch tàu |
| 885 | 航班号 (hángbān hào) – Flight number – Số hiệu chuyến bay |
| 886 | 提单 (tídān) – Bill of lading – Vận đơn đường biển |
| 887 | 空运单 (kōngyùn dān) – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 888 | 运单号 (yùndān hào) – Tracking number – Mã vận đơn |
| 889 | 交接单 (jiāojiē dān) – Handover list – Phiếu bàn giao |
| 890 | 签收 (qiānshōu) – Acknowledge receipt – Ký nhận |
| 891 | 到货通知 (dàohuò tōngzhī) – Arrival notice – Thông báo hàng đến |
| 892 | 仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Storage cost – Phí lưu kho |
| 893 | 装卸费 (zhuāngxiè fèi) – Loading and unloading fee – Phí bốc xếp |
| 894 | 港杂费 (gǎng zá fèi) – Port charges – Phí cảng |
| 895 | 报关费 (bàoguān fèi) – Customs clearance fee – Phí thông quan |
| 896 | 文件费 (wénjiàn fèi) – Documentation fee – Phí chứng từ |
| 897 | 运输条款 (yùnshū tiáokuǎn) – Shipping terms – Điều khoản vận chuyển |
| 898 | 交货地点 (jiāohuò dìdiǎn) – Delivery location – Địa điểm giao hàng |
| 899 | 运输时间 (yùnshū shíjiān) – Transit time – Thời gian vận chuyển |
| 900 | 货运保险 (huòyùn bǎoxiǎn) – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa |
| 901 | 风险转移 (fēngxiǎn zhuǎnyí) – Risk transfer – Chuyển giao rủi ro |
| 902 | 国际规则 (guójì guīzé) – International rules – Quy định quốc tế |
| 903 | 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 904 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá hối đoái |
| 905 | 银行账户 (yínháng zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng |
| 906 | 开证行 (kāizhèng háng) – Issuing bank – Ngân hàng phát hành L/C |
| 907 | 受益人 (shòuyìrén) – Beneficiary – Người thụ hưởng |
| 908 | 开证申请人 (kāizhèng shēnqǐngrén) – Applicant – Người yêu cầu mở L/C |
| 909 | 议付 (yìfù) – Negotiation – Chiết khấu chứng từ |
| 910 | 托收 (tuōshōu) – Collection – Nhờ thu |
| 911 | 即期信用证 (jíqī xìnyòngzhèng) – Sight L/C – Tín dụng thư trả ngay |
| 912 | 远期信用证 (yuǎnqī xìnyòngzhèng) – Usance L/C – Tín dụng thư trả chậm |
| 913 | 保兑信用证 (bǎoduì xìnyòngzhèng) – Confirmed L/C – Tín dụng thư được xác nhận |
| 914 | 不可撤销信用证 (bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng) – Irrevocable L/C – Tín dụng thư không hủy ngang |
| 915 | 可转让信用证 (kě zhuǎnràng xìnyòngzhèng) – Transferable L/C – Tín dụng thư chuyển nhượng |
| 916 | 循环信用证 (xúnhuán xìnyòngzhèng) – Revolving L/C – Tín dụng thư tuần hoàn |
| 917 | 备用信用证 (bèiyòng xìnyòngzhèng) – Standby L/C – Tín dụng thư dự phòng |
| 918 | 汇票 (huìpiào) – Draft / Bill of exchange – Hối phiếu |
| 919 | 本票 (běnpiào) – Promissory note – Lệnh phiếu |
| 920 | 收款人 (shōukuǎnrén) – Payee – Người thụ hưởng |
| 921 | 付款人 (fùkuǎnrén) – Payer – Người thanh toán |
| 922 | 票据到期日 (piàojù dàoqī rì) – Maturity date – Ngày đáo hạn |
| 923 | 贴现 (tiēxiàn) – Discounting – Chiết khấu hối phiếu |
| 924 | 承兑 (chéngduì) – Acceptance – Chấp nhận thanh toán |
| 925 | 承兑汇票 (chéngduì huìpiào) – Accepted bill – Hối phiếu được chấp nhận |
| 926 | 光票 (guāngpiào) – Clean bill – Hối phiếu trơn |
| 927 | 跟单汇票 (gēndān huìpiào) – Documentary bill – Hối phiếu kèm chứng từ |
| 928 | 跟单托收 (gēndān tuōshōu) – Documentary collection – Nhờ thu kèm chứng từ |
| 929 | 即期托收 (jíqī tuōshōu) – Sight collection – Nhờ thu trả ngay |
| 930 | 远期托收 (yuǎnqī tuōshōu) – Usance collection – Nhờ thu trả chậm |
| 931 | 议付行 (yìfù háng) – Negotiating bank – Ngân hàng chiết khấu |
| 932 | 代收行 (dàishōu háng) – Collecting bank – Ngân hàng nhờ thu |
| 933 | 付款行 (fùkuǎn háng) – Paying bank – Ngân hàng thanh toán |
| 934 | 提示行 (tíshì háng) – Presenting bank – Ngân hàng xuất trình chứng từ |
| 935 | 兑付 (duìfù) – Payment / Honour – Thanh toán |
| 936 | 追索权 (zhuīsuǒquán) – Right of recourse – Quyền truy đòi |
| 937 | 无追索权 (wú zhuīsuǒquán) – Without recourse – Không truy đòi |
| 938 | 有追索权 (yǒu zhuīsuǒquán) – With recourse – Có truy đòi |
| 939 | 单据交单 (dānjù jiāodān) – Documents against payment – Giao chứng từ trả tiền |
| 940 | 单据承兑交单 (dānjù chéngduì jiāodān) – Documents against acceptance – Giao chứng từ nhận chấp nhận hối phiếu |
| 941 | 代理 (dàilǐ) – Agent – Đại lý |
| 942 | 经销商 (jīngxiāo shāng) – Distributor – Nhà phân phối |
| 943 | 批发商 (pīfā shāng) – Wholesaler – Nhà bán buôn |
| 944 | 零售商 (língshòu shāng) – Retailer – Nhà bán lẻ |
| 945 | 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – Partner – Đối tác |
| 946 | 供货商 (gōnghuò shāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 947 | 加工厂 (jiāgōng chǎng) – Processing plant – Xưởng gia công |
| 948 | OEM (代工生产) – OEM (Original Equipment Manufacturer) – Sản xuất thiết bị gốc |
| 949 | ODM (原始设计制造商) – ODM (Original Design Manufacturer) – Nhà thiết kế và sản xuất |
| 950 | 订单量 (dìngdān liàng) – Order quantity – Số lượng đơn hàng |
| 951 | 起订量 (qǐdìng liàng) – Minimum order quantity – Số lượng đặt hàng tối thiểu |
| 952 | 装箱数 (zhuāngxiāng shù) – Quantity per carton – Số lượng mỗi thùng |
| 953 | 装箱规格 (zhuāngxiāng guīgé) – Packing specification – Quy cách đóng thùng |
| 954 | 毛重 (máozhòng) – Gross weight – Trọng lượng cả bì |
| 955 | 净重 (jìngzhòng) – Net weight – Trọng lượng tịnh |
| 956 | 体积 (tǐjī) – Volume – Thể tích |
| 957 | 货值 (huòzhí) – Cargo value – Giá trị hàng hóa |
| 958 | 报价单 (bàojià dān) – Quotation sheet – Bảng báo giá |
| 959 | 样品费 (yàngpǐn fèi) – Sample fee – Phí mẫu |
| 960 | 运费 (yùnfèi) – Freight – Phí vận chuyển |
| 961 | 保费 (bǎofèi) – Insurance premium – Phí bảo hiểm |
| 962 | 手续费 (shǒuxù fèi) – Handling fee – Phí thủ tục |
| 963 | 杂费 (záfèi) – Miscellaneous charges – Chi phí phát sinh |
| 964 | 结算方式 (jiésuàn fāngshì) – Settlement method – Phương thức quyết toán |
| 965 | 核销 (héxiāo) – Verification – Quyết toán ngoại tệ |
| 966 | 退税 (tuìshuì) – Tax rebate – Hoàn thuế |
| 967 | 增值税 (zēngzhíshuì) – VAT – Thuế giá trị gia tăng |
| 968 | 关税 (guānshuì) – Tariff – Thuế nhập khẩu |
| 969 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất |
| 970 | 海关编码 (hǎiguān biānmǎ) – HS code – Mã hải quan |
| 971 | 商品编码 (shāngpǐn biānmǎ) – Product code – Mã hàng hóa |
| 972 | 商品描述 (shāngpǐn miáoshù) – Product description – Mô tả sản phẩm |
| 973 | 样品室 (yàngpǐn shì) – Sample room – Phòng mẫu |
| 974 | 展厅 (zhǎntīng) – Showroom – Phòng trưng bày |
| 975 | 展会 (zhǎnhuì) – Exhibition – Triển lãm |
| 976 | 采购洽谈 (cǎigòu qiàtán) – Purchasing negotiation – Đàm phán mua hàng |
| 977 | 签约 (qiānyuē) – Sign contract – Ký hợp đồng |
| 978 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract performance – Thực hiện hợp đồng |
| 979 | 合同终止 (hétóng zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng |
| 980 | 合同变更 (hétóng biàngēng) – Contract amendment – Sửa đổi hợp đồng |
| 981 | 违约金 (wéiyuè jīn) – Penalty – Tiền phạt vi phạm |
| 982 | 赔偿 (péicháng) – Compensation – Bồi thường |
| 983 | 法律责任 (fǎlǜ zérèn) – Legal liability – Trách nhiệm pháp lý |
| 984 | 诉讼 (sùsòng) – Litigation – Kiện tụng |
| 985 | 管辖权 (guǎnxiáquán) – Jurisdiction – Thẩm quyền xét xử |
| 986 | 条款 (tiáokuǎn) – Clause – Điều khoản |
| 987 | 条约 (tiáoyuē) – Treaty – Hiệp ước |
| 988 | 备忘录 (bèiwànglù) – Memorandum – Biên bản ghi nhớ |
| 989 | 意向书 (yìxiàngshū) – Letter of intent – Thư ý định |
| 990 | 授权书 (shòuquánshū) – Power of attorney – Giấy ủy quyền |
| 991 | 保密协议 (bǎomì xiéyì) – NDA / Non-disclosure agreement – Thỏa thuận bảo mật |
| 992 | 合作协议 (hézuò xiéyì) – Cooperation agreement – Thỏa thuận hợp tác |
| 993 | 代理协议 (dàilǐ xiéyì) – Agency agreement – Thỏa thuận đại lý |
| 994 | 分销协议 (fēnxiāo xiéyì) – Distribution agreement – Thỏa thuận phân phối |
| 995 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua hàng |
| 996 | 供货合同 (gōnghuò hétóng) – Supply contract – Hợp đồng cung ứng |
| 997 | 加工合同 (jiāgōng hétóng) – Processing contract – Hợp đồng gia công |
| 998 | 订单合同 (dìngdān hétóng) – Sales contract – Hợp đồng bán hàng |
| 999 | 价格条款 (jiàgé tiáokuǎn) – Price clause – Điều khoản giá |
| 1000 | 数量条款 (shùliàng tiáokuǎn) – Quantity clause – Điều khoản số lượng |
| 1001 | 付款条款 (fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment clause – Điều khoản thanh toán |
| 1002 | 交货条款 (jiāohuò tiáokuǎn) – Delivery clause – Điều khoản giao hàng |
| 1003 | 检验条款 (jiǎnyàn tiáokuǎn) – Inspection clause – Điều khoản kiểm tra |
| 1004 | 保险条款 (bǎoxiǎn tiáokuǎn) – Insurance clause – Điều khoản bảo hiểm |
| 1005 | 不可抗力 (bùkěkànglì) – Force majeure – Bất khả kháng |
| 1006 | 适用法律 (shìyòng fǎlǜ) – Applicable law – Luật áp dụng |
| 1007 | 争议解决 (zhēngyì jiějué) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp |
| 1008 | 合同文本 (hétóng wénběn) – Contract text – Văn bản hợp đồng |
| 1009 | 英文合同 (Yīngwén hétóng) – English contract – Hợp đồng tiếng Anh |
| 1010 | 中文合同 (Zhōngwén hétóng) – Chinese contract – Hợp đồng tiếng Trung |
| 1011 | 双语合同 (shuāngyǔ hétóng) – Bilingual contract – Hợp đồng song ngữ |
| 1012 | 电子合同 (diànzǐ hétóng) – Electronic contract – Hợp đồng điện tử |
| 1013 | 正本 (zhèngběn) – Original copy – Bản chính |
| 1014 | 副本 (fùběn) – Duplicate / Copy – Bản sao |
| 1015 | 盖章 (gàizhāng) – Stamp – Đóng dấu |
| 1016 | 签字 (qiānzì) – Signature – Ký tên |
| 1017 | 盖公章 (gài gōngzhāng) – Company seal – Con dấu công ty |
| 1018 | 证书 (zhèngshū) – Certificate – Giấy chứng nhận |
| 1019 | 原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū) – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1020 | 质量证书 (zhìliàng zhèngshū) – Quality certificate – Giấy chứng nhận chất lượng |
| 1021 | 检验证书 (jiǎnyàn zhèngshū) – Inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm định |
| 1022 | 卫生证书 (wèishēng zhèngshū) – Sanitary certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh |
| 1023 | 植检证书 (zhíjiǎn zhèngshū) – Phytosanitary certificate – Giấy kiểm dịch thực vật |
| 1024 | 动检证书 (dòngjiǎn zhèngshū) – Veterinary certificate – Giấy kiểm dịch động vật |
| 1025 | 提单副本 (tídān fùběn) – Copy of B/L – Bản sao vận đơn |
| 1026 | 商业发票 (shāngyè fāpiào) – Commercial invoice – Hóa đơn thương mại |
| 1027 | 装运通知 (zhuāngyùn tōngzhī) – Shipping advice – Thông báo giao hàng |
| 1028 | 货物描述 (huòwù miáoshù) – Goods description – Mô tả hàng hóa |
| 1029 | 数量明细 (shùliàng míngxì) – Quantity detail – Chi tiết số lượng |
| 1030 | 规格型号 (guīgé xínghào) – Specification / Model – Quy cách / Mẫu mã |
| 1031 | 单位价格 (dānwèi jiàgé) – Unit price – Giá đơn vị |
| 1032 | 总金额 (zǒng jīn’é) – Total amount – Tổng số tiền |
| 1033 | 货币单位 (huòbì dānwèi) – Currency unit – Đơn vị tiền tệ |
| 1034 | 贸易术语 (màoyì shùyǔ) – Trade terms – Điều khoản thương mại |
| 1035 | 保险条款 (bǎoxiǎn tiáokuǎn) – Insurance terms – Điều khoản bảo hiểm |
| 1036 | 装运港 (zhuāngyùn gǎng) – Port of loading – Cảng xếp hàng |
| 1037 | 卸货港 (xièhuò gǎng) – Port of discharge – Cảng dỡ hàng |
| 1038 | 中转港 (zhōngzhuǎn gǎng) – Transshipment port – Cảng trung chuyển |
| 1039 | 目的港 (mùdì gǎng) – Destination port – Cảng đích |
| 1040 | 船名 (chuánmíng) – Vessel name – Tên tàu |
| 1041 | 航次号 (hángcì hào) – Voyage number – Số chuyến tàu |
| 1042 | 装船日期 (zhuāngchuán rìqī) – Date of shipment – Ngày xếp hàng |
| 1043 | 到港日期 (dàogǎng rìqī) – Date of arrival – Ngày đến cảng |
| 1044 | 交货期限 (jiāohuò qīxiàn) – Delivery deadline – Thời hạn giao hàng |
| 1045 | 分批装运 (fēnpī zhuāngyùn) – Partial shipment – Giao hàng từng đợt |
| 1046 | 转运 (zhuǎnyùn) – Transshipment – Trung chuyển |
| 1047 | 禁止转运 (jìnzhǐ zhuǎnyùn) – Transshipment prohibited – Cấm trung chuyển |
| 1048 | 合同金额 (hétóng jīn’é) – Contract amount – Giá trị hợp đồng |
| 1049 | 预付款 (yùfù kuǎn) – Advance payment – Thanh toán trước |
| 1050 | 余款 (yúkuǎn) – Balance payment – Thanh toán còn lại |
| 1051 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Thanh toán trả góp |
| 1052 | 结汇 (jiéhuì) – Foreign exchange settlement – Kết hối |
| 1053 | 退汇 (tuìhuì) – Refund remittance – Hoàn trả kiều hối |
| 1054 | 电子汇款 (diànzǐ huìkuǎn) – Electronic remittance – Chuyển tiền điện tử |
| 1055 | 银行水单 (yínháng shuǐdān) – Bank slip – Giấy báo có ngân hàng |
| 1056 | 付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) – Payment voucher – Chứng từ thanh toán |
| 1057 | 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – Receipt voucher – Phiếu thu |
| 1058 | 进账单 (jìnzhàng dān) – Credit advice – Giấy báo có |
| 1059 | 付款通知 (fùkuǎn tōngzhī) – Payment notice – Thông báo thanh toán |
| 1060 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 1061 | 货款结清 (huòkuǎn jiéqīng) – Payment settled – Thanh toán xong |
| 1062 | 欠款 (qiànkuǎn) – Outstanding payment – Nợ chưa trả |
| 1063 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 1064 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 1065 | 账龄 (zhànglíng) – Account age – Tuổi nợ |
| 1066 | 账期管理 (zhàngqī guǎnlǐ) – Credit term management – Quản lý công nợ |
| 1067 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý kế toán |
| 1068 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động |
| 1069 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 1070 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1071 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 1072 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 1073 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 1074 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí biên |
| 1075 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 1076 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 1077 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động |
| 1078 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 1079 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 1080 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1081 | 毛利 (máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 1082 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 1083 | 净利 (jìnglì) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 1084 | 净利率 (jìnglì lǜ) – Net profit margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 1085 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Giá vốn hàng bán |
| 1086 | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí hoạt động |
| 1087 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý |
| 1088 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expenses – Chi phí tài chính |
| 1089 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 1090 | 回款 (huíkuǎn) – Payment collection – Thu tiền |
| 1091 | 账期 (zhàngqī) – Credit term – Kỳ hạn thanh toán |
| 1092 | 逾期 (yúqī) – Overdue – Quá hạn |
| 1093 | 利息 (lìxī) – Interest – Lãi suất |
| 1094 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 1095 | 保险理赔 (bǎoxiǎn lǐpéi) – Insurance claim – Khiếu nại bảo hiểm |
| 1096 | 损坏 (sǔnhuài) – Damage – Hư hỏng |
| 1097 | 丢失 (diūshī) – Loss – Mất mát |
| 1098 | 运输风险 (yùnshū fēngxiǎn) – Transportation risk – Rủi ro vận chuyển |
| 1099 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 1100 | 质量管理 (zhìliàng guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 1101 | 生产管理 (shēngchǎn guǎnlǐ) – Production management – Quản lý sản xuất |
| 1102 | 计划排产 (jìhuà páichǎn) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất |
| 1103 | 生产进度 (shēngchǎn jìndù) – Production progress – Tiến độ sản xuất |
| 1104 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment overhaul – Sửa chữa thiết bị |
| 1105 | 能耗 (nénghào) – Energy consumption – Tiêu hao năng lượng |
| 1106 | 产量 (chǎnliàng) – Output – Sản lượng |
| 1107 | 良品率 (liángpǐn lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ thành phẩm đạt |
| 1108 | 次品率 (cìpǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ lỗi |
| 1109 | 不良品 (bùliángpǐn) – Defective product – Sản phẩm lỗi |
| 1110 | 报废 (bàofèi) – Scrap – Loại bỏ / Phế phẩm |
| 1111 | 流水线 (liúshuǐ xiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 1112 | 车间 (chējiān) – Workshop – Phân xưởng |
| 1113 | 工段 (gōngduàn) – Production section – Công đoạn |
| 1114 | 工序 (gōngxù) – Process step – Công đoạn sản xuất |
| 1115 | 工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameters – Thông số công nghệ |
| 1116 | 标准作业 (biāozhǔn zuòyè) – Standard operation – Quy trình tiêu chuẩn |
| 1117 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎoshū) – Work instruction – Hướng dẫn thao tác |
| 1118 | 作业安全 (zuòyè ānquán) – Work safety – An toàn lao động |
| 1119 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safe production – Sản xuất an toàn |
| 1120 | 安全培训 (ānquán péixùn) – Safety training – Đào tạo an toàn |
| 1121 | 安全帽 (ānquán mào) – Safety helmet – Mũ bảo hộ |
| 1122 | 防护手套 (fánghù shǒutào) – Protective gloves – Găng tay bảo hộ |
| 1123 | 防尘口罩 (fángchén kǒuzhào) – Dust mask – Khẩu trang chống bụi |
| 1124 | 防噪耳罩 (fángzào ěrzhào) – Ear protector – Bịt tai chống ồn |
| 1125 | 安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operating procedure – Quy trình vận hành an toàn |
| 1126 | 紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) – Emergency exit – Lối thoát hiểm |
| 1127 | 消防器材 (xiāofáng qìcái) – Fire equipment – Thiết bị chữa cháy |
| 1128 | 火灾演练 (huǒzāi yǎnliàn) – Fire drill – Diễn tập chữa cháy |
| 1129 | 意外事故 (yìwài shìgù) – Accident – Tai nạn |
| 1130 | 急救箱 (jíjiù xiāng) – First aid kit – Hộp sơ cứu |
| 1131 | 急救措施 (jíjiù cuòshī) – First aid measures – Biện pháp sơ cứu |
| 1132 | 工作环境 (gōngzuò huánjìng) – Working environment – Môi trường làm việc |
| 1133 | 通风设备 (tōngfēng shèbèi) – Ventilation system – Hệ thống thông gió |
| 1134 | 噪音控制 (zàoyīn kòngzhì) – Noise control – Kiểm soát tiếng ồn |
| 1135 | 温湿度控制 (wēn shī dù kòngzhì) – Temperature & humidity control – Kiểm soát nhiệt độ & độ ẩm |
| 1136 | 灯光照明 (dēngguāng zhàomíng) – Lighting – Chiếu sáng |
| 1137 | 洁净车间 (jiéjìng chējiān) – Clean room – Phân xưởng sạch |
| 1138 | 劳动纪律 (láodòng jìlǜ) – Labor discipline – Kỷ luật lao động |
| 1139 | 上班打卡 (shàngbān dǎkǎ) – Punch in – Chấm công vào |
| 1140 | 下班打卡 (xiàbān dǎkǎ) – Punch out – Chấm công ra |
| 1141 | 请假制度 (qǐngjià zhìdù) – Leave policy – Chính sách nghỉ phép |
| 1142 | 倒班制度 (dàobān zhìdù) – Shift system – Chế độ làm theo ca |
| 1143 | 工资核算 (gōngzī hésuàn) – Salary calculation – Tính lương |
| 1144 | 绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 1145 | 奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) – Bonus system – Chế độ thưởng |
| 1146 | 福利待遇 (fúlì dàiyù) – Benefits – Chế độ phúc lợi |
| 1147 | 工人宿舍 (gōngrén sùshè) – Worker dormitory – Ký túc xá công nhân |
| 1148 | 员工食堂 (yuángōng shítáng) – Staff canteen – Nhà ăn nhân viên |
| 1149 | 员工手册 (yuángōng shǒucè) – Employee handbook – Sổ tay nhân viên |
| 1150 | 入职培训 (rùzhí péixùn) – Onboarding training – Đào tạo nhập môn |
| 1151 | 岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibility – Trách nhiệm công việc |
| 1152 | 工种分类 (gōngzhǒng fēnlèi) – Job classification – Phân loại công việc |
| 1153 | 生产班长 (shēngchǎn bānzhǎng) – Line leader – Tổ trưởng sản xuất |
| 1154 | 组长 (zǔzhǎng) – Team leader – Trưởng nhóm |
| 1155 | 作业员 (zuòyèyuán) – Operator – Nhân viên sản xuất |
| 1156 | 技术员 (jìshùyuán) – Technician – Kỹ thuật viên |
| 1157 | 质检员 (zhìjiǎn yuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng |
| 1158 | 质管员 (zhìguǎn yuán) – Quality controller – Nhân viên quản lý chất lượng |
| 1159 | 生产主管 (shēngchǎn zhǔguǎn) – Production supervisor – Giám sát sản xuất |
| 1160 | 生产经理 (shēngchǎn jīnglǐ) – Production manager – Quản lý sản xuất |
| 1161 | 工艺工程师 (gōngyì gōngchéngshī) – Process engineer – Kỹ sư công nghệ |
| 1162 | 设备工程师 (shèbèi gōngchéngshī) – Equipment engineer – Kỹ sư thiết bị |
| 1163 | 维修工 (wéixiū gōng) – Maintenance worker – Công nhân bảo trì |
| 1164 | 电工 (diàngōng) – Electrician – Thợ điện |
| 1165 | 钳工 (qiángōng) – Fitter – Thợ nguội |
| 1166 | 焊工 (hàngōng) – Welder – Thợ hàn |
| 1167 | 车缝工 (chēféng gōng) – Sewing worker – Công nhân may |
| 1168 | 剪裁工 (jiǎncái gōng) – Cutting worker – Công nhân cắt vải |
| 1169 | 熨烫工 (yùntàng gōng) – Ironing worker – Công nhân ủi |
| 1170 | 包装工 (bāozhuāng gōng) – Packing worker – Công nhân đóng gói |
| 1171 | 检验工 (jiǎnyàn gōng) – Inspection worker – Công nhân kiểm tra |
| 1172 | 拉链工 (lāliàn gōng) – Zipper operator – Thợ gắn khóa kéo |
| 1173 | 纽扣工 (niǔkòu gōng) – Button operator – Thợ gắn nút |
| 1174 | 绣花工 (xiùhuā gōng) – Embroidery worker – Công nhân thêu |
| 1175 | 印花工 (yìnhuā gōng) – Printing worker – Công nhân in |
| 1176 | 后整工 (hòuzhěng gōng) – Finishing worker – Công nhân hoàn thiện |
| 1177 | 班组 (bānzǔ) – Work team – Tổ sản xuất |
| 1178 | 生产安排 (shēngchǎn ānpái) – Production arrangement – Sắp xếp sản xuất |
| 1179 | 工单 (gōngdān) – Work order – Lệnh sản xuất |
| 1180 | 工艺单 (gōngyì dān) – Process sheet – Phiếu công nghệ |
| 1181 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản xuất ngày |
| 1182 | 生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Bảng kế hoạch sản xuất |
| 1183 | 生产记录 (shēngchǎn jìlù) – Production record – Hồ sơ sản xuất |
| 1184 | 生产台账 (shēngchǎn táizhàng) – Production ledger – Sổ sách sản xuất |
| 1185 | 设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Sổ thiết bị |
| 1186 | 质量台账 (zhìliàng táizhàng) – Quality ledger – Sổ chất lượng |
| 1187 | 物料台账 (wùliào táizhàng) – Material ledger – Sổ nguyên phụ liệu |
| 1188 | 生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production instruction – Chỉ thị sản xuất |
| 1189 | 领料 (lǐngliào) – Material picking – Lĩnh liệu |
| 1190 | 退料 (tuìliào) – Material return – Trả liệu |
| 1191 | 补料 (bǔliào) – Material supplement – Bổ sung liệu |
| 1192 | 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho |
| 1193 | 物料管理 (wùliào guǎnlǐ) – Material management – Quản lý nguyên phụ liệu |
| 1194 | 物料编码 (wùliào biānmǎ) – Material code – Mã nguyên phụ liệu |
| 1195 | 物料名称 (wùliào míngchēng) – Material name – Tên nguyên phụ liệu |
| 1196 | 物料规格 (wùliào guīgé) – Material specification – Quy cách nguyên phụ liệu |
| 1197 | 物料单位 (wùliào dānwèi) – Material unit – Đơn vị nguyên phụ liệu |
| 1198 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Material list – Danh sách nguyên phụ liệu |
| 1199 | BOM表 (BOM biǎo) – Bill of Materials – Bảng định mức nguyên liệu |
| 1200 | 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Đề nghị mua hàng |
| 1201 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng |
| 1202 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua nguyên liệu |
| 1203 | 采购计划 (cǎigòu jìhuà) – Procurement plan – Kế hoạch mua hàng |
| 1204 | 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 1205 | 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp |
| 1206 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào |
| 1207 | 入库 (rùkù) – Warehousing / Inbound – Nhập kho |
| 1208 | 出库 (chūkù) – Outbound – Xuất kho |
| 1209 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê tồn kho |
| 1210 | 库存报表 (kùcún bàobiǎo) – Inventory report – Báo cáo tồn kho |
| 1211 | 安全库存 (ānquán kùcún) – Safety stock – Tồn kho an toàn |
| 1212 | 最低库存 (zuìdī kùcún) – Minimum stock – Tồn kho tối thiểu |
| 1213 | 最高库存 (zuìgāo kùcún) – Maximum stock – Tồn kho tối đa |
| 1214 | 备料 (bèiliào) – Material preparation – Chuẩn bị nguyên phụ liệu |
| 1215 | 物料配送 (wùliào pèisòng) – Material delivery – Phân phát nguyên phụ liệu |
| 1216 | 物料退回 (wùliào tuìhuí) – Material return – Trả lại nguyên phụ liệu |
| 1217 | 物料消耗 (wùliào xiāohào) – Material consumption – Tiêu hao nguyên phụ liệu |
| 1218 | 物料损耗 (wùliào sǔnhào) – Material loss – Hao hụt nguyên phụ liệu |
| 1219 | 余料 (yúliào) – Leftover material – Liệu dư |
| 1220 | 不合格品 (bù hégé pǐn) – Non-conforming product – Sản phẩm không đạt |
| 1221 | 返修品 (fǎnxiū pǐn) – Reworked product – Sản phẩm sửa lại |
| 1222 | 报废品 (bàofèi pǐn) – Scrap product – Phế phẩm |
| 1223 | 检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra |
| 1224 | 质量记录 (zhìliàng jìlù) – Quality record – Hồ sơ chất lượng |
| 1225 | 进货检验 (jìnhuò jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra đầu vào |
| 1226 | 过程检验 (guòchéng jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm tra trong công đoạn |
| 1227 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra thành phẩm |
| 1228 | 抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – Sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu |
| 1229 | 全检 (quánjiǎn) – Full inspection – Kiểm tra 100% |
| 1230 | 首件检验 (shǒujiàn jiǎnyàn) – First article inspection – Kiểm tra sản phẩm đầu tiên |
| 1231 | 出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra trước khi xuất hàng |
| 1232 | 质量手册 (zhìliàng shǒucè) – Quality manual – Sổ tay chất lượng |
| 1233 | 质量方针 (zhìliàng fāngzhēn) – Quality policy – Chính sách chất lượng |
| 1234 | 质量目标 (zhìliàng mùbiāo) – Quality objective – Mục tiêu chất lượng |
| 1235 | 质量计划 (zhìliàng jìhuà) – Quality plan – Kế hoạch chất lượng |
| 1236 | 质量审核 (zhìliàng shěnhé) – Quality audit – Kiểm toán chất lượng |
| 1237 | 内部审核 (nèibù shěnhé) – Internal audit – Kiểm tra nội bộ |
| 1238 | 管理评审 (guǎnlǐ píngshěn) – Management review – Rà soát quản lý |
| 1239 | 纠正措施 (jiūzhèng cuòshī) – Corrective action – Biện pháp khắc phục |
| 1240 | 预防措施 (yùfáng cuòshī) – Preventive action – Biện pháp phòng ngừa |
| 1241 | 客诉 (kèsù) – Customer complaint – Khiếu nại khách hàng |
| 1242 | 退货 (tuìhuò) – Return goods – Hàng trả về |
| 1243 | 返修 (fǎnxiū) – Rework – Sửa lại |
| 1244 | 服务承诺 (fúwù chéngnuò) – Service commitment – Cam kết dịch vụ |
| 1245 | 客户满意 (kèhù mǎnyì) – Customer satisfaction – Sự hài lòng của khách hàng |
| 1246 | 市场需求 (shìchǎng xūqiú) – Market demand – Nhu cầu thị trường |
| 1247 | 设计图纸 (shèjì túzhǐ) – Design drawing – Bản vẽ thiết kế |
| 1248 | 设计打样 (shèjì dǎyàng) – Design sampling – Làm mẫu thiết kế |
| 1249 | 服装制版 (fúzhuāng zhìbǎn) – Pattern making – Thiết kế rập |
| 1250 | 纸样 (zhǐyàng) – Paper pattern – Rập giấy |
| 1251 | 样衣 (yàngyī) – Sample garment – Sản phẩm mẫu |
| 1252 | 大货生产 (dàhuò shēngchǎn) – Bulk production – Sản xuất số lượng lớn |
| 1253 | 订单生产 (dìngdān shēngchǎn) – Made-to-order production – Sản xuất theo đơn đặt hàng |
| 1254 | OEM生产 (OEM shēngchǎn) – OEM production – Sản xuất gia công thương hiệu |
| 1255 | ODM生产 (ODM shēngchǎn) – ODM production – Sản xuất thiết kế và gia công |
| 1256 | 贴牌生产 (tiēpái shēngchǎn) – Private label production – Sản xuất nhãn riêng |
| 1257 | 快速打样 (kuàisù dǎyàng) – Rapid sampling – Làm mẫu nhanh |
| 1258 | 试产 (shìchǎn) – Trial production – Sản xuất thử |
| 1259 | 工艺要求 (gōngyì yāoqiú) – Process requirement – Yêu cầu công nghệ |
| 1260 | 工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameter – Thông số công nghệ |
| 1261 | 生产可行性 (shēngchǎn kěxíngxìng) – Production feasibility – Tính khả thi sản xuất |
| 1262 | 交期控制 (jiāoqī kòngzhì) – Delivery control – Kiểm soát thời hạn giao hàng |
| 1263 | 生产协调 (shēngchǎn xiétiáo) – Production coordination – Điều phối sản xuất |
| 1264 | 生产指挥 (shēngchǎn zhǐhuī) – Production command – Chỉ huy sản xuất |
| 1265 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Điều độ sản xuất |
| 1266 | 计划达成率 (jìhuà dáchéng lǜ) – Plan achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch |
| 1267 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production cycle – Chu kỳ sản xuất |
| 1268 | 交货周期 (jiāohuò zhōuqī) – Delivery cycle – Chu kỳ giao hàng |
| 1269 | 生产瓶颈 (shēngchǎn píngjǐng) – Production bottleneck – Nút thắt sản xuất |
| 1270 | 设备利用率 (shèbèi lìyòng lǜ) – Equipment utilization – Tỷ suất sử dụng thiết bị |
| 1271 | 设备稼动率 (shèbèi jiàdòng lǜ) – Equipment operating ratio – Tỷ lệ vận hành thiết bị |
| 1272 | 人均产出 (rénjūn chǎnchū) – Per capita output – Sản lượng bình quân đầu người |
| 1273 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard time – Thời gian tiêu chuẩn |
| 1274 | 实际工时 (shíjì gōngshí) – Actual time – Thời gian thực tế |
| 1275 | 工时差异 (gōngshí chāyì) – Time variance – Sai lệch thời gian |
| 1276 | 产出效率 (chǎnchū xiàolǜ) – Output efficiency – Hiệu suất sản lượng |
| 1277 | 工序平衡 (gōngxù pínghéng) – Process balancing – Cân bằng công đoạn |
| 1278 | 生产负荷 (shēngchǎn fùhè) – Production load – Tải sản xuất |
| 1279 | 负荷分配 (fùhè fēnpèi) – Load distribution – Phân bổ tải |
| 1280 | 生产计划员 (shēngchǎn jìhuà yuán) – Production planner – Nhân viên kế hoạch sản xuất |
| 1281 | 物料计划员 (wùliào jìhuà yuán) – Material planner – Nhân viên kế hoạch nguyên liệu |
| 1282 | 生产跟单员 (shēngchǎn gēndān yuán) – Production merchandiser – Nhân viên theo dõi đơn hàng sản xuất |
| 1283 | 生产日志 (shēngchǎn rìzhì) – Production log – Nhật ký sản xuất |
| 1284 | 生产日报表 (shēngchǎn rì bàobiǎo) – Daily production report – Báo cáo sản xuất ngày |
| 1285 | 生产周报 (shēngchǎn zhōubào) – Weekly production report – Báo cáo tuần sản xuất |
| 1286 | 生产月报 (shēngchǎn yuèbào) – Monthly production report – Báo cáo tháng sản xuất |
| 1287 | 生产年度计划 (shēngchǎn niándù jìhuà) – Annual production plan – Kế hoạch sản xuất năm |
| 1288 | 生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) – Production schedule – Bảng tiến độ sản xuất |
| 1289 | 生产进度控制 (shēngchǎn jìndù kòngzhì) – Production progress control – Kiểm soát tiến độ sản xuất |
| 1290 | 订单进度 (dìngdān jìndù) – Order progress – Tiến độ đơn hàng |
| 1291 | 大货交期 (dàhuò jiāoqī) – Bulk delivery date – Ngày giao hàng số lượng lớn |
| 1292 | 样品交期 (yàngpǐn jiāoqī) – Sample delivery date – Ngày giao mẫu |
| 1293 | 交期延期 (jiāoqī yánqī) – Delivery delay – Trễ hạn giao hàng |
| 1294 | 交期预警 (jiāoqī yùjǐng) – Delivery warning – Cảnh báo giao hàng |
| 1295 | 生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production abnormality – Bất thường sản xuất |
| 1296 | 异常处理 (yìcháng chǔlǐ) – Abnormality handling – Xử lý bất thường |
| 1297 | 会议纪要 (huìyì jìyào) – Meeting minutes – Biên bản cuộc họp |
| 1298 | 生产会议 (shēngchǎn huìyì) – Production meeting – Họp sản xuất |
| 1299 | 计划会议 (jìhuà huìyì) – Planning meeting – Họp kế hoạch |
| 1300 | 生产周会 (shēngchǎn zhōuhuì) – Weekly production meeting – Họp tuần sản xuất |
| 1301 | 生产晨会 (shēngchǎn chénhuì) – Morning production meeting – Họp giao ban sáng |
| 1302 | 交期确认 (jiāoqī quèrèn) – Delivery confirmation – Xác nhận thời gian giao hàng |
| 1303 | 客户下单 (kèhù xiàdān) – Customer ordering – Khách hàng đặt hàng |
| 1304 | 订单变更 (dìngdān biàngēng) – Order modification – Thay đổi đơn hàng |
| 1305 | 订单取消 (dìngdān qǔxiāo) – Order cancellation – Hủy đơn hàng |
| 1306 | 订单审核 (dìngdān shěnhé) – Order review – Duyệt đơn hàng |
| 1307 | 客户沟通 (kèhù gōutōng) – Customer communication – Giao tiếp với khách hàng |
| 1308 | 客户维护 (kèhù wéihù) – Customer maintenance – Chăm sóc khách hàng |
| 1309 | 客户档案 (kèhù dàng’àn) – Customer profile – Hồ sơ khách hàng |
| 1310 | 客户订单号 (kèhù dìngdān hào) – Customer order number – Mã đơn hàng khách |
| 1311 | 出货计划 (chūhuò jìhuà) – Shipping plan – Kế hoạch xuất hàng |
| 1312 | 出货通知 (chūhuò tōngzhī) – Shipping notice – Thông báo xuất hàng |
| 1313 | 装柜计划 (zhuāngguì jìhuà) – Container loading plan – Kế hoạch đóng container |
| 1314 | 装柜单 (zhuāngguì dān) – Container loading list – Phiếu đóng container |
| 1315 | 出货单 (chūhuò dān) – Delivery note – Phiếu xuất hàng |
| 1316 | 物流单号 (wùliú dānhào) – Tracking number – Mã vận đơn |
| 1317 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Transportation mode – Phương thức vận chuyển |
| 1318 | 空运 (kōngyùn) – Air freight – Vận chuyển hàng không |
| 1319 | 陆运 (lùyùn) – Land transport – Vận chuyển đường bộ |
| 1320 | 铁路运输 (tiělù yùnshū) – Rail transport – Vận chuyển đường sắt |
| 1321 | 多式联运 (duōshì liányùn) – Multimodal transport – Vận chuyển đa phương thức |
| 1322 | 货代公司 (huòdài gōngsī) – Freight forwarder – Công ty giao nhận |
| 1323 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export declaration – Khai báo xuất khẩu |
| 1324 | 进口清关 (jìnkǒu qīngguān) – Import clearance – Thông quan nhập khẩu |
| 1325 | 报关单 (bàoguān dān) – Customs form – Tờ khai hải quan |
| 1326 | 装运港 (zhuāngyùn gǎng) – Port of loading – Cảng bốc hàng |
| 1327 | 目的港 (mùdì gǎng) – Port of destination – Cảng đến |
| 1328 | 离岸价 (lí’àn jià) – FOB price – Giá FOB |
| 1329 | 到岸价 (dào’àn jià) – CIF price – Giá CIF |
| 1330 | 电汇 (diànhuì) – Telegraphic transfer (T/T) – Chuyển khoản điện tử |
| 1331 | 信用证 (xìnyòngzhèng) – Letter of credit (L/C) – Thư tín dụng |
| 1332 | 货到付款 (huò dào fùkuǎn) – Cash on delivery (COD) – Thanh toán khi giao hàng |
| 1333 | 账期付款 (zhàngqī fùkuǎn) – Payment on terms – Thanh toán theo kỳ hạn |
| 1334 | 预付款 (yùfù kuǎn) – Advance payment – Tiền đặt cọc |
| 1335 | 尾款 (wěikuǎn) – Balance payment – Thanh toán phần còn lại |
| 1336 | 海运提单 (hǎiyùn tídān) – Ocean bill of lading – Vận đơn đường biển |
| 1337 | 检验证书 (jiǎnyàn zhèngshū) – Inspection certificate – Chứng thư kiểm định |
| 1338 | 保险单 (bǎoxiǎn dān) – Insurance policy – Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 1339 | 装运指示 (zhuāngyùn zhǐshì) – Shipping instruction – Chỉ thị vận chuyển |
| 1340 | 出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – Export license – Giấy phép xuất khẩu |
| 1341 | 进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng) – Import license – Giấy phép nhập khẩu |
| 1342 | 外汇结算 (wàihuì jiésuàn) – Foreign exchange settlement – Thanh toán ngoại tệ |
| 1343 | 汇票 (huìpiào) – Draft – Hối phiếu |
| 1344 | 本票 (běnpiào) – Promissory note – Giấy nhận nợ |
| 1345 | 银行保函 (yínháng bǎohán) – Bank guarantee – Thư bảo lãnh ngân hàng |
| 1346 | 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1347 | 关税 (guānshuì) – Customs duty – Thuế hải quan |
| 1348 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1349 | 税号 (shuìhào) – HS code – Mã HS |
| 1350 | 贸易壁垒 (màoyì bìlěi) – Trade barrier – Rào cản thương mại |
| 1351 | 关税同盟 (guānshuì tóngméng) – Customs union – Liên minh thuế quan |
| 1352 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade zone – Khu thương mại tự do |
| 1353 | 贸易协定 (màoyì xiédìng) – Trade agreement – Hiệp định thương mại |
| 1354 | 进出口公司 (jìn chūkǒu gōngsī) – Import and export company – Công ty xuất nhập khẩu |
| 1355 | 外贸公司 (wàimào gōngsī) – Foreign trade company – Công ty thương mại quốc tế |
| 1356 | 工贸公司 (gōngmào gōngsī) – Industry and trade company – Công ty công thương |
| 1357 | 货物跟踪 (huòwù gēnzōng) – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa |
| 1358 | 货物保险 (huòwù bǎoxiǎn) – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa |
| 1359 | 订舱 (dìngcāng) – Booking space – Đặt chỗ vận chuyển |
| 1360 | 配舱 (pèicāng) – Stowage – Sắp xếp chỗ trên tàu |
| 1361 | 拼箱 (pīnxiāng) – Consolidation – Ghép hàng (LCL) |
| 1362 | 整箱 (zhěngxiāng) – Full container – Nguyên container (FCL) |
| 1363 | 出口包装 (chūkǒu bāozhuāng) – Export packaging – Đóng gói xuất khẩu |
| 1364 | 内销包装 (nèixiāo bāozhuāng) – Domestic packaging – Đóng gói nội địa |
| 1365 | 木箱包装 (mùxiāng bāozhuāng) – Wooden crate packaging – Đóng gói thùng gỗ |
| 1366 | 纸箱包装 (zhǐxiāng bāozhuāng) – Carton packaging – Đóng gói thùng giấy |
| 1367 | 集装箱 (jízhuāngxiāng) – Container – Container |
| 1368 | 托盘 (tuōpán) – Pallet – Pallet |
| 1369 | 裹膜 (guǒmó) – Wrapping film – Màng bọc |
| 1370 | 绑带 (bǎngdài) – Strapping – Dây đai |
| 1371 | 填充物 (tiánchōngwù) – Filler – Vật liệu chèn |
| 1372 | 缓冲材料 (huǎnchōng cáiliào) – Cushioning material – Vật liệu chống sốc |
| 1373 | 包装规格 (bāozhuāng guīgé) – Packaging specification – Quy cách đóng gói |
| 1374 | 包装设计 (bāozhuāng shèjì) – Packaging design – Thiết kế bao bì |
| 1375 | 包装要求 (bāozhuāng yāoqiú) – Packaging requirement – Yêu cầu đóng gói |
| 1376 | 包装清单 (bāozhuāng qīngdān) – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 1377 | 标签 (biāoqiān) – Label – Nhãn |
| 1378 | 条码 (tiáomǎ) – Barcode – Mã vạch |
| 1379 | RFID标签 (RFID biāoqiān) – RFID label – Nhãn RFID |
| 1380 | 生产批号 (shēngchǎn pīhào) – Production batch number – Số lô sản xuất |
| 1381 | 有效期 (yǒuxiàoqī) – Shelf life – Hạn sử dụng |
| 1382 | 生产日期 (shēngchǎn rìqī) – Production date – Ngày sản xuất |
| 1383 | 质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) – Quality traceability – Truy xuất nguồn gốc chất lượng |
| 1384 | 追溯系统 (zhuīsù xìtǒng) – Traceability system – Hệ thống truy xuất |
| 1385 | 批次管理 (pīcì guǎnlǐ) – Batch management – Quản lý lô hàng |
| 1386 | 库存批次 (kùcún pīcì) – Inventory batch – Lô tồn kho |
| 1387 | 先进先出 (xiānjìn xiānchū) – First in first out (FIFO) – Nhập trước xuất trước |
| 1388 | 后进先出 (hòujìn xiānchū) – Last in first out (LIFO) – Nhập sau xuất trước |
| 1389 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay tồn kho |
| 1390 | 滞销品 (zhìxiāo pǐn) – Slow-selling product – Hàng chậm bán |
| 1391 | 库存积压 (kùcún jīyā) – Overstock – Tồn kho ứ đọng |
| 1392 | 库存分析 (kùcún fēnxī) – Inventory analysis – Phân tích tồn kho |
| 1393 | 安全库存量 (ānquán kùcún liàng) – Safety stock level – Mức tồn kho an toàn |
| 1394 | 最小订货量 (zuìxiǎo dìnghuò liàng) – Minimum order quantity – Số lượng đặt hàng tối thiểu |
| 1395 | 订货点 (dìnghuò diǎn) – Reorder point – Điểm đặt hàng lại |
| 1396 | 需求预测 (xūqiú yùcè) – Demand forecasting – Dự báo nhu cầu |
| 1397 | 供应计划 (gōngyìng jìhuà) – Supply plan – Kế hoạch cung ứng |
| 1398 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 1399 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Năng lực sản xuất |
| 1400 | 负荷能力 (fùhè nénglì) – Load capacity – Khả năng chịu tải |
| 1401 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment overhaul – Đại tu thiết bị |
| 1402 | 预防性维护 (yùfáng xìng wéihù) – Preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa |
| 1403 | 设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment servicing – Bảo dưỡng thiết bị |
| 1404 | 故障维修 (gùzhàng wéixiū) – Breakdown maintenance – Sửa chữa sự cố |
| 1405 | 停机时间 (tíngjī shíjiān) – Downtime – Thời gian ngừng máy |
| 1406 | 稼动率 (jiàdòng lǜ) – Operating rate – Tỷ lệ vận hành |
| 1407 | OEE指标 (OEE zhǐbiāo) – OEE indicator – Chỉ số hiệu suất tổng thể thiết bị |
| 1408 | 能源消耗 (néngyuán xiāohào) – Energy consumption – Tiêu thụ năng lượng |
| 1409 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp |
| 1410 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp |
| 1411 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí |
| 1412 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 1413 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Dự toán chi phí |
| 1414 | 成本控制点 (chéngběn kòngzhì diǎn) – Cost control point – Điểm kiểm soát chi phí |
| 1415 | 降低成本 (jiàngdī chéngběn) – Cost reduction – Giảm chi phí |
| 1416 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1417 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu hoạt động |
| 1418 | 营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating expense – Chi phí hoạt động |
| 1419 | 现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền |
| 1420 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 1421 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 1422 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1423 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 1424 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí |
| 1425 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit center – Trung tâm lợi nhuận |
| 1426 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Dự toán tài chính |
| 1427 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 1428 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 1429 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 1430 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán độc lập |
| 1431 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 1432 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Chế độ tài chính |
| 1433 | 薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương |
| 1434 | 工资表 (gōngzī biǎo) – Salary sheet – Bảng lương |
| 1435 | 加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Lương tăng ca |
| 1436 | 津贴 (jīntiē) – Allowance – Phụ cấp |
| 1437 | 福利政策 (fúlì zhèngcè) – Welfare policy – Chính sách phúc lợi |
| 1438 | 人事管理 (rénshì guǎnlǐ) – HR management – Quản lý nhân sự |
| 1439 | 入职培训 (rùzhí péixùn) – Onboarding training – Đào tạo nhân viên mới |
| 1440 | 岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibilities – Mô tả công việc |
| 1441 | 员工绩效 (yuángōng jìxiào) – Employee performance – Hiệu suất làm việc |
| 1442 | 绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá hiệu suất |
| 1443 | 人员流动率 (rényuán liúdòng lǜ) – Turnover rate – Tỷ lệ thay thế nhân sự |
| 1444 | 请假管理 (qǐngjià guǎnlǐ) – Leave management – Quản lý nghỉ phép |
| 1445 | 考勤系统 (kǎoqín xìtǒng) – Attendance system – Hệ thống chấm công |
| 1446 | 员工关系 (yuángōng guānxì) – Employee relations – Quan hệ lao động |
| 1447 | 社会保险 (shèhuì bǎoxiǎn) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 1448 | 公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở |
| 1449 | 工伤保险 (gōngshāng bǎoxiǎn) – Work injury insurance – Bảo hiểm tai nạn lao động |
| 1450 | 离职手续 (lízhí shǒuxù) – Resignation procedure – Thủ tục nghỉ việc |
| 1451 | 辞退通知 (cítuì tōngzhī) – Termination notice – Thông báo sa thải |
| 1452 | 裁员 (cáiyuán) – Layoff – Cắt giảm nhân sự |
| 1453 | 员工满意度 (yuángōng mǎnyì dù) – Employee satisfaction – Mức độ hài lòng nhân viên |
| 1454 | 职业发展 (zhíyè fāzhǎn) – Career development – Phát triển nghề nghiệp |
| 1455 | 培训计划 (péixùn jìhuà) – Training plan – Kế hoạch đào tạo |
| 1456 | 技能评估 (jìnéng pínggū) – Skill evaluation – Đánh giá kỹ năng |
| 1457 | 职能结构 (zhínéng jiégòu) – Functional structure – Cơ cấu chức năng |
| 1458 | 部门职责 (bùmén zhízé) – Department responsibilities – Chức năng phòng ban |
| 1459 | 组织架构 (zǔzhī jiàgòu) – Organizational structure – Cơ cấu tổ chức |
| 1460 | 管理层 (guǎnlǐ céng) – Management level – Cấp quản lý |
| 1461 | 总监 (zǒngjiān) – Director – Giám đốc |
| 1462 | 总经理 (zǒng jīnglǐ) – General manager – Tổng giám đốc |
| 1463 | 董事会 (dǒngshìhuì) – Board of directors – Hội đồng quản trị |
| 1464 | 投资人 (tóuzī rén) – Investor – Nhà đầu tư |
| 1465 | 股东 (gǔdōng) – Shareholder – Cổ đông |
| 1466 | 企业文化 (qǐyè wénhuà) – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp |
| 1467 | 企业愿景 (qǐyè yuànjǐng) – Corporate vision – Tầm nhìn công ty |
| 1468 | 企业使命 (qǐyè shǐmìng) – Corporate mission – Sứ mệnh công ty |
| 1469 | 价值观 (jiàzhíguān) – Values – Giá trị cốt lõi |
| 1470 | 战略规划 (zhànlüè guīhuà) – Strategic planning – Hoạch định chiến lược |
| 1471 | 运营管理 (yùnyíng guǎnlǐ) – Operations management – Quản lý vận hành |
| 1472 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản trị rủi ro |
| 1473 | 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 1474 | 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) – Procurement management – Quản lý mua hàng |
| 1475 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 1476 | 供应商名录 (gōngyìngshāng mínglù) – Supplier list – Danh sách nhà cung cấp |
| 1477 | 采购价格 (cǎigòu jiàgé) – Purchase price – Giá mua |
| 1478 | 询价单 (xúnjià dān) – Inquiry sheet – Phiếu hỏi giá |
| 1479 | 比价单 (bǐjià dān) – Quotation comparison – Bảng so sánh giá |
| 1480 | 采购审批 (cǎigòu shěnpī) – Purchase approval – Phê duyệt mua hàng |
| 1481 | 收货检验 (shōuhuò jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra nhận hàng |
| 1482 | 验收报告 (yànshōu bàogào) – Acceptance report – Biên bản nghiệm thu |
| 1483 | 入库单 (rùkù dān) – Warehouse receipt – Phiếu nhập kho |
| 1484 | 出库单 (chūkù dān) – Delivery order – Phiếu xuất kho |
| 1485 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê kho |
| 1486 | 盘点表 (pándiǎn biǎo) – Inventory count sheet – Phiếu kiểm kê |
| 1487 | 货位管理 (huòwèi guǎnlǐ) – Location management – Quản lý vị trí hàng hóa |
| 1488 | 先进先出原则 (xiānjìn xiānchū yuánzé) – FIFO principle – Nguyên tắc nhập trước xuất trước |
| 1489 | 批次号 (pīcì hào) – Batch number – Số lô |
| 1490 | 物料编码 (wùliào biānmǎ) – Material code – Mã vật liệu |
| 1491 | 物料描述 (wùliào miáoshù) – Material description – Mô tả vật liệu |
| 1492 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials (BOM) – Danh mục vật liệu |
| 1493 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirements planning (MRP) – Hoạch định nhu cầu vật liệu |
| 1494 | 备料 (bèiliào) – Material preparation – Chuẩn bị nguyên liệu |
| 1495 | 领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh vật liệu |
| 1496 | 退料单 (tuìliào dān) – Material return slip – Phiếu trả vật liệu |
| 1497 | 补料单 (bǔliào dān) – Material supplement slip – Phiếu bổ sung vật liệu |
| 1498 | 物料消耗 (wùliào xiāohào) – Material consumption – Tiêu hao vật liệu |
| 1499 | 库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory management system – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 1500 | 条码管理 (tiáomǎ guǎnlǐ) – Barcode management – Quản lý mã vạch |
| 1501 | RFID系统 (RFID xìtǒng) – RFID system – Hệ thống RFID |
| 1502 | 出入库管理 (chūrùkù guǎnlǐ) – In-out inventory management – Quản lý xuất nhập kho |
| 1503 | 账物相符 (zhàng wù xiāngfú) – Account-material consistency – Sổ sách khớp vật lý |
| 1504 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Warehousing cost – Chi phí lưu kho |
| 1505 | 周转时间 (zhōuzhuǎn shíjiān) – Turnover time – Thời gian quay vòng |
| 1506 | 物流配送 (wùliú pèisòng) – Logistics distribution – Phân phối logistics |
| 1507 | 快递单号 (kuàidì dānhào) – Courier tracking number – Mã vận đơn chuyển phát |
| 1508 | 快递公司 (kuàidì gōngsī) – Courier company – Công ty chuyển phát nhanh |
| 1509 | 国内运输 (guónèi yùnshū) – Domestic transport – Vận chuyển nội địa |
| 1510 | 国际物流 (guójì wùliú) – International logistics – Logistics quốc tế |
| 1511 | 运输单据 (yùnshū dānjù) – Transport documents – Chứng từ vận chuyển |
| 1512 | 运输条件 (yùnshū tiáojiàn) – Transport conditions – Điều kiện vận chuyển |
| 1513 | 运输时间 (yùnshū shíjiān) – Transport time – Thời gian vận chuyển |
| 1514 | 交货条款 (jiāohuò tiáokuǎn) – Delivery terms – Điều khoản giao hàng |
| 1515 | 运输延误 (yùnshū yánwù) – Transport delay – Trì hoãn vận chuyển |
| 1516 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) – Transport cost – Chi phí vận chuyển |
| 1517 | 运输路线 (yùnshū lùxiàn) – Transport route – Tuyến vận chuyển |
| 1518 | 配送中心 (pèisòng zhōngxīn) – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 1519 | 物流服务 (wùliú fúwù) – Logistics service – Dịch vụ logistics |
| 1520 | 第三方物流 (dì sān fāng wùliú) – Third-party logistics (3PL) – Logistics bên thứ ba |
| 1521 | 供应链优化 (gōngyìng liàn yōuhuà) – Supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng |
| 1522 | 供应链协作 (gōngyìng liàn xiézuò) – Supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng |
| 1523 | 逆向物流 (nìxiàng wùliú) – Reverse logistics – Logistics ngược |
| 1524 | 退货管理 (tuìhuò guǎnlǐ) – Return management – Quản lý hàng trả |
| 1525 | 退货流程 (tuìhuò liúchéng) – Return process – Quy trình trả hàng |
| 1526 | 投诉处理 (tóusù chǔlǐ) – Complaint handling – Xử lý khiếu nại |
| 1527 | 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Customer feedback – Phản hồi khách hàng |
| 1528 | 市场调研 (shìchǎng tiáoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 1529 | 市场细分 (shìchǎng xìfēn) – Market segmentation – Phân khúc thị trường |
| 1530 | 品牌形象 (pǐnpái xíngxiàng) – Brand image – Hình ảnh thương hiệu |
| 1531 | 品牌战略 (pǐnpái zhànlüè) – Brand strategy – Chiến lược thương hiệu |
| 1532 | 营销计划 (yíngxiāo jìhuà) – Marketing plan – Kế hoạch marketing |
| 1533 | 广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Advertising – Quảng cáo |
| 1534 | 促销活动 (cùxiāo huódòng) – Promotional activity – Hoạt động khuyến mãi |
| 1535 | 线上销售 (xiànshàng xiāoshòu) – Online sales – Bán hàng trực tuyến |
| 1536 | 线下门店 (xiànxià méndiàn) – Offline store – Cửa hàng trực tiếp |
| 1537 | 电子商务 (diànzǐ shāngwù) – E-commerce – Thương mại điện tử |
| 1538 | 移动电商 (yídòng diànshāng) – Mobile commerce – Thương mại di động |
| 1539 | 跨境电商 (kuàjìng diànshāng) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1540 | 订单管理 (dìngdān guǎnlǐ) – Order management – Quản lý đơn hàng |
| 1541 | 客户管理系统 (kèhù guǎnlǐ xìtǒng) – CRM system – Hệ thống quản lý khách hàng |
| 1542 | 销售报告 (xiāoshòu bàogào) – Sales report – Báo cáo bán hàng |
| 1543 | 销售目标 (xiāoshòu mùbiāo) – Sales target – Mục tiêu bán hàng |
| 1544 | 销售增长 (xiāoshòu zēngzhǎng) – Sales growth – Tăng trưởng doanh số |
| 1545 | 客户需求分析 (kèhù xūqiú fēnxī) – Customer needs analysis – Phân tích nhu cầu khách hàng |
| 1546 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 1547 | 竞争对手分析 (jìngzhēng duìshǒu fēnxī) – Competitor analysis – Phân tích đối thủ cạnh tranh |
| 1548 | 成本加成定价 (chéngběn jiāchéng dìngjià) – Cost-plus pricing – Định giá cộng chi phí |
| 1549 | 市场导向定价 (shìchǎng dǎoxiàng dìngjià) – Market-oriented pricing – Định giá theo thị trường |
| 1550 | 渗透定价 (shèntòu dìngjià) – Penetration pricing – Định giá thâm nhập |
| 1551 | 撇脂定价 (piēzhī dìngjià) – Skimming pricing – Định giá hớt váng |
| 1552 | 折扣策略 (zhékòu cèlüè) – Discount strategy – Chiến lược chiết khấu |
| 1553 | 促销折扣 (cùxiāo zhékòu) – Promotional discount – Giảm giá khuyến mãi |
| 1554 | 大宗采购折扣 (dàzōng cǎigòu zhékòu) – Bulk purchase discount – Chiết khấu mua số lượng lớn |
| 1555 | 付款折扣 (fùkuǎn zhékòu) – Payment discount – Chiết khấu thanh toán |
| 1556 | 渠道折扣 (qúdào zhékòu) – Channel discount – Chiết khấu kênh phân phối |
| 1557 | 结算方式 (jiésuàn fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 1558 | 现款结算 (xiànkuǎn jiésuàn) – Cash settlement – Thanh toán tiền mặt |
| 1559 | 赊账结算 (shēzhàng jiésuàn) – Credit settlement – Thanh toán tín dụng |
| 1560 | 分期结算 (fēnqī jiésuàn) – Installment settlement – Thanh toán trả góp |
| 1561 | 信用额度 (xìnyòng édù) – Credit limit – Hạn mức tín dụng |
| 1562 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán |
| 1563 | 收款条件 (shōukuǎn tiáojiàn) – Collection terms – Điều kiện thu tiền |
| 1564 | 货到付款 (huòdào fùkuǎn) – Cash on delivery (COD) – Thanh toán khi nhận hàng |
| 1565 | 电汇 (diànhuì) – Telegraphic transfer (T/T) – Chuyển tiền điện tử |
| 1566 | 票据结算 (piàojù jiésuàn) – Bill settlement – Thanh toán bằng hối phiếu |
| 1567 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 1568 | 应收账龄 (yìngshōu zhànglíng) – Accounts receivable aging – Tuổi nợ phải thu |
| 1569 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 1570 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad debt provision – Dự phòng nợ xấu |
| 1571 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover – Vòng quay vốn |
| 1572 | 资金计划 (zījīn jìhuà) – Cash plan – Kế hoạch vốn |
| 1573 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt |
| 1574 | 资金平衡 (zījīn pínghéng) – Cash balance – Cân đối vốn |
| 1575 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 1576 | 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – Collection voucher – Chứng từ thu tiền |
| 1577 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting account – Tài khoản kế toán |
| 1578 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán |
| 1579 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 1580 | 缝制工艺 (féngzhì gōngyì) – Sewing process – Quy trình may |
| 1581 | 缝纫线 (féngrèn xiàn) – Sewing thread – Chỉ may |
| 1582 | 缝纫机 (féngrèn jī) – Sewing machine – Máy may |
| 1583 | 平缝机 (píngféng jī) – Flat-bed machine – Máy may 1 kim |
| 1584 | 双针机 (shuāngzhēn jī) – Double needle machine – Máy may hai kim |
| 1585 | 锁眼机 (suǒyǎn jī) – Buttonhole machine – Máy thùa khuy |
| 1586 | 钉扣机 (dìngkòu jī) – Button attaching machine – Máy đính nút |
| 1587 | 绷缝机 (běngféng jī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 1588 | 包缝机 (bāoféng jī) – Interlock machine – Máy kansai |
| 1589 | 熨烫设备 (yùntàng shèbèi) – Ironing equipment – Thiết bị ủi là |
| 1590 | 压烫台 (yātàng tái) – Pressing table – Bàn ép |
| 1591 | 剪线头 (jiǎn xiàntóu) – Thread trimming – Cắt chỉ thừa |
| 1592 | 工艺流程卡 (gōngyì liúchéng kǎ) – Process card – Thẻ quy trình |
| 1593 | 工艺单 (gōngyì dān) – Process sheet – Phiếu kỹ thuật |
| 1594 | 技术包 (jìshù bāo) – Tech pack – Bộ tài liệu kỹ thuật |
| 1595 | 工时定额 (gōngshí dìng’é) – Standard time – Định mức thời gian |
| 1596 | 工序编号 (gōngxù biānhào) – Operation number – Mã công đoạn |
| 1597 | 工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameters – Thông số kỹ thuật |
| 1598 | 车缝质量 (chēféng zhìliàng) – Stitching quality – Chất lượng đường may |
| 1599 | 针距 (zhēnjù) – Stitch length – Độ dài mũi may |
| 1600 | 缝合密度 (fénghé mìdù) – Seam density – Mật độ đường may |
| 1601 | 断线 (duànxiàn) – Thread breakage – Đứt chỉ |
| 1602 | 漏针 (lòuzhēn) – Skipped stitch – Bỏ mũi |
| 1603 | 缝歪 (féng wāi) – Crooked seam – Đường may lệch |
| 1604 | 起皱 (qǐzhòu) – Wrinkling – Nhăn vải |
| 1605 | 缝份 (féngfèn) – Seam allowance – Đường chừa may |
| 1606 | 包边 (bāobiān) – Binding – Viền mép |
| 1607 | 包缝 (bāoféng) – Overlocking – Vắt sổ mép vải |
| 1608 | 贴边 (tiēbiān) – Piping – Nẹp |
| 1609 | 钉扣工艺 (dìngkòu gōngyì) – Button attachment technique – Quy trình đính nút |
| 1610 | 拉链缝制 (lāliàn féngzhì) – Zipper sewing – May dây kéo |
| 1611 | 插袋 (chādài) – Inseam pocket – Túi xẻ |
| 1612 | 扣眼 (kòuyǎn) – Buttonhole – Khuy áo |
| 1613 | 扣子 (kòuzi) – Button – Nút áo |
| 1614 | 魔术贴 (móshùtiē) – Velcro – Dán dính |
| 1615 | 松紧带 (sōngjǐn dài) – Elastic band – Dây thun |
| 1616 | 滑块 (huákuài) – Slider – Đầu kéo khóa |
| 1617 | 拉链头 (lāliàn tóu) – Zipper head – Đầu khóa |
| 1618 | 成衣样板 (chéngyī yàngbǎn) – Garment sample – Mẫu thành phẩm |
| 1619 | 样衣评审 (yàngyī píngshěn) – Sample evaluation – Đánh giá mẫu |
| 1620 | 抽检 (chōujiǎn) – Random inspection – Kiểm tra ngẫu nhiên |
| 1621 | 品质管控点 (pǐnzhì guǎnkòng diǎn) – Quality control point – Điểm kiểm soát chất lượng |
| 1622 | 面料 (miànliào) – Fabric – Vải |
| 1623 | 针织面料 (zhēnzhī miànliào) – Knitted fabric – Vải dệt kim |
| 1624 | 涤纶 (dílún) – Polyester – Vải polyester |
| 1625 | 锦纶 (jǐnlún) – Nylon – Vải nylon |
| 1626 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Vải thun spandex |
| 1627 | 牛仔布 (niúzǎi bù) – Denim – Vải denim |
| 1628 | 灯芯绒 (dēngxīnróng) – Corduroy – Vải nhung kẻ |
| 1629 | 府绸 (fǔchóu) – Poplin – Vải poplin |
| 1630 | 斜纹布 (xiéwén bù) – Twill – Vải chéo |
| 1631 | 平纹布 (píngwén bù) – Plain weave – Vải trơn |
| 1632 | 雪纺 (xuěfǎng) – Chiffon – Vải voan chiffon |
| 1633 | 麻布 (mábù) – Linen – Vải lanh |
| 1634 | 起绒布 (qǐróng bù) – Fleece – Nỉ bông |
| 1635 | 卫衣布 (wèiyī bù) – French terry – Vải thun lông 2 mặt |
| 1636 | 罗纹布 (luówén bù) – Rib knit – Vải gân |
| 1637 | 单面布 (dānmiàn bù) – Single jersey – Thun 1 mặt |
| 1638 | 双面布 (shuāngmiàn bù) – Double jersey – Thun 2 mặt |
| 1639 | 拉架布 (lājià bù) – Spandex knit – Vải thun co giãn |
| 1640 | 染色布 (rǎnsè bù) – Dyed fabric – Vải nhuộm |
| 1641 | 色织布 (sèzhī bù) – Yarn dyed fabric – Vải nhuộm sợi |
| 1642 | 坯布 (pī bù) – Greige fabric – Vải mộc |
| 1643 | 成品布 (chéngpǐn bù) – Finished fabric – Vải thành phẩm |
| 1644 | 面料克重 (miànliào kèzhòng) – Fabric weight – Định lượng vải |
| 1645 | 幅宽 (fúkuān) – Fabric width – Khổ vải |
| 1646 | 缩水率 (suōshuǐ lǜ) – Shrinkage – Độ co rút |
| 1647 | 掉色 (diàosè) – Color fading – Phai màu |
| 1648 | 抗皱性 (kàngzhòuxìng) – Wrinkle resistance – Chống nhăn |
| 1649 | 透气性 (tòuqìxìng) – Breathability – Độ thoáng khí |
| 1650 | 吸湿性 (xīshīxìng) – Moisture absorption – Hút ẩm |
| 1651 | 布封样 (bù fēngyàng) – Fabric swatch – Mẫu vải |
| 1652 | 辅料 (fǔliào) – Accessories / Trims – Phụ liệu |
| 1653 | 拉链 (lāliàn) – Zipper – Dây kéo |
| 1654 | 金属拉链 (jīnshǔ lāliàn) – Metal zipper – Khóa kéo kim loại |
| 1655 | 尼龙拉链 (nílóng lāliàn) – Nylon zipper – Khóa kéo nylon |
| 1656 | 隐形拉链 (yǐnxíng lāliàn) – Invisible zipper – Khóa kéo giấu |
| 1657 | 钮扣 (niǔkòu) – Button – Nút |
| 1658 | 树脂扣 (shùzhī kòu) – Resin button – Nút nhựa |
| 1659 | 织带 (zhīdài) – Webbing – Dây viền |
| 1660 | 包边带 (bāobiān dài) – Binding tape – Dây viền bo |
| 1661 | 绳子 (shéngzi) – Drawcord – Dây rút |
| 1662 | 肩垫 (jiāndiàn) – Shoulder pad – Mút vai |
| 1663 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải keo lót |
| 1664 | 有胶衬 (yǒujiāo chèn) – Fusible interlining – Keo dính nhiệt |
| 1665 | 无胶衬 (wújiāo chèn) – Non-fusible interlining – Vải lót không keo |
| 1666 | 胸衬 (xiōngchèn) – Chest canvas – Vải lót ngực |
| 1667 | 腰衬 (yāochèn) – Waistband interfacing – Keo lưng quần |
| 1668 | 样板 (yàngbǎn) – Pattern – Rập |
| 1669 | 样板师 (yàngbǎn shī) – Pattern maker – Thợ thiết kế rập |
| 1670 | 放码 (fàngmǎ) – Grading – Nhảy size |
| 1671 | 推板 (tuībǎn) – Size set – Bộ rập theo size |
| 1672 | 裁床 (cáichuáng) – Cutting table – Bàn cắt |
| 1673 | 排料 (páiliào) – Marker making – Giác sơ đồ |
| 1674 | 手工裁剪 (shǒugōng cáijiǎn) – Manual cutting – Cắt tay |
| 1675 | 电脑排版 (diànnǎo páibǎn) – CAD marker – Giác sơ đồ vi tính |
| 1676 | 自动裁床 (zìdòng cáichuáng) – Automatic cutting table – Máy cắt tự động |
| 1677 | 唛头 (màitóu) – Label – Nhãn mác |
| 1678 | 主唛 (zhǔmà) – Main label – Nhãn chính |
| 1679 | 洗水唛 (xǐshuǐ mà) – Care label – Tem hướng dẫn giặt |
| 1680 | 尺码唛 (chǐmǎ mà) – Size label – Tem size |
| 1681 | 挂牌 (guàpái) – Hang tag – Tag treo |
| 1682 | 外箱 (wàixiāng) – Outer carton – Thùng carton |
| 1683 | 缝制车间 (féngzhì chējiān) – Sewing workshop – Xưởng may |
| 1684 | 后整车间 (hòuzhěng chējiān) – Finishing workshop – Xưởng hoàn thiện |
| 1685 | 熨烫车间 (yùntàng chējiān) – Ironing section – Khu ủi |
| 1686 | 质检车间 (zhìjiǎn chējiān) – Inspection section – Khu kiểm tra chất lượng |
| 1687 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất |
| 1688 | 单件流 (dānjiàn liú) – One-piece flow – May chuyền đơn |
| 1689 | 模块生产 (mókuài shēngchǎn) – Modular production – May theo mô đun |
| 1690 | 定额生产 (dìng’é shēngchǎn) – Production quota – Sản lượng định mức |
| 1691 | 生产单 (shēngchǎn dān) – Production order – Phiếu sản xuất |
| 1692 | 大货订单 (dàhuò dìngdān) – Bulk order – Đơn hàng số lượng lớn |
| 1693 | 小单快反 (xiǎodān kuàifǎn) – Small order quick response – Đơn nhỏ phản ứng nhanh |
| 1694 | 订单交期 (dìngdān jiāoqī) – Delivery date – Ngày giao hàng |
| 1695 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hàng ngày |
| 1696 | 产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – Output statistics – Thống kê sản lượng |
| 1697 | 首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First piece approval – Duyệt mẫu đầu chuyền |
| 1698 | 首件样 (shǒujiàn yàng) – First sample – Mẫu đầu chuyền |
| 1699 | 中段抽检 (zhōngduàn chōujiǎn) – In-line inspection – Kiểm tra trong chuyền |
| 1700 | 尾段检验 (wěiduàn jiǎnyàn) – End-line inspection – Kiểm tra cuối chuyền |
| 1701 | 最终检验 (zuìzhōng jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra cuối cùng |
| 1702 | AQL标准 (AQL biāozhǔn) – AQL standard – Tiêu chuẩn AQL |
| 1703 | 抽样计划 (chōuyàng jìhuà) – Sampling plan – Kế hoạch lấy mẫu |
| 1704 | 缺陷等级 (quēxiàn děngjí) – Defect classification – Phân loại lỗi |
| 1705 | 轻缺陷 (qīng quēxiàn) – Minor defect – Lỗi nhẹ |
| 1706 | 重缺陷 (zhòng quēxiàn) – Major defect – Lỗi nặng |
| 1707 | 致命缺陷 (zhìmìng quēxiàn) – Critical defect – Lỗi nghiêm trọng |
| 1708 | 拒收 (jùshōu) – Rejection – Từ chối nhận hàng |
| 1709 | 成品包装 (chéngpǐn bāozhuāng) – Finished goods packing – Đóng gói thành phẩm |
| 1710 | 装箱数量 (zhuāngxiāng shùliàng) – Packing quantity – Số lượng đóng thùng |
| 1711 | 装箱规格 (zhuāngxiāng guīgé) – Carton specification – Quy cách thùng |
| 1712 | 出口装运 (chūkǒu zhuāngyùn) – Export shipment – Xuất khẩu vận chuyển |
| 1713 | 海关申报 (hǎiguān shēnbào) – Customs declaration – Khai báo hải quan |
| 1714 | 时装设计 (shízhuāng shèjì) – Fashion design – Thiết kế thời trang |
| 1715 | 款式图 (kuǎnshì tú) – Style sketch – Phác thảo kiểu dáng |
| 1716 | 效果图 (xiàoguǒ tú) – Rendering – Hình minh họa sản phẩm |
| 1717 | 设计理念 (shèjì lǐniàn) – Design concept – Ý tưởng thiết kế |
| 1718 | 灵感板 (línggǎn bǎn) – Mood board – Bảng ý tưởng |
| 1719 | 色彩搭配 (sècǎi dāpèi) – Color matching – Phối màu |
| 1720 | 面料选择 (miànliào xuǎnzé) – Fabric selection – Lựa chọn vải |
| 1721 | 辅料搭配 (fǔliào dāpèi) – Trim selection – Phối phụ liệu |
| 1722 | 系列开发 (xìliè kāifā) – Collection development – Phát triển bộ sưu tập |
| 1723 | 服装打样 (fúzhuāng dǎyàng) – Garment sampling – May mẫu |
| 1724 | 纸样设计 (zhǐyàng shèjì) – Pattern design – Thiết kế rập |
| 1725 | 立体裁剪 (lìtǐ cáijiǎn) – Draping – Dựng mẫu 3D |
| 1726 | 电脑制版 (diànnǎo zhìbǎn) – CAD pattern making – Thiết kế rập vi tính |
| 1727 | 确认样 (quèrèn yàng) – Approved sample – Mẫu đã duyệt |
| 1728 | 大货样 (dàhuò yàng) – Bulk sample – Mẫu sản xuất đại trà |
| 1729 | 样衣修改 (yàngyī xiūgǎi) – Sample revision – Sửa mẫu |
| 1730 | 样衣会议 (yàngyī huìyì) – Sample meeting – Họp mẫu |
| 1731 | 规格表 (guīgé biǎo) – Spec sheet – Bảng thông số kỹ thuật |
| 1732 | 测量表 (cèliáng biǎo) – Measurement chart – Bảng đo size |
| 1733 | 尺寸规格 (chǐcùn guīgé) – Size specification – Quy cách kích thước |
| 1734 | 量体 (liángtǐ) – Body measurement – Đo cơ thể |
| 1735 | 试穿意见 (shìchuān yìjiàn) – Fitting comments – Nhận xét thử đồ |
| 1736 | 版型 (bǎnxíng) – Fit / Silhouette – Phom dáng |
| 1737 | 修身版 (xiūshēn bǎn) – Slim fit – Dáng ôm |
| 1738 | 宽松版 (kuānsōng bǎn) – Loose fit – Dáng rộng |
| 1739 | 常规版 (chángguī bǎn) – Regular fit – Dáng thường |
| 1740 | 超大版 (chāodà bǎn) – Oversize – Dáng oversize |
| 1741 | 廓形设计 (kuòxíng shèjì) – Silhouette design – Thiết kế phom dáng |
| 1742 | 衣长 (yīcháng) – Garment length – Chiều dài áo |
| 1743 | 袖长 (xiùcháng) – Sleeve length – Chiều dài tay áo |
| 1744 | 胸围 (xiōngwéi) – Chest circumference – Vòng ngực |
| 1745 | 腰围 (yāowéi) – Waist circumference – Vòng eo |
| 1746 | 臀围 (túnwéi) – Hip circumference – Vòng mông |
| 1747 | 肩宽 (jiānkuān) – Shoulder width – Rộng vai |
| 1748 | 领围 (lǐngwéi) – Neck circumference – Vòng cổ |
| 1749 | 衣领 (yīlǐng) – Collar – Cổ áo |
| 1750 | 翻领 (fānlǐng) – Lapel – Ve áo |
| 1751 | 圆领 (yuánlǐng) – Crew neck – Cổ tròn |
| 1752 | 一字领 (yīzì lǐng) – Off-shoulder – Cổ trễ vai |
| 1753 | 荷叶边 (héyèbiān) – Ruffle – Diềm bèo |
| 1754 | 褶皱 (zhězhòu) – Pleat – Ly xếp |
| 1755 | 抽绳 (chōushéng) – Drawstring – Dây rút |
| 1756 | 拉链门襟 (lāliàn ménjīn) – Zipper placket – Nẹp khóa kéo |
| 1757 | 纽扣门襟 (niǔkòu ménjīn) – Button placket – Nẹp nút |
| 1758 | 肩缝 (jiānfèng) – Shoulder seam – Đường may vai |
| 1759 | 后中缝 (hòuzhōng fèng) – Center back seam – Đường sống lưng |
| 1760 | 褶缝 (zhě fèng) – Pleat seam – Đường ly |
| 1761 | 缝份包边 (féngfèn bāobiān) – Bound seam – Mép may bo |
| 1762 | 滚边 (gǔnbiān) – Piping – Viền ống |
| 1763 | 装饰缝 (zhuāngshì féng) – Decorative stitch – Đường may trang trí |
| 1764 | 开衩 (kāichà) – Vent / Slit – Xẻ tà |
| 1765 | 假袋 (jiǎdài) – Fake pocket – Túi giả |
| 1766 | 真袋 (zhēndài) – Functional pocket – Túi thật |
| 1767 | 插袋口 (chādàikǒu) – Inseam pocket opening – Miệng túi xẻ |
| 1768 | 贴袋口 (tiēdàikǒu) – Patch pocket opening – Miệng túi đắp |
| 1769 | 腰头 (yāotóu) – Waistband – Cạp quần |
| 1770 | 裤脚 (kùjiǎo) – Trouser hem – Gấu quần |
| 1771 | 裤裆 (kùdāng) – Crotch – Đáy quần |
| 1772 | 裤线 (kùxiàn) – Crease – Ly quần |
| 1773 | 卫衣 (wèiyī) – Sweatshirt – Áo nỉ |
| 1774 | 马甲 (mǎjiǎ) – Vest – Áo ghi-lê |
| 1775 | 运动裤 (yùndòngkù) – Jogger pants – Quần thể thao |
| 1776 | 连体衣 (liántǐyī) – Jumpsuit – Đồ liền thân |
| 1777 | 吊带 (diàodài) – Camisole – Áo hai dây |
| 1778 | 面料纹理 (miànliào wénlǐ) – Fabric texture – Kết cấu vải |
| 1779 | 柔软度 (róuruǎndù) – Softness – Độ mềm mại |
| 1780 | 弹性恢复 (dànxìng huīfù) – Elastic recovery – Khả năng phục hồi đàn hồi |
| 1781 | 纱线 (shāxiàn) – Yarn – Sợi chỉ |
| 1782 | 织物结构 (zhīwù jiégòu) – Fabric construction – Cấu trúc vải |
| 1783 | 拉伸性 (lāshēng xìng) – Stretchability – Khả năng kéo giãn |
| 1784 | 透气孔 (tòuqì kǒng) – Air permeability – Lỗ thoáng khí |
| 1785 | 染色工艺 (rǎnsè gōngyì) – Dyeing process – Công nghệ nhuộm |
| 1786 | 印染 (yìn rǎn) – Printing and dyeing – In nhuộm |
| 1787 | 耐磨性 (nàimó xìng) – Abrasion resistance – Độ bền mài mòn |
| 1788 | 缝纫技术 (féngrèn jìshù) – Sewing technique – Kỹ thuật may |
| 1789 | 锁边 (suǒbiān) – Edge locking – Vắt mép |
| 1790 | 平缝 (píngféng) – Plain sewing – May phẳng |
| 1791 | 三针五线 (sān zhēn wǔ xiàn) – Three-needle five-thread stitch – Mũi 3 kim 5 chỉ |
| 1792 | 包缝 (bāoféng) – Overlock stitching – Vắt sổ |
| 1793 | 翻边 (fānbian) – Hemming – Gấp mép |
| 1794 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – Đường may trang trí |
| 1795 | 拼接 (pīnjiē) – Patchwork – Ghép vải |
| 1796 | 镶嵌 (xiāngqiàn) – Inlay – Đính vải |
| 1797 | 装饰线 (zhuāngshì xiàn) – Decorative thread – Chỉ trang trí |
| 1798 | 裁剪技术 (cáijiǎn jìshù) – Cutting technique – Kỹ thuật cắt |
| 1799 | 激光切割 (jīguāng qiēgē) – Laser cutting – Cắt laser |
| 1800 | 自动裁剪 (zìdòng cáijiǎn) – Automatic cutting – Cắt tự động |
| 1801 | 纸样制作 (zhǐyàng zhìzuò) – Pattern making – Làm mẫu giấy |
| 1802 | 样板放码 (yàngbǎn fàngmǎ) – Pattern grading – Nhảy size rập |
| 1803 | 试样 (shìyàng) – Prototype – Mẫu thử |
| 1804 | 成衣检验 (chéngyī jiǎnyàn) – Garment inspection – Kiểm tra thành phẩm |
| 1805 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging materials – Vật liệu đóng gói |
| 1806 | 标签印刷 (biāoqiān yìnshuā) – Label printing – In nhãn mác |
| 1807 | 物流运输 (wùliú yùnshū) – Logistics and transportation – Vận chuyển và logistics |
| 1808 | 品质管理 (pǐnzhì guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 1809 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 1810 | 工序安排 (gōngxù ānpái) – Operation scheduling – Sắp xếp công đoạn |
| 1811 | 抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu |
| 1812 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Final product inspection – Kiểm tra thành phẩm |
| 1813 | 缺陷分析 (quēxiàn fēnxī) – Defect analysis – Phân tích lỗi |
| 1814 | 返工处理 (fǎngōng chǔlǐ) – Rework handling – Xử lý sửa chữa |
| 1815 | 废品处理 (fèipǐn chǔlǐ) – Scrap handling – Xử lý phế phẩm |
| 1816 | 标准操作程序 (biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn |
| 1817 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safe production – An toàn sản xuất |
| 1818 | 产能评估 (chǎnnéng pínggū) – Capacity evaluation – Đánh giá năng lực |
| 1819 | 生产报表 (shēngchǎn bàobiǎo) – Production report – Báo cáo sản xuất |
| 1820 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 1821 | 包装标准 (bāozhuāng biāozhǔn) – Packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói |
| 1822 | 出口检验 (chūkǒu jiǎnyàn) – Export inspection – Kiểm tra xuất khẩu |
| 1823 | 运输管理 (yùnshū guǎnlǐ) – Transportation management – Quản lý vận chuyển |
| 1824 | 物流跟踪 (wùliú gēnzōng) – Logistics tracking – Theo dõi logistics |
| 1825 | 退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – Return handling – Xử lý hàng trả lại |
| 1826 | 销售策略 (xiāoshòu cèlüè) – Sales strategy – Chiến lược bán hàng |
| 1827 | 价格谈判 (jiàgé tánpàn) – Price negotiation – Đàm phán giá |
| 1828 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 1829 | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản lý tài chính |
| 1830 | 人力资源 (rénlì zīyuán) – Human resources – Nhân sự |
| 1831 | 员工考核 (yuángōng kǎohé) – Employee evaluation – Đánh giá nhân viên |
| 1832 | 工作安全 (gōngzuò ānquán) – Workplace safety – An toàn lao động |
| 1833 | 环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) – Environmental standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường |
| 1834 | 能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – Energy management – Quản lý năng lượng |
| 1835 | 节能减排 (jiénéng jiǎnpái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 1836 | 天然纤维 (tiānrán xiānwéi) – Natural fiber – Sợi tự nhiên |
| 1837 | 合成纤维 (héchéng xiānwéi) – Synthetic fiber – Sợi tổng hợp |
| 1838 | 棉纤维 (mián xiānwéi) – Cotton fiber – Sợi bông |
| 1839 | 羊毛纤维 (yángmáo xiānwéi) – Wool fiber – Sợi len |
| 1840 | 涤纶纤维 (dílún xiānwéi) – Polyester fiber – Sợi polyester |
| 1841 | 尼龙纤维 (nílóng xiānwéi) – Nylon fiber – Sợi nylon |
| 1842 | 丝绸纤维 (sīchóu xiānwéi) – Silk fiber – Sợi lụa |
| 1843 | 纱线捻度 (shāxiàn niǎndù) – Yarn twist – Độ xoắn sợi |
| 1844 | 纱支 (shāzhī) – Yarn count – Độ dày sợi |
| 1845 | 织造 (zhīzào) – Weaving – Dệt |
| 1846 | 针织 (zhēnzhī) – Knitting – Đan |
| 1847 | 织物收缩率 (zhīwù shōusuō lǜ) – Fabric shrinkage rate – Tỷ lệ co vải |
| 1848 | 织物密度 (zhīwù mìdù) – Fabric density – Mật độ vải |
| 1849 | 织物重量 (zhīwù zhòngliàng) – Fabric weight – Trọng lượng vải |
| 1850 | 染色牢度 (rǎnsè láodù) – Color fastness – Độ bền màu |
| 1851 | 印花工艺 (yìnhuā gōngyì) – Printing technique – Công nghệ in hoa |
| 1852 | 缝纫针 (féngrèn zhēn) – Sewing needle – Kim may |
| 1853 | 缝纫速度 (féngrèn sùdù) – Sewing speed – Tốc độ may |
| 1854 | 缝纫线强度 (féngrèn xiàn qiángdù) – Sewing thread strength – Độ bền chỉ may |
| 1855 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ thành phẩm |
| 1856 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ phế phẩm |
| 1857 | 裁剪误差 (cáijiǎn wùchā) – Cutting error – Sai số cắt |
| 1858 | 缝纫误差 (féngrèn wùchā) – Sewing error – Sai số may |
| 1859 | 装配工艺 (zhuāngpèi gōngyì) – Assembly process – Quy trình lắp ráp |
| 1860 | 后整理 (hòu zhěnglǐ) – Post-finishing – Hoàn thiện sau may |
| 1861 | 运输包装 (yùnshū bāozhuāng) – Transport packaging – Bao bì vận chuyển |
| 1862 | 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng |
| 1863 | 检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm tra |
| 1864 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 1865 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Tính toán chi phí |
| 1866 | 订单跟踪 (dìngdān gēnzōng) – Order tracking – Theo dõi đơn hàng |
| 1867 | 斜口袋 (xiékǒudài) – Slant pocket – Túi xéo |
| 1868 | 门襟 (ménjīn) – Placket – Nẹp áo |
| 1869 | 肩线 (jiānxiàn) – Shoulder seam – Đường vai |
| 1870 | 衣襟 (yījīn) – Front placket – Nẹp trước áo |
| 1871 | 衣摆 (yībǎi) – Hem – Gấu áo |
| 1872 | 肩带 (jiāndài) – Shoulder strap – Dây vai |
| 1873 | 腰带 (yāodài) – Waist belt – Dây thắt lưng |
| 1874 | 花边 (huābiān) – Lace – Ren |
| 1875 | 褶皱 (zhězhòu) – Pleats – Ly |
| 1876 | 蝴蝶结 (húdiéjié) – Bowknot – Nơ |
| 1877 | 装饰带 (zhuāngshì dài) – Decorative tape – Dây trang trí |
| 1878 | 布料 (bùliào) – Fabric – Vải |
| 1879 | 针脚 (zhēnjiǎo) – Stitch – Mũi chỉ |
| 1880 | 缝合 (fénghé) – Seam – Đường may |
| 1881 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – Đường chỉ nổi |
| 1882 | 裁剪 (cáijiǎn) – Cutting – Cắt |
| 1883 | 缝纫 (féngrèn) – Sewing – May |
| 1884 | 织物 (zhīwù) – Textile – Vải dệt |
| 1885 | 毛织物 (máo zhīwù) – Wool fabric – Vải len |
| 1886 | 化纤 (huàxiān) – Chemical fiber – Sợi hóa học |
| 1887 | 针织物 (zhēnzhīwù) – Knitted fabric – Vải dệt kim |
| 1888 | 梭织物 (suōzhīwù) – Woven fabric – Vải dệt thoi |
| 1889 | 设计图 (shèjì tú) – Design drawing – Bản vẽ thiết kế |
| 1890 | 试样 (shìyàng) – Sample – Mẫu thử |
| 1891 | 尺寸 (chǐcùn) – Measurement – Kích thước |
| 1892 | 版型 (bǎnxíng) – Fit – Phom dáng |
| 1893 | 缩水率 (suōshuǐ lǜ) – Shrinkage rate – Tỷ lệ co rút |
| 1894 | 色牢度 (sè láodù) – Color fastness – Độ bền màu |
| 1895 | 工业缝纫机 (gōngyè féngrènjī) – Industrial sewing machine – Máy may công nghiệp |
| 1896 | 平缝机 (píngféngjī) – Lockstitch machine – Máy may mũi thẳng |
| 1897 | 包缝机 (bāoféngjī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 1898 | 钮扣机 (niǔkòujī) – Button sewing machine – Máy đính nút |
| 1899 | 绷缝机 (bēngféngjī) – Coverstitch machine – Máy may băng bọc |
| 1900 | 打孔机 (dǎkǒngjī) – Punching machine – Máy đục lỗ |
| 1901 | 裁剪机 (cáijiǎnjī) – Cutting machine – Máy cắt |
| 1902 | 熨斗 (yùndǒu) – Iron – Bàn là |
| 1903 | 熨烫台 (yùntàng tái) – Ironing table – Bàn ủi |
| 1904 | 测量工具 (cèliáng gōngjù) – Measuring tools – Dụng cụ đo |
| 1905 | 尺子 (chǐzi) – Ruler – Thước |
| 1906 | 卷尺 (juǎnchǐ) – Tape measure – Thước dây |
| 1907 | 针线 (zhēnxiàn) – Needle and thread – Kim và chỉ |
| 1908 | 剪刀 (jiǎndāo) – Scissors – Kéo |
| 1909 | 缝纫剪 (féngrèn jiǎn) – Sewing scissors – Kéo may |
| 1910 | 标记笔 (biāojì bǐ) – Marking pen – Bút đánh dấu |
| 1911 | 手缝针 (shǒu féng zhēn) – Hand sewing needle – Kim may tay |
| 1912 | 纽扣钳 (niǔkòu qián) – Button plier – Kìm bấm nút |
| 1913 | 钉扣机 (dìng kòu jī) – Snap fastener machine – Máy bấm cúc bấm |
| 1914 | 锁边机 (suǒbiān jī) – Serger – Máy vắt sổ viền |
| 1915 | 裁剪刀 (cáijiǎn dāo) – Cutting knife – Dao cắt |
| 1916 | 织布机 (zhī bù jī) – Loom – Máy dệt |
| 1917 | 洗水机 (xǐ shuǐ jī) – Washing machine – Máy giặt |
| 1918 | 干燥机 (gānzào jī) – Dryer – Máy sấy |
| 1919 | 喷墨打印机 (pēnmò dǎyìnjī) – Inkjet printer – Máy in phun |
| 1920 | 热转印机 (rè zhuǎnyìn jī) – Heat transfer printer – Máy in chuyển nhiệt |
| 1921 | 缝制流程 (féngzhì liúchéng) – Sewing process – Quy trình may |
| 1922 | 质量检测 (zhìliàng jiǎncè) – Quality testing – Kiểm tra chất lượng |
| 1923 | 产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – Production statistics – Thống kê sản lượng |
| 1924 | 返工 (fǎngōng) – Rework – Sửa lỗi |
| 1925 | 出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – Factory inspection – Kiểm tra xuất xưởng |
| 1926 | 包装标准 (bāozhuāng biāozhǔn) – Packaging standard – Tiêu chuẩn đóng gói |
| 1927 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Shipping method – Phương thức vận chuyển |
| 1928 | 物流管理 (wùliú guǎnlǐ) – Logistics management – Quản lý logistics |
| 1929 | 针织布 (zhēnzhī bù) – Knit fabric – Vải đan kim |
| 1930 | 无纺布 (wúfǎng bù) – Non-woven fabric – Vải không dệt |
| 1931 | 里布 (lǐbù) – Lining fabric – Vải lót |
| 1932 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải đệm |
| 1933 | 复合面料 (fùhé miànliào) – Composite fabric – Vải tổ hợp |
| 1934 | 功能性面料 (gōngnéng xìng miànliào) – Functional fabric – Vải chức năng |
| 1935 | 抗皱面料 (kàng zhòu miànliào) – Wrinkle-resistant fabric – Vải chống nhăn |
| 1936 | 吸湿排汗 (xīshī páihàn) – Moisture-wicking – Thấm hút mồ hôi |
| 1937 | 印花工艺 (yìnhuā gōngyì) – Printing process – Công nghệ in |
| 1938 | 包装工艺 (bāozhuāng gōngyì) – Packaging process – Quy trình đóng gói |
| 1939 | 缝纫技术 (féngrèn jìshù) – Sewing technology – Kỹ thuật may |
| 1940 | 车缝线 (chēféng xiàn) – Stitch line – Đường chỉ may |
| 1941 | 锁边线 (suǒbiān xiàn) – Overlock stitch – Mũi vắt sổ |
| 1942 | 装饰线 (zhuāngshì xiàn) – Decorative stitch – Đường chỉ trang trí |
| 1943 | 车缝速度 (chēféng sùdù) – Sewing speed – Tốc độ may |
| 1944 | 布料耗损 (bùliào hàosǔn) – Fabric wastage – Lãng phí vải |
| 1945 | 缺陷等级 (quēxiàn děngjí) – Defect level – Mức độ lỗi |
| 1946 | 返修率 (fǎnxiū lǜ) – Rework rate – Tỷ lệ sửa chữa |
| 1947 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Finished product rate – Tỷ lệ thành phẩm |
| 1948 | 验货标准 (yànhuò biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm hàng |
| 1949 | 成品包装 (chéngpǐn bāozhuāng) – Finished goods packaging – Đóng gói thành phẩm |
| 1950 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Transportation method – Phương thức vận chuyển |
| 1951 | 市场分析 (shìchǎng fēnxī) – Market analysis – Phân tích thị trường |
| 1952 | 技术培训 (jìshù péixùn) – Technical training – Đào tạo kỹ thuật |
| 1953 | 员工管理 (yuángōng guǎnlǐ) – Employee management – Quản lý nhân viên |
| 1954 | 花边饰品 (huābiān shìpǐn) – Lace trim – Ren viền |
| 1955 | 缎带 (duàndài) – Ribbon – Ruy băng |
| 1956 | 魔术贴 (móshù tiē) – Velcro – Miếng dán dính |
| 1957 | 撞色设计 (zhuàngsè shèjì) – Color blocking – Thiết kế phối màu |
| 1958 | 拼接设计 (pīnjiē shèjì) – Patchwork design – Thiết kế ghép vải |
| 1959 | 刺绣 (cìxiù) – Embroidery – Thêu |
| 1960 | 珠片 (zhūpiàn) – Sequin – Kim sa |
| 1961 | 亮片绣 (liàngpiàn xiù) – Sequin embroidery – Thêu kim sa |
| 1962 | 织带 (zhīdài) – Webbing – Dây dệt |
| 1963 | 装饰钮扣 (zhuāngshì niǔkòu) – Decorative button – Nút trang trí |
| 1964 | 金属配件 (jīnshǔ pèijiàn) – Metal accessory – Phụ kiện kim loại |
| 1965 | 塑料配件 (sùliào pèijiàn) – Plastic accessory – Phụ kiện nhựa |
| 1966 | 挂钩 (guàgōu) – Hook – Móc |
| 1967 | 胸衬 (xiōngchèn) – Chest pad – Mút ngực |
| 1968 | 腰封 (yāofēng) – Waist cincher – Đai eo |
| 1969 | 洗唛 (xǐmài) – Care label – Tem giặt |
| 1970 | 主唛 (zhǔmài) – Main label – Nhãn chính |
| 1971 | 尺码唛 (chǐmǎ mài) – Size label – Nhãn kích cỡ |
| 1972 | 品牌唛 (pǐnpái mài) – Brand label – Nhãn thương hiệu |
| 1973 | 纤维成分 (xiānwéi chéngfèn) – Fiber content – Thành phần sợi |
| 1974 | 生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Production batch – Lô sản xuất |
| 1975 | 产线平衡 (chǎnxiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng chuyền |
| 1976 | 排单计划 (páidān jìhuà) – Production scheduling – Lịch sản xuất |
| 1977 | 生产工艺卡 (shēngchǎn gōngyì kǎ) – Production process card – Thẻ công đoạn sản xuất |
| 1978 | 技术要求 (jìshù yāoqiú) – Technical requirement – Yêu cầu kỹ thuật |
| 1979 | 安全标签 (ānquán biāoqiān) – Safety label – Nhãn an toàn |
| 1980 | 出口标准 (chūkǒu biāozhǔn) – Export standard – Tiêu chuẩn xuất khẩu |
| 1981 | 国际认证 (guójì rènzhèng) – International certification – Chứng nhận quốc tế |
| 1982 | 打样 (dǎyàng) – Sample making – Làm mẫu |
| 1983 | 小样 (xiǎoyàng) – Swatch – Mảnh vải mẫu |
| 1984 | 首样 (shǒuyàng) – First sample – Mẫu đầu tiên |
| 1985 | 产前样 (chǎnqián yàng) – Pre-production sample – Mẫu trước sản xuất hàng loạt |
| 1986 | 确认样 (quèrèn yàng) – Approved sample – Mẫu duyệt |
| 1987 | 封样 (fēngyàng) – Sealed sample – Mẫu niêm phong |
| 1988 | 打板 (dǎbǎn) – Pattern making – Ra rập |
| 1989 | 推板 (tuībǎn) – Grading – Nhảy size |
| 1990 | 硬纸板样 (yìng zhǐbǎn yàng) – Hard paper pattern – Rập bìa cứng |
| 1991 | 放码 (fàngmǎ) – Size grading – Nhảy cỡ |
| 1992 | 排料图 (páiliào tú) – Marker – Sơ đồ cắt vải |
| 1993 | 用料率 (yòngliào lǜ) – Fabric utilization rate – Tỷ lệ sử dụng vải |
| 1994 | 损耗率 (sǔnhào lǜ) – Wastage rate – Tỷ lệ hao hụt |
| 1995 | 排版 (páibǎn) – Layout – Sắp xếp sơ đồ cắt |
| 1996 | 松紧 (sōngjǐn) – Elasticity – Độ co giãn |
| 1997 | 延展性 (yánzhǎn xìng) – Extensibility – Khả năng kéo dãn |
| 1998 | 拉力测试 (lālì cèshì) – Tensile test – Kiểm tra lực kéo |
| 1999 | 面料供应商 (miànliào gōngyìngshāng) – Fabric supplier – Nhà cung cấp vải |
| 2000 | 辅料供应商 (fǔliào gōngyìngshāng) – Accessories supplier – Nhà cung cấp phụ liệu |
| 2001 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn mua hàng |
| 2002 | 交期 (jiāoqī) – Delivery date – Ngày giao hàng |
| 2003 | 货期 (huòqī) – Lead time – Thời gian giao hàng |
| 2004 | 来料检验 (láiliao jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào |
| 2005 | 合格证 (hégé zhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận đạt chuẩn |
| 2006 | 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – Quality inspection report – Báo cáo kiểm nghiệm |
| 2007 | 大货生产 (dàhuò shēngchǎn) – Bulk production – Sản xuất hàng loạt |
| 2008 | 生产车间 (shēngchǎn chējiān) – Production workshop – Xưởng sản xuất |
| 2009 | 熨烫工序 (yùntàng gōngxù) – Ironing process – Công đoạn ủi |
| 2010 | 包装工序 (bāozhuāng gōngxù) – Packing process – Công đoạn đóng gói |
| 2011 | 出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước khi giao hàng |
| 2012 | 缝制线迹 (féngzhì xiànjì) – Sewing stitch – Mũi may |
| 2013 | 隐藏拉链 (yǐncáng lāliàn) – Invisible zipper – Khóa kéo giấu |
| 2014 | 开襟 (kāijīn) – Open front – Áo mở ngực |
| 2015 | 翻领 (fānlǐng) – Turn-down collar – Cổ lật |
| 2016 | 高领 (gāolǐng) – High collar – Cổ cao |
| 2017 | 打褶 (dǎzhě) – Pleating – Xếp ly |
| 2018 | 腰褶 (yāozhě) – Waist pleat – Ly eo |
| 2019 | 胸褶 (xiōngzhě) – Bust dart – Ly ngực |
| 2020 | 开叉 (kāichà) – Slit – Xẻ tà |
| 2021 | 后中缝 (hòuzhōng féng) – Center back seam – Đường may giữa lưng |
| 2022 | 侧缝 (cèféng) – Side seam – Đường sườn |
| 2023 | 袖山 (xiùshān) – Sleeve cap – Đỉnh tay áo |
| 2024 | 落肩 (luòjiān) – Drop shoulder – Vai trễ |
| 2025 | 插肩袖 (chājiān xiù) – Raglan sleeve – Tay chui |
| 2026 | 拼接缝 (pīnjiē féng) – Joining seam – Đường ghép |
| 2027 | 贴边 (tiēbiān) – Binding – Viền mép |
| 2028 | 包边 (bāobiān) – Edge binding – Viền mép bọc |
| 2029 | 缝头 (féngtóu) – Seam allowance – Đường chừa may |
| 2030 | 倒缝 (dàoféng) – Backstitch – Mũi lùi |
| 2031 | 双针缝 (shuāngzhēn féng) – Double-needle stitch – May hai kim |
| 2032 | 压褶 (yāzhě) – Pressed pleat – Ly ép |
| 2033 | 放褶 (fàngzhě) – Released pleat – Ly mở |
| 2034 | 挂面 (guàmiàn) – Facing – Nẹp lót |
| 2035 | 门襟里襯 (ménjīn lǐchèn) – Placket facing – Nẹp lót cửa áo |
| 2036 | 衬领 (chènlǐng) – Collar stand – Chân cổ |
| 2037 | 肩缝 (jiānféng) – Shoulder seam – Đường vai |
| 2038 | 胸围 (xiōngwéi) – Chest measurement – Vòng ngực |
| 2039 | 腰围 (yāowéi) – Waist measurement – Vòng eo |
| 2040 | 臀围 (túnwéi) – Hip measurement – Vòng mông |
| 2041 | 袖长 (xiùcháng) – Sleeve length – Dài tay |
| 2042 | 裤长 (kùcháng) – Pant length – Dài quần |
| 2043 | 裙长 (qúncháng) – Skirt length – Dài váy |
| 2044 | 后背长 (hòubèi cháng) – Back length – Dài lưng |
| 2045 | 松紧腰 (sōngjǐn yāo) – Elastic waist – Eo thun |
| 2046 | 腰节 (yāojié) – Waist seam – Đường eo |
| 2047 | 肩缝线 (jiānfèng xiàn) – Shoulder seam line – Đường may vai |
| 2048 | 袖型 (xiùxíng) – Sleeve type – Kiểu tay áo |
| 2049 | 短袖 (duǎnxiù) – Short sleeve – Tay ngắn |
| 2050 | 长袖 (chángxiù) – Long sleeve – Tay dài |
| 2051 | 无袖 (wúxiù) – Sleeveless – Sát nách |
| 2052 | 灯笼袖 (dēnglóng xiù) – Puff sleeve – Tay phồng |
| 2053 | 喇叭袖 (lǎbā xiù) – Bell sleeve – Tay loe |
| 2054 | 公主线 (gōngzhǔ xiàn) – Princess seam – Đường cong công chúa |
| 2055 | 剪裁 (jiǎncái) – Tailoring – Cắt may |
| 2056 | 合体 (hétǐ) – Fitted – Ôm dáng |
| 2057 | 宽松 (kuānsōng) – Loose fit – Rộng rãi |
| 2058 | 廓形 (kuòxíng) – Silhouette – Phom dáng |
| 2059 | A字裙 (A zì qún) – A-line skirt – Váy chữ A |
| 2060 | 百褶裙 (bǎizhě qún) – Pleated skirt – Váy xếp ly |
| 2061 | 包臀裙 (bāotún qún) – Pencil skirt – Váy bút chì |
| 2062 | 半身裙 (bànshēn qún) – Skirt – Chân váy |
| 2063 | 连衣裙 (liányīqún) – Dress – Đầm |
| 2064 | 吊带裙 (diàodài qún) – Slip dress – Váy hai dây |
| 2065 | 风衣 (fēngyī) – Trench coat – Áo khoác măng tô |
| 2066 | 针织衫 (zhēnzhī shān) – Knitwear – Áo len |
| 2067 | 马甲 (mǎjiǎ) – Vest – Áo ghi lê |
| 2068 | 运动裤 (yùndòng kù) – Sweatpants – Quần thể thao |
| 2069 | 工装裤 (gōngzhuāng kù) – Cargo pants – Quần túi hộp |
| 2070 | 背带裤 (bèidài kù) – Overalls – Quần yếm |
| 2071 | 连体裤 (liántǐ kù) – Jumpsuit – Đồ liền thân |
| 2072 | 围巾 (wéijīn) – Scarf – Khăn quàng |
| 2073 | 帽子 (màozi) – Hat – Mũ |
| 2074 | 针步长 (zhēnbù cháng) – Stitch length – Độ dài mũi chỉ |
| 2075 | 针距 (zhēnjù) – Stitch spacing – Khoảng cách mũi chỉ |
| 2076 | 缝宽 (féngkuān) – Seam width – Độ rộng đường may |
| 2077 | 锁眼 (suǒyǎn) – Buttonhole – Khuy áo |
| 2078 | 四合扣 (sìhé kòu) – Snap button – Cúc bấm |
| 2079 | 磁扣 (cíkòu) – Magnetic clasp – Khóa nam châm |
| 2080 | 拉链头 (lāliàn tóu) – Zipper puller – Đầu kéo khóa |
| 2081 | 双开拉链 (shuāngkāi lāliàn) – Two-way zipper – Khóa kéo hai chiều |
| 2082 | 隐藏缝 (yǐncáng féng) – Blind stitch – Mũi may giấu |
| 2083 | 打枣 (dǎzǎo) – Bartack – Đính bọ |
| 2084 | 倒针 (dàozhēn) – Backtack – Mũi lùi |
| 2085 | 包缝线 (bāoféng xiàn) – Overlock thread – Chỉ vắt sổ |
| 2086 | 车缝 (chēféng) – Machine stitching – May máy |
| 2087 | 手缝 (shǒuféng) – Hand stitching – May tay |
| 2088 | 开线 (kāixiàn) – Unstitch – Gỡ chỉ |
| 2089 | 缝边 (féngbiān) – Edge stitch – May mép |
| 2090 | 饰边 (shìbiān) – Decorative edging – Viền trang trí |
| 2091 | 包带 (bāodài) – Bias tape – Viền chéo |
| 2092 | 包缝机线 (bāoféngjī xiàn) – Overlock thread – Chỉ vắt sổ máy |
| 2093 | 松紧线 (sōngjǐn xiàn) – Elastic thread – Chỉ thun |
| 2094 | 亚麻布 (yàmá bù) – Linen fabric – Vải lanh |
| 2095 | 混纺布 (hùnbǎng bù) – Blended fabric – Vải pha |
| 2096 | 斜纹布 (xiéwén bù) – Twill fabric – Vải chéo |
| 2097 | 绸缎 (chóuduàn) – Satin – Vải sa-tanh |
| 2098 | 素色 (sùsè) – Solid color – Màu trơn |
| 2099 | 提花布 (tíhuā bù) – Jacquard fabric – Vải gấm |
| 2100 | 单面布 (dānmiàn bù) – Single-faced fabric – Vải một mặt |
| 2101 | 双面布 (shuāngmiàn bù) – Double-faced fabric – Vải hai mặt |
| 2102 | 涂层面料 (túcéng miànliào) – Coated fabric – Vải tráng phủ |
| 2103 | 抗紫外线面料 (kàng zǐwàixiàn miànliào) – UV-resistant fabric – Vải chống tia UV |
| 2104 | 防皱处理 (fáng zhòu chǔlǐ) – Anti-wrinkle treatment – Xử lý chống nhăn |
| 2105 | 预缩处理 (yù suō chǔlǐ) – Pre-shrinking – Xử lý chống co rút |
| 2106 | 防水涂层 (fángshuǐ túcéng) – Waterproof coating – Lớp phủ chống thấm |
| 2107 | 防火面料 (fánghuǒ miànliào) – Flame-retardant fabric – Vải chống cháy |
| 2108 | 抗菌面料 (kàngjūn miànliào) – Antibacterial fabric – Vải kháng khuẩn |
| 2109 | 阻燃面料 (zǔrán miànliào) – Fire-resistant fabric – Vải chịu lửa |
| 2110 | 防油面料 (fángyóu miànliào) – Oil-repellent fabric – Vải chống dầu |
| 2111 | 防静电面料 (fáng jìngdiàn miànliào) – Anti-static fabric – Vải chống tĩnh điện |
| 2112 | 热封 (rèfēng) – Heat sealing – Ép nhiệt |
| 2113 | 胶条 (jiāotiáo) – Seam tape – Băng dán chống thấm |
| 2114 | 滴塑 (dī sù) – Silicone printing – In phủ silicon |
| 2115 | 植绒 (zhíróng) – Flocking – In nhung |
| 2116 | 滚筒印花 (gǔntǒng yìnhuā) – Rotary printing – In ống đồng |
| 2117 | 平网印花 (píngwǎng yìnhuā) – Flat screen printing – In lụa phẳng |
| 2118 | 拔染 (bá rǎn) – Discharge printing – In phá màu |
| 2119 | 热转印 (rèzhuǎnyìn) – Heat transfer – In chuyển nhiệt |
| 2120 | 刺绣机 (cìxiùjī) – Embroidery machine – Máy thêu |
| 2121 | 绣花线 (xiùhuā xiàn) – Embroidery thread – Chỉ thêu |
| 2122 | 珠片刺绣 (zhūpiàn cìxiù) – Sequin embroidery – Thêu kim sa |
| 2123 | 手工缝制 (shǒugōng féngzhì) – Hand sewing – May tay |
| 2124 | 机缝 (jīféng) – Machine sewing – May máy |
| 2125 | 拼缝 (pīnféng) – Piecing – Ghép nối |
| 2126 | 打结 (dǎjié) – Knotting – Thắt nút |
| 2127 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Seam line – Đường may |
| 2128 | 接缝强度 (jiēfèng qiángdù) – Seam strength – Độ bền đường may |
| 2129 | 防脱线 (fáng tuōxiàn) – Anti-fraying – Chống sờn chỉ |
| 2130 | 封边 (fēngbiān) – Edge finishing – Kết thúc mép |
| 2131 | 倒缝线 (dàoféng xiàn) – Reinforcement stitch – Chỉ tăng cường |
| 2132 | 打揽 (dǎlǎn) – Shirring – Rút nhún |
| 2133 | 褶裥 (zhějiǎn) – Tuck – Ly nhỏ |
| 2134 | 抽褶 (chōuzhě) – Gather – Rút nhăn |
| 2135 | 裙摆 (qúnbǎi) – Hemline – Đường gấu váy |
| 2136 | 裤脚 (kùjiǎo) – Pant hem – Ống quần |
| 2137 | 衣袖 (yīxiù) – Garment sleeve – Tay áo |
| 2138 | 袖头 (xiùtóu) – Sleeve end – Cổ tay áo |
| 2139 | 衣身 (yīshēn) – Body of garment – Thân áo |
| 2140 | 腰节线 (yāojié xiàn) – Waistline – Đường eo |
| 2141 | 后腰省 (hòu yāoshěng) – Back waist dart – Ly lưng |
| 2142 | 胸省 (xiōngshěng) – Bust dart – Ly ngực |
| 2143 | 剪裁图 (jiǎncái tú) – Cutting layout – Sơ đồ cắt |
| 2144 | 大货样板 (dàhuò yàngbǎn) – Bulk pattern – Rập sản xuất |
| 2145 | 产前会议 (chǎnqián huìyì) – Pre-production meeting – Họp trước sản xuất |
| 2146 | 工艺说明书 (gōngyì shuōmíngshū) – Process specification – Bảng mô tả công đoạn |
| 2147 | 制单 (zhìdān) – Production order – Phiếu sản xuất |
| 2148 | 跟单 (gēndān) – Merchandising – Theo dõi đơn hàng |
| 2149 | 技术包 (jìshù bāo) – Tech pack – Hồ sơ kỹ thuật |
| 2150 | 规格表 (guīgé biǎo) – Spec sheet – Bảng thông số |
| 2151 | 打样室 (dǎyàng shì) – Sampling room – Phòng làm mẫu |
| 2152 | 面辅料卡 (miàn fǔliào kǎ) – Fabric & trim card – Thẻ nguyên phụ liệu |
| 2153 | 批办色 (pī bàn sè) – Lab dip – Mẫu nhuộm thí nghiệm |
| 2154 | 大货色 (dàhuò sè) – Bulk color – Màu đại trà |
| 2155 | 来料单 (láiliao dān) – Materials receipt – Phiếu nhập nguyên liệu |
| 2156 | 耗料单 (hàoliào dān) – Consumption sheet – Phiếu định mức |
| 2157 | 生产工单 (shēngchǎn gōngdān) – Work order – Lệnh sản xuất |
| 2158 | 车缝指示 (chēféng zhǐshì) – Sewing instruction – Hướng dẫn may |
| 2159 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flowchart – Lưu đồ công đoạn |
| 2160 | QC抽检 (QC chōujiǎn) – QC sampling – Kiểm tra chọn mẫu |
| 2161 | 断针管理 (duànzhēn guǎnlǐ) – Broken needle management – Quản lý kim gãy |
| 2162 | 缝纫线号 (féngrèn xiànhào) – Thread size – Cỡ chỉ |
| 2163 | 针型 (zhēnxíng) – Needle type – Loại kim |
| 2164 | 机针 (jīzhēn) – Machine needle – Kim máy |
| 2165 | 缝纫密度 (féngrèn mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi chỉ |
| 2166 | 缝纫顺序 (féngrèn shùnxù) – Sewing sequence – Thứ tự may |
| 2167 | 制版软件 (zhìbǎn ruǎnjiàn) – Pattern software – Phần mềm thiết kế rập |
| 2168 | 自动铺布机 (zìdòng pūbù jī) – Fabric spreader – Máy trải vải tự động |
| 2169 | 电脑裁床 (diànnǎo cáichuáng) – CNC cutting machine – Máy cắt vi tính |
| 2170 | 粘衬机 (zhānchèn jī) – Fusing machine – Máy ép keo |
| 2171 | 检针机 (jiǎnzhēn jī) – Needle detector machine – Máy dò kim |
| 2172 | 拷边机 (kǎobiān jī) – Overedge machine – Máy vắt sổ mép |
| 2173 | 上袖机 (shàngxiù jī) – Sleeve setting machine – Máy tra tay |
| 2174 | 打褶机 (dǎzhě jī) – Pleating machine – Máy xếp ly |
| 2175 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket opening machine – Máy may túi |
| 2176 | 压线机 (yāxiàn jī) – Topstitch machine – Máy may trang trí |
| 2177 | 外观检验 (wàiguān jiǎnyàn) – Appearance inspection – Kiểm tra ngoại quan |
| 2178 | 尺寸检验 (chǐcùn jiǎnyàn) – Size inspection – Kiểm tra kích thước |
| 2179 | 工艺检验 (gōngyì jiǎnyàn) – Process inspection – Kiểm tra công đoạn |
| 2180 | 制程检验 (zhìchéng jiǎnyàn) – In-line inspection – Kiểm tra trong chuyền |
| 2181 | 抽检 (chōujiǎn) – Sampling inspection – Kiểm tra chọn mẫu |
| 2182 | 退货 (tuìhuò) – Return – Hàng trả lại |
| 2183 | 不合格品 (bù hégé pǐn) – Defective product – Sản phẩm lỗi |
| 2184 | 缺陷类型 (quēxiàn lèixíng) – Defect type – Loại lỗi |
| 2185 | 次品 (cìpǐn) – Second-quality – Hàng lỗi nhẹ |
| 2186 | 残次品 (cáncìpǐn) – Reject – Hàng thải |
| 2187 | 修补 (xiūbǔ) – Repair – Sửa chữa |
| 2188 | 改制 (gǎizhì) – Rework – Làm lại |
| 2189 | 报废 (bàofèi) – Scrap – Loại bỏ |
| 2190 | 高定 (gāodìng) – Haute couture – Thời trang cao cấp |
| 2191 | 量身定制 (liángshēn dìngzhì) – Made-to-measure – May đo |
| 2192 | 快时尚 (kuài shíshàng) – Fast fashion – Thời trang nhanh |
| 2193 | 款式图 (kuǎnshì tú) – Style drawing – Hình minh họa mẫu |
| 2194 | 设计稿 (shèjì gǎo) – Design sketch – Bản phác thảo thiết kế |
| 2195 | 平面图 (píngmiàn tú) – Flat drawing – Bản vẽ phẳng |
| 2196 | 服装工艺单 (fúzhuāng gōngyì dān) – Garment tech sheet – Phiếu công nghệ may |
| 2197 | 款号 (kuǎnhào) – Style number – Mã kiểu |
| 2198 | 尺码表 (chǐmǎ biǎo) – Size chart – Bảng size |
| 2199 | 试穿报告 (shìchuān bàogào) – Fitting report – Báo cáo thử đồ |
| 2200 | 版型 (bǎnxíng) – Pattern style – Phom rập |
| 2201 | 制版 (zhìbǎn) – Pattern making – Làm rập |
| 2202 | 纸样师 (zhǐyàng shī) – Pattern maker – Thợ làm rập |
| 2203 | 放码师 (fàngmǎ shī) – Grader – Thợ nhảy size |
| 2204 | 打版师 (dǎbǎn shī) – Pattern technician – Kỹ thuật viên rập |
| 2205 | 样衣工 (yàngyī gōng) – Sample maker – Thợ may mẫu |
| 2206 | 生产主管 (shēngchǎn zhǔguǎn) – Production supervisor – Quản đốc sản xuất |
| 2207 | 车缝工 (chēféng gōng) – Sewing operator – Công nhân may |
| 2208 | 裁剪工 (cáijiǎn gōng) – Cutting operator – Công nhân cắt |
| 2209 | 熨烫工 (yùntàng gōng) – Ironing worker – Thợ ủi |
| 2210 | 大货生产单 (dàhuò shēngchǎn dān) – Bulk production order – Đơn sản xuất đại trà |
| 2211 | 排产 (páichǎn) – Production scheduling – Lên kế hoạch sản xuất |
| 2212 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production lead time – Thời gian sản xuất |
| 2213 | 出货单 (chūhuò dān) – Shipping order – Phiếu xuất hàng |
| 2214 | 装箱率 (zhuāngxiāng lǜ) – Carton utilization – Tỷ lệ sử dụng thùng |
| 2215 | 唛头 (màitou) – Shipping mark – Ký hiệu vận chuyển |
| 2216 | 外箱 (wàixiāng) – Outer carton – Thùng ngoài |
| 2217 | 内袋 (nèidài) – Polybag – Túi PE bên trong |
| 2218 | 折叠方式 (zhédié fāngshì) – Folding method – Cách gấp |
| 2219 | 洗水唛 (xǐshuǐ mài) – Care label – Tem giặt |
| 2220 | 合格唛 (hégé mài) – Quality label – Nhãn đạt chuẩn |
| 2221 | 品牌唛头 (pǐnpái màitou) – Brand label – Nhãn thương hiệu |
| 2222 | 尺码标签 (chǐmǎ biāoqiān) – Size label – Nhãn size |
| 2223 | 面料开发 (miànliào kāifā) – Fabric development – Phát triển vải |
| 2224 | 打样进度 (dǎyàng jìndù) – Sample progress – Tiến độ làm mẫu |
| 2225 | 寄样 (jìyàng) – Send sample – Gửi mẫu |
| 2226 | 来样生产 (lái yàng shēngchǎn) – OEM production – Sản xuất theo mẫu khách |
| 2227 | 自有品牌 (zìyǒu pǐnpái) – Private label – Nhãn hàng riêng |
| 2228 | 代工厂 (dàigōng chǎng) – Contract manufacturer – Nhà máy gia công |
| 2229 | 贴牌生产 (tiēpái shēngchǎn) – OEM production – Sản xuất gia công nhãn riêng |
| 2230 | 大货交期 (dàhuò jiāoqī) – Bulk delivery date – Thời hạn giao hàng |
| 2231 | 走货 (zǒuhuò) – Ship goods – Xuất hàng |
| 2232 | 尾货 (wěihuò) – Overstock – Hàng tồn kho |
| 2233 | 次品率 (cìpǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ hàng lỗi |
| 2234 | 良品率 (liángpǐn lǜ) – Pass rate – Tỷ lệ đạt chuẩn |
| 2235 | 重工 (zhònggōng) – Rework – Làm lại |
| 2236 | 返工单 (fǎngōng dān) – Rework order – Phiếu sửa hàng |
| 2237 | 修整 (xiūzhěng) – Trimming – Sửa hoàn thiện |
| 2238 | 整烫 (zhěngtàng) – Pressing – Ủi hoàn thiện |
| 2239 | 外检 (wàijiǎn) – External inspection – Kiểm tra ngoài |
| 2240 | 封包 (fēngbāo) – Packaging – Đóng gói |
| 2241 | 条码打印 (tiáomǎ dǎyìn) – Barcode printing – In mã vạch |
| 2242 | 入库 (rùkù) – Warehousing – Nhập kho |
| 2243 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê kho |
| 2244 | 物流单 (wùliú dān) – Logistics document – Phiếu vận chuyển |
| 2245 | 装柜 (zhuāngguì) – Container loading – Xếp container |
| 2246 | 散货 (sǎnhuò) – LCL shipment – Hàng lẻ |
| 2247 | 整柜 (zhěngguì) – FCL shipment – Hàng nguyên container |
| 2248 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export declaration – Khai báo hải quan xuất |
| 2249 | 进口清关 (jìnkǒu qīngguān) – Import clearance – Thông quan nhập |
| 2250 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Costing – Tính giá thành |
| 2251 | 报价单 (bàojià dān) – Quotation – Báo giá |
| 2252 | 合同订单 (hétóng dìngdān) – Contract order – Đơn hàng hợp đồng |
| 2253 | 合作工厂 (hézuò gōngchǎng) – Partner factory – Nhà máy hợp tác |
| 2254 | 外发加工 (wàifā jiāgōng) – Outsourcing – Gia công ngoài |
| 2255 | 贴牌加工 (tiēpái jiāgōng) – OEM production – Gia công nhãn riêng |
| 2256 | 来料加工 (láiliao jiāgōng) – CMT production – Gia công nhận nguyên liệu |
| 2257 | 包工包料 (bāogōng bāoliào) – FOB production – Nhận trọn gói |
| 2258 | 成本单 (chéngběn dān) – Cost sheet – Phiếu giá thành |
| 2259 | 生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng chuyền |
| 2260 | 工序拆解 (gōngxù chāijiě) – Operation breakdown – Phân tích công đoạn |
| 2261 | 产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – Production output – Thống kê sản lượng |
| 2262 | 人效 (rénxiào) – Labor efficiency – Năng suất lao động |
| 2263 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece rate wage – Tiền công theo sản phẩm |
| 2264 | 日工资 (rì gōngzī) – Daily wage – Lương ngày |
| 2265 | 考勤记录 (kǎoqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công |
| 2266 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến công đoạn |
| 2267 | 品质控制 (pǐnzhì kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 2268 | 生产工艺流程 (shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Production process – Quy trình sản xuất |
| 2269 | 缝制效率 (féngzhì xiàolǜ) – Sewing efficiency – Hiệu suất may |
| 2270 | 生产月报 (shēngchǎn yuèbào) – Monthly production report – Báo cáo sản xuất tháng |
| 2271 | 车间管理 (chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý xưởng |
| 2272 | 样衣试穿 (yàngyī shìchuān) – Sample fitting – Thử mẫu |
| 2273 | 试穿修改 (shìchuān xiūgǎi) – Fit correction – Sửa dáng sau thử |
| 2274 | 版型调整 (bǎnxíng tiáozhěng) – Pattern adjustment – Chỉnh rập |
| 2275 | 样衣反馈 (yàngyī fǎnkuì) – Sample feedback – Phản hồi mẫu |
| 2276 | 大货确认样 (dàhuò quèrèn yàng) – Pre-production sample – Mẫu xác nhận sản xuất |
| 2277 | 销售样 (xiāoshòu yàng) – Salesman sample – Mẫu bán hàng |
| 2278 | 展示样 (zhǎnshì yàng) – Show sample – Mẫu trưng bày |
| 2279 | 尺寸规格 (chǐcùn guīgé) – Measurement spec – Quy cách kích thước |
| 2280 | 尺寸公差 (chǐcùn gōngchā) – Size tolerance – Sai số kích thước |
| 2281 | 测量表 (cèliáng biǎo) – Measurement chart – Bảng đo |
| 2282 | 放缩 (fàngsuō) – Grading – Nhảy size |
| 2283 | 分码 (fēnmǎ) – Size splitting – Tách size |
| 2284 | 放码表 (fàngmǎ biǎo) – Grading spec – Bảng nhảy size |
| 2285 | 层数 (céngshù) – Layer count – Số lớp vải |
| 2286 | 铺布 (pūbù) – Fabric spreading – Trải vải |
| 2287 | 裁刀 (cáidāo) – Cutting knife – Dao cắt |
| 2288 | 电剪 (diànjiǎn) – Electric cutter – Máy cắt điện |
| 2289 | 圆刀 (yuándāo) – Round knife – Dao tròn |
| 2290 | 直刀 (zhídāo) – Straight knife – Dao thẳng |
| 2291 | 样板 (yàngbǎn) – Pattern piece – Mảnh rập |
| 2292 | 排料图 (páiliào tú) – Marker – Sơ đồ giác |
| 2293 | 节料率 (jiéliào lǜ) – Fabric utilization – Tỷ lệ tiết kiệm vải |
| 2294 | 布耗 (bùhào) – Fabric consumption – Định mức vải |
| 2295 | 落布 (luòbù) – Fabric remnant – Vải thừa |
| 2296 | 复检 (fùjiǎn) – Re-inspection – Kiểm tra lại |
| 2297 | 检尺 (jiǎnchǐ) – Measuring – Đo kích thước |
| 2298 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished goods inspection – Kiểm tra thành phẩm |
| 2299 | 手感 (shǒugǎn) – Hand feel – Cảm giác tay vải |
| 2300 | 色差 (sèchā) – Color shading – Sai lệch màu |
| 2301 | 条疵 (tiáocī) – Fabric defect – Lỗi vải |
| 2302 | 纬斜 (wěixié) – Skew – Xéo vải |
| 2303 | 起毛 (qǐmáo) – Pilling – Xù lông |
| 2304 | 耐磨性 (nàimóxìng) – Abrasion resistance – Độ bền mài mòn |
| 2305 | 耐洗度 (nàixǐdù) – Wash durability – Độ bền giặt |
| 2306 | 缩水测试 (suōshuǐ cèshì) – Shrinkage test – Kiểm tra co rút |
| 2307 | 摩擦牢度 (mócā láodù) – Rubbing fastness – Độ bền ma sát |
| 2308 | 耐光牢度 (nàiguāng láodù) – Light fastness – Độ bền ánh sáng |
| 2309 | 耐汗牢度 (nàihàn láodù) – Perspiration fastness – Độ bền mồ hôi |
| 2310 | 耐干洗 (nài gānxǐ) – Dry cleanable – Chịu giặt khô |
| 2311 | 缩水率控制 (suōshuǐ lǜ kòngzhì) – Shrinkage control – Kiểm soát co rút |
| 2312 | 缩水后尺寸 (suōshuǐ hòu chǐcùn) – Post-shrink size – Kích thước sau co |
| 2313 | 缩水标准 (suōshuǐ biāozhǔn) – Shrinkage standard – Tiêu chuẩn co rút |
| 2314 | 面料检测 (miànliào jiǎncè) – Fabric testing – Kiểm tra vải |
| 2315 | 克重 (kèzhòng) – Fabric weight – Định lượng vải |
| 2316 | 纱支 (shāzhī) – Yarn count – Mật độ sợi |
| 2317 | 组织结构 (zǔzhī jiégòu) – Fabric structure – Cấu trúc vải |
| 2318 | 纬纱 (wěishā) – Weft – Sợi ngang |
| 2319 | 经纱 (jīngshā) – Warp – Sợi dọc |
| 2320 | 弹性纤维 (tánxìng xiānwéi) – Elastic fiber – Sợi co giãn |
| 2321 | 色织 (sèzhī) – Yarn dyed – Nhuộm sợi |
| 2322 | 印花 (yìnhuā) – Printing – In hoa |
| 2323 | 染色 (rǎnsè) – Dyeing – Nhuộm vải |
| 2324 | 漂白 (piǎobái) – Bleaching – Tẩy trắng |
| 2325 | 后整理 (hòu zhěnglǐ) – Finishing – Hoàn tất vải |
| 2326 | 抗皱整理 (kàng zhòu zhěnglǐ) – Anti-wrinkle finish – Xử lý chống nhăn |
| 2327 | 柔软整理 (róuruǎn zhěnglǐ) – Soft finish – Xử lý mềm vải |
| 2328 | 防水整理 (fángshuǐ zhěnglǐ) – Water repellent finish – Xử lý chống nước |
| 2329 | 防油整理 (fángyóu zhěnglǐ) – Oil-repellent finish – Xử lý chống dầu |
| 2330 | 抗菌整理 (kàngjūn zhěnglǐ) – Antibacterial finish – Xử lý kháng khuẩn |
| 2331 | 样板打版 (yàngbǎn dǎbǎn) – Pattern drafting – Vẽ rập |
| 2332 | 电脑打版 (diànnǎo dǎbǎn) – CAD pattern – Rập vi tính |
| 2333 | 排料优化 (páiliào yōuhuà) – Marker optimization – Tối ưu sơ đồ giác |
| 2334 | 大货排料 (dàhuò páiliào) – Bulk marker – Giác đại trà |
| 2335 | 裁片编号 (cáipiàn biānhào) – Piece numbering – Đánh số chi tiết |
| 2336 | 裁片检验 (cáipiàn jiǎnyàn) – Cut part inspection – Kiểm tra chi tiết cắt |
| 2337 | 车缝工艺 (chēféng gōngyì) – Sewing process – Công đoạn may |
| 2338 | 工艺指导书 (gōngyì zhǐdǎo shū) – Sewing manual – Hướng dẫn công đoạn |
| 2339 | 流水线平衡 (liúshuǐxiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng chuyền |
| 2340 | 缝制工序 (féngzhì gōngxù) – Sewing operation – Công đoạn may |
| 2341 | 缝合强度 (fénghé qiángdù) – Seam strength – Độ bền đường may |
| 2342 | 接缝滑移 (jiēfèng huáyí) – Seam slippage – Trượt đường may |
| 2343 | 接缝爆裂 (jiēfèng bàoliè) – Seam burst – Bung đường may |
| 2344 | 断线率 (duànxiàn lǜ) – Thread break rate – Tỷ lệ đứt chỉ |
| 2345 | 起皱 (qǐzhòu) – Wrinkle – Nhăn vải |
| 2346 | 跳针 (tiàozhēn) – Skipped stitch – Bỏ mũi |
| 2347 | 缩缝 (suōféng) – Seam puckering – Nhăn đường may |
| 2348 | 回针 (huízhēn) – Backstitch – Mũi lùi |
| 2349 | 锁边 (suǒbiān) – Overlock – Vắt sổ |
| 2350 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – May lộ đường |
| 2351 | 开袋 (kāidài) – Pocket opening – Mở miệng túi |
| 2352 | 装袋 (zhuāngdài) – Pocket attachment – May túi |
| 2353 | 上拉链 (shàng lāliàn) – Zipper attaching – May dây kéo |
| 2354 | 打钉 (dǎdīng) – Riveting – Dập đinh |
| 2355 | 贴饰 (tiēshì) – Applique – Trang trí đắp |
| 2356 | 走线 (zǒuxiàn) – Stitching – Đường chỉ |
| 2357 | 加固线 (jiāgù xiàn) – Reinforcement stitch – Chỉ gia cố |
| 2358 | 下摆处理 (xiàbǎi chǔlǐ) – Hem finish – Hoàn thiện lai áo |
| 2359 | 翻领 (fānlǐng) – Turn-down collar – Cổ bẻ |
| 2360 | 风琴褶 (fēngqín zhě) – Accordion pleat – Ly đàn |
| 2361 | 织带 (zhīdài) – Webbing – Dây đai |
| 2362 | 金属拉链 (jīnshǔ lāliàn) – Metal zipper – Dây kéo kim loại |
| 2363 | 塑料拉链 (sùliào lāliàn) – Plastic zipper – Dây kéo nhựa |
| 2364 | 隐形拉链 (yǐnxíng lāliàn) – Invisible zipper – Dây kéo giấu |
| 2365 | 魔术贴 (móshùtiē) – Velcro – Dán gai |
| 2366 | 四合扣 (sìhékòu) – Snap button – Nút bấm |
| 2367 | 气眼扣 (qìyǎn kòu) – Eyelet – Nút lỗ |
| 2368 | 挂钩 (guàgōu) – Hook – Móc cài |
| 2369 | 布边 (bùbiān) – Selvage – Mép vải |
| 2370 | 布头 (bùtóu) – Fabric end – Đầu cây vải |
| 2371 | 反面 (fǎnmiàn) – Reverse side – Mặt trái |
| 2372 | 正面 (zhèngmiàn) – Right side – Mặt phải |
| 2373 | 花型对位 (huāxíng duìwèi) – Pattern matching – Canh hoa |
| 2374 | 走样 (zǒuyàng) – Out of shape – Mất form |
| 2375 | 中线 (zhōngxiàn) – Center line – Đường giữa |
| 2376 | 牛仔布 (niúzǎibù) – Denim – Vải jeans |
| 2377 | 帆布 (fānbù) – Canvas – Vải bố |
| 2378 | 弹力布 (tánlì bù) – Stretch fabric – Vải co giãn |
| 2379 | 卫衣布 (wèiyī bù) – Sweatshirt fabric – Vải nỉ da cá |
| 2380 | 抓绒布 (zhuāróng bù) – Fleece – Vải lông cừu |
| 2381 | 贡缎 (gòngduàn) – Satin – Vải sa-tanh |
| 2382 | 雪纺 (xuěfǎng) – Chiffon – Vải voan |
| 2383 | 呢料 (níliào) – Woolen fabric – Vải dạ |
| 2384 | 蕾丝 (léisī) – Lace – Ren |
| 2385 | 花边 (huābiān) – Trimming lace – Ren viền |
| 2386 | 无纺布 (wúfǎngbù) – Non-woven – Vải không dệt |
| 2387 | 衬里 (chènlǐ) – Lining – Lót áo |
| 2388 | 贴合衬 (tiēhé chèn) – Fusible interlining – Keo dán |
| 2389 | 热熔胶 (rèróngjiāo) – Hot-melt adhesive – Keo nhiệt |
| 2390 | 腰里 (yāolǐ) – Waist lining – Lót cạp |
| 2391 | 袋布 (dàibù) – Pocketing – Vải túi |
| 2392 | 粘合衬 (zhānhé chèn) – Bonded interlining – Keo ép |
| 2393 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – Túi đắp ngoài |
| 2394 | 插袋 (chādài) – Side pocket – Túi sườn |
| 2395 | 双嵌袋 (shuāngqiàndài) – Double welt pocket – Túi hai viền |
| 2396 | 单嵌袋 (dānqiàndài) – Single welt pocket – Túi một viền |
| 2397 | 胸袋 (xiōngdài) – Chest pocket – Túi ngực |
| 2398 | 拉链门襟 (lāliàn ménjīn) – Zipper fly – Cài dây kéo |
| 2399 | 纽扣门襟 (niǔkòu ménjīn) – Button fly – Cài nút |
| 2400 | 明线 (míngxiàn) – Visible stitching – Đường chỉ nổi |
| 2401 | 暗线 (ànxiàn) – Blind stitching – Đường chỉ giấu |
| 2402 | 撞色线 (zhuàngsè xiàn) – Contrast stitching – Chỉ phối màu |
| 2403 | 包缝 (bāofèng) – Bound seam – Đường may viền bọc |
| 2404 | 开线 (kāixiàn) – Seam opening – Bung đường chỉ |
| 2405 | 压线不直 (yāxiàn bù zhí) – Crooked topstitch – May lộ lệch |
| 2406 | 双针走线 (shuāngzhēn zǒuxiàn) – Double-needle stitch – Đường chỉ đôi |
| 2407 | 单针机 (dānzhēn jī) – Single-needle machine – Máy may kim đơn |
| 2408 | 双针机 (shuāngzhēn jī) – Double-needle machine – Máy may kim đôi |
| 2409 | 包缝机 (bāofèng jī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 2410 | 五线机 (wǔxiàn jī) – Five-thread machine – Máy vắt sổ 5 chỉ |
| 2411 | 绷缝机 (běngféng jī) – Flatlock machine – Máy vắt gấu |
| 2412 | 钉扣机 (dīngkòu jī) – Button attaching machine – Máy đính nút |
| 2413 | 拉布机 (lābù jī) – Fabric spreading machine – Máy trải vải |
| 2414 | 验布机 (yànbù jī) – Fabric inspection machine – Máy kiểm vải |
| 2415 | 裁床机 (cáichuáng jī) – Cutting table machine – Máy cắt bàn |
| 2416 | 电剪刀 (diàn jiǎndāo) – Electric scissors – Kéo điện |
| 2417 | 压烫机 (yātàng jī) – Pressing machine – Máy ép ủi |
| 2418 | 蒸汽烫斗 (zhēngqì tàngdǒu) – Steam iron – Bàn ủi hơi nước |
| 2419 | 粘合机 (zhānhé jī) – Fusing machine – Máy ép keo |
| 2420 | 抽湿机 (chōushī jī) – Dehumidifier – Máy hút ẩm |
| 2421 | 检测设备 (jiǎncè shèbèi) – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra |
| 2422 | 生产设备 (shēngchǎn shèbèi) – Production equipment – Thiết bị sản xuất |
| 2423 | 断针记录 (duànzhēn jìlù) – Broken needle record – Sổ theo dõi gãy kim |
| 2424 | 针车保养 (zhēnchē bǎoyǎng) – Machine maintenance – Bảo dưỡng máy may |
| 2425 | 机器校正 (jīqì jiàozhèng) – Machine calibration – Hiệu chuẩn máy |
| 2426 | 车缝精度 (chēféng jīngdù) – Stitching accuracy – Độ chính xác may |
| 2427 | 漏针 (lòuzhēn) – Missed stitch – Mũi bỏ |
| 2428 | 粗线 (cūxiàn) – Thick thread – Chỉ to |
| 2429 | 细线 (xìxiàn) – Fine thread – Chỉ mảnh |
| 2430 | 颜色不符 (yánsè bùfú) – Color mismatch – Sai màu |
| 2431 | 剪线头 (jiǎn xiàntóu) – Trim thread – Cắt chỉ thừa |
| 2432 | 打结 (dǎjié) – Knotting – Nút chỉ |
| 2433 | 拉链爆裂 (lāliàn bàoliè) – Zipper burst – Nổ khóa kéo |
| 2434 | 扣眼偏位 (kòuyǎn piānwèi) – Misplaced buttonhole – Khuy lệch |
| 2435 | 扣子脱落 (kòuzi tuōluò) – Button falls off – Nút bung |
| 2436 | 布面污渍 (bùmiàn wūzì) – Fabric stain – Vết bẩn vải |
| 2437 | 异味 (yìwèi) – Odor – Mùi lạ |
| 2438 | 色标不符 (sèbiāo bùfú) – Color code mismatch – Lệch bảng màu |
| 2439 | 走针歪斜 (zǒuzhēn wāixié) – Crooked stitch – Chỉ may lệch |
| 2440 | 缝头外露 (féngtóu wàilù) – Exposed seam end – Đầu chỉ lộ |
| 2441 | 起泡 (qǐpào) – Bubbling – Nổi bọt (do ép keo sai) |
| 2442 | 脱胶 (tuōjiāo) – Delamination – Bong keo |
| 2443 | 工艺单 (gōngyì dān) – Operation sheet – Phiếu công đoạn |
| 2444 | 缝制参数 (féngzhì cānshù) – Sewing parameters – Thông số may |
| 2445 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard time – Định mức thời gian |
| 2446 | 生产跟单 (shēngchǎn gēndān) – Production follow-up – Theo dõi đơn hàng |
| 2447 | 技术单 (jìshù dān) – Tech pack – Hồ sơ kỹ thuật |
| 2448 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Measurement spec – Bảng thông số |
| 2449 | 产前会 (chǎnqián huì) – Pre-production meeting – Họp trước sản xuất |
| 2450 | 辅料单 (fǔliào dān) – Trims list – Danh sách phụ liệu |
| 2451 | 尼龙线 (nílóng xiàn) – Nylon thread – Chỉ nylon |
| 2452 | 涤纶线 (dílún xiàn) – Polyester thread – Chỉ polyester |
| 2453 | 包芯线 (bāoxīn xiàn) – Core-spun thread – Chỉ lõi |
| 2454 | 松紧绳 (sōngjǐn shéng) – Elastic cord – Dây thun tròn |
| 2455 | 织唛 (zhīmài) – Woven label – Nhãn dệt |
| 2456 | 印唛 (yìnmài) – Printed label – Nhãn in |
| 2457 | 洗水标 (xǐshuǐ biāo) – Care label – Tem giặt |
| 2458 | 尺码唛 (chǐmǎ mài) – Size label – Nhãn size |
| 2459 | 挂牌 (guàpái) – Hangtag – Thẻ bài |
| 2460 | 热转印 (rè zhuǎnyìn) – Heat transfer – In chuyển nhiệt |
| 2461 | 珠片绣 (zhūpiàn xiù) – Sequin embroidery – Thêu kim sa |
| 2462 | 电脑绣 (diànnǎo xiù) – Computer embroidery – Thêu vi tính |
| 2463 | 丝网印 (sīwǎng yìn) – Screen printing – In lụa |
| 2464 | 反光印花 (fǎnguāng yìnhuā) – Reflective print – In phản quang |
| 2465 | 压花 (yāhuā) – Embossing – Ép nổi hoa văn |
| 2466 | 滴塑 (dīsù) – Silicon printing – In nổi silicon |
| 2467 | 热封 (rèfēng) – Heat sealing – Hàn nhiệt |
| 2468 | 热切 (rèqiē) – Heat cutting – Cắt nhiệt |
| 2469 | 冷切 (lěngqiē) – Cold cutting – Cắt nguội |
| 2470 | 抽纱 (chōushā) – Drawn thread – Rút chỉ tạo hoa văn |
| 2471 | 缝纫工 (féngrèn gōng) – Sewing operator – Công nhân may |
| 2472 | 裁剪工 (cáijiǎn gōng) – Cutter – Công nhân cắt |
| 2473 | 熨烫工 (yùntàng gōng) – Ironer – Công nhân ủi |
| 2474 | 包装工 (bāozhuāng gōng) – Packer – Công nhân đóng gói |
| 2475 | 走线工整 (zǒuxiàn gōngzhěng) – Neat stitching – Đường chỉ ngay ngắn |
| 2476 | 线迹密度 (xiànjì mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi chỉ |
| 2477 | 缝份 (féngfèn) – Seam allowance – Đường may chừa |
| 2478 | 包缝边 (bāofèngbiān) – Overlocked edge – Mép vắt sổ |
| 2479 | 折边 (zhébiān) – Folded hem – Gấp lai |
| 2480 | 双折边 (shuāngzhébiān) – Double folded hem – Lai gấp đôi |
| 2481 | 单折边 (dānzhébiān) – Single folded hem – Lai gấp đơn |
| 2482 | 贴边线 (tiēbiānxiàn) – Edge stitch – Đường may sát mép |
| 2483 | 装饰线 (zhuāngshìxiàn) – Decorative stitch – Đường chỉ trang trí |
| 2484 | 车里衬 (chēlǐchèn) – Lining sewing – May lót |
| 2485 | 拉链头 (lāliàn tóu) – Zipper puller – Đầu khóa kéo |
| 2486 | 拉链尾 (lāliàn wěi) – Zipper end – Đuôi khóa kéo |
| 2487 | 拉链尺码 (lāliàn chǐmǎ) – Zipper size – Size dây kéo |
| 2488 | 隐形拉链机 (yǐnxíng lāliàn jī) – Invisible zipper machine – Máy may dây kéo giấu |
| 2489 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket welt machine – Máy làm miệng túi |
| 2490 | 上袖 (shàngxiù) – Sleeve setting – May ráp tay áo |
| 2491 | 收腰 (shōuyāo) – Waist shaping – Thu eo |
| 2492 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – May cuốn mép |
| 2493 | 包边 (bāobiān) – Binding finish – May viền mép |
| 2494 | 领面 (lǐngmiàn) – Collar leaf – Lá cổ |
| 2495 | 衣身 (yīshēn) – Body panel – Thân áo |
| 2496 | 后片 (hòupiàn) – Back panel – Thân sau |
| 2497 | 前片 (qiánpiàn) – Front panel – Thân trước |
| 2498 | 裤腰 (kùyāo) – Waistband – Cạp quần |
| 2499 | 裤脚 (kùjiǎo) – Trouser hem – Ống quần |
| 2500 | 裤裆 (kùdāng) – Crotch – Đũng quần |
| 2501 | 拉链档 (lāliàn dàng) – Zipper fly – Cài dây kéo quần |
| 2502 | 内里 (nèilǐ) – Inner lining – Lớp lót trong |
| 2503 | 背缝 (bèifèng) – Center back seam – Đường giữa lưng |
| 2504 | 肩缝 (jiānfèng) – Shoulder seam – Đường vai |
| 2505 | 袖缝 (xiùfèng) – Sleeve seam – Đường may tay |
| 2506 | 腰省 (yāoshěng) – Waist dart – Ben eo |
| 2507 | 胸省 (xiōngshěng) – Bust dart – Ben ngực |
| 2508 | 打结线头 (dǎjié xiàntóu) – Tie-off thread – Buộc chỉ kết |
| 2509 | 抽褶 (chōuzhě) – Gather – Rút nhún |
| 2510 | 松紧腰 (sōngjǐn yāo) – Elastic waistband – Lưng thun |
| 2511 | 系带 (xìdài) – Tie – Dây buộc |
| 2512 | 肩带 (jiāndài) – Shoulder strap – Quai vai |
| 2513 | 腰带 (yāodài) – Belt – Thắt lưng |
| 2514 | 吊带 (diàodài) – Spaghetti strap – Dây mảnh |
| 2515 | 背带 (bèidài) – Suspender – Dây đeo quần |
| 2516 | 拉链缝 (lāliàn féng) – Zipper seam – Đường may dây kéo |
| 2517 | 粘扣带 (niánkòudài) – Hook and loop – Dán gai |
| 2518 | 半衬 (bànchèn) – Half lining – Lót nửa thân |
| 2519 | 全衬 (quánchèn) – Full lining – Lót toàn thân |
| 2520 | 无衬 (wúchèn) – Unlined – Không lót |
| 2521 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Seam line – Đường ráp |
| 2522 | 剪开线 (jiǎnkāixiàn) – Slashed seam – Đường may cắt mở |
| 2523 | 弧形缝 (húxíng féng) – Curved seam – Đường may cong |
| 2524 | 接缝宽 (jiēfèng kuān) – Seam width – Độ rộng đường may |
| 2525 | 拼接线 (pīnjiē xiàn) – Joining seam – Đường ráp ghép |
| 2526 | 缝代 (féngdài) – Seam margin – Phần dư đường may |
| 2527 | 人台 (réntái) – Dress form – Ma-nơ-canh kỹ thuật |
| 2528 | 打板 (dǎbǎn) – Make pattern – Vẽ rập |
| 2529 | 原型 (yuánxíng) – Basic block – Rập gốc |
| 2530 | 样衣审版 (yàngyī shěnbǎn) – Sample review – Duyệt mẫu |
| 2531 | 版师 (bǎnshī) – Pattern maker – Thợ rập |
| 2532 | 缩放 (suōfàng) – Scale – Tỉ lệ phóng thu |
| 2533 | 样板纸 (yàngbǎn zhǐ) – Pattern paper – Giấy rập |
| 2534 | 打孔 (dǎkǒng) – Punch hole – Đục lỗ |
| 2535 | 记号 (jìhào) – Notch – Vấu dấu |
| 2536 | 划粉 (huàfěn) – Tailor’s chalk – Phấn vẽ |
| 2537 | 针 (zhēn) – Needle – Kim may |
| 2538 | 大头针 (dàtóuzhēn) – Pin – Kim ghim |
| 2539 | 别针 (biézhēn) – Safety pin – Kim băng |
| 2540 | 线轴 (xiànzhóu) – Bobbin – Suốt chỉ |
| 2541 | 线架 (xiànjià) – Thread stand – Giá chỉ |
| 2542 | 绕线 (rǎoxiàn) – Bobbin winding – Quấn suốt |
| 2543 | 收尾 (shōuwěi) – Finishing off – Khâu kết thúc |
| 2544 | 针断 (zhēn duàn) – Needle break – Gãy kim |
| 2545 | 断针管理 (duànzhēn guǎnlǐ) – Broken needle control – Quản lý gãy kim |
| 2546 | 尾针 (wěizhēn) – Needle tip – Đầu kim gãy |
| 2547 | 断针收集 (duànzhēn shōují) – Needle collection – Thu hồi kim gãy |
| 2548 | 针车 (zhēnchē) – Sewing machine – Máy may |
| 2549 | 剪线机 (jiǎnxiàn jī) – Thread trimming machine – Máy cắt chỉ tự động |
| 2550 | 蒸汽发生器 (zhēngqì fāshēngqì) – Steam generator – Nồi hơi mini |
| 2551 | 烫台 (tàngtái) – Ironing table – Bàn ủi hơi |
| 2552 | 抽风台 (chōufēng tái) – Vacuum table – Bàn hút chân không |
| 2553 | 高温胶纸 (gāowēn jiāozhǐ) – High-temp tape – Băng keo chịu nhiệt |
| 2554 | 烫印 (tàngyìn) – Heat press print – Ép nhiệt |
| 2555 | 冷却区 (lěngquè qū) – Cooling zone – Khu vực làm nguội |
| 2556 | 挂烫机 (guàtàng jī) – Steamer – Máy ủi đứng |
| 2557 | 分包 (fēnbāo) – Sub-pack – Đóng gói nhỏ |
| 2558 | 大包 (dàbāo) – Master pack – Đóng gói lớn |
| 2559 | 封箱 (fēngxiāng) – Sealing carton – Niêm thùng |
| 2560 | 唛头 (màtóu) – Shipping mark – Mã thùng hàng |
| 2561 | 纸箱 (zhǐxiāng) – Carton – Thùng carton |
| 2562 | 内袋 (nèidài) – Polybag – Túi nilon |
| 2563 | 防潮袋 (fángcháo dài) – Moisture-proof bag – Túi chống ẩm |
| 2564 | 干燥剂 (gānzàojì) – Desiccant – Gói hút ẩm |
| 2565 | 装运 (zhuāngyùn) – Shipment – Vận chuyển |
| 2566 | 来料 (láiliào) – Incoming materials – Vật tư nhập |
| 2567 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra vật tư |
| 2568 | 布封样 (bù fēngyàng) – Fabric swatch – Mẫu vải chuẩn |
| 2569 | 色样 (sèyàng) – Lab dip – Mẫu nhuộm |
| 2570 | 大货布 (dàhuò bù) – Bulk fabric – Vải sản xuất đại trà |
| 2571 | 开裁 (kāicái) – Cutting – Cắt vải |
| 2572 | 裁片 (cáipiàn) – Cut piece – Chi tiết cắt |
| 2573 | 号码排料 (hàomǎ páiliào) – Size-wise marker – Giác theo size |
| 2574 | 叠料 (diéliào) – Fabric stacking – Xếp lớp vải |
| 2575 | 打样 (dǎyàng) – Prototyping – Làm mẫu gốc |
| 2576 | 小批量 (xiǎo pīliàng) – Small batch – Lô nhỏ |
| 2577 | 订单号 (dìngdān hào) – Order number – Mã đơn hàng |
| 2578 | 客户样 (kèhù yàng) – Customer sample – Mẫu khách |
| 2579 | 裁剪计划 (cáijiǎn jìhuà) – Cutting plan – Kế hoạch cắt |
| 2580 | 排料图 (páiliào tú) – Marker – Giác sơ đồ |
| 2581 | 排料效率 (páiliào xiàolǜ) – Marker efficiency – Hiệu suất giác |
| 2582 | 排料宽松 (páiliào kuānsōng) – Marker looseness – Độ dư giác |
| 2583 | 布损 (bùsǔn) – Fabric loss – Hao hụt vải |
| 2584 | 边料 (biānliào) – Fabric waste – Mép thừa |
| 2585 | 拼接 (pīnjiē) – Panel joining – Ghép mảnh |
| 2586 | 缝位 (féngwèi) – Seam location – Vị trí may |
| 2587 | 布纹方向 (bùwén fāngxiàng) – Fabric grain – Hướng sợi vải |
| 2588 | 顺纹 (shùnwén) – Lengthwise grain – Song song biên |
| 2589 | 斜纹 (xiéwén) – Bias grain – Xéo sợi |
| 2590 | 横纹 (héngwén) – Crosswise grain – Ngang sợi |
| 2591 | 扭转 (niǔzhuǎn) – Twisting – Vặn xoắn |
| 2592 | 摩擦牢度 (mócā láodù) – Crocking fastness – Độ bền ma sát |
| 2593 | 洗涤牢度 (xǐdí láodù) – Wash fastness – Độ bền giặt |
| 2594 | 耐汗渍 (nàihànzì) – Perspiration resistance – Chống mồ hôi |
| 2595 | 耐干洗 (nàigānxǐ) – Dry cleanability – Khả năng giặt khô |
| 2596 | 掉色 (diàosè) – Color bleeding – Ra màu |
| 2597 | 变形 (biànxíng) – Deformation – Biến dạng |
| 2598 | 印花偏位 (yìnhuā piānwèi) – Print misalignment – Lệch in |
| 2599 | 印花脱落 (yìnhuā tuōluò) – Print peeling – Bong hình in |
| 2600 | 印花模糊 (yìnhuā móhu) – Blurred print – In mờ |
| 2601 | 拉力强度 (lālì qiángdù) – Tensile strength – Độ bền kéo |
| 2602 | 撕裂强度 (sīliè qiángdù) – Tear strength – Độ bền xé |
| 2603 | 缝纫强度 (féngrèn qiángdù) – Seam strength – Độ bền may |
| 2604 | 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Workmanship standard – Tiêu chuẩn công đoạn |
| 2605 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến công nghệ |
| 2606 | 排产表 (páichǎn biǎo) – Production plan – Bảng kế hoạch sản xuất |
| 2607 | 平车 (píngchē) – Lockstitch machine – Máy may 1 kim |
| 2608 | 拷边机 (kǎobiān jī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 2609 | 四线机 (sìxiàn jī) – Four-thread machine – Máy vắt sổ 4 chỉ |
| 2610 | 三线机 (sānxiàn jī) – Three-thread machine – Máy vắt sổ 3 chỉ |
| 2611 | 打结机 (dǎjié jī) – Bartack machine – Máy bọ |
| 2612 | 钮门机 (niǔmén jī) – Buttonhole machine – Máy thùa khuy |
| 2613 | 打扣机 (dǎkòu jī) – Button sewing machine – Máy đính nút |
| 2614 | 包缝机针距 (bāofèngjī zhēnjù) – Overlock stitch length – Độ dài mũi máy vắt |
| 2615 | 平车针距 (píngchē zhēnjù) – Lockstitch length – Độ dài mũi chỉ máy 1 kim |
| 2616 | 差动送料 (chādòng sòngliào) – Differential feed – Dẫn vải vi sai |
| 2617 | 压脚压力 (yājiǎo yālì) – Presser foot pressure – Áp lực chân vịt |
| 2618 | 底线张力 (dǐxiàn zhānglì) – Bobbin tension – Độ căng chỉ suốt |
| 2619 | 面线张力 (miànxiàn zhānglì) – Upper thread tension – Độ căng chỉ trên |
| 2620 | 压脚升降 (yājiǎo shēngjiàng) – Presser foot lift – Độ nâng chân vịt |
| 2621 | 剪样 (jiǎnyàng) – Cut sample – Cắt mẫu |
| 2622 | 样衣封样 (yàngyī fēngyàng) – Sealed sample – Mẫu khóa |
| 2623 | 版型 (bǎnxíng) – Fit pattern – Dáng rập |
| 2624 | 修正纸样 (xiūzhèng zhǐyàng) – Correct pattern – Sửa rập |
| 2625 | 放缝 (fàngféng) – Add seam allowance – Chừa đường may |
| 2626 | 合缝 (héféng) – Join seam – Ghép may |
| 2627 | 缝边处理 (féngbiān chǔlǐ) – Edge finish – Xử lý mép |
| 2628 | 开袋工序 (kāidài gōngxù) – Pocket making – Công đoạn làm túi |
| 2629 | 粘衬工艺 (niánchèn gōngyì) – Fusing process – Công nghệ ép keo |
| 2630 | 压烫工艺 (yātàng gōngyì) – Pressing process – Công đoạn ủi ép |
| 2631 | 检针记录 (jiǎnzhēn jìlù) – Needle detection log – Nhật ký dò kim |
| 2632 | 辅料管理 (fǔliào guǎnlǐ) – Trims management – Quản lý phụ liệu |
| 2633 | 布料管理 (bùliào guǎnlǐ) – Fabric management – Quản lý vải |
| 2634 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý kho |
| 2635 | 生产工单 (shēngchǎn gōngdān) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 2636 | 布封 (bùfēng) – Fabric approval – Phê duyệt vải |
| 2637 | 确认大货样 (quèrèn dàhuò yàng) – Bulk approval sample – Mẫu chuẩn đại trà |
| 2638 | 尾数布 (wěishù bù) – Remnant fabric – Vải dư cuối cây |
| 2639 | 车缝打样 (chēféng dǎyàng) – Sewing sample – Mẫu may thử |
| 2640 | 平衡率 (pínghéng lǜ) – Balancing rate – Tỷ lệ cân bằng |
| 2641 | 工序分配 (gōngxù fēnpèi) – Operation allocation – Phân công công đoạn |
| 2642 | 工人产能 (gōngrén chǎnnéng) – Worker capacity – Năng suất công nhân |
| 2643 | 学习曲线 (xuéxí qūxiàn) – Learning curve – Đường cong học việc |
| 2644 | 岗位培训 (gǎngwèi péixùn) – On-the-job training – Đào tạo tại chỗ |
| 2645 | 质量缺陷 (zhìliàng quēxiàn) – Quality defect – Lỗi chất lượng |
| 2646 | 首件检查 (shǒujiàn jiǎnchá) – First-piece inspection – Kiểm tra sản phẩm đầu chuyền |
| 2647 | 巡线检查 (xúnxiàn jiǎnchá) – Line patrol inspection – Kiểm tra dọc chuyền |
| 2648 | 末端检验 (mòduān jiǎnyàn) – End-of-line inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 2649 | 最终检验 (zuìzhōng jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra sau cùng |
| 2650 | AQL抽检 (AQL chōujiǎn) – AQL sampling – Kiểm tra theo AQL |
| 2651 | 不良品 (bùliángpǐn) – Defective product – Hàng lỗi |
| 2652 | 返工 (fǎngōng) – Rework – Sửa hàng lỗi |
| 2653 | 品质报告 (pǐnzhì bàogào) – Quality report – Báo cáo chất lượng |
| 2654 | 出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm hàng trước xuất |
| 2655 | 客户验货 (kèhù yànhuò) – Customer inspection – Khách kiểm hàng |
| 2656 | 第三方验货 (dìsānfāng yànhuò) – Third-party inspection – Kiểm tra bên thứ ba |
| 2657 | 尺寸偏差 (chǐcùn piānchā) – Measurement deviation – Sai số kích thước |
| 2658 | 外观缺陷 (wàiguān quēxiàn) – Appearance defect – Lỗi ngoại quan |
| 2659 | 开线脱线 (kāixiàn tuōxiàn) – Broken/loose stitching – Bung chỉ |
| 2660 | 针孔大 (zhēnkǒng dà) – Large needle hole – Lỗ kim lớn |
| 2661 | 缝合不良 (fénghé bùliáng) – Poor seaming – May ráp kém |
| 2662 | 线头外露 (xiàntóu wàilù) – Exposed thread – Lòi chỉ thừa |
| 2663 | 色差 (sèchā) – Color shading – Chênh lệch màu |
| 2664 | 染斑 (rǎnbān) – Dye stain – Ố màu nhuộm |
| 2665 | 污渍 (wūzì) – Stain – Vết bẩn |
| 2666 | 破洞 (pòdòng) – Hole – Thủng vải |
| 2667 | 皱褶 (zhòuzhě) – Crease – Nhăn |
| 2668 | 烫光 (tàngguāng) – Press shine – Cháy bóng vải |
| 2669 | 印痕 (yìnhén) – Press mark – Dấu ủi |
| 2670 | 错位 (cuòwèi) – Misalignment – Lệch vị trí |
| 2671 | 印花跑位 (yìnhuā pǎowèi) – Print misplacement – In lệch |
| 2672 | logo错误 (logo cuòwù) – Wrong logo – Logo sai |
| 2673 | 对位 (duìwèi) – Alignment – Căn đối |
| 2674 | 对条 (duìtiáo) – Stripe matching – Ghép sọc |
| 2675 | 对格 (duìgé) – Check matching – Ghép caro |
| 2676 | 对花 (duìhuā) – Pattern matching – Ghép hoa văn |
| 2677 | 错位缝合 (cuòwèi fénghé) – Misaligned seam – Đường ráp lệch |
| 2678 | 上胶 (shàngjiāo) – Gluing – Dán keo |
| 2679 | 热贴 (rètīe) – Heat taping – Ép băng keo nóng |
| 2680 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interfacing – Keo ép |
| 2681 | 非粘合衬 (fēi niánhé chèn) – Non-fusible interfacing – Lót không keo |
| 2682 | 胸衬 (xiōngchèn) – Chest piece – Lót ngực |
| 2683 | 领衬 (lǐngchèn) – Collar interfacing – Keo cổ |
| 2684 | 腰里 (yāolǐ) – Waist lining – Lót lưng |
| 2685 | 裤衬 (kùchèn) – Trouser lining – Lót quần |
| 2686 | 袋布 (dàibù) – Pocketing – Vải lót túi |
| 2687 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – Túi may nổi |
| 2688 | 嵌袋 (qiàndài) – Welt pocket – Túi miệng viền |
| 2689 | 拉链袋 (lāliàn dài) – Zipper pocket – Túi có khoá kéo |
| 2690 | 袋盖 (dàigài) – Pocket flap – Nắp túi |
| 2691 | 暗袋 (àndài) – Concealed pocket – Túi chìm |
| 2692 | 腰省缝 (yāoshěng féng) – Waist dart seam – Đường ben eo |
| 2693 | 胸省缝 (xiōngshěng féng) – Bust dart seam – Đường ben ngực |
| 2694 | 背缝撑开 (bèifèng chēngkāi) – Back seam pressing open – Ủi rẽ đường giữa lưng |
| 2695 | 合缝熨烫 (héféng yùntàng) – Seam pressing – Ủi đường may |
| 2696 | 上肩 (shàngjiān) – Shoulder joining – May ráp vai |
| 2697 | 缝袖 (féngxiù) – Sewing sleeve – May tay áo |
| 2698 | 装袖 (zhuāngxiù) – Set-in sleeve – Lắp tay áo |
| 2699 | 包缝 (bāofèng) – Overlock – Vắt sổ |
| 2700 | 并缝 (bìngféng) – Joining seam – May ghép |
| 2701 | 明线 (míngxiàn) – Topstitch – Đường may nổi |
| 2702 | 装饰明线 (zhuāngshì míngxiàn) – Decorative topstitch – Đường trang trí |
| 2703 | 走双明线 (zǒu shuāng míngxiàn) – Double topstitch – May 2 đường nổi |
| 2704 | 走单明线 (zǒu dān míngxiàn) – Single topstitch – May 1 đường nổi |
| 2705 | 锁眼 (suǒyǎn) – Buttonhole – Thùa khuy |
| 2706 | 缝扣 (féngkòu) – Button sewing – Đính nút |
| 2707 | 四眼扣 (sìyǎn kòu) – Four-hole button – Nút 4 lỗ |
| 2708 | 两眼扣 (liǎngyǎn kòu) – Two-hole button – Nút 2 lỗ |
| 2709 | 暗扣 (ànkòu) – Snap button – Nút bấm |
| 2710 | 拉链 (lāliàn) – Zipper – Khoá kéo |
| 2711 | 弹力绳 (tánlì shéng) – Elastic cord – Dây thun tròn |
| 2712 | 包边带 (bāobiān dài) – Binding tape – Dây viền |
| 2713 | 滚边 (gǔnbiān) – Piping – Viền gân |
| 2714 | 缎带 (duàndài) – Satin ribbon – Ruy băng sa tanh |
| 2715 | 魔术贴 (móshù tiē) – Velcro – Dán gai |
| 2716 | 花边 (huābiān) – Lace trim – Ren viền |
| 2717 | 珠饰 (zhūshì) – Bead decoration – Trang trí hạt |
| 2718 | 反领 (fǎnlǐng) – Revere collar – Ve áo |
| 2719 | 大翻领 (dà fānlǐng) – Large lapel – Ve lớn |
| 2720 | 小翻领 (xiǎo fānlǐng) – Small lapel – Ve nhỏ |
| 2721 | 无领 (wúlǐng) – Collarless – Không cổ |
| 2722 | 荷叶边 (héyèbiān) – Ruffle – Diềm nhún |
| 2723 | 抽皱 (chōuzhòu) – Shirring – Rút nhăn |
| 2724 | 拼接设计 (pīnjiē shèjì) – Panel design – Thiết kế ghép mảnh |
| 2725 | 撞色设计 (zhuàngsè shèjì) – Color blocking – Phối màu tương phản |
| 2726 | 缝份包边 (féngfèn bāobiān) – Bound seam allowance – Mép may viền |
| 2727 | 锁边 (suǒbiān) – Serging – Vắt sổ |
| 2728 | 滚条 (gǔntiáo) – Piping cord – Dây viền gân |
| 2729 | 开门襟 (kāiménjīn) – Front placket – Nẹp trước |
| 2730 | 隐形门襟 (yǐnxíng ménjīn) – Concealed placket – Nẹp giấu |
| 2731 | 单排扣 (dānpáikòu) – Single-breasted – Một hàng nút |
| 2732 | 双排扣 (shuāngpáikòu) – Double-breasted – Hai hàng nút |
| 2733 | 插肩袖 (chājiānxiù) – Raglan sleeve – Tay liền vai |
| 2734 | 泡泡袖 (pàopàoxiù) – Puff sleeve – Tay phồng |
| 2735 | 无袖 (wúxiù) – Sleeveless – Không tay |
| 2736 | 中袖 (zhōngxiù) – Half sleeve – Tay lửng |
| 2737 | 七分袖 (qīfēnxiù) – 3/4 sleeve – Tay 3/4 |
| 2738 | 灯笼袖 (dēnglóngxiù) – Lantern sleeve – Tay đèn lồng |
| 2739 | 收袖口 (shōu xiùkǒu) – Cuff gathering – Nhún cổ tay |
| 2740 | 钮扣眼 (niǔkòu yǎn) – Buttonhole – Khuy nút |
| 2741 | 扣眼距 (kòuyǎn jù) – Buttonhole spacing – Khoảng cách khuy |
| 2742 | 纽扣规格 (niǔkòu guīgé) – Button spec – Quy cách nút |
| 2743 | 开叉 (kāichà) – Side slit – Xẻ hông |
| 2744 | 后开叉 (hòu kāichà) – Back slit – Xẻ sau |
| 2745 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Lai áo |
| 2746 | 直下摆 (zhí xiàbǎi) – Straight hem – Lai thẳng |
| 2747 | 弧形下摆 (húxíng xiàbǎi) – Curved hem – Lai cong |
| 2748 | 不对称下摆 (bùduìchèn xiàbǎi) – Asymmetric hem – Lai bất đối xứng |
| 2749 | 高低下摆 (gāodī xiàbǎi) – High-low hem – Lai trước ngắn sau dài |
| 2750 | 收腰设计 (shōuyāo shèjì) – Waist shaping – Thiết kế ôm eo |
| 2751 | A字版型 (A zì bǎnxíng) – A-line – Dáng chữ A |
| 2752 | 直筒版型 (zhítǒng bǎnxíng) – Straight cut – Dáng ống đứng |
| 2753 | 修身版型 (xiūshēn bǎnxíng) – Slim fit – Dáng ôm |
| 2754 | 宽松版型 (kuānsōng bǎnxíng) – Loose fit – Dáng rộng |
| 2755 | 腰绳 (yāoshéng) – Waist cord – Dây lưng rút |
| 2756 | 饰带 (shìdài) – Decorative tape – Dây trang trí |
| 2757 | 洗水唛 (xǐshuǐ mài) – Care label – Nhãn hướng dẫn giặt |
| 2758 | 成分唛 (chéngfèn mài) – Content label – Nhãn thành phần |
| 2759 | 侧唛 (cèmài) – Side label – Nhãn hông |
| 2760 | 唛头设计 (màtóu shèjì) – Label design – Thiết kế nhãn |
| 2761 | 包装袋 (bāozhuāng dài) – Packing bag – Túi đóng gói |
| 2762 | 自封袋 (zìfēng dài) – Ziplock bag – Túi khóa kéo |
| 2763 | OPP袋 (OPP dài) – OPP bag – Túi OPP |
| 2764 | 背心袋 (bèixīn dài) – Vest bag – Túi quai |
| 2765 | 无纺布袋 (wúfǎng bù dài) – Non-woven bag – Túi vải không dệt |
| 2766 | 环保袋 (huánbǎo dài) – Eco bag – Túi thân thiện môi trường |
| 2767 | 纸袋 (zhǐdài) – Paper bag – Túi giấy |
| 2768 | 防尘袋 (fángchēn dài) – Dust bag – Túi chống bụi |
| 2769 | 生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Production lot – Lô sản xuất |
| 2770 | 批次号 (pīcì hào) – Lot number – Số lô |
| 2771 | 面料批号 (miànliào pīhào) – Fabric batch number – Mã lô vải |
| 2772 | 染色批次 (rǎnsè pīcì) – Dye lot – Lô nhuộm |
| 2773 | 量产 (liàngchǎn) – Mass production – Sản xuất số lượng lớn |
| 2774 | 首件样衣 (shǒujiàn yàngyī) – First sample – Sản phẩm đầu chuyền |
| 2775 | 生产跟单 (shēngchǎn gēndān) – Production merchandiser – Nhân viên theo dõi đơn hàng |
| 2776 | 工艺单 (gōngyì dān) – Spec sheet – Phiếu công nghệ |
| 2777 | 工艺要求 (gōngyì yāoqiú) – Process requirement – Yêu cầu công đoạn |
| 2778 | 工序卡 (gōngxù kǎ) – Operation card – Thẻ công đoạn |
| 2779 | 工价 (gōngjià) – Operation price – Đơn giá công đoạn |
| 2780 | 工序时间 (gōngxù shíjiān) – Operation time – Thời gian công đoạn |
| 2781 | 时间研究 (shíjiān yánjiū) – Time study – Nghiên cứu thao tác |
| 2782 | 动作分解 (dòngzuò fēnjiě) – Motion analysis – Phân tích thao tác |
| 2783 | 动作经济原则 (dòngzuò jīngjì yuánzé) – Motion economy – Nguyên tắc tiết kiệm động tác |
| 2784 | 工序平衡 (gōngxù pínghéng) – Operation balancing – Cân bằng công đoạn |
| 2785 | 瓶颈工序 (píngjǐng gōngxù) – Bottleneck operation – Công đoạn nghẽn |
| 2786 | 成衣 (chéngyī) – Garment – Thành phẩm |
| 2787 | 服装设计图 (fúzhuāng shèjì tú) – Fashion sketch – Bản vẽ thiết kế thời trang |
| 2788 | 服装款式 (fúzhuāng kuǎnshì) – Garment style – Kiểu dáng quần áo |
| 2789 | 面料风格 (miànliào fēnggé) – Fabric style – Phong cách chất liệu |
| 2790 | 廓形 (kuòxíng) – Silhouette – Dáng phom |
| 2791 | 正装 (zhèngzhuāng) – Formal wear – Trang phục trang trọng |
| 2792 | 休闲装 (xiūxiánzhuāng) – Casual wear – Trang phục thường ngày |
| 2793 | 运动装 (yùndòngzhuāng) – Sportswear – Đồ thể thao |
| 2794 | 外套 (wàitào) – Outerwear – Áo khoác |
| 2795 | 大衣 (dàyī) – Overcoat – Áo choàng |
| 2796 | 羽绒服 (yǔróngfú) – Down jacket – Áo lông vũ |
| 2797 | 背心 (bèixīn) – Tank top – Áo ba lỗ |
| 2798 | 卫衣 (wèiyī) – Hoodie – Áo nỉ có mũ |
| 2799 | 半身裙 (bànshēnqún) – Skirt – Chân váy |
| 2800 | 长裤 (chángkù) – Long pants – Quần dài |
| 2801 | 打褶裤 (dǎzhěkù) – Pleated pants – Quần ly |
| 2802 | 紧身裤 (jǐnshēnkù) – Skinny pants – Quần ôm |
| 2803 | 高腰裤 (gāoyāokù) – High-waisted pants – Quần cạp cao |
| 2804 | 低腰裤 (dīyāokù) – Low-rise pants – Quần cạp thấp |
| 2805 | 阔腿裤 (kuòtuǐkù) – Wide-leg pants – Quần ống rộng |
| 2806 | 喇叭裤 (lǎbākù) – Flared pants – Quần ống loe |
| 2807 | 吊带裙 (diàodàiqún) – Slip dress – Váy dây |
| 2808 | 内裤 (nèikù) – Panties – Quần lót |
| 2809 | 袜子 (wàzi) – Socks – Tất |
| 2810 | 围巾 (wéijīn) – Scarf – Khăn choàng |
| 2811 | 印花布 (yìnhuā bù) – Printed fabric – Vải in |
| 2812 | 素色布 (sùsè bù) – Solid fabric – Vải trơn |
| 2813 | 提花布 (tíhuā bù) – Jacquard fabric – Vải jacquard |
| 2814 | 格子布 (gézi bù) – Check fabric – Vải caro |
| 2815 | 条纹布 (tiáowén bù) – Stripe fabric – Vải sọc |
| 2816 | 灯芯绒 (dēngxīn róng) – Corduroy – Nhung kẻ |
| 2817 | 牛仔布 (niúzǎi bù) – Denim – Vải jean |
| 2818 | 毛呢 (máoní) – Woolen fabric – Vải dạ |
| 2819 | 混纺 (hùnbǎng) – Blended fabric – Vải pha |
| 2820 | 弹力布 (tánlì bù) – Stretch fabric – Vải thun |
| 2821 | 皮革 (pígé) – Leather – Da |
| 2822 | 人造皮 (rénzào pí) – Faux leather – Giả da |
| 2823 | 毛料 (máoliào) – Wool – Len |
| 2824 | 竹节棉 (zhújié mián) – Slub cotton – Cotton sợi thô |
| 2825 | 染色 (rǎnsè) – Dyeing – Nhuộm |
| 2826 | 涂层 (túcéng) – Coating – Phủ lớp |
| 2827 | 起绒 (qǐróng) – Brushed – Đánh bông |
| 2828 | 防水 (fángshuǐ) – Water repellent – Chống nước |
| 2829 | 防火 (fánghuǒ) – Fire retardant – Chống cháy |
| 2830 | 抗皱 (kàngzhòu) – Wrinkle-resistant – Chống nhăn |
| 2831 | 抗菌 (kàngjūn) – Antibacterial – Kháng khuẩn |
| 2832 | 耐洗色牢度 (nàixǐ sè láodù) – Wash fastness – Độ bền màu giặt |
| 2833 | 耐摩擦色牢度 (nài mócā sè láodù) – Rubbing fastness – Độ bền màu ma sát |
| 2834 | 耐光色牢度 (nàiguāng sè láodù) – Light fastness – Độ bền màu ánh sáng |
| 2835 | 耐汗渍色牢度 (nài hànzì sè láodù) – Perspiration fastness – Độ bền màu mồ hôi |
| 2836 | 起毛 (qǐmáo) – Fuzzing – Xơ lông |
| 2837 | 勾丝 (gōusī) – Snagging – Mắc sợi |
| 2838 | 破洞 (pòdòng) – Tearing – Rách |
| 2839 | 拉伸强度 (lāshēn qiángdù) – Tensile strength – Độ bền kéo |
| 2840 | 缝纫强度 (féngrèn qiángdù) – Seam strength – Độ bền đường may |
| 2841 | 线密度 (xiàn mìdù) – Thread count – Mật độ sợi |
| 2842 | 纱支 (shāzhī) – Yarn count – Chi số sợi |
| 2843 | 门幅 (ménfú) – Usable width – Khổ sử dụng |
| 2844 | 卷装 (juǎnzhuāng) – Roll packing – Đóng cuộn |
| 2845 | 匹装 (pǐzhuāng) – Bolt packing – Đóng cây |
| 2846 | 打包 (dǎbāo) – Packing – Đóng gói |
| 2847 | 客户编号 (kèhù biānhào) – Customer code – Mã khách hàng |
| 2848 | 货号 (huòhào) – Item number – Mã hàng |
| 2849 | 扫描枪 (sǎomiáo qiāng) – Barcode scanner – Máy quét mã |
| 2850 | 锁库 (suǒkù) – Stock locking – Khóa kho |
| 2851 | 配送 (pèisòng) – Delivery – Vận chuyển |
| 2852 | 到港 (dàogǎng) – Arrival at port – Đến cảng |
| 2853 | 样板 (yàngbǎn) – Sample – Mẫu |
| 2854 | 样衣 (yàngyī) – Sample garment – Mẫu áo |
| 2855 | 打版 (dǎbǎn) – Pattern making – Thiết kế rập |
| 2856 | 推码 (tuīmǎ) – Grading – Nhảy size |
| 2857 | 排料 (páiliào) – Marker making – Sơ đồ cắt |
| 2858 | 裁片 (cáipiàn) – Cut piece – Mảnh cắt |
| 2859 | 裁剪 (cáijiǎn) – Cutting – Cắt vải |
| 2860 | 唛架 (màijià) – Marker – Sơ đồ cắt |
| 2861 | 排唛 (páimài) – Lay marker – Sắp sơ đồ |
| 2862 | 样衣工 (yàngyīgōng) – Sample worker – Thợ may mẫu |
| 2863 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Production line – Dây chuyền |
| 2864 | 定额 (dìng’é) – Production quota – Định mức |
| 2865 | 产能 (chǎnnéng) – Production capacity – Năng suất |
| 2866 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece-rate wage – Lương theo sản phẩm |
| 2867 | 计时工资 (jìshí gōngzī) – Time-based wage – Lương theo giờ |
| 2868 | 排期 (páiqī) – Schedule – Lên lịch |
| 2869 | 交期 (jiāoqī) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 2870 | 延期 (yánqī) – Delay – Trễ hạn |
| 2871 | 样衣确认 (yàngyī quèrèn) – Sample confirmation – Xác nhận mẫu |
| 2872 | 中期验货 (zhōngqī yànhuò) – Mid-term inspection – Kiểm tra giữa kỳ |
| 2873 | 尾期验货 (wěiqī yànhuò) – Final inspection – Kiểm tra cuối kỳ |
| 2874 | 首检 (shǒujiǎn) – First article inspection – Kiểm đầu chuyền |
| 2875 | 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – Quality report – Báo cáo chất lượng |
| 2876 | 不合格品 (bù hégé pǐn) – Nonconforming product – Sản phẩm không đạt |
| 2877 | 次品 (cìpǐn) – Substandard product – Hàng loại hai |
| 2878 | 一等品 (yīděng pǐn) – Grade A product – Hàng loại 1 |
| 2879 | 外观检查 (wàiguān jiǎnchá) – Appearance inspection – Kiểm tra ngoại quan |
| 2880 | 尺寸检查 (chǐcùn jiǎnchá) – Measurement inspection – Kiểm tra kích thước |
| 2881 | 包装检查 (bāozhuāng jiǎnchá) – Packing inspection – Kiểm tra đóng gói |
| 2882 | 整烫 (zhěngtàng) – Ironing – Là ủi |
| 2883 | 去污 (qùwū) – Stain removal – Tẩy bẩn |
| 2884 | 清线头 (qīng xiàntóu) – Trimming – Cắt chỉ |
| 2885 | 平缝机 (píngféngjī) – Lockstitch machine – Máy 1 kim |
| 2886 | 包缝机 (bāofèngjī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 2887 | 绷缝机 (běngféngjī) – Coverstitch machine – Máy trần đè |
| 2888 | 钉扣机 (dīngkòujī) – Button sewing machine – Máy đính nút |
| 2889 | 开钮门机 (kāiniǔménjī) – Buttonhole machine – Máy thùa khuy |
| 2890 | 花样机 (huāyàngjī) – Pattern sewing machine – Máy may hoa văn |
| 2891 | 链式缝机 (liànshì féngjī) – Chainstitch machine – Máy may móc xích |
| 2892 | 双针机 (shuāngzhēnjī) – Double-needle machine – Máy 2 kim |
| 2893 | 电脑平车 (diànnǎo píngchē) – Computerized lockstitch – Máy 1 kim điện tử |
| 2894 | 圆刀机 (yuándāojī) – Round knife cutter – Máy cắt lưỡi tròn |
| 2895 | 直刀机 (zhídāojī) – Straight knife cutter – Máy cắt lưỡi thẳng |
| 2896 | 自动铺布机 (zìdòng pūbùjī) – Automatic spreader – Máy trải vải tự động |
| 2897 | 验布机 (yànbùjī) – Fabric inspection machine – Máy kiểm vải |
| 2898 | 卷布机 (juǎnbùjī) – Fabric rolling machine – Máy cuộn vải |
| 2899 | 烫台 (tàngtái) – Ironing table – Bàn ủi |
| 2900 | 抽湿机 (chōushījī) – Dehumidifier – Máy hút ẩm |
| 2901 | 整烫机 (zhěngtàngjī) – Pressing machine – Máy ép ủi |
| 2902 | 流水作业 (liúshuǐ zuòyè) – Assembly line – Chuyền may |
| 2903 | 工段 (gōngduàn) – Section – Công đoạn |
| 2904 | 工序 (gōngxù) – Operation – Công đoạn chi tiết |
| 2905 | 组长 (zǔzhǎng) – Line leader – Tổ trưởng |
| 2906 | 拉长 (lācháng) – Line supervisor – Quản lý chuyền |
| 2907 | 生产主管 (shēngchǎn zhǔguǎn) – Production supervisor – Quản lý sản xuất |
| 2908 | 工艺师 (gōngyìshī) – Process engineer – Kỹ sư công nghệ |
| 2909 | 质检员 (zhìjiǎnyuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm hàng |
| 2910 | QA (质量保证) – Quality Assurance – Đảm bảo chất lượng |
| 2911 | QC (质量控制) – Quality Control – Kiểm soát chất lượng |
| 2912 | IQC (进料检验) – Incoming Quality Control – Kiểm tra đầu vào |
| 2913 | IPQC (制程检验) – In-process Quality Control – Kiểm tra trong chuyền |
| 2914 | FQC (成品检验) – Final Quality Control – Kiểm tra thành phẩm |
| 2915 | 抽检 (chōujiǎn) – Sampling inspection – Kiểm tra ngẫu nhiên |
| 2916 | 首检 (shǒujiǎn) – First piece inspection – Kiểm tra đầu chuyền |
| 2917 | 出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước giao hàng |
| 2918 | 断线 (duànxiàn) – Thread break – Đứt chỉ |
| 2919 | 线迹不良 (xiànjì bùliáng) – Poor stitching – Đường may lỗi |
| 2920 | 缝歪 (féng wāi) – Crooked seam – May lệch |
| 2921 | 缝不齐 (féng bù qí) – Uneven seam – Đường may không đều |
| 2922 | 回针 (huízhēn) – Backstitch – Mũi khóa đầu/đầu mũi |
| 2923 | 起皱 (qǐzhòu) – Wrinkling – Nhăn |
| 2924 | 布边露出 (bùbiān lùchū) – Raw edge exposed – Lộ mép vải |
| 2925 | 色差 (sèchā) – Color shading – Lệch màu |
| 2926 | 布料破损 (bùliào pòsǔn) – Fabric damage – Vải rách |
| 2927 | 未缝合 (wèi fénghé) – Unsewn seam – Chưa may |
| 2928 | 漏针 (lòuzhēn) – Missed stitch – Thiếu mũi |
| 2929 | 扣眼不齐 (kòuyǎn bùqí) – Irregular buttonhole – Khuy lệch |
| 2930 | 扣子脱落 (kòuzi tuōluò) – Loose button – Nút bung |
| 2931 | 印花不清 (yìnhuā bùqīng) – Blurred print – In mờ |
| 2932 | 图案偏位 (tú’àn piānwèi) – Misaligned pattern – Lệch hoa văn |
| 2933 | 尺寸不符 (chǐcùn bùfú) – Size deviation – Sai kích thước |
| 2934 | 衣长不一 (yīcháng bùyī) – Unequal garment length – Chiều dài không đều |
| 2935 | 袖长不一 (xiùcháng bùyī) – Uneven sleeve length – Tay không đều |
| 2936 | 下摆不平 (xiàbǎi bùpíng) – Uneven hem – Lai không bằng |
| 2937 | 脏污 (zāngwū) – Stains – Vết bẩn |
| 2938 | 油渍 (yóuzì) – Oil stain – Vết dầu |
| 2939 | 粉印 (fěnyìn) – Chalk mark – Dấu phấn |
| 2940 | 划痕 (huàhén) – Scratch – Trầy xước |
| 2941 | 断布 (duànbù) – Fabric cut – Vải cắt nhầm |
| 2942 | 多余线头 (duōyú xiàntóu) – Excess threads – Dây chỉ thừa |
| 2943 | 衣领歪斜 (yīlǐng wāixié) – Crooked collar – Cổ áo lệch |
| 2944 | 口袋不对称 (kǒudài bù duìchèn) – Asymmetric pocket – Túi không cân |
| 2945 | 车缝拉力不足 (chēféng lālì bùzú) – Weak seam strength – Đường may yếu |
| 2946 | 缝合脱线 (fénghé tuōxiàn) – Seam unraveling – Bung đường may |
| 2947 | 抽检标准 (chōujiǎn biāozhǔn) – Sampling standard – Tiêu chuẩn kiểm tra mẫu |
| 2948 | AQL (可接受质量水平) – Acceptable Quality Level – Mức chấp nhận chất lượng |
| 2949 | 返修 (fǎnxiū) – Repair – Sửa chữa |
| 2950 | 拒收 (jùshōu) – Rejection – Từ chối hàng |
| 2951 | 打包线 (dǎbāo xiàn) – Packing line – Dây chuyền đóng gói |
| 2952 | 标签缝错 (biāoqiān féng cuò) – Wrong label stitching – May nhầm nhãn |
| 2953 | 条码错误 (tiáomǎ cuòwù) – Barcode error – Sai mã vạch |
| 2954 | 主料 (zhǔliào) – Main material – Vật liệu chính |
| 2955 | 辅料 (fǔliào) – Accessories/Trims – Phụ liệu |
| 2956 | 树脂拉链 (shùzhī lāliàn) – Resin zipper – Khóa nhựa |
| 2957 | 金属拉链 (jīnshǔ lāliàn) – Metal zipper – Khóa kim loại |
| 2958 | 鸡眼 (jīyǎn) – Eyelet – Lỗ khoen |
| 2959 | 绳头 (shéngtóu) – Cord end – Đầu dây |
| 2960 | 腰头 (yāotóu) – Waistband – Lưng quần |
| 2961 | 裤耳 (kùěr) – Belt loop – Đai quần |
| 2962 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo lót |
| 2963 | 网布 (wǎngbù) – Mesh – Lưới |
| 2964 | 松紧带 (sōngjǐndài) – Elastic – Thun |
| 2965 | 滚边 (gǔnbiān) – Piping – Viền bo |
| 2966 | 毛球 (máoqiú) – Pom-pom – Quả bông |
| 2967 | 手工装饰 (shǒugōng zhuāngshì) – Handmade decoration – Trang trí thủ công |
| 2968 | 印标 (yìnbiao) – Printed label – Nhãn in |
| 2969 | 整烫工艺 (zhěngtàng gōngyì) – Ironing process – Công đoạn ủi |
| 2970 | 包装工艺 (bāozhuāng gōngyì) – Packing process – Công đoạn đóng gói |
| 2971 | 单件袋装 (dānjiàn dàizhuāng) – Single polybag – Túi đơn chiếc |
| 2972 | 多件袋装 (duōjiàn dàizhuāng) – Multi-piece polybag – Túi nhiều chiếc |
| 2973 | 装箱方式 (zhuāngxiāng fāngshì) – Carton packing method – Cách đóng thùng |
| 2974 | 收边 (shōubiān) – Edge finishing – Vắt sổ mép |
| 2975 | 锁眼 (suǒyǎn) – Buttonhole stitching – Thùa khuy |
| 2976 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Seam line – Đường may ghép |
| 2977 | 装饰线 (zhuāngshì xiàn) – Decorative stitching – Đường trang trí |
| 2978 | 顶线 (dǐngxiàn) – Topstitch – May đè |
| 2979 | 隐缝 (yǐnfèng) – Blind stitch – May giấu mũi |
| 2980 | 包缝 (bāofèng) – Overlocking – Vắt sổ |
| 2981 | 接缝 (jiēfèng) – Seam – Đường nối |
| 2982 | 开缝 (kāifèng) – Open seam – Đường mở |
| 2983 | 包缝边 (bāofèng biān) – Overlocked edge – Mép vắt sổ |
| 2984 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Lai cuộn |
| 2985 | 双折边 (shuāngzhé biān) – Double fold hem – Lai gấp đôi |
| 2986 | 平缝 (píngféng) – Flat seam – May phẳng |
| 2987 | 拼缝 (pīnfèng) – Joining seam – May ghép |
| 2988 | 压线 (yāxiàn) – Edge stitching – May sát mép |
| 2989 | 反缝 (fǎnfèng) – French seam – May giả |
| 2990 | 四针六线 (sìzhēn liùxiàn) – 4-needle 6-thread – Máy 4 kim 6 chỉ |
| 2991 | 双面缝 (shuāngmiàn féng) – Double-face sewing – May hai mặt |
| 2992 | 立体剪裁 (lìtǐ jiǎncái) – Draping – Cắt rập 3D |
| 2993 | 平面制版 (píngmiàn zhìbǎn) – Flat pattern making – Thiết kế rập phẳng |
| 2994 | 推板 (tuībǎn) – Grading master – Nhảy size master |
| 2995 | 排唛图 (páimàitú) – Cutting marker – Sơ đồ cắt |
| 2996 | 缩率测试 (suōlǜ cèshì) – Shrinkage test – Kiểm tra co rút |
| 2997 | 色牢度测试 (sè láodù cèshì) – Color fastness test – Kiểm tra bền màu |
| 2998 | 拉力测试 (lālì cèshì) – Tensile test – Kiểm tra độ kéo |
| 2999 | 撕裂测试 (sīliè cèshì) – Tear test – Kiểm tra độ xé |
| 3000 | 整件检验 (zhěngjiàn jiǎnyàn) – Full garment inspection – Kiểm tra toàn bộ |
| 3001 | 首件样衣 (shǒujiàn yàngyī) – First sample – Mẫu đầu tiên |
| 3002 | 产中样 (chǎnzhōng yàng) – In-line sample – Mẫu trong chuyền |
| 3003 | 船样 (chuán yàng) – Shipment sample – Mẫu xuất hàng |
| 3004 | 大货 (dàhuò) – Bulk production – Hàng sản xuất số lượng lớn |
| 3005 | 小单 (xiǎodān) – Small order – Đơn nhỏ |
| 3006 | 大单 (dàdān) – Large order – Đơn lớn |
| 3007 | 尾单 (wěidān) – Leftover stock – Hàng tồn kho |
| 3008 | 转单 (zhuǎndān) – Transferred order – Đơn chuyển |
| 3009 | 样衣工艺 (yàngyī gōngyì) – Sample process – Công đoạn may mẫu |
| 3010 | 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – Production flow – Quy trình sản xuất |
| 3011 | 生产排期 (shēngchǎn páiqī) – Production scheduling – Lịch sản xuất |
| 3012 | 上线 (shàngxiàn) – Line feeding – Lên chuyền |
| 3013 | 下线 (xiàxiàn) – Line output – Xuống chuyền |
| 3014 | 停线 (tíngxiàn) – Line stop – Ngừng chuyền |
| 3015 | 裁剪工 (cáijiǎn gōng) – Cutting worker – Công nhân cắt |
| 3016 | 质检工 (zhìjiǎn gōng) – QC worker – Nhân viên kiểm hàng |
| 3017 | 锁边机 (suǒbiānjī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 3018 | 打结机 (dǎjiéjī) – Knotting machine – Máy thắt nút |
| 3019 | 裁床机 (cáichuáng jī) – Cutting table machine – Máy bàn cắt |
| 3020 | 吸风台 (xīfēng tái) – Suction table – Bàn hút |
| 3021 | 自动切割机 (zìdòng qiēgējī) – Automatic cutter – Máy cắt tự động |
| 3022 | 打版师 (dǎbǎn shī) – Pattern maker – Thiết kế rập |
| 3023 | 放码师 (fàngmǎ shī) – Grader – Nhảy size |
| 3024 | 排唛师 (páimài shī) – Marker maker – Thiết kế sơ đồ cắt |
| 3025 | 服装设计师 (fúzhuāng shèjìshī) – Fashion designer – Nhà thiết kế thời trang |
| 3026 | CAD制版 (CAD zhìbǎn) – CAD pattern making – Thiết kế rập CAD |
| 3027 | CAM裁剪 (CAM cáijiǎn) – CAM cutting – Cắt tự động CAM |
| 3028 | 打样室 (dǎyàng shì) – Sample room – Phòng may mẫu |
| 3029 | 检针机 (jiǎnzhēnjī) – Needle detector – Máy dò kim |
| 3030 | 金属探测机 (jīnshǔ tàncè jī) – Metal detector – Máy dò kim loại |
| 3031 | 成品仓库 (chéngpǐn cāngkù) – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm |
| 3032 | 布料仓库 (bùliào cāngkù) – Fabric warehouse – Kho vải |
| 3033 | 辅料仓库 (fǔliào cāngkù) – Trims warehouse – Kho phụ liệu |
| 3034 | 尾货 (wěihuò) – Overstock – Hàng dư |
| 3035 | FOB价格 (FOB jiàgé) – FOB price – Giá FOB |
| 3036 | CIF价格 (CIF jiàgé) – CIF price – Giá CIF |
| 3037 | 计件单价 (jìjiàn dānjià) – Piece rate – Đơn giá sản phẩm |
| 3038 | 计件产量 (jìjiàn chǎnliàng) – Piece output – Sản lượng theo sản phẩm |
| 3039 | 生产指令单 (shēngchǎn zhǐlìng dān) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 3040 | 面料检验 (miànliào jiǎnyàn) – Fabric inspection – Kiểm tra vải |
| 3041 | 来料检验 (láiliao jiǎnyàn) – Incoming material inspection – Kiểm nguyên liệu đầu vào |
| 3042 | 辅料检验 (fǔliào jiǎnyàn) – Accessories inspection – Kiểm tra phụ liệu |
| 3043 | 面料批号 (miànliào pīhào) – Fabric lot number – Số lô vải |
| 3044 | 色号 (sèhào) – Color number – Số màu |
| 3045 | 对色 (duìsè) – Color matching – So màu |
| 3046 | 首样确认 (shǒuyàng quèrèn) – First sample approval – Duyệt mẫu đầu |
| 3047 | 大货确认 (dàhuò quèrèn) – Bulk approval – Duyệt sản xuất đại trà |
| 3048 | 打色样 (dǎ sèyàng) – Lab dip – Mẫu nhuộm |
| 3049 | 确认单 (quèrèn dān) – Confirmation sheet – Phiếu xác nhận |
| 3050 | 生产变更 (shēngchǎn biàngēng) – Production change – Thay đổi sản xuất |
| 3051 | 改单 (gǎidān) – Change order – Phiếu sửa đơn |
| 3052 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials – Bảng nguyên phụ liệu |
| 3053 | 配色卡 (pèisè kǎ) – Color card – Bảng phối màu |
| 3054 | 包装设计 (bāozhuāng shèjì) – Packing design – Thiết kế bao bì |
| 3055 | 单件装箱 (dānjiàn zhuāngxiāng) – Single pack – Đóng thùng 1 chiếc |
| 3056 | 多件装箱 (duōjiàn zhuāngxiāng) – Multi-pack – Đóng thùng nhiều chiếc |
| 3057 | 内盒 (nèihé) – Inner box – Hộp trong |
| 3058 | 体积重量 (tǐjī zhòngliàng) – Volumetric weight – Trọng lượng thể tích |
| 3059 | 装船 (zhuāngchuán) – Vessel loading – Lên tàu |
| 3060 | 形式发票 (xíngshì fāpiào) – Proforma invoice – Hóa đơn chiếu lệ |
| 3061 | 原产地证 (yuánchǎndì zhèng) – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 3062 | 清关文件 (qīngguān wénjiàn) – Customs clearance docs – Hồ sơ thông quan |
| 3063 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery date – Thời hạn giao hàng |
| 3064 | 领型 (lǐngxíng) – Collar style – Kiểu cổ áo |
| 3065 | 袖型 (xiùxíng) – Sleeve style – Kiểu tay áo |
| 3066 | 肩宽 (jiānkuān) – Shoulder width – Ngang vai |
| 3067 | 裤长 (kùcháng) – Trouser length – Chiều dài quần |
| 3068 | 内长 (nèicháng) – Inseam – Đũng quần |
| 3069 | 后中长 (hòu zhōngcháng) – Center back length – Dài giữa lưng |
| 3070 | 摆围 (bǎiwéi) – Hem circumference – Vòng lai |
| 3071 | 裤腰 (kùyāo) – Waistband – Lưng quần |
| 3072 | 裆深 (dāngshēn) – Rise – Đũng quần |
| 3073 | 前裆 (qiándāng) – Front rise – Đũng trước |
| 3074 | 后裆 (hòudāng) – Back rise – Đũng sau |
| 3075 | 裤脚口 (kùjiǎokǒu) – Leg opening – Ống quần |
| 3076 | 针距 (zhēnjù) – Stitch length – Độ dài mũi |
| 3077 | 线密度 (xiàn mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi |
| 3078 | 车缝强度 (chēféng qiángdù) – Seam strength – Độ bền đường may |
| 3079 | 封边 (fēngbiān) – Edge sealing – Chận mép |
| 3080 | 包缝线 (bāofèng xiàn) – Overlock thread – Chỉ vắt sổ |
| 3081 | 毛衬 (máochèn) – Canvas interlining – Keo dựng |
| 3082 | 领衬 (lǐngchèn) – Collar interlining – Keo cổ |
| 3083 | 腰衬 (yāochèn) – Waistband interlining – Keo lưng |
| 3084 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – Túi ngoài |
| 3085 | 贴边 (tiēbiān) – Appliqué – Miếng đắp |
| 3086 | 钮门 (niǔmén) – Buttonhole – Khuy |
| 3087 | 手缝 (shǒuféng) – Hand sewing – May tay |
| 3088 | 熨烫 (yùntàng) – Pressing – Là ủi |
| 3089 | 整形 (zhěngxíng) – Shaping – Định hình |
| 3090 | 检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm hàng |
| 3091 | 试样 (shìyàng) – Fitting sample – Mẫu thử |
| 3092 | 大货样 (dàhuò yàng) – Production sample – Mẫu sản xuất |
| 3093 | 工艺流程表 (gōngyì liúchéng biǎo) – Process flow chart – Bảng quy trình |
| 3094 | 工序编号 (gōngxù biānhào) – Operation code – Mã công đoạn |
| 3095 | 工价表 (gōngjià biǎo) – Operation rate sheet – Bảng giá công đoạn |
| 3096 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece wage – Lương theo sản phẩm |
| 3097 | 生产线平衡 (shēngchǎn xiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng chuyền |
| 3098 | 人机配比 (rénjī pèibǐ) – Operator-machine ratio – Tỷ lệ người/máy |
| 3099 | 车缝效率 (chēféng xiàolǜ) – Sewing efficiency – Hiệu suất may |
| 3100 | 产能计划 (chǎnnéng jìhuà) – Capacity planning – Kế hoạch sản lượng |
| 3101 | 工序分解 (gōngxù fēnjiě) – Operation breakdown – Phân tích công đoạn |
| 3102 | 技术指导 (jìshù zhǐdǎo) – Technical guidance – Hướng dẫn kỹ thuật |
| 3103 | 技术资料 (jìshù zīliào) – Technical document – Tài liệu kỹ thuật |
| 3104 | 机台分布 (jītái fēnbù) – Machine layout – Sơ đồ máy |
| 3105 | 排产表 (páichǎn biǎo) – Production schedule – Bảng kế hoạch sản xuất |
| 3106 | 来料进仓 (láiliao jìncāng) – Material receiving – Nhập kho nguyên liệu |
| 3107 | 出仓单 (chūcāng dān) – Material release form – Phiếu xuất kho |
| 3108 | 原料储存 (yuánliào chǔcún) – Raw material storage – Lưu kho nguyên liệu |
| 3109 | 成品出库 (chéngpǐn chūkù) – Finished goods delivery – Xuất kho thành phẩm |
| 3110 | 出货计划 (chūhuò jìhuà) – Shipment plan – Kế hoạch giao hàng |
| 3111 | 提货单 (tíhuò dān) – Delivery order – Phiếu nhận hàng |
| 3112 | 发货通知 (fāhuò tōngzhī) – Shipment notice – Thông báo giao hàng |
| 3113 | 订舱 (dìngcāng) – Booking – Đặt chỗ tàu/container |
| 3114 | 拼箱 (pīnxiāng) – LCL (Less than Container Load) – Ghép container |
| 3115 | 整箱 (zhěngxiāng) – FCL (Full Container Load) – Nguyên container |
| 3116 | 海运 (hǎiyùn) – Ocean freight – Vận tải biển |
| 3117 | 陆运 (lùyùn) – Land transport – Vận tải đường bộ |
| 3118 | 供应链管理 (gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 3119 | 国际贸易术语 (guójì màoyì shùyǔ) – Incoterms – Điều khoản thương mại quốc tế |
| 3120 | 熨斗 (yùndǒu) – Iron – Bàn ủi |
| 3121 | 吸风熨台 (xīfēng yùntái) – Vacuum ironing table – Bàn hút chân không |
| 3122 | 定型机 (dìngxíng jī) – Fusing machine – Máy ép keo |
| 3123 | 烫标机 (tàngbiāo jī) – Heat transfer machine – Máy ép chuyển nhiệt |
| 3124 | 打码机 (dǎmǎ jī) – Label printing machine – Máy in tem nhãn |
| 3125 | 剪线机 (jiǎnxiàn jī) – Thread trimmer – Máy cắt chỉ |
| 3126 | 断布机 (duànbù jī) – End cutting machine – Máy cắt cây vải |
| 3127 | 自动铺布机 (zìdòng pūbù jī) – Automatic spreading machine – Máy trải vải tự động |
| 3128 | 手工铺布 (shǒugōng pūbù) – Manual spreading – Trải vải tay |
| 3129 | 圆刀机 (yuándāo jī) – Round knife machine – Máy cắt lưỡi tròn |
| 3130 | 直刀机 (zhídāo jī) – Straight knife machine – Máy cắt lưỡi thẳng |
| 3131 | 电脑切割机 (diànnǎo qiēgē jī) – Computerized cutter – Máy cắt vi tính |
| 3132 | 硬纸板 (yìng zhǐbǎn) – Hardboard – Bìa cứng làm rập |
| 3133 | 塑料板 (sùliào bǎn) – Plastic template – Mẫu nhựa |
| 3134 | 打孔器 (dǎkǒng qì) – Hole puncher – Dụng cụ bấm lỗ |
| 3135 | 记号笔 (jìhàobǐ) – Marking pen – Bút đánh dấu |
| 3136 | 划粉 (huàfěn) – Tailor’s chalk – Phấn may |
| 3137 | 划粉盒 (huàfěn hé) – Chalk box – Hộp phấn |
| 3138 | 滚轮 (gǔnlún) – Tracing wheel – Bánh răng đánh dấu |
| 3139 | 测量带 (cèliáng dài) – Measuring tape – Thước dây |
| 3140 | 直尺 (zhíchǐ) – Straight ruler – Thước thẳng |
| 3141 | 曲线尺 (qūxiàn chǐ) – French curve – Thước cong |
| 3142 | 梭芯 (suōxīn) – Bobbin case – Ổ suốt |
| 3143 | 针板 (zhēnbǎn) – Needle plate – Mặt nguyệt máy may |
| 3144 | 送布牙 (sòngbù yá) – Feed dog – Răng cưa kéo vải |
| 3145 | 压脚 (yājiǎo) – Presser foot – Chân vịt |
| 3146 | 针杆 (zhēngǎn) – Needle bar – Trục kim |
| 3147 | 机针 (jīzhēn) – Sewing machine needle – Kim máy may |
| 3148 | 机油 (jīyóu) – Machine oil – Dầu máy |
| 3149 | 油布 (yóubù) – Oil cloth – Giẻ lau máy |
| 3150 | 维修工具 (wéixiū gōngjù) – Maintenance tools – Dụng cụ bảo trì |
| 3151 | 技术手册 (jìshù shǒucè) – Technical manual – Sổ hướng dẫn kỹ thuật |
| 3152 | 安全规范 (ānquán guīfàn) – Safety regulation – Quy định an toàn |
| 3153 | 浮线 (fúxiàn) – Loose thread – Chỉ nổi |
| 3154 | 起皱 (qǐzhòu) – Puckering – Nhăn vải |
| 3155 | 起泡 (qǐpào) – Bubbling – Phồng keo |
| 3156 | 漏车 (lòuchē) – Missed seam – Sót may |
| 3157 | 车歪 (chēwāi) – Crooked seam – May lệch |
| 3158 | 跑线 (pǎoxiàn) – Off-track stitching – Lạc đường may |
| 3159 | 线头 (xiàntóu) – Loose ends – Đầu chỉ thừa |
| 3160 | 反缝不牢 (fǎnfèng bùláo) – Weak backstitch – Lược chỉ lỏng |
| 3161 | 缝份不足 (féngfèn bùzú) – Insufficient seam allowance – Đường may thiếu biên |
| 3162 | 缝份过大 (féngfèn guòdà) – Excessive seam allowance – Đường may dư biên |
| 3163 | 断针 (duànzhēn) – Broken needle – Gãy kim |
| 3164 | 车错线 (chēcuò xiàn) – Wrong stitching – May sai đường |
| 3165 | 下线松 (xiàxiàn sōng) – Loose bobbin thread – Chỉ suốt lỏng |
| 3166 | 上线松 (shàngxiàn sōng) – Loose top thread – Chỉ trên lỏng |
| 3167 | 线迹不均 (xiànjì bùjūn) – Uneven stitches – Mũi chỉ không đều |
| 3168 | 歪领 (wāilǐng) – Crooked collar – Cổ lệch |
| 3169 | 歪袖 (wāixiù) – Crooked sleeve – Tay lệch |
| 3170 | 歪裤脚 (wāi kùjiǎo) – Twisted leg opening – Ống quần xoắn |
| 3171 | 染色不匀 (rǎnsè bùyún) – Uneven dye – Nhuộm không đều |
| 3172 | 破洞 (pòdòng) – Hole – Lủng vải |
| 3173 | 布疵 (bùcī) – Fabric defect – Lỗi vải |
| 3174 | 缝线断裂 (féngxiàn duànliè) – Seam split – Bung đường may |
| 3175 | 缝合不平 (fénghé bùpíng) – Uneven joining – Nối không phẳng |
| 3176 | 拉链卡住 (lāliàn kǎzhù) – Stuck zipper – Khóa kẹt |
| 3177 | 钮扣脱落 (niǔkòu tuōluò) – Button fall off – Nút rớt |
| 3178 | 钮门不牢 (niǔmén bùláo) – Weak buttonhole – Khuy lỏng |
| 3179 | 魔术贴粘性差 (móshùtiē zhānxìng chà) – Weak Velcro – Dán kém |
| 3180 | 线迹露底 (xiànjì lùdǐ) – Exposed seam – Hở chỉ |
| 3181 | 缝线起毛 (féngxiàn qǐmáo) – Frayed thread – Chỉ sờn |
| 3182 | 缝制歪斜 (féngzhì wāixié) – Crooked sewing – Đường may nghiêng |
| 3183 | 缺陷等级 (quēxiàn děngjí) – Defect grade – Phân loại lỗi |
| 3184 | 检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm hàng |
| 3185 | 吊牌 (diàopái) – Hang tag – Mác treo |
| 3186 | 成分标 (chéngfèn biāo) – Composition label – Nhãn thành phần |
| 3187 | 缝合标签 (fénghé biāoqiān) – Sew-in label – Nhãn may vào |
| 3188 | 胶印标签 (jiāoyìn biāoqiān) – Heat press label – Nhãn ép nhiệt |
| 3189 | 塑料袋 (sùliào dài) – Polybag – Túi nhựa |
| 3190 | 自粘袋 (zìnián dài) – Self-adhesive bag – Túi keo dán |
| 3191 | 封口贴 (fēngkǒu tiē) – Sealing sticker – Tem dán miệng túi |
| 3192 | 彩盒 (cǎihé) – Color box – Hộp màu |
| 3193 | 包装箱 (bāozhuāng xiāng) – Packing carton – Thùng đóng gói |
| 3194 | 中性包装 (zhōngxìng bāozhuāng) – Neutral packing – Bao bì không thương hiệu |
| 3195 | 客户包装 (kèhù bāozhuāng) – Customer packing – Bao bì theo yêu cầu khách |
| 3196 | 打包方式 (dǎbāo fāngshì) – Packing method – Phương pháp đóng gói |
| 3197 | 每箱数量 (měixiāng shùliàng) – Quantity per carton – Số lượng mỗi thùng |
| 3198 | 单色装 (dānsè zhuāng) – Single color packing – Đóng màu đơn |
| 3199 | 混色装 (hùnsè zhuāng) – Mixed color packing – Đóng màu phối |
| 3200 | 打板费用 (dǎbǎn fèiyòng) – Sampling fee – Phí làm mẫu |
| 3201 | 样品交期 (yàngpǐn jiāoqī) – Sample lead time – Thời gian giao mẫu |
| 3202 | 报价单 (bàojià dān) – Quotation – Bảng báo giá |
| 3203 | 合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Số hợp đồng |
| 3204 | 交货地点 (jiāohuò dìdiǎn) – Delivery place – Nơi giao hàng |
| 3205 | 出货时间 (chūhuò shíjiān) – Delivery time – Thời gian xuất hàng |
| 3206 | 收货人 (shōuhuò rén) – Consignee – Người nhận hàng |
| 3207 | 出口商 (chūkǒushāng) – Exporter – Nhà xuất khẩu |
| 3208 | 进口商 (jìnkǒushāng) – Importer – Nhà nhập khẩu |
| 3209 | 布封样 (bù fēngyàng) – Fabric swatch – Mẫu vải gốc |
| 3210 | 产前样衣 (chǎnqián yàngyī) – Pre-production sample – Mẫu trước sản xuất |
| 3211 | 整烫样 (zhěngtàng yàng) – Pressed sample – Mẫu đã ủi |
| 3212 | 成品样 (chéngpǐn yàng) – Final sample – Mẫu thành phẩm |
| 3213 | 客户确认 (kèhù quèrèn) – Client approval – Khách hàng duyệt |
| 3214 | 样衣退回 (yàngyī tuìhuí) – Sample return – Trả lại mẫu |
| 3215 | 平缝机 (píngféng jī) – Lockstitch machine – Máy 1 kim |
| 3216 | 三线包缝机 (sānxiàn bāofèng jī) – 3-thread overlock – Máy vắt sổ 3 chỉ |
| 3217 | 四线包缝机 (sìxiàn bāofèng jī) – 4-thread overlock – Máy vắt sổ 4 chỉ |
| 3218 | 五线包缝机 (wǔxiàn bāofèng jī) – 5-thread overlock – Máy vắt sổ 5 chỉ |
| 3219 | 双针机 (shuāngzhēn jī) – Double-needle machine – Máy 2 kim |
| 3220 | 绷缝机 (běngféng jī) – Coverstitch machine – Máy trần đè |
| 3221 | 曲臂机 (qūbì jī) – Cylinder-bed machine – Máy tay quay trụ |
| 3222 | 打结机 (dǎjié jī) – Bartack machine – Máy đánh bọ |
| 3223 | 锁眼机 (suǒyǎn jī) – Buttonhole machine – Máy làm khuy |
| 3224 | 缝扣机 (féngkòu jī) – Button sewing machine – Máy đính nút |
| 3225 | 链缝机 (liànsuǒ jī) – Chainstitch machine – Máy móc xích |
| 3226 | 绣花机 (xiùhuā jī) – Embroidery machine – Máy thêu |
| 3227 | 铺布台 (pūbù tái) – Spreading table – Bàn trải vải |
| 3228 | 裁剪台 (cáijiǎn tái) – Cutting table – Bàn cắt |
| 3229 | 模板机 (múbǎn jī) – Template machine – Máy may rập |
| 3230 | 自动剪线 (zìdòng jiǎnxiàn) – Automatic thread trimming – Tự động cắt chỉ |
| 3231 | 自动抬压脚 (zìdòng tái yājiǎo) – Auto presser foot lift – Tự động nâng chân vịt |
| 3232 | 电子花样机 (diànzǐ huāyàng jī) – Electronic pattern sewer – Máy may hoa văn điện tử |
| 3233 | 胶条机 (jiāotiáo jī) – Seam sealing machine – Máy ép keo chống thấm |
| 3234 | 自动折边机 (zìdòng zhébiān jī) – Automatic hemming machine – Máy viền tự động |
| 3235 | 涤纶线 (dílún xiàn) – Polyester thread – Chỉ poly |
| 3236 | 棉线 (miánxiàn) – Cotton thread – Chỉ cotton |
| 3237 | 高强线 (gāoqiáng xiàn) – High-tenacity thread – Chỉ siêu bền |
| 3238 | 包芯线 (bāoxīn xiàn) – Core-spun thread – Chỉ lõi kéo sợi |
| 3239 | 尼龙拉链 (nílóng lāliàn) – Nylon zipper – Khóa nylon |
| 3240 | 按扣 (ànkòu) – Snap button – Nút bấm |
| 3241 | 四合扣 (sìhékòu) – Four-part snap – Nút bấm 4 phần |
| 3242 | 打版 (dǎbǎn) – Pattern making – Làm rập |
| 3243 | 纸样 (zhǐyàng) – Paper pattern – Mẫu rập giấy |
| 3244 | 推码 (tuīmǎ) – Size distribution – Phân size |
| 3245 | 纸样师 (zhǐyàng shī) – Pattern maker – Thợ rập |
| 3246 | 立体裁剪 (lìtǐ cáijiǎn) – Draping – Cắt may 3D |
| 3247 | 平面打版 (píngmiàn dǎbǎn) – Flat pattern making – Rập phẳng |
| 3248 | 试身 (shìshēn) – Fit testing – Thử phom |
| 3249 | 人体模特 (réntǐ mótè) – Mannequin – Ma-nơ-canh |
| 3250 | 人体尺寸 (réntǐ chǐcùn) – Body measurements – Số đo cơ thể |
| 3251 | 板衣 (bǎnyī) – Fit sample – Mẫu thử form |
| 3252 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Measurement chart – Bảng thông số |
| 3253 | 公差 (gōngchā) – Tolerance – Sai số |
| 3254 | 净尺寸 (jìng chǐcùn) – Net measurement – Kích thước thực tế |
| 3255 | 平铺测量 (píngpū cèliáng) – Flat measurement – Đo khi đặt phẳng |
| 3256 | 上身效果 (shàngshēn xiàoguǒ) – Fitting appearance – Hiệu ứng mặc |
| 3257 | 穿着测试 (chuānzhuó cèshì) – Wear test – Kiểm tra khi mặc |
| 3258 | 面辅料搭配 (miàn fǔ liào dāpèi) – Fabric & trim matching – Phối hợp vải và phụ liệu |
| 3259 | 花型设计 (huāxíng shèjì) – Print design – Thiết kế hoa văn |
| 3260 | 面料手感 (miànliào shǒugǎn) – Fabric hand feel – Cảm giác vải |
| 3261 | 布封样卡 (bù fēngyàng kǎ) – Fabric swatch card – Thẻ mẫu vải |
| 3262 | 款式图 (kuǎnshì tú) – Style sketch – Hình vẽ kiểu dáng |
| 3263 | 工艺单 (gōngyì dān) – Spec sheet – Bảng kỹ thuật |
| 3264 | 大货单 (dàhuò dān) – Bulk order sheet – Phiếu hàng loạt |
| 3265 | 成本表 (chéngběn biǎo) – Cost sheet – Bảng tính giá |
| 3266 | 包装唛头 (bāozhuāng màitóu) – Carton marking – Mã đóng gói |
| 3267 | 外箱标签 (wàixiāng biāoqiān) – Outer carton label – Nhãn thùng hàng |
| 3268 | 客户标签 (kèhù biāoqiān) – Customer label – Nhãn khách yêu cầu |
| 3269 | 扫描条码 (sǎomiáo tiáomǎ) – Scannable barcode – Mã vạch quét |
| 3270 | 发货通知单 (fāhuò tōngzhī dān) – Shipping notice – Phiếu báo xuất hàng |
| 3271 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export customs – Khai báo hải quan |
| 3272 | 抽纱 (chōushā) – Drawn thread work – Thêu rút chỉ |
| 3273 | 缉明线 (jīmíng xiàn) – Topstitch – May lược nổi |
| 3274 | 压明线 (yāmíng xiàn) – Edge stitch – May đè viền |
| 3275 | 折边 (zhébiān) – Hemming – Gấp lai |
| 3276 | 锁边 (suǒbiān) – Overlocking – Vắt sổ |
| 3277 | 抽皱 (chōuzhòu) – Gathering – Rút nhúm |
| 3278 | 打揽 (dǎlǎn) – Shirring – May chun nhúm |
| 3279 | 开袋 (kāidài) – Welt pocket – Túi cơi |
| 3280 | 插袋 (chādài) – Side pocket – Túi xẻ |
| 3281 | 拉链袋 (lāliàn dài) – Zipper pocket – Túi khóa kéo |
| 3282 | 口袋布 (kǒudài bù) – Pocketing – Vải túi |
| 3283 | 里布 (lǐbù) – Lining – Vải lót |
| 3284 | 面布 (miànbù) – Shell fabric – Vải chính |
| 3285 | 填充棉 (tiánchōng mián) – Padding – Bông chần |
| 3286 | 缝线颜色 (féngxiàn yánsè) – Stitch color – Màu chỉ may |
| 3287 | 双针线迹 (shuāngzhēn xiànjì) – Double-needle stitch – Đường chỉ đôi |
| 3288 | 密度 (mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi |
| 3289 | 线距 (xiànjù) – Stitch spacing – Khoảng cách mũi |
| 3290 | 起止回针 (qǐzhǐ huízhēn) – Backtack – Lùi mũi |
| 3291 | 车缝顺序 (chēféng shùnxù) – Sewing sequence – Thứ tự may |
| 3292 | 缝制参数 (féngzhì cānshù) – Sewing parameter – Thông số may |
| 3293 | 缝制指导书 (féngzhì zhǐdǎoshū) – Sewing instruction – Hướng dẫn may |
| 3294 | 车缝记录 (chēféng jìlù) – Sewing record – Nhật ký may |
| 3295 | 生产指令单 (shēngchǎn zhǐlìng dān) – Production order – Phiếu lệnh sản xuất |
| 3296 | 配料单 (pèiliào dān) – Material list – Phiếu phụ liệu |
| 3297 | 辅料采购 (fǔliào cǎigòu) – Trim purchasing – Mua phụ liệu |
| 3298 | 面料采购 (miànliào cǎigòu) – Fabric sourcing – Mua vải |
| 3299 | 生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Kế hoạch sản xuất |
| 3300 | 工时 (gōngshí) – Work hour – Giờ công |
| 3301 | 尾查 (wěichá) – Final inspection – Kiểm tra cuối |
| 3302 | 首查 (shǒuchá) – Initial inspection – Kiểm tra đầu chuyền |
| 3303 | 中查 (zhōngchá) – Inline inspection – Kiểm tra giữa chuyền |
| 3304 | 质量巡检 (zhìliàng xúnjiǎn) – Quality patrol – Kiểm tra lưu động |
| 3305 | 质检员 (zhìjiǎn yuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm phẩm |
| 3306 | 验货员 (yànhuò yuán) – Goods inspector – Nhân viên kiểm hàng |
| 3307 | 生产主管 (shēngchǎn zhǔguǎn) – Production supervisor – Tổ trưởng sản xuất |
| 3308 | 车缝主管 (chēféng zhǔguǎn) – Sewing supervisor – Quản lý chuyền may |
| 3309 | 技术员 (jìshù yuán) – Technician – Kỹ thuật viên |
| 3310 | 样衣主管 (yàngyī zhǔguǎn) – Sample supervisor – Quản lý phòng mẫu |
| 3311 | 版房 (bànfáng) – Pattern room – Phòng rập |
| 3312 | 样衣室 (yàngyī shì) – Sample room – Phòng mẫu |
| 3313 | 熨烫车间 (yùntàng chējiān) – Ironing workshop – Khu vực ủi |
| 3314 | 包装车间 (bāozhuāng chējiān) – Packing workshop – Khu vực đóng gói |
| 3315 | 面料仓库 (miànliào cāngkù) – Fabric warehouse – Kho vải |
| 3316 | 辅料仓库 (fǔliào cāngkù) – Trim warehouse – Kho phụ liệu |
| 3317 | 发货区 (fāhuò qū) – Shipping area – Khu xuất hàng |
| 3318 | 出口报关单 (chūkǒu bàoguān dān) – Export declaration – Tờ khai hải quan |
| 3319 | 出货单据 (chūhuò dānjù) – Shipping documents – Chứng từ xuất hàng |
| 3320 | 信用证条款 (xìnyòngzhèng tiáokuǎn) – L/C terms – Điều khoản thư tín dụng |
| 3321 | TT付款 (TT fùkuǎn) – Telegraphic Transfer – Chuyển khoản điện |
| 3322 | FOB价 (FOB jià) – FOB price – Giá FOB |
| 3323 | CIF价 (CIF jià) – CIF price – Giá CIF |
| 3324 | 出厂价 (chūchǎng jià) – Ex-works price – Giá xuất xưởng |
| 3325 | 最低起订量 (zuìdī qǐdìngliàng) – Minimum order quantity – MOQ |
| 3326 | 大货交期 (dàhuò jiāoqī) – Bulk delivery time – Thời gian giao hàng số lượng lớn |
| 3327 | 下单时间 (xiàdān shíjiān) – Order placement time – Thời gian đặt hàng |
| 3328 | 跟单员 (gēndān yuán) – Merchandiser – Nhân viên theo đơn hàng |
| 3329 | 客户沟通 (kèhù gōutōng) – Customer communication – Trao đổi với khách |
| 3330 | 缝制缺陷 (féngzhì quēxiàn) – Sewing defect – Lỗi may |
| 3331 | 跳线 (tiàoxiàn) – Skip stitch – Bỏ mũi |
| 3332 | 漏缝 (lòufèng) – Missed stitch – Sót mũi |
| 3333 | 缝线松脱 (féngxiàn sōngtuō) – Loose stitch – Chỉ lỏng |
| 3334 | 接缝爆开 (jiēfèng bàokāi) – Seam burst – Nổ đường may |
| 3335 | 线迹参差 (xiànjì cēncī) – Uneven stitch – Chỉ không đều |
| 3336 | 面料破损 (miànliào pòsǔn) – Fabric damage – Vải rách |
| 3337 | 色差严重 (sèchā yánzhòng) – Severe color difference – Lệch màu nặng |
| 3338 | 印花偏位 (yìnhuā piānwèi) – Misaligned print – In lệch |
| 3339 | 刺绣错位 (cìxiù cuòwèi) – Embroidery misalignment – Thêu lệch |
| 3340 | 钮扣松动 (niǔkòu sōngdòng) – Loose button – Nút lỏng |
| 3341 | 缝线断裂 (féngxiàn duànliè) – Broken seam – Đường may đứt |
| 3342 | 拉链失灵 (lāliàn shīlíng) – Zipper failure – Khóa hư |
| 3343 | 车缝歪斜 (chēféng wāixié) – Crooked sewing – May lệch |
| 3344 | 起泡脱胶 (qǐpào tuōjiāo) – Delamination – Phồng / bong keo |
| 3345 | 起毛起球 (qǐmáo qǐqiú) – Pilling – Xù lông |
| 3346 | 缩水超标 (suōshuǐ chāobiāo) – Excessive shrinkage – Co rút vượt mức |
| 3347 | 色牢度低 (sè láodù dī) – Poor color fastness – Độ bền màu kém |
| 3348 | 缝合不整齐 (fénghé bù zhěngqí) – Uneven joining – Nối không đều |
| 3349 | 残余线头 (cányú xiàntóu) – Remaining thread ends – Chỉ thừa |
| 3350 | 布料抽丝 (bùliào chōusī) – Fabric snagging – Móc chỉ |
| 3351 | 织疵 (zhīcī) – Weaving defect – Lỗi dệt |
| 3352 | 布面污渍 (bùmiàn wūzì) – Fabric stain – Vết bẩn trên vải |
| 3353 | 印染不匀 (yìnrǎn bùyún) – Uneven dyeing – Nhuộm không đều |
| 3354 | 标签错误 (biāoqiān cuòwù) – Wrong label – Nhãn sai |
| 3355 | 洗水唛错误 (xǐshuǐ mài cuòwù) – Wrong care label – Nhãn giặt sai |
| 3356 | 尺寸不符 (chǐcùn bùfú) – Size not matching – Sai số đo |
| 3357 | 拼接错位 (pīnjiē cuòwèi) – Misaligned joining – Ghép sai vị trí |
| 3358 | 针孔过大 (zhēnkǒng guòdà) – Oversized needle holes – Lỗ kim lớn |
| 3359 | 压痕 (yāhén) – Pressure mark – Vết hằn |
| 3360 | 熨烫不良 (yùntàng bùliáng) – Poor pressing – Ủi kém |
| 3361 | 包装破损 (bāozhuāng pòsǔn) – Damaged packing – Bao bì rách |
| 3362 | 装箱错误 (zhuāngxiāng cuòwù) – Wrong packing – Đóng gói sai |
| 3363 | 数量不足 (shùliàng bùzú) – Short quantity – Thiếu số lượng |
| 3364 | 标签遗漏 (biāoqiān yílòu) – Missing label – Thiếu nhãn |
| 3365 | 唛头错误 (màitóu cuòwù) – Wrong carton marking – Sai thông tin thùng |
| 3366 | 清单错误 (qīngdān cuòwù) – Wrong packing list – Sai phiếu đóng gói |
| 3367 | 错发 (cuòfā) – Wrong delivery – Giao nhầm |
| 3368 | 客户投诉 (kèhù tóusù) – Customer complaint – Khiếu nại khách |
| 3369 | 索赔处理 (suǒpéi chǔlǐ) – Claim settlement – Xử lý bồi thường |
| 3370 | 熨烫 (yùntàng) – Ironing – Ủi |
| 3371 | 整烫 (zhěngtàng) – Pressing – Ủi định hình |
| 3372 | 去皱 (qùzhòu) – De-wrinkling – Làm phẳng nếp nhăn |
| 3373 | 定型 (dìngxíng) – Shaping – Định hình |
| 3374 | 人台 (réntái) – Dress form – Ma-nơ-canh may đo |
| 3375 | 挂烫机 (guàtàng jī) – Garment steamer – Máy hấp ủi đứng |
| 3376 | 折叠 (zhédié) – Folding – Gấp |
| 3377 | 塑料袋包装 (sùliào dài bāozhuāng) – Polybag packaging – Đóng túi nhựa |
| 3378 | 单件包装 (dānjiàn bāozhuāng) – Single piece packing – Đóng gói đơn chiếc |
| 3379 | 多件包装 (duōjiàn bāozhuāng) – Multi-piece packing – Đóng nhiều chiếc |
| 3380 | 纸箱 (zhǐxiāng) – Carton box – Thùng carton |
| 3381 | 封箱胶带 (fēngxiāng jiāodài) – Sealing tape – Băng keo niêm thùng |
| 3382 | 纸护角 (zhǐ hùjiǎo) – Paper corner protector – Thanh bảo vệ góc |
| 3383 | 防霉片 (fángméi piàn) – Anti-mold chip – Miếng chống mốc |
| 3384 | 干燥剂 (gānzàojì) – Desiccant – Chất hút ẩm |
| 3385 | 称重 (chēngzhòng) – Weighing – Cân trọng lượng |
| 3386 | 贴标 (tiēbiāo) – Labeling – Dán nhãn |
| 3387 | 装柜单 (zhuāngguì dān) – Loading list – Phiếu xếp container |
| 3388 | 出货计划 (chūhuò jìhuà) – Shipping schedule – Kế hoạch xuất hàng |
| 3389 | 集装箱 (jízhuāngxiāng) – Container – Container hàng hóa |
| 3390 | 正本提单 (zhèngběn tídān) – Original bill of lading – Vận đơn gốc |
| 3391 | 电放提单 (diànfàng tídān) – Telex release – Điện giao hàng |
| 3392 | 收货人信息 (shōuhuò rén xìnxī) – Consignee info – Thông tin người nhận |
| 3393 | 毛重 (máozhòng) – Gross weight – Trọng lượng tổng |
| 3394 | 出口合同 (chūkǒu hétóng) – Export contract – Hợp đồng xuất khẩu |
| 3395 | 国际贸易条款 (guójì màoyì tiáokuǎn) – Incoterms – Điều khoản thương mại quốc tế |
| 3396 | 四眼扣 (sìyǎn kòu) – 4-hole button – Nút 4 lỗ |
| 3397 | 两眼扣 (liǎngyǎn kòu) – 2-hole button – Nút 2 lỗ |
| 3398 | 贝壳扣 (bèiké kòu) – Shell button – Nút vỏ sò |
| 3399 | 撞钉 (zhuàngdīng) – Rivet – Đinh tán |
| 3400 | 裤钩 (kùgōu) – Trouser hook – Móc quần |
| 3401 | 线扣 (xiànkòu) – Thread button – Nút bọc chỉ |
| 3402 | 缝纫机针 (féngrènjī zhēn) – Sewing machine needle – Kim máy may |
| 3403 | 机针型号 (jīzhēn xínghào) – Needle size – Cỡ kim |
| 3404 | 双针 (shuāngzhēn) – Twin needle – Kim đôi |
| 3405 | 球头针 (qiútóu zhēn) – Ball point needle – Kim đầu tròn |
| 3406 | 圆刀机 (yuándāo jī) – Round knife machine – Máy dao tròn |
| 3407 | 直刀机 (zhídāo jī) – Straight knife machine – Máy dao thẳng |
| 3408 | 自动裁床 (zìdòng cáichuáng) – Auto cutter – Máy cắt tự động |
| 3409 | 卷布机 (juǎnbù jī) – Fabric rolling machine – Máy cuộn vải |
| 3410 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket welt machine – Máy làm túi cơi |
| 3411 | 模板机 (múbǎn jī) – Pattern sewing machine – Máy may rập |
| 3412 | 电脑平缝机 (diànnǎo píngféng jī) – Computerized lockstitch – Máy 1 kim điện tử |
| 3413 | 电脑花样机 (diànnǎo huāyàng jī) – Computerized pattern machine – Máy may hoa văn |
| 3414 | 自动剪线机 (zìdòng jiǎnxiàn jī) – Auto thread trimmer – Máy cắt chỉ tự động |
| 3415 | 来料 (láiliào) – Incoming material – Vật tư đến |
| 3416 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra đầu vào |
| 3417 | 面料瑕疵 (miànliào xiácī) – Fabric defect – Lỗi vải |
| 3418 | 批次号 (pīcì hào) – Lot number – Mã lô |
| 3419 | 生产线 (shēngchǎn xiàn) – Production line – Chuyền sản xuất |
| 3420 | 滚条 (gǔntiáo) – Piping cord – Dây viền ống |
| 3421 | 隐形拉链 (yǐnxíng lāliàn) – Invisible zipper – Khóa kéo ẩn |
| 3422 | 开口拉链 (kāikǒu lāliàn) – Open-end zipper – Khóa rời |
| 3423 | 闭口拉链 (bìkǒu lāliàn) – Closed-end zipper – Khóa liền |
| 3424 | 魔术贴 (móshù tiē) – Velcro – Dán dính |
| 3425 | 松紧绳 (sōngjǐn shéng) – Drawcord – Dây rút |
| 3426 | 挂绳 (guàshéng) – Hanging string – Dây treo |
| 3427 | 胸衬 (xiōngchèn) – Chest interlining – Lót ngực |
| 3428 | 腰里 (yāolǐ) – Waistband lining – Lót cạp |
| 3429 | 袋布 (dàibù) – Pocket fabric – Vải túi |
| 3430 | 无纺衬 (wúfǎng chèn) – Non-woven interlining – Keo không dệt |
| 3431 | 有纺衬 (yǒufǎng chèn) – Woven interlining – Keo dệt |
| 3432 | 可熔衬 (kěrónɡ chèn) – Fusible interlining – Keo nhiệt |
| 3433 | 贴衬 (tiēchèn) – Fusing – Ép keo |
| 3434 | 热熔胶 (rèrónɡ jiāo) – Hot-melt adhesive – Keo nhiệt |
| 3435 | 吊牌 (diàopái) – Hang tag – Thẻ treo |
| 3436 | 成分唛 (chéngfèn mài) – Composition label – Tem thành phần |
| 3437 | 水洗标 (shuǐxǐ biāo) – Washing label – Tem giặt |
| 3438 | 纸箱唛头 (zhǐxiāng màitóu) – Carton marking – Mã thùng |
| 3439 | 出货唛头 (chūhuò màitóu) – Shipping mark – Ký hiệu xuất hàng |
| 3440 | 货柜预订 (huòguì yùdìng) – Container booking – Đặt container |
| 3441 | 运输方式 (yùnshū fāngshì) – Mode of transport – Phương thức vận tải |
| 3442 | 产地标签 (chǎndì biāoqiān) – Country of origin label – Nhãn nước sản xuất |
| 3443 | 品质保证 (pǐnzhì bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng |
| 3444 | 交期管理 (jiāoqī guǎnlǐ) – Delivery time management – Quản lý thời gian giao hàng |
| 3445 | 跟单沟通 (gēndān gōutōng) – Merchandising communication – Trao đổi theo đơn hàng |
| 3446 | 生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) – Production progress sheet – Bảng tiến độ sản xuất |
| 3447 | 出货计划表 (chūhuò jìhuà biǎo) – Shipping plan – Kế hoạch xuất hàng |
| 3448 | 波浪缝 (bōlàng féng) – Wavy seam – Đường may lượn sóng |
| 3449 | 堆针 (duīzhēn) – Needle piling – Chỉ chồng mũi |
| 3450 | 掉毛 (diàomáo) – Shedding – Rụng lông |
| 3451 | 沾色 (zhānsè) – Color transfer – Lem màu |
| 3452 | 水洗牢度 (shuǐxǐ láodù) – Wash fastness – Độ bền giặt |
| 3453 | 汗渍牢度 (hànzì láodù) – Perspiration fastness – Độ bền mồ hôi |
| 3454 | 光牢度 (guāng láodù) – Light fastness – Độ bền ánh sáng |
| 3455 | 抗皱性 (kàngzhòu xìng) – Wrinkle resistance – Chống nhăn |
| 3456 | 抗缩水 (kàng suōshuǐ) – Shrink resistance – Chống co rút |
| 3457 | 曲臂机 (qūbì jī) – Cylinder-bed machine – Máy tay trụ |
| 3458 | 钉扣机 (dìngkòu jī) – Button sewing machine – Máy đính nút |
| 3459 | 电子花样机 (diànzǐ huāyàng jī) – Electronic pattern machine – Máy lập trình hoa văn |
| 3460 | 自动剪线 (zìdòng jiǎnxiàn) – Automatic thread trimming – Cắt chỉ tự động |
| 3461 | 蒸汽发生器 (zhēngqì fāshēngqì) – Steam generator – Nồi hơi |
| 3462 | 人台试穿 (réntái shìchuān) – Fit on mannequin – Thử trên manơcanh |
| 3463 | 试穿报告 (shìchuān bàogào) – Fit sample report – Báo cáo thử mẫu |
| 3464 | 排料图 (páiliào tú) – Cutting marker – Sơ đồ giác |
| 3465 | 工艺卡 (gōngyì kǎ) – Operation card – Phiếu công đoạn |
| 3466 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flow chart – Lưu đồ công đoạn |
| 3467 | 样衣 (yàngyī) – Sample garment – Mẫu áo/quần |
| 3468 | 样板 (yàngbǎn) – Pattern – Rập mẫu |
| 3469 | 样衣打版 (yàngyī dǎbǎn) – Sample pattern making – Làm rập mẫu |
| 3470 | 试样 (shìyàng) – Sample trial – Thử mẫu |
| 3471 | 大货样 (dàhuò yàng) – Shipment sample – Mẫu đại hàng |
| 3472 | 封样 (fēngyàng) – Sealed sample – Mẫu đóng dấu |
| 3473 | 核对样 (héduì yàng) – Counter sample – Mẫu đối chiếu |
| 3474 | 工艺单 (gōngyì dān) – Spec sheet – Phiếu công đoạn |
| 3475 | 工艺要求 (gōngyì yāoqiú) – Technical requirement – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3476 | 车缝工艺 (chēféng gōngyì) – Sewing process – Quy trình may |
| 3477 | 工序 (gōngxù) – Operation – Công đoạn |
| 3478 | 缝制线迹 (féngzhì xiànjì) – Stitch type – Loại mũi chỉ |
| 3479 | 倒缝 (dàoféng) – Back tack – Lùi mũi |
| 3480 | 包缝 (bāoféng) – Overlocking – Vắt sổ |
| 3481 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – May lộ chỉ |
| 3482 | 暗缝 (ànféng) – Blind stitch – May giấu chỉ |
| 3483 | 锁边 (suǒbiān) – Edge finishing – Khóa biên |
| 3484 | 开袋 (kāidài) – Pocket opening – Miệng túi |
| 3485 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – Túi ốp ngoài |
| 3486 | 里袋 (lǐdài) – Inside pocket – Túi trong |
| 3487 | 领座 (lǐngzuò) – Collar stand – Đế cổ |
| 3488 | 领面 (lǐngmiàn) – Collar – Mặt cổ |
| 3489 | 袖笼 (xiùlóng) – Armhole – Nách |
| 3490 | 袖山 (xiùshān) – Sleeve cap – Đỉnh tay |
| 3491 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Lai áo/quần |
| 3492 | 裤脚 (kùjiǎo) – Pant hem – Lai quần |
| 3493 | 拉链门襟 (lāliàn ménjīn) – Zipper fly – Nẹp khóa kéo |
| 3494 | 跟单 (gēndān) – Merchandising – Theo đơn hàng |
| 3495 | 货期 (huòqī) – Delivery date – Ngày giao hàng |
| 3496 | 尾单 (wěidān) – Leftover order – Đơn dư |
| 3497 | 交货期 (jiāohuò qī) – Lead time – Thời gian giao hàng |
| 3498 | 补单 (bǔdān) – Repeat order – Đơn bổ sung |
| 3499 | 客户确认 (kèhù quèrèn) – Customer approval – Xác nhận khách hàng |
| 3500 | 打色样 (dǎ sèyàng) – Lab dip – Mẫu nhuộm thử màu |
| 3501 | 平驳领 (píngbó lǐng) – Notched collar – Ve chữ K |
| 3502 | 戗驳领 (qiàngbó lǐng) – Peak lapel – Ve chữ M |
| 3503 | 抽褶 (chōuzhě) – Shirring – Nhún |
| 3504 | 打褶 (dǎzhě) – Pleat – Ly |
| 3505 | 反褶 (fǎnzhě) – Reverse pleat – Ly ngược |
| 3506 | 开叉 (kāichà) – Vent/slit – Xẻ tà |
| 3507 | 装饰线 (zhuāngshìxiàn) – Decorative stitch – Chỉ trang trí |
| 3508 | 涤纶 (dílún) – Polyester – Polyester |
| 3509 | 尼龙 (nílóng) – Nylon – Nylon |
| 3510 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Thun co giãn |
| 3511 | 府绸 (fǔchóu) – Poplin – Poplin |
| 3512 | 斜纹布 (xiéwénbù) – Twill – Vải chéo |
| 3513 | 平纹布 (píngwénbù) – Plain weave – Vải trơn |
| 3514 | 牛仔布 (niúzǎibù) – Denim – Vải jean |
| 3515 | 灯芯绒 (dēngxīnróng) – Corduroy – Nhung kẻ |
| 3516 | 针织布 (zhēnzhībù) – Knit fabric – Vải thun |
| 3517 | 梭织布 (suōzhībù) – Woven fabric – Vải dệt thoi |
| 3518 | 汗布 (hànbù) – Single jersey – Vải thun trơn |
| 3519 | 罗纹布 (luówénbù) – Rib knit – Thun gân |
| 3520 | 双面布 (shuāngmiànbù) – Double knit – Thun 2 mặt |
| 3521 | 空气层 (kōngqì céng) – Scuba/neoprene – Vải không gian |
| 3522 | 拉架布 (lājiàbù) – Spandex knit – Vải thun 4 chiều |
| 3523 | 提花布 (tíhuā bù) – Jacquard – Vải gấm |
| 3524 | 绣花布 (xiùhuā bù) – Embroidered fabric – Vải thêu |
| 3525 | 网眼布 (wǎngyǎn bù) – Mesh – Lưới |
| 3526 | 内衬 (nèichèn) – Lining – Lót trong |
| 3527 | 夹层 (jiācéng) – Interlayer – Lớp giữa |
| 3528 | 填充物 (tiánchōng wù) – Padding – Bông lót |
| 3529 | 保暖层 (bǎonuǎn céng) – Insulation layer – Lớp giữ nhiệt |
| 3530 | 车缝线 (chēféng xiàn) – Sewing thread – Chỉ may |
| 3531 | 加强带 (jiāqiáng dài) – Reinforcement tape – Dây tăng cường |
| 3532 | 抗拉强度 (kànglā qiángdù) – Tensile strength – Độ bền kéo |
| 3533 | 破裂强度 (pòliè qiángdù) – Burst strength – Độ bền nổ |
| 3534 | 抗撕裂性 (kàng sīliè xìng) – Tear resistance – Kháng rách |
| 3535 | AQL抽检 (AQL chōujiǎn) – AQL sampling – Lấy mẫu theo AQL |
| 3536 | 品质标准 (pǐnzhì biāozhǔn) – Quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng |
| 3537 | 客供面料 (kègōng miànliào) – Customer-supplied fabric – Vải khách cung |
| 3538 | 来料计划 (láiliào jìhuà) – Material arrival plan – Kế hoạch vật tư về |
| 3539 | 面料订购 (miànliào dìnggòu) – Fabric ordering – Đặt mua vải |
| 3540 | 面料到厂 (miànliào dàochǎng) – Fabric arrival – Vải về nhà máy |
| 3541 | 验收面料 (yànshōu miànliào) – Fabric receiving – Kiểm nhận vải |
| 3542 | 布封样 (bù fēngyàng) – Fabric swatch – Mẫu vải niêm |
| 3543 | 拉布 (lābù) – Spreading – Trải vải |
| 3544 | 层数 (céngshù) – Number of plies – Số lớp trải |
| 3545 | 裁片编号 (cáipiàn biānhào) – Cutting part number – Số chi tiết cắt |
| 3546 | 号型 (hàoxíng) – Size/spec – Mã size |
| 3547 | 号差 (hàochā) – Size tolerance – Sai số size |
| 3548 | 上道工序 (shàngdào gōngxù) – Previous operation – Công đoạn trước |
| 3549 | 下道工序 (xiàdào gōngxù) – Next operation – Công đoạn sau |
| 3550 | 流水作业 (liúshuǐ zuòyè) – Assembly line work – Làm theo chuyền |
| 3551 | 车位 (chēwèi) – Operator station – Vị trí máy |
| 3552 | 组员 (zǔyuán) – Line worker – Công nhân chuyền |
| 3553 | 单价工价 (dānjià gōngjià) – Piece rate – Đơn giá công |
| 3554 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piecework wage – Lương khoán sản phẩm |
| 3555 | 产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – Production tally – Thống kê sản lượng |
| 3556 | 尾数处理 (wěishù chǔlǐ) – End-of-line handling – Xử lý hàng dư |
| 3557 | 中检 (zhōngjiǎn) – In-line inspection – Kiểm tra giữa chuyền |
| 3558 | 尾检 (wěijiǎn) – End-line inspection – Kiểm tra cuối chuyền |
| 3559 | 全检 (quánjiǎn) – 100% inspection – Kiểm tất cả |
| 3560 | 品质问题 (pǐnzhì wèntí) – Quality issue – Vấn đề chất lượng |
| 3561 | 挑出率 (tiāochū lǜ) – Rejection rate – Tỷ lệ loại |
| 3562 | QC报告 (QC bàogào) – Quality report – Báo cáo chất lượng |
| 3563 | 客户投诉 (kèhù tóusù) – Customer complaint – Khiếu nại khách hàng |
| 3564 | 整改措施 (zhěnggǎi cuòshī) – Corrective action – Biện pháp khắc phục |
| 3565 | 标准样 (biāozhǔn yàng) – Standard sample – Mẫu chuẩn |
| 3566 | 色牢度测试 (sè láodù cèshì) – Color fastness test – Kiểm tra độ bền màu |
| 3567 | 成衣洗水 (chéngyī xǐshuǐ) – Garment wash – Giặt thành phẩm |
| 3568 | 酵素洗 (jiàosù xǐ) – Enzyme wash – Giặt enzyme |
| 3569 | 石磨洗 (shímó xǐ) – Stone wash – Giặt đá |
| 3570 | 喷砂 (pēnshā) – Sandblasting – Mài cát |
| 3571 | 猫须效果 (māoxū xiàoguǒ) – Whisker effect – Hiệu ứng râu mèo |
| 3572 | 刷白 (shuābái) – Sanding – Mài trắng |
| 3573 | 磨破 (mópò) – Grinding – Mài rách |
| 3574 | 破洞 (pòdòng) – Hole – Rách lỗ |
| 3575 | 补丁 (bǔdīng) – Patch – Miếng vá |
| 3576 | 刷色 (shuāsè) – Brushing – Đánh màu |
| 3577 | 拼接 (pīnjiē) – Panel joining – Nối mảnh |
| 3578 | 缝合线 (fénghéxiàn) – Seam line – Đường may |
| 3579 | 锁边线 (suǒbiānxiàn) – Overlock stitch – Mũi vắt sổ |
| 3580 | 装饰线迹 (zhuāngshì xiànjì) – Decorative seam – Đường may trang trí |
| 3581 | 暗缝线 (ànféngxiàn) – Blind hem stitch – May gấu giấu chỉ |
| 3582 | 双针缝 (shuāngzhēn féng) – Twin-needle seam – Đường may 2 kim |
| 3583 | 单针缝 (dānzhēn féng) – Single-needle seam – Đường may 1 kim |
| 3584 | 包缝线迹 (bāoféng xiànjì) – Overlock stitch – Mũi vắt |
| 3585 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Lai cuốn mép |
| 3586 | 开线 (kāixiàn) – Seam opening – Bung chỉ |
| 3587 | 脱线 (tuōxiàn) – Loose thread – Chỉ dư |
| 3588 | 跳针痕 (tiàozhēn hén) – Skip-stitch mark – Vết bỏ mũi |
| 3589 | 浮线 (fúxiàn) – Floating thread – Chỉ nổi |
| 3590 | 缝合不齐 (fénghé bùqí) – Uneven seam – Đường may không đều |
| 3591 | 歪斜 (wāixié) – Crooked seam – Đường may lệch |
| 3592 | 起皱线 (qǐzhòu xiàn) – Puckering – Nhăn chỉ |
| 3593 | 缝位歪斜 (féngwèi wāixié) – Misaligned seam – Đường may lệch vị trí |
| 3594 | 线头外露 (xiàntóu wàilù) – Exposed thread end – Đầu chỉ thừa |
| 3595 | 断线痕 (duànxiàn hén) – Break stitch mark – Vết đứt chỉ |
| 3596 | 针眼过大 (zhēnyǎn guòdà) – Oversized needle hole – Lỗ kim to |
| 3597 | 对条对格 (duìtiáo duìgé) – Stripe/plaid matching – Canh sọc kẻ |
| 3598 | 未对条 (wèi duìtiáo) – Stripe mismatch – Lệch sọc |
| 3599 | 未对格 (wèi duìgé) – Plaid mismatch – Lệch caro |
| 3600 | 印花偏移 (yìnhuā piānyí) – Print misalignment – Lệch in |
| 3601 | 印花褪色 (yìnhuā tuìsè) – Print fading – Phai in |
| 3602 | 绣花断线 (xiùhuā duànxiàn) – Embroidery thread break – Đứt chỉ thêu |
| 3603 | 绣花变形 (xiùhuā biànxíng) – Embroidery distortion – Biến dạng thêu |
| 3604 | 粘合不牢 (niánhé bùláo) – Poor fusing – Ép keo không dính |
| 3605 | 胶印 (jiāoyìn) – Glue stain – Vết keo |
| 3606 | 水印 (shuǐyìn) – Water mark – Vết nước |
| 3607 | 面料破损 (miànliào pòsǔn) – Fabric damage – Hư hại vải |
| 3608 | 破洞修补 (pòdòng xiūbǔ) – Hole patching – Vá lỗ |
| 3609 | 剪线头 (jiǎn xiàntóu) – Trimming thread – Cắt chỉ thừa |
| 3610 | 熨烫 (yùntàng) – Ironing – Ủi là |
| 3611 | 包装 (bāozhuāng) – Packing – Đóng gói |
| 3612 | 折叠包装 (zhédié bāozhuāng) – Fold packing – Gấp đóng gói |
| 3613 | 挂装 (guàzhuāng) – Hanging packing – Đóng gói treo |
| 3614 | 内袋 (nèidài) – Polybag – Túi nilon trong |
| 3615 | 外箱 (wàixiāng) – Carton – Thùng carton |
| 3616 | 交货通知 (jiāohuò tōngzhī) – Delivery notice – Thông báo giao hàng |
| 3617 | 出口文件 (chūkǒu wénjiàn) – Export documents – Hồ sơ xuất khẩu |
| 3618 | 松紧带 (sōngjǐndài) – Elastic band – Thun |
| 3619 | 绑带 (bǎngdài) – Drawstring – Dây rút |
| 3620 | 装饰带 (zhuāngshìdài) – Decorative tape – Dây trang trí |
| 3621 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Keo dựng |
| 3622 | 热熔衬 (rèróng chèn) – Fusible interlining – Keo ép nhiệt |
| 3623 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Bonded interlining – Keo dính |
| 3624 | 胸衬 (xiōngchèn) – Chest piece – Dựng ngực |
| 3625 | 腰衬 (yāochèn) – Waist interlining – Keo lưng |
| 3626 | 袖衬 (xiùchèn) – Sleeve head – Đệm đầu tay |
| 3627 | 吊牌 (diàopái) – Hangtag – Mác treo |
| 3628 | 洗水唛 (xǐshuǐmà) – Care label – Tem giặt |
| 3629 | 主唛 (zhǔmà) – Main label – Mác chính |
| 3630 | 尺码唛 (chǐmǎ mà) – Size label – Mác size |
| 3631 | 成分唛 (chéngfèn mà) – Composition label – Mác thành phần |
| 3632 | 印唛 (yìn mà) – Printed label – Tem in |
| 3633 | 织唛 (zhīmà) – Woven label – Mác dệt |
| 3634 | 胶章 (jiāozhāng) – Rubber patch – Logo cao su |
| 3635 | 刺绣章 (cìxiù zhāng) – Embroidery patch – Miếng thêu |
| 3636 | 皮章 (pízhāng) – Leather patch – Miếng da |
| 3637 | 服装模板 (fúzhuāng móbǎn) – Garment template – Rập mẫu |
| 3638 | 纸样放码 (zhǐyàng fàngmǎ) – Pattern grading – Nhảy size |
| 3639 | 操作规程 (cāozuò guīchéng) – Work instruction – Hướng dẫn thao tác |
| 3640 | 车缝参数 (chēféng cānshù) – Sewing parameters – Thông số may |
| 3641 | 缝纫机针 (féngrèn jī zhēn) – Sewing needle – Kim máy may |
| 3642 | 线筒 (xiàntǒng) – Thread cone – Ống chỉ |
| 3643 | 梭芯 (suōxīn) – Bobbin – Suốt chỉ |
| 3644 | 电剪 (diànjiǎn) – Electric cutter – Dao điện |
| 3645 | 圆刀机 (yuándāo jī) – Round knife cutter – Dao tròn |
| 3646 | 直刀机 (zhídāo jī) – Straight knife cutter – Dao thẳng |
| 3647 | 粘合机 (niánhé jī) – Fusing machine – Máy ép keo |
| 3648 | 松布机 (sōngbù jī) – Fabric relaxer – Máy giũ vải |
| 3649 | 铺布机 (pūbù jī) – Spreading machine – Máy trải vải |
| 3650 | 打码机 (dǎmǎ jī) – Pattern plotter – Máy in sơ đồ |
| 3651 | 平车 (píngchē) – Flat-bed machine – Máy may 1 kim |
| 3652 | 双针机 (shuāngzhēn jī) – Twin-needle machine – Máy 2 kim |
| 3653 | 四线包缝机 (sìxiàn bāoféng jī) – 4-thread overlock – Máy vắt sổ 4 chỉ |
| 3654 | 五线包缝机 (wǔxiàn bāoféng jī) – 5-thread overlock – Máy vắt sổ 5 chỉ |
| 3655 | 双链缝 (shuāngliàn féng) – Double chainstitch – Mũi móc xích đôi |
| 3656 | 安全缝 (ānquán féng) – Safety stitch – Đường may an toàn |
| 3657 | 卷边机 (juǎnbiān jī) – Hemming machine – Máy vắt lai |
| 3658 | 包缝机 (bāoféng jī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 3659 | 拼缝机 (pīnféng jī) – Flatseamer – Máy nối phẳng |
| 3660 | 吸线机 (xīxiàn jī) – Thread suction machine – Máy hút chỉ |
| 3661 | 剪线机 (jiǎnxiàn jī) – Thread trimming machine – Máy cắt chỉ |
| 3662 | 整烫机 (zhěngtàng jī) – Ironing machine – Máy ủi |
| 3663 | 高温熨斗 (gāowēn yùndǒu) – High-temp iron – Bàn ủi nhiệt cao |
| 3664 | 吸风熨台 (xīfēng yùntái) – Vacuum ironing table – Bàn hút hơi |
| 3665 | 立式蒸汽机 (lìshì zhēngqìjī) – Vertical steamer – Máy hấp đứng |
| 3666 | 打版师 (dǎbǎn shī) – Pattern maker – Thợ làm rập |
| 3667 | 裁剪师 (cáijiǎn shī) – Cutter – Thợ cắt |
| 3668 | 整烫工 (zhěngtàng gōng) – Ironer – Công nhân ủi |
| 3669 | 品检员 (pǐnjiǎn yuán) – QC inspector – Nhân viên kiểm phẩm |
| 3670 | 生产计划员 (shēngchǎn jìhuà yuán) – Production planner – Nhân viên kế hoạch |
| 3671 | 车间主管 (chējiān zhǔguǎn) – Workshop supervisor – Quản đốc chuyền |
| 3672 | 工艺师 (gōngyì shī) – Technologist – Kỹ thuật công nghệ |
| 3673 | 采购员 (cǎigòu yuán) – Purchaser – Nhân viên mua hàng |
| 3674 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export customs clearance – Khai báo hải quan |
| 3675 | 运输单据 (yùnshū dānjù) – Shipping documents – Chứng từ vận chuyển |
| 3676 | 拼箱 (pīnxiāng) – LCL – Ghép container |
| 3677 | 整箱 (zhěngxiāng) – FCL – Nguyên container |
| 3678 | 电汇 (diànhuì) – Telegraphic transfer – Chuyển khoản điện |
| 3679 | 织带 (zhīdài) – Webbing – Dây viền/dây đai |
| 3680 | 弹力带 (tánlìdài) – Elastic webbing – Dây thun |
| 3681 | 缎带 (duàndài) – Satin ribbon – Dây ruy băng |
| 3682 | 包边条 (bāobiān tiáo) – Binding – Viền |
| 3683 | 胸围钢圈 (xiōngwéi gāngquān) – Bra underwire – Gọng áo ngực |
| 3684 | 罩杯 (zhàobēi) – Bra cup – Mút ngực |
| 3685 | 背钩 (bèigōu) – Hook & eye – Móc cài lưng |
| 3686 | 透明带 (tòumíng dài) – Transparent strap – Dây trong |
| 3687 | 衬垫 (chèndiàn) – Pad – Mút lót |
| 3688 | 防滑带 (fánghuá dài) – Anti-slip tape – Dây chống trượt |
| 3689 | 织标 (zhībiāo) – Woven label – Nhãn dệt |
| 3690 | 热转印标 (rèzhuǎnyìn biāo) – Heat transfer label – Nhãn in nhiệt |
| 3691 | 反光条 (fǎnguāng tiáo) – Reflective tape – Dải phản quang |
| 3692 | 牙链 (yáliàn) – Zipper teeth – Răng khóa |
| 3693 | 下止 (xiàzhǐ) – Bottom stop – Chặn dưới khóa |
| 3694 | 上止 (shàngzhǐ) – Top stop – Chặn trên khóa |
| 3695 | 胶袋 (jiāodài) – Polybag – Túi nylon |
| 3696 | 挂钩 (guàgōu) – Hanger hook – Móc treo |
| 3697 | 衣架 (yījià) – Clothes hanger – Móc áo |
| 3698 | 成衣袋 (chéngyī dài) – Garment bag – Túi đựng quần áo |
| 3699 | 纸箱 (zhǐxiāng) – Carton box – Thùng giấy |
| 3700 | 封箱胶带 (fēngxiāng jiāodài) – Packing tape – Băng keo đóng thùng |
| 3701 | 打包带 (dǎbāodài) – Strapping – Dây đai đóng hàng |
| 3702 | 缠绕膜 (chánrào mó) – Stretch film – Màng quấn |
| 3703 | 计件产量 (jìjiàn chǎnliàng) – Piecework output – Sản lượng khoán |
| 3704 | 日产量 (rì chǎnliàng) – Daily output – Sản lượng ngày |
| 3705 | 月产量 (yuè chǎnliàng) – Monthly output – Sản lượng tháng |
| 3706 | 生产排期 (shēngchǎn páiqī) – Production schedule – Kế hoạch sản xuất |
| 3707 | 投产日期 (tóuchǎn rìqī) – Production start date – Ngày bắt đầu sản xuất |
| 3708 | 出货数量 (chūhuò shùliàng) – Shipment quantity – Số lượng giao |
| 3709 | 尾数 (wěishù) – Leftover qty – Hàng dư |
| 3710 | 短装 (duǎnzhuāng) – Short shipment – Giao thiếu |
| 3711 | 溢装 (yìzhuāng) – Over shipment – Giao thừa |
| 3712 | 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – QC report – Báo cáo kiểm phẩm |
| 3713 | 出货通知单 (chūhuò tōngzhī dān) – Shipping notice – Thông báo xuất hàng |
| 3714 | 出口报关单 (chūkǒu bàoguān dān) – Customs declaration – Tờ khai xuất khẩu |
| 3715 | 手感 (shǒugǎn) – Handfeel – Cảm giác vải |
| 3716 | 克重 (kèzhòng) – GSM/Weight – Định lượng vải |
| 3717 | 批号 (pīhào) – Lot number – Số lô |
| 3718 | 布封 (bù fēng) – Fabric roll – Cuộn vải |
| 3719 | 布票 (bù piào) – Fabric tag – Tem vải |
| 3720 | 面料证书 (miànliào zhèngshū) – Fabric certificate – Chứng nhận vải |
| 3721 | 色样 (sèyàng) – Color swatch – Mẫu màu |
| 3722 | 手绘图 (shǒuhuì tú) – Hand sketch – Phác thảo tay |
| 3723 | 工艺图 (gōngyì tú) – Technical drawing – Bản vẽ kỹ thuật |
| 3724 | 制单 (zhìdān) – Order making – Lập đơn hàng |
| 3725 | 打样单 (dǎyàng dān) – Sample order – Đơn mẫu |
| 3726 | 产前样 (chǎnqián yàng) – Pre-production sample – Mẫu tiền sản xuất |
| 3727 | 打样费 (dǎyàng fèi) – Sampling fee – Phí làm mẫu |
| 3728 | 样衣确认 (yàngyī quèrèn) – Sample approval – Xác nhận mẫu |
| 3729 | 辅料开发 (fǔliào kāifā) – Trims development – Phát triển phụ liệu |
| 3730 | 生产指示 (shēngchǎn zhǐshì) – Production instruction – Chỉ thị sản xuất |
| 3731 | 工序安排 (gōngxù ānpái) – Operation schedule – Sắp xếp công đoạn |
| 3732 | 生产记录 (shēngchǎn jìlù) – Production record – Ghi chép sản xuất |
| 3733 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo ngày |
| 3734 | 生产周报 (shēngchǎn zhōubào) – Weekly production report – Báo cáo tuần |
| 3735 | 验货报告 (yànhuò bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm hàng |
| 3736 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final inspection – Kiểm tra cuối cùng |
| 3737 | 品质抽检 (pǐnzhì chōujiǎn) – Quality sampling – Kiểm tra chọn mẫu |
| 3738 | 问题整改 (wèntí zhěnggǎi) – Corrective action – Sửa lỗi |
| 3739 | 品质异常 (pǐnzhì yìcháng) – Quality issue – Bất thường chất lượng |
| 3740 | 生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production issue – Vấn đề sản xuất |
| 3741 | 重工 (zhònggōng) – Heavy rework – Làm lại lớn |
| 3742 | 二等品 (èrděng pǐn) – Second quality – Hàng loại 2 |
| 3743 | 次品 (cìpǐn) – Defective – Hàng lỗi |
| 3744 | 索赔 (suǒpéi) – Claim – Khiếu nại |
| 3745 | 交期延期 (jiāoqī yánqī) – Delivery delay – Trễ giao hàng |
| 3746 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua |
| 3747 | 下单 (xiàdān) – Place order – Đặt hàng |
| 3748 | 追单 (zhuīdān) – Repeat order – Đơn hàng bổ sung |
| 3749 | 打色样 (dǎ sèyàng) – Lab dip – Mẫu nhuộm thử |
| 3750 | 大货染色 (dàhuò rǎnsè) – Bulk dyeing – Nhuộm đại trà |
| 3751 | 分散染料 (fēnsàn rǎnliào) – Disperse dye – Thuốc nhuộm phân tán |
| 3752 | 酸性染料 (suānxìng rǎnliào) – Acid dye – Thuốc nhuộm axit |
| 3753 | 直接染料 (zhíjiē rǎnliào) – Direct dye – Thuốc nhuộm trực tiếp |
| 3754 | 环保染料 (huánbǎo rǎnliào) – Eco-friendly dye – Thuốc nhuộm thân thiện |
| 3755 | 耐摩擦测试 (nài mócā cèshì) – Rubbing test – Kiểm tra ma sát |
| 3756 | 耐洗色牢 (nàixǐ sèláo) – Wash fastness – Độ bền giặt |
| 3757 | 耐光色牢 (nàiguāng sèláo) – Light fastness – Độ bền ánh sáng |
| 3758 | 耐汗渍 (nài hànzì) – Perspiration fastness – Độ bền mồ hôi |
| 3759 | 裁床排料 (cáichuáng páiliào) – Marker making – Ra sơ đồ cắt |
| 3760 | 层数 (céngshù) – Number of layers – Số lớp vải cắt |
| 3761 | 分捆 (fēnkǔn) – Bundling – Chia bó |
| 3762 | 捆号 (kǔnhào) – Bundle number – Số bó |
| 3763 | 裁片编号 (cáipiàn biānhào) – Cut piece number – Mã miếng cắt |
| 3764 | 高强线 (gāoqiáng xiàn) – High-tenacity thread – Chỉ chịu lực |
| 3765 | 车缝密度 (chēféng mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi may |
| 3766 | 缝距 (féngjù) – Stitch length – Độ dài mũi may |
| 3767 | 起针 (qǐzhēn) – Starting stitch – Mũi bắt đầu |
| 3768 | 倒回缝 (dàohuífēng) – Back tack – Lùi mũi |
| 3769 | 缝偏 (féngpiān) – Off-line seam – May lệch |
| 3770 | 皱褶 (zhòuzhě) – Puckering – Nhăn vải |
| 3771 | 起泡 (qǐpào) – Bubbling – Phồng rộp |
| 3772 | 面料刮痕 (miànliào guāhén) – Fabric scratch – Vết xước vải |
| 3773 | 印染斑点 (yìnrǎn bāndiǎn) – Printing/dyeing spot – Đốm in nhuộm |
| 3774 | 异纤 (yìxiān) – Foreign fiber – Sợi tạp |
| 3775 | 接缝开裂 (jiēfèng kāiliè) – Seam splitting – Tách đường may |
| 3776 | 缝线松脱 (féngxiàn sōngtuō) – Loose seam – Lỏng chỉ |
| 3777 | 色差问题 (sèchā wèntí) – Color variation – Lệch màu |
| 3778 | 包缝 (bāoféng) – Binding seam – Đường may viền |
| 3779 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Gấp lai cuốn |
| 3780 | 开线 (kāixiàn) – Open seam – Đường may mở |
| 3781 | 斜插袋 (xiéchādài) – Slant pocket – Túi xéo |
| 3782 | 双线装饰 (shuāngxiàn zhuāngshì) – Twin-needle topstitch – Trang trí 2 kim |
| 3783 | 开袋 (kāidài) – Welt pocket – Túi miệng |
| 3784 | 拉链门襟 (lāliàn ménjīn) – Zipper fly – Cửa quần có khóa |
| 3785 | 明门襟 (míng ménjīn) – Exposed placket – Nẹp lộ |
| 3786 | 暗门襟 (àn ménjīn) – Hidden placket – Nẹp giấu |
| 3787 | 纽门 (niǔmén) – Buttonhole – Khuy |
| 3788 | 扣子 (kòuzi) – Button – Nút |
| 3789 | 拉链头 (lāliàn tóu) – Zipper slider – Đầu kéo khóa |
| 3790 | 拉链尾 (lāliàn wěi) – Zipper end – Đuôi khóa |
| 3791 | 魔术贴条 (móshùtiē tiáo) – Velcro strip – Dải dán gai |
| 3792 | 松紧口 (sōngjǐn kǒu) – Elasticated opening – Miệng thun |
| 3793 | 腰头 (yāotóu) – Waist facing – Lót lưng |
| 3794 | 裤脚 (kùjiǎo) – Hem – Gấu quần |
| 3795 | 吊牌线 (diàopái xiàn) – Hangtag string – Dây mác treo |
| 3796 | 袖缝 (xiùféng) – Sleeve seam – Đường tay áo |
| 3797 | 领片 (lǐngpiàn) – Collar piece – Miếng cổ |
| 3798 | 底摆 (dǐbǎi) – Hem edge – Mép lai |
| 3799 | 袖长 (xiùcháng) – Sleeve length – Chiều dài tay |
| 3800 | 衣片 (yīpiàn) – Garment panel – Thân áo |
| 3801 | 版型 (bǎnxíng) – Pattern shape – Dáng rập |
| 3802 | 定位点 (dìngwèi diǎn) – Notch – Dấu ráp |
| 3803 | 排料图 (páiliào tú) – Marker – Sơ đồ cắt |
| 3804 | 袖衩 (xiùchà) – Sleeve slit – Xẻ tay áo |
| 3805 | 袖笼线 (xiùlóng xiàn) – Armhole line – Đường vòng nách |
| 3806 | 后中线 (hòuzhōng xiàn) – Center back line – Đường giữa lưng |
| 3807 | 前中线 (qiánzhōng xiàn) – Center front line – Đường giữa thân trước |
| 3808 | 侧缝线 (cèfēng xiàn) – Side seam line – Đường sườn |
| 3809 | 腰线 (yāoxiàn) – Waist line – Đường eo |
| 3810 | 臀线 (túnxiàn) – Hip line – Đường mông |
| 3811 | 领口 (lǐngkǒu) – Neckline – Đường cổ |
| 3812 | 领型 (lǐngxíng) – Collar style – Kiểu cổ |
| 3813 | V领 (V lǐng) – V neck – Cổ chữ V |
| 3814 | 船领 (chuánlǐng) – Boat neck – Cổ thuyền |
| 3815 | 吊带 (diàodài) – Strap – Quai dây |
| 3816 | 开衫 (kāishān) – Cardigan – Áo khoác mỏng |
| 3817 | 连帽 (liánmào) – Hood – Mũ áo |
| 3818 | 隐形拉链 (yǐnxíng lāliàn) – Invisible zipper – Khóa giấu |
| 3819 | 自动锁 (zìdòng suǒ) – Auto-lock – Khóa tự động |
| 3820 | 松紧带 (sōngjǐndài) – Elastic band – Dây thun bản lớn |
| 3821 | 橡筋 (xiàngjīn) – Rubber elastic – Dây thun nhỏ |
| 3822 | 纱线 (shāxiàn) – Yarn – Sợi |
| 3823 | 包边带 (bāobiāndài) – Bias tape – Dây viền chéo |
| 3824 | 暗扣 (ànkòu) – Snap button – Nút bấm ẩn |
| 3825 | 四合扣 (sìhékòu) – Snap fastener – Nút bấm 4 thành phần |
| 3826 | 搭扣 (dākòu) – Hook & loop – Khóa dán |
| 3827 | 织唛 (zhīmài) – Woven badge – Nhãn dệt |
| 3828 | 内包装 (nèi bāozhuāng) – Inner packing – Đóng gói trong |
| 3829 | 外包装 (wài bāozhuāng) – Outer packing – Đóng gói ngoài |
| 3830 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Packing list – Phiếu đóng thùng |
| 3831 | 信用证条款 (xìnyòngzhèng tiáokuǎn) – LC terms – Điều khoản L/C |
| 3832 | 出口流程 (chūkǒu liúchéng) – Export procedure – Quy trình xuất khẩu |
| 3833 | 报关单证 (bàoguān dānzhèng) – Customs documents – Hồ sơ hải quan |
| 3834 | 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Freight forwarder – Đại lý vận chuyển |
| 3835 | 平缝机 (píngféng jī) – Lockstitch machine – Máy một kim |
| 3836 | 双针机 (shuāngzhēn jī) – Twin-needle machine – Máy hai kim |
| 3837 | 包缝机 (bāofēng jī) – Coverstitch machine – Máy đánh bọ viền |
| 3838 | 钉扣机 (dìngkòu jī) – Button attaching machine – Máy đóng nút |
| 3839 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket welting machine – Máy làm miệng túi |
| 3840 | 钉扣眼机 (dìng kòuyǎn jī) – Buttonhole machine – Máy làm khuy |
| 3841 | 花样机 (huāyàng jī) – Pattern sewing machine – Máy may lập trình |
| 3842 | 气动剪刀 (qìdòng jiǎndāo) – Pneumatic scissors – Kéo khí nén |
| 3843 | 熨台 (yùntái) – Ironing table – Bàn ủi |
| 3844 | 吸风台 (xīfēng tái) – Vacuum table – Bàn hút chân không |
| 3845 | 铺布机 (pūbù jī) – Fabric spreading machine – Máy trải vải |
| 3846 | 裁剪机 (cáijiǎn jī) – Cutting machine – Máy cắt |
| 3847 | 圆刀机 (yuándāo jī) – Round knife machine – Máy cắt tròn |
| 3848 | 电脑裁床 (diànnǎo cáichuáng) – CNC cutting table – Máy cắt tự động |
| 3849 | 拉布车 (lābù chē) – Fabric trolley – Xe đẩy vải |
| 3850 | 检针机 (jiǎnzhēn jī) – Needle detector – Máy dò kim |
| 3851 | 包装机 (bāozhuāng jī) – Packing machine – Máy đóng gói |
| 3852 | 油壶 (yóuhú) – Oil can – Bình dầu |
| 3853 | 工具箱 (gōngjùxiāng) – Toolbox – Hộp dụng cụ |
| 3854 | 粉饼 (fěnbǐng) – Tailor’s chalk – Phấn may |
| 3855 | 划粉 (huápow) – Marking chalk – Phấn vẽ dấu |
| 3856 | 量尺 (liángchǐ) – Measuring tape – Thước dây |
| 3857 | 别针 (biézhēn) – Pin – Kim ghim |
| 3858 | 大头针 (dàtóuzhēn) – Ball pin – Kim đầu tròn |
| 3859 | 松紧圈 (sōngjǐn quān) – Elastic loop – Vòng thun |
| 3860 | 带扣 (dàikòu) – Buckle – Khóa dây |
| 3861 | 织带扣 (zhīdài kòu) – Webbing buckle – Khóa dây dệt |
| 3862 | 调节扣 (tiáojié kòu) – Adjuster – Nút điều chỉnh |
| 3863 | 金属环 (jīnshǔ huán) – Metal ring – Khoen kim loại |
| 3864 | 塑料环 (sùliào huán) – Plastic ring – Khoen nhựa |
| 3865 | 吊绳 (diàoshéng) – Hang rope – Dây treo |
| 3866 | 防盗扣 (fángdào kòu) – Security tag – Tem chống trộm |
| 3867 | 热封袋 (rèfēng dài) – Heat-sealed bag – Túi hàn nhiệt |
| 3868 | 条形码标签 (tiáoxíngmǎ biāoqiān) – Barcode label – Nhãn mã vạch |
| 3869 | 检针要求 (jiǎnzhēn yāoqiú) – Needle detection requirement – Yêu cầu dò kim |
| 3870 | 金属异物 (jīnshǔ yìwù) – Metal contamination – Dị vật kim loại |
| 3871 | 工价核算 (gōngjià hésuàn) – Labor costing – Tính giá công |
| 3872 | 生产日报表 (shēngchǎn rìbàobiǎo) – Production daily report – Báo cáo ngày sản xuất |
| 3873 | 外观检查 (wàiguān jiǎnchá) – Appearance check – Kiểm tra ngoại quan |
| 3874 | 尺寸测量 (chǐcùn cèliáng) – Measurement check – Đo kích thước |
| 3875 | 工艺符合性 (gōngyì fúhéxìng) – Process conformity – Đúng công đoạn |
| 3876 | 针距检查 (zhēnjù jiǎnchá) – Stitch length check – Kiểm tra độ dài mũi may |
| 3877 | 缝线张力 (féngxiàn zhānglì) – Thread tension – Độ căng chỉ |
| 3878 | 缝线密度 (féngxiàn mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi may |
| 3879 | 工序流程 (gōngxù liúchéng) – Operation flow – Quy trình công đoạn |
| 3880 | 制程控制 (zhìchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình |
| 3881 | 首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First piece approval – Xác nhận sản phẩm đầu |
| 3882 | 中段抽检 (zhōngduàn chōujiǎn) – In-line sampling – Kiểm tra giữa chuyền |
| 3883 | 尾段抽检 (wěiduàn chōujiǎn) – End-line sampling – Kiểm tra cuối chuyền |
| 3884 | 全检 (quánjiǎn) – 100% inspection – Kiểm hàng toàn bộ |
| 3885 | 抽检率 (chōujiǎn lǜ) – Sampling rate – Tỷ lệ kiểm mẫu |
| 3886 | 缺陷等级 (quēxiàn děngjí) – Defect grading – Phân loại lỗi |
| 3887 | 关键缺陷 (guānjiàn quēxiàn) – Critical defect – Lỗi nghiêm trọng |
| 3888 | 主要缺陷 (zhǔyào quēxiàn) – Major defect – Lỗi chính |
| 3889 | 次要缺陷 (cìyào quēxiàn) – Minor defect – Lỗi phụ |
| 3890 | 工单 (gōngdān) – Work order – Phiếu công việc |
| 3891 | 交期管理 (jiāoqī guǎnlǐ) – Delivery management – Quản lý giao hàng |
| 3892 | 产能分析 (chǎnnéng fēnxī) – Capacity analysis – Phân tích năng lực |
| 3893 | 瓶颈工序 (píngjǐng gōngxù) – Bottleneck process – Công đoạn nghẽn |
| 3894 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard time – Thời gian chuẩn |
| 3895 | 平衡率 (pínghéng lǜ) – Balancing rate – Tỷ lệ cân chuyền |
| 3896 | 工价谈判 (gōngjià tánpàn) – Labor cost negotiation – Thương lượng giá công |
| 3897 | 辅料库存 (fǔliào kùcún) – Trim inventory – Tồn kho phụ liệu |
| 3898 | 先染布 (xiānrǎn bù) – Yarn-dyed fabric – Vải nhuộm sợi |
| 3899 | 后染布 (hòurǎn bù) – Piece-dyed fabric – Vải nhuộm mảnh |
| 3900 | 成衣水洗 (chéngyī shuǐxǐ) – Garment wash – Giặt thành phẩm |
| 3901 | 喷砂 (pēnshā) – Sand blasting – Phun cát |
| 3902 | 水洗标 (shuǐxǐ biāo) – Care label – Nhãn giặt |
| 3903 | 打版 (dǎbǎn) – Make pattern – Làm rập |
| 3904 | 样衣 (yàngyī) – Sample garment – Áo mẫu |
| 3905 | 大货样 (dàhuò yàng) – Pre-production sample – Mẫu đại trà |
| 3906 | 纸样师 (zhǐyàng shī) – Pattern maker – Người làm rập |
| 3907 | 净尺寸 (jìng chǐcùn) – Net size – Kích thước thành phẩm |
| 3908 | 成衣尺寸 (chéngyī chǐcùn) – Finished size – Size sau hoàn tất |
| 3909 | 规格偏差 (guīgé piānchā) – Tolerance – Sai số kỹ thuật |
| 3910 | 合体 (hétǐ) – Fit – Vừa vặn |
| 3911 | 样衣试穿 (yàngyī shìchuān) – Fitting – Thử mẫu |
| 3912 | 初样 (chūyàng) – First sample – Mẫu lần đầu |
| 3913 | 修改意见 (xiūgǎi yìjiàn) – Comments – Nhận xét điều chỉnh |
| 3914 | 样衣签名 (yàngyī qiānmíng) – Sample sign-off – Ký duyệt mẫu |
| 3915 | 面料手感 (miànliào shǒugǎn) – Fabric hand feel – Cảm giác tay vải |
| 3916 | 弹性 (tánxìng) – Elasticity – Độ co giãn |
| 3917 | 垂感 (chuígǎn) – Drapability – Độ rủ |
| 3918 | 扭曲 (niǔqū) – Twisting – Bị xoắn |
| 3919 | 布边卷曲 (bùbiān juǎnqū) – Edge curling – Cuộn mép vải |
| 3920 | 裂缝 (lièfèng) – Tearing – Rách vải |
| 3921 | 拉链卡住 (lāliàn kǎzhù) – Zipper stuck – Kẹt khóa |
| 3922 | 缝头外露 (féngtóu wàilù) – Exposed seam – Hở đường may |
| 3923 | 线头未剪 (xiàntóu wèi jiǎn) – Uncut thread – Chưa cắt chỉ thừa |
| 3924 | 工艺不良 (gōngyì bùliáng) – Poor workmanship – Gia công lỗi |
| 3925 | 印花脱落 (yìnhuā tuōluò) – Print peeling – Bong tróc in |
| 3926 | 洗涤说明 (xǐdí shuōmíng) – Washing instruction – Hướng dẫn giặt |
| 3927 | 缝纫缺失 (féngrèn quēshī) – Missing stitch – Thiếu mũi may |
| 3928 | 客户标准 (kèhù biāozhǔn) – Customer standard – Tiêu chuẩn khách hàng |
| 3929 | 外检 (wàijiǎn) – Third-party inspection – Kiểm hàng bên ngoài |
| 3930 | AQL抽检 (AQL chōujiǎn) – AQL sampling – Kiểm mẫu theo AQL |
| 3931 | 验货员 (yànhuò yuán) – Inspector – Nhân viên kiểm hàng |
| 3932 | 成品仓 (chéngpǐn cāng) – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm |
| 3933 | 装箱方式 (zhuāngxiāng fāngshì) – Packing method – Cách đóng thùng |
| 3934 | 出货通知 (chūhuò tōngzhī) – Shipment notice – Thông báo giao hàng |
| 3935 | 体积重 (tǐjì zhòng) – Volume weight – Khối lượng thể tích |
| 3936 | 货代公司 (huòdài gōngsī) – Freight forwarding company – Công ty giao nhận |
| 3937 | 出口通关 (chūkǒu tōngguān) – Export clearance – Thông quan xuất khẩu |
| 3938 | 售后处理 (shòuhòu chǔlǐ) – After-sales service – Xử lý sau bán hàng |
| 3939 | 缝制规范 (féngzhì guīfàn) – Sewing specification – Quy chuẩn may |
| 3940 | 线头处理 (xiàntóu chǔlǐ) – Thread trimming – Xử lý chỉ thừa |
| 3941 | 锁眼 (suǒyǎn) – Eyelet buttonhole – Khuy tròn |
| 3942 | 上领 (shànglǐng) – Upper collar – Cổ trên |
| 3943 | 下领 (xiàlǐng) – Under collar – Cổ dưới |
| 3944 | 领台 (lǐngtái) – Collar band – Dải cổ |
| 3945 | 袖片 (xiùpiàn) – Sleeve piece – Miếng tay áo |
| 3946 | 口袋袋布 (kǒudài dàibù) – Pocket bag – Túi lót |
| 3947 | 袋口缝 (dàikǒu féng) – Pocket opening seam – Đường miệng túi |
| 3948 | 拼接缝 (pīnjiē féng) – Join seam – Đường ráp nối |
| 3949 | 反面缝 (fǎnmiàn féng) – Inside seam – May trong |
| 3950 | 贴边 (tiēbiān) – Facing – Mép lót |
| 3951 | 褶裥 (zhějiǎn) – Pleat – Ly xếp |
| 3952 | 裥缝 (jiǎnféng) – Pleat seam – Đường may ly |
| 3953 | 打枣 (dǎzǎo) – Bartack – Đánh bọ |
| 3954 | 加固缝 (jiāgù féng) – Reinforced seam – May gia cố |
| 3955 | 宽边 (kuānbiān) – Wide hem – Gấu rộng |
| 3956 | 窄边 (zhǎibiān) – Narrow hem – Gấu hẹp |
| 3957 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Gấp lai cuộn |
| 3958 | 后开叉 (hòu kāichà) – Back vent – Xẻ sau |
| 3959 | 侧开叉 (cè kāichà) – Side slit – Xẻ sườn |
| 3960 | 调节绳 (tiáojié shéng) – Adjustable cord – Dây điều chỉnh |
| 3961 | 腰绳 (yāoshéng) – Waist cord – Dây rút eo |
| 3962 | 螺纹布 (luówén bù) – Rib fabric – Vải bo |
| 3963 | 松紧腰 (sōngjǐn yāo) – Elastic waistband – Cạp thun |
| 3964 | 腰里 (yāolǐ) – Waist facing – Lót cạp |
| 3965 | 拉链门襟 (lāliàn ménjīn) – Zipper placket – Nẹp khóa |
| 3966 | 明拉链 (míng lāliàn) – Exposed zipper – Khóa lộ |
| 3967 | 隐拉链 (yǐn lāliàn) – Concealed zipper – Khóa giấu |
| 3968 | 拉链牙 (lāliàn yá) – Zipper teeth – Răng khóa |
| 3969 | 线迹 (xiànjì) – Stitch – Đường may |
| 3970 | 密度 (mìdù) – Density – Mật độ |
| 3971 | 偏缝 (piānféng) – Off-stitch – Lệch đường may |
| 3972 | 跳针 (tiàozhēn) – Skipped stitch – Nhảy mũi |
| 3973 | 断线 (duànxiàn) – Broken thread – Đứt chỉ |
| 3974 | 线迹松散 (xiànjì sōngsǎn) – Loose stitch – May lỏng |
| 3975 | 线迹过紧 (xiànjì guòjǐn) – Tight stitch – May quá chặt |
| 3976 | 缝份不均 (féngfèn bùjūn) – Uneven seam allowance – Chừa may không đều |
| 3977 | 定位线 (dìngwèi xiàn) – Placement line – Đường định vị |
| 3978 | 剪裁线 (jiǎncái xiàn) – Cutting line – Đường cắt |
| 3979 | 缝份 (féngfèn) – Seam allowance – Phần chừa may |
| 3980 | 对位点 (duìwèi diǎn) – Matching point – Điểm trùng khớp |
| 3981 | 挂面 (guàmiàn) – Shell fabric – Vải chính |
| 3982 | 里衬 (lǐchèn) – Inner lining – Lót trong |
| 3983 | 拼缝 (pīnfèng) – Joint seam – Đường ráp |
| 3984 | 缝头包缝 (féngtóu bāofèng) – Overlock seam – Vắt sổ mép |
| 3985 | 明线 (míngxiàn) – Visible stitching – May lộ chỉ |
| 3986 | 暗线 (ànxiàn) – Hidden stitching – May chìm chỉ |
| 3987 | 手工缝 (shǒugōng féng) – Hand sewing – May tay |
| 3988 | 连缝 (liánféng) – Continuous seam – May liên tục |
| 3989 | 锁边 (suǒbiān) – Edge finishing – Khóa mép |
| 3990 | 卷缝 (juǎnféng) – Rolled seam – May cuộn mép |
| 3991 | 包缝 (bāoféng) – Bound seam – May viền mép |
| 3992 | 包边条 (bāobiān tiáo) – Binding tape – Dây viền |
| 3993 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Joining seam – Đường ráp nối |
| 3994 | 打褶 (dǎzhě) – Tuck – Xếp ly nhỏ |
| 3995 | 缝褶 (féngzhě) – Sew pleat – May ly |
| 3996 | 抽松紧 (chōu sōngjǐn) – Insert elastic – Luồn thun |
| 3997 | 压褶 (yāzhě) – Press pleat – Là ly |
| 3998 | 分缝熨烫 (fēnfèng yùntàng) – Open seam pressing – Là tách đường may |
| 3999 | 合缝熨烫 (héfèng yùntàng) – Closed seam pressing – Là ép đường may |
| 4000 | 打枣加固 (dǎzǎo jiāgù) – Bartack reinforcement – Tăng cường bọ |
| 4001 | 口袋贴布 (kǒudài tiēbù) – Pocket facing – Miếng lót túi |
| 4002 | 扣带 (kòudài) – Button loop – Quai nút |
| 4003 | 纽扣脚 (niǔkòu jiǎo) – Button shank – Chân nút |
| 4004 | 双线缝 (shuāngxiàn féng) – Double stitching – May hai đường |
| 4005 | 三线包缝 (sānxiàn bāoféng) – 3-thread overlock – Vắt sổ 3 chỉ |
| 4006 | 四线包缝 (sìxiàn bāoféng) – 4-thread overlock – Vắt sổ 4 chỉ |
| 4007 | 五线包缝 (wǔxiàn bāoféng) – 5-thread overlock – Vắt sổ 5 chỉ |
| 4008 | 拉链止 (lāliàn zhǐ) – Zipper stopper – Chặn khóa |
| 4009 | 隐形扣 (yǐnxíng kòu) – Concealed button – Nút giấu |
| 4010 | 魔术贴 (móshù tiē) – Velcro – Miếng dán |
| 4011 | 纱卡 (shākǎ) – Twill fabric – Vải chéo |
| 4012 | 贡缎 (gòngduàn) – Satin – Vải sa tanh |
| 4013 | 涤纶 (dílún) – Polyester – Vải PE |
| 4014 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Vải co giãn |
| 4015 | 成品装箱 (chéngpǐn zhuāngxiāng) – Finished goods packing – Đóng thùng thành phẩm |
| 4016 | 出口打托 (chūkǒu dǎtuō) – Export palletizing – Đóng pallet xuất khẩu |
| 4017 | 压线宽度 (yāxiàn kuāndù) – Topstitch width – Độ rộng đường may nổi |
| 4018 | 缝份宽度 (féngfèn kuāndù) – Seam allowance width – Độ rộng chừa may |
| 4019 | 回针 (huízhēn) – Backstitch – May lùi mũi |
| 4020 | 斜插袋 (xié chādài) – Slant pocket – Túi xéo |
| 4021 | 侧缝袋 (cèféng dài) – Side seam pocket – Túi may sườn |
| 4022 | 双线压线 (shuāngxiàn yāxiàn) – Double topstitch – May nổi hai đường |
| 4023 | 平整度 (píngzhěngdù) – Flatness – Độ phẳng |
| 4024 | 松紧带宽度 (sōngjǐn dài kuāndù) – Elastic width – Độ rộng thun |
| 4025 | 穿绳孔 (chuānshéng kǒng) – Drawstring hole – Lỗ luồn dây |
| 4026 | 腰头里衬 (yāotóu lǐchèn) – Waistband facing – Lót cạp |
| 4027 | 裆缝 (dāngféng) – Crotch seam – Đường đũng |
| 4028 | 裤脚 (kùjiǎo) – Hem – Ống quần |
| 4029 | 收脚 (shōujiǎo) – Taper – Thu ống |
| 4030 | 开钮门 (kāiniǔmén) – Buttonhole placket – Nẹp khuy |
| 4031 | 挡布 (dǎngbù) – Fly piece – Miếng che khóa |
| 4032 | 后腰松紧 (hòuyāo sōngjǐn) – Back elastic – Thun sau lưng |
| 4033 | 门襟里衬 (ménjīn lǐchèn) – Placket facing – Lót nẹp |
| 4034 | 剪刀省 (jiǎndāo shěng) – Slash dart – Ben xiên |
| 4035 | 对丝 (duìsī) – Pattern matching – Khớp hoa văn |
| 4036 | 格子对齐 (gézi duìqí) – Plaid matching – Khớp sọc caro |
| 4037 | 布料缩水 (bùliào suōshuǐ) – Fabric shrinkage – Co rút vải |
| 4038 | 缩水率 (suōshuǐ lǜ) – Shrinkage rate – Tỷ lệ co |
| 4039 | 缩水处理 (suōshuǐ chǔlǐ) – Pre-shrinking – Xử lý chống co |
| 4040 | 染料牢度 (rǎnliào láodù) – Color fastness – Độ bền màu |
| 4041 | 褪色 (tuìsè) – Fading – Bạc màu |
| 4042 | 掉毛 (diàomáo) – Shedding – Rụng lông vải |
| 4043 | 抗起球性 (kàng qǐqiú xìng) – Anti-pilling – Chống xù lông |
| 4044 | 环保染料 (huánbǎo rǎnliào) – Eco-friendly dye – Thuốc nhuộm thân thiện môi trường |
| 4045 | 无甲醛 (wú jiǎquán) – Formaldehyde-free – Không formaldehyde |
| 4046 | 塑料袋包装 (sùliào dài bāozhuāng) – Polybag packing – Đóng gói túi nhựa |
| 4047 | 纸箱标签 (zhǐxiāng biāoqiān) – Carton label – Nhãn thùng carton |
| 4048 | 码放 (mǎfàng) – Stacking – Xếp kiện |
| 4049 | 托盘打包 (tuōpán dǎbāo) – Pallet packing – Đóng pallet |
| 4050 | 运输标签 (yùnshū biāoqiān) – Shipping label – Nhãn vận chuyển |
| 4051 | 集装箱 (jízhuāngxiāng) – Container – Công-ten-nơ |
| 4052 | 出口清关 (chūkǒu qīngguān) – Export clearance – Thông quan xuất khẩu |
| 4053 | 手绘图 (shǒuhuì tú) – Hand sketch – Bản vẽ tay |
| 4054 | 效果图 (xiàoguǒ tú) – Rendering – Hình minh họa |
| 4055 | 款式图 (kuǎnshì tú) – Style sketch – Bản vẽ kiểu dáng |
| 4056 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flow chart – Sơ đồ quy trình |
| 4057 | 缝制说明 (féngzhì shuōmíng) – Sewing instructions – Hướng dẫn may |
| 4058 | 面料成分 (miànliào chéngfèn) – Fabric composition – Thành phần vải |
| 4059 | 纤维含量 (xiānwéi hánliàng) – Fiber content – Tỉ lệ sợi |
| 4060 | 布封 (bùfēng) – Fabric swatch – Mẫu vải cắt nhỏ |
| 4061 | 布卡 (bùkǎ) – Fabric card – Bảng vải mẫu |
| 4062 | 热溶胶 (rèróngjiāo) – Hot melt adhesive – Keo nhiệt |
| 4063 | 洗水唛 (xǐshuǐ mài) – Care label – Nhãn giặt |
| 4064 | 成分唛 (chéngfèn mài) – Composition label – Nhãn thành phần |
| 4065 | 印花 (yìnhuā) – Printing – In họa tiết |
| 4066 | 热转印 (rèzhuǎnyìn) – Heat transfer – In nhiệt |
| 4067 | 植绒 (zhíróng) – Flock printing – In nhung |
| 4068 | 压花 (yāhuā) – Embossing – Ép nổi |
| 4069 | 歪斜 (wāixié) – Skew – Lệch vải |
| 4070 | 弯曲 (wānqū) – Bowing – Cong vải |
| 4071 | 色差控制 (sèchā kòngzhì) – Color difference control – Kiểm soát lệch màu |
| 4072 | 断线率 (duànxiàn lǜ) – Breakage rate – Tỷ lệ đứt chỉ |
| 4073 | 跳针率 (tiàozhēn lǜ) – Skipped stitch rate – Tỷ lệ nhảy mũi |
| 4074 | 折痕 (zhéhén) – Crease mark – Dấu gấp |
| 4075 | 烧边 (shāobiān) – Heat sealing – Hàn nhiệt mép |
| 4076 | 边熔 (biānróng) – Edge melting – Mép chảy |
| 4077 | 平缝机 (píngféng jī) – Lockstitch machine – Máy may một kim |
| 4078 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket welt machine – Máy may miệng túi |
| 4079 | 整烫机 (zhěngtàng jī) – Pressing machine – Máy là |
| 4080 | 检针机 (jiǎnzhēn jī) – Needle detector – Máy dò kim loại |
| 4081 | 平衡率 (pínghéng lǜ) – Line balancing – Cân bằng chuyền |
| 4082 | 产能 (chǎnnéng) – Capacity – Năng suất |
| 4083 | 产线负责人 (chǎnxiàn fùzérén) – Line leader – Tổ trưởng chuyền |
| 4084 | 组长 (zǔzhǎng) – Group leader – Tổ trưởng |
| 4085 | 巡线 (xúnxiàn) – Line inspection – Kiểm tra chuyền |
| 4086 | 质检员 (zhìjiǎn yuán) – QC inspector – Nhân viên QC |
| 4087 | 尾查 (wěichá) – End line inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 4088 | 在线抽检 (zàixiàn chōujiǎn) – In-line sampling – Lấy mẫu trên chuyền |
| 4089 | 测量检验 (cèliáng jiǎnyàn) – Measurement inspection – Kiểm tra thông số |
| 4090 | 功能检验 (gōngnéng jiǎnyàn) – Functional test – Kiểm tra chức năng |
| 4091 | 不合格品 (bùhégé pǐn) – Non-conforming product – Hàng lỗi |
| 4092 | 返工 (fǎngōng) – Rework – Sửa lại |
| 4093 | 让步接收 (ràngbù jiēshōu) – Conditional acceptance – Chấp nhận có điều kiện |
| 4094 | 拒收 (jùshōu) – Reject – Từ chối nhận |
| 4095 | 第三方验货 (dìsānfāng yànhuò) – Third-party inspection – Kiểm hàng bên thứ ba |
| 4096 | 箱唛 (xiāngmài) – Carton mark – Mã thùng |
| 4097 | 纸箱尺寸 (zhǐxiāng chǐcùn) – Carton size – Kích thước thùng |
| 4098 | 码放高度 (mǎfàng gāodù) – Stacking height – Độ cao xếp kiện |
| 4099 | 集装箱装载 (jízhuāngxiāng zhuāngzài) – Container loading – Đóng công-ten-nơ |
| 4100 | 拼箱 (pīnxiāng) – LCL / Consolidation – Ghép hàng |
| 4101 | 整箱 (zhěngxiāng) – FCL / Full container – Nguyên công-ten-nơ |
| 4102 | 订舱 (dìngcāng) – Booking – Đặt chỗ tàu |
| 4103 | 陆运 (lùyùn) – Land transportation – Vận chuyển đường bộ |
| 4104 | 出口单证 (chūkǒu dānzhèng) – Export documentation – Chứng từ xuất khẩu |
| 4105 | 到港通知 (dàogǎng tōngzhī) – Arrival notice – Thông báo đến cảng |
| 4106 | 样衣 (yàngyī) – Sample garment – Hàng mẫu |
| 4107 | 试穿 (shìchuān) – Fit test – Thử đồ |
| 4108 | 试穿报告 (shìchuān bàogào) – Fit report – Báo cáo thử mẫu |
| 4109 | 确认样 (quèrèn yàng) – Confirmation sample – Mẫu duyệt |
| 4110 | 产后样 (chǎnhòu yàng) – Shipment sample – Mẫu sau sản xuất |
| 4111 | 大货 (dàhuò) – Bulk production – Hàng đại trà |
| 4112 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Technical process – Quy trình kỹ thuật |
| 4113 | 规格书 (guīgé shū) – Specification sheet – Phiếu thông số |
| 4114 | 样板 (yàngbǎn) – Pattern piece – Miếng rập |
| 4115 | 缝头 (féngtóu) – Seam edge – Mép đường may |
| 4116 | 对称 (duìchèn) – Symmetry – Cân đối |
| 4117 | 布纹 (bùwén) – Fabric grain – Hướng sợi vải |
| 4118 | 斜纹 (xiéwén) – Bias – Xéo vải |
| 4119 | 跳线 (tiàoxiàn) – Skipped stitch – Nhảy chỉ |
| 4120 | 多针 (duōzhēn) – Double stitching – Thừa mũi |
| 4121 | 漏缝 (lòufèng) – Missed seam – Sót may |
| 4122 | 波浪缝 (bōlàng féng) – Wavy seam – May gợn sóng |
| 4123 | 线圈露出 (xiànquān lùchū) – Loop exposure – Lòi chỉ vòng |
| 4124 | 开线 (kāixiàn) – Open seam – Bung đường may |
| 4125 | 缝线不直 (féngxiàn bù zhí) – Crooked seam – Đường may không thẳng |
| 4126 | 线头外露 (xiàntóu wàilù) – Loose thread – Chỉ thừa lộ |
| 4127 | 脏污 (zāngwū) – Stain – Vết bẩn |
| 4128 | 压痕 (yāhén) – Press mark – Dấu ấn bàn là |
| 4129 | 起泡 (qǐpào) – Bubbling – Phồng vải |
| 4130 | 布面破损 (bùmiàn pòsǔn) – Fabric damage – Rách bề mặt vải |
| 4131 | 走线不齐 (zǒuxiàn bù qí) – Uneven stitching – May không đều |
| 4132 | 布面起球 (bùmiàn qǐqiú) – Pilling – Xù lông |
| 4133 | 锁边不良 (suǒbiān bùliáng) – Poor overlock – Vắt sổ lỗi |
| 4134 | 拉链卡住 (lāliàn kǎ zhù) – Stuck zipper – Kẹt khóa |
| 4135 | 包装破损 (bāozhuāng pòsǔn) – Damaged packaging – Bao bì rách |
| 4136 | 吊牌缺失 (diàopái quēshī) – Missing hang tag – Thiếu thẻ treo |
| 4137 | 尺码错误 (chǐmǎ cuòwù) – Size error – Sai size |
| 4138 | 颜色偏差 (yánsè piānchā) – Color deviation – Sai màu |
| 4139 | 洗标缺失 (xǐbiāo quēshī) – Missing care label – Thiếu nhãn giặt |
| 4140 | 部件缺失 (bùjiàn quēshī) – Missing part – Thiếu chi tiết |
| 4141 | 成品污染 (chéngpǐn wūrǎn) – Contaminated product – Sản phẩm bị bẩn |
| 4142 | 装箱错误 (zhuāngxiāng cuòwù) – Packing mistake – Lỗi đóng thùng |
| 4143 | 货品混装 (huòpǐn hùnzhuāng) – Mixed product – Lẫn hàng |
| 4144 | 缝纫设备 (féngrèn shèbèi) – Sewing equipment – Thiết bị may |
| 4145 | 自动剪裁机 (zìdòng jiǎncái jī) – Automatic cutting machine – Máy cắt tự động |
| 4146 | 激光裁剪机 (jīguāng cáijiǎn jī) – Laser cutter – Máy cắt laser |
| 4147 | 电脑平缝机 (diànnǎo píngféng jī) – Computerized lockstitch machine – Máy may một kim điện tử |
| 4148 | 电子套结机 (diànzǐ tàojié jī) – Electronic buttonhole machine – Máy làm khuy điện tử |
| 4149 | 自动钉扣机 (zìdòng dìngkòu jī) – Auto button attaching machine – Máy đính nút tự động |
| 4150 | 整烫台 (zhěngtàng tái) – Ironing table – Bàn là công nghiệp |
| 4151 | 真空吸风台 (zhēnkōng xīfēng tái) – Vacuum ironing table – Bàn hút chân không |
| 4152 | 蒸汽发生器 (zhēngqì fāshēngqì) – Steam generator – Máy tạo hơi |
| 4153 | 压胶机 (yājiāo jī) – Seam sealing machine – Máy ép băng keo chống thấm |
| 4154 | 锁边机 (suǒbiān jī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 4155 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket opening machine – Máy may miệng túi |
| 4156 | 贴袋机 (tiēdài jī) – Pocket attaching machine – Máy đính túi |
| 4157 | 裤腰机 (kùyāo jī) – Waistband machine – Máy may cạp |
| 4158 | 打褶机 (dǎzhě jī) – Pleating machine – Máy may ly |
| 4159 | 花样机 (huāyàng jī) – Pattern sewing machine – Máy may hoa văn |
| 4160 | 锁眼机 (suǒyǎn jī) – Eyelet buttonhole machine – Máy làm khuy tròn |
| 4161 | 开袋定位机 (kāidài dìngwèi jī) – Pocket positioning machine – Máy định vị túi |
| 4162 | 穿绳 (chuānshéng) – Drawstring – Dây rút |
| 4163 | 帽绳 (màoshéng) – Hood cord – Dây nón |
| 4164 | 树脂拉链 (shùzhī lāliàn) – Plastic zipper – Khóa nhựa |
| 4165 | 五金配件 (wǔjīn pèijiàn) – Hardware accessories – Phụ kiện kim loại |
| 4166 | 帽扣 (màokòu) – Hat button – Nút nón |
| 4167 | 胶印 (jiāoyìn) – Rubber printing – In cao su |
| 4168 | 反光印花 (fǎnguāng yìnhuā) – Reflective printing – In phản quang |
| 4169 | 植绒印花 (zhíróng yìnhuā) – Flock printing – In nhung |
| 4170 | 水浆印花 (shuǐjiāng yìnhuā) – Water-based printing – In nước |
| 4171 | 热升华印花 (rèshēnghuá yìnhuā) – Sublimation printing – In thăng hoa |
| 4172 | 刺绣图案 (cìxiù tú’àn) – Embroidery design – Họa tiết thêu |
| 4173 | 电脑刺绣 (diànnǎo cìxiù) – Computer embroidery – Thêu vi tính |
| 4174 | 绣花框 (xiùhuā kuàng) – Embroidery frame – Khung thêu |
| 4175 | 折叠方式 (zhédié fāngshì) – Folding method – Cách gấp sản phẩm |
| 4176 | 装箱比例 (zhuāngxiāng bǐlì) – Packing ratio – Tỷ lệ đóng gói |
| 4177 | 标签粘贴 (biāoqiān zhāntiē) – Label sticking – Dán nhãn |
| 4178 | 外箱标识 (wàixiāng biāozhì) – Outer carton mark – Nhãn ngoài thùng |
| 4179 | 出口唛头 (chūkǒu màitóu) – Export mark – Mã hiệu xuất khẩu |
| 4180 | 收货地址 (shōuhuò dìzhǐ) – Delivery address – Địa chỉ nhận hàng |
| 4181 | 装箱封签 (zhuāngxiāng fēngqiān) – Carton seal – Niêm phong thùng |
| 4182 | 排产表 (páichǎn biǎo) – Production schedule – Lịch sản xuất |
| 4183 | 周计划 (zhōu jìhuà) – Weekly plan – Kế hoạch tuần |
| 4184 | 月计划 (yuè jìhuà) – Monthly plan – Kế hoạch tháng |
| 4185 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – BOM (Bill of Materials) – Danh sách nguyên phụ liệu |
| 4186 | 来料检验 (láiliao jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra đầu vào |
| 4187 | 原料仓库 (yuánliào cāngkù) – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu |
| 4188 | 半成品仓库 (bànchéngpǐn cāngkù) – Semi-finished warehouse – Kho bán thành phẩm |
| 4189 | 先入先出 (xiānrù xiānchū) – FIFO – Nhập trước xuất trước |
| 4190 | 节拍时间 (jiépāi shíjiān) – Cycle time – Nhịp sản xuất |
| 4191 | 产线效率 (chǎnxiàn xiàolǜ) – Line efficiency – Hiệu suất chuyền |
| 4192 | 返工率 (fǎngōng lǜ) – Rework rate – Tỷ lệ sửa hàng |
| 4193 | 良品率 (liángpǐn lǜ) – Pass rate – Tỷ lệ đạt |
| 4194 | 制程能力 (zhìchéng nénglì) – Process capability – Năng lực quy trình |
| 4195 | 巡检 (xúnjiǎn) – Patrol inspection – Kiểm tra định kỳ |
| 4196 | 尾检 (wěijiǎn) – End line inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 4197 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm thành phẩm |
| 4198 | 异物混入 (yìwù hùnrù) – Foreign object contamination – Dị vật lẫn |
| 4199 | 车缝不良 (chēféng bùliáng) – Poor stitching – May lỗi |
| 4200 | 对条对格 (duìtiáo duìgé) – Stripe/plaid matching – Canh sọc, canh ô |
| 4201 | 尺寸偏差 (chǐcùn piānchā) – Size deviation – Sai số kích thước |
| 4202 | 安全针记录 (ānquán zhēn jìlù) – Needle log – Nhật ký kim may |
| 4203 | 飞针防护 (fēizhēn fánghù) – Needle guard – Bảo vệ kim |
| 4204 | 人机工程 (rénjī gōngchéng) – Ergonomics – Công thái học |
| 4205 | 消防演练 (xiāofáng yǎnliàn) – Fire drill – Diễn tập chữa cháy |
| 4206 | 安全出口 (ānquán chūkǒu) – Emergency exit – Lối thoát hiểm |
| 4207 | 急救箱 (jíjiù xiāng) – First aid kit – Hộp cứu thương |
| 4208 | 警示标志 (jǐngshì biāozhì) – Warning sign – Biển cảnh báo |
| 4209 | 劳保鞋 (láobǎo xié) – Safety shoes – Giày bảo hộ |
| 4210 | 耳罩 (ěrzhào) – Ear muff – Chụp tai chống ồn |
| 4211 | 手套 (shǒutào) – Gloves – Găng tay |
| 4212 | 口罩 (kǒuzhào) – Face mask – Khẩu trang |
| 4213 | 里料 (lǐliào) – Lining – Vải lót |
| 4214 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải keo |
| 4215 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo ép |
| 4216 | 缎带 (duàndài) – Satin ribbon – Ruy băng |
| 4217 | 包边条 (bāobiān tiáo) – Piping – Viền bo |
| 4218 | 嵌条 (qiàntiáo) – Insert piping – Nẹp lồng |
| 4219 | 磁扣 (cíkòu) – Magnetic button – Nút nam châm |
| 4220 | 扣眼 (kòuyǎn) – Buttonhole – Khuy |
| 4221 | 拉头 (lātóu) – Zipper puller – Đầu kéo khóa |
| 4222 | 拉尾 (lāwěi) – Zipper end – Đuôi khóa |
| 4223 | 开襟 (kāijīn) – Placket – Nẹp áo |
| 4224 | 领口 (lǐngkǒu) – Collar – Cổ áo |
| 4225 | 熨烫 (yùntàng) – Ironing – Là ủi |
| 4226 | 预缩 (yùsuō) – Pre-shrinking – Giặt co |
| 4227 | 洗水 (xǐshuǐ) – Washing – Giặt mài |
| 4228 | 喷砂 (pēnshā) – Sandblasting – Phun cát |
| 4229 | 猫须 (māoxū) – Whiskers – Hiệu ứng râu mèo |
| 4230 | 手擦 (shǒucā) – Hand scraping – Cào tay |
| 4231 | 喷染 (pēnrǎn) – Spray dye – Nhuộm phun |
| 4232 | 石磨洗 (shímò xǐ) – Stone wash – Giặt đá |
| 4233 | 样衣开发 (yàngyī kāifā) – Sample development – Phát triển mẫu |
| 4234 | 打价 (dǎjià) – Price quoting – Báo giá |
| 4235 | 接单 (jiēdān) – Order receiving – Nhận đơn hàng |
| 4236 | 议价 (yìjià) – Price negotiation – Thương lượng giá |
| 4237 | 工厂管理 (gōngchǎng guǎnlǐ) – Factory management – Quản lý nhà máy |
| 4238 | 拼缝 (pīnfèng) – Joining seam – Đường ghép |
| 4239 | 暗线 (ànxiàn) – Blind stitch – Đường may chìm |
| 4240 | 双针线 (shuāngzhēn xiàn) – Double needle stitch – May hai kim |
| 4241 | 包缝 (bāofèng) – Overlock seam – May vắt sổ |
| 4242 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Gấu cuộn |
| 4243 | 锁边 (suǒbiān) – Edge locking – Khóa mép |
| 4244 | 拷边 (kǎobiān) – Overedge – Vắt sổ viền |
| 4245 | 反口 (fǎnkǒu) – Turn hole – Lỗ lộn |
| 4246 | 拉链挡布 (lāliàn dǎngbù) – Zipper fly – Nẹp che khóa |
| 4247 | 贴边 (tiēbiān) – Facing – Nẹp lót |
| 4248 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Joining stitch – Đường ghép |
| 4249 | 压线 (yāxiàn) – Top stitching – Đường chần |
| 4250 | 走针线迹 (zǒuzhēn xiànjì) – Stitch line – Đường chỉ may |
| 4251 | 针距 (zhēnjù) – Stitch length – Bước mũi may |
| 4252 | 绷缝线 (běngféng xiàn) – Cover stitch thread – Chỉ trần đè |
| 4253 | 线头 (xiàntóu) – Thread end – Đầu chỉ |
| 4254 | 缝线歪斜 (féngxiàn wāixié) – Crooked seam – Đường may lệch |
| 4255 | 线迹不均 (xiànjì bùjūn) – Uneven stitch – Mũi không đều |
| 4256 | 面线底线张力 (miànxiàn dǐxiàn zhānglì) – Upper/lower thread tension – Độ căng chỉ trên/dưới |
| 4257 | 缝线松脱 (féngxiàn sōngtuō) – Loose seam – Đường may lỏng |
| 4258 | 缝合起皱 (fénghé qǐzhòu) – Puckering seam – Nhăn may |
| 4259 | 缝位错位 (féngwèi cuòwèi) – Seam misalignment – Lệch đường may |
| 4260 | 线色错误 (xiànsè cuòwù) – Wrong thread color – Sai màu chỉ |
| 4261 | 配色错误 (pèisè cuòwù) – Color mismatch – Sai phối màu |
| 4262 | 布料破损 (bùliào pòsǔn) – Fabric damage – Rách vải |
| 4263 | 脏污印记 (zāngwū yìnjì) – Stain mark – Vết bẩn |
| 4264 | 布面折痕 (bùmiàn zhéhén) – Fabric crease – Nếp gấp |
| 4265 | 掉色 (diàosè) – Color fading – Bạc màu |
| 4266 | 起毛球 (qǐmáoqiú) – Pilling – Xù lông |
| 4267 | 尺码规格 (chǐmǎ guīgé) – Size specification – Thông số size |
| 4268 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Measurement chart – Bảng đo |
| 4269 | 大货检验 (dàhuò jiǎnyàn) – Bulk inspection – Kiểm hàng đại trà |
| 4270 | 在线巡检 (zàixiàn xúnjiǎn) – In-line inspection – Kiểm tra trên chuyền |
| 4271 | 出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Shipment inspection – Kiểm tra trước xuất |
| 4272 | 出口唛头 (chūkǒu màitóu) – Export marking – Mã hiệu xuất khẩu |
| 4273 | 纸箱规格 (zhǐxiāng guīgé) – Carton specification – Quy cách thùng |
| 4274 | 锦纶 (jǐnlún) – Nylon – Nylon |
| 4275 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Spandex (co giãn) |
| 4276 | 人字纹 (rénzìwén) – Herringbone – Vải xương cá |
| 4277 | 针织面料 (zhēnzhī miànliào) – Knitted fabric – Vải thun |
| 4278 | 网眼布 (wǎngyǎnbù) – Mesh fabric – Vải lưới |
| 4279 | 拉架布 (lājiàbù) – Stretch fabric – Vải co giãn |
| 4280 | 天丝 (tiānsī) – Tencel – Tencel |
| 4281 | 莫代尔 (mòdàier) – Modal – Modal |
| 4282 | 混纺 (hùnbǎng) – Blended – Vải pha |
| 4283 | 防水涂层 (fángshuǐ túcéng) – Waterproof coating – Phủ chống nước |
| 4284 | 透气膜 (tòuqì mó) – Breathable membrane – Màng thoáng khí |
| 4285 | 涂银布 (túyín bù) – Silver coated fabric – Vải tráng bạc |
| 4286 | 热封胶带 (rèfēng jiāodài) – Heat-sealing tape – Băng keo nhiệt |
| 4287 | 防粘纸 (fángzhān zhǐ) – Release paper – Giấy chống dính |
| 4288 | 热转印纸 (rèzhuǎnyìn zhǐ) – Heat transfer paper – Giấy chuyển nhiệt |
| 4289 | 印花浆料 (yìnhuā jiāngliào) – Printing paste – Hồ in |
| 4290 | 油墨 (yóumò) – Ink – Mực in |
| 4291 | 刺绣线 (cìxiù xiàn) – Embroidery thread – Chỉ thêu |
| 4292 | 下止 (xiàzhǐ) – Bottom stop – Chặn khóa dưới |
| 4293 | 上止 (shàngzhǐ) – Top stop – Chặn khóa trên |
| 4294 | 拉链链牙 (lāliàn liànyá) – Zipper teeth – Răng khóa |
| 4295 | 袋口 (dàikǒu) – Pocket opening – Miệng túi |
| 4296 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – Túi ốp |
| 4297 | 翻盖 (fāngài) – Flap – Nắp túi |
| 4298 | 包装袋 (bāozhuāng dài) – Packaging bag – Túi đóng gói |
| 4299 | 真空袋 (zhēnkōng dài) – Vacuum bag – Túi hút chân không |
| 4300 | 内包装 (nèibāozhuāng) – Inner packaging – Đóng gói bên trong |
| 4301 | 外包装 (wàibāozhuāng) – Outer packaging – Đóng gói ngoài |
| 4302 | 堆码高度 (duīmǎ gāodù) – Stacking height – Độ cao xếp chồng |
| 4303 | 运输标志 (yùnshū biāozhì) – Transport mark – Ký hiệu vận chuyển |
| 4304 | 海关编码 (hǎiguān biānmǎ) – HS code – Mã HS hải quan |
| 4305 | 样板 (yàngbǎn) – Pattern block – Mẫu rập |
| 4306 | 试衣 (shìyī) – Fit test – Thử đồ |
| 4307 | 样衣师 (yàngyī shī) – Sample maker – Thợ may mẫu |
| 4308 | 平面制图 (píngmiàn zhìtú) – Flat pattern making – Thiết kế rập phẳng |
| 4309 | 样衣评审 (yàngyī píngshěn) – Sample evaluation – Duyệt mẫu |
| 4310 | 试穿报告 (shìchuān bàogào) – Fit report – Báo cáo thử đồ |
| 4311 | 修正意见 (xiūzhèng yìjiàn) – Correction comments – Ý kiến chỉnh sửa |
| 4312 | 产前样 (chǎnqián yàng) – PP sample – Mẫu trước sản xuất |
| 4313 | 尺寸样 (chǐcùn yàng) – Size set – Bộ mẫu size |
| 4314 | 确认单 (quèrèn dān) – Confirmation form – Phiếu xác nhận |
| 4315 | 打样单 (dǎyàng dān) – Sample request form – Phiếu yêu cầu mẫu |
| 4316 | 布封样 (bùfēng yàng) – Fabric swatch – Mẫu vải đóng dấu |
| 4317 | 工艺单 (gōngyì dān) – Tech pack – Phiếu hướng dẫn kỹ thuật |
| 4318 | 缝制指导书 (féngzhì zhǐdǎoshū) – Sewing manual – Hướng dẫn may |
| 4319 | 服装工艺单 (fúzhuāng gōngyì dān) – Garment spec sheet – Phiếu thông số kỹ thuật |
| 4320 | 技术规格书 (jìshù guīgé shū) – Specification sheet – Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 4321 | 品检标准 (pǐnjiǎn biāozhǔn) – QC standard – Tiêu chuẩn kiểm hàng |
| 4322 | 检验流程 (jiǎnyàn liúchéng) – Inspection procedure – Quy trình kiểm tra |
| 4323 | 抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – Sampling inspection – Kiểm hàng theo mẫu |
| 4324 | 外观检查 (wàiguān jiǎnchá) – Visual inspection – Kiểm tra ngoại quan |
| 4325 | 功能性检测 (gōngnéngxìng jiǎncè) – Functional test – Kiểm tra chức năng |
| 4326 | 原产地证明 (yuánchǎndì zhèngmíng) – Certificate of origin – C/O |
| 4327 | 保险单 (bǎoxiǎn dān) – Insurance policy – Giấy bảo hiểm |
| 4328 | 合同号 (hétóng hào) – Contract number – Số hợp đồng |
| 4329 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery deadline – Thời hạn giao hàng |
| 4330 | 报关单 (bàoguān dān) – Customs declaration – Tờ khai hải quan |
| 4331 | 清关文件 (qīngguān wénjiàn) – Clearance documents – Hồ sơ thông quan |
| 4332 | 服装CAD (fúzhuāng CAD) – Garment CAD – CAD may mặc |
| 4333 | 打板软件 (dǎbǎn ruǎnjiàn) – Pattern software – Phần mềm rập |
| 4334 | 格柏系统 (Gébó xìtǒng) – Gerber system – Hệ thống Gerber |
| 4335 | 力克系统 (Lìkè xìtǒng) – Lectra system – Hệ thống Lectra |
| 4336 | 3D试衣 (3D shìyī) – 3D fitting – Thử đồ 3D |
| 4337 | 虚拟样衣 (xūnǐ yàngyī) – Virtual sample – Mẫu ảo |
| 4338 | 智能排料 (zhìnéng páiliào) – Smart marker – Sơ đồ cắt thông minh |
| 4339 | 服装ERP系统 (fúzhuāng ERP xìtǒng) – Garment ERP system – Hệ thống ERP may mặc |
| 4340 | 电子工票 (diànzǐ gōngpiào) – E-ticket – Phiếu công điện tử |
| 4341 | 车缝组 (chēféng zǔ) – Sewing team – Tổ may |
| 4342 | 裁剪组 (cáijiǎn zǔ) – Cutting team – Tổ cắt |
| 4343 | 后整组 (hòuzhěng zǔ) – Finishing team – Tổ hoàn thiện |
| 4344 | 拉布机 (lābù jī) – Spreading machine – Máy trải vải |
| 4345 | 模板机 (múbǎn jī) – Template machine – Máy may gá |
| 4346 | 自动缝纫机 (zìdòng féngrèn jī) – Automatic sewing machine – Máy may tự động |
| 4347 | 电脑花样机 (diànnǎo huāyàng jī) – Computerized pattern machine – Máy lập trình |
| 4348 | 车位 (chēwèi) – Sewing station – Chỗ ngồi may |
| 4349 | 工段长 (gōngduàn zhǎng) – Section supervisor – Quản đốc chuyền |
| 4350 | 工艺师 (gōngyì shī) – Technician – Kỹ thuật viên |
| 4351 | 品控 (pǐnkòng) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 4352 | 巡检员 (xúnjiǎn yuán) – Inline inspector – Kiểm tra chuyền |
| 4353 | 尾部检验员 (wěibù jiǎnyàn yuán) – End-line inspector – Kiểm cuối chuyền |
| 4354 | 首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First-piece approval – Duyệt sản phẩm đầu chuyền |
| 4355 | 自检 (zìjiǎn) – Self-inspection – Tự kiểm |
| 4356 | 互检 (hùjiǎn) – Mutual inspection – Kiểm chéo |
| 4357 | 专检 (zhuānjiǎn) – Dedicated inspection – Kiểm chuyên trách |
| 4358 | 不良品 (bùliáng pǐn) – Defective product – Sản phẩm lỗi |
| 4359 | 次品 (cìpǐn) – Substandard product – Hàng hạ phẩm |
| 4360 | 合格品 (hégé pǐn) – Conforming product – Hàng đạt chuẩn |
| 4361 | 质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) – Quality traceability – Truy xuất chất lượng |
| 4362 | 缺陷率 (quēxiàn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ lỗi |
| 4363 | 报废率 (bàofèi lǜ) – Scrap rate – Tỷ lệ phế phẩm |
| 4364 | 每日产量 (měirì chǎnliàng) – Daily output – Sản lượng hàng ngày |
| 4365 | 工时 (gōngshí) – Work hours – Công giờ |
| 4366 | 安全操作 (ānquán cāozuò) – Safe operation – Vận hành an toàn |
| 4367 | 消防通道 (xiāofáng tōngdào) – Fire exit – Lối thoát hiểm |
| 4368 | 环保材料 (huánbǎo cáiliào) – Eco-friendly materials – Nguyên liệu thân thiện môi trường |
| 4369 | 可再生纤维 (kězàishēng xiānwéi) – Recycled fiber – Sợi tái chế |
| 4370 | 水性染料 (shuǐxìng rǎnliào) – Water-based dye – Thuốc nhuộm gốc nước |
| 4371 | 绿色认证 (lǜsè rènzhèng) – Green certification – Chứng nhận xanh |
| 4372 | 可持续生产 (kěchíxù shēngchǎn) – Sustainable production – Sản xuất bền vững |
| 4373 | 印花 (yìnhuā) – Printing – In vải |
| 4374 | 水印 (shuǐyìn) – Water-based print – In gốc nước |
| 4375 | 胶浆印 (jiāojiāng yìn) – Plastisol print – In cao su |
| 4376 | 发泡印 (fāpào yìn) – Puff print – In nổi |
| 4377 | 拔印 (báyìn) – Discharge print – In phá màu |
| 4378 | 烫金 (tàngjīn) – Foil stamping – Ép kim |
| 4379 | 烫画 (tànghuà) – Heat press – Ép chuyển |
| 4380 | 平绣 (píngxiù) – Flat embroidery – Thêu thường |
| 4381 | 立体绣 (lìtǐ xiù) – 3D embroidery – Thêu nổi |
| 4382 | 缎面绣 (duànmiàn xiù) – Satin stitch – Mũi thêu satin |
| 4383 | 链式绣 (liànshì xiù) – Chain stitch – Mũi thêu móc xích |
| 4384 | 贴布绣 (tiēbù xiù) – Applique embroidery – Thêu đắp vải |
| 4385 | 手工绣 (shǒugōng xiù) – Hand embroidery – Thêu tay |
| 4386 | 成衣水洗 (chéngyī shuǐxǐ) – Garment washing – Giặt hoàn thiện |
| 4387 | 漂白洗 (piǎobái xǐ) – Bleach wash – Giặt tẩy trắng |
| 4388 | 猫须效果 (māohū xiàoguǒ) – Whisker effect – Hiệu ứng râu mèo |
| 4389 | 抓痕 (zhuāhén) – Scraping – Cào xước |
| 4390 | 烘干 (hōnggān) – Tumble drying – Sấy |
| 4391 | 蒸汽整烫 (zhēngqì zhěngtàng) – Steam pressing – Là hơi |
| 4392 | 品牌标 (pǐnpái biāo) – Brand label – Nhãn thương hiệu |
| 4393 | 纸箱标签 (zhǐxiāng biāoqiān) – Carton label – Tem thùng |
| 4394 | 可降解包装 (kějiàngjiě bāozhuāng) – Biodegradable packaging – Bao bì phân hủy |
| 4395 | 集装箱 (jízhuāngxiāng) – Container – Container hàng |
| 4396 | 国际运输 (guójì yùnshū) – International shipping – Vận chuyển quốc tế |
| 4397 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials – BOM – Danh mục nguyên liệu |
| 4398 | 交期控制 (jiāoqī kòngzhì) – Lead time control – Kiểm soát thời gian giao hàng |
| 4399 | 原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua nguyên liệu |
| 4400 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export customs – Khai hải quan xuất khẩu |
| 4401 | 服装造型 (fúzhuāng zàoxíng) – Styling – Tạo hình trang phục |
| 4402 | 面料研发 (miànliào yánfā) – Fabric development – Phát triển vải |
| 4403 | 流行预测 (liúxíng yùcè) – Trend forecasting – Dự đoán xu hướng |
| 4404 | 趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend analysis – Phân tích xu hướng |
| 4405 | 主题灵感 (zhǔtí línggǎn) – Theme inspiration – Cảm hứng chủ đề |
| 4406 | 时装画 (shízhuāng huà) – Fashion illustration – Minh họa thời trang |
| 4407 | 面料手感 (miànliào shǒugǎn) – Fabric handfeel – Cảm giác vải |
| 4408 | 布面组织 (bùmiàn zǔzhī) – Fabric construction – Cấu trúc vải |
| 4409 | 织密 (zhīmì) – Density – Mật độ dệt |
| 4410 | 纬编 (wěibiān) – Weft knitting – Dệt kim ngang |
| 4411 | 经编 (jīngbiān) – Warp knitting – Dệt kim dọc |
| 4412 | 提花 (tíhuā) – Jacquard – Dệt hoa văn |
| 4413 | 双层面料 (shuāngcéng miànliào) – Double-face fabric – Vải hai mặt |
| 4414 | 复合面料 (fùhé miànliào) – Bonded fabric – Vải ghép |
| 4415 | 吸湿排汗 (xīshī páihàn) – Moisture wicking – Thoát ẩm |
| 4416 | 抗菌处理 (kàngjūn chǔlǐ) – Anti-bacterial treatment – Xử lý kháng khuẩn |
| 4417 | 防皱 (fángzhòu) – Wrinkle resistant – Chống nhăn |
| 4418 | 防污 (fángwū) – Stain resistant – Chống bám bẩn |
| 4419 | 品牌策划 (pǐnpái cèhuà) – Brand planning – Hoạch định thương hiệu |
| 4420 | 品牌故事 (pǐnpái gùshì) – Brand story – Câu chuyện thương hiệu |
| 4421 | 服装陈列 (fúzhuāng chénliè) – Visual merchandising – Trưng bày sản phẩm |
| 4422 | 零售店面 (língshòu diànmiàn) – Retail store – Cửa hàng bán lẻ |
| 4423 | 专卖店 (zhuānmài diàn) – Flagship store – Cửa hàng chính hãng |
| 4424 | 直营店 (zhíyíng diàn) – Direct store – Cửa hàng trực tiếp |
| 4425 | 线上商城 (xiànshàng shāngchéng) – Online store – Cửa hàng trực tuyến |
| 4426 | 时尚买手 (shíshàng mǎishǒu) – Fashion buyer – Người mua hàng thời trang |
| 4427 | 服装秀 (fúzhuāng xiù) – Fashion show – Buổi trình diễn thời trang |
| 4428 | 订货会 (dìnghuò huì) – Ordering meeting – Hội nghị đặt hàng |
| 4429 | 走秀 (zǒuxiù) – Runway show – Trình diễn catwalk |
| 4430 | 面料展会 (miànliào zhǎnhuì) – Fabric fair – Triển lãm vải |
| 4431 | 服装展览 (fúzhuāng zhǎnlǎn) – Fashion exhibition – Triển lãm thời trang |
| 4432 | 可持续时尚 (kěchíxù shíshàng) – Sustainable fashion – Thời trang bền vững |
| 4433 | 慢时尚 (màn shíshàng) – Slow fashion – Thời trang chậm |
| 4434 | 循环利用 (xúnhuán lìyòng) – Recycling – Tái chế |
| 4435 | 生态染色 (shēngtài rǎnsè) – Eco dyeing – Nhuộm sinh thái |
| 4436 | 有机纤维 (yǒujī xiānwéi) – Organic fiber – Sợi hữu cơ |
| 4437 | 环保工艺 (huánbǎo gōngyì) – Eco-friendly process – Quy trình thân thiện môi trường |
| 4438 | 车间布局 (chējiān bùjú) – Workshop layout – Bố trí xưởng |
| 4439 | 工序平衡 (gōngxù pínghéng) – Line balancing – Cân bằng chuyền |
| 4440 | 日报表 (rì bàobiǎo) – Daily report – Báo cáo ngày |
| 4441 | 排版 (páibǎn) – Marker making – Làm sơ đồ cắt |
| 4442 | 褶皱 (zhězhòu) – Pleat – Ly nhăn |
| 4443 | 褶边 (zhěbiān) – Ruffle – Diềm nhún |
| 4444 | 滚边 (gǔnbiān) – Piping – Pha keo |
| 4445 | 加固缝 (jiāgù féng) – Reinforced stitch – Đường may gia cố |
| 4446 | 隐藏缝 (yǐncáng féng) – Hidden stitch – Đường may giấu |
| 4447 | 双针平缝 (shuāngzhēn píngféng) – Double-needle stitch – May hai kim |
| 4448 | 链式缝 (liànshì féng) – Chain stitch – May móc xích |
| 4449 | 打枣 (dǎzǎo) – Bartack – May bọ |
| 4450 | 封口缝 (fēngkǒu féng) – Closing seam – May đóng miệng |
| 4451 | 开口缝 (kāikǒu féng) – Opening seam – May mở |
| 4452 | 缝合密度 (fénghé mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi may |
| 4453 | 线迹 (xiànjì) – Stitch – Mũi chỉ |
| 4454 | 缝线种类 (féngxiàn zhǒnglèi) – Thread type – Loại chỉ may |
| 4455 | 最终检验 (zuìzhōng jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm cuối |
| 4456 | 包装检验 (bāozhuāng jiǎnyàn) – Packing inspection – Kiểm đóng gói |
| 4457 | 出口质量 (chūkǒu zhìliàng) – Export quality – Chất lượng xuất khẩu |
| 4458 | 检针 (jiǎnzhēn) – Needle detection – Kiểm kim |
| 4459 | 内包装 (nèi bāozhuāng) – Inner packing – Bao bì trong |
| 4460 | 外包装 (wài bāozhuāng) – Outer packing – Bao bì ngoài |
| 4461 | 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Freight forwarder – Đại lý vận tải |
| 4462 | 招聘培训 (zhāopìn péixùn) – Recruitment & training – Tuyển dụng và đào tạo |
| 4463 | 岗前培训 (gǎngqián péixùn) – Pre-job training – Đào tạo trước khi làm |
| 4464 | 在岗培训 (zàigǎng péixùn) – On-the-job training – Đào tạo tại chỗ |
| 4465 | 工人技能 (gōngrén jìnéng) – Worker skills – Kỹ năng công nhân |
| 4466 | 工资结构 (gōngzī jiégòu) – Wage structure – Cấu trúc lương |
| 4467 | 生产激励 (shēngchǎn jīlì) – Production incentive – Thưởng năng suất |
| 4468 | 员工考勤 (yuángōng kǎoqín) – Attendance – Chấm công |
| 4469 | 工会组织 (gōnghuì zǔzhī) – Labor union – Công đoàn |
| 4470 | 职业健康 (zhíyè jiànkāng) – Occupational health – Sức khỏe nghề nghiệp |
| 4471 | 高科技面料 (gāo kējì miànliào) – High-tech fabric – Vải công nghệ cao |
| 4472 | 智能面料 (zhìnéng miànliào) – Smart fabric – Vải thông minh |
| 4473 | 温感纤维 (wēngǎn xiānwéi) – Thermo-sensitive fiber – Sợi cảm nhiệt |
| 4474 | 变色纤维 (biànsè xiānwéi) – Color-changing fiber – Sợi đổi màu |
| 4475 | 相变材料 (xiàngbiàn cáiliào) – Phase-change material – Chất liệu chuyển pha |
| 4476 | 抗紫外纤维 (kàng zǐwài xiānwéi) – UV-resistant fiber – Sợi chống tia UV |
| 4477 | 抗静电纤维 (kàng jìngdiàn xiānwéi) – Anti-static fiber – Sợi chống tĩnh điện |
| 4478 | 远红外面料 (yuǎn hóngwài miànliào) – Far-infrared fabric – Vải phát tia hồng ngoại |
| 4479 | 纳米整理 (nàmǐ zhěnglǐ) – Nano finishing – Hoàn tất nano |
| 4480 | 高弹力布 (gāo tánlì bù) – High-stretch fabric – Vải siêu co giãn |
| 4481 | 三维剪裁 (sānwéi jiǎncái) – 3D cutting – Cắt 3D |
| 4482 | 立体打板 (lìtǐ dǎbǎn) – 3D pattern making – Rập mẫu 3D |
| 4483 | 虚拟试衣 (xūnǐ shìyī) – Virtual fitting – Thử đồ ảo |
| 4484 | 数字打样 (shùzì dǎyàng) – Digital sampling – Lên mẫu kỹ thuật số |
| 4485 | 电脑排料 (diànnǎo páiliào) – CAD marker making – Sơ đồ máy tính |
| 4486 | BOM清单 (BOM qīngdān) – Bill of materials – Danh mục nguyên vật liệu |
| 4487 | CAD系统 (CAD xìtǒng) – CAD system – Hệ thống thiết kế CAD |
| 4488 | CAM系统 (CAM xìtǒng) – CAM system – Hệ thống sản xuất CAM |
| 4489 | 服装ERP系统 (fúzhuāng ERP xìtǒng) – Apparel ERP system – Hệ thống quản lý ERP ngành may |
| 4490 | 数字工艺单 (shùzì gōngyì dān) – Digital tech pack – Hồ sơ kỹ thuật số |
| 4491 | 吊挂系统 (diàoguà xìtǒng) – Hanging system – Hệ thống treo chuyền |
| 4492 | 智能缝制 (zhìnéng féngzhì) – Smart sewing – May thông minh |
| 4493 | 自动拉布系统 (zìdòng lābù xìtǒng) – Auto fabric spreading – Hệ thống trải vải tự động |
| 4494 | 智能裁剪 (zhìnéng cáijiǎn) – Smart cutting – Cắt thông minh |
| 4495 | 物联网追踪 (wùliánwǎng zhuīzōng) – IoT tracking – Theo dõi qua IoT |
| 4496 | 条码追溯 (tiáomǎ zhuīsù) – Barcode tracking – Truy xuất bằng mã vạch |
| 4497 | RFID标签 (RFID biāoqiān) – RFID tag – Nhãn RFID |
| 4498 | 电子工票 (diànzǐ gōngpiào) – E-work ticket – Phiếu công điện tử |
| 4499 | 质量大数据 (zhìliàng dàshùjù) – Quality big data – Dữ liệu chất lượng lớn |
| 4500 | 缺陷图像识别 (quēxiàn túxiàng shíbié) – Defect image recognition – Nhận diện lỗi bằng hình ảnh |
| 4501 | 全球品牌战略 (quánqiú pǐnpái zhànlüè) – Global brand strategy – Chiến lược thương hiệu toàn cầu |
| 4502 | 多平台销售 (duō píngtái xiāoshòu) – Multi-platform sales – Bán hàng đa nền tảng |
| 4503 | 社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Social media marketing – Tiếp thị mạng xã hội |
| 4504 | KOL推广 (KOL tuīguǎng) – KOL promotion – Quảng bá qua người ảnh hưởng |
| 4505 | 快反系统 (kuài fǎn xìtǒng) – Fast response system – Hệ thống phản ứng nhanh |
| 4506 | 客户画像 (kèhù huàxiàng) – Customer profiling – Chân dung khách hàng |
| 4507 | 潮流标签 (cháoliú biāoqiān) – Trend label – Gắn mác xu hướng |
| 4508 | 环保认证 (huánbǎo rènzhèng) – Eco certification – Chứng nhận thân thiện môi trường |
| 4509 | 供应链透明化 (gōngyìngliàn tòumíng huà) – Supply chain transparency – Chuỗi cung ứng minh bạch |
| 4510 | 制程检验 (zhìchéng jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm tra trong chuyền |
| 4511 | 最终检验 (zuìzhōng jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra cuối |
| 4512 | 抽检 (chōujiǎn) – Sampling inspection – Kiểm tra xác suất |
| 4513 | 质量记录 (zhìliàng jìlù) – Quality records – Hồ sơ chất lượng |
| 4514 | OEKO-TEX认证 (OEKO-TEX rènzhèng) – OEKO-TEX certification – Chứng nhận OEKO-TEX |
| 4515 | GOTS认证 (GOTS rènzhèng) – GOTS certification – Chứng nhận GOTS |
| 4516 | BSCI审核 (BSCI shěnhé) – BSCI audit – Đánh giá BSCI |
| 4517 | WRAP认证 (WRAP rènzhèng) – WRAP certification – Chứng nhận WRAP |
| 4518 | SA8000认证 (SA8000 rènzhèng) – SA8000 certification – Chứng nhận SA8000 |
| 4519 | 环保法规 (huánbǎo fǎguī) – Environmental regulation – Quy định môi trường |
| 4520 | 社会责任 (shèhuì zérèn) – Social responsibility – Trách nhiệm xã hội |
| 4521 | 可追溯性 (kě zhuīsù xìng) – Traceability – Khả năng truy xuất nguồn gốc |
| 4522 | 合规管理 (héguī guǎnlǐ) – Compliance management – Quản lý tuân thủ |
| 4523 | 锁眼 (suǒyǎn) – Buttonhole – Khuy |
| 4524 | 缝纽扣 (féng niǔkòu) – Sewing button – May nút |
| 4525 | 插袋 (chādài) – In-seam pocket – Túi chèn đường may |
| 4526 | 磁扣 (cíkòu) – Magnetic clasp – Nút từ tính |
| 4527 | 搭扣 (dākòu) – Buckle – Khóa cài |
| 4528 | 魔术贴 (móshù tiē) – Velcro – Dán gai/dán dính |
| 4529 | 出口订单 (chūkǒu dìngdān) – Export order – Đơn hàng xuất khẩu |
| 4530 | 批量生产 (pīliàng shēngchǎn) – Mass production – Sản xuất hàng loạt |
| 4531 | 样品确认 (yàngpǐn quèrèn) – Sample approval – Duyệt mẫu |
| 4532 | 打样费用 (dǎyàng fèiyòng) – Sampling cost – Phí làm mẫu |
| 4533 | 单价谈判 (dānjià tánpàn) – Unit price negotiation – Đàm phán đơn giá |
| 4534 | 最小起订量 (zuìxiǎo qǐdìng liàng) – MOQ (Minimum Order Quantity) – Số lượng đặt tối thiểu |
| 4535 | 价格条款 (jiàgé tiáokuǎn) – Price terms – Điều khoản giá |
| 4536 | 离岸价 (lí’àn jià) – Ex-works price – Giá xuất xưởng |
| 4537 | 即期信用证 (jíqī xìnyòngzhèng) – Sight L/C – Tín dụng trả ngay |
| 4538 | 远期信用证 (yuǎnqī xìnyòngzhèng) – Usance L/C – Tín dụng trả chậm |
| 4539 | 电汇 (diànhuì) – T/T (Telegraphic transfer) – Chuyển khoản ngân hàng |
| 4540 | 货到付款 (huòdào fùkuǎn) – COD (Cash on delivery) – Thanh toán khi giao hàng |
| 4541 | 空运提单 (kōngyùn tídān) – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 4542 | 清关文件 (qīngguān wénjiàn) – Customs documents – Hồ sơ thông quan |
| 4543 | 原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material sourcing – Mua nguyên liệu |
| 4544 | 成品仓储 (chéngpǐn cāngchǔ) – Finished goods storage – Kho thành phẩm |
| 4545 | 物流运输 (wùliú yùnshū) – Logistics transport – Vận chuyển logistics |
| 4546 | 海运拼箱 (hǎiyùn pīnxiāng) – LCL shipping – Ghép container |
| 4547 | 整箱运输 (zhěngxiāng yùnshū) – FCL shipping – Container nguyên |
| 4548 | 国际快递 (guójì kuàidì) – International express – Chuyển phát nhanh quốc tế |
| 4549 | 设计图 (shèjì tú) – Design sketch – Bản vẽ thiết kế |
| 4550 | 效果图 (xiàoguǒ tú) – Rendering – Hình phối cảnh |
| 4551 | 款式图 (kuǎnshì tú) – Style drawing – Hình dáng mẫu |
| 4552 | 工艺单 (gōngyì dān) – Spec sheet – Phiếu kỹ thuật |
| 4553 | 样板师 (yàngbǎn shī) – Pattern maker – Thợ làm rập |
| 4554 | 试穿 (shìchuān) – Fit session – Thử đồ |
| 4555 | 修改意见 (xiūgǎi yìjiàn) – Revision notes – Ghi chú chỉnh sửa |
| 4556 | 面料选择 (miànliào xuǎnzé) – Fabric selection – Chọn vải |
| 4557 | 面料编号 (miànliào biānhào) – Fabric code – Mã vải |
| 4558 | 布封 (bùfēng) – Fabric swatch – Mẫu vải nhỏ |
| 4559 | 克重 (kèzhòng) – GSM / weight – Định lượng vải |
| 4560 | 幅宽 (fúkuān) – Width – Khổ vải |
| 4561 | 辅料 (fǔliào) – Trims & accessories – Phụ liệu |
| 4562 | 拉链头 (lāliàn tóu) – Zipper puller – Đầu khóa |
| 4563 | 带子 (dàizi) – Strap – Dây đeo |
| 4564 | 缎带 (duàndài) – Ribbon – Dải ruy băng |
| 4565 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải lót cứng |
| 4566 | 扣眼 (kòuyǎn) – Buttonhole – Lỗ khuy |
| 4567 | 纽扣 (niǔkòu) – Button – Nút áo |
| 4568 | 钩扣 (gōukòu) – Hook & eye – Móc cài |
| 4569 | 明线 (míngxiàn) – Topstitch – May lộ chỉ |
| 4570 | 包缝 (bāofèng) – Flatlock seam – May lồng |
| 4571 | 暗缝 (ànfèng) – Blind stitch – May giấu chỉ |
| 4572 | 压线 (yāxiàn) – Edge stitching – May đè đường |
| 4573 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Gấp cuộn mép |
| 4574 | 拼接 (pīnjiē) – Panel joining – Nối mảng |
| 4575 | 开衩 (kāichà) – Slit – Xẻ tà |
| 4576 | 抽褶 (chōuzhě) – Shirring – Nhún vải |
| 4577 | 打结 (dǎjié) – Knot – Thắt nút |
| 4578 | 排单 (páidān) – Production scheduling – Sắp xếp đơn hàng |
| 4579 | 流水卡 (liúshuǐ kǎ) – Production card – Phiếu chuyền |
| 4580 | 车缝工艺 (chēféng gōngyì) – Sewing process – Công nghệ may |
| 4581 | 尾货处理 (wěihuò chǔlǐ) – Overstock handling – Xử lý hàng tồn |
| 4582 | 返单生产 (fǎndān shēngchǎn) – Repeat order production – Sản xuất tái đơn |
| 4583 | 换线 (huànxiàn) – Line change – Đổi chuyền |
| 4584 | 转产 (zhuǎnchǎn) – Line transfer – Chuyển sản xuất |
| 4585 | 工段长 (gōngduàn zhǎng) – Line supervisor – Tổ trưởng chuyền |
| 4586 | 尾部整烫 (wěibù zhěngtàng) – Final pressing – Là ủi hoàn thiện |
| 4587 | 中检 (zhōngjiǎn) – Inline inspection – Kiểm tra giữa chuyền |
| 4588 | 尾检 (wěijiǎn) – End-line inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 4589 | 尺寸检查 (chǐcùn jiǎnchá) – Measurement check – Kiểm tra kích thước |
| 4590 | 脱线 (tuōxiàn) – Loose thread – Bung chỉ |
| 4591 | 折叠包装 (zhédié bāozhuāng) – Fold packing – Đóng gói gấp |
| 4592 | 单件装袋 (dānjiàn zhuāngdài) – Individual polybag – Túi nilon đơn |
| 4593 | 内箱 (nèi xiāng) – Inner carton – Thùng trong |
| 4594 | 外箱 (wài xiāng) – Master carton – Thùng ngoài |
| 4595 | 码放 (mǎfàng) – Palletizing – Xếp pallet |
| 4596 | 装船 (zhuāngchuán) – Loading on vessel – Lên tàu |
| 4597 | 主题概念 (zhǔtí gàiniàn) – Concept theme – Ý tưởng chủ đề |
| 4598 | 灵感板 (línggǎn bǎn) – Mood board – Bảng cảm hứng |
| 4599 | 潮流预测 (cháoliú yùcè) – Trend forecasting – Dự báo xu hướng |
| 4600 | 色彩搭配 (sècǎi dāpèi) – Color coordination – Phối màu |
| 4601 | 图案设计 (tú’àn shèjì) – Pattern design – Thiết kế họa tiết |
| 4602 | 款式开发 (kuǎnshì kāifā) – Style development – Phát triển kiểu dáng |
| 4603 | 尺寸规格 (chǐcùn guīgé) – Size specification – Thông số kích thước |
| 4604 | 成衣样品 (chéngyī yàngpǐn) – Garment sample – Mẫu thành phẩm |
| 4605 | 试衣调整 (shìyī tiáozhěng) – Fit adjustment – Chỉnh sửa thử đồ |
| 4606 | 成衣打板 (chéngyī dǎbǎn) – Garment pattern making – Làm rập thành phẩm |
| 4607 | 尺寸分级 (chǐcùn fēnjí) – Grading – Nhảy size |
| 4608 | 样品确认单 (yàngpǐn quèrèn dān) – Sample approval form – Phiếu duyệt mẫu |
| 4609 | 生产样 (shēngchǎn yàng) – Production sample – Mẫu sản xuất |
| 4610 | 销售样 (xiāoshòu yàng) – Sales sample – Mẫu bán hàng |
| 4611 | 展会样 (zhǎnhuì yàng) – Exhibition sample – Mẫu trưng bày |
| 4612 | 批量生产单 (pīliàng shēngchǎn dān) – Bulk production sheet – Phiếu sản xuất đại trà |
| 4613 | 大货样 (dàhuò yàng) – Shipment sample – Mẫu xuất hàng |
| 4614 | 标志设计 (biāozhì shèjì) – Logo design – Thiết kế logo |
| 4615 | 吊牌设计 (diàopái shèjì) – Hangtag design – Thiết kế thẻ treo |
| 4616 | 社交营销 (shèjiāo yíngxiāo) – Social marketing – Tiếp thị mạng xã hội |
| 4617 | 电商运营 (diànshāng yùnyíng) – E-commerce operation – Vận hành thương mại điện tử |
| 4618 | 线下零售 (xiànxià língshòu) – Offline retail – Bán lẻ trực tiếp |
| 4619 | 定制服装 (dìngzhì fúzhuāng) – Custom clothing – Đồ may đo |
| 4620 | 专卖店 (zhuānmàidiàn) – Flagship store – Cửa hàng chuyên thương hiệu |
| 4621 | 集合店 (jíhé diàn) – Multi-brand store – Cửa hàng đa thương hiệu |
| 4622 | 分销渠道 (fēnxiāo qúdào) – Distribution channel – Kênh phân phối |
| 4623 | 会员制度 (huìyuán zhìdù) – Membership system – Chương trình thành viên |
| 4624 | 计划排程 (jìhuà páichéng) – Production scheduling – Lên kế hoạch sản xuất |
| 4625 | 生产指挥 (shēngchǎn zhǐhuī) – Production coordination – Điều phối sản xuất |
| 4626 | 月度计划 (yuèdù jìhuà) – Monthly plan – Kế hoạch tháng |
| 4627 | 产能分析 (chǎnnéng fēnxī) – Capacity analysis – Phân tích năng lực sản xuất |
| 4628 | 效率提升 (xiàolǜ tíshēng) – Efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất |
| 4629 | 工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu quy trình |
| 4630 | 平缝机 (píngféngjī) – Flat-bed machine – Máy 1 kim |
| 4631 | 双针机 (shuāngzhēn jī) – Double-needle machine – Máy hai kim |
| 4632 | 电脑平车 (diànnǎo píngchē) – Computerized sewing machine – Máy may điện tử |
| 4633 | 模板机 (múbǎn jī) – Pattern machine – Máy may rập |
| 4634 | 纽扣机 (niǔkòu jī) – Button sewing machine – Máy đính nút |
| 4635 | 设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị |
| 4636 | 日常保养 (rìcháng bǎoyǎng) – Daily maintenance – Bảo trì hàng ngày |
| 4637 | 定期检修 (dìngqī jiǎnxiū) – Scheduled maintenance – Bảo dưỡng định kỳ |
| 4638 | 维修记录 (wéixiū jìlù) – Maintenance log – Sổ bảo trì |
| 4639 | 配件更换 (pèijiàn gēnghuàn) – Spare part replacement – Thay thế linh kiện |
| 4640 | 故障排除 (gùzhàng páichú) – Troubleshooting – Khắc phục sự cố |
| 4641 | 保养计划 (bǎoyǎng jìhuà) – Maintenance plan – Kế hoạch bảo trì |
| 4642 | 维修工 (wéixiū gōng) – Maintenance technician – Thợ sửa máy |
| 4643 | 机修主管 (jīxiū zhǔguǎn) – Maintenance supervisor – Quản lý sửa chữa máy |
| 4644 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Work safety – An toàn sản xuất |
| 4645 | 劳保用品 (láobǎo yòngpǐn) – Protective equipment – Đồ bảo hộ |
| 4646 | 消防演练 (xiāofáng yǎnliàn) – Fire drill – Diễn tập PCCC |
| 4647 | 紧急预案 (jǐnjí yù’àn) – Emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp |
| 4648 | 安全检查 (ānquán jiǎnchá) – Safety inspection – Kiểm tra an toàn |
| 4649 | 安全标识 (ānquán biāozhì) – Safety signage – Biển báo an toàn |
| 4650 | 工人考勤 (gōngrén kǎoqín) – Worker attendance – Chấm công |
| 4651 | 工资核算 (gōngzī hésuàn) – Payroll calculation – Tính lương |
| 4652 | 进口清关 (jìnkǒu qīngguān) – Import customs clearance – Thông quan nhập khẩu |
| 4653 | 付款条款 (fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 4654 | 汇票 (huìpiào) – Bill of exchange – Hối phiếu |
| 4655 | 开证行 (kāizhèng háng) – Issuing bank – Ngân hàng mở L/C |
| 4656 | 通知行 (tōngzhī háng) – Advising bank – Ngân hàng thông báo |
| 4657 | 船期 (chuánqī) – Sailing schedule – Lịch tàu |
| 4658 | 订舱 (dìngcāng) – Booking – Đặt chỗ vận chuyển |
| 4659 | 提单正本 (tídān zhèngběn) – Original bill of lading – Vận đơn gốc |
| 4660 | 海运费 (hǎiyùn fèi) – Ocean freight – Cước biển |
| 4661 | 空运费 (kōngyùn fèi) – Air freight – Cước hàng không |
| 4662 | 目的港 (mùdì gǎng) – Port of discharge – Cảng dỡ hàng |
| 4663 | 转运港 (zhuǎnyùn gǎng) – Transshipment port – Cảng trung chuyển |
| 4664 | 采购流程 (cǎigòu liúchéng) – Purchasing process – Quy trình mua hàng |
| 4665 | 原料入库 (yuánliào rùkù) – Raw material warehousing – Nhập kho nguyên liệu |
| 4666 | 成品出库 (chéngpǐn chūkù) – Finished goods dispatch – Xuất kho thành phẩm |
| 4667 | 物流协调 (wùliú xiétiáo) – Logistics coordination – Điều phối logistics |
| 4668 | 拼箱服务 (pīnxiāng fúwù) – LCL service – Dịch vụ ghép container |
| 4669 | 整柜运输 (zhěngguì yùnshū) – FCL shipping – Vận chuyển container nguyên |
| 4670 | 集装箱码头 (jízhuāngxiāng mǎtóu) – Container terminal – Bến container |
| 4671 | 运输单证 (yùnshū dānzhèng) – Shipping documents – Chứng từ vận chuyển |
| 4672 | 收货人 (shōuhuòrén) – Consignee – Người nhận hàng |
| 4673 | 发货人 (fāhuòrén) – Shipper – Người gửi hàng |
| 4674 | 贸易术语 (màoyì shùyǔ) – Incoterms – Điều kiện thương mại quốc tế |
| 4675 | 关税 (guānshuì) – Customs duty – Thuế nhập khẩu |
| 4676 | 增值税 (zēngzhí shuì) – VAT – Thuế giá trị gia tăng |
| 4677 | 非关税壁垒 (fēi guānshuì bìlěi) – Non-tariff barrier – Rào cản phi thuế |
| 4678 | 绿色生产 (lǜsè shēngchǎn) – Green production – Sản xuất xanh |
| 4679 | 环保材料 (huánbǎo cáiliào) – Eco-friendly materials – Vật liệu thân thiện môi trường |
| 4680 | 有机棉 (yǒujī mián) – Organic cotton – Bông hữu cơ |
| 4681 | 再生聚酯 (zàishēng jùzhǐ) – Recycled polyester – Polyester tái chế |
| 4682 | 植物染色 (zhíwù rǎnsè) – Plant dyeing – Nhuộm tự nhiên |
| 4683 | 无水染色 (wúshuǐ rǎnsè) – Waterless dyeing – Nhuộm không nước |
| 4684 | 可降解纤维 (kě jiàngjiě xiānwéi) – Biodegradable fiber – Sợi phân hủy sinh học |
| 4685 | 循环利用 (xúnhuán lìyòng) – Recycling – Tái sử dụng |
| 4686 | 零废弃设计 (líng fèiqì shèjì) – Zero-waste design – Thiết kế không rác thải |
| 4687 | 碳足迹 (tàn zújì) – Carbon footprint – Dấu chân carbon |
| 4688 | 碳中和 (tàn zhōnghé) – Carbon neutrality – Trung hòa carbon |
| 4689 | 生命周期评估 (shēngmìng zhōuqī pínggū) – Life cycle assessment – Đánh giá vòng đời |
| 4690 | 可追溯系统 (kě zhuīsù xìtǒng) – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc |
| 4691 | 供应链透明 (gōngyìngliàn tòumíng) – Supply chain transparency – Minh bạch chuỗi cung ứng |
| 4692 | 生产履历 (shēngchǎn lǚlì) – Production history – Nhật ký sản xuất |
| 4693 | 环保认证 (huánbǎo rènzhèng) – Eco certification – Chứng nhận xanh |
| 4694 | 回收标签 (huíshōu biāoqiān) – Recycling label – Nhãn tái chế |
| 4695 | 智能制造 (zhìnéng zhìzào) – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 4696 | 自动裁床 (zìdòng cáichuáng) – Automatic cutting bed – Máy cắt tự động |
| 4697 | 激光裁剪 (jīguāng cáijiǎn) – Laser cutting – Cắt laser |
| 4698 | 智能排料 (zhìnéng páiliào) – Smart marker making – Sắp đặt rập thông minh |
| 4699 | CAM系统 (CAM xìtǒng) – CAM system – Hệ thống gia công CAM |
| 4700 | 云端打版 (yún duān dǎbǎn) – Cloud-based pattern making – Làm rập trên đám mây |
| 4701 | 数字孪生 (shùzì luánshēng) – Digital twin – Bản sao kỹ thuật số |
| 4702 | 质量管理体系 (zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng |
| 4703 | 首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First article approval – Duyệt mẫu đầu |
| 4704 | 工艺审核 (gōngyì shěnhé) – Process audit – Đánh giá quy trình |
| 4705 | 退货率 (tuìhuò lǜ) – Return rate – Tỷ lệ trả hàng |
| 4706 | 工艺单 (gōngyì dān) – Workmanship sheet – Phiếu công nghệ |
| 4707 | 面料卡 (miànliào kǎ) – Fabric card – Thẻ vải |
| 4708 | 辅料卡 (fǔliào kǎ) – Trims card – Thẻ phụ liệu |
| 4709 | 颜色卡 (yánsè kǎ) – Color card – Thẻ màu |
| 4710 | 布料采购 (bùliào cǎigòu) – Fabric sourcing – Mua vải |
| 4711 | 辅料采购 (fǔliào cǎigòu) – Trims sourcing – Mua phụ liệu |
| 4712 | 开发板 (kāifā bǎn) – Development pattern – Rập phát triển |
| 4713 | 打版师 (dǎbǎn shī) – Pattern maker – Thợ rập |
| 4714 | 推码 (tuīmǎ) – Size grading – Nhảy size |
| 4715 | 缩率 (suōlǜ) – Shrinkage – Co rút vải |
| 4716 | 试穿样 (shìchuān yàng) – Fitting sample – Mẫu thử |
| 4717 | 走秀样 (zǒuxiù yàng) – Runway sample – Mẫu diễn |
| 4718 | 大货样 (dàhuò yàng) – Bulk sample – Mẫu đại trà |
| 4719 | 色样 (sèyàng) – Lab dip – Mẫu màu nhuộm |
| 4720 | 包边 (bāobiān) – Binding – Viền bo |
| 4721 | 搭接 (dājiē) – Overlap – Phần chồng mép |
| 4722 | 打结 (dǎjié) – Bartack – Đánh bọ |
| 4723 | 套结 (tàojié) – Reinforced stitching – May tăng cường |
| 4724 | 褶皱 (zhězhòu) – Pleat – Ly gấp |
| 4725 | 拼接 (pīnjiē) – Panel joining – Ghép miếng |
| 4726 | 展示厅 (zhǎnshì tīng) – Showroom – Phòng trưng bày |
| 4727 | 橱窗陈列 (chúchuāng chénliè) – Window display – Trưng bày cửa sổ |
| 4728 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Assembly line – Dây chuyền sản xuất |
| 4729 | 工序 (gōngxù) – Operation / Process – Công đoạn |
| 4730 | 工段 (gōngduàn) – Section – Tổ công đoạn |
| 4731 | 小组 (xiǎozǔ) – Team – Nhóm sản xuất |
| 4732 | 整烫组 (zhěngtàng zǔ) – Ironing team – Tổ ủi |
| 4733 | 包装组 (bāozhuāng zǔ) – Packing team – Tổ đóng gói |
| 4734 | 后道 (hòudào) – Finishing – Công đoạn hoàn thiện |
| 4735 | 裁床 (cáichuáng) – Cutting table – Bàn cắt vải |
| 4736 | 自动裁剪机 (zìdòng cáijiǎn jī) – Automatic cutter – Máy cắt tự động |
| 4737 | 松布机 (sōngbù jī) – Spreading machine – Máy trải vải |
| 4738 | 排料效率 (páiliào xiàolǜ) – Marker efficiency – Hiệu suất sắp rập |
| 4739 | 缝制线 (féngzhì xiàn) – Sewing line – Chuyền may |
| 4740 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard minute value – Định mức thời gian |
| 4741 | 效率考核 (xiàolǜ kǎohé) – Efficiency evaluation – Đánh giá năng suất |
| 4742 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece rate wage – Lương khoán sản phẩm |
| 4743 | 工艺规范 (gōngyì guīfàn) – Workmanship standard – Quy chuẩn công nghệ |
| 4744 | 技术文件 (jìshù wénjiàn) – Technical document – Tài liệu kỹ thuật |
| 4745 | 投料单 (tóuliào dān) – Material requisition – Phiếu cấp vải |
| 4746 | 发料 (fāliào) – Material issuing – Cấp phát nguyên phụ liệu |
| 4747 | 领料 (lǐngliào) – Material picking – Lĩnh nguyên phụ liệu |
| 4748 | 退料 (tuìliào) – Material return – Trả nguyên phụ liệu |
| 4749 | 首件检验 (shǒujiàn jiǎnyàn) – First-piece inspection – Kiểm tra mẫu đầu |
| 4750 | 巡检 (xúnjiǎn) – Inline inspection – Kiểm tra trong chuyền |
| 4751 | 不良品 (bùliángpǐn) – Defective goods – Sản phẩm lỗi |
| 4752 | 辅料 (fǔliào) – Trims – Phụ liệu |
| 4753 | 麻布 (mábù) – Linen fabric – Vải linen |
| 4754 | 粘胶 (niánjiāo) – Viscose – Viscose |
| 4755 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Spandex |
| 4756 | 牛仔布 (niúzǎibù) – Denim – Jean |
| 4757 | 克重 (kèzhòng) – GSM – Định lượng vải |
| 4758 | 拉伸性 (lāshēnxìng) – Stretchability – Độ co giãn |
| 4759 | 衬纸 (chènzhǐ) – Underlay paper – Giấy lót cắt |
| 4760 | 胶带 (jiāodài) – Tape – Băng dính |
| 4761 | 纸箱 (zhǐxiāng) – Carton – Thùng giấy |
| 4762 | 验收单 (yànshōu dān) – Receiving note – Phiếu nhập kho |
| 4763 | 原料检验 (yuánliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu |
| 4764 | 样板 (yàngbǎn) – Swatch – Mẫu vải nhỏ |
| 4765 | 打样 (dǎyàng) – Sampling – Làm mẫu |
| 4766 | 下单生产 (xiàdān shēngchǎn) – Place production order – Đặt hàng sản xuất |
| 4767 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export declaration – Khai hải quan xuất khẩu |
| 4768 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery date – Thời gian giao hàng |
| 4769 | 贸易术语 (màoyì shùyǔ) – Incoterms – Điều kiện thương mại |
| 4770 | 客户要求 (kèhù yāoqiú) – Customer requirement – Yêu cầu khách hàng |
| 4771 | 下单确认 (xiàdān quèrèn) – Order confirmation – Xác nhận đơn hàng |
| 4772 | 订单追踪 (dìngdān zhuīzōng) – Order tracking – Theo dõi đơn hàng |
| 4773 | 客户资料 (kèhù zīliào) – Customer information – Thông tin khách hàng |
| 4774 | 交货计划 (jiāohuò jìhuà) – Delivery schedule – Kế hoạch giao hàng |
| 4775 | 进度表 (jìndù biǎo) – Progress sheet – Bảng theo dõi tiến độ |
| 4776 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production planning – Lịch sản xuất |
| 4777 | 订单编号 (dìngdān biānhào) – Order number – Mã đơn hàng |
| 4778 | 客户订单号 (kèhù dìngdān hào) – Customer PO number – Mã đơn hàng khách |
| 4779 | 客户沟通 (kèhù gōutōng) – Customer communication – Giao tiếp khách hàng |
| 4780 | 修改要求 (xiūgǎi yāoqiú) – Revision request – Yêu cầu chỉnh sửa |
| 4781 | 产品反馈 (chǎnpǐn fǎnkuì) – Product feedback – Phản hồi sản phẩm |
| 4782 | 补货 (bǔhuò) – Replenishment – Giao hàng bổ sung |
| 4783 | 赔偿方案 (péicháng fāng’àn) – Compensation plan – Phương án bồi thường |
| 4784 | 问题记录 (wèntí jìlù) – Issue log – Ghi nhận vấn đề |
| 4785 | 跟单员 (gēndān yuán) – Merchandiser – Nhân viên theo đơn |
| 4786 | 出厂前检查 (chūchǎng qián jiǎnchá) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước khi xuất |
| 4787 | AQL抽检 (AQL chōujiǎn) – AQL sampling – Kiểm tra theo tiêu chuẩn AQL |
| 4788 | 合格标准 (hégé biāozhǔn) – Acceptance criteria – Tiêu chí đạt |
| 4789 | 装箱方式 (zhuāngxiāng fāngshì) – Packing method – Phương pháp đóng gói |
| 4790 | 贴唛 (tiēmà) – Labeling – Dán nhãn |
| 4791 | 纸箱规格 (zhǐxiāng guīgé) – Carton specification – Quy cách thùng carton |
| 4792 | 内包装 (nèibāozhuāng) – Inner packing – Đóng gói bên trong |
| 4793 | 数量核对 (shùliàng héduì) – Quantity checking – Kiểm tra số lượng |
| 4794 | 出货安排 (chūhuò ānpái) – Shipment arrangement – Sắp xếp giao hàng |
| 4795 | 变更申请 (biàngēng shēnqǐng) – Change request – Yêu cầu thay đổi |
| 4796 | 邮件往来 (yóujiàn wǎnglái) – Email communication – Trao đổi qua email |
| 4797 | 价格核算 (jiàgé hésuàn) – Price calculation – Tính toán giá cả |
| 4798 | 订单复审 (dìngdān fùshěn) – Order review – Duyệt lại đơn hàng |
| 4799 | 结算方式 (jiésuàn fāngshì) – Settlement method – Phương thức thanh toán |
| 4800 | 设计师 (shèjìshī) – Designer – Nhà thiết kế |
| 4801 | 概念设计 (gàiniàn shèjì) – Concept design – Thiết kế ý tưởng |
| 4802 | 主题风格 (zhǔtí fēnggé) – Theme style – Phong cách chủ đề |
| 4803 | 潮流分析 (cháoliú fēnxī) – Trend analysis – Phân tích xu hướng |
| 4804 | 主色 (zhǔsè) – Main color – Màu chính |
| 4805 | 辅助色 (fǔzhù sè) – Secondary color – Màu phụ |
| 4806 | 流行色 (liúxíng sè) – Trend color – Màu thịnh hành |
| 4807 | 印花图案 (yìnhuā tú’àn) – Print pattern – Họa tiết in |
| 4808 | 款式元素 (kuǎnshì yuánsù) – Style elements – Yếu tố thiết kế |
| 4809 | 系列命名 (xìliè mìngmíng) – Collection naming – Đặt tên bộ sưu tập |
| 4810 | 造型设计 (zàoxíng shèjì) – Silhouette design – Thiết kế phom dáng |
| 4811 | 走秀 (zǒuxiù) – Runway show – Trình diễn thời trang |
| 4812 | 秀场布置 (xiùchǎng bùzhì) – Show venue setup – Bố trí sàn diễn |
| 4813 | 模特 (mótè) – Model – Người mẫu |
| 4814 | 造型师 (zàoxíng shī) – Stylist – Nhà tạo mẫu |
| 4815 | 化妆师 (huàzhuāng shī) – Makeup artist – Chuyên gia trang điểm |
| 4816 | 造型搭配 (zàoxíng dāpèi) – Styling coordination – Phối đồ tạo hình |
| 4817 | 摄影棚 (shèyǐng péng) – Photo studio – Studio chụp hình |
| 4818 | 拍摄样片 (pāishè yàngpiàn) – Lookbook shoot – Chụp lookbook |
| 4819 | 广告大片 (guǎnggào dàpiàn) – Campaign shoot – Chụp chiến dịch |
| 4820 | 视觉陈列 (shìjué chénliè) – Visual merchandising – Trưng bày trực quan |
| 4821 | 店铺设计 (diànpù shèjì) – Store design – Thiết kế cửa hàng |
| 4822 | 橱窗设计 (chúchuāng shèjì) – Window design – Thiết kế cửa sổ trưng bày |
| 4823 | 陈列手法 (chénliè shǒufǎ) – Display technique – Kỹ thuật trưng bày |
| 4824 | 主题陈列 (zhǔtí chénliè) – Thematic display – Trưng bày theo chủ đề |
| 4825 | 货架陈列 (huòjià chénliè) – Shelf display – Trưng bày kệ |
| 4826 | 模特道具 (mótè dàojù) – Mannequin – Ma-nơ-canh |
| 4827 | 吊挂展示 (diàoguà zhǎnshì) – Hanging display – Trưng bày treo |
| 4828 | 折叠展示 (zhédié zhǎnshì) – Folding display – Trưng bày gấp |
| 4829 | SKU管理 (SKU guǎnlǐ) – SKU management – Quản lý mã hàng |
| 4830 | 销售分析 (xiāoshòu fēnxī) – Sales analysis – Phân tích bán hàng |
| 4831 | 官网商城 (guānwǎng shāngchéng) – Official website store – Gian hàng chính thức |
| 4832 | 直播带货 (zhíbò dàihuò) – Live-stream selling – Bán hàng livestream |
| 4833 | 短视频营销 (duǎnshìpín yíngxiāo) – Short video marketing – Tiếp thị video ngắn |
| 4834 | 购物车 (gòuwùchē) – Shopping cart – Giỏ hàng |
| 4835 | 下单付款 (xiàdān fùkuǎn) – Place order & pay – Đặt hàng thanh toán |
| 4836 | 支付接口 (zhīfù jiēkǒu) – Payment gateway – Cổng thanh toán |
| 4837 | 会员制度 (huìyuán zhìdù) – Membership system – Hệ thống thành viên |
| 4838 | 优惠券 (yōuhuìquàn) – Coupon – Phiếu giảm giá |
| 4839 | 促销活动 (cùxiāo huódòng) – Promotion – Chương trình khuyến mãi |
| 4840 | 折扣价 (zhékòu jià) – Discount price – Giá chiết khấu |
| 4841 | 包邮服务 (bāoyóu fúwù) – Free shipping service – Dịch vụ giao hàng miễn phí |
| 4842 | 运费模板 (yùnfèi móbǎn) – Shipping fee template – Biểu phí vận chuyển |
| 4843 | 物流发货 (wùliú fāhuò) – Logistics shipping – Gửi hàng logistics |
| 4844 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê tồn kho |
| 4845 | 出库单 (chūkù dān) – Outbound order – Phiếu xuất kho |
| 4846 | 入库单 (rùkù dān) – Inbound order – Phiếu nhập kho |
| 4847 | 库存预警 (kùcún yùjǐng) – Inventory alert – Cảnh báo tồn kho |
| 4848 | 分拣中心 (fēnjiǎn zhōngxīn) – Sorting center – Trung tâm phân loại |
| 4849 | 打包台 (dǎbāo tái) – Packing station – Bàn đóng gói |
| 4850 | 贴单 (tiēdān) – Label sticking – Dán tem nhãn |
| 4851 | 运单号 (yùndān hào) – Waybill number – Mã vận đơn |
| 4852 | 快递公司 (kuàidì gōngsī) – Courier company – Công ty chuyển phát |
| 4853 | 派送 (pàisòng) – Delivery – Giao hàng |
| 4854 | 签收 (qiānshōu) – Receipt – Ký nhận |
| 4855 | 退换货政策 (tuì huàn huò zhèngcè) – Return policy – Chính sách đổi trả |
| 4856 | 售后支持 (shòuhòu zhīchí) – After-sales support – Hỗ trợ sau bán |
| 4857 | 客户评价 (kèhù píngjià) – Customer review – Đánh giá khách hàng |
| 4858 | 实体零售 (shítǐ língshòu) – Physical retail – Bán lẻ trực tiếp |
| 4859 | 连锁店 (liánsuǒ diàn) – Chain store – Chuỗi cửa hàng |
| 4860 | 专卖店 (zhuānmài diàn) – Flagship store – Cửa hàng chuyên doanh |
| 4861 | 专柜 (zhuānguì) – Shop-in-shop – Quầy chuyên biệt |
| 4862 | 导购员 (dǎogòu yuán) – Sales assistant – Nhân viên bán hàng |
| 4863 | 营业时间 (yíngyè shíjiān) – Business hours – Giờ hoạt động |
| 4864 | 收银系统 (shōuyín xìtǒng) – POS system – Hệ thống thanh toán |
| 4865 | 月度销量 (yuèdù xiāoliàng) – Monthly sales – Doanh số tháng |
| 4866 | 会员管理 (huìyuán guǎnlǐ) – Customer loyalty management – Quản lý khách hàng thân thiết |
| 4867 | 平缝 (píngféng) – Plain seam – Đường may thường |
| 4868 | 包缝 (bāoféng) – Bound seam – May viền |
| 4869 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Gấp cuốn mép |
| 4870 | 折边 (zhébiān) – Turned hem – Gấp mép may |
| 4871 | 明线 (míngxiàn) – Topstitch – May nổi chỉ |
| 4872 | 暗线 (ànxiàn) – Blind stitch – May giấu chỉ |
| 4873 | 双针 (shuāngzhēn) – Twin-needle – Kim đôi |
| 4874 | 打揽 (dǎlǎn) – Shirring – May rút nhún |
| 4875 | 打褶 (dǎzhě) – Pleating – May ly |
| 4876 | 开袋 (kāidài) – Pocket opening – May miệng túi |
| 4877 | 插袋 (chādài) – Side pocket – Túi xẻ sườn |
| 4878 | 缝拉链 (féng lāliàn) – Sewing zipper – May dây kéo |
| 4879 | 缝扣 (féngkòu) – Sewing button – May nút |
| 4880 | 魔术贴 (móshùtiē) – Velcro – Băng dán |
| 4881 | 裤脚 (kùjiǎo) – Trouser hem – Lai quần |
| 4882 | 肩缝 (jiānféng) – Shoulder seam – Đường may vai |
| 4883 | 侧缝 (cèfēng) – Side seam – Đường may sườn |
| 4884 | 袖笼 (xiùlóng) – Armhole – Nách áo |
| 4885 | 拼缝 (pīnfēng) – Joining seam – Đường ráp |
| 4886 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Keo lót |
| 4887 | 松紧带 (sōngjǐn dài) – Elastic band – Thun |
| 4888 | 系带 (xìdài) – Drawstring – Dây rút |
| 4889 | 吊带 (diàodài) – Spaghetti strap – Dây áo mảnh |
| 4890 | 帽子 (màozi) – Hood – Mũ áo |
| 4891 | 检针 (jiǎnzhēn) – Needle detection – Kiểm tra kim gãy |
| 4892 | 尾部检验 (wěibù jiǎnyàn) – End-line inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 4893 | 首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First-piece approval – Duyệt sản phẩm đầu |
| 4894 | 返工 (fǎngōng) – Rework – Làm lại hàng lỗi |
| 4895 | 不良品 (bùliángpǐn) – Defective item – Hàng lỗi |
| 4896 | 外观检查 (wàiguān jiǎnchá) – Visual inspection – Kiểm tra hình thức |
| 4897 | 尺寸测量 (chǐcùn cèliáng) – Measurement checking – Đo kiểm kích thước |
| 4898 | 针距 (zhēnjù) – Stitch length – Mũi chỉ |
| 4899 | 密度 (mìdù) – Density – Mật độ chỉ |
| 4900 | 歪斜 (wāixié) – Skewed – Lệch đường may |
| 4901 | 线头外露 (xiàntóu wàilù) – Loose threads – Chỉ thừa |
| 4902 | 打标 (dǎbiāo) – Tagging – Gắn mác |
| 4903 | 剪线 (jiǎnxiàn) – Thread trimming – Cắt chỉ |
| 4904 | 叠衣 (diéyī) – Folding – Gấp quần áo |
| 4905 | 核对数量 (héduì shùliàng) – Quantity checking – Đối chiếu số lượng |
| 4906 | 贴唛头 (tiē màitóu) – Labeling – Dán nhãn thùng |
| 4907 | 装箱规格 (zhuāngxiāng guīgé) – Packing specification – Quy cách đóng gói |
| 4908 | 叠装方式 (diézhuāng fāngshì) – Folding method – Cách gấp sản phẩm |
| 4909 | 分色分码 (fēnsè fēnmǎ) – Sort by color & size – Phân loại màu và size |
| 4910 | 打尺码表 (dǎ chǐmǎ biǎo) – Create size spec – Làm bảng size |
| 4911 | 套袋 (tàodài) – Bagging – Cho sản phẩm vào túi |
| 4912 | 吸塑包装 (xīsù bāozhuāng) – Vacuum packaging – Đóng gói chân không |
| 4913 | 防潮处理 (fángcháo chǔlǐ) – Moisture-proofing – Chống ẩm |
| 4914 | 装柜前检查 (zhuāngguì qián jiǎnchá) – Pre-loading check – Kiểm tra trước khi đóng container |
| 4915 | 封箱 (fēngxiāng) – Sealing the box – Niêm phong thùng hàng |
| 4916 | 出货验收 (chūhuò yànshōu) – Shipment acceptance – Kiểm tra xuất hàng |
| 4917 | 排版图 (páibǎn tú) – Marker layout – Bản vẽ sơ đồ |
| 4918 | 开料 (kāiliào) – Cutting – Cắt vải |
| 4919 | 直刀机 (zhídāo jī) – Straight knife machine – Máy cắt đứng |
| 4920 | 多层裁剪 (duōcéng cáijiǎn) – Multi-layer cutting – Cắt nhiều lớp |
| 4921 | 单层裁剪 (dāncéng cáijiǎn) – Single-layer cutting – Cắt một lớp |
| 4922 | 自动裁床 (zìdòng cáichuáng) – Auto-cutter – Máy cắt tự động |
| 4923 | 画线 (huàxiàn) – Marking – Vẽ đường cắt |
| 4924 | 切缝口 (qiē féngkǒu) – Notching – Bấm dấu may |
| 4925 | 布头 (bùtóu) – Fabric remnants – Vải thừa |
| 4926 | 面料检验 (miànliào jiǎnyàn) – Fabric inspection – Kiểm vải |
| 4927 | 纱线强度 (shāxiàn qiángdù) – Thread strength – Độ bền chỉ |
| 4928 | 筒子线 (tǒngzixiàn) – Cone thread – Chỉ cuộn |
| 4929 | 包缝机 (bāofēng jī) – Coverstitch machine – Máy trần đè |
| 4930 | 上袖机 (shàngxiù jī) – Sleeve setting machine – Máy tra tay áo |
| 4931 | 自动拉布机 (zìdòng lābù jī) – Spreading machine – Máy trải vải |
| 4932 | 手工拉布 (shǒugōng lābù) – Manual spreading – Trải tay |
| 4933 | 拉布台 (lābù tái) – Spreading table – Bàn trải vải |
| 4934 | 布匹 (bùpǐ) – Fabric roll – Cuộn vải |
| 4935 | 车缝工序 (chēféng gōngxù) – Sewing process – Công đoạn may |
| 4936 | 工序单 (gōngxù dān) – Operation sheet – Phiếu công đoạn |
| 4937 | 平衡线 (pínghéngxiàn) – Line balancing – Cân bằng chuyền |
| 4938 | 工价 (gōngjià) – Piece rate – Giá công đoạn |
| 4939 | 流水作业 (liúshuǐ zuòyè) – Assembly line work – Sản xuất dây chuyền |
| 4940 | 工序划分 (gōngxù huàfēn) – Operation breakdown – Phân chia công đoạn |
| 4941 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard minute value – Thời gian tiêu chuẩn |
| 4942 | 达成率 (dáchéng lǜ) – Achievement rate – Tỉ lệ hoàn thành |
| 4943 | 车缝指示书 (chēféng zhǐshìshū) – Sewing instruction – Hướng dẫn may |
| 4944 | 车缝规范 (chēféng guīfàn) – Sewing specification – Tiêu chuẩn may |
| 4945 | 车缝技术 (chēféng jìshù) – Sewing technique – Kỹ thuật may |
| 4946 | 夹克线 (jiákè xiàn) – Jacket seam – Đường may áo khoác |
| 4947 | 内缝 (nèifēng) – Inside seam – Đường may trong |
| 4948 | 外缝 (wàifēng) – Outside seam – Đường may ngoài |
| 4949 | 加固缝 (jiāgù féng) – Reinforced stitch – May gia cố |
| 4950 | 打结 (dǎjié) – Backtack – Lùi mũi |
| 4951 | 穿线 (chuānxiàn) – Threading – Xỏ chỉ |
| 4952 | 换线 (huànxiàn) – Changing thread – Thay chỉ |
| 4953 | 调整张力 (tiáozhěng zhānglì) – Adjust tension – Điều chỉnh lực căng chỉ |
| 4954 | 送料 (sòngliào) – Feeding – Cấp vải |
| 4955 | 压线 (yāxiàn) – Edge stitching – May chèn đường viền |
| 4956 | 定位缝 (dìngwèi féng) – Positioning stitch – May định vị |
| 4957 | 环缝 (huánféng) – Circular stitch – May vòng tròn |
| 4958 | 滚缝 (gǔnféng) – Binding seam – May cuốn viền |
| 4959 | 模板 (múbǎn) – Sewing jig – Khuôn may |
| 4960 | 导轨 (dǎoguǐ) – Guide – Thanh dẫn |
| 4961 | 辅助器具 (fǔzhù qìjù) – Auxiliary device – Dụng cụ hỗ trợ |
| 4962 | 自动抬压脚 (zìdòng tái yājiǎo) – Auto lifter – Nâng chân vịt tự động |
| 4963 | 自动剪线 (zìdòng jiǎnxiàn) – Auto thread trimmer – Cắt chỉ tự động |
| 4964 | 针距调节 (zhēnjù tiáojié) – Stitch length adjustment – Điều chỉnh mũi chỉ |
| 4965 | 缝速 (féngsù) – Sewing speed – Tốc độ may |
| 4966 | 机器保养 (jīqì bǎoyǎng) – Machine maintenance – Bảo dưỡng máy |
| 4967 | 生产巡检 (shēngchǎn xúnjiǎn) – Inline inspection – Kiểm tra trong chuyền |
| 4968 | 尾检 (wěijiǎn) – Final inspection – Kiểm cuối |
| 4969 | 工厂验货 (gōngchǎng yànhuò) – Factory audit – Kiểm hàng tại xưởng |
| 4970 | 外检 (wàijiǎn) – Third-party inspection – Kiểm tra bên thứ ba |
| 4971 | 质量缺陷 (zhìliàng quēxiàn) – Quality defect – Khuyết điểm chất lượng |
| 4972 | 次品 (cìpǐn) – Substandard product – Hàng kém chất lượng |
| 4973 | 成品率 (chéngpǐn lǜ) – Yield rate – Tỉ lệ thành phẩm |
| 4974 | 不良率 (bùliáng lǜ) – Defect rate – Tỉ lệ lỗi |
| 4975 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm nguyên liệu đầu vào |
| 4976 | 生产监控 (shēngchǎn jiānkòng) – Production monitoring – Giám sát sản xuất |
| 4977 | 过程控制 (guòchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình |
| 4978 | 缺陷分类 (quēxiàn fēnlèi) – Defect classification – Phân loại lỗi |
| 4979 | 严重缺陷 (yánzhòng quēxiàn) – Major defect – Lỗi nặng |
| 4980 | 包装检验 (bāozhuāng jiǎnyàn) – Packing inspection – Kiểm tra đóng gói |
| 4981 | 装柜检验 (zhuāngguì jiǎnyàn) – Container loading inspection – Kiểm tra đóng cont |
| 4982 | 品质承诺 (pǐnzhì chéngnuò) – Quality commitment – Cam kết chất lượng |
| 4983 | 质量改进 (zhìliàng gǎijìn) – Quality improvement – Cải tiến chất lượng |
| 4984 | 质量会议 (zhìliàng huìyì) – Quality meeting – Họp chất lượng |
| 4985 | 尾部工序 (wěibù gōngxù) – End process – Công đoạn cuối |
| 4986 | 整形 (zhěngxíng) – Shaping – Nắn chỉnh sản phẩm |
| 4987 | 吸线头 (xī xiàntóu) – Thread suction – Hút chỉ thừa |
| 4988 | 清洁处理 (qīngjié chǔlǐ) – Cleaning process – Làm sạch |
| 4989 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished goods inspection – Kiểm hàng thành phẩm |
| 4990 | 外观抽检 (wàiguān chōujiǎn) – Appearance sampling – Kiểm tra ngoại quan |
| 4991 | 测量工具 (cèliáng gōngjù) – Measuring tool – Dụng cụ đo |
| 4992 | 尺码核对 (chǐmǎ héduì) – Size checking – Kiểm size |
| 4993 | 公差范围 (gōngchā fànwéi) – Tolerance range – Sai số cho phép |
| 4994 | 记录表单 (jìlù biǎodān) – Record form – Phiếu ghi chép kiểm tra |
| 4995 | 车间 (chējiān) – Workshop – Xưởng may |
| 4996 | 工段长 (gōngduàn zhǎng) – Section chief – Trưởng chuyền |
| 4997 | 排工 (páigōng) – Line balancing – Phân công công đoạn |
| 4998 | 产线布局 (chǎnxiàn bùjú) – Line layout – Bố trí chuyền |
| 4999 | 标准作业 (biāozhǔn zuòyè) – Standard work – Công việc chuẩn |
| 5000 | 作业流程 (zuòyè liúchéng) – Work process – Quy trình thao tác |
| 5001 | 操作规程 (cāozuò guīchéng) – Operating procedure – Quy trình vận hành |
| 5002 | 节拍时间 (jiépāi shíjiān) – Cycle time – Thời gian chu kỳ |
| 5003 | 生产看板 (shēngchǎn kànbǎn) – Production board – Bảng thông tin sản xuất |
| 5004 | 看板系统 (kànbǎn xìtǒng) – Kanban system – Hệ thống Kanban |
| 5005 | 整理 (zhěnglǐ) – Sort – Sàng lọc |
| 5006 | 整顿 (zhěngdùn) – Set in order – Sắp xếp |
| 5007 | 清扫 (qīngsǎo) – Shine – Làm sạch |
| 5008 | 清洁 (qīngjié) – Standardize – Chuẩn hóa |
| 5009 | 素养 (sùyǎng) – Sustain – Duy trì |
| 5010 | 可视化 (kěshìhuà) – Visualization – Hiển thị hóa |
| 5011 | TPM管理 (TPM guǎnlǐ) – Total Productive Maintenance – Bảo trì năng suất toàn diện |
| 5012 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safety production – Sản xuất an toàn |
| 5013 | 防护设备 (fánghù shèbèi) – Protective equipment – Thiết bị bảo hộ |
| 5014 | 急救箱 (jíjiùxiāng) – First aid kit – Hộp cứu thương |
| 5015 | 消防通道 (xiāofáng tōngdào) – Fire escape route – Lối thoát hiểm |
| 5016 | 消防器材 (xiāofáng qìcái) – Firefighting equipment – Thiết bị chữa cháy |
| 5017 | 安全标识 (ānquán biāozhì) – Safety sign – Biển báo an toàn |
| 5018 | 原料仓 (yuánliào cāng) – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu |
| 5019 | 辅料 (fǔliào) – Accessories – Phụ liệu |
| 5020 | 魔术贴带 (móshùtiē dài) – Velcro tape – Dây dán |
| 5021 | 松紧绳 (sōngjǐn shéng) – Elastic cord – Dây thun |
| 5022 | 缝纫机针 (féngrèn jī zhēn) – Sewing machine needle – Kim máy may |
| 5023 | 缝纫机油 (féngrèn jī yóu) – Sewing machine oil – Dầu máy may |
| 5024 | 车缝台 (chēféng tái) – Sewing table – Bàn may |
| 5025 | 挂衣架 (guàyī jià) – Garment hanger – Móc treo đồ |
| 5026 | 质量追踪表 (zhìliàng zhuīzōng biǎo) – Quality tracking sheet – Phiếu theo dõi chất lượng |
| 5027 | 装箱 (zhuāngxiāng) – Packing – Đóng thùng |
| 5028 | 打包 (dǎbāo) – Packaging – Đóng gói |
| 5029 | 捆包 (kǔnbāo) – Bundling – Bó hàng |
| 5030 | 内包装 (nèi bāozhuāng) – Inner packing – Đóng gói bên trong |
| 5031 | 外包装 (wài bāozhuāng) – Outer packing – Đóng gói bên ngoài |
| 5032 | 包装规格 (bāozhuāng guīgé) – Packing specification – Quy cách đóng gói |
| 5033 | 主唛 (zhǔ mài) – Main label – Nhãn chính |
| 5034 | 副唛 (fù mài) – Secondary label – Nhãn phụ |
| 5035 | 合格证 (hégé zhèng) – Certificate of conformity – Phiếu đạt chất lượng |
| 5036 | 唛头 (màitóu) – Shipping mark – Ký hiệu kiện hàng |
| 5037 | 箱号 (xiāng hào) – Carton number – Số thùng |
| 5038 | 毛重 (máozhòng) – Gross weight – Tổng trọng lượng |
| 5039 | 堆码方式 (duīmǎ fāngshì) – Stacking method – Cách xếp kiện |
| 5040 | 封箱胶带 (fēngxiāng jiāodài) – Carton tape – Băng keo dán thùng |
| 5041 | 标贴 (biāotiē) – Label – Nhãn dán |
| 5042 | 装箱单据 (zhuāngxiāng dānjù) – Packing documents – Chứng từ đóng hàng |
| 5043 | 信用证 (xìnyòng zhèng) – Letter of credit – Thư tín dụng |
| 5044 | 拼柜 (pīnguì) – LCL – Ghép container |
| 5045 | 整柜 (zhěngguì) – FCL – Nguyên container |
| 5046 | 出货计划 (chūhuò jìhuà) – Shipping plan – Kế hoạch giao hàng |
| 5047 | 装运方式 (zhuāngyùn fāngshì) – Shipping method – Phương thức vận chuyển |
| 5048 | 快递 (kuàidì) – Express delivery – Giao nhanh |
| 5049 | 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – Cargo insurance – Bảo hiểm vận chuyển |
| 5050 | 出货记录 (chūhuò jìlù) – Shipping record – Hồ sơ giao hàng |
| 5051 | 签收 (qiānshōu) – Receipt – Biên nhận |
| 5052 | 样板 (yàngbǎn) – Sample pattern – Mẫu rập |
| 5053 | 初版 (chūbǎn) – First pattern – Rập đầu |
| 5054 | 大货版 (dàhuò bǎn) – Bulk pattern – Rập sản xuất đại trà |
| 5055 | 修版 (xiūbǎn) – Pattern correction – Sửa rập |
| 5056 | 推码 (tuī mǎ) – Grading – Nhảy size |
| 5057 | 放码 (fàng mǎ) – Size increment – Tăng size |
| 5058 | 排版 (páibǎn) – Pattern layout – Sắp rập |
| 5059 | 排料图 (páiliào tú) – Cutting marker – Sơ đồ cắt vải |
| 5060 | 省料 (shěng liào) – Fabric saving – Tiết kiệm vải |
| 5061 | 面料幅宽 (miànliào fúkuān) – Fabric width – Khổ vải |
| 5062 | 耗料 (hàoliào) – Consumption – Định mức vải |
| 5063 | 确认样 (quèrèn yàng) – Approval sample – Mẫu duyệt |
| 5064 | 洗水样 (xǐshuǐ yàng) – Wash test sample – Mẫu test giặt |
| 5065 | 封样 (fēng yàng) – Sealed sample – Mẫu niêm phong |
| 5066 | 批办样 (pībàn yàng) – Salesman sample – Mẫu tiếp thị |
| 5067 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Measurement chart – Bảng thông số size |
| 5068 | 量体 (liángtǐ) – Body measuring – Đo cơ thể |
| 5069 | 基码 (jī mǎ) – Base size – Size cơ sở |
| 5070 | 款式图 (kuǎnshì tú) – Style sketch – Hình thiết kế |
| 5071 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – May chèn đường |
| 5072 | 包边 (bāobiān) – Binding – Bo viền |
| 5073 | 钮扣 (niǔkòu) – Button – Nút áo |
| 5074 | 钮眼 (niǔyǎn) – Buttonhole – Khuy áo |
| 5075 | 花样设计 (huāyàng shèjì) – Pattern design – Thiết kế hoa văn |
| 5076 | 配色方案 (pèisè fāng’àn) – Color scheme – Phối màu |
| 5077 | 开发单 (kāifā dān) – Development sheet – Phiếu phát triển mẫu |
| 5078 | 设计稿 (shèjì gǎo) – Design drawing – Bản thiết kế |
| 5079 | 版房 (bǎnfáng) – Pattern room – Phòng rập |
| 5080 | 设计师 (shèjì shī) – Designer – Nhà thiết kế |
| 5081 | 车缝 (chēféng) – Sewing – May |
| 5082 | 缝制 (féngzhì) – Stitching – May vá |
| 5083 | 锁眼 (suǒyǎn) – Buttonholing – Làm khuy |
| 5084 | 包缝 (bāofēng) – Overlocking – Vắt sổ |
| 5085 | 双针车 (shuāngzhēn chē) – Twin-needle machine – Máy hai kim |
| 5086 | 绷缝机 (běngfèng jī) – Coverstitch machine – Máy kansai |
| 5087 | 人字车 (rénzì chē) – Zigzag machine – Máy ziczac |
| 5088 | 锁边机 (suǒbiān jī) – Edging machine – Máy viền |
| 5089 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket opening machine – Máy mở túi |
| 5090 | 自动剪线机 (zìdòng jiǎnxiàn jī) – Auto thread trimming machine – Máy cắt chỉ tự động |
| 5091 | 电子平车 (diànzǐ píngchē) – Electronic flat-bed machine – Máy may điện tử |
| 5092 | 梭壳 (suōké) – Bobbin case – Ổ chao |
| 5093 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – May chèn đường |
| 5094 | 走线 (zǒuxiàn) – Seam line – Đường may |
| 5095 | 针距 (zhēnjù) – Stitch length – Bước may |
| 5096 | 线迹 (xiànjì) – Stitch – Mũi may |
| 5097 | 起针 (qǐzhēn) – Start sewing – Bắt đầu may |
| 5098 | 回针 (huízhēn) – Backtack – Lùi mũi |
| 5099 | 倒缝 (dàofèng) – Reverse stitching – May lùi |
| 5100 | 拉布 (lābù) – Fabric feeding – Kéo vải |
| 5101 | 压线轮 (yāxiàn lún) – Edge guide – Bánh dẫn chỉ |
| 5102 | 台面 (táimiàn) – Work table – Mặt bàn máy |
| 5103 | 机头 (jītóu) – Machine head – Đầu máy |
| 5104 | 油槽 (yóucáo) – Oil pan – Máng dầu |
| 5105 | 电机 (diànjī) – Motor – Động cơ |
| 5106 | 脚踏板 (jiǎotàbǎn) – Foot pedal – Bàn đạp |
| 5107 | 灯具 (dēngjù) – Sewing lamp – Đèn may |
| 5108 | 风扇 (fēngshàn) – Fan – Quạt máy |
| 5109 | 操作台 (cāozuò tái) – Operator table – Bàn thao tác |
| 5110 | 流水作业 (liúshuǐ zuòyè) – Line work – Sản xuất dây chuyền |
| 5111 | 车位 (chēwèi) – Sewing operator – Thợ máy may |
| 5112 | 产线管理 (chǎnxiàn guǎnlǐ) – Line management – Quản lý chuyền |
| 5113 | 生产节拍 (shēngchǎn jiépāi) – Production takt – Nhịp sản xuất |
| 5114 | 单价计件 (dānjià jìjiàn) – Piece-rate – Tính lương sản phẩm |
| 5115 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final inspection – Kiểm cuối |
| 5116 | 巡检 (xúnjiǎn) – Inline inspection – Kiểm tra chuyền |
| 5117 | 首件检验 (shǒujiàn jiǎnyàn) – First-piece inspection – Kiểm tra sản phẩm đầu |
| 5118 | QC报告 (QC bàogào) – QC report – Báo cáo chất lượng |
| 5119 | 次品 (cìpǐn) – Second-quality – Hàng loại hai |
| 5120 | 不合格 (bù hégé) – Non-conforming – Không đạt |
| 5121 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished goods inspection – Kiểm thành phẩm |
| 5122 | 半成品检验 (bànchéngpǐn jiǎnyàn) – Semi-finished inspection – Kiểm bán thành phẩm |
| 5123 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm nguyên phụ liệu đầu vào |
| 5124 | 巡回检查 (xúnhuí jiǎnchá) – Patrol inspection – Kiểm tra tuần tra |
| 5125 | 瑕疵 (xiácī) – Flaw – Khuyết điểm |
| 5126 | 缝歪 (féngwāi) – Crooked seam – May lệch |
| 5127 | 皱褶 (zhòuzhě) – Wrinkle – Nhăn vải |
| 5128 | 污渍 (wūzì) – Dirt stain – Vết bẩn |
| 5129 | 线头 (xiàntóu) – Thread end – Đầu chỉ thừa |
| 5130 | 破洞 (pòdòng) – Hole – Lỗ thủng |
| 5131 | 缝份不齐 (féngfèn bùqí) – Uneven seam allowance – Đường may không đều |
| 5132 | 烫熨 (tàngyùn) – Pressing – Ủi là |
| 5133 | 中烫 (zhōngtàng) – Intermediate pressing – Ủi giữa công đoạn |
| 5134 | 折叠 (zhédié) – Folding – Gấp đồ |
| 5135 | 装袋 (zhuāngdài) – Bagging – Đóng túi |
| 5136 | 纸箱标签 (zhǐxiāng biāoqiān) – Carton label – Nhãn thùng |
| 5137 | 装运指示 (zhuāngyùn zhǐshì) – Shipping instruction – Hướng dẫn giao hàng |
| 5138 | 出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước khi xuất hàng |
| 5139 | 装柜检验 (zhuāngguì jiǎnyàn) – Container loading check – Kiểm tra đóng container |
| 5140 | 发货计划 (fāhuò jìhuà) – Shipment plan – Kế hoạch xuất hàng |
| 5141 | 封箱 (fēngxiāng) – Sealing – Dán thùng |
| 5142 | 条码扫描 (tiáomǎ sǎomiáo) – Barcode scanning – Quét mã vạch |
| 5143 | 收货签收 (shōuhuò qiānshōu) – Receiving signature – Ký nhận hàng |
| 5144 | 主料 (zhǔliào) – Main fabric – Vải chính |
| 5145 | 配料 (pèiliào) – Matching material – Vật liệu phối |
| 5146 | 缎带 (duàndài) – Ribbon – Dây ruy băng |
| 5147 | 尼龙拉链 (nílóng lāliàn) – Nylon zipper – Khóa nilon |
| 5148 | 钩扣 (gōukòu) – Hook and eye – Móc cài |
| 5149 | 线 (xiàn) – Sewing thread – Chỉ may |
| 5150 | 里衬 (lǐchèn) – Interlining – Keo lót |
| 5151 | 粘合衬 (zhānhé chèn) – Fusible interlining – Keo ép |
| 5152 | 非粘合衬 (fēi zhānhé chèn) – Non-fusible interlining – Keo không ép |
| 5153 | 腰带芯 (yāodài xīn) – Waistband interlining – Keo lót lưng |
| 5154 | PE袋 (PE dài) – PE bag – Túi PE |
| 5155 | 不干胶 (bùgānjiāo) – Sticker – Tem dán |
| 5156 | 收货 (shōuhuò) – Receiving – Nhận hàng |
| 5157 | 入库 (rùkù) – Put in storage – Nhập kho |
| 5158 | 出库 (chūkù) – Issue from storage – Xuất kho |
| 5159 | 盘点 (pándiǎn) – Inventory – Kiểm kê |
| 5160 | 库存 (kùcún) – Stock – Tồn kho |
| 5161 | 备料 (bèiliào) – Material preparation – Chuẩn bị vật tư |
| 5162 | 订货 (dìnghuò) – Ordering – Đặt hàng |
| 5163 | 采购单 (cǎigòu dān) – Purchase order – Phiếu mua hàng |
| 5164 | 来料 (láiliào) – Incoming material – Hàng về |
| 5165 | 到货时间 (dàohuò shíjiān) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 5166 | 退料 (tuìliào) – Material return – Trả vật tư |
| 5167 | 配料单 (pèiliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh vật tư |
| 5168 | 物料编码 (wùliào biānmǎ) – Material code – Mã vật tư |
| 5169 | 物料卡 (wùliào kǎ) – Material card – Thẻ kho |
| 5170 | 领料 (lǐngliào) – Material picking – Lĩnh vật tư |
| 5171 | 发料 (fāliào) – Material issuing – Phát vật tư |
| 5172 | 签收单 (qiānshōu dān) – Receiving slip – Phiếu ký nhận |
| 5173 | 日计划 (rì jìhuà) – Daily plan – Kế hoạch ngày |
| 5174 | 准时交货 (zhǔnshí jiāohuò) – On-time delivery – Giao hàng đúng hẹn |
| 5175 | 延误 (yánwù) – Delay – Trễ hạn |
| 5176 | 产能 (chǎnnéng) – Capacity – Năng lực sản xuất |
| 5177 | 平衡率 (pínghéng lǜ) – Line balancing rate – Tỷ lệ cân bằng chuyền |
| 5178 | 工序 (gōngxù) – Process step – Công đoạn |
| 5179 | 节拍时间 (jiépāi shíjiān) – Takt time – Nhịp sản xuất |
| 5180 | 平衡表 (pínghéng biǎo) – Balancing chart – Biểu cân bằng |
| 5181 | 工价 (gōngjià) – Piece rate – Đơn giá công đoạn |
| 5182 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece wage – Lương sản phẩm |
| 5183 | 工时记录 (gōngshí jìlù) – Time record – Nhật ký công giờ |
| 5184 | 考勤 (kǎoqín) – Attendance – Chấm công |
| 5185 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Production daily report – Báo cáo sản xuất ngày |
| 5186 | 异常处理 (yìcháng chǔlǐ) – Exception handling – Xử lý bất thường |
| 5187 | 产线主管 (chǎnxiàn zhǔguǎn) – Line supervisor – Tổ trưởng chuyền |
| 5188 | 清扫 (qīngsǎo) – Shine – Sạch sẽ |
| 5189 | 看板 (kànbǎn) – Kanban – Bảng tín hiệu |
| 5190 | 目视化管理 (mùshìhuà guǎnlǐ) – Visual management – Quản lý trực quan |
| 5191 | 持续改善 (chíxù gǎishàn) – Continuous improvement – Cải tiến liên tục |
| 5192 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Work safety – An toàn lao động |
| 5193 | 劳动保护 (láodòng bǎohù) – Labor protection – Bảo hộ lao động |
| 5194 | 消防器材 (xiāofáng qìcái) – Fire-fighting equipment – Thiết bị PCCC |
| 5195 | 安全标识 (ānquán biāoshí) – Safety signs – Biển báo an toàn |
| 5196 | 疏散通道 (shūsàn tōngdào) – Evacuation route – Lối thoát hiểm |
| 5197 | 样板 (yàngbǎn) – Sample – Mẫu rập |
| 5198 | 初样 (chūyàng) – Proto sample – Mẫu đầu tiên |
| 5199 | 大货样 (dàhuò yàng) – Shipment sample – Mẫu sản xuất hàng loạt |
| 5200 | 放码规则 (fàngmǎ guīzé) – Grading rule – Quy định nhảy size |
| 5201 | 推码 (tuīmǎ) – Size grading – Nhảy cỡ |
| 5202 | 排版效率 (páibǎn xiàolǜ) – Marker efficiency – Hiệu suất giác |
| 5203 | 用料率 (yòngliào lǜ) – Fabric utilization – Tỷ lệ sử dụng vải |
| 5204 | 面料宽幅 (miànliào kuānfú) – Fabric width – Khổ vải |
| 5205 | 电剪刀 (diàn jiǎndāo) – Electric cutter – Dao điện |
| 5206 | 自动裁床 (zìdòng cáichuáng) – Automatic cutting table – Bàn cắt tự động |
| 5207 | 铺布 (pūbù) – Spreading – Trải vải |
| 5208 | 层数 (céngshù) – Layer count – Số lớp |
| 5209 | 编号 (biānhào) – Numbering – Đánh số |
| 5210 | 捆包 (kǔnbāo) – Bundling – Buộc bó |
| 5211 | 捆包单 (kǔnbāo dān) – Bundling sheet – Phiếu bó |
| 5212 | 拼缝 (pīnfèng) – Joining seam – Ghép may |
| 5213 | 包缝 (bāofèng) – Overlock seam – Vắt sổ |
| 5214 | 上袖 (shàngxiù) – Set-in sleeve – May tay áo |
| 5215 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – May chần |
| 5216 | 双针缝 (shuāngzhēn féng) – Double-needle seam – Đường may hai kim |
| 5217 | 拉链工艺 (lāliàn gōngyì) – Zipper insertion – May khóa kéo |
| 5218 | 褶皱 (zhězhòu) – Pleat – Ly |
| 5219 | 荷叶边 (héyèbiān) – Ruffle – Đường bèo |
| 5220 | 翻领 (fānlǐng) – Collar – Cổ áo |
| 5221 | 缝合线 (fénghéxiàn) – Seam line – Đường may ghép |
| 5222 | 链式缝机 (liànshì féngjī) – Chainstitch machine – Máy móc xích |
| 5223 | 锁眼机 (suǒyǎnjī) – Buttonhole machine – Máy thùa khuy |
| 5224 | 钉扣机 (dìngkòujī) – Button sewing machine – Máy đính nút |
| 5225 | 拉链机 (lāliànjī) – Zipper machine – Máy gắn khóa kéo |
| 5226 | 自动剪线机 (zìdòng jiǎnxiànjī) – Auto thread trimming machine – Máy cắt chỉ tự động |
| 5227 | 机针 (jīzhēn) – Sewing needle – Kim máy |
| 5228 | 旋梭 (xuánsuō) – Rotary hook – Ổ chao |
| 5229 | 针板 (zhēnbǎn) – Needle plate – Mặt nguyệt |
| 5230 | 电机 (diànjī) – Motor – Mô tơ |
| 5231 | 桌台 (zhuōtái) – Table – Bàn máy |
| 5232 | 调节钮 (tiáojié niǔ) – Tension knob – Núm chỉnh lực căng |
| 5233 | 上下送料 (shàngxià sòngliào) – Walking foot – Bàn đạp kéo vải |
| 5234 | 针距 (zhēnjù) – Stitch length – Độ dài mũi chỉ |
| 5235 | 针迹 (zhēnjì) – Stitch – Mũi may |
| 5236 | 缝目 (féngmù) – Stitch pattern – Kiểu mũi chỉ |
| 5237 | 回缝 (huífèng) – Backstitch – May lùi |
| 5238 | 锁边 (suǒbiān) – Edge finishing – Vắt sổ mép |
| 5239 | 贴边 (tiēbiān) – Piping – Đường viền gân |
| 5240 | 滚边 (gǔnbiān) – Rolled hem – Vắt mí cuốn mép |
| 5241 | 暗缝 (ànféng) – Blind stitch – May dấu chỉ |
| 5242 | 双线 (shuāngxiàn) – Double thread – Chỉ đôi |
| 5243 | 三针五线 (sānzhēn wǔxiàn) – 3-needle 5-thread – Ba kim năm chỉ |
| 5244 | 单针 (dānzhēn) – Single-needle – Một kim |
| 5245 | 包缝线 (bāofèngxiàn) – Overlock thread – Chỉ vắt sổ |
| 5246 | 起缝 (qǐféng) – Start seam – Bắt đầu may |
| 5247 | 收尾 (shōuwěi) – End seam – Kết thúc may |
| 5248 | 缝制线迹 (féngzhì xiànjì) – Sewing seam – Đường may |
| 5249 | 缝制密度 (féngzhì mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi chỉ |
| 5250 | 打枣 (dǎzǎo) – Bar tack – May bọ |
| 5251 | 机器维护 (jīqì wéihù) – Machine maintenance – Bảo trì máy |
| 5252 | 保养计划 (bǎoyǎng jìhuà) – Maintenance schedule – Lịch bảo trì |
| 5253 | 维修记录 (wéixiū jìlù) – Repair log – Nhật ký sửa máy |
| 5254 | 设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Sổ quản lý thiết bị |
| 5255 | 操作培训 (cāozuò péixùn) – Operation training – Đào tạo thao tác |
| 5256 | 安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operation procedure – Quy trình an toàn |
| 5257 | 标准作业 (biāozhǔn zuòyè) – Standard operation – Thao tác chuẩn |
| 5258 | 检验 (jiǎnyàn) – Inspection – Kiểm tra |
| 5259 | 首件检验 (shǒujiàn jiǎnyàn) – First piece inspection – Kiểm tra mẫu đầu |
| 5260 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final inspection – Kiểm tra cuối |
| 5261 | 抽检 (chōujiǎn) – Sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu |
| 5262 | 次品 (cìpǐn) – Defective product – Hàng lỗi |
| 5263 | 不良品分析 (bùliángpǐn fēnxī) – Defect analysis – Phân tích lỗi |
| 5264 | 改善措施 (gǎishàn cuòshī) – Corrective action – Biện pháp cải tiến |
| 5265 | 品管 (pǐnguǎn) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 5266 | 检测报告 (jiǎncè bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm tra |
| 5267 | 国际标准 (guójì biāozhǔn) – International standard – Tiêu chuẩn quốc tế |
| 5268 | 环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) – Environmental standard – Tiêu chuẩn môi trường |
| 5269 | 装箱 (zhuāngxiāng) – Packing into carton – Đóng thùng |
| 5270 | 内袋 (nèidài) – Inner polybag – Túi PE trong |
| 5271 | 外箱标签 (wàixiāng biāoqiān) – Outer carton label – Nhãn thùng ngoài |
| 5272 | 洗唛 (xǐmài) – Care label – Nhãn giặt |
| 5273 | 出货 (chūhuò) – Shipment – Giao hàng |
| 5274 | FOB (FOB) – Free on board – Giao lên tàu |
| 5275 | CIF (CIF) – Cost Insurance Freight – Giá thành + Bảo hiểm + Cước |
| 5276 | 物流跟踪 (wùliú gēnzōng) – Logistics tracking – Theo dõi vận chuyển |
| 5277 | 呢料 (níliào) – Woolen fabric – Vải nỉ len |
| 5278 | 网布 (wǎngbù) – Mesh fabric – Lưới |
| 5279 | 辅料 (fǔliào) – Trims/Accessories – Phụ liệu |
| 5280 | 带子 (dàizi) – Tape – Dây viền |
| 5281 | 滚条 (gǔntiáo) – Piping – Viền gân |
| 5282 | 包边条 (bāobiān tiáo) – Binding tape – Viền bao |
| 5283 | 腰带 (yāodài) – Waistband – Cạp lưng |
| 5284 | 调节扣 (tiáojié kòu) – Adjuster buckle – Khoen điều chỉnh |
| 5285 | 肩垫 (jiāndiàn) – Shoulder pad – Miếng độn vai |
| 5286 | 衬布 (chènbù) – Fusible interlining – Keo dựng |
| 5287 | 线 (xiàn) – Thread – Chỉ may |
| 5288 | 棉线 (mián xiàn) – Cotton thread – Chỉ cotton |
| 5289 | 加固线 (jiāgù xiàn) – Reinforced thread – Chỉ tăng cường |
| 5290 | 色卡 (sèkǎ) – Color card – Bảng màu chỉ |
| 5291 | 缠线 (chánxiàn) – Thread winding – Quấn chỉ |
| 5292 | 进料检验 (jìnliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào |
| 5293 | 来料 (láiliao) – Incoming material – Nguyên liệu đến |
| 5294 | 发料 (fāliào) – Issuing material – Xuất nguyên liệu |
| 5295 | 退料 (tuìliào) – Return material – Trả nguyên liệu |
| 5296 | 车缝线 (chēféngxiàn) – Sewing line – Chuyền may |
| 5297 | 工段 (gōngduàn) – Section – Tổ sản xuất |
| 5298 | 作业单元 (zuòyè dānyuán) – Workstation – Trạm làm việc |
| 5299 | 瓶颈工序 (píngjǐng gōngxù) – Bottleneck operation – Công đoạn nút thắt |
| 5300 | 生产流程图 (shēngchǎn liúchéng tú) – Process flow chart – Sơ đồ quy trình sản xuất |
| 5301 | 排产 (páichǎn) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất |
| 5302 | 生产令 (shēngchǎn lìng) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 5303 | 投产 (tóuchǎn) – Start production – Đưa vào sản xuất |
| 5304 | 交接 (jiāojiē) – Handover – Bàn giao |
| 5305 | 线长 (xiànzhǎng) – Line leader – Tổ trưởng chuyền |
| 5306 | 品检 (pǐnjiǎn) – Quality checker – Kiểm tra chất lượng |
| 5307 | 巡线 (xúnxiàn) – Line patrolling – Đi chuyền kiểm tra |
| 5308 | 指导工 (zhǐdǎo gōng) – Sewing instructor – Kỹ thuật chuyền |
| 5309 | 首件 (shǒujiàn) – First piece – Sản phẩm đầu chuyền |
| 5310 | 动作分解 (dòngzuò fēnjiě) – Motion study – Phân tích thao tác |
| 5311 | 动作经济原则 (dòngzuò jīngjì yuánzé) – Principles of motion economy – Nguyên tắc kinh tế thao tác |
| 5312 | 动作分析 (dòngzuò fēnxī) – Motion analysis – Phân tích động tác |
| 5313 | 时间研究 (shíjiān yánjiū) – Time study – Nghiên cứu thời gian |
| 5314 | 工时测定 (gōngshí cèdìng) – Time measurement – Đo thời gian |
| 5315 | SMV (标准分钟值) – Standard minute value – Phút chuẩn |
| 5316 | 平衡表 (pínghéng biǎo) – Balancing chart – Bảng cân bằng chuyền |
| 5317 | 产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – Output tracking – Theo dõi sản lượng |
| 5318 | 看板 (kànbǎn) – Kanban – Thẻ Kanban |
| 5319 | 拉动生产 (lādòng shēngchǎn) – Pull production – Sản xuất kéo |
| 5320 | 节拍生产 (jiépāi shēngchǎn) – Takt production – Sản xuất theo nhịp |
| 5321 | 改善 (gǎishàn) – Kaizen – Cải tiến |
| 5322 | 浪费 (làngfèi) – Waste – Lãng phí |
| 5323 | 生产布局 (shēngchǎn bùjú) – Production layout – Bố trí sản xuất |
| 5324 | 连续流 (liánxù liú) – Continuous flow – Dòng chảy liên tục |
| 5325 | 打板 (dǎbǎn) – Pattern making – Làm rập |
| 5326 | 推板 (tuībǎn) – Pattern development – Phát triển rập |
| 5327 | 样板 (yàngbǎn) – Sample pattern – Rập mẫu |
| 5328 | 节约排料 (jiéyuē páiliào) – Fabric saving marker – Giác tiết kiệm vải |
| 5329 | 裁床工 (cáichuáng gōng) – Cutter – Thợ cắt |
| 5330 | 封样 (fēngyàng) – Sealing sample – Mẫu chuẩn |
| 5331 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Measurement sheet – Bảng thông số |
| 5332 | 尺寸公差 (chǐcùn gōngchā) – Measurement tolerance – Sai số kích thước |
| 5333 | 修改 (xiūgǎi) – Alteration – Sửa mẫu |
| 5334 | 工艺单 (gōngyì dān) – Tech pack – Bảng thông số kỹ thuật |
| 5335 | 缝制规范 (féngzhì guīfàn) – Sewing standard – Tiêu chuẩn may |
| 5336 | 饰线 (shìxiàn) – Topstitch – Chỉ trang trí |
| 5337 | 嵌袋 (qiàndài) – Welt pocket – Túi viền |
| 5338 | 拉链门襟 (lāliàn ménjīn) – Zipper placket – Cài khóa kéo |
| 5339 | 纽扣门襟 (niǔkòu ménjīn) – Button placket – Cài nút |
| 5340 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Gấu áo |
| 5341 | 开叉 (kāichà) – Slit/Vent – Xẻ tà |
| 5342 | 压线 (yāxiàn) – Edge stitch – May chặn mép |
| 5343 | 双针线迹 (shuāngzhēn xiànjì) – Double-needle stitch – Chỉ hai kim |
| 5344 | 滚边机 (gǔnbiān jī) – Binding machine – Máy viền |
| 5345 | 绷缝 (běngféng) – Coverstitch – Trần đè |
| 5346 | 曲折缝机 (qūzhéféng jī) – Zigzag machine – Máy ziczac |
| 5347 | 自动剪线机 (zìdòng jiǎnxiàn jī) – Automatic thread trimmer – Máy cắt chỉ tự động |
| 5348 | 电脑车 (diànnǎo chē) – Computerized sewing machine – Máy may điện tử |
| 5349 | 裁剪机 (cáijiǎn jī) – Cutting machine – Máy cắt vải |
| 5350 | 电剪刀 (diàn jiǎndāo) – Electric shear – Kéo điện |
| 5351 | 圆刀机 (yuándāo jī) – Round knife cutter – Máy dao tròn |
| 5352 | 直刀机 (zhídāo jī) – Straight knife cutter – Máy dao thẳng |
| 5353 | 送料装置 (sòngliào zhuāngzhì) – Feeding device – Bộ phận kéo vải |
| 5354 | 挑线杆 (tiāoxiàn gǎn) – Thread take-up lever – Thanh dẫn chỉ |
| 5355 | 张力盘 (zhānglì pán) – Tension disk – Đĩa chỉnh lực chỉ |
| 5356 | 压布齿 (yābù chǐ) – Feed dog – Răng cưa kéo vải |
| 5357 | 绕线器 (rǎoxiàn qì) – Bobbin winder – Bộ cuốn chỉ |
| 5358 | 线切刀 (xiàn qiēdāo) – Thread trimmer – Dao cắt chỉ |
| 5359 | 起针 (qǐzhēn) – Start stitching – Bắt đầu may |
| 5360 | 回针 (huízhēn) – Backstitch – May lùi |
| 5361 | 封口 (fēngkǒu) – Seaming – May nối |
| 5362 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – May nổi |
| 5363 | 双针缝 (shuāngzhēn féng) – Double-needle stitch – Đường may 2 kim song song |
| 5364 | 隐藏缝 (yǐncáng féng) – Blind stitch – May dấu |
| 5365 | 平缝 (píngféng) – Flat seam – Đường may phẳng |
| 5366 | 开线 (kāixiàn) – Seam opening – Rã đường may |
| 5367 | 烫线 (tàngxiàn) – Creasing – Là gân |
| 5368 | 整烫 (zhěngtàng) – Final pressing – Là thành phẩm |
| 5369 | 预烫 (yùtàng) – Pre-pressing – Là sơ bộ |
| 5370 | 蒸汽熨 (zhēngqì yùn) – Steam pressing – Là hơi nước |
| 5371 | 冷却定型 (lěngquè dìngxíng) – Cooling shaping – Là nguội định hình |
| 5372 | 后整理 (hòu zhěnglǐ) – Finishing – Hoàn thiện sau may |
| 5373 | 整理工艺 (zhěnglǐ gōngyì) – Finishing process – Công đoạn hoàn thiện |
| 5374 | 包装出货 (bāozhuāng chūhuò) – Packing and shipping – Đóng gói giao hàng |
| 5375 | 品管 (pǐnguǎn) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng |
| 5376 | QC检验 (QC jiǎnyàn) – QC inspection – Kiểm tra QC |
| 5377 | 首检 (shǒujiǎn) – First inspection – Kiểm đầu chuyền |
| 5378 | 中检 (zhōngjiǎn) – In-line inspection – Kiểm giữa chuyền |
| 5379 | 尾检 (wěijiǎn) – Final inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 5380 | AQL抽样 (AQL chōuyàng) – AQL sampling – Lấy mẫu AQL |
| 5381 | 巡检 (xúnjiǎn) – Patrol inspection – Kiểm tra đi chuyền |
| 5382 | 测量 (cèliáng) – Measurement – Đo kiểm |
| 5383 | 尺寸检查 (chǐcùn jiǎnchá) – Measurement checking – Kiểm tra kích thước |
| 5384 | 量身 (liángshēn) – Body measurement – Đo cơ thể |
| 5385 | 规格 (guīgé) – Specification – Quy cách |
| 5386 | 尺码 (chǐmǎ) – Size – Kích cỡ |
| 5387 | 缩水 (suōshuǐ) – Shrinkage – Co rút vải |
| 5388 | 布封样 (bù fēngyàng) – Fabric sealing sample – Vải mẫu chuẩn |
| 5389 | 缝制标准 (féngzhì biāozhǔn) – Sewing standard – Tiêu chuẩn may |
| 5390 | 表面缺陷 (biǎomiàn quēxiàn) – Surface defect – Lỗi bề mặt |
| 5391 | 缝线不良 (féngxiàn bùliáng) – Poor stitching – Đường may kém |
| 5392 | 脱线 (tuōxiàn) – Unraveling – Sổ chỉ |
| 5393 | 缝歪 (féng wāi) – Crooked stitch – Đường may lệch |
| 5394 | 针距不匀 (zhēnjù bùyún) – Uneven stitch length – Mũi may không đều |
| 5395 | 锁眼不良 (suǒyǎn bùliáng) – Bad buttonhole – Khuy lỗi |
| 5396 | 纽扣松脱 (niǔkòu sōngtuō) – Loose button – Nút lỏng |
| 5397 | 拉链卡住 (lāliàn kǎzhù) – Zipper jam – Khóa kẹt |
| 5398 | 标签 (biāoqiān) – Label – Nhãn mác |
| 5399 | 洗唛 (xǐmà) – Care label – Tem giặt |
| 5400 | 单件包装 (dānjiàn bāozhuāng) – Single-piece packing – Đóng gói đơn chiếc |
| 5401 | 多件包装 (duōjiàn bāozhuāng) – Multi-piece packing – Đóng gói nhiều chiếc |
| 5402 | 内袋 (nèidài) – Polybag – Túi PE |
| 5403 | 封口胶 (fēngkǒu jiāo) – Sealing tape – Băng dán thùng |
| 5404 | 发货 (fāhuò) – Shipment – Xuất hàng |
| 5405 | 主料 (zhǔliào) – Main material – Nguyên liệu chính |
| 5406 | 羊毛呢 (yángmáo ní) – Woolen – Vải len |
| 5407 | 涤纶 (dílún) – Polyester – Vải poly |
| 5408 | 针织布 (zhēnzhībù) – Knitted fabric – Vải dệt kim |
| 5409 | 毛圈布 (máoquānbù) – Terry fabric – Vải lông vòng |
| 5410 | 抓绒布 (zhuāróngbù) – Fleece – Nỉ lông cừu |
| 5411 | 卫衣布 (wèiyī bù) – Sweatshirt fabric – Nỉ da cá |
| 5412 | 乔其纱 (qiáoqíshā) – Georgette – Vải georgette |
| 5413 | 塔夫绸 (tǎfūchóu) – Taffeta – Vải taffeta |
| 5414 | 松紧绳 (sōngjǐnshéng) – Drawstring – Dây rút |
| 5415 | 衣架 (yījià) – Hanger – Móc áo |
| 5416 | 标牌 (biāopái) – Brand label – Nhãn thương hiệu |
| 5417 | 洗标 (xǐbiāo) – Care label – Tem giặt |
| 5418 | 门襟 (ménjīn) – Placket – Nẹp cài |
| 5419 | 暗门襟 (àn ménjīn) – Hidden placket – Nẹp giấu nút |
| 5420 | 裤腰 (kùyāo) – Trouser waistband – Lưng quần |
| 5421 | 裆缝 (dāngféng) – Crotch seam – Đường may đũng |
| 5422 | 打摺 (dǎzhé) – Tuck – Ly nhỏ |
| 5423 | 抽褶 (chōuzhě) – Gathering – Rút nhún |
| 5424 | 拼接 (pīnjiē) – Panel seam – May ghép miếng |
| 5425 | 后中缝 (hòu zhōngféng) – Center back seam – Đường sống lưng |
| 5426 | 袖缝 (xiùféng) – Sleeve seam – Đường may tay |
| 5427 | 袖衩 (xiùchà) – Sleeve slit – Xẻ tay |
| 5428 | 袖带 (xiùdài) – Sleeve tab – Dây cài tay |
| 5429 | 领里 (lǐnglǐ) – Collar lining – Lót cổ |
| 5430 | 衣身 (yīshēn) – Body – Thân áo |
| 5431 | 褶皱 (zhězhòu) – Drape/Fold – Nếp gấp |
| 5432 | 领尖 (lǐngjiān) – Collar point – Chóp cổ |
| 5433 | 领围 (lǐngwéi) – Collar circumference – Vòng cổ |
| 5434 | 衣长 (yīcháng) – Garment length – Dài áo |
| 5435 | 裤长 (kùcháng) – Trouser length – Dài quần |
| 5436 | 中缝 (zhōngféng) – Center seam – Đường giữa |
| 5437 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Production process – Quy trình sản xuất |
| 5438 | 裁剪部 (cáijiǎn bù) – Cutting section – Bộ phận cắt vải |
| 5439 | 缝制部 (féngzhì bù) – Sewing section – Bộ phận may |
| 5440 | 整烫部 (zhěngtàng bù) – Pressing section – Bộ phận ủi là |
| 5441 | 包装部 (bāozhuāng bù) – Packing section – Bộ phận đóng gói |
| 5442 | 品检部 (pǐnjiǎn bù) – QC department – Bộ phận kiểm tra chất lượng |
| 5443 | 放码 (fàngmǎ) – Size specification – Cỡ đo |
| 5444 | 排料图 (páiliào tú) – Marker – Sơ đồ giác vải |
| 5445 | 排料 (páiliào) – Fabric layout – Trải sơ đồ |
| 5446 | 开裁 (kāicái) – Cut fabric – Cắt vải |
| 5447 | 叠布 (diébù) – Layering – Xếp lớp vải |
| 5448 | 面布 (miànbù) – Face fabric – Vải mặt |
| 5449 | 底布 (dǐbù) – Bottom fabric – Vải đáy |
| 5450 | 边布 (biānbù) – Edge fabric – Mép vải |
| 5451 | 回针缝 (huízhēn féng) – Backstitch seam – Đường may lùi |
| 5452 | 平缝线 (píngféngxiàn) – Flat seam – Đường may phẳng |
| 5453 | 卷边 (juǎnbiān) – Hemming – Vắt gấu |
| 5454 | 锁边线 (suǒbiānxiàn) – Overlock seam – Đường vắt sổ |
| 5455 | 并线 (bìngxiàn) – Join thread – Chập chỉ |
| 5456 | 缝头 (féngtóu) – Seam allowance – Đầu đường may |
| 5457 | 车头 (chētóu) – Leading edge – Đầu may |
| 5458 | 车尾 (chēwěi) – End of seam – Cuối may |
| 5459 | 机修 (jīxiū) – Machine maintenance – Sửa máy |
| 5460 | 车位 (chēwèi) – Sewing operator – Công nhân may |
| 5461 | 拉货员 (lāhuòyuán) – Material handler – Nhân viên kéo hàng |
| 5462 | 质检员 (zhìjiǎn yuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm hàng |
| 5463 | 日报表 (rìbàobiǎo) – Daily report – Báo cáo ngày |
| 5464 | 工价 (gōngjià) – Piece rate – Đơn giá sản phẩm |
| 5465 | 定额 (dìng’é) – Work quota – Định mức |
| 5466 | 目标产量 (mùbiāo chǎnliàng) – Target output – Sản lượng mục tiêu |
| 5467 | 合格品 (hégé pǐn) – Qualified item – Hàng đạt |
| 5468 | 平车 (píngchē) – Lockstitch machine – Máy một kim |
| 5469 | 五线机 (wǔxiànjī) – Five-thread overlock – Máy vắt sổ 5 chỉ |
| 5470 | 三线机 (sānxiànjī) – Three-thread overlock – Máy vắt sổ 3 chỉ |
| 5471 | 双针机 (shuāngzhēnjī) – Double-needle machine – Máy hai kim |
| 5472 | 曲臂机 (qūbìjī) – Cylinder-bed machine – Máy ống tay |
| 5473 | 平头锁眼机 (píngtóu suǒyǎnjī) – Buttonhole machine – Máy làm khuy |
| 5474 | 钉扣机 (dīngkòujī) – Button attaching machine – Máy đính nút |
| 5475 | 自动剪线机 (zìdòng jiǎnxiàn jī) – Auto-trimmer machine – Máy cắt chỉ tự động |
| 5476 | 埋夹机 (máijiā jī) – Piping machine – Máy viền ống |
| 5477 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket setter – Máy may túi |
| 5478 | 打褶机 (dǎzhě jī) – Pleating machine – Máy tạo ly |
| 5479 | 裁床机 (cáichuáng jī) – Cutting machine – Máy cắt vải |
| 5480 | 圆刀机 (yuándāo jī) – Round knife cutter – Máy cắt dao tròn |
| 5481 | 带锯机 (dàijù jī) – Band knife cutter – Máy cắt lưỡi cưa |
| 5482 | 电脑花样机 (diànnǎo huāyàng jī) – Computerized pattern machine – Máy lập trình hoa văn |
| 5483 | 锁边机 (suǒbiānjī) – Overedge machine – Máy vắt sổ viền |
| 5484 | 吸台 (xītái) – Vacuum table – Bàn hút chân không |
| 5485 | 整烫机 (zhěngtàng jī) – Pressing machine – Máy ép nhiệt |
| 5486 | 抽风机 (chōufēng jī) – Exhaust fan – Quạt hút xưởng |
| 5487 | 照明灯 (zhàomíng dēng) – Work lamp – Đèn chiếu sáng |
| 5488 | 工作台 (gōngzuòtái) – Workbench – Bàn thao tác |
| 5489 | 推车 (tuīchē) – Trolley – Xe đẩy hàng |
| 5490 | 布架 (bùjià) – Fabric rack – Giá để vải |
| 5491 | 粉笔 (fěnbǐ) – Tailor’s chalk – Phấn vẽ |
| 5492 | 卷尺 (juǎnchǐ) – Measuring tape – Thước dây |
| 5493 | 尺规 (chǐguī) – Ruler – Thước |
| 5494 | 针垫 (zhēndiàn) – Pin cushion – Đệm ghim |
| 5495 | 珠针 (zhūzhēn) – Pin – Kim ghim |
| 5496 | 拆线刀 (chāixiàn dāo) – Seam ripper – Dao tháo chỉ |
| 5497 | 线轴 (xiànzhóu) – Bobbin – Ống chỉ con |
| 5498 | 底线 (dǐxiàn) – Bobbin thread – Chỉ suốt |
| 5499 | 线架 (xiànjià) – Thread stand – Giá để chỉ |
| 5500 | 起订量 (qǐdìngliàng) – Minimum order quantity (MOQ) – Số lượng đặt tối thiểu |
| 5501 | 排产 (páichǎn) – Production scheduling – Lịch sản xuất |
| 5502 | 到料 (dàoliào) – Material arrival – Nguyên liệu về xưởng |
| 5503 | 来料加工 (láiliào jiāgōng) – CMT – Gia công nhận vải |
| 5504 | 包工包料 (bāogōng bāoliào) – FOB – Gia công trọn gói |
| 5505 | 计件 (jìjiàn) – Piecework – Làm khoán sản phẩm |
| 5506 | 交货方式 (jiāohuò fāngshì) – Delivery terms – Điều kiện giao hàng |
| 5507 | 产中检验 (chǎnzhōng jiǎnyàn) – Inline inspection – Kiểm tra giữa chuyền |
| 5508 | 尾期检验 (wěiqī jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra cuối |
| 5509 | 返修率 (fǎnxiū lǜ) – Repair rate – Tỷ lệ sửa |
| 5510 | 生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production abnormality – Sự cố sản xuất |
| 5511 | 投产 (tóuchǎn) – Start production – Bắt đầu sản xuất |
| 5512 | 包装方式 (bāozhuāng fāngshì) – Packing method – Phương pháp đóng gói |
| 5513 | 供货商 (gōnghuòshāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 5514 | 买家 (mǎijiā) – Buyer – Người mua |
| 5515 | 工厂验货 (gōngchǎng yànhuò) – Factory inspection – Kiểm hàng tại xưởng |
| 5516 | 尾箱 (wěixiāng) – Last carton – Thùng cuối |
| 5517 | 数量差异 (shùliàng chāyì) – Quantity discrepancy – Sai lệch số lượng |
| 5518 | 粘合衬 (zhānhé chèn) – Fusible interlining – Keo dán lót |
| 5519 | 肩衬 (jiānchèn) – Shoulder pad – Mút vai |
| 5520 | 袖衬 (xiùchèn) – Sleeve head roll – Mút đầu tay |
| 5521 | 垫肩 (diànjiān) – Shoulder pad – Đệm vai |
| 5522 | 塑料拉链 (sùliào lāliàn) – Plastic zipper – Khóa nhựa |
| 5523 | 树脂拉链 (shùzhī lāliàn) – Resin zipper – Khóa nhựa cứng |
| 5524 | 拉头 (lātóu) – Zipper puller – Đầu kéo |
| 5525 | 拉链带 (lāliàn dài) – Zipper tape – Dải khóa |
| 5526 | 门襟拉链 (ménjīn lāliàn) – Placket zipper – Khóa nẹp |
| 5527 | 裤链 (kùliàn) – Fly zipper – Khóa quần |
| 5528 | 树脂纽扣 (shùzhī niǔkòu) – Resin button – Nút nhựa |
| 5529 | 贝壳纽扣 (bèiké niǔkòu) – Shell button – Nút vỏ sò |
| 5530 | 按扣 (ànkòu) – Press button – Nút bấm thường |
| 5531 | 牛仔扣 (niúzǎi kòu) – Jeans button – Nút quần jean |
| 5532 | 暗扣 (ànkòu) – Hidden snap – Nút giấu |
| 5533 | 线脚 (xiànjiǎo) – Stitch – Mũi chỉ |
| 5534 | 裤腰松紧 (kùyāo sōngjǐn) – Waist elastic – Thun lưng quần |
| 5535 | 滚边 (gǔnbiān) – Piping – Dây viền nổi |
| 5536 | 款式 (kuǎnshì) – Style – Kiểu dáng |
| 5537 | 手感 (shǒugǎn) – Hand feel – Cảm giác vải |
| 5538 | 光泽 (guāngzé) – Luster – Độ bóng |
| 5539 | 垂感 (chuígǎn) – Drapability – Độ rũ |
| 5540 | 颜色牢度 (yánsè láodù) – Color fastness – Độ bền màu |
| 5541 | 防水性 (fángshuǐ xìng) – Water resistance – Chống thấm nước |
| 5542 | 防风性 (fángfēng xìng) – Wind resistance – Chống gió |
| 5543 | 连帽 (liánmào) – Hooded – Có mũ |
| 5544 | 泡泡袖 (pàopao xiù) – Puff sleeve – Tay phồng |
| 5545 | 裤脚 (kùjiǎo) – Hem (trouser) – Ống quần |
| 5546 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem (shirt) – Gấu áo |
| 5547 | 插袋 (chādài) – Side pocket – Túi xẻ hông |
| 5548 | 拉链袋 (lāliàn dài) – Zipper pocket – Túi có khóa |
| 5549 | 装饰线 (zhuāngshì xiàn) – Decorative stitching – Chỉ trang trí |
| 5550 | 包缝 (bāofèng) – Bound seam – Đường may viền |
| 5551 | 贴边 (tiēbiān) – Facing – Lót viền |
| 5552 | 垫里 (diànlǐ) – Interlining – Lớp lót tăng cứng |
| 5553 | 缉明线 (jī míngxiàn) – Edgestitch – May sát mép |
| 5554 | 压线 (yāxiàn) – Pressed seam – Ép đường may |
| 5555 | 翻口 (fānkǒu) – Turn-up – Gấu lộn |
| 5556 | 缝制 (féngzhì) – Sewing – May |
| 5557 | 拼缝 (pīnfèng) – Joining seam – Nối đường may |
| 5558 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – May đè |
| 5559 | 拉链缝制 (lāliàn féngzhì) – Zipper sewing – May khóa |
| 5560 | 包缝 (bāofèng) – Binding seam – May viền |
| 5561 | 插袋 (chādài) – In-seam pocket – Túi xẻ |
| 5562 | 嵌条 (qiàntiáo) – Piping – Dây viền nổi |
| 5563 | 褶边 (zhěbiān) – Ruffled edge – Viền nhún |
| 5564 | 走明线 (zǒu míngxiàn) – Visible stitch – May nổi |
| 5565 | 打揽 (dǎlǎn) – Shirring – Rút chỉ co nhăn |
| 5566 | 包边 (bāobiān) – Edge binding – Viền mép |
| 5567 | 对花 (duìhuā) – Pattern matching – Canh hoa văn |
| 5568 | 走样 (zǒuyàng) – Out of shape – Biến dạng |
| 5569 | 线头外露 (xiàntóu wàilù) – Exposed thread ends – Chỉ thừa lộ |
| 5570 | 走偏 (zǒupiān) – Off-track sewing – May lệch |
| 5571 | 针距不匀 (zhēnjù bùyún) – Uneven stitches – Mũi may không đều |
| 5572 | 布边卷曲 (bùbiān juǎnqǔ) – Fabric edge curling – Mép vải cuộn |
| 5573 | 线迹松脱 (xiànjì sōngtuō) – Loose stitching – Đường may lỏng |
| 5574 | 缝线脱落 (féngxiàn tuōluò) – Seam open – Bung đường may |
| 5575 | 尺寸不符 (chǐcùn bùfú) – Size mismatch – Sai kích thước |
| 5576 | 左右不对称 (zuǒyòu bú duìchèn) – Asymmetry – Lệch trái phải |
| 5577 | 污渍 (wūzì) – Stains – Vết bẩn |
| 5578 | 勾丝 (gōusī) – Snag – Sợi rút |
| 5579 | 缺件 (quējiàn) – Missing parts – Thiếu linh kiện |
| 5580 | 线头未清 (xiàntóu wèi qīng) – Untrimmed threads – Chưa cắt chỉ |
| 5581 | 标签错误 (biāoqiān cuòwù) – Wrong label – Sai nhãn |
| 5582 | 初检 (chūjiǎn) – Initial inspection – Kiểm tra đầu |
| 5583 | 中检 (zhōngjiǎn) – In-line inspection – Kiểm tra giữa |
| 5584 | 尾检 (wěijiǎn) – Final inspection – Kiểm tra cuối |
| 5585 | 整烫检查 (zhěngtàng jiǎnchá) – Pressing check – Kiểm tra ủi |
| 5586 | 挂签 (guàqiān) – Hangtag – Gắn thẻ bài |
| 5587 | 合格证 (hégé zhèng) – QC pass label – Tem QC đạt |
| 5588 | 尾箱标记 (wěixiāng biāojì) – Last carton mark – Ký hiệu thùng cuối |
| 5589 | 绷缝机 (bēngféngjī) – Flatlock machine – Máy kansai |
| 5590 | 锁眼机 (suǒyǎnjī) – Buttonhole machine – Máy làm khuy |
| 5591 | 套结机 (tàojiéjī) – Bartack machine – Máy bọ |
| 5592 | 压褶机 (yāzhějī) – Pleating machine – Máy xếp ly |
| 5593 | 抽皱机 (chōuzhòujī) – Shirring machine – Máy nhún |
| 5594 | 电脑平车 (diànnǎo píngchē) – Computerized lockstitch – Máy may điện tử |
| 5595 | 拉布机 (lābùjī) – Fabric spreading machine – Máy trải vải |
| 5596 | 压烫机 (yātàngjī) – Pressing machine – Máy ép nhiệt |
| 5597 | 高压蒸汽熨斗 (gāoyā zhēngqì yùndǒu) – Steam iron – Bàn ủi hơi nước |
| 5598 | 整烫台 (zhěngtàng tái) – Ironing table – Bàn ủi công nghiệp |
| 5599 | 吸风台 (xīfēng tái) – Vacuum ironing table – Bàn hút ủi |
| 5600 | 辅助工具 (fǔzhù gōngjù) – Auxiliary tools – Dụng cụ hỗ trợ |
| 5601 | 尺子 (chǐzi) – Ruler – Thước đo |
| 5602 | 夹子 (jiāzi) – Clip – Kẹp vải |
| 5603 | 缝针 (féngzhēn) – Sewing needle – Kim may |
| 5604 | 套尺 (tàochǐ) – French curve – Thước cong |
| 5605 | 松紧带穿带器 (sōngjǐndài chuāndàiqì) – Elastic threader – Dụng cụ xỏ thun |
| 5606 | 拆线刀 (chāixiàndāo) – Seam ripper – Dao tháo chỉ |
| 5607 | 定位夹 (dìngwèijiā) – Positioning clip – Kẹp định vị |
| 5608 | 工序 (gōngxù) – Operation step – Công đoạn |
| 5609 | 工位 (gōngwèi) – Workstation – Vị trí làm việc |
| 5610 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình sản xuất |
| 5611 | 推板 (tuībǎn) – Pattern grading – Nhảy size |
| 5612 | 排料图 (páiliàotú) – Marker – Sơ đồ cắt |
| 5613 | 净版 (jìngbǎn) – Final pattern – Rập hoàn chỉnh |
| 5614 | 试样 (shìyàng) – Prototype – Sản phẩm mẫu thử |
| 5615 | 样衣评审 (yàngyī píngshěn) – Sample review – Duyệt mẫu |
| 5616 | 工艺要求 (gōngyì yāoqiú) – Workmanship requirement – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5617 | 纸样设计 (zhǐyàng shèjì) – Pattern making – Thiết kế rập |
| 5618 | 排料效率 (páiliào xiàolǜ) – Marker efficiency – Hiệu suất sơ đồ |
| 5619 | 配片 (pèipiàn) – Bundle matching – Phân bộ chi tiết |
| 5620 | 生产单 (shēngchǎn dān) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 5621 | 投线 (tóuxiàn) – Feeding line – Bắt đầu chuyền |
| 5622 | 结尾 (jiéwěi) – Ending – Kết chuyền |
| 5623 | 进度表 (jìndù biǎo) – Progress chart – Bảng tiến độ |
| 5624 | 提前期 (tíqiánqī) – Lead time – Thời gian chuẩn bị |
| 5625 | CMT加工 (CMT jiāgōng) – Cut-Make-Trim – Gia công CMT |
| 5626 | OEM生产 (OEM shēngchǎn) – OEM manufacturing – Gia công nhãn riêng |
| 5627 | ODM设计 (ODM shèjì) – ODM design – Thiết kế và sản xuất trọn gói |
| 5628 | 外箱 (wàixiāng) – Outer carton – Thùng carton ngoài |
| 5629 | 内盒 (nèihé) – Inner box – Hộp bên trong |
| 5630 | 自封袋 (zìfēngdài) – Self-seal bag – Túi dán miệng |
| 5631 | 环保袋 (huánbǎo dài) – Eco-friendly bag – Túi sinh thái |
| 5632 | 挂钩 (guàgōu) – Hanger – Móc treo |
| 5633 | 吊牌 (diàopái) – Hangtag – Thẻ bài |
| 5634 | 唛头 (màitóu) – Shipping mark – Ký mã vận chuyển |
| 5635 | 尺码贴 (chǐmǎ tiē) – Size sticker – Tem size |
| 5636 | 装箱数量 (zhuāngxiāng shùliàng) – Quantity per carton – Số lượng/thùng |
| 5637 | 立方数 (lìfāngshù) – CBM / Cubic meter – Thể tích khối |
| 5638 | 内包装 (nèibāozhuāng) – Inner packing – Đóng gói trong |
| 5639 | 外包装 (wàibāozhuāng) – Outer packing – Đóng gói ngoài |
| 5640 | 压缩包装 (yāsuō bāozhuāng) – Compressed packing – Đóng gói nén |
| 5641 | 挂装 (guàzhuāng) – Hanging pack – Đóng gói treo |
| 5642 | 折叠装 (zhédié zhuāng) – Flat pack – Đóng gói gấp |
| 5643 | 装柜单 (zhuāngguì dān) – Container loading list – Danh sách đóng container |
| 5644 | 装柜计划 (zhuāngguì jìhuà) – Loading plan – Kế hoạch xếp hàng |
| 5645 | 装箱单据 (zhuāngxiāng dànjù) – Packing documents – Hồ sơ đóng hàng |
| 5646 | 提单草本 (tídān cǎoběn) – Draft B/L – Vận đơn nháp |
| 5647 | 正本提单 (zhèngběn tídān) – Original B/L – Vận đơn gốc |
| 5648 | 全检 (quánjiǎn) – 100% inspection – Kiểm 100% |
| 5649 | 首件检验 (shǒujiàn jiǎnyàn) – First article inspection – Kiểm mẫu đầu |
| 5650 | 中期检验 (zhōngqī jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm giữa chuyền |
| 5651 | 尾期检验 (wěiqī jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm cuối |
| 5652 | 验货报告 (yànhuò bàogào) – Inspection report – Biên bản kiểm hàng |
| 5653 | 主要缺陷 (zhǔyào quēxiàn) – Major defect – Lỗi nặng |
| 5654 | 次要缺陷 (cìyào quēxiàn) – Minor defect – Lỗi nhẹ |
| 5655 | 首样 (shǒuyàng) – First sample – Mẫu đầu |
| 5656 | 销售样 (xiāoshòu yàng) – Salesman sample – Mẫu tiếp thị |
| 5657 | 打板 (dǎbǎn) – Sample making – Ra rập |
| 5658 | 修板 (xiūbǎn) – Pattern correction – Sửa rập |
| 5659 | 生产排期 (shēngchǎn páiqī) – Production planning – Lịch sản xuất |
| 5660 | 来料 (láiliào) – Incoming material – Nguyên phụ liệu nhập |
| 5661 | 塑料扣 (sùliào kòu) – Plastic button – Nút nhựa |
| 5662 | 标准作业流程 (biāozhǔn zuòyè liúchéng) – Standard operating procedure – Quy trình tiêu chuẩn |
| 5663 | 生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production order – Chỉ thị sản xuất |
| 5664 | 生产追踪 (shēngchǎn zhuīzōng) – Production tracking – Theo dõi sản xuất |
| 5665 | 生产记录 (shēngchǎn jìlù) – Production record – Nhật ký sản xuất |
| 5666 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản lượng ngày |
| 5667 | 合格品 (hégé pǐn) – Passed item – Sản phẩm đạt |
| 5668 | 次品 (cìpǐn) – Substandard product – Sản phẩm loại 2 |
| 5669 | 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá) – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu |
| 5670 | 全检流程 (quánjiǎn liúchéng) – 100% inspection process – Quy trình kiểm toàn bộ |
| 5671 | 尾货 (wěihuò) – Surplus stock – Hàng tồn cuối |
| 5672 | 质检员 (zhìjiǎn yuán) – QC inspector – Nhân viên kiểm phẩm |
| 5673 | 吊粒 (diàolì) – Seal tag – Hạt treo niêm phong |
| 5674 | 副唛 (fùmà) – Sub label – Nhãn phụ |
| 5675 | 带子 (dàizi) – Strap – Quai/dây |
| 5676 | 胸衬 (xiōngchèn) – Chest piece – Canh ngực |
| 5677 | 腰里 (yāolǐ) – Waist lining – Lót lưng quần |
| 5678 | 贴布 (tiēbù) – Appliqué – Miếng đắp |
| 5679 | 松紧绳 (sōngjǐnshéng) – Drawcord – Dây rút |
| 5680 | 带扣 (dàikòu) – Buckle – Khóa gài |
| 5681 | 环扣 (huánkòu) – Ring buckle – Khoen |
| 5682 | 塑料件 (sùliào jiàn) – Plastic trim – Phụ kiện nhựa |
| 5683 | 金属件 (jīnshǔ jiàn) – Metal trim – Phụ kiện kim loại |
| 5684 | 排料 (páiliào) – Marker making – Làm sơ đồ cắt |
| 5685 | 排版图 (páibǎntú) – Marker plan – Sơ đồ cắt |
| 5686 | 放码规则 (fàngmǎ guīzé) – Grading rule – Quy tắc nhảy size |
| 5687 | 净版 (jìngbǎn) – Final pattern – Rập chuẩn |
| 5688 | 缝份 (féngfèn) – Seam allowance – Đường may dư |
| 5689 | 缝线密度 (féngxiàn mìdù) – Stitch per inch – Mật độ mũi may |
| 5690 | 缩水率 (suōshuǐlǜ) – Shrinkage rate – Tỉ lệ co vải |
| 5691 | 纯棉 (chúnmián) – 100% cotton – Vải cotton nguyên chất |
| 5692 | 涤棉 (dímián) – TC (poly-cotton) – Vải pha polyester-cotton |
| 5693 | 全涤 (quándí) – 100% polyester – Poly toàn phần |
| 5694 | 人棉 (rénmián) – Rayon – Vải rayon |
| 5695 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Sợi co giãn |
| 5696 | 罗纹布 (luówénbù) – Rib knit – Vải gân |
| 5697 | 单面布 (dānmiànbù) – Single jersey – Thun một mặt |
| 5698 | 双面布 (shuāngmiànbù) – Interlock – Thun hai mặt |
| 5699 | 卫衣布 (wèiyī bù) – Fleece – Vải nỉ |
| 5700 | 抓绒布 (zhuāróng bù) – Polar fleece – Nỉ lông cừu |
| 5701 | 毛呢 (máoní) – Woolen – Vải dạ len |
| 5702 | 雪纺 (xuěfǎng) – Chiffon – Voan |
| 5703 | 网眼布 (wǎngyǎnbù) – Mesh – Lưới |
| 5704 | PU皮 (PU pí) – PU leather – Da PU |
| 5705 | 克重 (kèzhòng) – GSM (gram per sqm) – Định lượng vải |
| 5706 | 透气性 (tòuqì xìng) – Breathability – Thoáng khí |
| 5707 | 弹力 (tánlì) – Stretch – Độ co giãn |
| 5708 | 褪色 (tuìsè) – Color fading – Bạc màu |
| 5709 | 衣长 (yīcháng) – Body length – Dài áo |
| 5710 | 开襟 (kāijīn) – Placket – Nẹp cài |
| 5711 | 门襟 (ménjīn) – Front placket – Nẹp trước |
| 5712 | 假门襟 (jiǎ ménjīn) – Fake placket – Nẹp giả |
| 5713 | 打褶 (dǎzhě) – Make pleats – May ly |
| 5714 | 腰带 (yāodài) – Waist belt – Đai lưng |
| 5715 | 拉链门襟 (lāliàn ménjīn) – Zipper fly – Cài khóa kéo |
| 5716 | 裤耳 (kùěr) – Belt loop – Con đỉa |
| 5717 | 裤脚 (kùjiǎo) – Leg opening – Ống quần |
| 5718 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Gấu |
| 5719 | 滚条 (gǔntiáo) – Piping – Viền ống |
| 5720 | 双针 (shuāngzhēn) – Twin needle – Hai kim |
| 5721 | 单针 (dānzhēn) – Single needle – Một kim |
| 5722 | 三线机 (sānxiànjī) – 3-thread overlock – Máy vắt sổ 3 chỉ |
| 5723 | 五线机 (wǔxiànjī) – 5-thread overlock – Máy vắt sổ 5 chỉ |
| 5724 | 平缝机 (píngféngjī) – Lockstitch machine – Máy một kim |
| 5725 | 链式缝 (liànshì féng) – Chainstitch – May móc xích |
| 5726 | 压烫机 (yàtàngjī) – Pressing machine – Máy ép |
| 5727 | 松紧机 (sōngjǐn jī) – Elastic attaching machine – Máy may thun |
| 5728 | 贴袋机 (tiēdài jī) – Pocket sewing machine – Máy đắp túi |
| 5729 | 压线机 (yàxiàn jī) – Topstitch machine – Máy may viền nổi |
| 5730 | 曲臂机 (qūbì jī) – Cylinder-bed machine – Máy tay cong |
| 5731 | 平头锁眼机 (píngtóu suǒyǎn jī) – Flat buttonhole machine – Máy làm khuy ngang |
| 5732 | 圆头锁眼机 (yuántóu suǒyǎn jī) – Keyhole buttonhole machine – Máy khuy quả trám |
| 5733 | 钉扣钉 (dīngkòu dīng) – Button attaching – Đính nút |
| 5734 | 自动送料机 (zìdòng sòngliào jī) – Automatic feeder – Máy cấp liệu tự động |
| 5735 | 圆刀机 (yuándāo jī) – Round knife machine – Máy cắt dao tròn |
| 5736 | 直刀机 (zhídāo jī) – Straight knife machine – Máy cắt dao thẳng |
| 5737 | 电脑裁床 (diànnǎo cáichuáng) – CNC cutting table – Bàn cắt tự động |
| 5738 | 包缝机头 (bāofèng jītóu) – Overlock head – Đầu máy vắt sổ |
| 5739 | 缝纫机台 (féngrèn jītái) – Sewing machine table – Bàn máy may |
| 5740 | 油机 (yóujī) – Lubrication machine – Máy bôi trơn |
| 5741 | 划粉 (huápén) – Tailor’s chalk – Phấn vẽ |
| 5742 | 卷线器 (juǎnxiàn qì) – Bobbin winder – Máy cuốn suốt |
| 5743 | 质检 (zhìjiǎn) – Quality control (QC) – Kiểm soát chất lượng |
| 5744 | 中期检验 (zhōngqī jiǎnyàn) – Inline inspection – Kiểm tra giữa chuyền |
| 5745 | 批次 (pīcì) – Batch – Lô hàng |
| 5746 | 退货 (tuìhuò) – Return – Hàng trả về |
| 5747 | 工艺单 (gōngyìdān) – Workmanship sheet – Phiếu quy cách may |
| 5748 | 单件包装 (dānjiàn bāozhuāng) – Single packing – Đóng gói đơn chiếc |
| 5749 | 整包 (zhěngbāo) – Bulk packing – Đóng gói số lượng lớn |
| 5750 | 中箱 (zhōngxiāng) – Inner carton – Thùng trung gian |
| 5751 | 大箱 (dàxiāng) – Master carton – Thùng lớn |
| 5752 | 打包带 (dǎbāodài) – Strapping – Dây đai đóng gói |
| 5753 | CMT加工 (CMT jiāgōng) – CMT production – Gia công CMT |
| 5754 | 小样 (xiǎoyàng) – Sample – Mẫu |
| 5755 | 产前样 (chǎnqián yàng) – Pre-production sample – Mẫu PP |
| 5756 | 大货样 (dàhuò yàng) – Shipment sample – Mẫu lô hàng |
| 5757 | 女衬衫 (nǚ chènshān) – Blouse – Áo kiểu nữ |
| 5758 | 连帽衫 (liánmào shān) – Hoodie – Áo nỉ mũ |
| 5759 | 短裤 (duǎnkù) – Shorts – Quần soóc |
| 5760 | 长裤 (chángkù) – Trousers – Quần dài |
| 5761 | 运动裤 (yùndòng kù) – Joggers – Quần thể thao |
| 5762 | 百褶裙 (bǎizhě qún) – Pleated skirt – Váy ly |
| 5763 | 裹身裙 (guǒshēn qún) – Wrap dress – Váy quấn |
| 5764 | 礼服 (lǐfú) – Gown – Đầm dạ hội |
| 5765 | 后袋 (hòudài) – Back pocket – Túi sau |
| 5766 | 前袋 (qiándài) – Front pocket – Túi trước |
| 5767 | 肩章 (jiānzhāng) – Epaulet – Quai vai |
| 5768 | 印花 (yìnhuā) – Print – In |
| 5769 | 贴布绣 (tiēbù xiù) – Applique – Đắp vải |
| 5770 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo ép nhiệt |
| 5771 | 毛衬 (máochèn) – Hair interlining – Lót dựng (áo vest) |
| 5772 | 袖头衬 (xiùtóu chèn) – Cuff interlining – Keo cổ tay |
| 5773 | 腰衬 (yāochèn) – Waistband stiffener – Lót lưng quần |
| 5774 | 口袋布 (kǒudàibù) – Pocketing – Vải túi |
| 5775 | 包芯线 (bāoxīn xiàn) – Core-spun thread – Chỉ lõi poly bọc cotton |
| 5776 | 编织带 (biānzhī dài) – Webbing – Dây dệt |
| 5777 | 腰带扣 (yāodài kòu) – Buckle – Khóa thắt lưng |
| 5778 | 四合扣 (sìhékòu) – Snap – Nút bấm 4 thành phần |
| 5779 | 尼龙拉链 (nílóng lāliàn) – Nylon zipper – Khóa kéo nilon |
| 5780 | 开尾拉链 (kāiwěi lāliàn) – Open-end zipper – Khóa mở rời |
| 5781 | 闭尾拉链 (bìwěi lāliàn) – Closed-end zipper – Khóa đóng đáy |
| 5782 | 环扣 (huánkòu) – D-ring – Khoen D |
| 5783 | O型环 (O xíng huán) – O-ring – Khoen tròn |
| 5784 | 钮扣孔 (niǔkòu kǒng) – Buttonhole – Lỗ khuy |
| 5785 | 成分唛 (chéngfèn mài) – Care label – Nhãn thành phần/giặt |
| 5786 | 装饰花边 (zhuāngshì huābiān) – Decorative lace – Ren trang trí |
| 5787 | 珠子 (zhūzi) – Bead – Hạt cườm |
| 5788 | 人造宝石 (rénzào bǎoshí) – Rhinestone – Đá giả |
| 5789 | 打样 (dǎyàng) – Making sample – Làm mẫu |
| 5790 | 排料 (páiliào) – Marker making – Ra sơ đồ cắt |
| 5791 | 编号 (biānhào) – Numbering – Đánh số chi tiết |
| 5792 | 配料 (pèiliào) – Bundling – Chia bộ chi tiết |
| 5793 | 缝合 (fénghé) – Stitching – Khâu nối |
| 5794 | 包缝 (bāofèng) – Serging – May bao mép |
| 5795 | 拼缝 (pīnfèng) – Joining seams – May ráp |
| 5796 | 贴袋 (tiēdài) – Attaching pocket – May túi |
| 5797 | 缝袖 (féngxiù) – Attaching sleeves – May tay áo |
| 5798 | 缝领 (fénglǐng) – Attaching collar – May cổ |
| 5799 | 车边 (chēbiān) – Hemming – Vắt gấu |
| 5800 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Vắt mí cuốn |
| 5801 | 上腰头 (shàng yāotóu) – Waistband attaching – May lưng quần |
| 5802 | 拉链缝合 (lāliàn fénghé) – Zipper attaching – May khóa kéo |
| 5803 | 上扣眼 (shàng kòuyǎn) – Making buttonholes – Làm khuy |
| 5804 | 中烫 (zhōngtàng) – Intermediate pressing – Ủi giữa chuyền |
| 5805 | 后整 (hòuzhěng) – Final pressing – Ủi hoàn thiện |
| 5806 | 清线头 (qīng xiàntóu) – Thread trimming – Cắt chỉ thừa |
| 5807 | 质检 (zhìjiǎn) – Quality check – Kiểm chất lượng |
| 5808 | 挑选 (tiāoxuǎn) – Sorting – Phân loại |
| 5809 | 补缝 (bǔféng) – Repair sewing – Sửa lỗi may |
| 5810 | 清洁 (qīngjié) – Cleaning – Làm sạch |
| 5811 | 打包 (dǎbāo) – Bundling – Đóng gói bó |
| 5812 | 贴唛头 (tiē màitóu) – Labeling – Dán nhãn |
| 5813 | 发货 (fāhuò) – Shipping – Gửi hàng |
| 5814 | 交货 (jiāohuò) – Delivery – Giao hàng |
| 5815 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Production line – Chuyền may |
| 5816 | 跳针 (tiàozhēn) – Skip stitch – Bỏ mũi |
| 5817 | 多针 (duōzhēn) – Extra stitch – May dư mũi |
| 5818 | 线头未剪 (xiàntóu wèi jiǎn) – Untrimmed thread – Chỉ thừa chưa cắt |
| 5819 | 线迹不直 (xiànjì bù zhí) – Crooked stitching – Đường may lệch |
| 5820 | 漏缝 (lòufèng) – Missed seam – Bỏ sót đường may |
| 5821 | 针眼大 (zhēnyǎn dà) – Large needle hole – Vết kim lớn |
| 5822 | 线迹松散 (xiànjì sōngsǎn) – Loose stitching – Đường may lỏng |
| 5823 | 锁边脱线 (suǒbiān tuōxiàn) – Overlock unravelling – Vắt sổ tuột chỉ |
| 5824 | 错缝 (cuòfèng) – Mismatched seam – Lệch đường ráp |
| 5825 | 缝份不均 (féngfèn bù jūn) – Uneven seam allowance – Độ chừa may không đều |
| 5826 | 压线不直 (yāxiàn bù zhí) – Uneven topstitch – May đè chỉ lệch |
| 5827 | 拉链歪斜 (lāliàn wāixié) – Crooked zipper – Khóa kéo lệch |
| 5828 | 纽扣脱落 (niǔkòu tuōluò) – Button fall off – Nút bị rơi |
| 5829 | 扣眼太大 (kòuyǎn tài dà) – Buttonhole too big – Khuy quá rộng |
| 5830 | 开线 (kāixiàn) – Seam open – Bung đường may |
| 5831 | 绣花歪斜 (xiùhuā wāixié) – Embroidery off-center – Thêu lệch |
| 5832 | 烫黄 (tànghuáng) – Heat burn – Ủi cháy vàng |
| 5833 | 烧毛 (shāomáo) – Burn mark – Vết cháy |
| 5834 | 脱色 (tuōsè) – Color bleeding – Phai màu |
| 5835 | 面料破损 (miànliào pòsǔn) – Fabric damage – Hư vải |
| 5836 | 布斑 (bùbān) – Fabric stain – Đốm bẩn trên vải |
| 5837 | 布疤 (bùbā) – Fabric scar – Lỗi sẹo trên vải |
| 5838 | 布洞 (bùdòng) – Fabric hole – Thủng vải |
| 5839 | 前后片不齐 (qiánhòupiàn bù qí) – Uneven front & back panel – Lệch thân trước/sau |
| 5840 | 对花不准 (duìhuā bù zhǔn) – Pattern mismatch – Lệch hoa văn |
| 5841 | 尺寸不符 (chǐcùn bù fú) – Incorrect size – Sai số đo |
| 5842 | 规格不一 (guīgé bù yī) – Inconsistent specs – Không đồng đều |
| 5843 | 衣长短差大 (yīcháng duǎn chà dà) – Length variation – Chênh lệch chiều dài |
| 5844 | 肩宽不对称 (jiānkuān bù duìchèn) – Uneven shoulder width – Vai không đối xứng |
| 5845 | 下摆不平 (xiàbǎi bùpíng) – Uneven hem – Lai không đều |
| 5846 | 袖口大小不一 (xiùkǒu dàxiǎo bù yī) – Uneven cuff – Ống tay không đều |
| 5847 | 穿着不舒适 (chuānzhuó bù shūshì) – Uncomfortable fit – Mặc không thoải mái |
| 5848 | 成品变形 (chéngpǐn biànxíng) – Deformed product – Sản phẩm bị biến dạng |
| 5849 | 纯棉 (chúnmián) – 100% cotton – 100% cotton |
| 5850 | 涤棉 (dímián) – TC (Poly-cotton) – Poly-cotton |
| 5851 | 全涤 (quándí) – 100% polyester – 100% polyester |
| 5852 | 涤纶布 (dílún bù) – Polyester fabric – Vải polyester |
| 5853 | 锦纶 (jǐnlún) – Nylon – Nilon |
| 5854 | 粘胶纤维 (niánjiāo xiānwéi) – Viscose – Vải visco |
| 5855 | 莫代尔 (mòdàiěr) – Modal – Vải modal |
| 5856 | 天丝 (tiānsī) – Tencel – Vải tencel |
| 5857 | 羊绒 (yángróng) – Cashmere – Len cashmere |
| 5858 | 真丝 (zhēnsī) – Silk – Tơ tằm |
| 5859 | 仿真丝 (fǎng zhēnsī) – Imitation silk – Lụa nhân tạo |
| 5860 | 平纹布 (píngwén bù) – Plain weave – Vải dệt trơn |
| 5861 | 缎纹布 (duànwén bù) – Satin – Vải sa-tanh |
| 5862 | 乔其纱 (qiáoqíshā) – Georgette – Voan cát |
| 5863 | 牛津布 (niújīnbù) – Oxford – Vải oxford |
| 5864 | 拉架布 (lājiàbù) – Spandex blend – Thun 4 chiều |
| 5865 | 单面布 (dānmiàn bù) – Single jersey – Thun một mặt |
| 5866 | 双面布 (shuāngmiàn bù) – Double jersey – Thun hai mặt |
| 5867 | 毛圈布 (máoquānbù) – Terry – Vải thun lông |
| 5868 | 抓绒布 (zhuāróng bù) – Fleece – Nỉ lông cừu |
| 5869 | 卫衣布 (wèiyī bù) – French terry – Nỉ da cá |
| 5870 | 皮革 (pígé) – Leather – Da thật |
| 5871 | 防水布 (fángshuǐ bù) – Waterproof fabric – Vải chống thấm |
| 5872 | 抗UV面料 (kàng UV miànliào) – UV-resistant fabric – Vải chống tia UV |
| 5873 | 修改 (xiūgǎi) – Alteration – Chỉnh sửa |
| 5874 | 工艺单 (gōngyì dān) – Workmanship sheet – Phiếu công đoạn |
| 5875 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình may |
| 5876 | 样板师 (yàngbǎn shī) – Pattern maker – Thợ rập |
| 5877 | 打样室 (dǎyàng shì) – Sample room – Phòng mẫu |
| 5878 | 开发单 (kāifā dān) – Development sheet – Phiếu phát triển |
| 5879 | 设计图 (shèjì tú) – Design sketch – Phác thảo thiết kế |
| 5880 | 面料卡 (miànliào kǎ) – Fabric swatch card – Thẻ vải mẫu |
| 5881 | 手感 (shǒugǎn) – Handfeel – Cảm giác tay |
| 5882 | 缩水率 (suōshuǐ lǜ) – Shrinkage rate – Độ co rút |
| 5883 | 布封 (bùfēng) – Fabric hanger – Móc vải mẫu |
| 5884 | 布样 (bùyàng) – Fabric swatch – Mẫu vải nhỏ |
| 5885 | 小样 (xiǎoyàng) – Lab dip – Mẫu nhuộm |
| 5886 | 批板 (pībǎn) – Bulk swatch approval – Duyệt mẫu đại trà |
| 5887 | 试产 (shìchǎn) – Trial production – Chạy thử chuyền |
| 5888 | 首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First piece approval – Duyệt đầu chuyền |
| 5889 | 量产 (liàngchǎn) – Mass production – Sản xuất hàng loạt |
| 5890 | 对板 (duìbǎn) – Sample matching – So khớp mẫu |
| 5891 | 原版 (yuánbǎn) – Original sample – Mẫu gốc |
| 5892 | 确认单 (quèrèn dān) – Approval form – Phiếu duyệt |
| 5893 | 唛头 (màitóu) – Label / Mark – Nhãn mác |
| 5894 | 流水线 (liúshuǐxiàn) – Assembly line – Chuyền may |
| 5895 | 排产 (páichǎn) – Production scheduling – Lập kế hoạch chuyền |
| 5896 | 日产量 (rì chǎnliàng) – Daily output – Sản lượng/ngày |
| 5897 | 月产量 (yuè chǎnliàng) – Monthly output – Sản lượng/tháng |
| 5898 | 达产 (dáchǎn) – Reach capacity – Đạt sản lượng thiết kế |
| 5899 | 换款 (huànkuǎn) – Style change – Đổi mẫu mã |
| 5900 | 切换时间 (qiēhuàn shíjiān) – Changeover time – Thời gian chuyển đổi |
| 5901 | 平衡 (pínghéng) – Balancing – Cân bằng |
| 5902 | 工时 (gōngshí) – Standard minute value (SMV) – Định mức phút |
| 5903 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece wage – Lương khoán sản phẩm |
| 5904 | 技能等级 (jìnéng děngjí) – Skill level – Bậc thợ |
| 5905 | 熟练工 (shúliàngōng) – Skilled worker – Thợ lành nghề |
| 5906 | 操作工 (cāozuògōng) – Operator – Công nhân may |
| 5907 | 厂长 (chǎngzhǎng) – Factory manager – Quản đốc xưởng |
| 5908 | IE工程师 (IE gōngchéngshī) – IE engineer – Kỹ sư IE |
| 5909 | 工艺员 (gōngyìyuán) – Technician – Nhân viên kỹ thuật |
| 5910 | 质量员 (zhìliàng yuán) – Quality inspector – Nhân viên QC |
| 5911 | 中检 (zhōngjiǎn) – In-line inspection – Kiểm tra trong chuyền |
| 5912 | 全检 (quánjiǎn) – 100% inspection – Kiểm toàn bộ |
| 5913 | 首件检验 (shǒujiàn jiǎnyàn) – First piece inspection – Kiểm đầu chuyền |
| 5914 | 返工 (fǎngōng) – Rework – Sửa hàng |
| 5915 | 不良品 (bùliángpǐn) – Defective goods – Hàng lỗi |
| 5916 | 验货 (yànhuò) – Inspection – Kiểm hàng |
| 5917 | 中期检验 (zhōngqī jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm tra giữa chuyền |
| 5918 | 尾期检验 (wěiqī jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra cuối cùng |
| 5919 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final QC – Kiểm tra thành phẩm |
| 5920 | 出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước xuất xưởng |
| 5921 | 主要缺陷 (zhǔyào quēxiàn) – Major defect – Lỗi lớn |
| 5922 | 次要缺陷 (cìyào quēxiàn) – Minor defect – Lỗi nhỏ |
| 5923 | 瑕疵 (xiácī) – Flaw / Defect – Lỗi, tì vết |
| 5924 | 允收标准 (yǔnshōu biāozhǔn) – Acceptance standard – Tiêu chuẩn chấp nhận |
| 5925 | 返修 (fǎnxiū) – Rework – Sửa hàng |
| 5926 | 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm hàng |
| 5927 | 工厂审核 (gōngchǎng shěnhé) – Factory audit – Đánh giá nhà máy |
| 5928 | 社会责任审核 (shèhuì zérèn shěnhé) – Social compliance audit – Đánh giá trách nhiệm xã hội |
| 5929 | 胶袋 (jiāodài) – Polybag – Túi nhựa |
| 5930 | 打包 (dǎbāo) – Bundling / Packing – Đóng gói kiện |
| 5931 | 副唛 (fùmài) – Secondary label – Nhãn phụ |
| 5932 | 提前交货 (tíqián jiāohuò) – Early delivery – Giao sớm |
| 5933 | 延迟交货 (yánchí jiāohuò) – Late delivery – Giao trễ |
| 5934 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn bán hàng |
| 5935 | 回针太长 (huízhēn tài cháng) – Backstitch too long – Mũi lại quá dài |
| 5936 | 针距不均 (zhēnjù bùjūn) – Uneven stitch – Mũi không đều |
| 5937 | 缝线皱 (féngxiàn zhòu) – Seam puckering – Đường may nhăn |
| 5938 | 缝线松 (féngxiàn sōng) – Loose seam – Đường may lỏng |
| 5939 | 缝线断 (féngxiàn duàn) – Broken seam – Đường may đứt |
| 5940 | 歪线 (wāixiàn) – Crooked stitch – Đường may lệch |
| 5941 | 偏缝 (piānféng) – Off seam – Lệch đường may |
| 5942 | 波浪边 (bōlàng biān) – Wavy edge – Mép gợn sóng |
| 5943 | 开口 (kāikǒu) – Open seam – Hở đường may |
| 5944 | 多余线头 (duōyú xiàntóu) – Excess thread – Thừa chỉ |
| 5945 | 线头未剪 (xiàntóu wèi jiǎn) – Untrimmed thread – Không cắt chỉ |
| 5946 | 脏污 (zāngwū) – Stain – Bẩn |
| 5947 | 水印 (shuǐyìn) – Water mark – Vệt nước |
| 5948 | 色差 (sèchā) – Color difference – Lệch màu |
| 5949 | 染色不匀 (rǎnsè bù yún) – Uneven dyeing – Nhuộm không đều |
| 5950 | 印花错位 (yìnhuā cuòwèi) – Misaligned print – Lệch in |
| 5951 | 印花模糊 (yìnhuā móhú) – Blurry print – In mờ |
| 5952 | 漏印 (lòuyìn) – Missed print – Thiếu in |
| 5953 | 印渍 (yìnzì) – Printing stain – Bẩn in |
| 5954 | 破损 (pòsǔn) – Damage – Hư hại |
| 5955 | 刮痕 (guāhén) – Scratch – Trầy xước |
| 5956 | 抽丝 (chōusī) – Snag – Sợi kéo |
| 5957 | 勾丝 (gōusī) – Pulled thread – Móc sợi |
| 5958 | 跳花 (tiàohuā) – Skipped embroidery – Thêu bỏ mũi |
| 5959 | 断花 (duànhuā) – Broken embroidery – Thêu đứt chỉ |
| 5960 | 花样歪斜 (huāyàng wāixié) – Crooked pattern – Họa tiết lệch |
| 5961 | 贴标歪 (tiēbiāo wāi) – Crooked label – Nhãn lệch |
| 5962 | 错唛 (cuòmài) – Wrong label – Nhầm nhãn |
| 5963 | 洗标错误 (xǐbiāo cuòwù) – Wrong care label – Sai nhãn giặt |
| 5964 | 主唛错误 (zhǔmài cuòwù) – Wrong main label – Sai nhãn chính |
| 5965 | 尺码错 (chǐmǎ cuò) – Wrong size – Sai size |
| 5966 | 配件错误 (pèijiàn cuòwù) – Wrong accessories – Sai phụ liệu |
| 5967 | 少件 (shǎojiàn) – Missing piece – Thiếu chi tiết |
| 5968 | 多件 (duōjiàn) – Extra piece – Thừa chi tiết |
| 5969 | 装错 (zhuāngcuò) – Wrong assembly – May lộn chi tiết |
| 5970 | 线色不符 (xiànsè bùfú) – Wrong thread color – Sai màu chỉ |
| 5971 | 版型错误 (bǎnxíng cuòwù) – Pattern error – Lỗi rập |
| 5972 | 对条不齐 (duìtiáo bùqí) – Plaid mismatch – Lệch sọc |
| 5973 | 对格不齐 (duìgé bùqí) – Check mismatch – Lệch caro |
| 5974 | 左右不对称 (zuǒyòu bù duìchèn) – Asymmetrical – Không cân xứng |
| 5975 | 尺寸不符 (chǐcùn bùfú) – Wrong measurement – Sai số đo |
| 5976 | 规格不符 (guīgé bùfú) – Out of spec – Sai thông số |
| 5977 | 包装错误 (bāozhuāng cuòwù) – Wrong packing – Đóng gói sai |
| 5978 | 平缝机 (píngféngjī) – Flat-bed machine – Máy may 1 kim |
| 5979 | 双针机 (shuāngzhēnjī) – Double needle machine – Máy may 2 kim |
| 5980 | 三针机 (sānzhēnjī) – Triple needle machine – Máy may 3 kim |
| 5981 | 钉扣机 (dìngkòujī) – Button attaching machine – Máy đính nút |
| 5982 | 打褶机 (dǎzhějī) – Pleating machine – Máy dập ly |
| 5983 | 开袋机 (kāidàijī) – Pocket opening machine – Máy mở túi |
| 5984 | 贴袋机 (tiēdàijī) – Pocket attaching machine – Máy đính túi |
| 5985 | 蒸汽熨斗 (zhēngqì yùndǒu) – Steam iron – Bàn ủi hơi |
| 5986 | 吸风熨台 (xīfēng yùntái) – Vacuum ironing table – Bàn ủi hút chân không |
| 5987 | 热压机 (rèyājī) – Heat press – Máy ép nhiệt |
| 5988 | 裁剪台 (cáijiǎntái) – Cutting table – Bàn cắt vải |
| 5989 | 裁床机 (cáichuángjī) – Fabric cutter – Máy cắt vải |
| 5990 | 电剪刀 (diàn jiǎndāo) – Electric shears – Kéo điện |
| 5991 | 激光切割机 (jīguāng qiēgējī) – Laser cutting machine – Máy cắt laser |
| 5992 | 自动铺布机 (zìdòng pūbùjī) – Auto spreading machine – Máy trải vải tự động |
| 5993 | 拉布机 (lābùjī) – Spreading machine – Máy kéo vải |
| 5994 | 锁边机 (suǒbiānjī) – Edge sewing machine – Máy cuốn biên |
| 5995 | 装钮机 (zhuāngniǔjī) – Snap button machine – Máy đóng nút |
| 5996 | 送布机 (sòngbùjī) – Fabric feeder – Máy đưa vải |
| 5997 | 缝制流水线 (féngzhì liúshuǐxiàn) – Sewing line – Dây chuyền may |
| 5998 | 自动剪线机 (zìdòng jiǎnxiànjī) – Auto thread trimmer – Máy cắt chỉ tự động |
| 5999 | 吊挂系统 (diàoguà xìtǒng) – Hanging system – Hệ thống treo chuyền may |
| 6000 | 拷边 (kǎobiān) – Overlocking – Vắt sổ |
| 6001 | 拼缝 (pīnfèng) – Joining – Nối may |
| 6002 | 贴边 (tiēbiān) – Attaching edge – May nẹp |
| 6003 | 锁边 (suǒbiān) – Hemming – Vắt gấu |
| 6004 | 贴花 (tiēhuā) – Appliqué – Dán hoa văn |
| 6005 | 打揽 (dǎlǎn) – Shirring – Nhún |
| 6006 | 起褶 (qǐzhě) – Pleating – Xếp ly |
| 6007 | 套结 (tàojié) – Tacking – May kết nối |
| 6008 | 整烫 (zhěngtàng) – Pressing – Ủi thành phẩm |
| 6009 | 入库 (rùkù) – Put in warehouse – Nhập kho |
| 6010 | 出库 (chūkù) – Delivery out – Xuất kho |
| 6011 | 辅料 (fǔliào) – Trims / Accessories – Phụ liệu |
| 6012 | 包边带 (bāobiāndài) – Binding tape – Dây viền mép |
| 6013 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo dán nhiệt |
| 6014 | 衬条 (chèntiáo) – Stay tape – Dây cố định |
| 6015 | 胸衬 (xiōngchèn) – Chest piece – Miếng ngực |
| 6016 | 缝纫线 (féngrènxiàn) – Sewing thread – Chỉ may |
| 6017 | 包芯线 (bāoxīnxiàn) – Core-spun thread – Chỉ lõi |
| 6018 | 涤纶线 (dílúnxiàn) – Polyester thread – Chỉ poly |
| 6019 | 尼龙线 (nílóngxiàn) – Nylon thread – Chỉ nylon |
| 6020 | 绣花线 (xiùhuāxiàn) – Embroidery thread – Chỉ thêu |
| 6021 | 帽绳头 (màoshéngtóu) – Cord end – Đầu dây rút |
| 6022 | 金属扣 (jīnshǔkòu) – Metal button – Nút kim loại |
| 6023 | 塑料扣 (sùliàokòu) – Plastic button – Nút nhựa |
| 6024 | 开尾拉链 (kāiwěi lāliàn) – Open-end zipper – Dây kéo mở rời |
| 6025 | 闭尾拉链 (bìwěi lāliàn) – Closed-end zipper – Dây kéo đóng đuôi |
| 6026 | 双头拉链 (shuāngtóu lāliàn) – Double-slider zipper – Dây kéo 2 đầu |
| 6027 | 树脂拉链 (shùzhī lāliàn) – Resin zipper – Dây kéo nhựa |
| 6028 | 尼龙拉链 (nílóng lāliàn) – Nylon zipper – Dây kéo nylon |
| 6029 | 鞋带孔 (xiédài kǒng) – Eyelet – Lỗ đóng khoen |
| 6030 | 鸡眼扣 (jīyǎnkòu) – Grommet – Khoen đóng |
| 6031 | 拼缝 (pīnfèng) – Panel seam – Đường ghép mảnh |
| 6032 | 翻领 (fānlǐng) – Lapel / Collar – Ve áo |
| 6033 | 连帽 (liánmào) – Hood – Mũ liền áo |
| 6034 | 混纺布 (hùnfǎng bù) – Blended fabric – Vải pha |
| 6035 | 绒布 (róngbù) – Velvet – Vải nhung |
| 6036 | 绸缎 (chóuduàn) – Satin – Vải satin |
| 6037 | 雪纺 (xuěfǎng) – Chiffon – Vải chiffon |
| 6038 | 纱布 (shābù) – Gauze – Vải voan mỏng |
| 6039 | 牛津布 (niújīnbù) – Oxford cloth – Vải oxford |
| 6040 | 毛巾布 (máojīn bù) – Terry cloth – Vải bông lau |
| 6041 | 抗皱布 (kàngzhòu bù) – Wrinkle-resistant fabric – Vải chống nhăn |
| 6042 | 透气布 (tòuqì bù) – Breathable fabric – Vải thoáng khí |
| 6043 | 吸湿布 (xīshī bù) – Moisture-absorbing fabric – Vải hút ẩm |
| 6044 | 抗紫外线布 (kàng zǐwàixiàn bù) – UV resistant fabric – Vải chống tia UV |
| 6045 | 抗菌布 (kàngjūn bù) – Antibacterial fabric – Vải kháng khuẩn |
| 6046 | 防火布 (fánghuǒ bù) – Fire retardant fabric – Vải chống cháy |
| 6047 | 环保布 (huánbǎo bù) – Eco-friendly fabric – Vải thân thiện môi trường |
| 6048 | 复合布 (fùhé bù) – Composite fabric – Vải tổng hợp |
| 6049 | 功能布 (gōngnéng bù) – Functional fabric – Vải chức năng |
| 6050 | 涂层布 (túcéng bù) – Coated fabric – Vải phủ |
| 6051 | 防油布 (fáng yóu bù) – Oil resistant fabric – Vải chống dầu |
| 6052 | 抗菌丝 (kàngjūn sī) – Antibacterial fiber – Sợi kháng khuẩn |
| 6053 | 莫代尔 (mòdàier) – Modal – Vải modal |
| 6054 | 竹纤维 (zhú xiānwéi) – Bamboo fiber – Sợi tre |
| 6055 | 再生纤维 (zàishēng xiānwéi) – Recycled fiber – Sợi tái chế |
| 6056 | 分料 (fēnliào) – Spreading – Trải vải |
| 6057 | 整烫 (zhěngtàng) – Pressing – Ủi phẳng |
| 6058 | 拼缝 (pīnfèng) – Sewing – May ráp |
| 6059 | 车缝 (chēféng) – Stitching – May đường may |
| 6060 | 贴布 (tiēbù) – Applique – Dán hoa văn |
| 6061 | 缝制 (féngzhì) – Tailoring – May đo |
| 6062 | 加固 (jiāgù) – Reinforcement – Tăng cường |
| 6063 | 缝口 (féngkǒu) – Seam – Đường may |
| 6064 | 缝头 (féngtóu) – Seam allowance – Mép may |
| 6065 | 修剪 (xiūjiǎn) – Trimming – Cắt bỏ chỉ thừa |
| 6066 | 整饰 (zhěngshì) – Finishing – Hoàn thiện |
| 6067 | 出库 (chūkù) – Shipping – Xuất kho |
| 6068 | 质检 (zhìjiǎn) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 6069 | 报废 (bàofèi) – Scrap – Phế liệu |
| 6070 | 交期 (jiāoqī) – Delivery date – Thời gian giao hàng |
| 6071 | 工艺 (gōngyì) – Technology/process – Công nghệ |
| 6072 | 设计 (shèjì) – Design – Thiết kế |
| 6073 | 样衣 (yàngyī) – Sample garment – Mẫu thử |
| 6074 | 尺寸 (chǐcùn) – Size – Kích thước |
| 6075 | 衣袖 (yīxiù) – Cuff – Cổ tay áo |
| 6076 | 肩部 (jiānbù) – Shoulder – Vai áo |
| 6077 | 腰部 (yāobù) – Waist – Eo |
| 6078 | 臀部 (túnbù) – Hip – Hông |
| 6079 | 裤长 (kùcháng) – Pant length – Chiều dài quần |
| 6080 | 褶皱 (zhězhòu) – Pleat – Nếp gấp |
| 6081 | 缝线 (féngxiàn) – Stitch line – Đường chỉ may |
| 6082 | 衣服结构 (yīfú jiégòu) – Garment structure – Cấu trúc trang phục |
| 6083 | 袖口 (xiùkǒu) – Sleeve opening – Cổ tay áo |
| 6084 | 后中缝 (hòuzhōngfèng) – Center back seam – Đường may lưng giữa |
| 6085 | 衣袖开叉 (yīxiù kāichà) – Sleeve vent – Đường xẻ tay áo |
| 6086 | 袋盖 (dàigài) – Flap – Nắp túi |
| 6087 | 褶边 (zhěbiān) – Ruffle – Viền bèo |
| 6088 | 肩垫 (jiāndiàn) – Shoulder pad – Miếng đệm vai |
| 6089 | 面料 (miànliào) – Material – Chất liệu |
| 6090 | 工艺 (gōngyì) – Technique – Kỹ thuật |
| 6091 | 拼缝 (pīnfèng) – Seam – Đường may |
| 6092 | 剪裁 (jiǎncái) – Cutting – Cắt |
| 6093 | 剪线 (jiǎnxiàn) – Thread trimming – Cắt chỉ thừa |
| 6094 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – Đường may trang trí |
| 6095 | 打褶 (dǎzhě) – Pleating – Gấp ly |
| 6096 | 钉扣 (dīngkòu) – Button sewing – Đính nút |
| 6097 | 装配 (zhuāngpèi) – Assembly – Lắp ráp |
| 6098 | 缝合 (fénghé) – Joining – May nối |
| 6099 | 整烫 (zhěngtàng) – Pressing – Ủi |
| 6100 | 熨烫 (yùntàng) – Ironing – Là |
| 6101 | 夹缝 (jiāfèng) – Pinning – Kẹp vải |
| 6102 | 打孔 (dǎkǒng) – Punching – Đục lỗ |
| 6103 | 开线 (kāixiàn) – Unpicking – Tháo chỉ |
| 6104 | 修边 (xiūbiān) – Trimming edges – Cắt gọn mép |
| 6105 | 剪裁师 (jiǎncái shī) – Cutter – Thợ cắt |
| 6106 | 缝纫工 (féngrèn gōng) – Sewer – Thợ may |
| 6107 | 废品率 (fèipǐnlǜ) – Defect rate – Tỷ lệ phế phẩm |
| 6108 | 交货期 (jiāohuòqī) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 6109 | 外套 (wàitào) – Coat/Jacket – Áo khoác |
| 6110 | 裤子 (kùzi) – Pants/Trousers – Quần |
| 6111 | 夹克 (jiákè) – Jacket – Áo khoác nhẹ |
| 6112 | 连帽衫 (lián mào shān) – Hoodie – Áo hoodie |
| 6113 | 短裤 (duǎnkù) – Shorts – Quần sooc |
| 6114 | 工装 (gōngzhuāng) – Workwear – Quần áo công nhân |
| 6115 | 礼服 (lǐfú) – Formal dress – Trang phục lễ hội |
| 6116 | 夹克衫 (jiákè shān) – Blazer – Áo blazer |
| 6117 | 衬裙 (chènqún) – Slip – Váy lót |
| 6118 | 套装 (tàozhuāng) – Suit set – Bộ đồ đồng bộ |
| 6119 | 马甲 (mǎjiǎ) – Waistcoat – Áo gile |
| 6120 | 工服 (gōngfú) – Uniform – Đồng phục |
| 6121 | 风帽 (fēng mào) – Windbreaker hood – Mũ áo gió |
| 6122 | 剪裁 (jiǎncái) – Cut – Cắt may |
| 6123 | 时尚 (shíshàng) – Fashion – Thời trang |
| 6124 | 流行 (liúxíng) – Trend – Xu hướng |
| 6125 | 休闲 (xiūxián) – Casual – Thư giãn, bình thường |
| 6126 | 正装 (zhèngzhuāng) – Formal wear – Trang phục chính thức |
| 6127 | 户外服装 (hùwài fúzhuāng) – Outdoor clothing – Quần áo ngoài trời |
| 6128 | 防水服 (fángshuǐ fú) – Waterproof clothing – Quần áo chống nước |
| 6129 | 保暖服 (bǎonuǎn fú) – Thermal clothing – Quần áo giữ ấm |
| 6130 | 棉布 (mián bù) – Cotton fabric – Vải cotton |
| 6131 | 麻布 (má bù) – Linen fabric – Vải lanh |
| 6132 | 毛呢 (máonī) – Woolen fabric – Vải len |
| 6133 | 牛仔布 (niúzǎi bù) – Denim – Vải bò |
| 6134 | 氨纶 (ānlún) – Spandex – Vải spandex/elastane |
| 6135 | 混纺 (hùn fǎng) – Blended fabric – Vải pha trộn |
| 6136 | 起绒 (qǐróng) – Flocking – Vải nhung |
| 6137 | 拉毛 (lāmáo) – Brushed fabric – Vải chải lông |
| 6138 | 防水 (fángshuǐ) – Waterproof – Chống thấm nước |
| 6139 | 防火 (fánghuǒ) – Fireproof – Chống cháy |
| 6140 | 透气 (tòuqì) – Breathable – Thoáng khí |
| 6141 | 吸湿 (xīshī) – Moisture absorption – Hút ẩm |
| 6142 | 耐磨 (nàimó) – Abrasion resistant – Chống mài mòn |
| 6143 | 弹性 (dànxìng) – Elasticity – Đàn hồi |
| 6144 | 柔软 (róuruǎn) – Softness – Mềm mại |
| 6145 | 光泽 (guāngzé) – Gloss/Shine – Độ bóng |
| 6146 | 褪色 (tuìsè) – Fading – Phai màu |
| 6147 | 染色 (rǎnsè) – Dyeing – Nhuộm màu |
| 6148 | 印花 (yìnhuā) – Printing – In hoa văn |
| 6149 | 整理 (zhěnglǐ) – Finishing – Hoàn thiện vải |
| 6150 | 起球 (qǐqiú) – Pilling – Bóng rối (vải) |
| 6151 | 抗皱 (kàngzhòu) – Wrinkle resistant – Chống nhăn |
| 6152 | 耐久性 (nàijiǔ xìng) – Durability – Độ bền |
| 6153 | 织物 (zhīwù) – Textile – Chất liệu dệt |
| 6154 | 布料宽度 (bùliào kuāndù) – Fabric width – Chiều rộng vải |
| 6155 | 织机 (zhījī) – Loom – Máy dệt |
| 6156 | 染厂 (rǎnchǎng) – Dyeing factory – Nhà máy nhuộm |
| 6157 | 面料供应商 (miànliào gōngyìng shāng) – Fabric supplier – Nhà cung cấp vải |
| 6158 | 环保面料 (huánbǎo miànliào) – Eco-friendly fabric – Vải thân thiện môi trường |
| 6159 | 技术面料 (jìshù miànliào) – Technical fabric – Vải kỹ thuật |
| 6160 | 裁布台 (cáibù tái) – Cutting table – Bàn cắt vải |
| 6161 | 划线笔 (huáxiàn bǐ) – Marking pen – Bút đánh dấu |
| 6162 | 缝纫脚 (féngrèn jiǎo) – Presser foot – Chân vịt máy may |
| 6163 | 缝纫线轴 (féngrèn xiàn zhóu) – Thread spool – Cuộn chỉ |
| 6164 | 织布机 (zhībù jī) – Loom – Máy dệt |
| 6165 | 裁剪刀 (cáijiǎn dāo) – Fabric cutter – Dao cắt vải |
| 6166 | 缝纫工具 (féngrèn gōngjù) – Sewing tools – Dụng cụ may |
| 6167 | 针线包 (zhēnxiàn bāo) – Sewing kit – Bộ kim chỉ |
| 6168 | 缝纫室 (féngrèn shì) – Sewing room – Phòng may |
| 6169 | 缝纫台 (féngrèn tái) – Sewing table – Bàn may |
| 6170 | 缝纫工位 (féngrèn gōngwèi) – Sewing workstation – Vị trí may |
| 6171 | 纱线筒 (shāxiàn tǒng) – Yarn cone – Cuộn sợi |
| 6172 | 针板 (zhēnbǎn) – Needle plate – Bàn kim máy may |
| 6173 | 缝纫机灯 (féngrènjī dēng) – Sewing machine light – Đèn máy may |
| 6174 | 缝纫机电机 (féngrènjī diànjī) – Sewing machine motor – Động cơ máy may |
| 6175 | 打扣机 (dǎkòu jī) – Button attaching machine – Máy đính nút |
| 6176 | 拉链机 (lāliàn jī) – Zipper attaching machine – Máy may khóa kéo |
| 6177 | 缝纫车间 (féngrèn chējiān) – Sewing workshop – Xưởng may |
| 6178 | 剪裁师傅 (jiǎncái shīfu) – Cutter master – Thợ cắt lành nghề |
| 6179 | 检针机 (jiǎn zhēn jī) – Needle detector – Máy kiểm tra kim |
| 6180 | 熨烫工 (yùntàng gōng) – Ironer – Thợ là |
| 6181 | 包装工 (bāozhuāng gōng) – Packer – Nhân viên đóng gói |
| 6182 | 量尺员 (liángchǐ yuán) – Measuring staff – Nhân viên đo kích thước |
| 6183 | 裁剪机床 (cáijiǎn jīchuáng) – Cutting machine bed – Bàn máy cắt |
| 6184 | 服装车间 (fúzhuāng chējiān) – Garment workshop – Xưởng may |
| 6185 | 抽检 (chōujiǎn) – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu ngẫu nhiên |
| 6186 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra sản phẩm hoàn chỉnh |
| 6187 | 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – Production process – Quy trình sản xuất |
| 6188 | 工艺规范 (gōngyì guīfàn) – Process specification – Quy chuẩn kỹ thuật |
| 6189 | 供应链 (gōngyìng liàn) – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 6190 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirements planning – Kế hoạch nguyên vật liệu |
| 6191 | 工时 (gōngshí) – Work hours – Giờ công |
| 6192 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flowchart – Sơ đồ quy trình |
| 6193 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction – Hướng dẫn công việc |
| 6194 | 员工培训 (yuángōng péixùn) – Employee training – Đào tạo nhân viên |
| 6195 | 班组 (bānzǔ) – Work team – Tổ nhóm |
| 6196 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Production daily report – Báo cáo sản xuất hàng ngày |
| 6197 | 验货 (yànhuò) – Goods inspection – Kiểm tra hàng hóa |
| 6198 | 合格品 (hégé pǐn) – Qualified product – Sản phẩm đạt tiêu chuẩn |
| 6199 | 安全生产 (ānquán shēngchǎn) – Safety production – An toàn sản xuất |
| 6200 | 环境保护 (huánjìng bǎohù) – Environmental protection – Bảo vệ môi trường |
| 6201 | 供应商 (gōngyìng shāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 6202 | 原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên liệu thô |
| 6203 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging materials – Nguyên liệu đóng gói |
| 6204 | 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) – Product specification – Quy cách sản phẩm |
| 6205 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất |
| 6206 | 款式设计 (kuǎnshì shèjì) – Style design – Thiết kế kiểu dáng |
| 6207 | 打版 (dǎbǎn) – Pattern making – Làm mẫu rập |
| 6208 | 样板 (yàngbǎn) – Pattern – Mẫu rập |
| 6209 | 缝合 (fénghé) – Sewing/Seaming – May ráp |
| 6210 | 褶皱 (zhězhòu) – Pleats – Nếp gấp |
| 6211 | 褶边 (zhěbiān) – Ruffle – Viền bèo nhún |
| 6212 | 腰线 (yāoxiàn) – Waistline – Đường eo |
| 6213 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Gấu áo/váy |
| 6214 | 扣子 (kòuzi) – Button – Cúc áo |
| 6215 | 缝线 (féngxiàn) – Stitching – Đường may |
| 6216 | 胸围 (xiōngwéi) – Bust – Vòng ngực |
| 6217 | 臀围 (túnwéi) – Hip – Vòng mông |
| 6218 | 裤脚 (kùjiǎo) – Trouser leg opening – Ống quần |
| 6219 | 衬布 (chènbù) – Interfacing – Vải đệm |
| 6220 | 织带 (zhīdài) – Webbing – Dây vải |
| 6221 | 钉珠 (dīngzhū) – Beading – Đính hạt |
| 6222 | 领口 (lǐngkǒu) – Neckline – Đường cổ áo |
| 6223 | 衣摆 (yībǎi) – Garment hem – Gấu áo |
| 6224 | 手工缝 (shǒugōng féng) – Hand stitching – May tay |
| 6225 | 调整 (tiáozhěng) – Adjustment – Điều chỉnh |
| 6226 | 裁缝师 (cáiféng shī) – Tailor – Thợ may |
| 6227 | 款式分类 (kuǎnshì fēnlèi) – Style classification – Phân loại kiểu dáng |
| 6228 | 钮扣 (niǔkòu) – Button – Cúc áo |
| 6229 | 拉链头 (lāliàn tóu) – Zipper pull – Đầu khóa kéo |
| 6230 | 松紧带 (sōngjǐn dài) – Elastic band – Dây chun |
| 6231 | 钉扣 (dīng kòu) – Snap button – Nút bấm |
| 6232 | 装饰品 (zhuāngshì pǐn) – Decoration – Phụ kiện trang trí |
| 6233 | 缝口 (féng kǒu) – Seam opening – Đường may mở |
| 6234 | 织带 (zhīdài) – Tape/Webbing – Dây vải |
| 6235 | 蕾丝 (lěisī) – Lace (loan) – Ren |
| 6236 | 花纹 (huāwén) – Pattern – Hoa văn |
| 6237 | 缝边 (féng biān) – Edge stitching – Viền may |
| 6238 | 钮扣眼 (niǔkòu yǎn) – Buttonhole – Lỗ cúc |
| 6239 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải lót thêm |
| 6240 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Seam thread – Chỉ đường may |
| 6241 | 扣环 (kòu huán) – Buckle – Khóa |
| 6242 | 服装配件 (fúzhuāng pèijiàn) – Apparel accessories – Phụ kiện trang phục |
| 6243 | 纺织品 (fǎngzhīpǐn) – Textile product – Sản phẩm dệt may |
| 6244 | 衬衫领 (chènshān lǐng) – Shirt collar – Cổ áo sơ mi |
| 6245 | 背带 (bèidài) – Strap – Dây đeo |
| 6246 | 翻领 (fān lǐng) – Lapel – Ve áo |
| 6247 | 荷叶边 (hé yè biān) – Ruffle edge – Viền bèo nhún |
| 6248 | 装饰线 (zhuāngshì xiàn) – Decorative stitching – Đường may trang trí |
| 6249 | 口袋袋盖 (kǒudài dàigài) – Pocket flap – Nắp túi |
| 6250 | 衣服尺寸 (yīfú chǐcùn) – Garment size – Kích thước quần áo |
| 6251 | 里布 (lǐbù) – Lining – Vải lót bên trong |
| 6252 | 布料花色 (bùliào huāsè) – Fabric pattern – Họa tiết vải |
| 6253 | 服装样板 (fúzhuāng yàngbǎn) – Garment sample – Mẫu quần áo |
| 6254 | 刺绣图案 (cìxiù tú’àn) – Embroidery pattern – Hình thêu |
| 6255 | 绒布 (róngbù) – Velvet – Nhung |
| 6256 | 混纺 (hùnbǎng) – Blended fabric – Vải pha trộn |
| 6257 | 梭织 (suōzhī) – Woven fabric – Vải dệt thoi |
| 6258 | 针织 (zhēnzhī) – Knitted fabric – Vải dệt kim |
| 6259 | 起毛 (qǐmáo) – Brushed fabric – Vải chải lông |
| 6260 | 防水 (fángshuǐ) – Waterproof – Chống nước |
| 6261 | 柔软 (róuruǎn) – Soft – Mềm mại |
| 6262 | 弹性 (tánxìng) – Elasticity – Đàn hồi |
| 6263 | 耐磨 (nàimó) – Abrasion resistant – Bền mài mòn |
| 6264 | 质地 (zhìdì) – Texture – Kết cấu |
| 6265 | 防火 (fánghuǒ) – Fire resistant – Chống cháy |
| 6266 | 防油 (fángyóu) – Oil resistant – Chống dầu |
| 6267 | 抗紫外线 (kàng zǐwàixiàn) – UV resistant – Chống tia UV |
| 6268 | 柔韧性 (róurèn xìng) – Flexibility – Tính dẻo dai |
| 6269 | 透湿性 (tòushī xìng) – Moisture permeability – Khả năng thấm ẩm |
| 6270 | 无纺布 (wúfǎng bù) – Nonwoven fabric – Vải không dệt |
| 6271 | 起球 (qǐqiú) – Pilling – Bóng xù |
| 6272 | 抗起球 (kàng qǐqiú) – Anti-pilling – Chống bóng xù |
| 6273 | 整理加工 (zhěnglǐ jiāgōng) – Finishing process – Quá trình hoàn thiện |
| 6274 | 洗涤 (xǐdí) – Washing – Giặt |
| 6275 | 干洗 (gānxǐ) – Dry cleaning – Giặt khô |
| 6276 | 刺绣机 (cìxiù jī) – Embroidery machine – Máy thêu |
| 6277 | 线轴 (xiàn zhóu) – Spool – Cuộn chỉ |
| 6278 | 压脚 (yā jiǎo) – Presser foot – Chân vịt máy may |
| 6279 | 梭芯 (suō xīn) – Bobbin – Suốt chỉ |
| 6280 | 绣花针 (xiùhuā zhēn) – Embroidery needle – Kim thêu |
| 6281 | 打扣机 (dǎ kòu jī) – Button attaching machine – Máy đóng cúc |
| 6282 | 剪线器 (jiǎn xiàn qì) – Thread cutter – Dụng cụ cắt chỉ |
| 6283 | 卷布架 (juǎnbù jià) – Fabric roll rack – Giá cuộn vải |
| 6284 | 刻度尺 (kèdù chǐ) – Measuring tape – Thước dây |
| 6285 | 尺子 (chǐzi) – Ruler – Thước kẻ |
| 6286 | 画板 (huàbǎn) – Drawing board – Bảng vẽ mẫu |
| 6287 | 样板刀 (yàngbǎn dāo) – Pattern knife – Dao cắt mẫu |
| 6288 | 热压机 (rè yā jī) – Heat press machine – Máy ép nhiệt |
| 6289 | 缝纫灯 (féngrèn dēng) – Sewing light – Đèn may |
| 6290 | 电剪 (diàn jiǎn) – Electric scissors – Kéo điện |
| 6291 | 针板 (zhēn bǎn) – Needle plate – Bàn kim |
| 6292 | 布料压板 (bùliào yā bǎn) – Fabric presser plate – Bàn ép vải |
| 6293 | 打孔机 (dǎkǒng jī) – Punching machine – Máy đục lỗ |
| 6294 | 线剪 (xiàn jiǎn) – Thread scissors – Kéo cắt chỉ |
| 6295 | 缝纫夹具 (féngrèn jiājù) – Sewing clamps – Kẹp may |
| 6296 | 尺码卡 (chǐmǎ kǎ) – Size card – Thẻ kích thước |
| 6297 | 缝纫机脚踏板 (féngrèn jī jiǎo tà bǎn) – Sewing machine foot pedal – Bàn đạp máy may |
| 6298 | 电脑绣花机 (diànnǎo xiùhuā jī) – Computerized embroidery machine – Máy thêu vi tính |
| 6299 | 打版尺 (dǎ bǎn chǐ) – Pattern ruler – Thước mẫu |
| 6300 | 布料夹 (bùliào jiā) – Fabric clip – Kẹp vải |
| 6301 | 缝纫油 (féngrèn yóu) – Sewing machine oil – Dầu máy may |
| 6302 | 剪线钳 (jiǎn xiàn qián) – Thread nippers – Kéo cắt chỉ nhỏ |
| 6303 | 缝纫机配件 (féngrèn jī pèijiàn) – Sewing machine accessories – Phụ kiện máy may |
| 6304 | 手缝线 (shǒu féng xiàn) – Hand sewing thread – Chỉ may tay |
| 6305 | 针脚 (zhēnjiǎo) – Stitch length – Độ dài mũi chỉ |
| 6306 | 缝纫操作台 (féngrèn cāozuò tái) – Sewing workstation – Bàn thao tác may |
| 6307 | 成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm |
| 6308 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua nguyên liệu |
| 6309 | 发货 (fāhuò) – Shipping – Giao hàng |
| 6310 | 废品 (fèipǐn) – Defective product – Sản phẩm lỗi |
| 6311 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece rate wage – Lương theo sản phẩm |
| 6312 | 工作时间 (gōngzuò shíjiān) – Working hours – Thời gian làm việc |
| 6313 | 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Process standard – Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 6314 | 颜色匹配 (yánsè pǐpèi) – Color matching – Phối màu |
| 6315 | 尺码表 (chǐmǎ biǎo) – Size chart – Bảng kích thước |
| 6316 | 包装规格 (bāozhuāng guīgé) – Packaging specification – Tiêu chuẩn đóng gói |
| 6317 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn đặt hàng bán |
| 6318 | 检验员 (jiǎnyàn yuán) – Inspector – Nhân viên kiểm tra |
| 6319 | 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng |
| 6320 | 安全规范 (ānquán guīfàn) – Safety regulations – Quy định an toàn |
| 6321 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Work process – Quy trình làm việc |
| 6322 | 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – Quality inspection report – Báo cáo kiểm tra chất lượng |
| 6323 | 客户需求 (kèhù xūqiú) – Customer requirements – Yêu cầu khách hàng |
| 6324 | 图案 (tú’àn) – Pattern – Hoa văn, họa tiết |
| 6325 | 颜色 (yánsè) – Color – Màu sắc |
| 6326 | 版型 (bǎnxíng) – Fit, pattern shape – Kiểu mẫu, kiểu dáng form áo |
| 6327 | 口袋 (kǒudài) – Pocket – Túi áo |
| 6328 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Viền áo |
| 6329 | 拼接 (pīnjiē) – Patchwork, splicing – Ghép nối |
| 6330 | 装饰 (zhuāngshì) – Decoration – Trang trí |
| 6331 | 长短 (chángduǎn) – Length – Độ dài |
| 6332 | 厚薄 (hòubó) – Thickness – Độ dày |
| 6333 | 松紧 (sōngjǐn) – Elasticity, tightness – Độ co giãn, độ chật |
| 6334 | 透气 (tòuqì) – Breathability – Độ thoáng khí |
| 6335 | 弹性 (tánxìng) – Elasticity – Tính đàn hồi |
| 6336 | 舒适度 (shūshì dù) – Comfort level – Mức độ thoải mái |
| 6337 | 修身 (xiūshēn) – Slim fit – Ôm dáng |
| 6338 | 中腰 (zhōng yāo) – Mid-rise waist – Eo trung bình |
| 6339 | 高腰 (gāo yāo) – High waist – Eo cao |
| 6340 | 低腰 (dī yāo) – Low waist – Eo thấp |
| 6341 | 无袖 (wú xiù) – Sleeveless – Không tay |
| 6342 | 长袖 (cháng xiù) – Long sleeve – Tay dài |
| 6343 | 短袖 (duǎn xiù) – Short sleeve – Tay ngắn |
| 6344 | 夹克 (jiákè) – Jacket – Áo khoác |
| 6345 | 外套 (wàitào) – Coat – Áo ngoài |
| 6346 | 运动服 (yùndòng fú) – Sportswear – Đồ thể thao |
| 6347 | 家居服 (jiājū fú) – Loungewear – Đồ mặc nhà |
| 6348 | 正装 (zhèngzhuāng) – Formal wear – Trang phục công sở |
| 6349 | 剪裁 (jiǎncái) – Cutting – Cắt may |
| 6350 | 缝合 (fénghé) – Stitching, sewing – May ráp |
| 6351 | 车缝 (chēféng) – Sewing – May bằng máy |
| 6352 | 拼布 (pīnbù) – Patchwork – Ghép vải |
| 6353 | 折边 (zhébiān) – Hemming – Gập viền |
| 6354 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – May viền nổi |
| 6355 | 打褶 (dǎzhě) – Pleating – Gấp nếp |
| 6356 | 压烫 (yātàng) – Pressing – Ủi ép |
| 6357 | 剪裁样板 (jiǎncái yàngbǎn) – Cutting pattern – Mẫu cắt |
| 6358 | 量体 (liàng tǐ) – Measuring – Đo thân hình |
| 6359 | 整烫 (zhěngtàng) – Ironing, finishing – Làm phẳng, hoàn thiện |
| 6360 | 包缝 (bāoféng) – Overlocking, serging – Viền may gập |
| 6361 | 滚边 (gǔnbiān) – Binding edge – Viền bo |
| 6362 | 锁边 (suǒbiān) – Edge locking – Khóa viền |
| 6363 | 缝份 (féngfèn) – Seam allowance – Mép may |
| 6364 | 缝隙 (féngxì) – Seam – Đường may |
| 6365 | 拉链安装 (lāliàn ānzhuāng) – Zipper installation – Lắp khóa kéo |
| 6366 | 钮扣缝制 (niǔkòu féngzhì) – Button sewing – Đính cúc |
| 6367 | 贴布 (tiēbù) – Applique – Đắp vải |
| 6368 | 车线 (chēxiàn) – Stitching line – Đường chỉ may |
| 6369 | 裥褶 (jiǎnzhě) – Tucking – Nếp gấp nhỏ |
| 6370 | 皱褶 (zhòuzhě) – Gathering – Nhún nếp |
| 6371 | 挂钩 (guàgōu) – Hook – Móc treo |
| 6372 | 模特 (mótè) – Mannequin – Mẫu thử |
| 6373 | 尺寸测量 (chǐcùn cèliáng) – Size measurement – Đo kích thước |
| 6374 | 裁剪布料 (cáijiǎn bùliào) – Fabric cutting – Cắt vải |
| 6375 | 布料整理 (bùliào zhěnglǐ) – Fabric finishing – Hoàn thiện vải |
| 6376 | 口袋缝制 (kǒudài féngzhì) – Pocket sewing – May túi |
| 6377 | 辅料 (fǔliào) – Accessories, auxiliary materials – Phụ liệu |
| 6378 | 线轴 (xiànzhóu) – Thread spool – Cuộn chỉ |
| 6379 | 织带 (zhī dài) – Webbing – Dây dệt |
| 6380 | 钩针 (gōu zhēn) – Crochet hook – Kim móc |
| 6381 | 布标 (bùbiāo) – Fabric label – Nhãn vải |
| 6382 | 珠片 (zhūpiàn) – Sequins – Hạt cườm |
| 6383 | 花边 (huābiān) – Trimming – Viền trang trí |
| 6384 | 绣花 (xiùhuā) – Embroidered flower – Hoa thêu |
| 6385 | 绣线 (xiù xiàn) – Embroidery thread – Chỉ thêu |
| 6386 | 烫画 (tàng huà) – Heat transfer printing – Ủi hình |
| 6387 | 热熔胶 (rè róng jiāo) – Hot melt adhesive – Keo nhiệt |
| 6388 | 扣眼 (kòuyǎn) – Buttonhole – Lỗ cúc |
| 6389 | 面料 (miànliào) – Fabric, material – Vải |
| 6390 | 毛呢 (máoní) – Woolen fabric – Vải len dày |
| 6391 | 天鹅绒 (tiān’é róng) – Velvet – Vải nhung |
| 6392 | 绒布 (róng bù) – Fleece fabric – Vải bông |
| 6393 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Seam thread – Chỉ may ráp |
| 6394 | 针头 (zhēntóu) – Needle tip – Đầu kim |
| 6395 | 线密度 (xiàn mìdù) – Thread density – Mật độ chỉ |
| 6396 | 缝制工艺 (féngzhì gōngyì) – Sewing craft – Kỹ thuật may |
| 6397 | 缝边 (féng biān) – Seam edge – Mép may |
| 6398 | 压烫设备 (yātàng shèbèi) – Pressing equipment – Thiết bị ép ủi |
| 6399 | 质量检测 (zhìliàng jiǎncè) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 6400 | 成品包装 (chéngpǐn bāozhuāng) – Finished product packaging – Đóng gói thành phẩm |
| 6401 | 发货 (fāhuò) – Shipping – Phát hàng, Giao hàng |
| 6402 | 针线 (zhēnxiàn) – Needle and thread – Kim chỉ |
| 6403 | 缝纫桌 (féngrèn zhuō) – Sewing table – Bàn may |
| 6404 | 拼布机 (pīnbù jī) – Patchwork machine – Máy ghép vải |
| 6405 | 织布机 (zhībùjī) – Loom – Máy dệt vải |
| 6406 | 滚筒洗衣机 (gǔntǒng xǐyījī) – Drum washing machine – Máy giặt lồng quay |
| 6407 | 打结器 (dǎjié qì) – Knotting device – Dụng cụ thắt nút chỉ |
| 6408 | 缝纫夹 (féngrèn jiā) – Sewing clamp – Kẹp may |
| 6409 | 测量仪 (cèliáng yí) – Measuring instrument – Dụng cụ đo |
| 6410 | 熨烫台 (yùntàng tái) – Ironing board – Bàn ủi |
| 6411 | 缝纫脚踏板 (féngrèn jiǎotàbǎn) – Sewing machine foot pedal – Bàn đạp máy may |
| 6412 | 自动裁剪机 (zìdòng cáijiǎn jī) – Automatic cutting machine – Máy cắt tự động |
| 6413 | 缝纫针头 (féngrèn zhēntóu) – Sewing needle tip – Đầu kim may |
| 6414 | 织补机 (zhī bǔ jī) – Darning machine – Máy vá |
| 6415 | 针距调整器 (zhēnjù tiáozhěng qì) – Stitch length adjuster – Bộ chỉnh độ dài mũi chỉ |
| 6416 | 缝合器 (fénghé qì) – Stitcher – Máy may ráp |
| 6417 | 剪布机 (jiǎn bù jī) – Fabric cutter – Máy cắt vải |
| 6418 | 穿线器 (chuān xiàn qì) – Needle threader – Dụng cụ luồn chỉ |
| 6419 | 缝纫配件 (féngrèn pèijiàn) – Sewing accessories – Phụ kiện may |
| 6420 | 滚筒机 (gǔntǒng jī) – Rolling machine – Máy lăn |
| 6421 | 织布架 (zhībù jià) – Fabric frame – Giá treo vải |
| 6422 | 折叠机 (zhédié jī) – Folding machine – Máy gấp |
| 6423 | 打版机 (dǎbǎn jī) – Pattern making machine – Máy tạo mẫu |
| 6424 | 缝纫培训 (féngrèn péixùn) – Sewing training – Đào tạo may |
| 6425 | 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá) – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu ngẫu nhiên |
| 6426 | 缺陷 (quēxiàn) – Defect – Khuyết điểm |
| 6427 | 报废 (bàofèi) – Scrap – Phế phẩm |
| 6428 | 装箱 (zhuāngxiāng) – Packing into boxes – Đóng thùng |
| 6429 | 仓储 (cāngchǔ) – Warehousing – Lưu kho |
| 6430 | 库存 (kùcún) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 6431 | 出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra xuất xưởng |
| 6432 | 物料管理 (wùliào guǎnlǐ) – Material management – Quản lý vật liệu |
| 6433 | 验收 (yànshōu) – Acceptance – Nghiệm thu |
| 6434 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging material – Vật liệu đóng gói |
| 6435 | 标签打印 (biāoqiān dǎyìn) – Label printing – In nhãn |
| 6436 | 物流 (wùliú) – Logistics – Hậu cần |
| 6437 | 版型 (bǎnxíng) – Pattern shape – Dáng mẫu |
| 6438 | 打版 (dǎbǎn) – Pattern making – Tạo mẫu rập |
| 6439 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Size chart – Bảng kích thước |
| 6440 | 轮廓 (lúnkuò) – Silhouette – Phom dáng |
| 6441 | 细节 (xìjié) – Detail – Chi tiết |
| 6442 | 服装系列 (fúzhuāng xìliè) – Clothing collection – Bộ sưu tập |
| 6443 | 服装品牌 (fúzhuāng pǐnpái) – Clothing brand – Thương hiệu thời trang |
| 6444 | 面料厚度 (miànliào hòudù) – Fabric thickness – Độ dày vải |
| 6445 | 工艺细节 (gōngyì xìjié) – Craft details – Chi tiết kỹ thuật |
| 6446 | 服装剪裁 (fúzhuāng jiǎncái) – Garment cutting – Cắt may trang phục |
| 6447 | 人体测量 (réntǐ cèliáng) – Body measurement – Đo cơ thể |
| 6448 | 设计稿 (shèjì gǎo) – Design draft – Bản thiết kế |
| 6449 | 样衣制作 (yàngyī zhìzuò) – Sample making – Làm mẫu thử |
| 6450 | 服装试穿 (fúzhuāng shì chuān) – Fitting – Thử đồ |
| 6451 | 修改 (xiūgǎi) – Modification – Chỉnh sửa |
| 6452 | 生产样衣 (shēngchǎn yàngyī) – Production sample – Mẫu sản xuất |
| 6453 | 时尚元素 (shíshàng yuánsù) – Fashion element – Yếu tố thời trang |
| 6454 | 服装细分市场 (fúzhuāng xìfēn shìchǎng) – Fashion niche market – Thị trường phân khúc thời trang |
| 6455 | 按扣 (ànkòu) – Snap – Nút bấm |
| 6456 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Vải lót dựng |
| 6457 | 里布 (lǐbù) – Lining – Lớp lót |
| 6458 | 贴边 (tiēbiān) – Piping – Viền ống |
| 6459 | 织带 (zhīdài) – Webbing – Dây đai dệt |
| 6460 | 挂环 (guàhuán) – Loop – Khoen |
| 6461 | 腰带 (yāodài) – Waistband – Cạp quần |
| 6462 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Gấu áo/quần |
| 6463 | 缝边 (féngbiān) – Seam – Đường may |
| 6464 | 接缝 (jiēfèng) – Join seam – Đường nối |
| 6465 | 滚边 (gǔnbiān) – Binding – Viền bọc |
| 6466 | 肩线 (jiānxiàn) – Shoulder line – Đường vai |
| 6467 | 胸围 (xiōngwéi) – Bust/Chest circumference – Vòng ngực |
| 6468 | 打褶 (dǎzhě) – Pleat – Ly xếp |
| 6469 | 缝褶 (féngzhě) – Stitch pleat – May ly |
| 6470 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – Túi may ngoài |
| 6471 | 暗袋 (àndài) – Hidden pocket – Túi chìm |
| 6472 | 下摆缝 (xiàbǎi féng) – Hem stitch – May gấu |
| 6473 | 双线缝 (shuāngxiàn féng) – Double stitching – May hai đường chỉ |
| 6474 | 流水线生产 (liúshuǐxiàn shēngchǎn) – Assembly line production – Sản xuất dây chuyền |
| 6475 | 分工 (fēngōng) – Division of labor – Phân công công đoạn |
| 6476 | 工序安排 (gōngxù ānpái) – Process scheduling – Bố trí công đoạn |
| 6477 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket welting machine – Máy tra túi |
| 6478 | 模板 (múbǎn) – Template – Khuôn mẫu |
| 6479 | 排料 (páiliào) – Marker making – Sơ đồ giác sơ mi |
| 6480 | 排版图 (páibǎn tú) – Layout diagram – Sơ đồ cắt |
| 6481 | 自动裁床 (zìdòng cáichuáng) – Automatic cutter – Máy cắt tự động |
| 6482 | 验片 (yànpiàn) – Panel inspection – Kiểm tra bán thành phẩm |
| 6483 | 缝制 (féngzhì) – Stitching – May ráp |
| 6484 | 锁眼 (suǒyǎn) – Buttonhole sewing – May khuy |
| 6485 | 拉链缝制 (lāliàn féngzhì) – Zipper sewing – May khóa kéo |
| 6486 | 打枣 (dǎzǎo) – Bar tacking – May bọ |
| 6487 | 收尾 (shōuwěi) – Finishing – Hoàn thiện |
| 6488 | 整烫 (zhěngtàng) – Pressing – Là ủi |
| 6489 | 预缩 (yùsuō) – Pre-shrinking – Giặt chống co |
| 6490 | 卷边 (juǎnbiān) – Hemming – Cuốn gấu |
| 6491 | 锁边 (suǒbiān) – Edge stitching – May viền |
| 6492 | 贴袋缝制 (tiēdài féngzhì) – Patch pocket sewing – May túi ngoài |
| 6493 | 袖缝 (xiùfèng) – Sleeve seam – Đường ráp tay |
| 6494 | 里缝 (lǐfèng) – Inside seam – Đường may trong |
| 6495 | 领缝 (lǐngfèng) – Collar seam – Đường may cổ |
| 6496 | 腰缝 (yāofèng) – Waist seam – Đường may cạp |
| 6497 | 拆线 (chāixiàn) – Seam ripping – Tháo chỉ |
| 6498 | 锁缝 (suǒfèng) – Lockstitch – May móc xích |
| 6499 | 裁剪单 (cáijiǎn dān) – Cutting ticket – Phiếu cắt |
| 6500 | 质量要求 (zhìliàng yāoqiú) – Quality requirement – Yêu cầu chất lượng |
| 6501 | 车间主管 (chējiān zhǔguǎn) – Workshop supervisor – Quản đốc xưởng |
| 6502 | 缝制工 (féngzhìgōng) – Sewing operator – Công nhân may |
| 6503 | 外贸跟单 (wàimào gēndān) – Export merchandiser – Theo đơn hàng xuất khẩu |
| 6504 | 合同 (hétong) – Contract – Hợp đồng |
| 6505 | 辅料采购 (fǔliào cǎigòu) – Accessories sourcing – Mua phụ liệu |
| 6506 | 代工厂 (dàigōngchǎng) – OEM factory – Xưởng gia công |
| 6507 | 加工费 (jiāgōng fèi) – Processing cost – Chi phí gia công |
| 6508 | 车间 (chējiān) – Workshop – Xưởng sản xuất |
| 6509 | 排单 (páidān) – Production planning – Lên kế hoạch chuyền |
| 6510 | 物料准备 (wùliào zhǔnbèi) – Material preparation – Chuẩn bị vật liệu |
| 6511 | 领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh vật tư |
| 6512 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm vải đầu vào |
| 6513 | 返修 (fǎnxiū) – Rework – Sửa lỗi |
| 6514 | 合格品 (hégé pǐn) – Approved product – Hàng đạt |
| 6515 | 粘胶 (niánjiāo) – Viscose – Vải viscose |
| 6516 | 尼龙 (nílóng) – Nylon – Vải nylon |
| 6517 | 牛仔布 (niúzǎibù) – Denim – Vải denim |
| 6518 | 斜纹布 (xiéwénbù) – Twill fabric – Vải chéo |
| 6519 | 针织布 (zhēnzhībù) – Knit fabric – Vải dệt kim |
| 6520 | 丝绸 (sīchóu) – Silk fabric – Vải tơ lụa |
| 6521 | 天鹅绒 (tiān’é róng) – Velvet – Nhung |
| 6522 | 法兰绒 (fǎlánróng) – Flannel – Nỉ flannel |
| 6523 | 牛皮 (niúpí) – Cow leather – Da bò |
| 6524 | 人造革 (rénzàogé) – Artificial leather – Da nhân tạo |
| 6525 | 防水布 (fángshuǐbù) – Waterproof fabric – Vải chống nước |
| 6526 | 缩水率 (suōshuǐlǜ) – Shrinkage – Tỷ lệ co rút |
| 6527 | 光泽度 (guāngzédù) – Luster – Độ bóng |
| 6528 | 预缩处理 (yùsuō chǔlǐ) – Pre-shrinking – Xử lý chống co |
| 6529 | 防皱处理 (fángzhòu chǔlǐ) – Anti-wrinkle finish – Chống nhăn |
| 6530 | 防水涂层 (fángshuǐ túcéng) – Water-repellent coating – Phủ chống nước |
| 6531 | 压花 (yāhuā) – Embossing – Dập nổi |
| 6532 | 烫钻 (tàngzuān) – Hotfix rhinestone – Đính đá |
| 6533 | 拼接 (pīnjiē) – Paneling – Phối mảnh |
| 6534 | 尺寸标 (chǐcùn biāo) – Size label – Nhãn cỡ |
| 6535 | 版型 (bǎnxíng) – Pattern – Rập, form áo |
| 6536 | 圆刀机 (yuándāojī) – Round knife cutter – Máy cắt vòng |
| 6537 | 拉布机 (lābùjī) – Spreading machine – Máy trải vải |
| 6538 | 平车 (píngchē) – Lockstitch machine – Máy 1 kim |
| 6539 | 双针车 (shuāngzhēn chē) – Double-needle machine – Máy 2 kim |
| 6540 | 五线包缝 (wǔxiàn bāofèng) – 5-thread overlock – Vắt sổ 5 chỉ |
| 6541 | 绷缝机 (běngfèngjī) – Coverstitch machine – Máy kansai |
| 6542 | 开钮机 (kāiniǔ jī) – Buttonhole machine – Máy thùa khuy |
| 6543 | 花样机 (huāyàng jī) – Pattern machine – Máy lập trình hoa văn |
| 6544 | 自动剪线 (zìdòng jiǎnxiàn) – Auto trimmer – Cắt chỉ tự động |
| 6545 | 上袖 (shàngxiù) – Sleeve setting – Lắp tay áo |
| 6546 | 合肩 (héjiān) – Shoulder joining – Nối vai |
| 6547 | 缝边 (féngbiān) – Edge sewing – May viền |
| 6548 | 拉链头 (lāliàn tóu) – Zipper slider – Đầu khóa |
| 6549 | 粘扣带 (niánkòudài) – Velcro – Miếng dán |
| 6550 | 线圈 (xiànquān) – Thread loop – Vòng chỉ |
| 6551 | 高强线 (gāoqiáng xiàn) – High tenacity thread – Chỉ siêu bền |
| 6552 | 锥形芯 (zhuīxíng xīn) – Cone core – Lõi chỉ hình nón |
| 6553 | 接头 (jiētóu) – Seam joint – Mối nối |
| 6554 | 封口 (fēngkǒu) – Closing seam – Đường may cuối |
| 6555 | 贴条 (tiētiáo) – Tape attachment – May đính dây |
| 6556 | 吊绳 (diàoshéng) – Hanging cord – Dây treo |
| 6557 | 蒸汽机 (zhēngqì jī) – Steam generator – Máy hơi nước |
| 6558 | 折叠板 (zhédié bǎn) – Folding board – Tấm gấp chuẩn |
| 6559 | 挂烫 (guàtàng) – Garment steaming – Ủi treo |
| 6560 | 整件检查 (zhěngjiàn jiǎnchá) – Full garment inspection – Kiểm tra toàn bộ |
| 6561 | 尺寸测量 (chǐcùn cèliáng) – Measurement – Đo kích thước |
| 6562 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Measurement spec – Bảng thông số đo |
| 6563 | 公差 (gōngchā) – Tolerance – Sai số cho phép |
| 6564 | 检针 (jiǎnzhēn) – Needle detection – Dò kim |
| 6565 | 验针机 (yànzhēnjī) – Needle detector – Máy dò kim |
| 6566 | 整改 (zhěnggǎi) – Rectification – Sửa lỗi |
| 6567 | 装袋 (zhuāngdài) – Polybag packing – Đóng túi nylon |
| 6568 | 单件袋 (dānjiàn dài) – Single polybag – Túi đơn chiếc |
| 6569 | 彩印袋 (cǎiyìn dài) – Printed polybag – Túi in màu |
| 6570 | 箱唛 (xiāngmà) – Carton mark – Mã thùng |
| 6571 | 出厂价 (chūchǎng jià) – Ex-factory price – Giá xuất xưởng |
| 6572 | 提货单 (tíhuò dān) – Pick-up slip – Phiếu lấy hàng |
| 6573 | 装船通知 (zhuāngchuán tōngzhī) – Shipping notice – Thông báo giao hàng |
| 6574 | 托运单 (tuōyùn dān) – Consignment note – Phiếu gửi hàng |
| 6575 | 信用证付款 (xìnyòngzhèng fùkuǎn) – L/C payment – Thanh toán L/C |
| 6576 | 电汇 (diànhuì) – T/T payment – Chuyển khoản T/T |
| 6577 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export customs clearance – Khai báo xuất khẩu |
| 6578 | 船公司 (chuángōngsī) – Shipping company – Hãng tàu |
| 6579 | 海运费 (hǎiyùnfèi) – Ocean freight – Cước biển |
| 6580 | 布料 (bùliào) – Cloth – Vải vóc |
| 6581 | 坯布 (pībù) – Greige fabric – Vải mộc |
| 6582 | 成品布 (chéngpǐn bù) – Finished fabric – Vải hoàn tất |
| 6583 | 防缩水 (fáng suōshuǐ) – Anti-shrink – Chống co |
| 6584 | 防皱 (fángzhòu) – Anti-wrinkle – Chống nhăn |
| 6585 | 防水处理 (fángshuǐ chǔlǐ) – Water repellent – Chống thấm |
| 6586 | 试做样 (shìzuò yàng) – Fit sample – Mẫu thử |
| 6587 | 大货 (dàhuò) – Bulk production – Sản xuất số lượng lớn |
| 6588 | 组装线 (zǔzhuāng xiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 6589 | 工艺单 (gōngyì dān) – Operation sheet – Phiếu công nghệ |
| 6590 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard time – Định mức giờ |
| 6591 | 工价 (gōngjià) – Labor cost – Giá công |
| 6592 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece-rate wage – Tiền công theo sản phẩm |
| 6593 | 进度表 (jìndù biǎo) – Schedule – Tiến độ |
| 6594 | 衬布 (chènbù) – Fusible interlining – Keo dán vải |
| 6595 | 衬料 (chènliào) – Interlining – Lót |
| 6596 | 缝线 (féngxiàn) – Sewing seam – Đường may |
| 6597 | 打枣 (dǎzǎo) – Bar-tack – May bọ |
| 6598 | 车线 (chēxiàn) – Stitching – May chỉ |
| 6599 | 明线 (míngxiàn) – Visible stitch – May nổi |
| 6600 | 暗线 (ànxiàn) – Hidden stitch – May chìm |
| 6601 | 三角线 (sānjiǎo xiàn) – Triangle stitch – May tam giác |
| 6602 | 倒针 (dàozhēn) – Backstitch – Lùi mũi |
| 6603 | 接缝 (jiēfèng) – Seam joint – Mối ghép |
| 6604 | 搭接 (dājiē) – Overlap – Chồng mí |
| 6605 | 绳子 (shéngzi) – String – Dây buộc |
| 6606 | 珠子 (zhūzi) – Bead – Hạt |
| 6607 | 印花纸 (yìnhuā zhǐ) – Transfer paper – Giấy in chuyển nhiệt |
| 6608 | 烫画 (tànghuà) – Heat transfer – Ép nhiệt |
| 6609 | 贴花 (tiēhuā) – Appliqué – Dán hoa, đắp hoa |
| 6610 | 配件 (pèijiàn) – Accessories – Phụ kiện |
| 6611 | 唛头 (màitou) – Size label – Nhãn size |
| 6612 | 洗水唛 (xǐshuǐ mà) – Care label – Nhãn giặt |
| 6613 | 吊牌 (diàopái) – Hangtag – Tag treo |
| 6614 | 胶章 (jiāozhāng) – Rubber patch – Miếng dán cao su |
| 6615 | 金属配件 (jīnshǔ pèijiàn) – Metal accessories – Phụ kiện kim loại |
| 6616 | 鸡眼扣 (jīyǎn kòu) – Eyelet – Khoen |
| 6617 | 调节扣 (tiáojié kòu) – Adjuster – Khoá điều chỉnh |
| 6618 | 滑块 (huákuài) – Slider – Đầu kéo (zipper) |
| 6619 | 工单 (gōngdān) – Work order – Phiếu công tác |
| 6620 | 贴袋机 (tiēdài jī) – Patch pocket machine – Máy may túi ốp |
| 6621 | 拉链机 (lāliàn jī) – Zipper machine – Máy gắn khoá kéo |
| 6622 | 压线机 (yāxiàn jī) – Topstitch machine – Máy đè đường |
| 6623 | 绷缝机 (běngfèng jī) – Coverstitch machine – Máy trần đè |
| 6624 | 钉珠机 (dìngzhū jī) – Beading machine – Máy đính hạt |
| 6625 | 热封机 (rèfēng jī) – Heat-sealing machine – Máy ép nhiệt |
| 6626 | 激光切割机 (jīguāng qiēgē jī) – Laser cutter – Máy cắt laser |
| 6627 | 松紧机 (sōngjǐn jī) – Elastic inserter – Máy luồn thun |
| 6628 | 包边机 (bāobiān jī) – Binding machine – Máy viền |
| 6629 | 褶裥机 (zhějiǎn jī) – Pleating machine – Máy xếp ly |
| 6630 | 缝制设备 (féngzhì shèbèi) – Sewing equipment – Thiết bị may |
| 6631 | 整烫机 (zhěngtàng jī) – Pressing machine – Máy ép là |
| 6632 | 挂烫机 (guàtàng jī) – Garment steamer – Máy hơi đứng |
| 6633 | 品检 (pǐnjiǎn) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 6634 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra nguyên phụ liệu đầu vào |
| 6635 | 出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra trước xuất hàng |
| 6636 | 检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm |
| 6637 | 修整 (xiūzhěng) – Repair – Sửa hàng |
| 6638 | 返修 (fǎnxiū) – Rework – Làm lại |
| 6639 | 整改 (zhěnggǎi) – Rectification – Khắc phục lỗi |
| 6640 | 装袋 (zhuāngdài) – Polybagging – Đóng túi |
| 6641 | 标贴 (biāotiē) – Sticker – Tem nhãn |
| 6642 | 大货 (dàhuò) – Bulk production – Sản xuất đại trà |
| 6643 | 订单号 (dìngdān hào) – Order number – Số đơn hàng |
| 6644 | 生产排期 (shēngchǎn páiqī) – Production planning – Kế hoạch sản xuất |
| 6645 | 工艺单 (gōngyì dān) – Tech pack / Spec sheet – Phiếu kỹ thuật |
| 6646 | 工价 (gōngjià) – Piece rate – Đơn giá công |
| 6647 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – BOM (Bill of materials) – Bảng vật liệu |
| 6648 | 后整理 (hòu zhěnglǐ) – Finishing – Hoàn thiện |
| 6649 | 磨破 (mópò) – Grinding – Mài phá |
| 6650 | 猫须 (māoxū) – Whiskers – Râu mèo |
| 6651 | 手擦 (shǒucā) – Hand-sanding – Chà tay |
| 6652 | 皱褶 (zhòuzhě) – Wrinkle – Nhăn |
| 6653 | 热转印 (rè zhuǎnyìn) – Heat transfer printing – In chuyển nhiệt |
| 6654 | 商检 (shāngjiǎn) – Commodity inspection – Kiểm dịch thương mại |
| 6655 | 货代 (huòdài) – Freight forwarder – Đại lý vận chuyển |
| 6656 | 打版 (dǎbǎn) – Pattern making – Ra rập |
| 6657 | 排版图 (páibǎn tú) – Marker – Sơ đồ giác |
| 6658 | 拼接 (pīnjiē) – Joining – Nối ghép |
| 6659 | 缝合 (fénghé) – Sewing – May ghép |
| 6660 | 走线 (zǒuxiàn) – Stitching line – Đường may |
| 6661 | 上袖 (shàngxiù) – Set sleeve – May tay áo |
| 6662 | 上领 (shànglǐng) – Attach collar – May cổ |
| 6663 | 上腰头 (shàng yāotóu) – Attach waistband – May lưng quần |
| 6664 | 锁边 (suǒbiān) – Overlocking – Vắt sổ mép |
| 6665 | 包缝 (bāofèng) – Enclosing seam – May bao mép |
| 6666 | 压线 (yāxiàn) – Topstitch – Đè đường |
| 6667 | 机器缝制 (jīqì féngzhì) – Machine sewing – May máy |
| 6668 | 后道 (hòudào) – Finishing – Khâu hoàn thiện |
| 6669 | 整烫工 (zhěngtàng gōng) – Presser – Công nhân là |
| 6670 | 质检员 (zhìjiǎn yuán) – Quality inspector – Kiểm hàng |
| 6671 | 物控 (wùkòng) – Material control – Quản lý vật tư |
| 6672 | 外贸跟单 (wàimào gēndān) – Export merchandiser – Theo đơn xuất khẩu |
| 6673 | 出口业务员 (chūkǒu yèwù yuán) – Export sales – Nhân viên xuất khẩu |
| 6674 | 单证员 (dānzhèng yuán) – Documentation clerk – Nhân viên chứng từ |
| 6675 | 平缝机 (píngféngjī) – Flat sewing machine – Máy may 1 kim |
| 6676 | 四线机 (sìxiànjī) – 4-thread overlock – Máy vắt sổ 4 chỉ |
| 6677 | 开袋机 (kāidàijī) – Pocket opening machine – Máy mở miệng túi |
| 6678 | 花样机 (huāyàngjī) – Pattern stitching machine – Máy lập trình |
| 6679 | 点断刀 (diǎnduàndāo) – Notcher – Dao khía dấu |
| 6680 | 记号粉 (jìhào fěn) – Tailor’s chalk – Phấn dấu |
| 6681 | 直尺 (zhíchǐ) – Ruler – Thước thẳng |
| 6682 | 曲尺 (qūchǐ) – Curve ruler – Thước cong |
| 6683 | 线团 (xiàntuán) – Thread spool – Cuộn chỉ |
| 6684 | 衬布 (chènbù) – Interlining – Keo |
| 6685 | 胶带 (jiāodài) – Adhesive tape – Băng dính |
| 6686 | 尺寸偏差 (chǐcùn piānchā) – Size tolerance – Sai số kích thước |
| 6687 | 颜色偏差 (yánsè piānchā) – Color variation – Lệch màu |
| 6688 | 入库 (rùkù) – Stock in – Nhập kho |
| 6689 | 出库 (chūkù) – Stock out – Xuất kho |
| 6690 | 出货 (chūhuò) – Shipping – Xuất hàng |
| 6691 | 缩水率 (suōshuǐlǜ) – Shrinkage rate – Tỷ lệ co rút |
| 6692 | 纹理 (wénlǐ) – Texture – Kết cấu vải |
| 6693 | 吸湿性 (xīshīxìng) – Moisture absorption – Độ hút ẩm |
| 6694 | 后整理 (hòuzhěnglǐ) – Finishing treatment – Xử lý hoàn tất |
| 6695 | 防缩处理 (fángsuō chǔlǐ) – Anti-shrink finish – Chống co |
| 6696 | 预缩 (yùsuō) – Pre-shrunk – Tiền co |
| 6697 | 压褶 (yāzhé) – Pleating – Xếp ly |
| 6698 | 立体裁剪 (lìtǐ cáijiǎn) – Draping – Rập 3D |
| 6699 | 试产 (shìchǎn) – Pilot production – Sản xuất thử |
| 6700 | 工序 (gōngxù) – Operation/process – Công đoạn |
| 6701 | 绩效工资 (jìxiào gōngzī) – Performance wage – Lương năng suất |
| 6702 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece wage – Lương khoán |
| 6703 | 整件工资 (zhěngjiàn gōngzī) – Whole garment wage – Lương theo nguyên bộ |
| 6704 | 排单 (páidān) – Order scheduling – Xếp đơn hàng |
| 6705 | 唛头 (màitóu) – Shipping mark – Mã đóng kiện |
| 6706 | 装运港 (zhuāngyùngǎng) – Port of loading – Cảng bốc hàng |
| 6707 | 目的港 (mùdìgǎng) – Port of destination – Cảng đích |
| 6708 | 胶衬 (jiāochèn) – Fusible interlining – Keo dán |
| 6709 | 硬衬 (yìngchèn) – Hard interlining – Keo cứng |
| 6710 | 软衬 (ruǎnchèn) – Soft interlining – Keo mềm |
| 6711 | 包边条 (bāobiāntiáo) – Binding – Viền |
| 6712 | 嵌条 (qiàntiáo) – Piping – Paspel |
| 6713 | 滚边 (gǔnbiān) – Corded piping – Bo viền |
| 6714 | 拉耳 (lā’ěr) – Loop – Quai treo |
| 6715 | 腰带 (yāodài) – Waistband – Lưng quần |
| 6716 | 裤头 (kùtóu) – Trouser waistband – Cạp quần |
| 6717 | 裤线 (kùxiàn) – Crease line – Ly quần |
| 6718 | 四合扣 (sìhékòu) – Snap fastener – Khuy bấm |
| 6719 | 钮扣洞 (niǔkòu dòng) – Buttonhole – Khuy áo |
| 6720 | 锁边 (suǒbiān) – Edge locking – Khóa sổ |
| 6721 | 打枣 (dǎzǎo) – Bartack – Đi bọ |
| 6722 | 套结 (tàojié) – Button loop – Quai khuy |
| 6723 | 拼缝 (pīnfèng) – Panel seam – Ghép nối |
| 6724 | 打样 (dǎyàng) – Pattern making – Ra rập |
| 6725 | 排料图 (páiliào tú) – Marker – Sơ đồ |
| 6726 | 节约用料 (jiéyuē yòngliào) – Fabric saving – Tiết kiệm vải |
| 6727 | 叠布 (diébù) – Fabric stacking – Xếp lớp vải |
| 6728 | 配料 (pèiliào) – Accessory matching – Soạn phụ liệu |
| 6729 | 工艺单 (gōngyì dān) – Process sheet – Phiếu công đoạn |
| 6730 | 操作指导 (cāozuò zhǐdǎo) – Operation instruction – Hướng dẫn thao tác |
| 6731 | 工艺要求 (gōngyì yāoqiú) – Process requirement – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6732 | 尾查 (wěichá) – Final inspection – Kiểm cuối |
| 6733 | 出口运输 (chūkǒu yùnshū) – Export transport – Vận chuyển xuất khẩu |
| 6734 | 首件检验 (shǒujiàn jiǎnyàn) – First article inspection – Kiểm tra mẫu đầu chuyền |
| 6735 | 外检 (wàijiǎn) – External inspection – Kiểm tra bên ngoài |
| 6736 | 来料检验 (láiliào jiǎnyàn) – Incoming material inspection – Kiểm nguyên phụ liệu |
| 6737 | 次品 (cìpǐn) – Defective goods – Hàng lỗi |
| 6738 | 不良率 (bùliánglǜ) – Defect rate – Tỷ lệ lỗi |
| 6739 | 修整 (xiūzhěng) – Repair – Sửa chữa |
| 6740 | 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Process standard – Tiêu chuẩn công đoạn |
| 6741 | 版单 (bǎndān) – Tech pack – Bảng thông số kỹ thuật |
| 6742 | 规格书 (guīgé shū) – Specification sheet – Bảng thông số |
| 6743 | 纬弯 (wěiwān) – Bowing – Cong vải |
| 6744 | 布封 (bùfēng) – Fabric roll seal – Niêm phong cây vải |
| 6745 | 布票 (bùpiào) – Fabric tag – Phiếu cây vải |
| 6746 | 接缝 (jiēfèng) – Seam – Đường ráp |
| 6747 | 密度 (mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi may |
| 6748 | 针迹 (zhēnjì) – Stitching – Mũi may |
| 6749 | 返缝 (fǎnfèng) – Backstitch – Đi lùi mũi |
| 6750 | 锁眼 (suǒyǎn) – Eyelet/buttonhole stitching – May khuy |
| 6751 | 开袋 (kāidài) – Pocket opening – Bổ túi |
| 6752 | 双针 (shuāngzhēn) – Double needle – May 2 kim |
| 6753 | 三针五线 (sānzhēn wǔxiàn) – Three-needle five-thread – Máy 3 kim 5 chỉ |
| 6754 | 层数 (céngshù) – Number of layers – Số lớp vải |
| 6755 | 捆包 (kǔnbāo) – Bundling – Buộc kiện |
| 6756 | 真空包装 (zhēnkōng bāozhuāng) – Vacuum packing – Hút chân không |
| 6757 | 塑料袋 (sùliào dài) – Polybag – Túi nylon |
| 6758 | 挂衣袋 (guàyī dài) – Garment bag – Túi áo |
| 6759 | 货柜 (huòguì) – Container – Công-ten-nơ |
| 6760 | 来样 (lái yàng) – Customer sample – Mẫu khách gửi |
| 6761 | 船样 (chuán yàng) – Shipment sample – Mẫu xuất xưởng |
| 6762 | 大货 (dà huò) – Bulk order – Hàng số lượng lớn |
| 6763 | 试产 (shì chǎn) – Trial production – Sản xuất thử |
| 6764 | 大货生产 (dà huò shēngchǎn) – Mass production – Sản xuất đại trà |
| 6765 | 生产排期 (shēngchǎn páiqī) – Production plan – Lịch sản xuất |
| 6766 | 原料 (yuánliào) – Raw material – Nguyên liệu |
| 6767 | 主料 (zhǔliào) – Main material – Vải chính |
| 6768 | 带子 (dàizi) – Tape – Dây đai |
| 6769 | 弹力带 (tánlì dài) – Elastic band – Dây thun |
| 6770 | 钩扣 (gōukòu) – Hook – Móc cài |
| 6771 | 洗标 (xǐbiāo) – Care label – Nhãn hướng dẫn giặt |
| 6772 | 包装单 (bāozhuāng dān) – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 6773 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Carton list – Phiếu thùng |
| 6774 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export customs clearance – Khai báo hải quan xuất khẩu |
| 6775 | 松紧带 (sōngjǐn dài) – Elastic – Thun |
| 6776 | 网布 (wǎngbù) – Mesh fabric – Vải lưới |
| 6777 | 防水布 (fángshuǐ bù) – Waterproof fabric – Vải chống nước |
| 6778 | 反光布 (fǎnguāng bù) – Reflective fabric – Vải phản quang |
| 6779 | 印花 (yìnhuā) – Printing – In |
| 6780 | 砂洗 (shāxǐ) – Sand-washing – Giặt mài |
| 6781 | 酵洗 (jiàoxǐ) – Enzyme wash – Giặt enzyme |
| 6782 | 猫须 (māoxū) – Whisker effect – Hiệu ứng râu mèo |
| 6783 | 磨破 (mópò) – Destroyed effect – Mài rách |
| 6784 | 压皱 (yāzhòu) – Wrinkle effect – Nhăn |
| 6785 | 排版图 (páibǎn tú) – Marker – Sơ đồ |
| 6786 | 样衣单 (yàngyī dān) – Sample sheet – Phiếu mẫu |
| 6787 | 平车 (píngchē) – Flat-bed machine – Máy 1 kim |
| 6788 | 五线机 (wǔxiàn jī) – 5-thread overlock – Máy vắt sổ 5 chỉ |
| 6789 | 拉链机 (lāliàn jī) – Zipper machine – Máy may khóa kéo |
| 6790 | 人台 (réntái) – Dress form – Ma-nơ-canh |
| 6791 | 成衣 (chéngyī) – Ready-made garment – Quần áo thành phẩm |
| 6792 | 服装厂 (fúzhuāng chǎng) – Garment factory – Nhà máy may |
| 6793 | 包装线 (bāozhuāng xiàn) – Packing line – Dây chuyền đóng gói |
| 6794 | 折衣板 (zhéyī bǎn) – Folding board – Bảng gấp áo |
| 6795 | 打包机 (dǎbāo jī) – Packing machine – Máy đóng gói |
| 6796 | 内袋 (nèidài) – Inner bag – Túi trong |
| 6797 | 装柜 (zhuāngguì) – Container loading – Xếp công-ten-nơ |
| 6798 | 订舱 (dìngcāng) – Booking – Đặt tàu |
| 6799 | FOB条款 (FOB tiáokuǎn) – FOB terms – Điều kiện FOB |
| 6800 | CIF条款 (CIF tiáokuǎn) – CIF terms – Điều kiện CIF |
| 6801 | CMT订单 (CMT dìngdān) – CMT order – Đơn hàng CMT |
| 6802 | OEM订单 (OEM dìngdān) – OEM order – Đơn hàng OEM |
| 6803 | ODM设计 (ODM shèjì) – ODM design – Thiết kế ODM |
| 6804 | 尾款 (wěikuǎn) – Balance payment – Thanh toán đợt cuối |
| 6805 | 质检 (zhìjiǎn) – Quality check – Kiểm tra chất lượng |
| 6806 | 中期检验 (zhōngqī jiǎnyàn) – In-line inspection – Kiểm tra giữa chuyền |
| 6807 | 尾件检验 (wěijiàn jiǎnyàn) – Final inspection – Kiểm tra cuối chuyền |
| 6808 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final QC – QC cuối |
| 6809 | 破洞 (pòdòng) – Hole – Lủng/rách |
| 6810 | 跳线 (tiàoxiàn) – Skipped stitch – Bỏ mũi chỉ |
| 6811 | 线头 (xiàntóu) – Loose thread – Chỉ thừa |
| 6812 | 开线 (kāixiàn) – Open seam – Bể đường may |
| 6813 | 布疵 (bù cī) – Fabric defect – Lỗi vải |
| 6814 | 耐洗度 (nàixǐ dù) – Wash fastness – Độ bền giặt |
| 6815 | 耐摩擦 (nàimócā) – Rub fastness – Độ bền ma sát |
| 6816 | 耐光度 (nàiguāng dù) – Light fastness – Độ bền ánh sáng |
| 6817 | 洗水工艺 (xǐshuǐ gōngyì) – Washing process – Quy trình giặt |
| 6818 | 测试报告 (cèshì bàogào) – Test report – Báo cáo thử nghiệm |
| 6819 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản lượng hằng ngày |
| 6820 | 裁床计划 (cáichuáng jìhuà) – Cutting plan – Kế hoạch cắt |
| 6821 | 缝制计划 (féngzhì jìhuà) – Sewing plan – Kế hoạch may |
| 6822 | 分货 (fēnhuò) – Sorting – Phân loại hàng |
| 6823 | 条码系统 (tiáomǎ xìtǒng) – Barcode system – Hệ thống mã vạch |
| 6824 | 签样 (qiānyàng) – Signed sample – Mẫu đã duyệt |
| 6825 | 面辅料单 (miànfǔliào dān) – Fabric & accessory list – Phiếu vải và phụ liệu |
| 6826 | 吊牌 (diàopái) – Hang tag – Tag treo |
| 6827 | 水洗唛 (shuǐxǐmà) – Care label – Nhãn giặt |
| 6828 | 尺码唛 (chǐmǎmà) – Size label – Nhãn size |
| 6829 | 合格证 (hégézhèng) – Quality certificate – Phiếu QC |
| 6830 | 包装袋 (bāozhuāng dài) – Polybag – Túi PE |
| 6831 | 包装箱 (bāozhuāng xiāng) – Carton – Thùng carton |
| 6832 | 封箱胶带 (fēngxiāng jiāodài) – Packing tape – Băng keo dán thùng |
| 6833 | 码单 (mǎdān) – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 6834 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Carton list – Danh sách thùng |
| 6835 | 大货样 (dàhuò yàng) – Bulk sample – Mẫu sản xuất |
| 6836 | 工艺说明 (gōngyì shuōmíng) – Workmanship instruction – Hướng dẫn công đoạn |
| 6837 | 样衣师 (yàngyī shī) – Sample maker – Thợ mẫu |
| 6838 | 打版师 (dǎbǎn shī) – Pattern maker – Người làm rập |
| 6839 | QC主管 (QC zhǔguǎn) – QC manager – Quản lý QC |
| 6840 | 仓库管理员 (cāngkù guǎnlǐyuán) – Warehouse keeper – Thủ kho |
| 6841 | 入库单 (rùkù dān) – Warehouse-in slip – Phiếu nhập kho |
| 6842 | 出库单 (chūkù dān) – Warehouse-out slip – Phiếu xuất kho |
| 6843 | 库存表 (kùcún biǎo) – Inventory sheet – Bảng tồn kho |
| 6844 | 车缝单 (chēféng dān) – Sewing ticket – Phiếu may |
| 6845 | 后整单 (hòuzhěng dān) – Finishing ticket – Phiếu hoàn thiện |
| 6846 | 包装单 (bāozhuāng dān) – Packing ticket – Phiếu đóng gói |
| 6847 | 成品 (chéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm |
| 6848 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished – Bán thành phẩm |
| 6849 | 松布 (sōngbù) – Relaxing fabric – Thả vải |
| 6850 | 打标 (dǎbiāo) – Marking – Đánh dấu |
| 6851 | 捆扎 (kǔnzhā) – Bundling – Bó chi tiết |
| 6852 | 配片 (pèipiàn) – Panel matching – Phân phối chi tiết |
| 6853 | 平车 (píngchē) – Single needle machine – Máy 1 kim |
| 6854 | 双针车 (shuāngzhēn chē) – Double needle machine – Máy 2 kim |
| 6855 | 拷边机 (kǎobiānjī) – Overlock machine – Máy vắt sổ |
| 6856 | 五线机 (wǔxiàn jī) – Five-thread overlock – Máy vắt sổ 5 chỉ |
| 6857 | 套结机 (tàojié jī) – Bartack machine – Máy bọ |
| 6858 | 贴袋 (tiēdài) – Patch pocket – May túi ngoài |
| 6859 | 暗袋 (àndài) – Inside pocket – Túi trong |
| 6860 | 缝边 (féngbiān) – Edge stitching – May viền |
| 6861 | 车线 (chēxiàn) – Stitching – Đường chỉ |
| 6862 | 吊挂系统 (diàoguà xìtǒng) – Hanging system – Hệ treo chuyền |
| 6863 | 装柜 (zhuāngguì) – Container loading – Đóng cont |
| 6864 | 出口报关 (chūkǒu bàoguān) – Export declaration – Khai hải quan xuất |
| 6865 | 装运单 (zhuāngyùn dān) – Shipping document – Chứng từ vận chuyển |
| 6866 | 产地证 (chǎndì zhèng) – Certificate of origin – C/O – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 6867 | 信用证 (xìnyòngzhèng) – Letter of credit – L/C – Thư tín dụng |
| 6868 | 关税 (guānshuì) – Tariff/Duty – Thuế quan |
| 6869 | 交货期 (jiāohuò qī) – Delivery lead time – Thời gian giao hàng |
| 6870 | 贸易术语 (màoyì shùyǔ) – Trade terms – Điều kiện thương mại |
| 6871 | 放缝 (fàngféng) – Seam allowance – Đường chừa may |
| 6872 | 接缝 (jiēfèng) – Seam – Đường may ghép |
| 6873 | 开缝 (kāifèng) – Open seam – May mở |
| 6874 | 包缝 (bāofèng) – Enclosed seam – May bọc |
| 6875 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled hem – Viền cuộn |
| 6876 | 贴边 (tiēbiān) – Topstitch – May đè |
| 6877 | 明线 (míngxiàn) – Visible stitching – Chỉ nổi |
| 6878 | 暗线 (ànxiàn) – Hidden stitching – Chỉ chìm |
| 6879 | 对花 (duìhuā) – Pattern matching – Canh hoa vải |
| 6880 | 对条 (duìtiáo) – Stripe matching – Canh sọc |
| 6881 | 格纹 (géwén) – Check pattern – Họa tiết caro |
| 6882 | 撞色 (zhuàngsè) – Contrast color – Phối màu đối lập |
| 6883 | 拼接 (pīnjiē) – Panel joining – Ghép mảng |
| 6884 | 包边条 (bāobiān tiáo) – Binding – Viền bọc |
| 6885 | 挂绳 (guàshéng) – Hanging loop – Dây treo |
| 6886 | 侧缝 (cèféng) – Side seam – Đường may sườn |
| 6887 | 拉链牙 (lāliàn yá) – Zipper teeth – Răng khóa kéo |
| 6888 | 拉链带 (lāliàn dài) – Zipper tape – Dây kéo |
| 6889 | 四合扣 (sìhé kòu) – Snap button – Khuy bấm |
| 6890 | 挂件 (guàjiàn) – Ornament – Phụ kiện treo |
| 6891 | 初检 (chūjiǎn) – Initial inspection – Kiểm đầu chuyền |
| 6892 | 中检 (zhōngjiǎn) – Inline inspection – Kiểm giữa chuyền |
| 6893 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 6894 | 质量报告 (zhìliàng bàogào) – Quality report – Báo cáo chất lượng |
| 6895 | 客户订单 (kèhù dìngdān) – Customer order – Đơn hàng khách |
| 6896 | 侧片 (cèpiàn) – Side panel – Mảnh sườn |
| 6897 | 袖笼线 (xiùlóng xiàn) – Armhole seam line – Đường may vòng nách |
| 6898 | 贴袋口 (tiēdàikǒu) – Patch pocket opening – Miệng túi ngoài |
| 6899 | 双线缝 (shuāngxiànféng) – Double stitching – May hai đường |
| 6900 | 单线缝 (dānxiànféng) – Single stitching – May một đường |
| 6901 | 滚筒熨台 (gǔntǒng yùntái) – Steam table – Bàn ủi hơi |
| 6902 | 立体裁剪 (lìtǐ cáijiǎn) – Draping – Cắt rập 3D |
| 6903 | 平面制版 (píngmiàn zhìbǎn) – Flat pattern – Thiết kế rập phẳng |
| 6904 | 量身 (liángshēn) – Body measurement – Đo người |
| 6905 | 洗水 (xǐshuǐ) – Washing – Giặt |
| 6906 | 压皱 (yāzhòu) – Wrinkle press – Ép nhăn |
| 6907 | 刷白 (shuābái) – Brushing – Chà bạc |
| 6908 | 后处理 (hòuchǔlǐ) – Post-processing – Xử lý hoàn thiện |
| 6909 | 喷码 (pēnmǎ) – Spray marking – Phun mã |
| 6910 | 洗水唛 (xǐshuǐmà) – Care label – Tem hướng dẫn giặt |
| 6911 | 尺码标 (chǐmǎbiāo) – Size label – Tem cỡ |
| 6912 | 交单 (jiāodān) – Document submission – Nộp chứng từ |
| 6913 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – Đường chỉ nổi |
| 6914 | 锁边 (suǒbiān) – Edge overlocking – Vắt sổ mép |
| 6915 | 包扣 (bāokòu) – Covered button – Nút bọc vải |
| 6916 | 四合扣机 (sìhé kòu jī) – Snap button machine – Máy đóng khuy bấm |
| 6917 | 拉链机 (lāliàn jī) – Zipper attaching machine – Máy may khóa |
| 6918 | 封箱机 (fēngxiāng jī) – Carton sealing machine – Máy dán thùng |
| 6919 | 打包机 (dǎbāo jī) – Packing machine – Máy đóng kiện |
| 6920 | 高强线 (gāoqiáng xiàn) – High-strength thread – Chỉ chịu lực |
| 6921 | 丝线 (sīxiàn) – Silk thread – Chỉ lụa |
| 6922 | 手针 (shǒuzhēn) – Hand needle – Kim tay |
| 6923 | 断针记录 (duànzhēn jìlù) – Broken needle record – Ghi nhận gãy kim |
| 6924 | 挑线器 (tiǎoxiàn qì) – Thread take-up lever – Cần kéo chỉ |
| 6925 | 开袋机 (kāidài jī) – Pocket opening machine – Máy tạo miệng túi |
| 6926 | 检针记录表 (jiǎnzhēn jìlù biǎo) – Needle check log – Bảng kiểm tra kim |
| 6927 | 交货港 (jiāohuò gǎng) – Port of delivery – Cảng giao hàng |
| 6928 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Carton list – Danh sách kiện hàng |
| 6929 | 箱唛 (xiāngmà) – Carton mark – Ký hiệu thùng |
| 6930 | 唛头 (màitóu) – Shipping mark – Nhãn vận chuyển |
| 6931 | 生产排期表 (shēngchǎn páiqī biǎo) – Production schedule – Kế hoạch sản xuất |
| 6932 | 订单双 (dìngdān shuāng) – Order sheet – Phiếu đơn hàng |
| 6933 | 缝纫工 (féngrèn gōng) – Sewing worker – Công nhân may |
| 6934 | 锁边工 (suǒbiān gōng) – Overlock operator – Thợ vắt sổ |
| 6935 | 烫工 (tànggōng) – Ironing worker – Thợ ủi |
| 6936 | 尾件 (wěijiàn) – Last piece – Sản phẩm cuối chuyền |
| 6937 | 检针区 (jiǎnzhēn qū) – Needle detection area – Khu vực dò kim |
| 6938 | 裁剪工 (cáijiǎn gōng) – Cutting worker – Thợ cắt |
| 6939 | 自动裁床 (zìdòng cáichuáng) – Automatic cutting bed – Bàn cắt tự động |
| 6940 | 裁片 (cáipiàn) – Cut piece – Miếng vải đã cắt |
| 6941 | 缎带 (duàndài) – Satin ribbon – Ruy băng sa-tanh |
| 6942 | 蕾丝 (lěisī) – Lace fabric – Vải ren |
| 6943 | 面料 (miànliào) – Shell fabric – Vải chính |
| 6944 | 单层布 (dāncéng bù) – Single layer – Vải một lớp |
| 6945 | 双层布 (shuāngcéng bù) – Double layer – Vải hai lớp |
| 6946 | 成衣 (chéngyī) – Garment – Quần áo thành phẩm |
| 6947 | 大货 (dàhuò) – Bulk production – Hàng số lượng lớn |
| 6948 | 换线 (huànxiàn) – Thread change – Đổi chỉ |
| 6949 | 改版 (gǎibǎn) – Style revision – Sửa mẫu |
| 6950 | 日产量 (rìchǎnliàng) – Daily output – Sản lượng/ngày |
| 6951 | 月产量 (yuèchǎnliàng) – Monthly output – Sản lượng/tháng |
| 6952 | 订单数量 (dìngdān shùliàng) – Order quantity – Số lượng đơn hàng |
| 6953 | 排版 (páibǎn) – Layout – Dàn bài cắt |
| 6954 | 记号粉 (jìhào fěn) – Tailor’s chalk – Phấn dấu vải |
| 6955 | 定位点 (dìngwèidiǎn) – Notch – Dấu chốt |
| 6956 | 车缝线距 (chēféng xiànjù) – Stitch spacing – Khoảng cách mũi chỉ |
| 6957 | 密度 (mìdù) – Stitch density – Mật độ mũi chỉ |
| 6958 | 车速 (chēsù) – Sewing speed – Tốc độ may |
| 6959 | 缩率 (suōlǜ) – Shrinkage rate – Tỉ lệ co rút |
| 6960 | 断裂强度 (duànliè qiángdù) – Breaking strength – Độ bền kéo |
| 6961 | 透气性 (tòuqìxìng) – Breathability – Thoáng khí |
| 6962 | 防水性 (fángshuǐ xìng) – Water resistance – Chống thấm |
| 6963 | 防火性 (fánghuǒ xìng) – Fire resistance – Chống cháy |
| 6964 | 抗菌性 (kàngjūn xìng) – Antibacterial – Kháng khuẩn |
| 6965 | 封口 (fēngkǒu) – Sealing – Niêm phong |
| 6966 | 成分标签 (chéngfèn biāoqiān) – Composition label – Nhãn thành phần |
| 6967 | 水洗唛 (shuǐxǐ mài) – Care label – Nhãn giặt |
| 6968 | 封箱带 (fēngxiāng dài) – Carton tape – Băng keo thùng |
| 6969 | 货运单 (huòyùn dān) – Shipping note – Phiếu vận chuyển |
| 6970 | 物流标签 (wùliú biāoqiān) – Logistics label – Nhãn vận chuyển |
| 6971 | 海运 (hǎiyùn) – Sea freight – Vận tải đường biển |
| 6972 | 快递 (kuàidì) – Express delivery – Giao hàng nhanh |
| 6973 | 拼接 (pīnjiē) – Piecing / Joining – Ghép vải |
| 6974 | 贴边 (tiēbiān) – Edge stitching – May viền |
| 6975 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – May chần |
| 6976 | 明线 (míngxiàn) – Visible stitching – May nổi |
| 6977 | 暗线 (ànxiàn) – Hidden stitching – May chìm |
| 6978 | 包缝 (bāofèng) – Binding seam – May bao |
| 6979 | 双针缝 (shuāngzhēn féng) – Double needle stitching – May hai kim |
| 6980 | 单针缝 (dānzhēn féng) – Single needle stitching – May một kim |
| 6981 | 三线锁边 (sānxiàn suǒbiān) – 3-thread overlock – Vắt sổ ba chỉ |
| 6982 | 包边缝 (bāobiān féng) – Piping seam – May viền ống |
| 6983 | 缝头 (féngtóu) – Seam allowance – Mép đường may |
| 6984 | 压缝 (yāféng) – Seam pressing – Ép đường may |
| 6985 | 缝合 (fénghé) – Stitch together – Khâu nối |
| 6986 | 卷边 (juǎnbiān) – Hemming – Cuốn biên |
| 6987 | 锁眼 (suǒyǎn) – Eyelet stitch – Đột khuy |
| 6988 | 插袋 (chādài) – Side pocket – Túi chèn |
| 6989 | 明拉链 (míng lāliàn) – Exposed zipper – Khóa kéo lộ |
| 6990 | 烫钻 (tàngzuàn) – Heat transfer rhinestone – Ép đá |
| 6991 | 贴布绣 (tiēbù xiù) – Appliqué – Thêu đắp vải |
| 6992 | 珠片 (zhūpiàn) – Sequins – Kim sa |
| 6993 | 手缝 (shǒufèng) – Hand stitching – May tay |
| 6994 | 面料方向 (miànliào fāngxiàng) – Fabric direction – Hướng vải |
| 6995 | 正反面 (zhèngfǎnmiàn) – Right/wrong side – Mặt phải/mặt trái |
| 6996 | 罗纹 (luówén) – Rib – Bo gân |
| 6997 | 人造棉 (rénzàomián) – Rayon – Vải rayon |
| 6998 | 羊毛呢 (yángmáo ní) – Woolen – Vải dạ len |
| 6999 | 提花布 (tíhuā bù) – Jacquard – Vải hoa dệt |
| 7000 | 塔夫绸 (tǎfū chóu) – Taffeta – Vải taffeta |
| 7001 | 拉链带 (lāliàn dài) – Zipper tape – Dải khóa kéo |
| 7002 | 拉链齿 (lāliàn chǐ) – Zipper teeth – Răng khóa |
| 7003 | 塑料拉链 (sùliào lāliàn) – Plastic zipper – Khóa kéo nhựa |
| 7004 | 钮眼 (niǔyǎn) – Buttonhole – Lỗ khuy |
| 7005 | 四合扣 (sìhé kòu) – Snap fastener – Nút bấm 4 thành phần |
| 7006 | 缎带 (duàndài) – Satin ribbon – Ruy băng lụa |
| 7007 | 包边带 (bāobiāndài) – Binding tape – Dây viền |
| 7008 | 内衬 (nèichèn) – Lining – Lớp lót |
| 7009 | 粘衬 (zhānchèn) – Fusible interlining – Keo dán lót |
| 7010 | 腰里 (yāolǐ) – Waistband lining – Lót cạp quần |
| 7011 | 打结机 (dǎjiéjī) – Bartack machine – Máy đính |
| 7012 | 开袋机 (kāidàijī) – Pocket setter – Máy may túi |
| 7013 | 绷缝机 (běngféngjī) – Coverstitch machine – Máy đánh bọ |
| 7014 | 上袖机 (shàngxiùjī) – Sleeve setting machine – Máy tra tay |
| 7015 | 自动剪线机 (zìdòng jiǎnxiànjī) – Automatic thread trimmer – Máy cắt chỉ tự động |
| 7016 | 检测仪 (jiǎncèyí) – Tester – Máy kiểm tra |
| 7017 | 金属探测器 (jīnshǔ tàncèqì) – Metal detector – Máy dò kim loại |
| 7018 | 包装机 (bāozhuāngjī) – Packing machine – Máy đóng gói |
| 7019 | 折叠机 (zhédiéjī) – Folding machine – Máy gấp |
| 7020 | 装箱 (zhuāngxiāng) – Boxing – Đóng thùng |
| 7021 | 扫描枪 (sǎomiáoqiāng) – Scanner – Máy quét |
| 7022 | 装船 (zhuāngchuán) – Ship loading – Xếp hàng lên tàu |
| 7023 | 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – QC report – Báo cáo kiểm chất lượng |
| 7024 | 外观检验 (wàiguān jiǎnyàn) – Visual inspection – Kiểm tra ngoại quan |
| 7025 | 测量表 (cèliáng biǎo) – Measurement sheet – Bảng đo |
| 7026 | 手工裁剪 (shǒugōng cáijiǎn) – Hand cutting – Cắt tay |
| 7027 | 电脑裁床 (diànnǎo cáichuáng) – Computerized cutting – Cắt vi tính |
| 7028 | 排版 (páibǎn) – Marker making – Xếp sơ đồ cắt |
| 7029 | 排料 (páiliào) – Fabric layout – Trải vải |
| 7030 | 剪口 (jiǎnkǒu) – Notch – Vết bấm dấu |
| 7031 | 对齐 (duìqí) – Align – Căn ke |
| 7032 | 对位 (duìwèi) – Positioning – Định vị |
| 7033 | 合缝 (héféng) – Seam matching – Canh đường may |
| 7034 | 压褶 (yāzhě) – Pleat pressing – Ép ly |
| 7035 | 打褶 (dǎzhě) – Make pleats – Xếp ly |
| 7036 | 缝褶 (féngzhě) – Stitch pleats – May ly |
| 7037 | 松紧 (sōngjǐn) – Elastic – Thun |
| 7038 | 裤脚 (kùjiǎo) – Hem (pant leg) – Gấu quần |
| 7039 | 袖片 (xiùpiàn) – Sleeve piece – Tay áo |
| 7040 | 外布 (wàibù) – Shell fabric – Vải ngoài |
| 7041 | 大货样 (dàhuò yàng) – Pre-production sample – Mẫu duyệt sản xuất |
| 7042 | 确认样 (quèrèn yàng) – Approval sample – Mẫu phê duyệt |
| 7043 | 试穿样 (shìchuān yàng) – Fit sample – Mẫu thử form |
| 7044 | 尺寸表 (chǐcùn biǎo) – Size chart – Bảng size |
| 7045 | 版单 (bǎndān) – Spec sheet – Bảng thông số |
| 7046 | 放码表 (fàngmǎ biǎo) – Grading sheet – Bảng nhảy size |
| 7047 | 产线 (chǎnxiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất |
| 7048 | 平衡 (pínghéng) – Balancing – Cân chuyền |
| 7049 | 工艺单 (gōngyì dān) – Operation bulletin – Phiếu công đoạn |
| 7050 | 样办 (yàngbàn) – Prototype – Bản mẫu |
| 7051 | 尾查 (wěichá) – Final inspection – Kiểm cuối chuyền |
| 7052 | 首件 (shǒujiàn) – First piece – Hàng đầu chuyền |
| 7053 | 次品 (cìpǐn) – Defect – Sản phẩm lỗi |
| 7054 | 换款 (huàn kuǎn) – Style change – Đổi mã hàng |
| 7055 | 开线 (kāixiàn) – Line opening – Mở chuyền |
| 7056 | 收线 (shōuxiàn) – Line closing – Đóng chuyền |
| 7057 | 裁片编号 (cáipiàn biānhào) – Cut piece numbering – Đánh số mảnh cắt |
| 7058 | 点位 (diǎnwèi) – Reference point – Điểm dấu |
| 7059 | 检验台 (jiǎnyàntái) – Inspection table – Bàn kiểm hàng |
| 7060 | 首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First-piece approval – Duyệt hàng đầu chuyền |
| 7061 | 量产 (liàngchǎn) – Large-scale production – Sản xuất số lượng lớn |
| 7062 | 挂卡 (guàkǎ) – Hang tag – Thẻ treo |
| 7063 | 洗水唛 (xǐshuǐ mài) – Care label – Tem hướng dẫn giặt |
| 7064 | 副唛 (fùmài) – Sub label – Nhãn phụ |
| 7065 | 条码标签 (tiáomǎ biāoqiān) – Barcode label – Nhãn mã vạch |
| 7066 | 不良品 (bùliángpǐn) – Non-conforming product – Hàng lỗi |
| 7067 | 返修 (fǎnxiū) – Repair – Sửa hàng lỗi |
| 7068 | 清单 (qīngdān) – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 7069 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Carton list – Danh sách đóng thùng |
| 7070 | 封箱 (fēngxiāng) – Sealing – Niêm thùng |
| 7071 | 集装箱 (jízhuāngxiāng) – Container – Công ten nơ |
| 7072 | 出口单证 (chūkǒu dānzhèng) – Export document – Chứng từ xuất khẩu |
| 7073 | 大货检查 (dàhuò jiǎnchá) – Bulk inspection – Kiểm hàng sản xuất |
| 7074 | 抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá) – Sampling inspection – Kiểm tra ngẫu nhiên |
| 7075 | 布封样 (bù fēng yàng) – Fabric swatch – Mẫu vải nhỏ |
| 7076 | 耐洗度 (nàixǐ dù) – Washability – Độ bền giặt |
| 7077 | 打板 (dǎbǎn) – Pattern making – Thiết kế rập |
| 7078 | 核板 (hébǎn) – Pattern checking – Kiểm tra rập |
| 7079 | 试版 (shìbǎn) – Sample fitting – Thử mẫu |
| 7080 | 样衣确认 (yàngyī quèrèn) – Sample confirmation – Duyệt mẫu |
| 7081 | 排料图 (páiliào tú) – Marker layout – Sơ đồ cắt vải |
| 7082 | 拼缝 (pīnfèng) – Join seam – Nối đường may |
| 7083 | 拼接 (pīnjiē) – Patchwork – Ghép nối |
| 7084 | 压线 (yāxiàn) – Topstitching – Đè đường may |
| 7085 | 压烫 (yātàng) – Pressing – Ép nhiệt |
| 7086 | 初检 (chūjiǎn) – Initial inspection – Kiểm tra ban đầu |
| 7087 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final quality check – Kiểm cuối |
| 7088 | 缺陷 (quēxiàn) – Defect – Lỗi sản phẩm |
| 7089 | 次等品 (cìděngpǐn) – Second quality – Hàng loại hai |
| 7090 | 等级 (děngjí) – Grade – Phân loại hàng |
| 7091 | 标检 (biāojiǎn) – Standard inspection – Kiểm tra tiêu chuẩn |
| 7092 | 装袋 (zhuāngdài) – Bagging – Đóng vào túi |
| 7093 | 折叠 (zhédié) – Folding – Gấp hàng |
| 7094 | 入箱 (rùxiāng) – Into carton – Đóng vào thùng |
| 7095 | 发货 (fāhuò) – Deliver goods – Giao hàng |
| 7096 | 锁眼 (suǒyǎn) – Eyelet buttonhole – Làm khuy |
| 7097 | 贴边 (tiēbiān) – Edge stitch – May viền |
| 7098 | 卷边 (juǎnbiān) – Hemming – Vắt lai/cuốn lai |
| 7099 | 下摆 (xiàbǎi) – Hem – Gấu áo/gấu quần |
| 7100 | 衣襟 (yījīn) – Front placket – Nẹp áo |
| 7101 | 裤脚 (kùjiǎo) – Trouser leg – Ống quần |
| 7102 | 包布扣 (bāobù kòu) – Fabric-covered button – Nút bọc vải |
| 7103 | 衬衫布 (chènshān bù) – Shirting fabric – Vải sơ mi |
| 7104 | 牛仔布 (niúzǎi bù) – Denim – Vải jeans |
| 7105 | 毛圈布 (máoquānbù) – Terry – Vải bông lông |
| 7106 | 单面布 (dānmiàn bù) – Single jersey – Vải thun một mặt |
| 7107 | 双面布 (shuāngmiàn bù) – Double knit – Vải thun hai mặt |
| 7108 | 印染 (yìnrǎn) – Dyeing – Nhuộm |
| 7109 | 后整 (hòuzhěng) – Finishing – Hoàn tất vải |
| 7110 | 制版师 (zhìbǎn shī) – Pattern maker – Thợ làm rập |
| 7111 | 拉链带 (lāliàn dài) – Zipper tape – Băng khóa kéo |
| 7112 | 拉链滑块 (lāliàn huákuài) – Zipper slider – Đầu trượt khóa kéo |
| 7113 | 扣子线 (kòuzi xiàn) – Button thread – Chỉ khuy |
| 7114 | 尺码标 (chǐmǎ biāo) – Size label – Nhãn cỡ |
| 7115 | 印唛 (yìnmà) – Printed label – Nhãn in |
| 7116 | 织唛 (zhīmà) – Woven label – Nhãn dệt |
| 7117 | 商标 (shāngbiāo) – Brand label – Nhãn thương hiệu |
| 7118 | 真丝 (zhēnsī) – Silk – Tơ lụa |
| 7119 | 涤棉 (dímián) – Poly-cotton – Vải pha polyester-cotton |
| 7120 | 莱卡 (láikǎ) – Lycra – Vải Lycra |
| 7121 | 植绒布 (zhíróng bù) – Flocked fabric – Vải nhung in nổi |
| 7122 | 缝份 (féngfèn) – Seam allowance – Đường may thừa |
| 7123 | 上线 (shàngxiàn) – Threading – Lắp chỉ |
| 7124 | 复核 (fùhé) – Double check – Kiểm tra lại |
| 7125 | 装柜单 (zhuāngguì dān) – Container list – Phiếu đóng container |
| 7126 | 出口单 (chūkǒu dān) – Export document – Chứng từ xuất khẩu |
| 7127 | 装运 (zhuāngyùn) – Shipping – Vận chuyển |
| 7128 | 试版 (shìbǎn) – Trial pattern – Rập thử |
| 7129 | 放样 (fàngyàng) – Sample grading – Nhảy size mẫu |
| 7130 | 尺码表 (chǐmǎ biǎo) – Size chart – Bảng thông số |
| 7131 | 整烫工 (zhěngtàng gōng) – Ironing worker – Công nhân là |
| 7132 | 包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packing material – Vật liệu đóng gói |
| 7133 | 装袋 (zhuāngdài) – Bagging – Cho vào túi |
| 7134 | 封箱 (fēngxiāng) – Sealing – Niêm phong thùng |
| 7135 | 封口贴 (fēngkǒu tiē) – Sealing label – Tem niêm phong |
| 7136 | 快递单 (kuàidì dān) – Shipping label – Phiếu gửi hàng |
| 7137 | 货运单 (huòyùn dān) – Freight note – Phiếu vận tải |
| 7138 | 上线检查 (shàngxiàn jiǎnchá) – Inline inspection – Kiểm hàng trong chuyền |
| 7139 | 终检 (zhōngjiǎn) – Final inspection – Kiểm hàng cuối |
| 7140 | 随机抽检 (suíjī chōujiǎn) – Random inspection – Kiểm tra ngẫu nhiên |
| 7141 | 尺寸测量 (chǐcùn cèliáng) – Size measurement – Đo thông số |
| 7142 | 工艺检查 (gōngyì jiǎnchá) – Process inspection – Kiểm công đoạn |
| 7143 | 魔术贴 (móshùtiē) – Velcro – Dán gai (Velcro) |
| 7144 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo lót ép nhiệt |
| 7145 | 绑带 (bǎngdài) – Tie strap – Dây buộc |
| 7146 | 四合扣 (sìhé kòu) – Press-stud – Nút bấm 4 thành phần |
| 7147 | 金属环 (jīnshǔ huán) – Metal ring – Vòng kim loại |
| 7148 | 塑料环 (sùliào huán) – Plastic ring – Vòng nhựa |
| 7149 | 装饰片 (zhuāngshì piàn) – Ornament piece – Miếng trang trí |
| 7150 | 皮标 (píbiāo) – Leather patch – Miếng da gắn |
| 7151 | 制版室 (zhìbǎn shì) – Pattern room – Phòng rập |
| 7152 | 打样室 (dǎyàng shì) – Sampling room – Phòng mẫu |
| 7153 | 后整车间 (hòuzhěng chējiān) – Finishing room – Xưởng hoàn thiện |
| 7154 | 质检组 (zhìjiǎn zǔ) – QC team – Tổ kiểm tra chất lượng |
| 7155 | 发货区 (fāhuò qū) – Shipping area – Khu giao hàng |
| 7156 | 仓库区 (cāngkù qū) – Warehouse area – Khu kho |
| 7157 | 入库单 (rùkù dān) – Receiving note – Phiếu nhập kho |
| 7158 | 出库单 (chūkù dān) – Delivery note – Phiếu xuất kho |
| 7159 | 退料单 (tuìliào dān) – Return slip – Phiếu trả vật tư |
| 7160 | 辅料单 (fǔliào dān) – Accessories list – Phiếu phụ liệu |
| 7161 | 工单号 (gōngdān hào) – Work order number – Mã lệnh sản xuất |
| 7162 | 生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production instruction – Lệnh sản xuất |
| 7163 | 跳针 (tiàozhēn) – Skipped stitch – Mũi may bỏ |
| 7164 | 卷边 (juǎnbiān) – Rolled edge – Mép cuộn |
| 7165 | 翻领 (fānlǐng) – Turned collar – Cổ lật |
| 7166 | 明线 (míngxiàn) – Topstitch – Chỉ nổi |
| 7167 | 压线 (yāxiàn) – Edge stitching – May đè chỉ |
| 7168 | 缝合线 (fénghé xiàn) – Joining seam – Đường ghép |
| 7169 | 装饰线 (zhuāngshì xiàn) – Decorative stitch – Chỉ trang trí |
| 7170 | 抽褶 (chōuzhě) – Gather – Nhún |
| 7171 | 可调节 (kě tiáojié) – Adjustable – Có thể điều chỉnh |
| 7172 | 防皱 (fángzhòu) – Wrinkle-resistant – Chống nhăn |
| 7173 | 品质管理 (pǐnzhì guǎnlǐ) – Quality control – Quản lý chất lượng |
| 7174 | 松布机 (sōngbù jī) – Relaxing machine – Máy xả vải |
| 7175 | 堆码 (duīmǎ) – Stacking – Xếp chồng |
| 7176 | 分包 (fēnbāo) – Inner packing – Đóng gói lẻ |
| 7177 | 绷缝机 (bēngfèng jī) – Coverstitch machine – Máy trần đè |
| 7178 | 平缝机 (píngfèng jī) – Lockstitch machine – Máy 1 kim |
| 7179 | 曲臂机 (qūbì jī) – Cylinder-bed machine – Máy ống |
| 7180 | 打结机 (dǎjié jī) – Bartack machine – Máy đính |
| 7181 | 钮扣机 (niǔkòu jī) – Button attaching machine – Máy đính nút |
| 7182 | 锁眼机 (suǒyǎn jī) – Eyelet machine – Máy đục lỗ khuy |
| 7183 | 压褶机 (yāzhě jī) – Pleating machine – Máy ép ly |
| 7184 | 抽皱机 (chōuzhòu jī) – Gathering machine – Máy nhún |
| 7185 | 压烫机 (yātàng jī) – Pressing machine – Máy ép nhiệt |
| 7186 | 蒸汽烫台 (zhēngqì tàngtái) – Steam ironing table – Bàn ủi hơi |
| 7187 | 热转印机 (rè zhuǎnyìn jī) – Heat transfer machine – Máy ép chuyển nhiệt |
| 7188 | 分条机 (fēntiáo jī) – Slitting machine – Máy chia cuộn vải |
| 7189 | 复合机 (fùhé jī) – Laminating machine – Máy cán ghép |
| 7190 | 封箱机 (fēngxiāng jī) – Carton sealer – Máy dán thùng |
| 7191 | 捆包 (kǔnbāo) – Baling – Buộc kiện |
| 7192 | 塑料袋 (sùliào dài) – Plastic bag – Túi nhựa |
| 7193 | 尺码唛 (chǐmǎ mài) – Size label – Nhãn cỡ |
| 7194 | 产地唛 (chǎndì mài) – Country-of-origin label – Nhãn nước sản xuất |
| 7195 | 生产单 (shēngchǎn dān) – Production order – Đơn sản xuất |
| 7196 | 样衣 (yàngyī) – Sample garment – Mẫu may |
| 7197 | 用料率 (yòngliào lǜ) – Fabric utilization – Tỉ lệ tiêu hao vải |
| 7198 | 单耗 (dānhào) – Consumption per piece – Định mức tiêu hao |
| 7199 | 粘合衬 (niánhé chèn) – Fusible interlining – Keo dán |
| 7200 | 领里 (lǐnglǐ) – Collar stand lining – Lót cổ |
| 7201 | 袖衬 (xiùchèn) – Sleeve head roll – Lót đầu tay |
| 7202 | 渗色 (shènsè) – Dye bleeding – Lem màu |
| 7203 | 掉色 (diàosè) – Color fastness – Độ bền màu |
| 7204 | 缎纹 (duànwén) – Satin – Vải sa tanh |
| 7205 | 抽检 (chōujiǎn) – Sampling inspection – Kiểm mẫu |
| 7206 | 验货 (yànhuò) – Final inspection – Kiểm hàng xuất |
| 7207 | 产地证 (chǎndì zhèng) – Certificate of Origin – C/O |
| 7208 | 报关 (bàoguān) – Customs declaration – Khai hải quan |
| 7209 | 货柜 (huòguì) – Container – Container |
| 7210 | 装柜 (zhuāngguì) – Stuffing – Đóng container |
| 7211 | 起皱 (qǐzhòu) – Puckering – Nhăn đường may |
| 7212 | 跑线 (pǎoxiàn) – Uneven stitching – Lệch chỉ |
| 7213 | 漏针 (lòuzhēn) – Missing stitch – Thiếu mũi |
| 7214 | 不对称 (bù duìchèn) – Asymmetry – Không đối xứng |
| 7215 | 印花偏位 (yìnhuā piānwèi) – Off-printing – Lệch in |
| 7216 | 拉破 (lāpò) – Tearing – Rách |
| 7217 | 熨烫印 (yùntàng yìn) – Press mark – Dấu bàn ủi |
| 7218 | 烧焦 (shāojiāo) – Scorch mark – Vết cháy |
| 7219 | 缩水率 (suōshuǐ lǜ) – Shrinkage rate – Tỉ lệ co rút |
| 7220 | 耐磨性 (nàimó xìng) – Abrasion resistance – Chống mài mòn |
| 7221 | 抗起球 (kàng qǐqiú) – Anti-pilling – Chống xù lông |
| 7222 | 吸湿性 (xīshī xìng) – Absorbency – Thấm hút |
| 7223 | 抗皱性 (kàng zhòu xìng) – Wrinkle resistance – Chống nhăn |
| 7224 | 阻燃 (zǔrán) – Flame retardant – Chống cháy |
| 7225 | 防静电 (fáng jìngdiàn) – Anti-static – Chống tĩnh điện |
| 7226 | 抗紫外线 (kàng zǐwàixiàn) – UV resistance – Chống tia UV |
| 7227 | 柔软度 (róuruǎn dù) – Softness – Độ mềm |
| 7228 | 挺括度 (tǐngkuò dù) – Crispness – Độ cứng |
| 7229 | 手感 (shǒugǎn) – Handle – Cảm giác tay |
| 7230 | 克重 (kèzhòng) – GSM (grams per square meter) – Định lượng vải |
| 7231 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Dòng công đoạn |
| 7232 | 品质管控 (pǐnzhì guǎnkòng) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 7233 | 随机抽检 (suíjī chōujiǎn) – Random sampling – Lấy mẫu ngẫu nhiên |
| 7234 | 针探 (zhēntàn) – Needle detection – Kiểm kim |
| 7235 | 交货时间 (jiāohuò shíjiān) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 7236 | 订单确认 (dìngdān quèrèn) – Order confirmation – Xác nhận đơn |
| 7237 | 远洋运输 (yuǎnyáng yùnshū) – Ocean freight – Vận chuyển đường biển |
| 7238 | 改样 (gǎiyàng) – Sample revision – Sửa mẫu |
| 7239 | 封样 (fēngyàng) – Sealed sample – Mẫu niêm |
| 7240 | 松布 (sōngbù) – Fabric relaxation – Thả vải |
| 7241 | 手工裁 (shǒugōng cái) – Hand cutting – Cắt tay |
| 7242 | 捆包 (kǔnbāo) – Bundling – Gói bó |
| 7243 | 工价 (gōngjià) – Operation cost – Đơn giá công |
| 7244 | 过肩 (guòjiān) – Yoke – Đáp lưng |
| 7245 | 拼接 (pīnjiē) – Panel joining – Nối thân |
| 7246 | 打褶 (dǎzhě) – Pleat making – Xếp ly |
| 7247 | 挂环 (guàhuán) – Hanging loop – Quai treo |
| 7248 | 打眼 (dǎyǎn) – Eyelet making – Đục lỗ |
| 7249 | 鞋眼 (xiéyǎn) – Grommet – Mắt cáo |
| 7250 | 组装 (zǔzhuāng) – Assembly – Ráp thân |
| 7251 | 装箱 (zhuāngxiāng) – Carton packing – Đóng thùng |
| 7252 | 唛头 (màitóu) – Shipping mark – Mã thùng |
| 7253 | 打托盘 (dǎ tuōpán) – Palletizing – Đóng pallet |
| 7254 | 装柜计划 (zhuāngguì jìhuà) – Loading plan – Kế hoạch đóng container |
| 7255 | 开船日期 (kāichuán rìqī) – Sailing date – Ngày tàu chạy |
| 7256 | 到港时间 (dàogǎng shíjiān) – Arrival time – Thời gian cập cảng |
| 7257 | 卸货 (xièhuò) – Unloading – Dỡ hàng |
| 7258 | 分拣 (fēnjiǎn) – Sorting – Phân loại |
| 7259 | 分配 (fēnpèi) – Allocation – Phân bổ |
| 7260 | 款式图 (kuǎnshì tú) – Style drawing – Hình dáng kiểu mẫu |
| 7261 | 工艺单 (gōngyì dān) – Work sheet – Phiếu công đoạn |
| 7262 | CAD排料 (CAD páiliào) – CAD marker – Giác sơ đồ điện tử |
| 7263 | 排料效率 (páiliào xiàolǜ) – Marker efficiency – Hiệu suất giác sơ đồ |
| 7264 | 染色牢度 (rǎnsè láodù) – Dye fastness – Độ bền màu nhuộm |
| 7265 | 丝光处理 (sīguāng chǔlǐ) – Mercerization – Xử lý bóng |
| 7266 | 防皱整理 (fángzhòu zhěnglǐ) – Anti-wrinkle finishing – Chống nhăn |
| 7267 | 防水整理 (fángshuǐ zhěnglǐ) – Water-repellent finish – Chống nước |
| 7268 | 抗菌整理 (kàngjūn zhěnglǐ) – Anti-bacterial finish – Kháng khuẩn |
| 7269 | 防紫外线整理 (fáng zǐwàixiàn zhěnglǐ) – UV-protection finish – Chống tia UV |
| 7270 | 平缝机 (píngféng jī) – Flatbed machine – Máy 1 kim |
| 7271 | 打结机 (dǎjié jī) – Bartack machine – Máy đính bọ |
| 7272 | 自动剪线 (zìdòng jiǎnxiàn) – Automatic thread trimmer – Cắt chỉ tự động |
| 7273 | 气动折边 (qìdòng zhébiān) – Pneumatic folder – Gấp mép khí nén |
| 7274 | 电子模板机 (diànzǐ móbǎn jī) – Programmable pattern machine – Máy lập trình |
Cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành May mặc này là phiên bản giáo trình mới nhất, được biên soạn và cập nhật toàn bộ theo xu hướng sử dụng tiếng Trung hiện đại trong lĩnh vực sản xuất, thiết kế, gia công và xuất nhập khẩu hàng may mặc. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công nghiên cứu hàng nghìn tài liệu chuyên ngành tiếng Trung, trực tiếp khảo sát thực tế trong các xưởng may, nhà máy dệt, công ty xuất khẩu hàng may mặc để xây dựng nên hệ thống từ vựng phong phú, sát thực tiễn, đảm bảo người học có thể vận dụng ngay vào công việc.
Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc còn là giáo trình chuyên đề, có hệ thống ngữ pháp, mẫu câu ứng dụng thực tế, đoạn hội thoại chuyên ngành, tình huống xử lý nghiệp vụ trong công xưởng, nhà máy, phòng xuất nhập khẩu, phòng thiết kế thời trang, dây chuyền sản xuất v.v…
CHINEMASTER Education – Hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những giáo trình độc quyền trong hệ thống hàng vạn đầu sách, ebook, giáo trình tiếng Trung mà Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn riêng cho CHINEMASTER Education – Hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên sâu với tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu Việt Nam.
Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến được cập nhật liên tục, cùng đội ngũ giảng dạy trực tiếp là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi bài học, mỗi khóa học tại ChineMaster đều mang tính ứng dụng thực tiễn rất cao, đặc biệt chú trọng đến giáo trình có bản quyền, mã nguồn đóng, đảm bảo chất lượng giảng dạy và học tập vượt trội, khác biệt hoàn toàn so với các giáo trình phổ thông trôi nổi.
Học tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Lựa chọn chiến lược để phát triển sự nghiệp
Trong thời đại sản xuất toàn cầu, ngành công nghiệp may mặc Việt Nam ngày càng phụ thuộc vào các thị trường lớn như Trung Quốc. Do đó, việc thông thạo tiếng Trung chuyên ngành may mặc không chỉ là lợi thế cạnh tranh mà còn là điều kiện bắt buộc để hội nhập sâu vào thị trường lao động chất lượng cao.
Thông qua việc học tập và nghiên cứu từ Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người học sẽ được tiếp cận với kho từ vựng chuyên ngành bài bản, chính xác, cập nhật liên tục theo thực tiễn. Ngoài ra, còn có các bài hội thoại, tình huống xử lý nghiệp vụ, quy trình sản xuất – xuất khẩu – kiểm hàng – đặt mẫu – đàm phán đơn hàng – quản lý công nhân v.v… tất cả đều được tích hợp vào giáo trình một cách chuyên nghiệp, hệ thống.
CHINEMASTER – Kênh học tiếng Trung online toàn diện và lớn nhất Việt Nam
Toàn bộ tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm cả cuốn Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc, đều được lưu trữ và phân phối độc quyền thông qua hệ thống CHINEMASTER Education – nơi hội tụ những sản phẩm tri thức Hán ngữ có bản quyền, mang tính ứng dụng thực tiễn, phục vụ cho người học tiếng Trung từ trình độ sơ cấp đến chuyên ngành cao cấp.
Tại CHINEMASTER, học viên có thể dễ dàng truy cập kho ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ PDF, video bài giảng và hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK – HSKK – TOCFL, cùng rất nhiều tài liệu chuyên ngành khác như Kinh tế, Thương mại, Kế toán, Luật pháp, Xuất nhập khẩu, Du lịch và đặc biệt là May mặc – ngành mũi nhọn trong xuất khẩu Việt Nam.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiêu biểu trong kho tàng tri thức độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đặt nền móng cho hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên sâu tại Việt Nam thông qua thương hiệu CHINEMASTER. Đây là tài liệu không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực may mặc có yếu tố Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp học tiếng Trung chuyên ngành bài bản, chuyên sâu, thực tiễn và cập nhật liên tục – thì CHINEMASTER Education và Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.
Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Tác giả: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung Quốc ngày càng gia tăng tại Việt Nam, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành như may mặc, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một trong những tài liệu học tập tiêu biểu và chất lượng nhất. Đây là một tác phẩm thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được nghiên cứu và biên soạn công phu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu giáo dục Hán ngữ uy tín hàng đầu tại Việt Nam.
CHINEMASTER – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER (Chinese Master) là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc trực tuyến và trực tiếp lớn nhất và toàn diện nhất tại Việt Nam. Với hàng vạn video bài giảng chất lượng cao được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập chuyên sâu, bài bản và hiệu quả. Hệ thống không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung online uy tín mà còn là nơi lưu trữ hàng vạn cuốn sách, ebook, và giáo trình tiếng Trung, trong đó nổi bật là các tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education (bao gồm các chi nhánh như MASTEREDU, CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, THANHXUANHSK) tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại thủ đô. Với sứ mệnh cung cấp nền tảng giáo dục Hán ngữ toàn diện, CHINEMASTER đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên trên khắp cả nước.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tác phẩm tiêu biểu trong kho tàng giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc, cung cấp bộ từ vựng chuyên ngành phong phú, sát với thực tế và dễ ứng dụng. Nội dung giáo trình được biên soạn một cách khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nắm vững từ vựng và sử dụng thành thạo trong các tình huống giao tiếp chuyên môn.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình
Nội dung chuyên sâu: Tập trung vào từ vựng chuyên ngành may mặc, từ các thuật ngữ về nguyên liệu, quy trình sản xuất, đến thiết kế và kinh doanh.
Phương pháp học hiệu quả: Kết hợp các bài tập thực hành, ví dụ minh họa và tình huống thực tế, giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên.
Tính ứng dụng cao: Phù hợp cho học viên làm việc trong ngành may mặc, xuất khẩu, hoặc các lĩnh vực liên quan đến thương mại quốc tế với Trung Quốc.
Định dạng ebook tiện lợi: Cuốn sách được phát hành dưới dạng ebook, dễ dàng tiếp cận và sử dụng trên nhiều nền tảng.
Vai trò trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này bao gồm hàng loạt tài liệu học tiếng Trung ở nhiều lĩnh vực khác nhau, từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là nguồn tài liệu tham khảo giá trị cho các trung tâm đào tạo tiếng Trung và học viên tự học.
Vì sao nên chọn Giáo trình Hán ngữ của CHINEMASTER?
Tác giả uy tín: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với hơn một thập kỷ kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, là bảo chứng cho chất lượng của giáo trình.
Hệ thống bài giảng trực tuyến: Kết hợp với hàng vạn video bài giảng chất lượng cao trên nền tảng CHINEMASTER, giúp học viên học mọi lúc, mọi nơi.
Cộng đồng học viên rộng lớn: Hàng ngàn học viên trên toàn quốc đã thành công với các khóa học và giáo trình của CHINEMASTER.
Thương hiệu độc quyền: CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, đảm bảo chất lượng và uy tín trong từng sản phẩm giáo dục.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tác phẩm không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc. Với sự kết hợp giữa nội dung chuyên sâu, phương pháp giảng dạy hiện đại và sự hỗ trợ từ Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER, đây là tài liệu lý tưởng để học viên chinh phục tiếng Trung một cách hiệu quả. Hãy tham gia ngay các khóa học trực tuyến tại CHINEMASTER hoặc tải ebook giáo trình để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung toàn diện và chuyên nghiệp nhất Việt Nam!
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Sách Giáo trình Hán ngữ mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu về tác phẩm giáo trình Hán ngữ của Tác giả NGUYỄN MINH VŨ
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER biên soạn. Đây là cuốn sách/ebook tiếng Trung chuyên ngành được đầu tư kỹ lưỡng về nội dung, phù hợp với mọi đối tượng đang học và làm việc trong lĩnh vực may mặc, thời trang tại Việt Nam hoặc các doanh nghiệp có nhu cầu giao tiếp, hợp tác với đối tác Trung Quốc.
Giá trị của sách đối với người học tiếng Trung chuyên ngành
Giữa bối cảnh ngành may mặc Việt Nam ngày càng hội nhập sâu rộng với thị trường Trung Quốc, việc trang bị từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là vô cùng cần thiết. Cuốn sách này không chỉ là tập hợp các từ vựng chuyên sâu mà còn là giáo trình Hán ngữ thực tiễn giúp học viên:
Tự tin giao tiếp với đối tác, khách hàng và đồng nghiệp Trung Quốc trong lĩnh vực may mặc
Dễ dàng đọc hiểu hợp đồng, tài liệu kỹ thuật, nhãn mác, hướng dẫn sản xuất
Tra cứu nhanh các thuật ngữ chuyên ngành mọi lúc, mọi nơi
Nâng cao khả năng nghề nghiệp, mở rộng cơ hội việc làm trong các công ty, tập đoàn may mặc nước ngoài
Điểm nổi bật của cuốn sách
Hệ thống từ vựng phong phú: Bao gồm các thuật ngữ về vật liệu, quy trình, thiết bị, mẫu mã, tiêu chuẩn chất lượng, kiểm định, bảo quản sản phẩm may mặc…
Dạng song ngữ: Tiếng Trung – Tiếng Việt, có phiên âm chuẩn giúp người học dễ tiếp cận và luyện phát âm.
Ứng dụng thực tế cao: Các tình huống giao tiếp, mẫu câu, đoạn hội thoại thực tế trong nhà máy, xưởng, phòng thiết kế, phòng mua hàng, xuất nhập khẩu…
Thiết kế khoa học, dễ tra cứu: Phù hợp cho cả tự học và giảng dạy tại các trung tâm, trường học.
Tác giả uy tín: Được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER Education, người có bề dày kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung thực chiến nhiều năm.
Về hệ thống giáo dục CHINEMASTER
CHINEMASTER education là hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam với:
Hàng vạn video bài giảng chất lượng cao, cập nhật liên tục
Thư viện ebook, giáo trình Hán ngữ, từ vựng tiếng Trung đa dạng mọi lĩnh vực, ngành nghề
Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao, tận tâm, được dẫn dắt trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Các khóa học tiếng Trung online linh hoạt, chất lượng, uy tín số 1 Hà Nội
Địa chỉ học tiếng Trung được đông đảo học viên lựa chọn tại Thanh Xuân – Quận trung tâm phát triển ngoại ngữ lớn nhất Hà Nội
Cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tiếng Trung không thể thiếu cho bất kỳ ai đang theo đuổi ngành may mặc, thời trang hoặc làm việc trong môi trường đa quốc gia. Đây cũng là một phần trong nỗ lực xây dựng hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện của thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam, khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ hiện đại.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách này để nâng tầm tiếng Trung chuyên ngành của bạn cùng CHINEMASTER!
Trong bối cảnh toàn cầu hóa mạnh mẽ, ngành công nghiệp may mặc đang trở thành một trong những lĩnh vực kinh tế mũi nhọn tại nhiều quốc gia, đặc biệt là ở khu vực châu Á. Việc hiểu và sử dụng thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực này đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối hiệu quả giữa các đối tác kinh doanh, nâng cao chất lượng đào tạo và hỗ trợ triển khai các dự án sản xuất, thiết kế, xuất khẩu. Từ thực tiễn đó, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã ra đời, mang giá trị ứng dụng và sư phạm cao, trở thành một tài liệu thiết yếu trong hệ thống đào tạo ngôn ngữ của CHINEMASTER.
Tác phẩm này là một phần không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – công trình nghiên cứu chuyên sâu và dài hơi được xây dựng bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập hệ thống giáo dục CHINEMASTER. Đây là hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, với quy mô hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao cùng hàng loạt đầu sách chuyên ngành uy tín. CHINEMASTER không chỉ cung cấp nội dung kiến thức cơ bản, mà còn đào sâu vào các lĩnh vực chuyên ngành, trong đó ngành May mặc là một chủ đề nổi bật, thu hút sự quan tâm của đông đảo học viên, sinh viên, giáo viên và những người làm việc trong ngành công nghiệp thời trang.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc được biên soạn bài bản, hệ thống từ vựng phong phú, cập nhật xu hướng ngành công nghiệp dệt may Trung – Việt. Nội dung giáo trình được sắp xếp theo từng chủ đề cụ thể như nguyên phụ liệu, công đoạn sản xuất, kỹ thuật may, thiết kế thời trang, phân tích sản phẩm, quản lý chất lượng,… nhằm giúp người học dễ dàng nắm bắt và vận dụng từ vựng trong các tình huống thực tế. Mỗi thuật ngữ được trình bày rõ ràng với giải thích bằng tiếng Việt, phiên âm, ngữ cảnh sử dụng và minh họa ví dụ thực tế, tạo điều kiện cho người học tiếp cận ngôn ngữ một cách hiệu quả và linh hoạt.
Ngoài giá trị học thuật, giáo trình còn được kết nối trực tiếp với hệ thống video bài giảng online trên nền tảng CHINEMASTER, giúp học viên không chỉ học lý thuyết mà còn được thực hành, luyện tập phát âm, nghe hiểu và đọc viết một cách toàn diện. Với sự hướng dẫn trực tiếp từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung nhiều năm tại các cơ sở giáo dục uy tín, học viên sẽ nhận được sự hỗ trợ sâu sát, hệ thống và hiệu quả trong quá trình học tập.
CHINEMASTER – thương hiệu giáo dục tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam – đã và đang khẳng định vị thế của mình với hàng ngàn học viên trên toàn quốc, đặc biệt tại cơ sở Thanh Xuân HSK. Với định hướng phát triển bền vững và chú trọng vào chất lượng đào tạo, hệ thống giáo trình và tài liệu do CHINEMASTER xuất bản luôn được đầu tư chuyên sâu, cập nhật thường xuyên để phù hợp với nhu cầu học tập và công việc thực tế.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà là cánh cửa mở ra cơ hội học tập và nghề nghiệp mới cho những ai đang hoặc sẽ bước chân vào ngành thời trang và sản xuất may mặc. Đây là một nguồn tài liệu quý giá, một công cụ hữu ích giúp người học nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành, mở rộng khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp, đồng thời góp phần tạo nên sự khác biệt trong năng lực chuyên môn của mỗi cá nhân.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc không chỉ đơn thuần là những từ ngữ mang tính kỹ thuật, mà còn là cầu nối quan trọng giúp người học tiếp cận sâu sắc hơn với ngành công nghiệp thời trang – một lĩnh vực đầy sáng tạo và năng động. Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong ngành may mặc ngày càng trở nên thiết yếu, bởi Trung Quốc không chỉ là một trong những trung tâm sản xuất lớn nhất thế giới mà còn là thị trường tiêu thụ thời trang sôi động. Chính vì vậy, việc sở hữu một bộ từ vựng chuyên ngành chuẩn xác, phong phú sẽ giúp người học không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực này.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của tác giả Nguyễn Minh Vũ được xây dựng với tâm huyết và sự am hiểu sâu sắc về cả ngôn ngữ lẫn ngành may mặc. Đây không chỉ là một cuốn sách từ vựng thông thường, mà còn là một giáo trình bài bản, được nghiên cứu kỹ lưỡng để phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên, đặc biệt là những người làm việc trong các công ty may mặc, thiết kế thời trang, hoặc những ai đang học tập và nghiên cứu ngành này.
Cuốn sách tập trung khai thác và hệ thống hóa những từ ngữ quan trọng liên quan đến các khía cạnh khác nhau của ngành may mặc: từ nguyên liệu như các loại vải vóc, chất liệu vải, sợi, chỉ may; đến các công đoạn sản xuất như cắt, may, thêu, in ấn; và cả các thiết bị, máy móc chuyên dụng trong nhà máy may. Ngoài ra, cuốn sách còn cung cấp từ vựng về các thuật ngữ kỹ thuật trong thiết kế mẫu, quản lý chất lượng, đóng gói và vận chuyển sản phẩm may mặc, giúp người học có cái nhìn toàn diện và sâu sắc hơn về toàn bộ quy trình sản xuất.
Điểm đặc biệt của tác phẩm này là cách trình bày khoa học, dễ hiểu, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng, kèm theo ví dụ minh họa cụ thể trong ngữ cảnh ngành may mặc, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng. Bên cạnh đó, tác giả cũng chú trọng đến việc cập nhật những thuật ngữ mới, xu hướng công nghệ hiện đại trong ngành, nhằm đảm bảo tính thời sự và ứng dụng cao cho người học.
Không chỉ là một tài liệu học tập, cuốn sách còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong ngành may mặc – một ngành công nghiệp đòi hỏi sự tỉ mỉ, sáng tạo và hiểu biết sâu rộng về kỹ thuật cũng như thị trường. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành tiếng Trung không chỉ giúp nâng cao hiệu quả công việc mà còn mở ra nhiều cơ hội hợp tác quốc tế, giao lưu văn hóa và phát triển kinh doanh.
Hệ thống đào tạo tiếng Trung CHINEMASTER, do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng lập, đã tạo ra một môi trường học tập chuyên nghiệp, hiện đại với hàng ngàn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao. Tại đây, học viên không chỉ được tiếp cận với giáo trình từ vựng chuyên ngành may mặc mà còn có cơ hội luyện tập kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách bài bản, hiệu quả. CHINEMASTER còn lưu trữ một kho tàng tài liệu phong phú, từ ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ đến các bộ đề luyện thi HSK, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học ở mọi trình độ.
Với sự kết hợp giữa kiến thức chuyên môn sâu rộng, phương pháp giảng dạy hiện đại và tài liệu học tập chất lượng, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách mà còn là một công cụ đắc lực giúp người học chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc một cách dễ dàng và hiệu quả. Đây thực sự là một bước đệm vững chắc để mở rộng cánh cửa nghề nghiệp trong ngành công nghiệp thời trang, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập quốc tế cho người học Việt Nam.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng, mà còn là một hành trình khám phá sâu sắc vào thế giới ngành may mặc qua ngôn ngữ Trung Quốc. Được xây dựng và phát triển trong khuôn khổ hệ thống giáo dục tiếng Trung CHINEMASTER – nơi hội tụ những tâm huyết và kinh nghiệm giảng dạy hàng đầu của thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, cuốn giáo trình này mang đến một phương pháp học tập toàn diện, vừa chuyên môn vừa thực tiễn.
Ngành may mặc là một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác trong từng chi tiết, từ việc nhận biết các loại vải vóc, chất liệu, đến cách gọi tên các dụng cụ, máy móc, và quy trình sản xuất. Vì vậy, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành không chỉ giúp người học mở rộng vốn ngôn ngữ mà còn nâng cao khả năng giao tiếp, trao đổi công việc với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả. Cuốn sách được Nguyễn Minh Vũ thiết kế với sự tỉ mỉ, bài bản, phân chia rõ ràng các nhóm từ theo chủ đề như: nguyên liệu, thiết bị, kỹ thuật may, quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng, và cả các thuật ngữ liên quan đến thương mại và xuất nhập khẩu trong ngành may mặc.
Điểm đặc biệt của tác phẩm này là cách trình bày khoa học, dễ tiếp cận. Mỗi từ vựng đều được đi kèm với phiên âm chuẩn, nghĩa tiếng Việt rõ ràng, và ví dụ minh họa cụ thể trong ngữ cảnh chuyên ngành. Điều này giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn hiểu cách sử dụng từ trong thực tế, từ đó tự tin hơn khi làm việc hoặc học tập trong môi trường tiếng Trung chuyên ngành. Ngoài ra, tác giả còn chú trọng đến việc xây dựng các bài tập vận dụng, giúp người học luyện tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.
Không chỉ là một cuốn sách, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc còn là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ toàn diện do Nguyễn Minh Vũ phát triển, dựa trên nền tảng giáo trình BOYA nổi tiếng nhưng được tùy chỉnh phù hợp với nhu cầu thực tế của người học Việt Nam. Hệ thống CHINEMASTER mà tác giả sáng lập đã trở thành một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu, với hàng ngàn giờ video bài giảng trực tuyến, tài liệu học tập phong phú và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.
Việc học tiếng Trung chuyên ngành may mặc không chỉ giúp người học nâng cao năng lực chuyên môn mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng phát triển mạnh mẽ. Từ các doanh nghiệp may mặc xuất khẩu, các nhà máy sản xuất đến các công ty thương mại, việc sở hữu vốn từ vựng chuyên ngành tiếng Trung sẽ là lợi thế cạnh tranh lớn, giúp người lao động và chuyên gia dễ dàng hòa nhập và phát triển trong môi trường quốc tế.
Cuốn giáo trình này cũng thể hiện rõ tầm nhìn của Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một nền giáo dục tiếng Trung thực tiễn, sát với nhu cầu thị trường lao động và phát triển kinh tế. Không chỉ tập trung vào ngữ pháp hay từ vựng thông thường, ông còn chú trọng phát triển các bộ tài liệu chuyên ngành, giúp người học có thể ứng dụng ngay vào công việc, từ đó nâng cao hiệu quả học tập và phát triển nghề nghiệp.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một tác phẩm giáo dục giá trị, kết tinh từ kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu sâu rộng của Nguyễn Minh Vũ. Đây là người bạn đồng hành không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và nâng tầm chuyên môn trong một ngành công nghiệp đầy tiềm năng và phát triển. Với sự hỗ trợ của hệ thống CHINEMASTER, người học sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức, kỹ năng và tự tin bước vào thị trường lao động quốc tế, đặc biệt là thị trường Trung Quốc – đối tác thương mại quan trọng của Việt Nam.
Giới thiệu Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Một đóng góp tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực giảng dạy và đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – là một trong những người tiên phong đặt nền móng cho mô hình học Hán ngữ hiện đại, chuyên sâu và giàu tính ứng dụng thực tiễn. Với tâm huyết không ngừng nghỉ và khát vọng kiến tạo một hệ sinh thái học thuật toàn diện, ông đã cho ra đời hàng loạt tác phẩm chất lượng cao, trong đó nổi bật là cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc.
Tác phẩm này là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một hệ thống tài liệu học tiếng Trung được thiết kế bài bản, bám sát nhu cầu thực tế, và đặc biệt hướng đến những ngành nghề cụ thể, mà may mặc là một ví dụ điển hình. Sự ra đời của cuốn sách không chỉ đánh dấu bước tiến quan trọng trong công cuộc phát triển giáo trình chuyên ngành, mà còn góp phần mở rộng khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường công việc thực tế tại Việt Nam và các nước có ngành công nghiệp dệt may phát triển.
Với cấu trúc khoa học, nội dung phong phú và cách trình bày rõ ràng, cuốn sách cung cấp cho người học một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc đầy đủ và chi tiết. Các từ ngữ được chọn lọc kỹ càng, sắp xếp theo chủ đề cụ thể, dễ tra cứu và phù hợp với nhiều đối tượng người học – từ sinh viên ngành thiết kế thời trang, công nhân may mặc, đến các chuyên viên kỹ thuật, quản lý dây chuyền sản xuất hoặc những ai đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu hàng may mặc với thị trường Trung Quốc.
Không dừng lại ở việc liệt kê từ vựng, tác phẩm còn lồng ghép các ví dụ minh họa cụ thể, các mẫu câu thực tiễn giúp người học dễ dàng vận dụng vào môi trường làm việc thực tế. Bên cạnh đó, tính hệ thống của cuốn sách thể hiện ở việc bố cục logic, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học từng bước xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc.
Điểm đặc biệt của giáo trình này là nó không tồn tại độc lập, mà là một phần trong kho tàng hàng vạn sách giáo trình, ebook, tài liệu số và video bài giảng thuộc hệ sinh thái ChineMaster Education – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam hiện nay. Đây là nơi cung cấp chương trình học tiếng Trung chất lượng cao, được giảng dạy mỗi ngày bởi chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, mang đến cho người học một trải nghiệm học tập đa chiều, hiện đại và bám sát thực tiễn nghề nghiệp.
ChineMaster không chỉ là nơi truyền đạt kiến thức, mà còn là một trung tâm nghiên cứu, phát triển và đổi mới liên tục trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung. Với hàng vạn tài liệu học thuật phong phú, cùng hệ thống học trực tuyến uy tín, thương hiệu này đã và đang giữ vững vị trí dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam.
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một thành tựu đáng tự hào trong lĩnh vực biên soạn giáo trình chuyên ngành. Nó không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển học thuật, mà còn là kim chỉ nam, là công cụ hữu ích, và là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho bất kỳ ai đang theo đuổi tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc và thời trang. Tác phẩm đã góp phần đưa ChineMaster trở thành nơi hội tụ tri thức Hán ngữ uy tín hàng đầu, và định hình một thế hệ học viên không chỉ giỏi tiếng Trung mà còn vững chuyên môn, tự tin vươn ra thị trường quốc tế.
Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một trong những thành tựu nổi bật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện hàng đầu tại Việt Nam. Đây là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ tài liệu học tiếng Trung uy tín, được dày công nghiên cứu và biên soạn bởi chính tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách không chỉ là một giáo trình tiếng Trung thông thường mà còn là một nguồn tài liệu chuyên sâu, phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc.
Về Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER
CHINEMASTER (Chinese Master) là hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện và uy tín nhất tại Việt Nam, với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống này không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung online mà còn lưu trữ một kho tàng tài liệu phong phú, bao gồm hàng vạn cuốn sách, ebook tiếng Trung và giáo trình Hán ngữ. CHINEMASTER đã trở thành kênh học tiếng Trung online lớn nhất, đáp ứng nhu cầu học tập của hàng ngàn học viên trên khắp cả nước.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education, với các thương hiệu như MASTEREDU, CHINESEHSK, và Thanh Xuân HSK, được công nhận là địa chỉ học tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội, đặc biệt tại khu vực Quận Thanh Xuân. Các khóa học và tài liệu tại đây được thiết kế bài bản, phù hợp với mọi trình độ, từ cơ bản đến chuyên sâu, giúp học viên nắm vững tiếng Trung một cách hiệu quả.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tác phẩm tiêu biểu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung có nhu cầu làm việc trong ngành may mặc. Tác phẩm này không chỉ cung cấp từ vựng chuyên ngành mà còn tích hợp các kiến thức thực tiễn, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc. Một số điểm nổi bật của giáo trình bao gồm:
Nội dung chuyên sâu: Tập trung vào từ vựng và cụm từ chuyên ngành may mặc, từ các thuật ngữ liên quan đến chất liệu vải, kỹ thuật may, đến quy trình sản xuất và kinh doanh.
Phương pháp biên soạn khoa học: Được nghiên cứu và thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình mang tính thực tiễn cao, dễ hiểu và dễ ứng dụng.
Tính ứng dụng thực tế: Phù hợp cho những người làm việc trong ngành thời trang, dệt may, hoặc có nhu cầu giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực này.
Hỗ trợ học tập toàn diện: Kết hợp với các video bài giảng trực tuyến của CHINEMASTER, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách sinh động và hiệu quả.
Vai trò của tác phẩm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một phần không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này bao gồm nhiều tài liệu học tiếng Trung đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ nhu cầu học tập của mọi đối tượng. Tác phẩm chuyên ngành may mặc không chỉ là tài liệu học tập mà còn là nguồn tham khảo quý giá cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn.
Với sự đóng góp to lớn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER đã khẳng định vị thế là hệ thống giáo dục tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một minh chứng rõ nét cho chất lượng và sự tận tâm trong công tác nghiên cứu, biên soạn tài liệu học tiếng Trung. Đây là nguồn tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực may mặc.
Hãy tham gia ngay các khóa học tiếng Trung online tại CHINEMASTER hoặc truy cập kho tài liệu phong phú của hệ thống để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung toàn diện và hiệu quả nhất!
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ THỐNG TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU MASTER EDUCATION
Trong thời đại hội nhập quốc tế sâu rộng như hiện nay, ngành công nghiệp may mặc đang trở thành một trong những lĩnh vực trọng điểm của Việt Nam, với nhu cầu giao thương, hợp tác sản xuất với đối tác Trung Quốc ngày càng tăng. Đáp ứng nhu cầu thực tiễn đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER – đã dày công nghiên cứu và biên soạn tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc. Đây là một trong những cuốn sách chuyên sâu thuộc bộ Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất, được đánh giá cao về chất lượng học thuật và tính ứng dụng thực tiễn.
Tác phẩm này không chỉ là tài liệu học tập tiếng Trung đơn thuần mà còn là một công cụ hữu hiệu dành cho những người đang làm việc hoặc học tập trong ngành may mặc, xuất khẩu hàng dệt may, quản lý sản xuất, kiểm tra chất lượng sản phẩm, làm việc trong các nhà máy, công ty có yếu tố Trung Quốc. Cuốn sách giúp người học tiếp cận nhanh chóng và chính xác với hệ thống từ vựng chuyên môn sâu, hỗ trợ trực tiếp trong công việc hàng ngày cũng như giao tiếp chuyên ngành với đối tác, khách hàng hoặc đồng nghiệp người Trung Quốc.
GIỚI THIỆU TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ VÀ HỆ THỐNG GIÁO DỤC CHINEMASTER
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người trực tiếp biên soạn và xuất bản cuốn Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – được biết đến là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Ông là nhà sáng lập của CHINEMASTER, một hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện và quy mô lớn với hàng loạt thương hiệu trực thuộc như CHINEMASTER Education, MASTEREDU, CHINESE MASTER EDUCATION, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, THANHXUANHSK và nhiều cơ sở đào tạo uy tín trên cả nước, đặc biệt là tại khu vực Hà Nội.
Với kinh nghiệm giảng dạy chuyên sâu và sự am hiểu sâu sắc về phương pháp giáo dục hiện đại, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã phát triển hệ thống video bài giảng tiếng Trung trực tuyến chất lượng cao với hàng vạn bài học, nội dung được cập nhật mỗi ngày và bám sát thực tiễn đời sống, học tập và công việc. Song song đó là một kho tài nguyên đồ sộ bao gồm hàng nghìn đầu sách, ebook, tài liệu giáo trình Hán ngữ – trong đó có bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được xem là hệ thống giáo trình bài bản và chuyên sâu nhất hiện nay tại Việt Nam.
TÁC PHẨM TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – NỘI DUNG CHUYÊN SÂU, CẤU TRÚC KHOA HỌC
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm nổi bật nhất thuộc hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Nội dung của sách được xây dựng một cách khoa học, có hệ thống và chia theo các chủ đề thường gặp trong ngành công nghiệp dệt may. Các chương mục được trình bày dễ hiểu, đi từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học tiếp cận nhanh chóng mà vẫn đảm bảo sự chuẩn xác và chuyên sâu.
Điểm đặc biệt của cuốn sách này chính là sự kết hợp giữa từ vựng chuyên ngành với ví dụ minh họa thực tế, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và ứng dụng ngay vào công việc. Ngoài ra, sách còn có phần dịch nghĩa tiếng Việt rõ ràng, các chú thích ngữ pháp, mẫu câu giao tiếp thông dụng trong lĩnh vực may mặc, từ đó hỗ trợ toàn diện cho quá trình học tập và làm việc.
VAI TRÒ CỦA CUỐN SÁCH TRONG VIỆC ỨNG DỤNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH
Không giống như những cuốn sách học tiếng Trung thông thường, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc tập trung vào mảng từ vựng chuyên sâu, bao gồm:
Từ vựng về nguyên vật liệu may mặc: vải, sợi, chỉ, phụ liệu,…
Từ vựng về quy trình sản xuất: cắt, may, đóng gói, kiểm tra chất lượng, xuất khẩu,…
Từ vựng về máy móc, thiết bị, công cụ sử dụng trong ngành may
Các mẫu câu, thuật ngữ chuyên ngành dùng trong hội thoại thực tế giữa các bộ phận sản xuất, quản lý, kỹ thuật và khách hàng
Chính nhờ sự đầy đủ và sát thực tế như vậy, cuốn sách đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các học viên chuyên ngành, người đi làm trong các công ty có yếu tố Trung Quốc, đặc biệt là trong lĩnh vực gia công, xuất khẩu hàng may mặc.
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA HỆ THỐNG GIÁO DỤC CHINEMASTER
Trong tương lai, hệ thống CHINEMASTER tiếp tục đẩy mạnh phát triển thêm nhiều giáo trình tiếng Trung chuyên ngành khác như: tiếng Trung ngành Xuất nhập khẩu, tiếng Trung ngành Y tế, tiếng Trung ngành Du lịch – Khách sạn,… nhằm xây dựng một hệ sinh thái học tập tiếng Trung toàn diện, có chiều sâu và phù hợp với từng đối tượng học viên.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một phần trong chiến lược dài hạn của CHINEMASTER nhằm chuẩn hóa việc học tiếng Trung tại Việt Nam, theo hướng chuyên ngành hóa, ứng dụng hóa và hội nhập quốc tế.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành chất lượng và có giá trị thực tiễn cao nhất hiện nay. Đây là lựa chọn lý tưởng dành cho những ai đang theo học hoặc làm việc trong ngành may mặc và mong muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên môn một cách bài bản, hiệu quả.
CHINEMASTER Education chính là đơn vị tiên phong trong việc đưa giáo dục Hán ngữ chuyên ngành đến gần hơn với người học tại Việt Nam – học thực tế, học để làm việc, học để hội nhập.
Ra mắt Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Sách chuyên ngành hot nhất từ CHINEMASTER Education
Bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt trong lĩnh vực may mặc? Hôm nay, Hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education (còn được biết đến với tên gọi MASTEREDU và MASTER EDUCATION) chính thức ra mắt tác phẩm mới nhất: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc. Đây là một trong những cuốn sách nổi bật nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập và điều hành CHINEMASTER – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Chất lượng nghiên cứu và biên soạn hàng đầu
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là thành quả của quá trình nghiên cứu, thiết kế và biên soạn công phu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Với kinh nghiệm sâu rộng trong giảng dạy và nghiên cứu Hán ngữ, tác giả đã chắt lọc những từ vựng, thuật ngữ cốt lõi và thiết yếu nhất trong ngành may mặc, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ứng dụng vào thực tế. Đây không chỉ là một cuốn sách từ vựng thông thường mà còn là một ebook tiếng Trung và ebook từ vựng tiếng Trung được tối ưu hóa cho việc học tập hiện đại.
CHINEMASTER Education – Hệ thống Hán ngữ toàn diện và uy tín
CHINEMASTER Education tự hào là Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam. Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, uy tín được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy mỗi ngày, CHINEMASTER đã trở thành kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất tại Việt Nam.
Ngoài các khóa học online, Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER còn là kho tài liệu khổng lồ, lưu trữ hàng vạn cuốn sách ebook tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, và giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Học tiếng Trung chuyên sâu cùng Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một minh chứng rõ nét cho chất lượng đào tạo tại CHINEMASTER Education. Đây là tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày không thể thiếu trong hệ thống các trung tâm tiếng Trung của CHINEMASTER, bao gồm các cơ sở uy tín như CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, và đặc biệt là THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được đánh giá là top 1 về uy tín.
Với việc ra mắt Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER (thương hiệu độc quyền tại Việt Nam) tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu trong việc cung cấp các giải pháp học tiếng Trung chất lượng cao, chuyên sâu, đáp ứng mọi nhu cầu của người học.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Giáo trình Hán ngữ mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, cuốn Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu không thể thiếu dành cho những ai đang học tập, làm việc trong lĩnh vực may mặc hoặc mong muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên sâu.
- Giới thiệu tác phẩm và tác giả
Cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành May mặc này là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER (Chinese Master) – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam.
Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, cùng kho tàng ebook, giáo trình và từ điển tiếng Trung đồ sộ, CHINEMASTER Education đã trở thành điểm đến đáng tin cậy cho những ai học tiếng Trung mọi trình độ.
Tác phẩm này được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát thực tế sử dụng tiếng Trung trong ngành may mặc, giúp người học nhanh chóng tiếp cận và vận dụng hiệu quả trong công việc cũng như học tập.
- Nội dung nổi bật của cuốn sách
a. Kho từ vựng chuyên ngành may mặc phong phú
Cung cấp hàng trăm từ vựng chuyên sâu về các chủ đề: vật liệu, thiết bị, quy trình sản xuất, kiểu dáng, thiết kế, gia công, kiểm soát chất lượng…
Các cụm từ, mẫu câu thường gặp trong hợp đồng, hội thoại, giao dịch và sản xuất.
b. Hệ thống bài tập thực tế
Bài tập ứng dụng sát với tình huống công việc thực tế tại nhà máy, xưởng sản xuất, công ty thời trang…
Phát triển kỹ năng nghe – nói – đọc – viết tiếng Trung chuyên ngành một cách toàn diện.
c. Hỗ trợ học trực tuyến
Kết nối với hệ thống video bài giảng online chất lượng cao trên nền tảng của CHINEMASTER.
Được hướng dẫn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
- Điểm mạnh của cuốn sách và hệ thống CHINEMASTER
Tính thực tiễn cao: Nội dung bám sát nhu cầu thực tế của doanh nghiệp và người lao động ngành may mặc.
Nguồn tài liệu phong phú: Hàng vạn ebook, giáo trình, sách từ vựng, bài giảng trực tuyến được cập nhật liên tục.
Hỗ trợ học viên 24/7: Đội ngũ chuyên gia, giáo viên tận tâm, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc trong quá trình học.
Thương hiệu uy tín: CHINEMASTER là hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, đặc biệt tại Hà Nội (Quận Thanh Xuân) và toàn quốc.
- Ai nên sử dụng cuốn sách này?
Sinh viên, học viên chuyên ngành may mặc, thiết kế thời trang, kỹ thuật dệt may…
Người lao động, quản lý, phiên dịch viên làm việc tại các doanh nghiệp may mặc có đối tác Trung Quốc.
Những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành để phát triển sự nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là lựa chọn hàng đầu dành cho những ai muốn chuyên sâu tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cánh cửa mở ra tri thức, kết nối thành công với mạng lưới doanh nghiệp, đối tác Trung Quốc và quốc tế.
Hãy đến với CHINEMASTER Education để trải nghiệm hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện, hiện đại và uy tín nhất Việt Nam!
Tham khảo thêm các sản phẩm và tài liệu khác của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tại website chính thức của CHINEMASTER Education.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU MASTER EDUCATION
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc tại Việt Nam, Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập đã khẳng định vị thế hàng đầu với hàng loạt đầu sách chuyên ngành giá trị. Một trong những tác phẩm nổi bật và mới nhất trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là cuốn Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc. Cuốn sách này không chỉ là tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, mà còn là một công cụ thiết yếu dành cho những ai đang học tập, làm việc, giảng dạy, hoặc nghiên cứu trong ngành công nghiệp may mặc.
Cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc được biên soạn một cách công phu, bài bản và logic, kết hợp giữa ngôn ngữ học ứng dụng và thực tiễn công việc trong các doanh nghiệp may mặc tại Việt Nam cũng như Trung Quốc. Nội dung của giáo trình không chỉ bao gồm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành một cách hệ thống, mà còn mở rộng ra các mẫu câu ứng dụng, cấu trúc ngữ pháp phù hợp với từng ngữ cảnh sản xuất, kỹ thuật, đàm phán thương mại, xuất nhập khẩu và quản lý chuỗi cung ứng trong ngành may mặc.
Giáo trình này là một phần trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một bộ tài liệu học tiếng Trung hiện đại, đa dạng và thực tiễn, được thiết kế dành riêng cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao, luyện thi chứng chỉ HSK từ cấp độ 1 đến cấp độ 9, và luyện thi HSKK từ sơ cấp đến cao cấp. Chính vì vậy, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một tài liệu tham khảo, mà còn là một phần không thể tách rời trong lộ trình học tiếng Trung bài bản và chuyên sâu tại hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster.
Nội dung của cuốn sách bao gồm hàng nghìn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc thường gặp, bao phủ toàn bộ các lĩnh vực liên quan như kỹ thuật dệt may, thiết kế thời trang, cắt may, gia công, kiểm tra chất lượng, đóng gói, vận chuyển, cũng như các thuật ngữ tiếng Trung về hợp đồng thương mại, đơn đặt hàng, và các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế trong ngành. Bên cạnh đó, giáo trình còn đưa ra các đoạn hội thoại mẫu giữa người phiên dịch và khách hàng, nhân viên sản xuất và quản lý, các buổi họp giao ban trong nhà máy, các tình huống thực tế diễn ra trong văn phòng giao dịch và nhà xưởng sản xuất, giúp người học rèn luyện khả năng phản xạ ngôn ngữ theo đúng môi trường làm việc.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc còn là một trong những đầu sách tiêu biểu nằm trong hệ thống tài liệu điện tử của Hệ sinh thái giáo dục ChineMaster – nơi lưu trữ hàng vạn ebook tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, tài liệu luyện thi HSK, giáo trình Hán ngữ ứng dụng thực tế. Tất cả các tài liệu này đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn, đảm bảo độ chuẩn xác cao, dễ hiểu, dễ tiếp thu và phù hợp với mọi trình độ người học.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hiện đang là nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến lớn nhất tại Việt Nam với hàng vạn video bài giảng online chất lượng cao được cập nhật hàng ngày. Các khóa học online tại đây đều do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, sử dụng chính những giáo trình do ông biên soạn, trong đó có giáo trình Hán ngữ 6 quyển, giáo trình Hán ngữ 9 quyển, giáo trình HSK 6 cấp, giáo trình HSK 9 cấp, giáo trình luyện thi HSKK và đặc biệt là các giáo trình từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
Chính vì vậy, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ đơn thuần là một sản phẩm học thuật mà còn là kết tinh của một hệ thống đào tạo Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam hiện nay. Cuốn sách này phục vụ hiệu quả cho nhiều đối tượng học viên như: sinh viên các ngành liên quan đến thời trang – dệt may – thương mại quốc tế; phiên dịch viên tiếng Trung trong các công ty sản xuất may mặc; người lao động đang làm việc trong các nhà máy, xí nghiệp có yếu tố Trung Quốc; và cả những người đang học để nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành nhằm phục vụ mục tiêu làm việc tại doanh nghiệp FDI.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một tác phẩm đặc biệt, mang giá trị ứng dụng thực tế cao, được nghiên cứu và phát triển công phu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập thương hiệu độc quyền ChineMaster. Đây là một tài liệu không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang học tiếng Trung với mục tiêu chuyên sâu, đặc biệt là trong lĩnh vực may mặc. Việc sở hữu cuốn sách này sẽ giúp người học tăng tốc nhanh chóng trong quá trình tiếp cận chuyên ngành, sử dụng thành thạo tiếng Trung một cách chuyên nghiệp trong môi trường làm việc thực tế.
Nếu bạn muốn tiếp cận những nội dung học tiếng Trung chuyên ngành bài bản, chất lượng và được hướng dẫn trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đừng quên theo dõi hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU – nơi bạn có thể học tiếng Trung online mỗi ngày theo giáo trình Hán ngữ độc quyền, khoa học và hiệu quả nhất hiện nay.
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc: Giáo Trình Hán Ngữ Mới Nhất của Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập và phát triển mạnh mẽ của ngành may mặc tại Việt Nam, việc trang bị từ vựng tiếng Trung chuyên ngành trở nên vô cùng cần thiết. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu quan trọng, giúp người học nắm bắt kiến thức cơ bản cũng như nâng cao khả năng giao tiếp trong lĩnh vực này.
Giới thiệu về tác giả và hệ thống CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng một hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện tại Việt Nam. Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao và uy tín, hệ thống này không chỉ cung cấp kiến thức mà còn tạo ra môi trường học tập hiệu quả cho mọi đối tượng.
CHINEMASTER education được biết đến là nơi lưu trữ hàng triệu cuốn sách và tài liệu học tiếng Trung, bao gồm các giáo trình nổi bật và ebook từ vựng phong phú. Đây chính là kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất tại Việt Nam.
Nội dung cuốn sách
Cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm này không chỉ cung cấp từ vựng chuyên sâu về may mặc mà còn đi kèm với các ví dụ thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Các chủ đề trong cuốn sách bao gồm:
Từ vựng cơ bản: Các thuật ngữ thường gặp trong ngành may mặc như loại vải, công cụ may vá.
Cấu trúc câu: Cách sử dụng từ vựng trong câu để giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp hoặc khách hàng.
Bài tập thực hành: Những bài tập đa dạng giúp củng cố kiến thức đã học.
Lợi ích khi sử dụng cuốn sách
Việc sở hữu cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựn tiếng Trung Chuyên ngành May mặc mang lại nhiều lợi ích cho người học:
Nâng cao kỹ năng giao tiếp: Giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc.
Tiếp cận thông tin chuyên ngành: Cung cấp kiến thức cần thiết để hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất và quản lý trong ngành may mặc.
Học tập linh hoạt: Với hình thức ebook, người dùng có thể dễ dàng truy cập nội dung bất cứ lúc nào và ở đâu.
Cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu quý giá cho những ai đang làm việc hoặc có ý định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực may mặc. Được biên soạn tỉ mỉ bởi một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam, đây chắc chắn sẽ là nguồn tài nguyên hữu ích cho quá trình học tập và phát triển nghề nghiệp của bạn.
Hãy tham gia vào cộng đồng CHINEMASTER để trải nghiệm phương pháp học tiên tiến nhất và nâng cao khả năng tiếng Trung của bạn ngay hôm nay!
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education MASTEREDU
Trong hệ thống giáo trình học tiếng Trung hiện đại và chuyên sâu nhất Việt Nam, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn chính là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông – Nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER danh tiếng và Hệ thống giáo dục MASTEREDU – MASTER EDUCATION. Đây là cuốn giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất hiện nay, được thiết kế chuyên biệt nhằm phục vụ đối tượng học viên đang học và làm việc trong lĩnh vực ngành may mặc, dệt may, thiết kế thời trang, sản xuất hàng may mặc xuất khẩu và các ngành liên quan.
CHINEMASTER – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education MASTEREDU là nơi quy tụ hàng vạn video bài giảng chất lượng cao và khóa học trực tuyến được giảng dạy mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu về đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Không chỉ là nơi học tập uy tín, CHINEMASTER còn là một thư viện khổng lồ lưu trữ hàng vạn cuốn ebook tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, từ điển Hán ngữ chuyên ngành và các tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Với triết lý giáo dục Học thực chiến, học ứng dụng, toàn bộ nội dung sách của CHINEMASTER đều được xây dựng từ thực tiễn sử dụng ngôn ngữ trong môi trường doanh nghiệp và giao tiếp chuyên ngành, đảm bảo học viên không chỉ học đúng mà còn học đủ và học sát với nhu cầu công việc thực tế.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Giáo trình đặc biệt cho ngành công nghiệp dệt may
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không đơn thuần là một cuốn từ điển dịch thuật, mà là một giáo trình học tiếng Trung ứng dụng chuyên ngành May mặc toàn diện. Sách bao gồm:
Hệ thống từ vựng phân loại theo chủ đề cụ thể: nguyên liệu vải, phụ kiện may mặc, dụng cụ may, máy móc ngành may, các công đoạn sản xuất, các mẫu thiết kế, bảng size, màu sắc, kiểu dáng…
Cấu trúc từ vựng chuẩn HSK kết hợp với pinyin và phiên âm tiếng Việt giúp học viên dễ học, dễ nhớ và dễ sử dụng trong giao tiếp.
Các mẫu câu thông dụng dùng trong môi trường công xưởng, xí nghiệp, nhà máy may, văn phòng thiết kế thời trang.
Các đoạn hội thoại tình huống thực tế phục vụ biên phiên dịch và đàm phán hợp đồng xuất khẩu hàng may mặc.
Tác phẩm nổi bật trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một phần không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – hệ thống giáo trình được đánh giá là bộ tài liệu học tiếng Trung phong phú, chuyên sâu và thực chiến nhất tại Việt Nam hiện nay. Các giáo trình thuộc bộ sách này đều được đưa vào giảng dạy chính thức trong các khóa học tại:
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Hệ thống CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK
Cơ sở tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội – Trung tâm luyện thi HSK HSKK uy tín top 1 Hà Nội
Tự học tiếng Trung online hiệu quả nhất cùng hệ sinh thái CHINEMASTER
Toàn bộ giáo trình, ebook, video bài giảng tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc đều được cập nhật thường xuyên trên nền tảng học trực tuyến của CHINEMASTER, giúp học viên ở bất cứ đâu cũng có thể học cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mọi lúc mọi nơi.
CHINEMASTER chính là hệ sinh thái học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất tại Việt Nam, được nghiên cứu, phát triển và điều hành bởi chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã dành trọn tâm huyết và hơn 20 năm kinh nghiệm để kiến tạo nên một nền tảng giáo dục Hán ngữ vững mạnh, bài bản và cập nhật liên tục.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là giáo trình chuyên ngành Hán ngữ vô cùng cần thiết cho những ai đang theo đuổi con đường học tập và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực dệt may, thời trang, xuất nhập khẩu hàng may mặc. Đây là minh chứng sống động cho sự cống hiến không ngừng nghỉ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong công cuộc đổi mới giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn sách học tiếng Trung chuyên ngành May mặc chuẩn mực, toàn diện, dễ học, sát thực tế và hiệu quả lâu dài, thì đây chính là tác phẩm dành cho bạn.
Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, đã cho ra đời tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, một trong những cuốn sách tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây là tài liệu học tiếng Trung Quốc chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những ai muốn nắm vững từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc, một ngành nghề quan trọng và phổ biến.
Về CHINEMASTER – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ hàng đầu Việt Nam
CHINEMASTER (Chinese Master) là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, tiên phong trong việc cung cấp các tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao, bao gồm sách, ebook, giáo trình Hán ngữ và hàng vạn video bài giảng trực tuyến. Hệ thống này được xây dựng và phát triển bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người đã dày công nghiên cứu và biên soạn các tài liệu học tập với mục tiêu mang đến trải nghiệm học tiếng Trung hiệu quả, chuyên nghiệp và toàn diện nhất.
CHINEMASTER không chỉ là nơi lưu trữ hàng vạn cuốn sách và ebook tiếng Trung mà còn là kênh học tiếng Trung online lớn nhất Việt Nam. Với các bài giảng trực tuyến chất lượng cao được cập nhật mỗi ngày, học viên có thể tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng, tiện lợi và uy tín. Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education (MASTEREDU, CHINESEHSK, THANHXUANHSK) tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã khẳng định vị thế là địa chỉ học tiếng Trung uy tín hàng đầu.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tác phẩm nổi bật trong bộ sưu tập giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Được biên soạn với sự đầu tư kỹ lưỡng, giáo trình này tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành may mặc, giúp người học nắm bắt các thuật ngữ chuyên môn, từ quy trình sản xuất, thiết kế đến kinh doanh trong lĩnh vực này.
Đặc điểm nổi bật của giáo trình:
Nội dung chuyên sâu: Giáo trình cung cấp danh sách từ vựng tiếng Trung được sắp xếp khoa học, kèm theo phiên âm (Pinyin), nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa cụ thể.
Ứng dụng thực tiễn: Các từ vựng được chọn lọc dựa trên nhu cầu thực tế của ngành may mặc, phù hợp cho người làm việc trong lĩnh vực thời trang, sản xuất và thương mại.
Dễ tiếp cận: Nội dung được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung.
Tính toàn diện: Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, giáo trình này không chỉ dừng lại ở từ vựng mà còn kết hợp các bài học ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.
Lợi ích khi sử dụng giáo trình
Sử dụng Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, người học sẽ:
Nắm vững từ vựng chuyên ngành, giúp giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực may mặc.
Hiểu rõ các thuật ngữ kỹ thuật, từ đó nâng cao năng lực làm việc trong môi trường quốc tế.
Tiết kiệm thời gian học tập nhờ nội dung được biên soạn cô đọng, tập trung vào thực tiễn.
Tại sao nên chọn CHINEMASTER?
Uy tín hàng đầu: CHINEMASTER là hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam, với hàng vạn học viên tin tưởng và theo học.
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Các bài giảng trực tuyến do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, đảm bảo kiến thức chuẩn xác và phương pháp truyền đạt hiệu quả.
Tài liệu phong phú: Hệ thống lưu trữ hàng vạn giáo trình, ebook và tài liệu học tiếng Trung, đáp ứng mọi nhu cầu học tập.
Học online tiện lợi: Với các khóa học trực tuyến và video bài giảng chất lượng cao, người học có thể học mọi lúc, mọi nơi.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc. Với sự kết hợp giữa nội dung chuyên sâu, phương pháp giảng dạy hiện đại và uy tín của Hệ thống CHINEMASTER, đây chắc chắn là lựa chọn lý tưởng để học tiếng Trung một cách hiệu quả và toàn diện. Hãy tham gia ngay các khóa học trực tuyến tại CHINEMASTER Education để trải nghiệm chất lượng đào tạo hàng đầu Việt Nam!
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ PHIÊN BẢN MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ THỐNG TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU MASTER EDUCATION
Trong bối cảnh ngành công nghiệp may mặc Việt Nam đang hội nhập sâu rộng vào thị trường quốc tế, việc trang bị kiến thức tiếng Trung chuyên ngành May mặc trở nên vô cùng cần thiết và cấp thiết. Nắm bắt được nhu cầu thực tiễn này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER Education – đã nghiên cứu, biên soạn và phát hành Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc. Đây là một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành mới nhất, chuyên sâu và toàn diện nhất trong Đại bộ Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ dày công xây dựng và phát triển.
- Tác phẩm chuyên sâu dành riêng cho ngành May mặc – Kết tinh tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không đơn thuần là một tài liệu học thuật, mà còn là kết tinh của quá trình nghiên cứu chuyên sâu, sáng tạo và ứng dụng thực tế trong môi trường học tập và làm việc chuyên nghiệp. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã hệ thống hóa toàn bộ từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành May mặc từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp với các ví dụ sinh động, chuẩn xác giúp người học tiếp cận kiến thức chuyên ngành bằng tiếng Trung một cách logic, bài bản và dễ nhớ.
- Một phần quan trọng trong hệ sinh thái Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm này là một trong những tác phẩm trọng điểm nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam – biên soạn. Hệ thống giáo trình của Thầy Vũ không chỉ bao phủ toàn bộ các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9, từ HSKK sơ cấp đến HSKK cao cấp, mà còn đi sâu vào các lĩnh vực chuyên ngành như Kinh tế, Thương mại, Y tế, Du lịch, và đặc biệt là May mặc – ngành công nghiệp mũi nhọn tại Việt Nam.
- CHINEMASTER EDUCATION – Hệ thống giáo dục tiếng Trung quốc toàn diện nhất Việt Nam
Tác phẩm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc được xuất bản chính thức trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU MASTER EDUCATION, nơi được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung online và offline toàn diện, bài bản và uy tín TOP 1 tại Việt Nam. Dưới sự điều hành trực tiếp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, hàng vạn video bài giảng online chất lượng cao được cập nhật hàng ngày với lộ trình rõ ràng, khoa học, hỗ trợ học viên dễ dàng tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành trong thời gian ngắn nhất.
- Hệ thống lưu trữ khổng lồ ebook và giáo trình tiếng Trung độc quyền
Không chỉ dừng lại ở một tác phẩm, Hệ sinh thái CHINEMASTER còn là nơi lưu trữ hàng vạn cuốn sách ebook tiếng Trung, tài liệu giảng dạy chuyên ngành và giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các tác phẩm này đều được xây dựng trên nền tảng khoa học sư phạm hiện đại, cập nhật liên tục theo xu hướng mới nhất, đồng thời bám sát thực tiễn làm việc, sản xuất, gia công và kinh doanh trong lĩnh vực May mặc.
- Định hướng ứng dụng thực tiễn – Học để làm được việc
Điểm nổi bật nhất của Giáo trình Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc chính là tính thực tiễn cao. Mỗi chương trong sách đều có mục tiêu cụ thể, từ quy trình sản xuất, tên gọi nguyên vật liệu, thiết bị máy móc, tên gọi bộ phận may mặc, đến các thuật ngữ giao tiếp trong nhà máy, nhà xưởng, biên – phiên dịch tiếng Trung ngành May mặc, v.v… Điều này giúp người học có thể ứng dụng trực tiếp vào công việc thực tế tại các công ty, nhà máy, xí nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc sử dụng tiếng Trung làm ngôn ngữ làm việc. - Lựa chọn học tiếng Trung online chuyên ngành May mặc cùng Thầy Vũ – Chuyên gia luyện thi HSK cấp tốc
Với phương pháp giảng dạy độc quyền được đúc kết từ hơn 15 năm kinh nghiệm đào tạo, Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một giảng viên, mà còn là một nhà thiết kế giáo trình ngôn ngữ với tầm nhìn chiến lược và tư duy hệ thống. Các học viên theo học tại ChineMaster Education đều có khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành thành thạo trong thời gian ngắn, đáp ứng ngay nhu cầu công việc và hội nhập.
- CHINEMASTER – Kênh học tiếng Trung online toàn diện và lớn nhất Việt Nam
Không thể không nhắc tới hệ thống kênh học tiếng Trung online thuộc thương hiệu CHINEMASTER, nơi cung cấp giải pháp học tiếng Trung toàn diện, bao gồm cả học viên phổ thông, sinh viên, người đi làm, kỹ sư, phiên dịch viên và chuyên gia làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc. Hệ thống này luôn cập nhật giáo trình mới, trong đó Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm được tìm kiếm và yêu thích nhất.
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật, mà còn là một công cụ thiết yếu cho bất kỳ ai đang hoạt động trong lĩnh vực may mặc, thời trang, thiết kế hoặc gia công xuất khẩu. Đây là tác phẩm tiêu biểu trong hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam – CHINEMASTER Education.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp học tiếng Trung chuyên ngành bài bản, uy tín và ứng dụng thực tế cao, thì Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành May mặc chính là sự lựa chọn không thể bỏ qua.
Tác phẩm được phát hành độc quyền bởi Hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education – Thương hiệu đào tạo Hán ngữ số 1 Việt Nam do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung Quốc ngày càng tăng cao tại Việt Nam, Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education (MASTEREDU, CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, THANHXUANHSK) đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và uy tín nhất. Dẫn đầu hệ thống này là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, và là tác giả của hàng loạt giáo trình, sách và ebook tiếng Trung chất lượng cao. Một trong những tác phẩm nổi bật nhất của ông là Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được thiết kế và biên soạn công phu, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành của đông đảo học viên.
CHINEMASTER – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER education không chỉ là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín mà còn là kho tàng tri thức với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, được giảng dạy mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống này cung cấp các khóa học tiếng Trung online toàn diện, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi đối tượng học viên, bao gồm cả những người học tiếng Trung để phục vụ công việc chuyên môn. Ngoài ra, CHINEMASTER còn lưu trữ một khối lượng lớn tài liệu học tập như sách, ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ, và đặc biệt là các tài liệu chuyên ngành độc quyền do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Với vị thế là kênh học tiếng Trung online lớn nhất Việt Nam, CHINEMASTER đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên tại Hà Nội, đặc biệt tại khu vực Quận Thanh Xuân, nơi trung tâm Thanh Xuân HSK được đánh giá là top 1 về uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và luyện thi HSK.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm nổi bật nhất trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách này được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung có nhu cầu sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực may mặc, thời trang và sản xuất dệt may – một ngành nghề đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam và có sự giao thương chặt chẽ với Trung Quốc.
Điểm nổi bật của Giáo trình
Nội dung chuyên sâu: Giáo trình cung cấp bộ từ vựng chuyên ngành may mặc được biên soạn kỹ lưỡng, bao gồm các thuật ngữ về nguyên liệu, quy trình sản xuất, thiết kế thời trang, và thương mại quốc tế trong ngành dệt may.
Tính thực tiễn cao: Các từ vựng và mẫu câu được trình bày kèm ví dụ thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc như giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đàm phán hợp đồng, hoặc quản lý chuỗi cung ứng.
Cấu trúc khoa học: Giáo trình được thiết kế với bố cục rõ ràng, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung.
Hỗ trợ học online: Kèm theo giáo trình là các video bài giảng trực tuyến do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách sinh động và hiệu quả.
Ý nghĩa của tác phẩm
Cuốn sách không chỉ là tài liệu học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận văn hóa và thuật ngữ chuyên môn của ngành may mặc Trung Quốc. Với sự dày công nghiên cứu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình này đã trở thành một công cụ đắc lực cho các cá nhân và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thời trang, dệt may, và xuất nhập khẩu.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người tiên phong trong giáo dục Hán ngữ
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và tâm huyết, ông đã xây dựng nên một hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện, mang đến cơ hội học tập chất lượng cao cho hàng ngàn học viên. Các tác phẩm của ông, bao gồm sách, ebook và giáo trình Hán ngữ, đều được đánh giá cao bởi tính thực tiễn, sáng tạo và phù hợp với nhu cầu thực tế.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là minh chứng rõ nét cho sự nỗ lực không ngừng nghỉ của ông trong việc phát triển nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng, góp phần nâng cao năng lực ngôn ngữ cho người Việt trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm không thể thiếu đối với những ai muốn nắm vững tiếng Trung chuyên ngành may mặc. Được phát triển bởi CHINEMASTER education, hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam, cuốn sách này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn mở ra cánh cửa cho sự nghiệp trong ngành dệt may và thời trang. Với sự hỗ trợ từ các bài giảng trực tuyến và kho tàng tài liệu phong phú của CHINEMASTER, học viên sẽ có cơ hội học tiếng Trung một cách hiệu quả, chuyên nghiệp và thực tiễn nhất.
Hãy tham gia ngay các khóa học tại CHINEMASTER hoặc truy cập kho tài liệu độc quyền để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung tiên tiến và chất lượng hàng đầu Việt Nam!
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ PHIÊN BẢN MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ THỐNG TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU MASTER EDUCATION
Trong thời đại hội nhập và toàn cầu hóa, ngành may mặc tại Việt Nam ngày càng có mối liên hệ chặt chẽ với thị trường Trung Quốc – quốc gia dẫn đầu thế giới về sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc. Việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một lợi thế cạnh tranh mà còn là yếu tố then chốt để phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực này. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU MASTER EDUCATION – đã dày công biên soạn và phát hành tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc như một phần không thể tách rời trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập mà ông đã phát triển trong nhiều năm qua.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là phiên bản mới nhất và chuyên sâu nhất hiện nay, được thiết kế đặc biệt dành cho các học viên, sinh viên chuyên ngành may mặc, người lao động đang làm việc tại các nhà máy, xưởng sản xuất có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc hợp tác với đối tác Trung Quốc. Đây là một cuốn giáo trình chuyên ngành có tính thực tiễn cao, cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, được phân loại khoa học theo từng chủ đề nhỏ, kèm theo các cấu trúc câu, đoạn hội thoại ứng dụng trong môi trường công nghiệp may mặc thực tế.
Không giống như các tài liệu học tiếng Trung thông thường, tác phẩm này của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một danh sách các từ vựng rời rạc, mà là một giáo trình chuyên ngành chuẩn hóa, thực dụng và sâu sắc. Cuốn sách giúp học viên nắm bắt không chỉ từ vựng, mà còn hiểu được cách sử dụng từ trong các tình huống giao tiếp thực tế như: đặt hàng, kiểm tra chất lượng sản phẩm, báo giá, đàm phán hợp đồng, làm việc với các bộ phận thiết kế, sản xuất, cắt may, đóng gói, xuất hàng và hậu mãi. Toàn bộ nội dung sách đều được Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn trực tiếp từ các ngữ cảnh thực tế, sát với yêu cầu công việc trong các công ty và nhà máy may mặc.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm trọng điểm nằm trong kho tàng học liệu đồ sộ của Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – nơi được mệnh danh là Hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện và lớn nhất Việt Nam. Đây cũng là nơi lưu trữ hàng vạn cuốn sách, ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ, giáo trình HSK, giáo trình HSKK cùng hàng ngàn video bài giảng chất lượng cao, được giảng dạy trực tiếp bởi chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành nhiều năm nghiên cứu chuyên sâu và xây dựng hệ sinh thái học tiếng Trung đa dạng và chuẩn hóa theo từng lĩnh vực chuyên môn thực tiễn.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong số ít chuyên gia đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam có khả năng biên soạn giáo trình chuyên ngành ở mức độ chuyên sâu, đồng thời cũng là người đầu tiên tại Việt Nam xây dựng thành công hệ thống đào tạo tiếng Trung theo hướng chuyên biệt hóa cho từng ngành nghề, từng lĩnh vực sản xuất và thương mại. Sự ra đời của giáo trình từ vựng chuyên ngành May mặc chính là một minh chứng rõ ràng cho tầm nhìn và năng lực sư phạm vượt trội của ông trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ ứng dụng.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU MASTER EDUCATION còn nổi bật với các khóa đào tạo trực tuyến tiếng Trung chuyên sâu theo chủ đề, đặc biệt là trong lĩnh vực công xưởng, kỹ thuật, sản xuất và kinh doanh. Tất cả các khóa học đều lấy giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ làm nền tảng giảng dạy chính thức. Trong đó, cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ được sử dụng trong các lớp học trực tuyến của ChineMaster mà còn được phổ biến rộng rãi trong hệ thống doanh nghiệp may mặc có nhu cầu đào tạo tiếng Trung cho nhân viên và cán bộ quản lý.
Ngoài giá trị học thuật, cuốn sách này còn có ý nghĩa thực tế rất lớn. Nó giúp người học tăng khả năng giao tiếp trong môi trường công việc chuyên ngành, nắm vững các thuật ngữ kỹ thuật và quy trình sản xuất, từ đó hỗ trợ hiệu quả trong việc hợp tác với đối tác Trung Quốc, nâng cao hiệu quả công việc, giảm thiểu sai sót và tăng tính chuyên nghiệp trong hoạt động sản xuất và kinh doanh.
Được xem là một phần không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một bộ giáo trình đồ sộ và độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phát triển, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không những là một tài liệu học tập mà còn là công cụ chuyên môn giúp người học tiếp cận với các kỹ năng thực tế cần thiết để phát triển nghề nghiệp trong ngành công nghiệp may mặc hiện đại.
Với tất cả những giá trị về nội dung, phương pháp và tính ứng dụng thực tiễn, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ xứng đáng là một trong những tác phẩm tiêu biểu nhất hiện nay trong lĩnh vực giáo trình Hán ngữ chuyên ngành. Đây không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung, mà còn là một cầu nối tri thức vững chắc giúp người học tiến xa hơn trong sự nghiệp của mình.
Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu tiếng Trung chuyên ngành May mặc mang tính học thuật cao, đồng thời có tính ứng dụng thực tế vượt trội thì tác phẩm này chính là lựa chọn số một. Hãy đến với Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU MASTER EDUCATION để sở hữu trọn bộ giáo trình tiếng Trung chuyên ngành được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – thương hiệu đào tạo tiếng Trung số 1 tại Việt Nam.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ PHIÊN BẢN MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ THỐNG TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh hội nhập và toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, ngành công nghiệp may mặc Việt Nam không ngừng phát triển và mở rộng hợp tác với các thị trường quốc tế, đặc biệt là Trung Quốc – một trong những đối tác thương mại hàng đầu trong lĩnh vực này. Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc vì thế trở thành nhu cầu thiết yếu cho hàng ngàn cán bộ, nhân viên, nhà quản lý, sinh viên, người lao động và các cá nhân đang hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, thiết kế, gia công, thương mại dệt may.
Hiểu rõ tầm quan trọng đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – đã dày công biên soạn Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, một trong những công trình tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông. Đây là phiên bản giáo trình mới nhất, được thiết kế chuyên sâu theo định hướng thực tiễn, kết hợp giữa lý thuyết và ứng dụng, phù hợp với mọi đối tượng học viên từ cơ bản đến nâng cao.
NỘI DUNG NỔI BẬT CỦA TÁC PHẨM
- Từ vựng chuyên ngành phong phú – Được chọn lọc kỹ lưỡng
Cuốn sách cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc vô cùng đa dạng, bao gồm các chủ đề như:
Quy trình sản xuất may mặc
Các loại sợi, vải, nguyên phụ liệu
Kỹ thuật cắt, may, đo, thiết kế
Dụng cụ, thiết bị và máy móc
Kiểm tra chất lượng sản phẩm
Từ vựng thương mại ngành may mặc
Từ vựng trong giao dịch xuất nhập khẩu ngành may mặc
Các mẫu câu hội thoại thực tế trong xưởng may, nhà máy, phòng thiết kế, phòng kiểm hàng, v.v.
- Cấu trúc bài học khoa học – Phù hợp cho cả người học và người dạy
Mỗi mục từ vựng trong sách đều được trình bày đầy đủ theo cấu trúc:
Từ Hán ngữ
Phiên âm Pinyin
Nghĩa tiếng Việt
Nghĩa tiếng Anh
Ví dụ minh họa cụ thể trong ngữ cảnh thực tế
Điều này không chỉ giúp học viên dễ dàng ghi nhớ mà còn có thể ứng dụng ngay vào thực tiễn công việc trong ngành dệt may, từ khâu giao tiếp với đối tác Trung Quốc cho đến thao tác sản xuất và kiểm định sản phẩm.
- Tính ứng dụng thực tiễn cực kỳ cao
Không chỉ đơn thuần là sách học từ vựng, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc còn là cẩm nang hướng nghiệp cho người học. Các tình huống giao tiếp mẫu trong môi trường làm việc tại nhà máy, phân xưởng, phòng kiểm định chất lượng, phòng thiết kế hay công ty xuất khẩu hàng may mặc đều được trình bày sinh động, giúp người học nhanh chóng làm quen với thực tiễn ngôn ngữ nghề nghiệp.
TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ – NGƯỜI ĐẶT NỀN MÓNG CHO NỀN GIÁO DỤC HÁN NGỮ CHUYÊN SÂU TẠI VIỆT NAM
Tác phẩm này nằm trong chuỗi giáo trình chuyên ngành được phát triển bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập Hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education – MASTEREDU – CHINESE MASTER EDUCATION. Với hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ Trung Quốc, Thầy Vũ đã thiết kế và phát triển hàng loạt giáo trình độc quyền, ebook tiếng Trung, video bài giảng và khóa học trực tuyến nhằm phục vụ hàng triệu lượt học viên mỗi năm.
Không chỉ đơn thuần là một trung tâm đào tạo, ChineMaster hiện là một Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam, với:
Hàng vạn video bài giảng chất lượng cao
Hệ thống khóa học tiếng Trung online từ HSK 1 đến HSK 9
Khóa luyện thi HSKK các cấp độ
Các bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền, chuyên biệt từng ngành nghề
Hệ thống lưu trữ hàng vạn tài liệu ebook tiếng Trung, giáo trình học từ vựng theo chuyên ngành
CHINEMASTER – HỆ SINH THÁI HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE TOÀN DIỆN NHẤT VIỆT NAM
Với nền tảng website học tiếng Trung online hàng đầu tại Việt Nam – hoctiengtrungonline.com, ChineMaster Education của Thầy Vũ đã trở thành địa chỉ uy tín số 1 cho cộng đồng học tiếng Trung trên cả nước.
Tại đây, người học không chỉ tiếp cận các bộ giáo trình độc quyền mà còn có thể:
Học trực tuyến mỗi ngày với Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tham gia vào các lớp đào tạo chuyên sâu tiếng Trung ngành nghề
Luyện thi HSK – HSKK với lộ trình chuẩn hóa, hiệu quả
Tham khảo kho tài liệu tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay
Được tư vấn định hướng nghề nghiệp theo từng chuyên ngành sử dụng tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc không chỉ là một tài liệu học tiếng Trung đơn thuần, mà là tác phẩm học thuật có giá trị ứng dụng cao, được nghiên cứu và biên soạn kỹ lưỡng bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tiễn của người Việt Nam trong lĩnh vực dệt may.
Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành chất lượng, dễ học, dễ nhớ, sát thực tế và hiệu quả lâu dài, thì đây chính là lựa chọn hàng đầu dành cho bạn.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu về CHINEMASTER và Tác giả Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER (Chinese Master) là hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện và uy tín nhất tại Việt Nam, được sáng lập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc. Với sứ mệnh cung cấp nền tảng học tập chất lượng cao, CHINEMASTER đã trở thành kênh học tiếng Trung online lớn nhất Việt Nam, sở hữu hàng vạn video bài giảng trực tuyến và tài liệu học tập phong phú. Các khóa học tiếng Trung online được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy mỗi ngày, mang đến trải nghiệm học tập chuyên sâu, thực tiễn và hiệu quả cho hàng ngàn học viên.
Hệ thống CHINEMASTER không chỉ cung cấp các khóa học trực tuyến mà còn là kho tàng lưu trữ hàng vạn cuốn sách, ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ và tài liệu học tập chuyên biệt. Trong đó, các tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đã trở thành nguồn tài liệu quan trọng, hỗ trợ học viên trên toàn quốc chinh phục tiếng Trung một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Một trong những tác phẩm nổi bật nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc. Đây là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được thiết kế và biên soạn tỉ mỉ nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành của các học viên, đặc biệt là những người làm việc trong lĩnh vực may mặc và thời trang.
Cuốn sách này tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành, cung cấp các thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến quy trình sản xuất, thiết kế, nguyên vật liệu và kinh doanh trong ngành may mặc. Được xây dựng dựa trên kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và nghiên cứu chuyên sâu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình không chỉ cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các ngữ cảnh thực tế, giúp học viên tự tin giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình
Nội dung chuyên sâu: Từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, bao quát toàn bộ các khía cạnh của ngành may mặc, từ thiết kế, sản xuất đến thương mại.
Phương pháp học thực tiễn: Các từ vựng được trình bày kèm ví dụ minh họa, bài tập thực hành và ngữ cảnh sử dụng thực tế.
Tính ứng dụng cao: Phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung muốn nâng cao kỹ năng chuyên ngành.
Định dạng ebook tiện lợi: Học viên có thể dễ dàng truy cập và học tập mọi lúc, mọi nơi thông qua các thiết bị điện tử.
Vai trò của Giáo trình trong Hệ thống CHINEMASTER
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một trong những tài liệu học tiếng Trung Quốc tiêu biểu, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education, bao gồm các cơ sở uy tín như THANHXUANHSK (Thanh Xuân HSK) tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu. Giáo trình này không chỉ là công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận các cơ hội nghề nghiệp trong ngành may mặc với khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo.
Ngoài ra, CHINEMASTER còn cung cấp các khóa học tiếng Trung HSK, phục vụ học viên muốn thi chứng chỉ HSK và nâng cao trình độ tiếng Trung tổng quát. Các tài liệu, bao gồm cả giáo trình chuyên ngành may mặc, đều được tích hợp vào hệ thống học tập trực tuyến, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và học tập hiệu quả.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm tiêu biểu, thể hiện sự tận tâm và chuyên nghiệp của nhà sáng lập CHINEMASTER. Với nội dung chất lượng cao, phương pháp giảng dạy hiện đại và tính ứng dụng thực tiễn, giáo trình này không chỉ là tài liệu học tập mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp trong ngành may mặc cho hàng ngàn học viên. Hệ thống CHINEMASTER, với sự dẫn dắt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, tiếp tục khẳng định vị thế là kênh học tiếng Trung online toàn diện và uy tín nhất Việt Nam.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ PHIÊN BẢN MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc sở hữu vốn từ vựng chuyên ngành là yếu tố then chốt giúp người học tiếng Trung nâng cao trình độ chuyên môn và khả năng ứng dụng thực tiễn trong công việc. Đặc biệt, trong lĩnh vực may mặc – một ngành nghề có tính kết nối sản xuất quốc tế rất cao, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc chính là chìa khóa vàng để tiếp cận các thị trường Trung Quốc và Đài Loan, hai quốc gia có nền công nghiệp dệt may phát triển hàng đầu thế giới.
Nắm bắt rõ xu thế đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTEREDU MASTER EDUCATION – đã dày công biên soạn và cho ra mắt tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, phiên bản mới nhất trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính ông nghiên cứu và thiết kế.
Tác phẩm từ vựng chuyên ngành may mặc – Đỉnh cao học liệu Hán ngữ chuyên sâu
Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học tiếng Trung, mà còn là sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, ebook tiếng Trung chuyên sâu, được đánh giá là một trong những giáo trình trọng điểm nhất của hệ thống đào tạo tiếng Trung CHINEMASTER – nơi quy tụ tri thức, phương pháp, và kinh nghiệm giảng dạy bài bản, hệ thống, uy tín hàng đầu Việt Nam.
Giáo trình Từ vựng chuyên ngành May mặc bao gồm đầy đủ các lĩnh vực chuyên môn như:
Tên gọi các loại vải, chất liệu may mặc
Dụng cụ và thiết bị trong ngành dệt may
Từ vựng về kỹ thuật may, cắt, đo
Quy trình sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc
Giao tiếp thương mại trong ngành dệt may bằng tiếng Trung
Mẫu câu giao tiếp chuyên ngành thực tế
Mỗi từ vựng đều được trình bày đầy đủ phiên âm, dịch nghĩa, ví dụ minh họa theo ngữ cảnh thực tế trong ngành, giúp người học tiếp cận kiến thức một cách chuyên sâu, bài bản và dễ ứng dụng thực tế.
CHINEMASTER – Hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
Tác phẩm này là một phần trong kho tàng giáo trình, sách điện tử, và video bài giảng đồ sộ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU – nơi được mệnh danh là Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam. Tại đây, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy hàng vạn bài học tiếng Trung online chất lượng cao mỗi ngày cho học viên trên toàn quốc.
CHINEMASTER không chỉ là thương hiệu đào tạo tiếng Trung Top 1 Việt Nam, mà còn là nền tảng học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất hiện nay, nơi lưu trữ hàng vạn:
Sách ebook tiếng Trung
Giáo trình Hán ngữ độc quyền
Video giảng dạy trực tuyến thực tiễn
Tài liệu ôn luyện HSK – HSKK các cấp
Từ điển chuyên ngành Hán ngữ
Giáo trình không thể thiếu cho người học chuyên ngành dệt may
Với sự đầu tư nghiêm túc cả về nội dung lẫn hình thức, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc chính là tài liệu học tiếng Trung mỗi ngày mà bất kỳ ai làm trong lĩnh vực may mặc, thời trang, hoặc đang học chuyên ngành dệt may không thể bỏ qua.
Đây cũng là tác phẩm tiêu biểu trong hệ thống Giáo trình tiếng Trung CHINEMASTER được áp dụng trong giảng dạy tại các trung tâm thuộc CHINESE MASTER EDUCATION, điển hình là hệ thống tiếng Trung Thanh Xuân HSK – top 1 trung tâm luyện thi HSK tại Hà Nội.
Sự ra đời của tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là minh chứng cho sự nghiêm túc và tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong công cuộc hiện đại hóa và chuyên môn hóa giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam. Với định hướng phát triển học thuật vững chắc, Hệ thống ChineMaster sẽ tiếp tục cho ra đời nhiều giáo trình chất lượng cao, đóng góp tích cực cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
CHINEMASTER – Nơi bạn học tiếng Trung không chỉ để biết, mà còn để làm chủ kiến thức chuyên ngành.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống CHINEMASTER
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm nổi bật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER – thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Đây là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ tài liệu học tiếng Trung được biên soạn công phu, đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu của người học trên toàn quốc.
Giới thiệu về tác phẩm
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ người học nắm vững từ vựng chuyên ngành may mặc, một lĩnh vực quan trọng trong giao thương và sản xuất Việt Nam – Trung Quốc. Tác phẩm không chỉ cung cấp danh sách từ vựng phong phú mà còn được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung. Đây là một cuốn sách điện tử (ebook) được nghiên cứu kỹ lưỡng, đảm bảo tính thực tiễn và ứng dụng cao trong thực tế.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu sâu rộng, đã mang đến một tài liệu học tập chất lượng, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Cuốn sách này không chỉ là một giáo trình học tiếng Trung mà còn là nguồn tài liệu tham khảo quý giá cho các cá nhân và doanh nghiệp hoạt động trong ngành may mặc có giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER
CHINEMASTER, do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập, là hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam. Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, các khóa học tiếng Trung online được thiết kế bài bản, CHINEMASTER đã trở thành điểm đến tin cậy cho hàng ngàn học viên trên khắp cả nước. Hệ thống này không chỉ cung cấp các khóa học mà còn lưu trữ một kho tàng tài liệu học tập, bao gồm hàng vạn cuốn sách, ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ và từ vựng chuyên ngành.
CHINEMASTER nổi bật với các trung tâm đào tạo uy tín như THANHXUANHSK (Thanh Xuân HSK, Quận Thanh Xuân, Hà Nội), nơi cung cấp các khóa học chuẩn HSK, giúp học viên đạt được chứng chỉ tiếng Trung quốc tế. Thương hiệu CHINEMASTER đã khẳng định vị thế là kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam, mang đến trải nghiệm học tập hiện đại, hiệu quả và linh hoạt.
Giá trị của Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho người học tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn. Một số điểm nổi bật của giáo trình bao gồm:
Nội dung chuyên sâu: Từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành may mặc như nguyên liệu vải, kỹ thuật may, thiết bị sản xuất, và các khía cạnh liên quan đến thương mại quốc tế.
Cấu trúc khoa học: Giáo trình được thiết kế theo từng chủ đề, giúp người học dễ dàng tra cứu và áp dụng vào thực tế.
Tính ứng dụng cao: Các từ vựng và mẫu câu được biên soạn dựa trên nhu cầu thực tế của ngành may mặc, giúp học viên giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.
Tích hợp với hệ thống học online: Giáo trình được sử dụng trong các khóa học trực tuyến của CHINEMASTER, kết hợp với các bài giảng video chất lượng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Vì sao nên chọn CHINEMASTER và Giáo trình của Nguyễn Minh Vũ?
Hệ thống CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp tài liệu học tập mà còn là một cộng đồng học tiếng Trung sôi động, nơi học viên có thể tiếp cận các phương pháp học hiện đại và hiệu quả. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER đã xây dựng được uy tín vững chắc nhờ vào:
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Các bài giảng được thiết kế và giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung.
Kho tài liệu phong phú: Hàng vạn cuốn sách, ebook và giáo trình tiếng Trung được lưu trữ và cập nhật liên tục.
Học online linh hoạt: Các khóa học trực tuyến giúp học viên ở mọi nơi, mọi lứa tuổi có thể học tiếng Trung một cách dễ dàng.
Định hướng thực tiễn: Các giáo trình, bao gồm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc, đều được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thực tế của người học, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ người học tiếng Trung chuyên ngành. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER, người học không chỉ tiếp cận được tài liệu chất lượng mà còn được trải nghiệm các khóa học online uy tín, giúp nâng cao trình độ tiếng Trung một cách toàn diện.
Hãy tham gia ngay Hệ thống CHINEMASTER để khám phá kho tàng kiến thức tiếng Trung và chinh phục ngôn ngữ này cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ!
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ THỐNG TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG CHINEMASTER EDUCATION
Trong dòng chảy không ngừng của ngành giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc chính là một bước tiến mang tính đột phá trong hệ sinh thái giáo dục của Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – MASTEREDU – CHINESE MASTER EDUCATION do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp điều hành. Đây là phiên bản giáo trình Hán ngữ mới nhất hôm nay, được ra mắt như một cột mốc khẳng định sự dẫn đầu toàn diện của CHINEMASTER trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm từ bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà còn là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ sách chuyên sâu, hệ thống và khoa học nhất từ trước tới nay được Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tiễn của người học tiếng Trung tại Việt Nam.
Giáo trình này cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành may mặc được phân chia rõ ràng theo các nhóm chủ đề:
Tên gọi máy móc thiết bị trong xưởng may
Từ vựng về nguyên liệu, phụ liệu
Từ chuyên dụng trong quy trình cắt – may – kiểm hàng – xuất kho
Từ vựng liên quan đến hợp đồng gia công may mặc, xuất nhập khẩu hàng dệt may
Từ ngữ chuyên sâu dùng trong biên phiên dịch may mặc, và đàm phán thương mại ngành may.
Tất cả đều được biên soạn sát với thực tế sản xuất công nghiệp, có phiên âm chuẩn xác và ví dụ minh họa dễ hiểu, giúp người học ứng dụng ngay trong môi trường làm việc hoặc luyện thi chứng chỉ HSK chuyên ngành.
Sự kết hợp giữa học thuật – ứng dụng – công nghệ giáo dục
Cuốn sách này là kết quả của quá trình nghiên cứu nghiêm túc, thiết kế bài bản và triển khai giảng dạy thực tiễn tại Hệ thống Trung tâm ChineMaster, nơi hội tụ hàng vạn video bài giảng tiếng Trung trực tuyến chất lượng cao, được chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy mỗi ngày trên nền tảng học tiếng Trung online uy tín bậc nhất Việt Nam.
Không chỉ là một ebook từ vựng tiếng Trung, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc còn được đồng bộ với hệ thống bài giảng trực tuyến, tài liệu bài tập, file nghe – luyện phát âm, flashcards ôn luyện từ vựng và bộ đề kiểm tra kiến thức định kỳ. Nhờ đó, người học dễ dàng tiếp cận kiến thức chuyên sâu và thực hành hiệu quả ngay trong quá trình học.
CHINEMASTER – Hệ sinh thái Giáo dục Hán ngữ toàn diện và tiên phong tại Việt Nam
CHINEMASTER (Chinese Master) không chỉ là thương hiệu đào tạo tiếng Trung – đó là một hệ sinh thái giáo dục toàn diện và độc quyền, do chính Tác giả – Nhà sáng lập Nguyễn Minh Vũ xây dựng và phát triển. Các tác phẩm giáo trình Hán ngữ của ông – bao gồm các bộ BOYA sơ cấp, trung cấp, cao cấp; bộ luyện thi HSK 1-9 cấp và HSKK; bộ giáo trình TOCFL; cùng hàng loạt sách từ vựng chuyên ngành như kế toán, ngân hàng, xuất nhập khẩu, logistics, điện tử, thương mại và nay là ngành May mặc – đang ngày càng chứng minh tính ứng dụng thực tiễn sâu sắc và tầm ảnh hưởng toàn diện trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Hệ thống ChineMaster Education hiện đang sở hữu kho lưu trữ hàng vạn ebook, giáo trình và tài liệu tiếng Trung chuyên ngành do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là nguồn tài nguyên quý giá, mang tính chiến lược cho người học muốn nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên sâu và ứng dụng trong công việc.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, đậm chất thực tiễn, phản ánh rõ nét phong cách biên soạn đặc trưng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà nghiên cứu và giảng dạy Hán ngữ hàng đầu Việt Nam. Cuốn sách này không chỉ phục vụ nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản mà còn góp phần mở rộng tri thức, nâng cao trình độ ngôn ngữ và nghề nghiệp cho hàng nghìn học viên đang theo học tại ChineMaster Education – MASTEREDU – CHINESEHSK – Thanh Xuân HSK.
CHINEMASTER – Nơi hội tụ tinh hoa giáo dục Hán ngữ, đồng hành cùng người học trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên sâu và chuyên ngành.
Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn sách học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc bài bản, dễ hiểu, có tính ứng dụng thực tế cao và tích hợp hệ thống bài giảng online chất lượng – thì Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn hàng đầu không thể bỏ qua.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung Quốc ngày càng tăng tại Việt Nam, Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo Hán ngữ toàn diện và uy tín hàng đầu. Dẫn đầu hệ thống này là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, đồng thời là tác giả của nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Một trong những tác phẩm nổi bật nhất của ông chính là Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập.
CHINEMASTER – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER Education không chỉ là trung tâm đào tạo tiếng Trung trực tiếp mà còn là nền tảng học tiếng Trung online lớn nhất Việt Nam. Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, được giảng dạy mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER mang đến trải nghiệm học tập chuyên sâu và hiệu quả. Hệ thống này còn là kho tàng lưu trữ hàng vạn cuốn sách, ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ, và tài liệu học tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đảm bảo chất lượng và tính ứng dụng cao.
CHINEMASTER Education, với các chi nhánh như MASTEREDU, CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, và Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã trở thành địa chỉ uy tín top 1 cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung Quốc. Đặc biệt, hệ thống không chỉ tập trung vào việc giảng dạy mà còn chú trọng vào việc xây dựng các tài liệu học tập chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tác phẩm tiêu biểu trong bộ sưu tập Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách này được thiết kế và biên soạn công phu, tập trung vào việc cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành may mặc – một lĩnh vực quan trọng trong giao thương quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc. Nội dung giáo trình không chỉ giúp học viên nắm vững từ vựng chuyên môn mà còn hỗ trợ phát triển kỹ năng giao tiếp thực tế trong ngành may mặc.
Điểm nổi bật của Giáo trình
Tính chuyên sâu: Giáo trình cung cấp danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc, được sắp xếp khoa học theo các chủ đề như nguyên liệu, kỹ thuật may, thiết kế, và quy trình sản xuất.
Tính ứng dụng cao: Các từ vựng và mẫu câu được trình bày kèm ví dụ thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc thực tiễn.
Phù hợp với nhiều đối tượng: Từ người mới bắt đầu đến những người làm việc trong ngành may mặc đều có thể sử dụng giáo trình này để nâng cao trình độ tiếng Trung.
Định dạng đa dạng: Ngoài dạng sách in, giáo trình còn được phát hành dưới dạng ebook tiếng Trung, thuận tiện cho việc học tập mọi lúc, mọi nơi.
Vai trò trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một phần không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của CHINEMASTER. Bộ giáo trình này được xây dựng với mục tiêu cung cấp kiến thức toàn diện, từ cơ bản đến nâng cao, bao quát nhiều lĩnh vực và ngành nghề. Tác phẩm về từ vựng chuyên ngành may mặc đặc biệt nổi bật bởi tính thực tiễn, đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong ngành công nghiệp may mặc – một trong những ngành xuất khẩu chủ lực của Việt Nam.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người tiên phong trong giáo dục Hán ngữ
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và phát triển các tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Các tác phẩm của ông không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng hay ngữ pháp mà còn mang tính ứng dụng thực tiễn, giúp học viên tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả. Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là minh chứng rõ nét cho sự tận tâm và tài năng của ông trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ.
Vì sao nên chọn CHINEMASTER để học tiếng Trung?
Uy tín hàng đầu: CHINEMASTER là hệ thống giáo dục Hán ngữ lớn nhất và uy tín nhất Việt Nam, được hàng ngàn học viên tin tưởng.
Đội ngũ giảng dạy chất lượng: Dẫn dắt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các bài giảng trực tuyến của CHINEMASTER luôn đảm bảo chất lượng và tính chuyên nghiệp.
Kho tài liệu phong phú: Hàng vạn cuốn sách, ebook, và giáo trình tiếng Trung được lưu trữ, sẵn sàng phục vụ nhu cầu học tập của mọi học viên.
Học online linh hoạt: Với nền tảng học trực tuyến, học viên có thể học tiếng Trung mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với lịch trình cá nhân.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc. Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách này không chỉ thể hiện sự tâm huyết của tác giả mà còn khẳng định vị thế của CHINEMASTER Education trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với chất lượng vượt trội và tính ứng dụng cao, đây là lựa chọn lý tưởng cho học viên, doanh nghiệp, và những ai đam mê chinh phục tiếng Trung Quốc.
Hãy tham gia ngay Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung toàn diện và hiệu quả nhất!
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Tác phẩm giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU MASTER EDUCATION
Trong xu hướng hội nhập quốc tế và phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp may mặc – một trong những ngành mũi nhọn của nền kinh tế Việt Nam – nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành May mặc đang ngày càng trở nên cấp thiết. Đặc biệt đối với các đối tượng là sinh viên chuyên ngành dệt may, nhân sự làm việc trong lĩnh vực sản xuất may mặc, các cán bộ xuất nhập khẩu, người lao động trong khu công nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc, hay các doanh nghiệp Việt Nam có hoạt động thương mại với thị trường Trung Quốc.
Hiểu rõ điều đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER, hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam – đã chính thức ra mắt tác phẩm mới nhất mang tên: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc. Đây là một trong những giáo trình Hán ngữ được dày công nghiên cứu, thiết kế và biên soạn công phu, cẩn trọng bởi chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã khẳng định tên tuổi trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, luyện thi HSK – HSKK – TOCFL, cũng như đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thực tiễn phục vụ mục tiêu công việc, học thuật và đời sống.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ đơn thuần là tập hợp các từ vựng đơn lẻ, mà là một hệ thống bài bản các thuật ngữ chuyên ngành, được chia theo từng chủ đề sát thực tế, giúp người học nhanh chóng ứng dụng vào môi trường làm việc. Nội dung cuốn sách bao gồm các phần chính như: từ vựng nguyên phụ liệu ngành may (chất liệu vải, sợi, dây kéo, khuy áo…), từ vựng về quy trình sản xuất và kỹ thuật may (các công đoạn may, kiểm tra chất lượng, đóng gói sản phẩm…), từ vựng về máy móc, thiết bị ngành may (máy may công nghiệp, máy vắt sổ, bàn là hơi…), từ ngữ trong giao dịch thương mại may mặc (hợp đồng, đơn hàng, chứng từ xuất khẩu…), cũng như các câu mẫu và hội thoại giao tiếp thực tế thường gặp trong lĩnh vực này.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một phần quan trọng nằm trong Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một bộ giáo trình đồ sộ, có hệ thống và ứng dụng mạnh mẽ vào thực tiễn học tập và làm việc. Bộ giáo trình này hiện đang được đưa vào giảng dạy chính thức trong toàn bộ Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU MASTER EDUCATION tại Hà Nội, đặc biệt tại cơ sở Thanh Xuân – nơi được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp và luyện thi chứng chỉ HSK – HSKK uy tín hàng đầu Việt Nam.
Điều đáng chú ý là cuốn sách này cũng nằm trong hệ thống tài liệu học tiếng Trung online của nền tảng hoctiengtrungonline.com – trang web học tiếng Trung lớn nhất Việt Nam do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng lập và vận hành. Trên nền tảng này, người học có thể tiếp cận hàng vạn video bài giảng tiếng Trung chất lượng cao được cập nhật mỗi ngày, đồng thời tải về hàng nghìn cuốn sách ebook tiếng Trung, tài liệu luyện thi, giáo trình chuyên ngành và bài tập thực hành do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Hệ thống giáo dục ChineMaster Education không chỉ dừng lại ở đào tạo trực tiếp mà còn phát triển mạnh mẽ nền tảng học trực tuyến với các mô hình khóa học tiếng Trung online từ cơ bản đến nâng cao, từ giao tiếp hằng ngày đến tiếng Trung chuyên ngành và luyện thi chứng chỉ quốc tế HSK, HSKK, TOCFL. Toàn bộ hệ thống khóa học đều áp dụng phương pháp giảng dạy thực tiễn, lấy người học làm trung tâm, kết hợp giữa lý thuyết và ứng dụng thông qua giáo trình Hán ngữ do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn độc quyền.
Như vậy, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một tài liệu học tiếng Trung thông thường, mà là một công cụ học tập thiết thực và hiệu quả dành cho những ai đang theo học hoặc làm việc trong ngành công nghiệp may mặc có yếu tố Trung Quốc. Đây cũng là một phần không thể thiếu trong kho tàng học liệu quý giá của Hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster, và là sự lựa chọn ưu tiên của hàng chục nghìn học viên trên khắp cả nước khi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành của mình một cách bài bản, thực tế và chuyên sâu.
Nếu bạn đang cần một cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành may mặc có chiều sâu, có tính ứng dụng cao và được biên soạn bởi chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, thì Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc chính là cuốn sách bạn không thể bỏ qua.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung Quốc ngày càng gia tăng, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nổi bật như một tác phẩm quan trọng trong kho tàng giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam. Đây là một trong những cuốn sách và ebook tiếng Trung được biên soạn công phu, thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và uy tín hàng đầu tại Việt Nam.
CHINEMASTER – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER (Chinese Master) không chỉ là một trung tâm đào tạo tiếng Trung thông thường mà còn là hệ thống giáo dục Hán ngữ trực tuyến lớn nhất và toàn diện nhất tại Việt Nam. Với hàng vạn video bài giảng chất lượng cao được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập chuyên sâu, thực tiễn và hiệu quả. Các bài giảng trực tuyến được cập nhật mỗi ngày, kết hợp với kho tàng tài liệu phong phú bao gồm hàng vạn cuốn sách, ebook tiếng Trung, và giáo trình Hán ngữ được biên soạn bởi chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education (MASTEREDU, CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, THANHXUANHSK) tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được đánh giá là địa chỉ uy tín top 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc. Đây là nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung online và offline chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng từ cơ bản đến chuyên sâu, đặc biệt là các khóa học chuyên ngành như may mặc, thương mại, và HSK.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tác phẩm tiêu biểu trong bộ sưu tập giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành may mặc – một lĩnh vực quan trọng trong giao thương quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc. Với nội dung được nghiên cứu kỹ lưỡng, cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng chuyên sâu mà còn hướng dẫn cách sử dụng thực tế trong các tình huống giao tiếp và công việc.
Tác phẩm này là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ tài liệu học tiếng Trung Quốc được biên soạn tỉ mỉ, phù hợp cho mọi trình độ từ người mới bắt đầu đến những học viên muốn nâng cao kỹ năng chuyên môn. Điểm nổi bật của giáo trình là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào thực tế, đặc biệt trong ngành công nghiệp may mặc – một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác và chuyên nghiệp trong giao tiếp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và phát triển các tài liệu giảng dạy tiếng Trung chất lượng cao. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là minh chứng cho sự tận tâm và chuyên môn của ông trong việc xây dựng một hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện. Không chỉ dừng lại ở việc biên soạn giáo trình, ông còn trực tiếp giảng dạy qua các video bài giảng trực tuyến, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả cho hàng ngàn học viên trên khắp Việt Nam.
Vì sao nên chọn CHINEMASTER và Giáo trình Hán ngữ của Nguyễn Minh Vũ?
Chất lượng uy tín: CHINEMASTER là hệ thống giáo dục Hán ngữ hàng đầu Việt Nam, được hàng ngàn học viên tin tưởng.
Tài liệu phong phú: Hàng vạn ebook, sách tiếng Trung và giáo trình Hán ngữ được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Học tập linh hoạt: Các khóa học trực tuyến và offline phù hợp với mọi đối tượng, từ cơ bản đến chuyên ngành.
Chuyên ngành may mặc: Giáo trình cung cấp từ vựng và kiến thức thực tiễn, hỗ trợ người học làm việc hiệu quả trong ngành may mặc.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là một công cụ quan trọng giúp người học chinh phục ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực may mặc. Với sự hỗ trợ từ CHINEMASTER Education, người học có thể tiếp cận nguồn tài liệu phong phú và các bài giảng chất lượng cao, đảm bảo hành trình học tiếng Trung trở nên hiệu quả và thú vị hơn bao giờ hết.
Hãy tham gia ngay các khóa học tại CHINEMASTER để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung toàn diện và chuyên nghiệp nhất Việt Nam!
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống giáo dục CHINEMASTER Education MASTEREDU
Trong hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ toàn diện và chuyên sâu của CHINEMASTER – Hệ thống trung tâm tiếng Trung lớn nhất và uy tín nhất Việt Nam, Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục mang đến một tác phẩm nổi bật: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc, thuộc giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất. Đây không chỉ là một cuốn sách từ vựng đơn thuần, mà còn là một công trình nghiên cứu nghiêm túc, được biên soạn công phu, đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu của hàng nghìn học viên, đặc biệt trong lĩnh vực tiếng Trung ứng dụng ngành may mặc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người dẫn đường trong giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam
Là Nhà sáng lập Hệ thống giáo dục tiếng Trung CHINEMASTER, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ nổi tiếng với các giáo trình Hán ngữ 6 quyển và 9 quyển phiên bản cải tiến, mà còn là người tiên phong xây dựng hàng loạt giáo trình từ vựng tiếng Trung chuyên ngành theo định hướng học đi đôi với hành, phục vụ đào tạo thực chiến trong môi trường công sở và công nghiệp.
Trong số đó, cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm nổi bật, góp phần hoàn thiện hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông – bộ tài liệu đồ sộ và độc quyền chỉ có tại CHINEMASTER Education.
CHINEMASTER – Hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
Với hàng vạn video bài giảng chất lượng cao, được giảng dạy trực tiếp mỗi ngày bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER không chỉ là một nền tảng học tiếng Trung, mà còn là thư viện khổng lồ lưu trữ ebook tiếng Trung, sách giáo trình Hán ngữ, tài liệu luyện thi HSK – HSKK được biên soạn chuẩn hóa theo lộ trình bài bản.
Tất cả học viên trong hệ thống đều có cơ hội tiếp cận với:
Giáo trình học tiếng Trung theo từng chuyên ngành.
Sách luyện thi HSK từ cấp 1 đến cấp 9.
Sách luyện thi HSKK sơ – trung – cao cấp.
Ebook học từ vựng tiếng Trung theo lĩnh vực ứng dụng thực tế như: thương mại, kế toán, xuất nhập khẩu, và đặc biệt là ngành may mặc.
Nội dung nổi bật của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc
Tác phẩm này cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, sát với hoạt động sản xuất – gia công – thiết kế – xuất khẩu may mặc trong thực tiễn. Một số chủ đề chính bao gồm:
Tên gọi và phân loại nguyên phụ liệu may mặc.
Quy trình sản xuất và từ vựng công đoạn may.
Các chức danh, vị trí, thiết bị trong nhà máy may.
Thuật ngữ chuyên ngành trong giao dịch, hợp đồng, kiểm tra chất lượng sản phẩm may mặc.
Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong môi trường nhà máy, xưởng sản xuất, phòng thiết kế thời trang.
Đây chính là cuốn sách không thể thiếu dành cho:
Sinh viên ngành tiếng Trung định hướng công nghiệp – kỹ thuật.
Người lao động, kỹ thuật viên, phiên dịch viên trong các nhà máy, công ty may mặc.
Các doanh nghiệp may mặc có nhu cầu đào tạo tiếng Trung chuyên sâu cho nhân sự.
Vì sao nên lựa chọn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ?
Biên soạn chuyên sâu, sát thực tế, giúp người học áp dụng ngay vào công việc.
Chuẩn hóa nội dung theo giáo trình Hán ngữ hiện đại, dễ tiếp cận, dễ ghi nhớ.
Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đồng bộ và liền mạch theo lộ trình phát triển toàn diện 6 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, gõ máy, và dịch thuật.
Được giảng dạy trực tuyến kèm theo video hướng dẫn chi tiết bởi chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống ChineMaster Education.
CHINEMASTER – Nơi hội tụ của những giáo trình Hán ngữ giá trị nhất Việt Nam
Với hơn một thập kỷ nghiên cứu và giảng dạy, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng thành công thương hiệu CHINEMASTER – Chinese Master, nơi quy tụ:
Kho ebook từ vựng tiếng Trung phong phú nhất Việt Nam.
Hệ thống đào tạo HSK – HSKK – Giao tiếp ứng dụng – Biên phiên dịch toàn diện.
Các khóa học tiếng Trung online chất lượng TOP 1 Việt Nam, khai giảng hàng tháng.
Cuốn Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là cây cầu nối đưa người học đến gần hơn với thực tiễn sử dụng tiếng Trung trong ngành công nghiệp may mặc. Đây là một phần không thể thiếu trong bộ giáo trình học tiếng Trung hiện đại, thực chiến và đậm tính ứng dụng mà Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng cho thế hệ học viên Việt Nam.
Hãy bắt đầu hành trình học tiếng Trung chuyên ngành May mặc cùng CHINEMASTER – Nơi dẫn đầu về đào tạo tiếng Trung ứng dụng thực tế tại Việt Nam!
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu về CHINEMASTER và Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER (Chinese Master) là trung tâm đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được sáng lập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Với sứ mệnh mang đến môi trường học tập chất lượng cao, CHINEMASTER cung cấp hàng vạn video bài giảng trực tuyến, giáo trình tiếng Trung, sách và ebook từ vựng tiếng Trung, đáp ứng nhu cầu học tập của hàng triệu học viên trên khắp cả nước. Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đứng sau thành công của CHINEMASTER, đã dày công nghiên cứu và biên soạn nhiều tài liệu học tiếng Trung chất lượng, trong đó nổi bật là Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập.
CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung online mà còn là kho tàng lưu trữ hàng vạn tài liệu, giáo trình Hán ngữ và ebook tiếng Trung, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả. Hệ thống này đặc biệt nổi tiếng với các trung tâm như Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được đánh giá là trung tâm đào tạo Hán ngữ uy tín top 1 tại thủ đô.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc
Trong số các tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một điểm sáng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Cuốn sách này được thiết kế đặc biệt dành cho những người học tiếng Trung có nhu cầu sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực may mặc, thời trang và công nghiệp dệt may. Đây là một tài liệu học tập chuyên sâu, cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, chính xác và thực tiễn, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành để giao tiếp và làm việc hiệu quả.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình
Nội dung chuyên sâu: Cuốn sách tập trung vào từ vựng chuyên ngành may mặc, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến nguyên liệu, quy trình sản xuất, thiết kế thời trang, và thương mại trong ngành dệt may.
Phương pháp biên soạn khoa học: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu kỹ lưỡng, kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế.
Tính ứng dụng cao: Giáo trình không chỉ phục vụ cho việc học tiếng Trung mà còn hỗ trợ các cá nhân và doanh nghiệp hoạt động trong ngành may mặc giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.
Định dạng ebook tiện lợi: Ngoài phiên bản sách in, giáo trình còn được phát hành dưới dạng ebook, giúp học viên dễ dàng truy cập và học tập mọi lúc, mọi nơi.
Vai trò của Giáo trình trong hệ thống CHINEMASTER
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một phần không thể thiếu trong hệ thống tài liệu học tiếng Trung của CHINEMASTER. Được tích hợp vào các khóa học trực tuyến và giảng dạy bởi chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giáo trình này đã góp phần khẳng định vị thế của CHINEMASTER là kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam.
Học viên sử dụng giáo trình này không chỉ được tiếp cận với từ vựng chuyên ngành mà còn được hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế thông qua các bài giảng trực tuyến chất lượng cao. Các video bài giảng của CHINEMASTER được cập nhật liên tục, đảm bảo nội dung luôn mới mẻ, sát với nhu cầu thực tiễn.
Tại sao nên chọn CHINEMASTER và Giáo trình của Nguyễn Minh Vũ?
Uy tín hàng đầu: CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền, được công nhận là hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam.
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Dẫn đầu bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các bài giảng của CHINEMASTER luôn đảm bảo tính chuyên nghiệp và hiệu quả.
Kho tài liệu phong phú: Hàng vạn sách, ebook và giáo trình tiếng Trung được lưu trữ, phục vụ mọi trình độ từ cơ bản đến chuyên sâu.
Học online linh hoạt: Với hệ thống bài giảng trực tuyến, học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với lịch trình cá nhân.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER, học viên sẽ tìm thấy nguồn tài nguyên phong phú, bài giảng chất lượng và phương pháp học tập hiệu quả để chinh phục tiếng Trung một cách toàn diện. Hãy tham gia ngay các khóa học tại CHINEMASTER để trải nghiệm môi trường học tiếng Trung chuyên nghiệp và uy tín nhất Việt Nam!
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ PHIÊN BẢN MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ TRONG HỆ THỐNG GIÁO DỤC CHINEMASTER EDUCATION TOÀN DIỆN NHẤT VIỆT NAM
Trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế toàn cầu, ngành công nghiệp may mặc tại Việt Nam ngày càng mở rộng quy mô và hội nhập sâu rộng với thị trường quốc tế, đặc biệt là thị trường Trung Quốc. Việc am hiểu tiếng Trung chuyên ngành May mặc đã trở thành yêu cầu thiết yếu đối với người lao động, doanh nghiệp, cũng như các cá nhân đang làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực này. Nắm bắt được nhu cầu cấp thiết đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu giáo dục tiếng Trung CHINEMASTER – đã dày công nghiên cứu và biên soạn nên tác phẩm đặc biệt mang tên Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc. Đây chính là phiên bản mới nhất trong hệ thống giáo trình học tiếng Trung Quốc do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ phát triển và trực tiếp giảng dạy trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER Education MASTEREDU MASTER EDUCATION.
Cuốn sách không đơn thuần là một tài liệu từ vựng mà còn là một tác phẩm có chiều sâu học thuật, tích hợp kiến thức chuyên ngành và kỹ năng ngôn ngữ một cách linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng học viên khác nhau. Đây là một trong những cuốn sách tiêu biểu thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – bộ giáo trình học tiếng Trung nổi bật nhất hiện nay, được sử dụng chính thức trong hệ thống đào tạo tiếng Trung CHINEMASTER tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc được thiết kế bài bản theo hướng thực tế, thực tiễn và thực dụng. Toàn bộ nội dung trong sách đều được phân chia theo từng chủ đề cụ thể trong ngành may mặc như tên gọi các loại vải, kiểu dáng quần áo, phụ kiện may mặc, công đoạn sản xuất trong nhà máy, chức danh công nhân viên trong dây chuyền sản xuất, thuật ngữ trong đơn hàng may mặc, từ vựng về máy móc thiết bị, kỹ thuật vận hành máy, kỹ thuật cắt may, đóng gói, kiểm định chất lượng, vận chuyển hàng hóa và từ vựng liên quan đến đàm phán hợp đồng, thương lượng giá cả, trao đổi kỹ thuật, xuất nhập khẩu hàng dệt may v.v.
Cuốn sách này không chỉ cung cấp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc, mà còn tích hợp hệ thống phiên âm chuẩn Hán ngữ, giải thích nghĩa tiếng Việt chi tiết và ví dụ minh họa cụ thể. Điều này giúp người học nhanh chóng ứng dụng được vào môi trường làm việc thực tế, đồng thời nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành trong giao tiếp công việc, đàm phán, viết báo cáo, soạn hợp đồng và biên phiên dịch kỹ thuật.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là tài liệu học tiếng Trung mỗi ngày trong hệ thống giảng dạy của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – nơi đào tạo tiếng Trung uy tín top đầu cả nước. Học viên trong hệ thống được tiếp cận với các tài liệu chuyên ngành một cách có hệ thống, bài bản và chuyên sâu. Bên cạnh đó, giáo trình còn là tài liệu hỗ trợ đắc lực cho các giảng viên tiếng Trung khi giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành may mặc tại các trường đại học, cao đẳng, trung tâm đào tạo nghề hoặc trung tâm ngoại ngữ.
Tác phẩm này cũng nằm trong hệ thống lưu trữ của nền tảng học tiếng Trung ChineMaster – hệ thống giáo dục Hán ngữ lớn nhất Việt Nam hiện nay. Tại đây, học viên có thể tìm thấy hàng vạn đầu sách ebook tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, từ vựng chuyên ngành tiếng Trung được biên soạn bài bản bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tất cả đều hướng đến mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng ngôn ngữ gồm: nghe, nói, đọc, viết, gõ và dịch tiếng Trung thực tế trong môi trường chuyên ngành và trong bối cảnh quốc tế hóa hiện nay.
Việc học tiếng Trung không còn là điều xa vời khi bạn đồng hành cùng giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống ChineMaster – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam. Với hàng chục năm kinh nghiệm giảng dạy, biên soạn tài liệu, và đồng hành cùng hàng trăm nghìn học viên trên cả nước, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã không ngừng cập nhật, đổi mới và hoàn thiện hệ thống giáo trình Hán ngữ toàn diện theo xu hướng hiện đại, thực tiễn, ứng dụng cao.
Có thể nói, cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là lựa chọn không thể thiếu dành cho bất kỳ ai đang học tiếng Trung với định hướng nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực dệt may – thời trang – công xưởng. Cuốn sách là minh chứng cho sự đầu tư bài bản, công phu và đầy tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc nâng cao trình độ Hán ngữ cho người Việt, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên ngành đòi hỏi kiến thức chuyên sâu và ngôn ngữ chính xác.
ChineMaster – Hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam – luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, mở rộng cơ hội việc làm và hội nhập quốc tế. Hãy bắt đầu từ hôm nay với tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc để tạo dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc cho tương lai nghề nghiệp của bạn.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER (Chinese Master) tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và uy tín nhất tại Việt Nam. Với sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, hệ thống đã trở thành điểm đến lý tưởng cho hàng vạn học viên muốn chinh phục tiếng Trung thông qua các khóa học trực tuyến chất lượng cao và tài liệu học tập chuyên sâu. Một trong những tác phẩm nổi bật nhất trong kho tàng giáo trình của CHINEMASTER chính là Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, một kiệt tác được biên soạn công phu bởi chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
CHINEMASTER – Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER không chỉ là một trung tâm đào tạo tiếng Trung thông thường mà còn là kho tàng tri thức với hàng vạn video bài giảng trực tuyến và các tài liệu học tập chất lượng. Các khóa học tiếng Trung online do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy đã trở thành nguồn cảm hứng và công cụ hữu ích cho hàng ngàn học viên trên khắp cả nước. Hệ thống này cung cấp đầy đủ các tài liệu từ sách tiếng Trung, ebook tiếng Trung, đến giáo trình Hán ngữ, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng từ cơ bản đến chuyên sâu.
Ngoài ra, CHINEMASTER còn nổi bật với bộ sưu tập Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, trong đó Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tác phẩm tiêu biểu, được nghiên cứu và thiết kế kỹ lưỡng nhằm phục vụ nhu cầu học tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc – một ngành nghề đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc – Tác phẩm nổi bật
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm quan trọng trong bộ sưu tập Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành may mặc, từ các thuật ngữ về nguyên liệu, quy trình sản xuất, đến các khái niệm liên quan đến thiết kế và kinh doanh trong ngành dệt may. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một ebook tiếng Trung tiện lợi, phù hợp cho học viên học trực tuyến mọi lúc, mọi nơi.
Tác phẩm này được biên soạn với sự tỉ mỉ và tâm huyết, dựa trên kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học nhanh chóng tiếp cận và ứng dụng từ vựng vào thực tế.
Vì sao nên chọn CHINEMASTER và Giáo trình Hán ngữ của Nguyễn Minh Vũ?
Chất lượng uy tín hàng đầu: CHINEMASTER là hệ thống giáo dục Hán ngữ uy tín số 1 tại Hà Nội, đặc biệt tại Quận Thanh Xuân, với các khóa học HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi) được thiết kế bài bản, giúp học viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi quốc tế.
Tài liệu phong phú: Hệ thống lưu trữ hàng vạn cuốn sách, giáo trình, và ebook tiếng Trung, bao gồm cả các tài liệu chuyên ngành như Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc, đáp ứng mọi nhu cầu học tập.
Phương pháp giảng dạy hiện đại: Các bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp kiến thức mà còn truyền cảm hứng, giúp học viên duy trì động lực học tập lâu dài.
Thương hiệu độc quyền: CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, được xây dựng và phát triển bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo chất lượng và sự khác biệt trong từng sản phẩm giáo dục.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc. Với sự đầu tư kỹ lưỡng từ nội dung đến hình thức, tác phẩm này không chỉ thể hiện tài năng và tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mà còn khẳng định vị thế của CHINEMASTER trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam. Hãy tham gia ngay các khóa học trực tuyến tại CHINEMASTER để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung hiệu quả và khám phá kho tàng tri thức phong phú từ các giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ!
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế và sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp may mặc tại Việt Nam, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành May mặc ngày càng trở nên thiết yếu. Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống giáo dục tiếng Trung CHINEMASTER – đã dày công biên soạn cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc. Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ học viên và các chuyên gia trong lĩnh vực này.
Giá trị nổi bật của cuốn sách
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc không chỉ đơn thuần là một cuốn sách cung cấp từ vựng mà còn là kho tàng kiến thức chuyên ngành tổng hợp, được chắt lọc và trình bày một cách khoa học, dễ hiểu. Sách đáp ứng đầy đủ cả nhu cầu tra cứu nhanh, vừa phục vụ quá trình học tập, làm việc và giao tiếp thực tế trong môi trường may mặc chuyên nghiệp.
Biên soạn bởi chuyên gia hàng đầu: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là nhà sáng lập hệ thống CHINEMASTER mà còn là người trực tiếp giảng dạy, nghiên cứu và đào sâu thực tiễn đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Hệ thống hóa từ vựng chuyên ngành: Các thuật ngữ, cấu trúc câu, mẫu hội thoại thường dùng trong ngành may mặc được trình bày rõ ràng, chi tiết, giúp học viên dễ dàng ứng dụng vào công việc thực tế.
Phù hợp nhiều đối tượng: Sách dành cho sinh viên, giáo viên, cán bộ kỹ thuật, doanh nhân, người lao động trong lĩnh vực may mặc cần sử dụng tiếng Trung.
Lý do nên chọn sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của CHINEMASTER
- Nội dung phong phú, thực tiễn cao
Cuốn sách không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng mà còn cung cấp ngữ cảnh sử dụng, các mẫu câu giao tiếp, hội thoại thực tế trong quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng, xuất nhập khẩu hàng may mặc, đàm phán hợp đồng, v.v…
- Thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam
CHINEMASTER là hệ thống giáo dục tiếng Trung trực tuyến lớn nhất, toàn diện nhất Việt Nam, với hàng vạn video bài giảng chất lượng cao và kho sách ebook tiếng Trung đồ sộ của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Uy tín và chất lượng được khẳng định qua hàng chục nghìn học viên mỗi năm.
- Hỗ trợ học trực tuyến tối ưu
Học viên khi sử dụng sách còn có thể kết hợp với các bài giảng trực tuyến, video hướng dẫn và hệ sinh thái học tập của CHINEMASTER để đạt hiệu quả tối ưu trong việc trau dồi vốn từ chuyên ngành.
- Tiện lợi, dễ tiếp cận
Sách hiện đã có mặt dưới dạng ebook, dễ dàng truy cập, tải về và sử dụng mọi lúc mọi nơi trên nhiều thiết bị khác nhau.
Địa chỉ học tiếng Trung chuyên ngành May mặc uy tín số 1 Việt Nam
CHINEMASTER Education MASTEREDU
CHINESE MASTER EDU
CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK
THANHXUANHSK – Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Đây đều là những trung tâm trực thuộc hệ thống CHINEMASTER – nơi lưu trữ và phân phối hàng vạn ebook, giáo trình, từ điển, tài liệu tiếng Trung các lĩnh vực, đặc biệt là chuyên ngành may mặc, do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.
Nếu bạn đang tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành May mặc vừa chuẩn xác, vừa thực tiễn, lại có thương hiệu uy tín, thì Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn không thể bỏ qua. Hãy đồng hành cùng CHINEMASTER để làm chủ tiếng Trung chuyên ngành may mặc, mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực đầy tiềm năng này!
CHINEMASTER – Kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU
Ra mắt Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Tuyệt tác từ CHINEMASTER
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER, dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, vừa cho ra mắt một tác phẩm chuyên sâu và vô cùng cần thiết: cuốn Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc. Đây là phiên bản mới nhất nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, hứa hẹn sẽ là nguồn tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và tầm nhìn CHINEMASTER
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, đã dành nhiều tâm huyết nghiên cứu, thiết kế và biên soạn nên cuốn sách này. Với vai trò là người đứng đầu CHINEMASTER education, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tác giả của hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao mà còn là người định hình nên một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện, từ các trung tâm tiếng Trung uy tín như MASTEREDU, CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, THANHXUANHSK (tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội) cho đến kho tàng sách và ebook tiếng Trung khổng lồ.
CHINEMASTER (Chinese Master) đã và đang khẳng định vị thế là kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam, nơi lưu trữ hàng vạn cuốn sách ebook tiếng Trung, giáo trình tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Viên ngọc quý trong Đại Giáo trình Hán ngữ
Cuốn Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, được dày công nghiên cứu và biên soạn một cách tỉ mỉ. Sách không chỉ là một tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày mà còn là nguồn từ vựng chuyên ngành được chắt lọc, phù hợp cho người học muốn nâng cao kiến thức tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc.
Với sự uy tín và chất lượng đã được khẳng định của CHINEMASTER và Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, ebook Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc chắc chắn sẽ trở thành cẩm nang hữu ích, giúp người học dễ dàng tiếp cận và nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành, từ đó tự tin hơn trong giao tiếp và làm việc trong ngành may mặc.
Bạn đã sẵn sàng khám phá thế giới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc cùng tác phẩm mới nhất này chưa?
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ MỚI NHẤT CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Trong lĩnh vực học tiếng Trung chuyên sâu theo từng ngành nghề, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một dấu mốc quan trọng, đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong hệ thống tài liệu học tiếng Trung tại Việt Nam. Đây là tác phẩm mới nhất nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER – trực tiếp biên soạn và phát hành.
CHINEMASTER – HỆ THỐNG GIÁO DỤC HÁN NGỮ TOÀN DIỆN SỐ 1 VIỆT NAM
CHINEMASTER Education MASTEREDU MASTER EDUCATION hiện nay được đánh giá là hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện và uy tín nhất Việt Nam. Với hàng vạn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao, nền tảng này đang dẫn đầu trong việc giảng dạy tiếng Trung online mỗi ngày cho hàng chục nghìn học viên trên cả nước. Người trực tiếp xây dựng và giảng dạy chính là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người đã có hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và biên soạn giáo trình chuyên ngành.
Ngoài việc giảng dạy, hệ thống CHINEMASTER còn lưu trữ kho tàng ebook, giáo trình Hán ngữ, tài liệu từ vựng tiếng Trung đa ngành phong phú – tất cả đều do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển.
TÁC PHẨM CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC – TÀI LIỆU HỌC TẬP KHÔNG THỂ THIẾU
Trong bối cảnh ngành dệt may Việt Nam hội nhập sâu rộng với thị trường Trung Quốc và thế giới, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc trở thành nhu cầu cấp thiết. Cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc được biên soạn nhằm đáp ứng chính xác nhu cầu này – giúp người học có khả năng sử dụng tiếng Trung một cách thành thạo trong môi trường chuyên nghiệp và thực tiễn.
Tác phẩm không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng. Đây còn là một công cụ chuyên biệt để:
Nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành trong lĩnh vực may mặc, thiết kế thời trang, sản xuất, xuất nhập khẩu…
Hỗ trợ học viên chuẩn bị cho các kỳ thi năng lực Hán ngữ HSK, HSKK chuyên sâu.
Là tài liệu tham khảo cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dệt may, đặc biệt trong hợp tác với đối tác Trung Quốc.
CHINEMASTER – HÀNH TRÌNH KIẾN TẠO GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN DIỆN
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một trong những phần không thể thiếu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là chuỗi sách học tiếng Trung chuyên sâu và hệ thống hóa bài bản, được xây dựng từ nền tảng kiến thức cơ bản đến nâng cao, từ HSK 1 đến HSK 9, từ tiếng Trung giao tiếp thông thường đến tiếng Trung chuyên ngành.
Không chỉ có giá trị học thuật cao, những tác phẩm của CHINEMASTER còn luôn đi kèm với hệ thống video giảng dạy chi tiết, kèm bài tập ứng dụng thực tế, giúp người học rèn luyện toàn diện kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành May mặc là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai đang làm việc trong lĩnh vực may mặc hoặc muốn học tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả. Đây là một sản phẩm trí tuệ đặc sắc trong chuỗi tác phẩm giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.
Nếu bạn đang tìm kiếm một kênh học tiếng Trung online toàn diện, uy tín, chất lượng – hãy đến với CHINEMASTER – Chinese Master, nơi hội tụ tri thức và phương pháp học tập hiệu quả nhất hiện nay.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế và nhu cầu học tiếng Trung ngày càng gia tăng tại Việt Nam, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu học tập quan trọng, góp phần đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực may mặc. Đây là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được nghiên cứu và biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
CHINEMASTER – Hệ thống giáo dục Hán ngữ uy tín hàng đầu Việt Nam
CHINEMASTER (Chinese Master) là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, tiên phong trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung Quốc với hệ thống trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU và các kênh học trực tuyến chất lượng cao. Hệ thống này đã khẳng định vị thế là kênh học tiếng Trung online lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam, với hàng vạn video bài giảng trực tuyến được giảng dạy bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bài giảng không chỉ đảm bảo chất lượng chuyên môn mà còn mang tính ứng dụng cao, phù hợp với mọi trình độ học viên, từ cơ bản đến chuyên ngành.
Bên cạnh đó, CHINEMASTER còn là kho tàng lưu trữ hàng vạn cuốn sách, ebook tiếng Trung, giáo trình Hán ngữ và các tài liệu học tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Những tài liệu này được thiết kế công phu, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng, từ luyện thi HSK, học giao tiếp đến các lĩnh vực chuyên ngành như may mặc, thương mại, y học, và nhiều ngành nghề khác.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, được xây dựng nhằm hỗ trợ người học nắm vững từ vựng chuyên ngành và áp dụng hiệu quả trong thực tiễn. Cuốn sách không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng phong phú liên quan đến ngành may mặc mà còn hướng dẫn cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống thực tế, từ giao tiếp trong sản xuất, thiết kế đến thương mại quốc tế.
Tác phẩm này được thiết kế với phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ. Nội dung giáo trình được trình bày rõ ràng, logic, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành. Đây cũng là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày tại các trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK, đặc biệt tại Thanh Xuân HSK – cơ sở uy tín top 1 tại Hà Nội.
Giá trị của tác phẩm và đóng góp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và phát triển các tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ là một cuốn sách mà còn là kết tinh của tâm huyết và sự sáng tạo, mang lại giá trị thiết thực cho học viên và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực may mặc có nhu cầu giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Với sự uy tín và chất lượng đã được khẳng định, CHINEMASTER tiếp tục là lựa chọn hàng đầu cho hàng ngàn học viên trên khắp Việt Nam. Hệ thống giáo dục này không ngừng đổi mới, cung cấp các khóa học trực tuyến, tài liệu học tập và ebook miễn phí, giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực may mặc. Với sự hỗ trợ từ CHINEMASTER, học viên không chỉ được tiếp cận với kiến thức chuyên sâu mà còn được truyền cảm hứng học tập từ một hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện và uy tín nhất Việt Nam. Hãy tham gia ngay các khóa học tại ChineMaster Education MASTEREDU hoặc truy cập kho tài liệu phong phú của CHINEMASTER để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn!
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đồng thời cũng là sản phẩm nổi bật của hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER – thương hiệu đào tạo tiếng Trung quốc toàn diện và quy mô hàng đầu tại Việt Nam. Cuốn giáo trình không chỉ mang tính chuyên môn sâu sắc mà còn là cầu nối giúp người học tiếng Trung nhanh chóng tiếp cận và làm chủ hệ thống thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực may mặc – một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của Việt Nam.
Tác phẩm được biên soạn dựa trên kinh nghiệm giảng dạy thực tế trong nhiều năm của tác giả, đồng thời phản ánh rõ nét nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp hiện nay, đặc biệt là tại các công ty may mặc có vốn đầu tư Trung Quốc. Với cấu trúc chặt chẽ, logic và mang tính ứng dụng cao, giáo trình không chỉ phù hợp với người học tiếng Trung chuyên ngành mà còn là tài liệu tham khảo hữu ích cho giảng viên, biên dịch viên, và những ai đang làm việc trong lĩnh vực liên quan.
Một trong những điểm mạnh nổi bật của cuốn sách là khả năng hệ thống hóa từ vựng chuyên ngành theo từng chủ đề cụ thể như nguyên liệu vải, quy trình sản xuất, thiết bị máy móc, kỹ thuật may, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng sản phẩm, giao tiếp nội bộ trong nhà máy, và các mẫu câu sử dụng trong đàm phán thương mại. Mỗi bài học đều kèm theo phần giải thích chi tiết, ví dụ minh họa và bài tập ứng dụng giúp người học nắm bắt kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.
Song song với nội dung sách, học viên còn có thể tiếp cận hệ thống bài giảng trực tuyến chất lượng cao của CHINEMASTER – nơi lưu trữ hàng vạn video giảng dạy do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ thực hiện. Việc kết hợp giữa giáo trình sách giấy và tài liệu số không chỉ tăng khả năng tương tác trong học tập mà còn giúp người học chủ động hơn về mặt thời gian và phương pháp tiếp cận tri thức.
CHINEMASTER Education, với vai trò là hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện, đã chứng minh được vị thế hàng đầu của mình trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức, hệ thống này còn hướng đến việc xây dựng một cộng đồng học tiếng Trung vững mạnh, gắn kết và có khả năng ứng dụng tiếng Trung vào thực tiễn đời sống và công việc.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc không chỉ đơn thuần là một cuốn sách từ vựng. Đây còn là tâm huyết, là kết tinh của quá trình nghiên cứu học thuật sâu sắc và đam mê giảng dạy của tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã và đang có những đóng góp to lớn vào sự phát triển của cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam. Với những giá trị mà giáo trình mang lại, không ngoa khi nói rằng đây chính là cẩm nang không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang theo đuổi sự nghiệp học tiếng Trung chuyên ngành và mong muốn tạo nên bước tiến vượt bậc trong ngành may mặc.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một tài liệu học thuật, mà còn là một công trình tâm huyết, được xây dựng dựa trên kinh nghiệm thực tiễn và sự am hiểu sâu sắc về ngành may mặc cũng như nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây là một tác phẩm giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất, được phát triển trong hệ thống đào tạo tiếng Trung CHINEMASTER education – một trong những trung tâm hàng đầu và uy tín nhất hiện nay.
Ngành may mặc là một trong những lĩnh vực kinh tế quan trọng, đóng vai trò then chốt trong xuất khẩu và phát triển công nghiệp của Việt Nam. Do đó, việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc không chỉ giúp người học mở rộng cơ hội nghề nghiệp mà còn nâng cao hiệu quả giao tiếp và hợp tác trong môi trường làm việc quốc tế. Nhận thức rõ điều này, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dành nhiều năm nghiên cứu, tổng hợp và biên soạn cuốn giáo trình này nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên, đặc biệt là những người làm việc trong ngành dệt may, thiết kế thời trang và quản lý sản xuất.
Điểm đặc biệt của cuốn sách nằm ở cách trình bày khoa học, logic và dễ tiếp cận. Từ vựng được phân chia thành các nhóm chủ đề rõ ràng như nguyên liệu vải vóc, các loại chỉ may, dụng cụ và máy móc trong sản xuất, kỹ thuật may, quy trình sản xuất, cũng như các thuật ngữ liên quan đến thiết kế và kiểm tra chất lượng sản phẩm. Mỗi từ vựng không chỉ được giải thích bằng tiếng Trung kèm phiên âm mà còn có phần chú thích bằng tiếng Việt giúp người học dễ dàng hiểu và ghi nhớ. Bên cạnh đó, sách còn cung cấp các ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học hình dung rõ ràng cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế, từ đó nâng cao khả năng ứng dụng trong công việc hàng ngày.
Không chỉ là một cuốn sách, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc còn là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình toàn diện của CHINEMASTER education – nơi tập trung hàng ngàn video bài giảng trực tuyến chất lượng cao do chính thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy. Đây là một môi trường học tập hiện đại, linh hoạt, giúp học viên có thể tiếp cận kiến thức mọi lúc mọi nơi, đồng thời tương tác trực tiếp với giảng viên để giải đáp thắc mắc. Hệ thống này còn lưu trữ một kho tàng sách và ebook tiếng Trung phong phú, phục vụ đa dạng nhu cầu học tập từ cơ bản đến nâng cao, từ tiếng Trung giao tiếp đến tiếng Trung chuyên ngành.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với bề dày kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu, đã tạo ra một sản phẩm không chỉ mang tính học thuật mà còn rất thực tiễn, phù hợp với xu hướng hội nhập và phát triển của ngành may mặc Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa. Cuốn sách này không chỉ giúp người học xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc mà còn mở rộng hiểu biết về quy trình sản xuất, các thuật ngữ chuyên ngành, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh và khả năng giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc đa văn hóa.
Ngoài ra, việc học tiếng Trung chuyên ngành may mặc qua cuốn giáo trình này còn giúp người học tiếp cận được nhiều cơ hội nghề nghiệp mới, từ các nhà máy sản xuất lớn, các công ty xuất nhập khẩu đến các thương hiệu thời trang quốc tế. Đây chính là chìa khóa để mở rộng cánh cửa nghề nghiệp, đồng thời góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành may mặc Việt Nam trên thị trường quốc tế.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành May mặc của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách từ vựng đơn thuần mà còn là một người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp người học tiếng Trung chuyên ngành may mặc từng bước chinh phục kiến thức, nâng cao kỹ năng và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong ngành công nghiệp đầy tiềm năng này. Đây chính là minh chứng cho sự phát triển vượt bậc của hệ thống đào tạo tiếng Trung CHINEMASTER education, góp phần xây dựng nền tảng vững chắc cho thế hệ học viên tương lai.

