Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tại nhà
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 2 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu để các bạn luyện tập thường xuyên nâng cao kĩ năng gõ tiếng Trung của bản thân. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy trọn bộ tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Các bộ tài liệu tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 1
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính hôm nay.
Giáo trình Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 2 Thầy Vũ
Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 2 gồm 107 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Bài tập hướng dẫn cách tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin theo giáo trình dạy học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung | Bản dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (tham khảo) |
| 1 | 我要买新箱子 | Wǒ yāomǎi xīn xiāngzi | Tôi muốn mua một hộp mới |
| 2 | 有的人 | yǒu de rén | một số người |
| 3 | 有的人想给你打电话 | yǒu de rén xiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà | Một số người muốn gọi cho bạn |
| 4 | 有的你不应该说出来 | yǒu de nǐ bù yìng gāi shuō chūlái | Một số bạn không nên nói điều đó |
| 5 | 认为 | rènwéi | suy nghĩ |
| 6 | 我认为这个工作不能满意她的要求 | wǒ rènwéi zhège gōngzuò bùnéng mǎnyì tā de yāoqiú | Tôi không nghĩ công việc này có thể đáp ứng yêu cầu của cô ấy |
| 7 | 有的人常喝啤酒 | yǒu de rén cháng hē píjiǔ | Một số người uống bia |
| 8 | 有的房间我觉得很满意 | yǒu de fángjiān wǒ juédé hěn mǎnyì | Tôi cảm thấy rất hài lòng với một số phòng |
| 9 | 条件 | tiáojiàn | tình trạng |
| 10 | 你的条件是什么? | nǐ de tiáojiàn shì shénme? | Điều kiện của bạn là gì? |
| 11 | 她有很多条件 | Tā yǒu hěnduō tiáojiàn | Cô ấy có nhiều điều kiện |
| 12 | 虽然 | suīrán | Mặc du |
| 13 | 虽然下雨但是我还去工作 | suīrán xià yǔ dànshì wǒ hái qù gōngzuò | Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn đi làm |
| 14 | 你是从哪儿来的? | nǐ shì cóng nǎ’er lái de? | Bạn đến từ đâu? |
| 15 | 我是从河内来的 | Wǒ shì cóng hénèi lái de | Tôi đến từ hà nội |
| 16 | 你是一个人来的吗? | nǐ shì yīgè rén lái de ma? | Bạn ở đây một mình à? |
| 17 | 我是跟公司来的 | Wǒ shì gēn gōngsī lái de | Tôi đến với công ty |
| 18 | 你是来这里工作的吗? | nǐ shì lái zhèlǐ gōngzuò de ma? | Bạn đến đây để làm việc? |
| 19 | 我是来这里参观的 | Wǒ shì lái zhèlǐ cānguān de | Tôi đến đây để thăm |
| 20 | 你的汉语是在哪儿学得? | nǐ de hànyǔ shì zài nǎ’er xué dé? | Bạn đã học tiếng Trung ở đâu? |
| 21 | 我的汉语是在大学学的 | Wǒ de hànyǔ shì zài dàxué xué de | Tôi đã học tiếng trung ở trường đại học |
| 22 | 我是经理兼秘书 | wǒ shì jīnglǐ jiān mìshū | Tôi là quản lý và thư ký |
| 23 | 课题 | kètí | Môn học |
| 24 | 今天我们的课题是什么? | jīntiān wǒmen de kètí shì shénme? | Chủ đề của chúng ta hôm nay là gì? |
| 25 | 汉语与英语 | Hànyǔ yǔ yīngyǔ | Tiếng trung và tiếng anh |
| 26 | 前天 | qián tiān | Ngày hôm kia |
| 27 | 后天 | hòu tiān | mua |
| 28 | 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên du lịch |
| 29 | 你给我找一个导游吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo yīgè dǎoyóu ba | Bạn tìm cho tôi một hướng dẫn viên du lịch |
| 30 | 你给我当导游吧 | nǐ gěi wǒ dāng dǎoyóu ba | Bạn là hướng dẫn viên du lịch của tôi |
| 31 | 这位是我们的导游 | zhè wèi shì wǒmen de dǎoyóu | Đây là hướng dẫn viên của chúng tôi |
| 32 | 研究生 | yánjiūshēng | Sau đại học |
| 33 | 你打算学研究生吗? | nǐ dǎsuàn xué yánjiūshēng ma? | Bạn có dự định học cao học không? |
| 34 | 以后你学研究生吗? | Yǐhòu nǐ xué yánjiūshēng ma? | Bạn sẽ là một sinh viên tốt nghiệp trong tương lai? |
| 35 | 打工 | Dǎgōng | Công việc bán thời gian |
| 36 | 以前我给她的公司打工 | yǐqián wǒ gěi tā de gōngsī dǎgōng | Tôi đã từng làm việc cho công ty của cô ấy |
| 37 | 你打工几年了? | nǐ dǎgōng jǐ niánle? | Bạn đã làm việc bao nhiêu năm? |
| 38 | 你喜欢打工还是做主? | Nǐ xǐhuān dǎgōng háishì zuòzhǔ? | Bạn thích làm việc hay gọi điện thoại? |
| 39 | 利用 | Lìyòng | sử dụng |
| 40 | 你想利用什么? | nǐ xiǎng lìyòng shénme? | Bạn muốn dùng gì? |
| 41 | 我想利用有空的时间 | Wǒ xiǎng lìyòng yǒu kòng de shíjiān | Tôi muốn sử dụng thời gian rảnh của mình |
| 42 | 你想利用她吗? | nǐ xiǎng lìyòng tā ma? | Bạn có muốn sử dụng cô ấy? |
| 43 | 她在利用你 | Tā zài lìyòng nǐ | Cô ấy đang sử dụng bạn |
| 44 | 我们要利用这个机会 | wǒmen yào lìyòng zhège jīhuì | Chúng tôi muốn sử dụng cơ hội này |
| 45 | 我想利用这个机会 | wǒ xiǎng lìyòng zhège jīhuì | Tôi muốn sử dụng cơ hội này |
| 46 | 假期 | jiàqī | Ngày lễ |
| 47 | 我想利用这个假期跟家人去旅行 | wǒ xiǎng lìyòng zhège jiàqī gēn jiārén qù lǚxíng | Tôi muốn dùng kỳ nghỉ này để đi du lịch cùng gia đình |
| 48 | 放假 | fàngjià | ngày lễ |
| 49 | 我们可以放长假 | wǒmen kěyǐ fàng chángjià | Chúng ta có thể đi nghỉ dài ngày |
| 50 | 你的假期有几天? | nǐ de jiàqī yǒu jǐ tiān? | Kỳ nghỉ của bạn bao nhiêu ngày? |
| 51 | 我在旅行社工作 | Wǒ zài lǚxíngshè gōngzuò | Tôi làm việc trong một công ty du lịch |
| 52 | 你的公司常组织活动吗? | nǐ de gōngsī cháng zǔzhī huódòng ma? | Công ty bạn có thường tổ chức sự kiện không? |
| 53 | 你喜欢当老板吗? | Nǐ xǐhuān dāng lǎobǎn ma? | Bạn có thích làm sếp không? |
| 54 | 谁是你的老板? | Shéi shì nǐ de lǎobǎn? | Ai là sếp của bạn? |
| 55 | 暑假 | Shǔjià | kì nghỉ hè |
| 56 | 我在旅行公司工作 | wǒ zài lǚxíng gōngsī gōngzuò | Tôi làm việc cho một công ty du lịch |
| 57 | 旅行社 | lǚxíngshè | Đại lý du lịch |
| 58 | 组织 | zǔzhī | cơ quan |
| 59 | 你组织什么活动吧 | nǐ zǔzhī shénme huódòng ba | Bạn tổ chức sự kiện gì |
| 60 | 老板 | lǎobǎn | Ông chủ |
| 61 | 谁是你们的老板? | shéi shì nǐmen de lǎobǎn? | Ai là sếp của bạn? |
| 62 | 她是我的老板 | Tā shì wǒ de lǎobǎn | Cô ấy là sếp của tôi |
| 63 | 需要 | xūyào | nhu cầu |
| 64 | 你需要什么帮助吗? | nǐ xūyào shénme bāngzhù ma? | Bạn có cần giúp đỡ không? |
| 65 | 你有什么需要? | Nǐ yǒu shé me xūyào? | bạn cần gì? |
| 66 | 我有很多需要 | Wǒ yǒu hěnduō xūyào | Tôi có nhiều nhu cầu |
| 67 | 她有很多去旅行的需要 | tā yǒu hěnduō qù lǚxíng de xūyào | Cô ấy có rất nhiều nhu cầu đi du lịch |
| 68 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 69 | 你经常做什么? | nǐ jīngcháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì |
| 70 | 星期天你经常做什么? | Xīngqítiān nǐ jīngcháng zuò shénme? | Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật? |
| 71 | 收集 | Shōují | sưu tầm |
| 72 | 你想收集什么资料? | nǐ xiǎng shōují shénme zīliào? | Bạn muốn thu thập thông tin gì? |
| 73 | 你帮我收集资料吧 | Nǐ bāng wǒ shōují zīliào ba | Bạn giúp mình thu thập thông tin |
| 74 | 她一说我就懂了 | tā yī shuō wǒ jiù dǒngle | Tôi hiểu ngay khi cô ấy nói |
| 75 | 她一来就打开电视 | tā yī lái jiù dǎkāi diànshì | Cô ấy bật TV ngay khi cô ấy đến |
| 76 | 她一进房间就看电视 | tā yī jìn fángjiān jiù kàn diànshì | Cô ấy xem TV ngay khi vào phòng |
| 77 | 她一看见我就叫我去玩 | tā yī kànjiàn wǒ jiù jiào wǒ qù wán | Cô ấy bảo tôi chơi ngay khi nhìn thấy tôi |
| 78 | 你安排时间跟我去玩吧 | nǐ ānpái shíjiān gēn wǒ qù wán ba | Bạn sắp xếp thời gian để chơi với tôi |
| 79 | 我一看你就知道你是外国人 | wǒ yī kàn nǐ jiù zhīdào nǐ shì wàiguó rén | Tôi biết bạn là người nước ngoài khi tôi nhìn bạn |
| 80 | 我经常帮助她做这个工作 | wǒ jīngcháng bāngzhù tā zuò zhège gōngzuò | Tôi thường giúp cô ấy công việc này |
| 81 | 我能帮你什么吗? | wǒ néng bāng nǐ shénme ma? | Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
| 82 | 收集资料 | Shōují zīliào | thu thập thông tin |
| 83 | 我一说她就懂了 | wǒ yī shuō tā jiù dǒngle | Cô ấy hiểu ngay khi tôi nói |
| 84 | 安排 | ānpái | sắp xếp |
| 85 | 你给我安排时间吧 | nǐ gěi wǒ ānpái shíjiān ba | Bạn sắp xếp thời gian cho tôi |
| 86 | 你给她安排一个工作吧 | nǐ gěi tā ānpái yīgè gōngzuò ba | Bạn sắp xếp một công việc cho cô ấy |
| 87 | 这是她的安排 | zhè shì tā de ānpái | Đây là sự sắp xếp của cô ấy |
| 88 | 帮助 | bāngzhù | Cứu giúp |
| 89 | 我不需要你的帮助 | wǒ bù xūyào nǐ de bāngzhù | Tôi không cần bạn giúp |
| 90 | 我帮助了很多人 | wǒ bāngzhùle hěnduō rén | Tôi đã giúp rất nhiều người |
| 91 | 谁帮助你? | shéi bāngzhù nǐ? | Ai sẽ giúp bạn? |
| 92 | 你帮我办签证吧 | Nǐ bāng wǒ bàn qiānzhèng ba | Bạn có thể giúp tôi xin visa được không |
| 93 | 你帮我办去台湾的签证吧 | nǐ bāng wǒ bàn qù táiwān de qiānzhèng ba | Bạn có thể giúp tôi xin visa đi Đài Loan được không |
| 94 | 我已经帮她很多事了 | wǒ yǐjīng bāng tā hěnduō shìle | Tôi đã giúp cô ấy rất nhiều |
| 95 | 希望 | xīwàng | mong |
| 96 | 我们还有希望 | wǒmen hái yǒu xīwàng | Chúng tôi vẫn còn hy vọng |
| 97 | 我们还有希望办去中国的签证 | wǒmen hái yǒu xīwàng bàn qù zhōngguó de qiānzhèng | Chúng tôi vẫn hy vọng sẽ xin được visa đi Trung Quốc |
| 98 | 我们有希望吗? | wǒmen yǒu xīwàng ma? | Chúng ta có hy vọng không? |
| 99 | 我希望你能找到新工作 | Wǒ xīwàng nǐ néng zhǎodào xīn gōngzuò | Tôi hy vọng bạn có thể tìm được một công việc mới |
| 100 | 你故乡的风光怎么样? | nǐ gùxiāng de fēngguāng zěnme yàng? | Khung cảnh quê em như thế nào? |
| 101 | 一百多个 | Yībǎi duō gè | Trên một trăm |
| 102 | 二十三多岁 | èrshísān duō suì | Hai mươi ba tuổi |
| 103 | 一百块左右 | yībǎi kuài zuǒyòu | Khoảng một trăm |
| 104 | 一百平米左右 | yībǎi píngmǐ zuǒyòu | Khoảng một trăm mét vuông |
| 105 | 她穿着黄色衬衫 | tā chuānzhuó huángsè chènshān | Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu vàng |
| 106 | 她拿着一束鲜花 | tā názhe yī shù xiānhuā | Cô ấy đang cầm một bó hoa |
| 107 | 她穿着一双红色的鞋 | tā chuānzhuó yīshuāng hóngsè de xié | Cô ấy đang đi một đôi giày màu đỏ |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Tự học gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính vào ngày mai.

