Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 theo mẫu cho sẵn
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 bài giảng hôm nay Thầy Vũ giới thiệu đến các bạn học viên một số mẫu câu thông dụng để luyện gõ tiếng Trung mỗi ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tại nhà Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hay nhất
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 Thầy Vũ
Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 gồm 93 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 | Phiên âm tiếng Trung | Tham khảo bản dịch tiếng Việt |
| 1 | 我的生日九月七号 | Wǒ de shēngrì jiǔ yuè qī hào | Sinh nhật của tôi là ngày 7 tháng 9 |
| 2 | 正好 | zhènghǎo | Đúng rồi |
| 3 | 明天正好是我的生日 | míngtiān zhènghǎo shì wǒ de shēngrì | Ngày mai là sinh nhật của tôi |
| 4 | 打算 | dǎsuàn | dự định |
| 5 | 星期天你打算做什么? | xīngqítiān nǐ dǎsuàn zuò shénme? | Bạn sẽ làm gì vào Chủ nhật? |
| 6 | 你有什么打算吗? | Nǐ yǒu shé me dǎsuàn ma? | Bạn có kế hoạch gì không? |
| 7 | 过新年 | Guò xīn nián | Năm mới |
| 8 | 过生日 | guò shēngrì | Sinh nhật |
| 9 | 准备 | zhǔnbèi | Sẵn sàng |
| 10 | 你准备好了吗? | nǐ zhǔnbèi hǎole ma? | bạn đã sẵn sàng chưa? |
| 11 | 举行 | Jǔxíng | Giữ |
| 12 | 你想举行生日吗? | nǐ xiǎng jǔxíng shēngrì ma? | Bạn có muốn có một sinh nhật? |
| 13 | 你想在哪儿举行生日? | Nǐ xiǎng zài nǎ’er jǔxíng shēngrì? | Bạn muốn tổ chức sinh nhật ở đâu? |
| 14 | 晚会 | Wǎnhuì | Buổi tiệc |
| 15 | 生日晚会 | shēngrì wǎnhuì | Tiệc sinh nhật |
| 16 | 参加 | cānjiā | tham dự |
| 17 | 你参加吧 | nǐ cānjiā ba | Bạn tham gia |
| 18 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 19 | 什么时候你有时间? | shénme shíhòu nǐ yǒu shíjiān? | Khi nào bạn có thời gian? |
| 20 | 今天晚上你有时间吗? | Jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu shíjiān ma? | Bạn có thời gian tối nay không? |
| 21 | 今天晚上我没有时间 | Jīntiān wǎnshàng wǒ méiyǒu shíjiān | Tôi không có thời gian tối nay |
| 22 | 点钟 | diǎn zhōng | O’clock |
| 23 | 六点钟 | liù diǎn zhōng | sáu giờ đúng |
| 24 | 明天我就来 | míngtiān wǒ jiù lái | Tôi sẽ đến vào ngày mai |
| 25 | 一定 | yīdìng | chắc chắn |
| 26 | 明天她一定来 | míngtiān tā yīdìng lái | Cô ấy sẽ đến vào ngày mai |
| 27 | 祝贺 | zhùhè | Chúc mừng |
| 28 | 快乐 | kuàilè | vui mừng |
| 29 | 今天你觉得快乐吗? | jīntiān nǐ juédé kuàilè ma? | Bạn có cảm thấy hạnh phúc ngày hôm nay? |
| 30 | 祝你生日快乐 | Zhù nǐ shēngrì kuàilè | Chúc mừng sinh nhật |
| 31 | 她正在做什么呢? | tā zhèngzài zuò shénme ne? | Cô ấy đang làm gì? |
| 32 | 包裹 | Bāoguǒ | gói hàng |
| 33 | 你要给谁寄这个包裹? | nǐ yào gěi shéi jì zhège bāoguǒ? | Bạn muốn gửi gói hàng này cho ai? |
| 34 | 顺便 | Shùnbiàn | Nhân tiện |
| 35 | 顺便你去换钱给我吧 | shùnbiàn nǐ qù huànqián gěi wǒ ba | Nhân tiện, bạn có thể đổi tiền cho tôi |
| 36 | 你替我去买水果吧 | nǐ tì wǒ qù mǎi shuǐguǒ ba | Bạn đi mua trái cây cho tôi |
| 37 | 邮票 | yóupiào | con tem |
| 38 | 你要买几份饭? | nǐ yāomǎi jǐ fèn fàn? | Bạn muốn mua bao nhiêu phần ăn? |
| 39 | 青年报 | Qīngnián bào | Thanh niên hàng ngày |
| 40 | 报纸 | bàozhǐ | báo chí |
| 41 | 你常看报纸吗? | nǐ cháng kàn bàozhǐ ma? | Bạn có thường đọc báo không? |
| 42 | 你拿给我一份饭吧 | Nǐ ná gěi wǒ yī fèn fàn ba | Bạn chỉ cho tôi một bữa ăn |
| 43 | 你给我拿一张报纸吧 | nǐ gěi wǒ ná yī zhāng bàozhǐ ba | Bạn lấy cho tôi một tờ báo |
| 44 | 你要用什么? | nǐ yào yòng shénme? | Bạn sẽ sử dụng cái gì? |
| 45 | 你要用我的手机吗? | Nǐ yào yòng wǒ de shǒujī ma? | Bạn có muốn sử dụng điện thoại di động của tôi không? |
| 46 | 不用 | Bùyòng | Không cần |
| 47 | 你不用买饭了 | nǐ bùyòng mǎi fànle | Bạn không cần phải mua thức ăn |
| 48 | 你不用去了 | nǐ bùyòng qùle | Bạn không cần phải đi |
| 49 | 你想用什么手机? | nǐ xiǎng yòng shénme shǒujī? | Bạn muốn sử dụng điện thoại di động nào? |
| 50 | 旅行 | Lǚxíng | du lịch |
| 51 | 你喜欢去旅行吗? | nǐ xǐhuān qù lǚxíng ma? | Bạn có thích đi du lịch? |
| 52 | 你想去旅行吗? | Nǐ xiǎng qù lǚxíng ma? | Bạn có muốn đi du lịch? |
| 53 | 你想去哪儿旅行? | Nǐ xiǎng qù nǎ’er lǚxíng? | bạn muốn đi du lịch ở đâu? |
| 54 | 咱们去中国旅行吧 | Zánmen qù zhōngguó lǚxíng ba | Hãy đi du lịch Trung Quốc |
| 55 | 代表 | dàibiǎo | Tiêu biểu |
| 56 | 你是公司的代表 | nǐ shì gōngsī de dàibiǎo | Bạn là đại diện của công ty |
| 57 | 她是我公司的代表 | tā shì wǒ gōngsī de dàibiǎo | Cô ấy là đại diện của công ty tôi |
| 58 | 我代表公司谢谢你 | wǒ dàibiǎo gōngsī xièxiè nǐ | Tôi thay mặt công ty xin cảm ơn |
| 59 | 代表团 | dàibiǎo tuán | phái đoàn |
| 60 | 你跟代表团去吧 | nǐ gēn dàibiǎo tuán qù ba | Bạn đi cùng đoàn |
| 61 | 参观 | cānguān | Chuyến thăm |
| 62 | 明天咱们去参观 | míngtiān zánmen qù cānguān | Hãy đến thăm vào ngày mai |
| 63 | 你喜欢参观什么? | nǐ xǐhuān cānguān shénme? | Bạn thích đến thăm những gì? |
| 64 | 你想当秘书吗? | Nǐ xiǎng dāng mìshū ma? | Bạn có muốn làm thư ký không? |
| 65 | 我想当经理 | Wǒ xiǎng dāng jīnglǐ | Tôi muốn trở thành quản lý |
| 66 | 翻译 | fānyì | dịch |
| 67 | 你想当翻译吗? | nǐ xiǎng dāng fānyì ma? | Bạn có muốn trở thành một dịch giả? |
| 68 | 明天你给我当翻译吧 | Míngtiān nǐ gěi wǒ dāng fānyì ba | Bạn sẽ là người phiên dịch của tôi vào ngày mai |
| 69 | 你坐飞机吗? | nǐ zuò fēijī ma? | Bạn đang bay? |
| 70 | 我不坐火车 | Wǒ bù zuò huǒchē | Tôi không đi tàu |
| 71 | 你翻译给我吧 | nǐ fānyì gěi wǒ ba | Dịch cho tôi |
| 72 | 她是我的翻译 | tā shì wǒ de fānyì | Cô ấy là người phiên dịch của tôi |
| 73 | 问题 | wèntí | vấn đề |
| 74 | 飞机 | fēijī | phi cơ |
| 75 | 你喜欢坐飞机吗? | nǐ xǐhuān zuò fēijī ma? | Bạn có thích bay không? |
| 76 | 我们坐飞机回家吧 | Wǒmen zuò fēijī huí jiā ba | Hãy bay về nhà |
| 77 | 火车 | huǒchē | xe lửa |
| 78 | 我不喜欢坐火车 | wǒ bù xǐhuān zuò huǒchē | Tôi không thích đi tàu |
| 79 | 回来 | huílái | quay lại |
| 80 | 今天你回来吗? | jīntiān nǐ huílái ma? | Hôm nay bạn có về không? |
| 81 | 什么时候你回来? | Shénme shíhòu nǐ huílái? | Khi nào bạn quay lại? |
| 82 | 几号你回来? | Jǐ hào nǐ huílái? | Bạn sẽ trở lại vào ngày nào? |
| 83 | 办事 | Bànshì | công việc |
| 84 | 你想办什么事? | nǐ xiǎng bàn shénme shì? | Bạn muốn làm gì? |
| 85 | 你帮她吧 | Nǐ bāng tā ba | Bạn giúp cô ấy |
| 86 | 什么时候你来帮我? | shénme shíhòu nǐ lái bāng wǒ? | Khi nào bạn đến giúp tôi? |
| 87 | 我觉得没问题 | Wǒ juédé méi wèntí | Tôi nghĩ nó ổn |
| 88 | 你办给我一个事吧 | nǐ bàn gěi wǒ yīgè shì ba | Bạn làm điều gì đó cho tôi |
| 89 | 没问题 | méi wèntí | không vấn đề gì |
| 90 | 你有什么问题吗? | nǐ yǒu shé me wèntí ma? | Bạn co câu hỏi nao không? |
| 91 | 我有很多问题 | Wǒ yǒu hěnduō wèntí | Tôi có nhiều câu hỏi |
| 92 | 你的问题是什么? | nǐ de wèntí shì shénme? | Câu hỏi của bạn là gì? |
| 93 | 你去中国有什么事? | Nǐ qù zhōngguó yǒu shé me shì? | Bạn sẽ làm gì ở Trung Quốc? |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 8 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

