Thứ Sáu, Tháng 1 23, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungHướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 9

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 9

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 mỗi ngày

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 9 các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng chi tiết ở bên dưới để luyện tập theo phương pháp gõ tiếng Trung của Thầy Vũ nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiết học hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Trọn bộ hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 9 Thầy Vũ

Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 9 gồm 87 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STTHướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10Phiên âm tiếng TrungTham khảo giải nghĩa tiếng Việt
1我去中国学汉语Wǒ qù zhōngguó xué hànyǔTôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung
2上海shànghǎiThượng hải
3你喜欢听讲座吗?nǐ xǐhuān tīng jiǎngzuò ma?Bạn có thích nghe giảng không?
4开始KāishǐKhởi đầu
5几点你开始工作?jǐ diǎn nǐ kāishǐ gōngzuò?Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc?
6现在九点一刻Xiànzài jiǔ diǎn yī kèBây giờ là chín giờ mười lăm
7你等一会吧nǐ děng yī huǐ baBạn đợi một lúc
8我要见你wǒ yào jiàn nǐtôi muốn gặp bạn
9明天míngtiānNgày mai
10明天你工作吗?míngtiān nǐ gōngzuò ma?Mai bạn có làm việc không?
11明天几点你工作?Míngtiān jǐ diǎn nǐ gōngzuò?Mấy giờ bạn sẽ làm việc vào ngày mai?
12明天你有课吗?Míngtiān nǐ yǒu kè ma?Bạn có học ngày mai không?
13上午Shàngwǔbuổi sáng
14今天上午几点你工作?jīntiān shàngwǔ jǐ diǎn nǐ gōngzuò?Bạn làm việc lúc mấy giờ sáng nay?
15今天上午我八点开始工作Jīntiān shàngwǔ wǒ bā diǎn kāishǐ gōngzuòTôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng nay
16下午xiàwǔvào buổi chiều
17今天下午你忙吗?jīntiān xiàwǔ nǐ máng ma?Chiều nay bạn có bận không?
18没有MéiyǒuKhông
19我没有汉语书wǒ méiyǒu hànyǔ shūTôi không có sách tiếng Trung
20只要你努力,你就能成功zhǐyào nǐ nǔlì, nǐ jiù néng chénggōngChỉ cần bạn làm việc chăm chỉ, bạn có thể thành công
21只要有时间,我就给你打电话zhǐyào yǒu shíjiān, wǒ jiù gěi nǐ dǎ diànhuàTôi sẽ gọi cho bạn bất cứ khi nào tôi có thời gian
22只要天气好,我就去玩zhǐyào tiānqì hǎo, wǒ jiù qù wánMiễn là thời tiết tốt, tôi sẽ chơi
23我花去了一千块wǒ huā qùle yīqiān kuàiTôi đã tiêu một nghìn nhân dân tệ
24我辞去了这个工作wǒ cíqùle zhège gōngzuòTôi bỏ công việc này
25她擦去了脸上的汗tā cā qùle liǎn shàng de hànCô ấy lau mồ hôi trên mặt
26自行车zìxíngchēXe đạp
27你有自行车吗?nǐ yǒu zìxíngchē ma?Bạn có một chiếc xe đạp không?
28你去工作吧Nǐ qù gōngzuò baBạn đi làm
29今天你有什么事吗?jīntiān nǐ yǒu shé me shì ma?Hôm nay bạn có chuyện gì vậy?
30今天我有很多事Jīntiān wǒ yǒu hěnduō shìTôi có rất nhiều thứ hôm nay
31可是kěshìnhưng
32我喜欢汉语,可是汉语很难wǒ xǐhuān hànyǔ, kěshì hànyǔ hěn nánTôi thích tiếng Trung, nhưng tiếng Trung rất khó
33没问题méi wèntíkhông vấn đề gì
34钥匙yàoshiChìa khóa
35这是谁的钥匙?zhè shì shéi de yàoshi?Chìa khóa của ai đây?
36我要买车Wǒ yāo mǎi chētôi muốn mua một chiếc xe hơi
37车棚chēpéngCarport
38我的自行车在车棚里wǒ de zìxíngchē zài chēpéng lǐXe đạp của tôi ở trong bãi đậu xe
39后边hòubianphía sau
40银行后边是我的公司yínháng hòubian shì wǒ de gōngsīCông ty của tôi đứng sau ngân hàng
41今天我的工作很忙jīntiān wǒ de gōngzuò hěn mángHôm nay tôi rất bận đi làm
42晚上wǎnshàngvào ban đêm
43今天晚上你忙吗?jīntiān wǎnshàng nǐ máng ma?Tối nay bạn có bận không?
44时间Shíjiānthời gian
45什么时候你有时间?shénme shíhòu nǐ yǒu shíjiān?Khi nào bạn có thời gian?
46我没有时间Wǒ méiyǒu shíjiānTôi không có thời gian
47电影院diànyǐngyuànRạp chiếu phim
48电影diànyǐngbộ phim
49我去电影院看电影wǒ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐngTôi đi đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim
50你喜欢看什么电影?nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?Bạn thích thể loại phim nào hơn?
51听说Tīng shuōNgười ta nói rằng
52听说你很喜欢看中国电影tīng shuō nǐ hěn xǐhuān kàn zhòng guó diànyǐngTôi nghe nói rằng bạn thích xem phim Trung Quốc
53有名yǒumíngnổi danh
54这个电影很有名zhège diànyǐng hěn yǒumíngPhim này rất nổi tiếng
55当然dāngrántất nhiên
56当然我很喜欢看电影dāngrán wǒ hěn xǐhuān kàn diànyǐngTất nhiên tôi thích xem phim
57厕所cèsuǒNhà vệ sinh
58一下课就去吃午饭yīxiàkè jiù qù chī wǔfànĐi ăn trưa sau giờ học
59一参加考试就着急yī cānjiā kǎoshì jiù zhāojíLo lắng ngay khi tôi đi thi
60一感冒就去找大夫yī gǎnmào jiù qù zhǎo dàfūGặp bác sĩ khi bạn bị cảm lạnh
61一到周末就去电影院yī dào zhōumò jiù qù diànyǐngyuànĐi xem phim vào mỗi cuối tuần
62一复习课文就困yī fùxí kèwén jiù kùnBuồn ngủ ngay khi bạn xem lại văn bản
63一喝白酒就头疼yīhē báijiǔ jiù tóuténgTôi bị đau đầu khi uống rượu
64他一下火车我就看见他tā yī xià huǒchē wǒ jiù kànjiàn tāTôi nhìn thấy anh ấy khi anh ấy xuống tàu
65我们一给他打电话他就来wǒmen yī gěi tā dǎ diànhuà tā jiù láiAnh ấy sẽ đến ngay khi chúng tôi gọi anh ấy
66一到星期六图书馆就关门yī dào xīngqíliù túshū guǎn jiù guānménThư viện đóng cửa vào thứ bảy
67去上海qù shànghǎiđi đến Thượng Hải
68什么时候shénme shíhòuKhi nào
69上个月shàng gè yuètháng trước
70他是坐飞机去的tā shì zuò fēijī qù deAnh ấy đã đi máy bay
71去吗?qù ma?đi?
72五岁了Wǔ suìleNăm tuổi
73他是2007年出生的tā shì 2007 nián chūshēng deAnh ấy sinh năm 2007
74他不是2007年出生的tā bùshì 2007 nián chūshēng deAnh ấy không sinh năm 2007
75他是在哪儿出生的?tā shì zài nǎ’er chūshēng de?Nơi ông được sinh ra?
76他是在北京医院出生的Tā shì zài běijīng yīyuàn chūshēng deAnh ấy sinh ra ở bệnh viện Bắc Kinh
77我是三天前到这里的wǒ shì sān tiān qián dào zhèlǐ deTôi đã đến đây ba ngày trước
78你是怎么来这里的nǐ shì zěnme lái zhèlǐ deLàm sao bạn đến đây
79我是坐火车来这里的wǒ shì zuò huǒchē lái zhèlǐ deTôi đến đây bằng tàu hỏa
80你是来这里旅行的吗?nǐ shì lái zhèlǐ lǚxíng de ma?Bạn đến đây để đi du lịch?
81我是来这里工作的Wǒ shì lái zhèlǐ gōngzuò deTôi đến đây để làm việc
82终于zhōngyúcuối cùng
83平房píngfángnhà gỗ
84暖气nuǎnqìSưởi
85你的房间里有暖气吗?nǐ de fángjiān li yǒu nuǎnqì ma?Có hệ thống sưởi trong phòng của bạn không?
86难过NánguòBuồn
87难受nánshòuKhó chịu

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 9 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập  gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net Học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 7 CHINEMASTEREDU

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 7 CHINEMASTEREDU là video giáo án bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng tốt nhất toàn quốc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là tác giả của kiệt tác bất hủ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP và chỉ duy nhất có trong hệ thống giáo dục & đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education lớn nhất Việt Nam. Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc online CHINEMASTER education lưu trữ hàng vạn video clip giáo án bài giảng trực tuyến của ThS Nguyễn Minh Vũ và được vận hành bởi cụm máy chủ khủng được đặt tại trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Đây là một trong những bài giảng quan trọng thuộc chuỗi Học tiếng Trung online Thầy Vũ được hàng trăm nghìn học viên trên toàn quốc theo học mỗi ngày, phục vụ đầy đủ cho nhu cầu từ người mới bắt đầu cho đến học viên luyện thi chuyên sâu HSK – HSKK.