Tiếng Trung Văn phòng Bài 3 Chủ đề Nghề nghiệp và Nơi ở
Tiếng Trung Văn phòng Bài 3 Nghề nghiệp Nơi ở là chủ đề tiếng Trung giao tiếp cực kỳ thông dụng trong những bài đàm thoại tiếng Trung giao tiếp chuyên đề dân văn phòng tiếng Trung. Các bạn lưu bài giảng trực tuyến này của Thầy Vũ về Zalo học dần dần nha. Thầy Vũ luôn luôn hỗ trợ trực tuyến ngay trên Diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster nha nha các bạn.
Bạn nào chưa học bài 2 hôm qua với chủ đề về thời gian trong bộ bài giảng tiếng Trung văn phòng của Thầy Vũ thì vào link bên dưới học luôn và ôn tập lại luôn nhé.
Tiếng Trung Văn phòng Bài 2 Thời gian
Từ vựng tiếng Trung văn phòng
Sau đây Thầy Vũ tổng hợp 20 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề văn phòng dành cho các bạn học viên đang là dân văn phong tiếng Trung. Các bạn học theo những từ mới tiếng Trung bên dưới là sẽ có thể giao tiếp tiếng Trung cơ bản theo chủ đề văn phong được rồi.
| STT | Mẫu câu tiếng Trung văn phòng | Phiên âm tiếng Trung | Giải nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 附近 | Fùjìn | gần, lân cận |
| 2 | 住 | Zhù | Sống, ở |
| 3 | 哪儿 | nǎr | ở đâu, đâu |
| 4 | 高层 | Gāocéng | Cao tầng |
| 5 | 公寓 | Gōngyù | Chung cư |
| 6 | 干 | Gàn | Làm |
| 7 | 中学 | Zhōngxué | Trung học |
| 8 | 英语 | Yīngyǔ | Tiếng anh |
| 9 | 老师 | Lǎoshī | Cô giáo, thầy giáo |
| 10 | 辛苦 | Xīnkǔ | Vất vả |
| 11 | 未来 | Wèilái | Tương lai |
| 12 | 医生 | Yīshēng | Bác sỹ |
| 13 | 治病 | zhì Bing | Trị bệnh, chữa bệnh |
| 14 | 大学 | Dàxué | Đại học |
| 15 | 毕业 | Bìyè | Tốt nghiệp |
| 16 | 市场 | Shìchǎng | Chợ |
| 17 | 买卖 | Mǎimài | Buôn bán |
| 18 | 水果 | Shuǐguǒ | Hoa quả |
| 19 | 孙子 | Sūnzi | Cháu nội |
| 20 | 亲人 | Qīnrén | Người thân |
Một số danh từ riêng trong tiếng Trung
- 福寿 Fúshòu / Phú Thọ
- 越池 yuè chí / Việt Trì
- 北宁 běiníng / Bắc Ninh
- 北方人 běifāng rén Người miền Bắc
Hội thoại tiếng Trung văn phòng
Bên dưới Thầy Vũ biên soạn các mẫu câu hội thoại tiếng Trung cơ bản dành cho nhân viên văn phòng tiếng Trung. Các bạn học theo bài giảng bên dưới có chỗ nào chưa hiểu thì đăng bình luận vào trong Diễn đàn Cộng đồng Dân tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp nhé.
A: 你家在附近吗?
Nǐ jiā zài fùjìn ma?
Nhà anh ở gần đây đúng không?
B: 是的, 我家住的是高层公寓。
Shì de, wǒ jiāzhù de shì gāocéng gōngyù.
Vâng, nhà tôi sống ở chung cư cao tầng.
A: 你一个人住?
Nǐ yīgè rén zhù?
Anh sống một mình à?
B: 不是, 还有爸爸,妈妈
Bùshì, hái yǒu bàba, māmā hé gēgē.
Không ạ, còn bố, mẹ, và anh trai.
A: 你爸妈是干什么的?
Nǐ bà mā shì gànshénme de?
Bố mẹ anh làm nghề gì?
B: 我爸做生意, 我妈在一所中学当英语老师。
Wǒ bà zuò shēngyì, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.
Bố tôi làm kinh doanh, mẹ tôi làm giáo viên tiếng anh tại một trường trung học.
A: 你爸做什么生意?
Nǐ bà zuò shénme shēngyì?
Bố anh kinh doanh gì?
B:他做房地产的, 每天都东奔西跑, 很辛苦。
Tā zuò fángdìchǎn de, měitiān dū dōng bēn xī pǎo, hěn xīnkǔ.
Ông ấy làm về bất động sản, hàng ngày chạy ngược chạy xuôi, rất vất vả.
A: 未来你想干嘛?
Wèilái nǐ xiǎng gàn ma?
Tương lai anh muốn làm gì?
B: 我想成为一名生意, 给大家治病。
Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng shēngyì, gěi dàjiā zhì bìng.
Tôi muốn trở thành bác sĩ, chữa bệnh cho mọi người.
A: 很好。你的哥哥还读书吗?
Hěn hǎo. Nǐ dí gēgē hái dúshū ma?
Rất tốt. Anh trai vẫn còn đi học à?
B: 他去年大学毕业了。现在他是一位律师。不好意思,还没问你的姓名。
Tā qùnián dàxué bìyèle. Xiànzài tā shì yī wèi lǜshī. Bù hǎoyìsi, hái méi wèn nǐ de xìngmíng.
Anh ấy năm ngoái tốt nghiệp đại học, hiện tại là luật sư. Ngại quá, vẫn chưa hỏi tên của bác.
A: 我姓张, 退休了,在家带孙子。
Wǒ xìng zhāng, tuìxiūle, zàijiā dài sūnzi.
Tôi họ Trương, nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu.
Mẫu câu tiếng Trung văn phòng thông dụng
Các mẫu câu tiếng Trung văn phòng được Th.S Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu rất kỹ lưỡng trước khi đặt bút biên soạn ra bài giảng bên dưới. Các bạn học viên chia sẻ bài giảng này về Zalo học dần nha.
你家在附近吗?nǐ jiā zài fùjìn ma?
Nhà anh ở gần đây đúng không?
我家住的是高层公寓。Wǒ jiāzhù de shì gāocéng gōngyù.
Nhà tôi sống ở chung cư cao tầng.
你爸妈是干什么的? Nǐ bà mā shì gànshénme de?
Bố mẹ anh làm nghề gì?
我爸做生意, 我妈在一所中学当英语老师。
Wǒ bà zuò shēngyì, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.
Bố tôi làm kinh doanh, Mẹ tôi làm giáo viên tiếng Anh tại một trường trung học.
未来你想干嘛? Wèilái nǐ xiǎng gàn ma?
Tương lai anh muốn làm gì?
我想成为一名医生, 给大家治病。
Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng, gěi dàjiā zhì bìng.
Tôi muốn trở thành một bác sỹ, chữa bệnh cho mọi người.
我退休了, 在家呆孙子。
Wǒ tuìxiūle, zàijiā dāi sūnzi.
tôi nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu nội.
我亲人都在外国, 所以我一个人在河内。
Wǒ qīnrén dōu zài wàiguó, suǒyǐ wǒ yī gè rén zài hénèi.
Người thân của tôi đều ở nước ngoài, vì thế ở Hà Nội chỉ có một mình tôi.
Trên đây là nội dung bài giảng số 3 của Thầy Vũ theo chuyên đề tiếng Trung văn phòng. Hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên vào buổi học tiếp theo nha.

