HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungHướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 ứng dụng vào thực tế

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 các bạn hãy ứng dụng những phương pháp từ bài học hôm nay vào trong thực tế một cách hiệu quả nhất nhé, bên dưới là nội dung bài giảng hôm nay các bạn chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy thủ thuật hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tập tài liệu hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 6

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 Thầy Vũ

Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 gồm 92 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 Phiên âm tiếng Trung Tham khảo bản dịch tiếng Việt
1 跟我没有关系 Gēn wǒ méiyǒu guānxì Không liên quan gì đến tôi
2 下班以前我常喝咖啡 xiàbān yǐqián wǒ cháng hē kāfēi Tôi thường uống cà phê trước khi làm việc
3 吃饭以前我常喝茶 chīfàn yǐqián wǒ cháng hē chá Tôi thường uống trà trước khi ăn
4 水平 shuǐpíng Cấp độ
5 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng Trình độ tiếng phổ thông
6 你要提高汉语水平吗? nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma? Bạn muốn cải thiện tiếng Trung của mình?
7 这座楼很高 Zhè zuò lóu hěn gāo Tòa nhà này rất cao
8 流利 liúlì trôi chảy
9 她说得很流利 tā shuō dé hěn liúlì Cô ấy nói trôi chảy
10 她说得比我流利 tā shuō dé bǐ wǒ liúlì Cô ấy nói tốt hơn tôi
11 原来 yuánlái nguyên
12 原来你是中介人 yuánlái nǐ shì zhōngjiè rén Vậy bạn là người trung gian
13 公寓 gōngyù Căn hộ, chung cư
14 公寓楼 gōngyù lóu căn hộ, chung cư
15 随便 suíbiàn binh thương
16 我随便问 wǒ suíbiàn wèn Tôi chỉ hỏi
17 餐厅 cāntīng nhà hàng
18 哪国人 nǎ guórén Nước nào
19 你在哪儿学英语? nǐ zài nǎ’er xué yīngyǔ? Bạn học tiếng Anh ở đâu?
20 对不起 Duìbùqǐ Lấy làm tiếc
21 我很对不起你 wǒ hěn duìbùqǐ nǐ Tôi rất xin lỗi
22 哪个 nǎge Nào
23 哪个是你的? nǎge shì nǐ de? Cái nào là của bạn?
24 学校 Xuéxiào trường học
25 我去学校 wǒ qù xuéxiào tôi đi học
26 我去学校学汉语 wǒ qù xuéxiào xué hànyǔ Tôi đến trường để học tiếng trung
27 我去图书馆学英语 wǒ qù túshū guǎn xué yīngyǔ Tôi đến thư viện để học tiếng anh
28 知道 zhīdào biết rôi
29 你知道吗? nǐ zhīdào ma? bạn có biết?
30 我不知道 Wǒ bù zhīdào Tôi không biết
31 我不知道她是谁 wǒ bù zhīdào tā shì shéi Tôi không biết cô ấy là ai
32 你知道我是谁吗? nǐ zhīdào wǒ shì shéi ma? Bạn có biết tôi là ai?
33 没关系 Méiguānxì Được rồi
34 我在这儿 wǒ zài zhè’er Tôi đây
35 我在这儿学汉语 wǒ zài zhè’er xué hànyǔ Tôi đang học tiếng trung ở đây
36 我在这儿工作 wǒ zài zhè’er gōngzuò tôi làm việc ở đây
37 你在哪儿工作? nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn làm ở đâu?
38 教学 Jiàoxué giảng bài
39 教学楼 jiàoxué lóu Tòa nhà giảng dạy
40 我去那儿取钱 wǒ qù nà’er qǔ qián Tôi đến đó để rút tiền
41 宿舍 sùshè phòng ký túc xá
42 北边 běibian Phía bắc
43 图书馆在北边 túshū guǎn zài běibian Thư viện ở phía bắc
44 学校的北边 xuéxiào de běibian Phía bắc trường
45 左边 zuǒbiān trái
46 你的左边是谁? nǐ de zuǒbiān shì shéi? Ai ở bên trái bạn?
47 我的左边是老师 Wǒ de zuǒbiān shì lǎoshī Bên trái của tôi là giáo viên
48 右边 yòubiān đúng
49 银行的右边是什么? yínháng de yòubiān shì shénme? Cái gì ở bên phải của ngân hàng?
50 银行的右边是邮局 Yínháng de yòubiān shì yóujú Bên phải ngân hàng là bưu điện
51 不用 bùyòng Không cần
52 不用学 bùyòng xué Không cần học
53 不用谢 bùyòng xiè không có gì
54 还是 háishì vẫn là
55 一杯咖啡还是一杯茶? yībēi kāfēi háishì yībēi chá? Một tách cà phê hay một tách trà?
56 比如 Bǐrú nhu la
57 巧克力 qiǎokèlì sô cô la
58 你喜欢吃巧克力吗? nǐ xǐhuān chī qiǎokèlì ma? Bạn có thích sô cô la không?
59 巧克力很甜 Qiǎokèlì hěn tián Sô cô la ngọt ngào
60 你穿多大号的? nǐ chuān duōdà hào de? Bạn đang mặc cỡ nào?
61 那么好 Nàme hǎo quá tốt
62 一束花 yī shù huā Một bó hoa
63 劳动 láodòng lao động
64 招聘 zhāopìn Tuyển dụng
65 员工 yuángōng Nhân viên
66 调动 diàodòng Vận động
67 主意 zhǔyì ý tưởng
68 大部分越南人很喜欢去旅行 dà bùfèn yuènán rén hěn xǐhuān qù lǚxíng Hầu hết người Việt Nam thích đi du lịch
69 今天几点你下课? jīntiān jǐ diǎn nǐ xiàkè? Mấy giờ bạn kết thúc tiết học hôm nay?
70 七点半我工作 Qī diǎn bàn wǒ gōngzuò Tôi làm việc lúc 7:30
71 太早了 tài zǎole quá sớm
72 讲座 jiǎngzuò Bài học
73 今年 jīnnián Năm nay
74 今年我想找新工作 jīnnián wǒ xiǎng zhǎo xīn gōngzuò Tôi muốn tìm một công việc mới trong năm nay
75 明年 míngnián năm sau
76 明年我想换新工作 míngnián wǒ xiǎng huàn xīn gōngzuò Tôi muốn thay đổi công việc của mình vào năm tới
77 后年 hòu nián Năm sau
78 去年 qùnián năm ngoái
79 去年你做什么工作? qùnián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì năm ngoái?
80 毕业 Bìyè tốt nghiệp
81 什么时候你毕业? shénme shíhòu nǐ bìyè? Khi nào bạn tốt nghiệp?
82 大学毕业 Dàxué bìyè tốt nghiệp đại học
83 什么时候你大学毕业? shénme shíhòu nǐ dàxué bìyè? Bạn tốt nghiệp đại học khi nào?
84 多大 Duōdà Bao nhiêu tuổi
85 今年你多大? jīnnián nǐ duōdà? Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
86 今年我三十岁 Jīnnián wǒ sānshí suì Năm nay tôi 30 tuổi
87 你属什么? nǐ shǔ shénme? Bạn thuộc loại nào?
88 几月几号? Jǐ yuè jǐ hào? Ngày tháng năm nào?
89 今天几月几号? Jīntiān jǐ yuè jǐ hào? Hôm nay là ngày gì?
90 今天五号六月 Jīntiān wǔ hào liù yuè Hôm nay là ngày thứ năm tháng sáu
91 生日 shēngrì sinh nhật
92 你的生日是几月几号? nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? Sinh nhật bạn vào tháng mấy?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 7 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập  gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.