MASTEREDU CHINEMASTEREDU CHINEMASTER EDU hoctiengtrungonline.com học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.net bài 3 TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VŨ TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO THẦY VŨ TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ
hoctiengtrungonline.com học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.net bài 3 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống học tiếng Trung online MASTEREDU CHINEMASTEREDU CHINEMASTER EDU CHINESE MASTER EDUCATION – TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VŨ – TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO THẦY VŨ – TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ. MASTEREDU tọa lạc tại Tòa nhà CHINEMASTER ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
hoctiengtrungonline.com học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.net bài 1
hoctiengtrungonline.com học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.net bài 2

MASTEREDU – MASTER EDUCATION – CHINEMASTER EDU – CHINEMASTER EDUCATION
MASTEREDU là CHINEMASTER – Thương hiệu Độc quyền tại Việt Nam và Chủ sở hữu là NGUYỄN MINH VŨ. CHINEMASTER là Nhãn hiệu đã được đăng ký bảo hộ tại Cục Sở hữu Trí tuệ VIệt Nam bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Hotline MASTEREDU ChineMaster Edu Chinese MasterEdu Thầy Vũ 090 468 4983
MASTEREDU – CHINEMASTER EDU sử dụng độc quyền tác phẩm giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER EDU – Hệ thống Đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
CHINESEHSK – CHINESE MASTEREDU – TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VŨ – TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO THẦY VŨ
MasterEdu – ChineMaster Edu – Chinese Master Education
Địa chỉ MASTEREDU – CHINEMASTER EDU tại Tòa nhà CHINEMASTER ở Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội (Trường Chinh – Royal City).
TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO – MASTEREDU – CHINEMASTER EDU
Website: chinemaster.com
Nền tảng học tiếng Trung online top 1 Việt Nam hoctiengtrungonline.com
Tác giả của Giáo trình MSUTONG là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình BOYA là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của Giáo trình HSK là Nguyễn Minh Vũ

Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp thực dụng theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nghĩa của “单证” trong tiếng Trung
“单证” đọc là dānzhèng. Đây là thuật ngữ chuyên ngành thương mại quốc tế, logistics và hải quan, chỉ bộ “chứng từ”/“hồ sơ” dùng trong hoạt động xuất nhập khẩu và vận tải, ví dụ: hóa đơn thương mại, vận đơn, bảng kê đóng gói, bảo hiểm đơn, chứng nhận xuất xứ, chứng từ kiểm định/kiểm dịch, tờ khai hải quan, hối phiếu, thư tín dụng. Trong khẩu ngữ phổ thông “文件/资料” dùng rộng, còn “单证” thiên về chứng từ thương mại.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ (chỉ chung các loại chứng từ thương mại).
- Lượng từ thường dùng:
- 一份/几份 (một vài “bộ”/“bản”), 一套 (một “bộ” hoàn chỉnh), 一些 (một số), 一本 (một quyển – khi đóng quyển).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, logistics, ngân hàng (L/C), bảo hiểm, hải quan, kiểm định/kiểm dịch.
Phạm vi và ví dụ về các loại “单证”
- Ví dụ điển hình:
- 发票 (fāpiào): hóa đơn thương mại.
- 提单 (tídān): vận đơn đường biển/đường không.
- 装箱单 (zhuāngxiāngdān): bảng kê đóng gói.
- 保险单 (bǎoxiǎndān): bảo hiểm đơn.
- 原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū): C/O – chứng nhận xuất xứ.
- 检验检疫证书 (jiǎnyàn jiǎnyì zhèngshū): chứng chỉ kiểm định/kiểm dịch.
- 报关单 (bàoguāndān): tờ khai hải quan.
- 汇票/本票 (huìpiào/běnpiào): hối phiếu/lệnh phiếu.
- 信用证 (xìnyòngzhèng): thư tín dụng (L/C).
Cụm từ và collocation thường gặp
- 常见搭配:
- 出具单证: xuất trình/ban hành chứng từ.
- 准备/提交单证: chuẩn bị/nộp chứng từ.
- 审核/核对单证: thẩm định/đối chiếu chứng từ.
- 单证齐全/不齐: chứng từ đầy đủ/không đầy đủ.
- 单证不符: chứng từ không phù hợp (discrepancy).
- 单证与货物一致: chứng từ phù hợp với hàng hóa.
- 办理出口/进口单证: xử lý chứng từ xuất/nhập.
Mẫu câu hữu ích
- 结构与用法:
- 按…要求准备单证: Chuẩn bị chứng từ theo yêu cầu…
- 关于…的单证: Chứng từ liên quan đến…
- …前提交单证: Nộp chứng từ trước…
- 因单证不符导致…: Do chứng từ không phù hợp dẫn đến…
Ví dụ câu (Hán ngữ, pinyin, tiếng Việt)
- 我们需要按信用证要求准备全套单证。
Wǒmen xūyào àn xìnyòngzhèng yāoqiú zhǔnbèi quán tào dānzhèng.
Chúng tôi cần chuẩn bị đầy đủ bộ chứng từ theo yêu cầu L/C. - 请在装船前提交所有单证。
Qǐng zài zhuāngchuán qián tíjiāo suǒyǒu dānzhèng.
Vui lòng nộp toàn bộ chứng từ trước khi xếp hàng lên tàu. - 单证不符可能导致提货延误。
Dānzhèng bùfú kěnéng dǎozhì tíhuò yánwù.
Chứng từ không phù hợp có thể gây chậm trễ việc nhận hàng. - 报关需要提供发票、提单和装箱单等单证。
Bàoguān xūyào tígōng fāpiào, tídān hé zhuāngxiāngdān děng dānzhèng.
Khai hải quan cần cung cấp hóa đơn, vận đơn và bảng kê đóng gói. - 单证齐全后,我们会安排付款。
Dānzhèng qíquán hòu, wǒmen huì ānpái fùkuǎn.
Sau khi chứng từ đầy đủ, chúng tôi sẽ sắp xếp thanh toán. - 请出具一份原产地证书的正本。
Qǐng chūjù yī fèn yuánchǎndì zhèngshū de zhèngběn.
Vui lòng xuất trình một bản gốc C/O. - 保险单与提单信息需要保持一致。
Bǎoxiǎndān yǔ tídān xìnxī xūyào bǎochí yīzhì.
Thông tin bảo hiểm đơn cần đồng nhất với vận đơn. - 我们正在审核贵司提交的单证。
Wǒmen zhèngzài shěnhé guìsī tíjiāo de dānzhèng.
Chúng tôi đang thẩm định chứng từ do quý công ty nộp. - 如有单证缺失,请尽快补齐。
Rú yǒu dānzhèng quēshī, qǐng jǐnkuài bǔqí.
Nếu thiếu chứng từ, xin bổ sung sớm. - 这套单证与货物实况不一致。
Zhè tào dānzhèng yǔ huòwù shíkuàng bù yīzhì.
Bộ chứng từ này không phù hợp với thực trạng hàng hóa. - 根据合同条款,我们可拒收不合格单证。
Gēnjù hétóng tiáokuǎn, wǒmen kě jùshōu bù hégé dānzhèng.
Theo điều khoản hợp đồng, chúng tôi có thể từ chối chứng từ không đạt. - 请将单证电子版与纸质版同时寄送。
Qǐng jiāng dānzhèng diànzǐbǎn yǔ zhǐzhìbǎn tóngshí jìsòng.
Xin gửi bản điện tử và bản giấy của chứng từ cùng lúc. - 单证中的日期需要与信用证一致。
Dānzhèng zhōng de rìqī xūyào yǔ xìnyòngzhèng yīzhì.
Ngày tháng trong chứng từ phải trùng khớp với L/C. - 我们已对单证进行核对,无重大差异。
Wǒmen yǐ duì dānzhèng jìnxíng héduì, wú zhòngdà chāyì.
Chúng tôi đã đối chiếu chứng từ, không có khác biệt lớn. - 因单证错误,银行退回了票据。
Yīn dānzhèng cuòwù, yínháng tuìhuíle piàojù.
Do chứng từ sai, ngân hàng đã trả lại bộ chứng. - 出口单证办理需三到五个工作日。
Chūkǒu dānzhèng bànlǐ xū sān dào wǔ gè gōngzuòrì.
Xử lý chứng từ xuất khẩu cần 3–5 ngày làm việc. - 请按信用证条款更正单证细节。
Qǐng àn xìnyòngzhèng tiáokuǎn gēngzhèng dānzhèng xìjié.
Vui lòng sửa chi tiết chứng từ theo điều khoản L/C. - 他是单证员,负责审核和归档。
Tā shì dānzhèngyuán, fùzé shěnhé hé guīdàng.
Anh ấy là nhân viên chứng từ, phụ trách thẩm định và lưu trữ. - 若单证逾期,可能影响清关。
Ruò dānzhèng yúqī, kěnéng yǐngxiǎng qīngguān.
Nếu chứng từ quá hạn, có thể ảnh hưởng đến thông quan. - 请提供与报关相关的所有单证。
Qǐng tígōng yǔ bàoguān xiāngguān de suǒyǒu dānzhèng.
Vui lòng cung cấp toàn bộ chứng từ liên quan đến khai hải quan.
Phân biệt với từ liên quan
- 文件 (wénjiàn): tài liệu/văn bản nói chung; phạm vi rộng, không riêng thương mại.
- 资料 (zīliào): tư liệu/thông tin; thiên về dữ liệu, tài liệu tham khảo.
- 证件 (zhèngjiàn): giấy tờ tùy thân/chứng chỉ (CMND, hộ chiếu…).
- 单据 (dānjù): phiếu, hóa đơn, chứng từ cụ thể; là “thành phần” trong bộ 单证.
- 单证: bộ chứng từ thương mại/hải quan trọn gói dùng cho giao dịch quốc tế.
Nghĩa của “单证” trong tiếng Trung
单证 (dānzhèng): là thuật ngữ chuyên ngành thương mại quốc tế, logistics và hải quan, chỉ bộ chứng từ/hồ sơ dùng trong hoạt động xuất nhập khẩu và vận tải. Bao gồm hóa đơn thương mại, vận đơn, bảng kê đóng gói, bảo hiểm đơn, chứng nhận xuất xứ, chứng từ kiểm định/kiểm dịch, tờ khai hải quan, hối phiếu, thư tín dụng… Trong khẩu ngữ phổ thông có thể dùng “文件/资料”, nhưng “单证” thiên về chứng từ thương mại.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一份 (một bản), 一套 (một bộ), 一本 (một quyển), 一些 (một số).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, logistics, ngân hàng (L/C), bảo hiểm, hải quan.
Các loại chứng từ thường gặp
- 发票 (fāpiào): hóa đơn thương mại
- 提单 (tídān): vận đơn
- 装箱单 (zhuāngxiāngdān): bảng kê đóng gói
- 保险单 (bǎoxiǎndān): bảo hiểm đơn
- 原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū): chứng nhận xuất xứ (C/O)
- 检验检疫证书 (jiǎnyàn jiǎnyì zhèngshū): chứng chỉ kiểm định/kiểm dịch
- 报关单 (bàoguāndān): tờ khai hải quan
- 汇票 (huìpiào): hối phiếu
- 信用证 (xìnyòngzhèng): thư tín dụng (L/C)
Cụm từ thường dùng
- 出具单证: xuất trình chứng từ
- 提交单证: nộp chứng từ
- 审核单证: thẩm định chứng từ
- 单证齐全: chứng từ đầy đủ
- 单证不符: chứng từ không phù hợp
- 办理出口单证: xử lý chứng từ xuất khẩu
Mẫu câu và ví dụ
- 我们需要按信用证要求准备全套单证。
Wǒmen xūyào àn xìnyòngzhèng yāoqiú zhǔnbèi quán tào dānzhèng.
Chúng tôi cần chuẩn bị đầy đủ bộ chứng từ theo yêu cầu L/C. - 请在装船前提交所有单证。
Qǐng zài zhuāngchuán qián tíjiāo suǒyǒu dānzhèng.
Vui lòng nộp toàn bộ chứng từ trước khi xếp hàng lên tàu. - 单证不符可能导致提货延误。
Dānzhèng bùfú kěnéng dǎozhì tíhuò yánwù.
Chứng từ không phù hợp có thể gây chậm trễ việc nhận hàng. - 报关需要提供发票、提单和装箱单等单证。
Bàoguān xūyào tígōng fāpiào, tídān hé zhuāngxiāngdān děng dānzhèng.
Khai hải quan cần cung cấp hóa đơn, vận đơn và bảng kê đóng gói. - 单证齐全后,我们会安排付款。
Dānzhèng qíquán hòu, wǒmen huì ānpái fùkuǎn.
Sau khi chứng từ đầy đủ, chúng tôi sẽ sắp xếp thanh toán.
Phân biệt với từ liên quan
- 文件 (wénjiàn): tài liệu/văn bản nói chung
- 资料 (zīliào): tư liệu/thông tin
- 证件 (zhèngjiàn): giấy tờ tùy thân/chứng chỉ
- 单据 (dānjù): phiếu, hóa đơn, chứng từ cụ thể
- 单证: bộ chứng từ thương mại/hải quan trọn gói
Nghĩa của “装箱单” trong tiếng Trung
装箱单 (zhuāngxiāngdān): nghĩa là bảng kê đóng gói hay packing list trong thương mại quốc tế. Đây là chứng từ liệt kê chi tiết hàng hóa được đóng trong từng kiện/thùng, bao gồm số lượng, trọng lượng, kích thước, ký hiệu, mô tả hàng hóa. Nó thường đi kèm với hóa đơn thương mại và vận đơn, dùng cho hải quan, người mua, người vận chuyển để kiểm tra và đối chiếu.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一份 (một bản), 一张 (một tờ), 一套 (một bộ).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, logistics, hải quan, kho vận.
Đặc điểm của 装箱单
- Ghi rõ tên hàng hóa (品名 pǐnmíng).
- Ghi số lượng (数量 shùliàng).
- Ghi trọng lượng (重量 zhòngliàng).
- Ghi kích thước/thể tích (体积 tǐjī).
- Ghi ký hiệu kiện hàng (唛头 màitóu).
- Dùng để đối chiếu với hóa đơn và vận đơn.
Mẫu câu thường gặp
- 提供装箱单: cung cấp bảng kê đóng gói.
- 出具装箱单: xuất trình bảng kê đóng gói.
- 装箱单与发票一致: bảng kê đóng gói phù hợp với hóa đơn.
- 装箱单不符: bảng kê đóng gói không khớp.
- 装箱单需要注明重量: bảng kê cần ghi rõ trọng lượng.
30 Ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请提供一份装箱单。
Qǐng tígōng yī fèn zhuāngxiāngdān.
Vui lòng cung cấp một bản bảng kê đóng gói. - 装箱单必须与发票内容一致。
Zhuāngxiāngdān bìxū yǔ fāpiào nèiróng yīzhì.
Bảng kê đóng gói phải phù hợp với nội dung hóa đơn. - 我们已经准备好装箱单。
Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo zhuāngxiāngdān.
Chúng tôi đã chuẩn bị xong bảng kê đóng gói. - 装箱单上注明了每件货物的重量。
Zhuāngxiāngdān shàng zhùmíngle měi jiàn huòwù de zhòngliàng.
Trên bảng kê ghi rõ trọng lượng của từng kiện hàng. - 海关要求查看装箱单。
Hǎiguān yāoqiú chákàn zhuāngxiāngdān.
Hải quan yêu cầu kiểm tra bảng kê đóng gói. - 装箱单和提单一起提交。
Zhuāngxiāngdān hé tídān yīqǐ tíjiāo.
Bảng kê đóng gói được nộp cùng với vận đơn. - 装箱单缺失会影响清关。
Zhuāngxiāngdān quēshī huì yǐngxiǎng qīngguān.
Thiếu bảng kê đóng gói sẽ ảnh hưởng đến thông quan. - 请核对装箱单上的数量。
Qǐng héduì zhuāngxiāngdān shàng de shùliàng.
Vui lòng đối chiếu số lượng trên bảng kê. - 装箱单需要签字确认。
Zhuāngxiāngdān xūyào qiānzì quèrèn.
Bảng kê đóng gói cần được ký xác nhận. - 我们在装箱单中列出了所有货物。
Wǒmen zài zhuāngxiāngdān zhōng lièle suǒyǒu huòwù.
Chúng tôi đã liệt kê toàn bộ hàng hóa trong bảng kê. - 装箱单的日期必须正确。
Zhuāngxiāngdān de rìqī bìxū zhèngquè.
Ngày trên bảng kê phải chính xác. - 装箱单与信用证要求不符。
Zhuāngxiāngdān yǔ xìnyòngzhèng yāoqiú bùfú.
Bảng kê đóng gói không phù hợp với yêu cầu L/C. - 出口货物需要附上装箱单。
Chūkǒu huòwù xūyào fùshàng zhuāngxiāngdān.
Hàng xuất khẩu cần kèm theo bảng kê đóng gói. - 装箱单是单证的重要组成部分。
Zhuāngxiāngdān shì dānzhèng de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
Bảng kê đóng gói là phần quan trọng của bộ chứng từ. - 装箱单必须用英文填写。
Zhuāngxiāngdān bìxū yòng Yīngwén tiánxiě.
Bảng kê đóng gói phải được điền bằng tiếng Anh. - 装箱单上有唛头信息。
Zhuāngxiāngdān shàng yǒu màitóu xìnxī.
Trên bảng kê có thông tin ký hiệu kiện hàng. - 装箱单需要注明体积。
Zhuāngxiāngdān xūyào zhùmíng tǐjī.
Bảng kê cần ghi rõ thể tích. - 装箱单和报关单一起使用。
Zhuāngxiāngdān hé bàoguāndān yīqǐ shǐyòng.
Bảng kê đóng gói được dùng cùng với tờ khai hải quan. - 装箱单必须由出口商签发。
Zhuāngxiāngdān bìxū yóu chūkǒushāng qiānfā.
Bảng kê đóng gói phải do nhà xuất khẩu phát hành. - 装箱单可以帮助买方核对货物。
Zhuāngxiāngdān kěyǐ bāngzhù mǎifāng héduì huòwù.
Bảng kê giúp người mua đối chiếu hàng hóa. - 装箱单需要注明包装方式。
Zhuāngxiāngdān xūyào zhùmíng bāozhuāng fāngshì.
Bảng kê cần ghi rõ cách thức đóng gói. - 装箱单和保险单信息要一致。
Zhuāngxiāngdān hé bǎoxiǎndān xìnxī yào yīzhì.
Thông tin bảng kê phải khớp với bảo hiểm đơn. - 装箱单是清关必备文件。
Zhuāngxiāngdān shì qīngguān bìbèi wénjiàn.
Bảng kê đóng gói là tài liệu bắt buộc để thông quan. - 装箱单需要注明毛重和净重。
Zhuāngxiāngdān xūyào zhùmíng máozhòng hé jìngzhòng.
Bảng kê cần ghi rõ trọng lượng cả bì và tịnh. - 装箱单必须与合同条款一致。
Zhuāngxiāngdān bìxū yǔ hétóng tiáokuǎn yīzhì.
Bảng kê phải phù hợp với điều khoản hợp đồng. - 装箱单可以作为收货依据。
Zhuāngxiāngdān kěyǐ zuòwéi shōuhuò yījù.
Bảng kê có thể làm căn cứ nhận hàng. - 装箱单需要注明货物编号。
Zhuāngxiāngdān xūyào zhùmíng huòwù biānhào.
Bảng kê cần ghi rõ mã số hàng hóa. - 装箱单应当随货物一起寄送。
Zhuāngxiāngdān yīngdāng suí huòwù yīqǐ jìsòng.
Bảng kê nên được gửi cùng với hàng hóa. - 装箱单的内容必须清晰。
Zhuāngxiāngdān de nèiróng bìxū qīngxī.
Nội dung bảng kê phải rõ ràng.
Nghĩa của “保险单” trong tiếng Trung
“保险单” đọc là bǎoxiǎndān, nghĩa là “giấy chứng nhận bảo hiểm” hay “bảo hiểm đơn” (insurance policy/certificate) trong thương mại quốc tế và bảo hiểm hàng hóa. Đây là chứng từ do công ty bảo hiểm phát hành, nêu rõ phạm vi bảo hiểm, điều kiện, số tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm, thời hạn hiệu lực, hành trình hoặc đối tượng được bảo hiểm, nhằm chứng minh quyền lợi bảo hiểm khi xảy ra tổn thất.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ (chứng từ/bằng chứng bảo hiểm).
- Lượng từ thường dùng: 一份 (một bản), 一张 (một tờ), 一纸 (một tờ), 一套 (một bộ).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, logistics, ngân hàng (L/C), bảo hiểm hàng hóa, bảo hiểm vận tải, bồi thường tổn thất.
Nội dung thường có trong 保险单
- Thông tin bên mua/bên được bảo hiểm: tên, địa chỉ, liên hệ.
- Thông tin đơn vị bảo hiểm: tên công ty, số đơn, ngày cấp.
- Đối tượng bảo hiểm: hàng hóa/tài sản, mô tả, số lượng.
- Điều kiện bảo hiểm: ICC(A)/(B)/(C), phạm vi rủi ro, loại trừ.
- Hành trình/điểm đi–điểm đến: tuyến vận tải, phương thức.
- Số tiền bảo hiểm và phí: insured value, premium, điều khoản tăng/giảm.
- Thời hạn hiệu lực: thời điểm bắt đầu/kết thúc, điều kiện hủy/gia hạn.
- Chữ ký/đóng dấu: xác nhận hiệu lực pháp lý.
Cụm từ và mẫu câu thường gặp
- Cụm từ:
- 出具保险单: xuất trình bảo hiểm đơn.
- 签发保险单: phát hành bảo hiểm đơn.
- 保险单正本/副本: bản gốc/bản sao bảo hiểm đơn.
- 保险单条款: điều khoản trong bảo hiểm đơn.
- 保险单号: số hiệu bảo hiểm đơn.
- 保险单生效/失效: có hiệu lực/hết hiệu lực.
- 保险单与提单一致: bảo hiểm đơn khớp với vận đơn.
- 保险单理赔: bồi thường theo bảo hiểm đơn.
- Mẫu câu:
- 按…要求出具保险单: xuất bảo hiểm đơn theo yêu cầu…
- 因保险单不符导致…: do bảo hiểm đơn không phù hợp dẫn đến…
- 保险单覆盖…风险: bảo hiểm đơn bao phủ rủi ro…
- 保险单金额为…: số tiền bảo hiểm là…
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- Ví dụ: 保险单需要由保险公司签发。
Bǎoxiǎndān xūyào yóu bǎoxiǎn gōngsī qiānfā.
Giấy chứng nhận bảo hiểm cần do công ty bảo hiểm phát hành. - Ví dụ: 请提供保险单正本用于报关。
Qǐng tígōng bǎoxiǎndān zhèngběn yòng yú bàoguān.
Vui lòng cung cấp bản gốc bảo hiểm đơn để khai hải quan. - Ví dụ: 保险单上的金额为发票金额的110%。
Bǎoxiǎndān shàng de jīn’é wèi fāpiào jīn’é de 110%.
Số tiền bảo hiểm bằng 110% giá trị hóa đơn. - Ví dụ: 这份保险单采用ICC(A)条款。
Zhè fèn bǎoxiǎndān cǎiyòng ICC(A) tiáokuǎn.
Bảo hiểm đơn này áp dụng điều kiện ICC(A). - Ví dụ: 保险单与提单信息必须一致。
Bǎoxiǎndān yǔ tídān xìnxī bìxū yīzhì.
Thông tin bảo hiểm đơn phải khớp với vận đơn. - Ví dụ: 保险单未生效可能影响理赔。
Bǎoxiǎndān wèi shēngxiào kěnéng yǐngxiǎng lǐpéi.
Bảo hiểm đơn chưa có hiệu lực có thể ảnh hưởng việc bồi thường. - Ví dụ: 我们已按信用证要求出具保险单。
Wǒmen yǐ àn xìnyòngzhèng yāoqiú chūjù bǎoxiǎndān.
Chúng tôi đã xuất bảo hiểm đơn theo yêu cầu L/C. - Ví dụ: 保险单的保险标的为整批货物。
Bǎoxiǎndān de bǎoxiǎn biāodì wèi zhěng pī huòwù.
Đối tượng bảo hiểm là toàn bộ lô hàng. - Ví dụ: 保险单列明了起运港和目的港。
Bǎoxiǎndān lièmíngle qǐyùngǎng hé mùdìgǎng.
Bảo hiểm đơn ghi rõ cảng đi và cảng đến. - Ví dụ: 请核对保险单号码与合同是否一致。
Qǐng héduì bǎoxiǎndān hàomǎ yǔ hétóng shìfǒu yīzhì.
Vui lòng đối chiếu số bảo hiểm đơn với hợp đồng. - Ví dụ: 保险单的受益人需提前确认。
Bǎoxiǎndān de shòuyìrén xū tíqián quèrèn.
Người thụ hưởng trên bảo hiểm đơn cần xác nhận trước. - Ví dụ: 这张保险单覆盖了战争风险。
Zhè zhāng bǎoxiǎndān fùgàile zhànzhēng fēngxiǎn.
Bảo hiểm đơn này bao phủ rủi ro chiến tranh. - Ví dụ: 保险单必须在装船前签发。
Bǎoxiǎndān bìxū zài zhuāngchuán qián qiānfā.
Bảo hiểm đơn phải được phát hành trước khi xếp hàng lên tàu. - Ví dụ: 由于保险单不符,银行退回了单据。
Yóuyú bǎoxiǎndān bùfú, yínháng tuìhuíle dānjù.
Do bảo hiểm đơn không phù hợp, ngân hàng đã trả lại chứng từ. - Ví dụ: 保险单上应注明保费金额。
Bǎoxiǎndān shàng yīng zhùmíng bǎofèi jīn’é.
Trên bảo hiểm đơn cần ghi rõ phí bảo hiểm. - Ví dụ: 保险单的有效期至货物到达目的地。
Bǎoxiǎndān de yǒuxiàoqī zhì huòwù dàodá mùdìdì.
Thời hạn hiệu lực của bảo hiểm đơn đến khi hàng tới đích. - Ví dụ: 如需变更,请申请更改保险单。
Rú xū biàngēng, qǐng shēnqǐng gēnggǎi bǎoxiǎndān.
Nếu cần thay đổi, xin đề nghị chỉnh sửa bảo hiểm đơn. - Ví dụ: 保险单上需标注包装与运输方式。
Bǎoxiǎndān shàng xū biāozhù bāozhuāng yǔ yùnshū fāngshì.
Trên bảo hiểm đơn cần ghi cách đóng gói và phương thức vận tải. - Ví dụ: 我们会把保险单电子版与纸质版同时寄送。
Wǒmen huì bǎ bǎoxiǎndān diànzǐbǎn yǔ zhǐzhìbǎn tóngshí jìsòng.
Chúng tôi sẽ gửi cả bản điện tử và bản giấy của bảo hiểm đơn. - Ví dụ: 保险单作为理赔的依据之一。
Bǎoxiǎndān zuòwéi lǐpéi de yījù zhī yī.
Bảo hiểm đơn là một căn cứ để bồi thường. - Ví dụ: 请确认保险单的币种与发票一致。
Qǐng quèrèn bǎoxiǎndān de bìzhǒng yǔ fāpiào yīzhì.
Xin xác nhận loại tiền tệ trên bảo hiểm đơn khớp với hóa đơn. - Ví dụ: 保险单由总公司统一盖章。
Bǎoxiǎndān yóu zǒng gōngsī tǒngyī gàizhāng.
Bảo hiểm đơn được đóng dấu thống nhất bởi tổng công ty. - Ví dụ: 保险单的保险价值以CIF为基准。
Bǎoxiǎndān de bǎoxiǎn jiàzhí yǐ CIF wèi jīzhǔn.
Giá trị bảo hiểm lấy theo cơ sở CIF. - Ví dụ: 保险单未附加战争险与罢工险。
Bǎoxiǎndān wèi fùjiā zhànzhēngxiǎn yǔ bàgōngxiǎn.
Bảo hiểm đơn chưa kèm chiến tranh và đình công. - Ví dụ: 保险单的签发日期需与装运日期匹配。
Bǎoxiǎndān de qiānfā rìqī xū yǔ zhuāngyùn rìqī pǐpèi.
Ngày phát hành bảo hiểm đơn phải khớp ngày giao hàng. - Ví dụ: 这份保险单是总括保单项下的分单。
Zhè fèn bǎoxiǎndān shì zǒngkuò bǎodān xiàngxià de fēndān.
Bảo hiểm đơn này là đơn phụ dưới bảo đơn tổng quát. - Ví dụ: 如有遗失,可申请补发保险单。
Rú yǒu yíshī, kě shēnqǐng bǔfā bǎoxiǎndān.
Nếu thất lạc có thể xin cấp lại bảo hiểm đơn. - Ví dụ: 保险单条款包含免赔额与除外责任。
Bǎoxiǎndān tiáokuǎn bāohán miǎnpéi’é yǔ chúwài zérèn.
Điều khoản bảo hiểm đơn gồm mức miễn thường và loại trừ trách nhiệm. - Ví dụ: 保险单可作为银行议付的凭证之一。
Bǎoxiǎndān kě zuòwéi yínháng yìfù de píngzhèng zhī yī.
Bảo hiểm đơn có thể là một chứng từ để ngân hàng thanh toán. - Ví dụ: 客户要求将保险单抬头改为买方。
Kèhù yāoqiú jiāng bǎoxiǎndān táitóu gǎi wèi mǎifāng.
Khách yêu cầu đổi tên người thụ hưởng trên bảo hiểm đơn thành bên mua.
Phân biệt với các thuật ngữ liên quan
- 保单 (bǎodān): “hợp đồng bảo hiểm” tổng thể, thường dùng trong bảo hiểm cá nhân/tài sản; gần nghĩa nhưng không chuyên biệt cho thương mại quốc tế.
- 保险凭证 (bǎoxiǎn píngzhèng): “chứng từ bảo hiểm”, từ chung cho các giấy tờ chứng minh bảo hiểm.
- 暂保单 (zànbǎodān): “bảo đơn tạm thời”, hiệu lực ngắn trước khi cấp bảo đơn chính thức.
- 保险证明 (bǎoxiǎn zhèngmíng): “giấy chứng nhận bảo hiểm”, gần nghĩa nhưng là cách gọi phổ quát hơn.
Nghĩa của “原产地证书” trong tiếng Trung
原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū): nghĩa là Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – C/O). Đây là chứng từ quan trọng trong thương mại quốc tế, xác nhận hàng hóa được sản xuất, chế tạo hoặc khai thác tại một quốc gia/vùng lãnh thổ nhất định. C/O thường do phòng thương mại, cơ quan hải quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp, nhằm chứng minh xuất xứ để hưởng ưu đãi thuế quan, đáp ứng yêu cầu nhập khẩu, hoặc phục vụ thống kê thương mại.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ (chứng từ).
- Lượng từ thường dùng: 一份 (một bản), 一张 (một tờ), 一本 (một quyển).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, hải quan, logistics, thương mại quốc tế, hiệp định thương mại tự do (FTA).
Nội dung thường có trong 原产地证书
- Tên và địa chỉ người xuất khẩu, người nhập khẩu.
- Mô tả hàng hóa: tên, số lượng, trọng lượng, mã HS.
- Nước/vùng xuất xứ.
- Số hiệu, ngày cấp, chữ ký và con dấu của cơ quan cấp.
- Loại C/O: Form A, Form B, Form E, Form D… tùy hiệp định.
Cụm từ thường gặp
- 出具原产地证书: xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ.
- 签发原产地证书: cấp giấy chứng nhận xuất xứ.
- 原产地证书正本/副本: bản gốc/bản sao C/O.
- 原产地证书不符: C/O không phù hợp.
- 原产地证书审核: thẩm định C/O.
- 原产地证书是清关必备文件: C/O là chứng từ bắt buộc để thông quan.
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们需要提供一份原产地证书。
Wǒmen xūyào tígōng yī fèn yuánchǎndì zhèngshū.
Chúng tôi cần cung cấp một bản C/O. - 原产地证书必须由商会签发。
Yuánchǎndì zhèngshū bìxū yóu shānghuì qiānfā.
Giấy chứng nhận xuất xứ phải do phòng thương mại cấp. - 请在报关时提交原产地证书。
Qǐng zài bàoguān shí tíjiāo yuánchǎndì zhèngshū.
Vui lòng nộp C/O khi khai hải quan. - 原产地证书可以享受关税优惠。
Yuánchǎndì zhèngshū kěyǐ xiǎngshòu guānshuì yōuhuì.
C/O giúp hưởng ưu đãi thuế quan. - 这份原产地证书不符合进口国要求。
Zhè fèn yuánchǎndì zhèngshū bù fúhé jìnkǒu guó yāoqiú.
C/O này không phù hợp yêu cầu của nước nhập khẩu. - 原产地证书需要注明货物的HS编码。
Yuánchǎndì zhèngshū xūyào zhùmíng huòwù de HS biānmǎ.
C/O cần ghi rõ mã HS của hàng hóa. - 海关要求核对原产地证书。
Hǎiguān yāoqiú héduì yuánchǎndì zhèngshū.
Hải quan yêu cầu đối chiếu C/O. - 原产地证书的签发日期必须正确。
Yuánchǎndì zhèngshū de qiānfā rìqī bìxū zhèngquè.
Ngày cấp C/O phải chính xác. - 请提供原产地证书的正本。
Qǐng tígōng yuánchǎndì zhèngshū de zhèngběn.
Vui lòng cung cấp bản gốc C/O. - 原产地证书是信用证要求的单证之一。
Yuánchǎndì zhèngshū shì xìnyòngzhèng yāoqiú de dānzhèng zhī yī.
C/O là một trong các chứng từ yêu cầu của L/C. - 出口商负责申请原产地证书。
Chūkǒushāng fùzé shēnqǐng yuánchǎndì zhèngshū.
Nhà xuất khẩu chịu trách nhiệm xin cấp C/O. - 原产地证书可以证明货物来源。
Yuánchǎndì zhèngshū kěyǐ zhèngmíng huòwù láiyuán.
C/O có thể chứng minh nguồn gốc hàng hóa. - 原产地证书需要加盖公章。
Yuánchǎndì zhèngshū xūyào jiāgài gōngzhāng.
C/O cần được đóng dấu công ty. - 原产地证书的内容必须清晰。
Yuánchǎndì zhèngshū de nèiróng bìxū qīngxī.
Nội dung C/O phải rõ ràng. - 原产地证书不符可能导致退货。
Yuánchǎndì zhèngshū bùfú kěnéng dǎozhì tuìhuò.
C/O không phù hợp có thể dẫn đến trả hàng. - 原产地证书是关税减免的依据。
Yuánchǎndì zhèngshū shì guānshuì jiǎnmiǎn de yījù.
C/O là căn cứ để giảm thuế. - 原产地证书需要注明生产厂家。
Yuánchǎndì zhèngshū xūyào zhùmíng shēngchǎn chǎngjiā.
C/O cần ghi rõ nhà sản xuất. - 原产地证书必须在装船前签发。
Yuánchǎndì zhèngshū bìxū zài zhuāngchuán qián qiānfā.
C/O phải được cấp trước khi xếp hàng lên tàu. - 原产地证书的副本可以用于备案。
Yuánchǎndì zhèngshū de fùběn kěyǐ yòng yú bèi’àn.
Bản sao C/O có thể dùng để lưu hồ sơ. - 原产地证书是自由贸易协定的重要文件。
Yuánchǎndì zhèngshū shì zìyóu màoyì xiédìng de zhòngyào wénjiàn.
C/O là chứng từ quan trọng trong FTA. - 原产地证书需要注明货物数量和重量。
Yuánchǎndì zhèngshū xūyào zhùmíng huòwù shùliàng hé zhòngliàng.
C/O cần ghi rõ số lượng và trọng lượng hàng hóa. - 原产地证书的格式由海关规定。
Yuánchǎndì zhèngshū de géshì yóu hǎiguān guīdìng.
Mẫu C/O do hải quan quy định. - 原产地证书可以提高产品竞争力。
Yuánchǎndì zhèngshū kěyǐ tígāo chǎnpǐn jìngzhēnglì.
C/O có thể nâng cao sức cạnh tranh sản phẩm. - 原产地证书需要注明运输方式。
Yuánchǎndì zhèngshū xūyào zhùmíng yùnshū fāngshì.
C/O cần ghi rõ phương thức vận tải. - 原产地证书是买方验货的重要依据。
Yuánchǎndì zhèngshū shì mǎifāng yànhuò de zhòngyào yījù.
C/O là căn cứ quan trọng để bên mua kiểm hàng. - 原产地证书必须由授权机构签发。
Yuánchǎndì zhèngshū bìxū yóu shòuquán jīgòu qiānfā.
C/O phải do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Nghĩa của “文件” trong tiếng Trung
文件 (wénjiàn): nghĩa là tài liệu, văn bản, hồ sơ. Đây là từ thông dụng trong tiếng Trung, dùng để chỉ các loại giấy tờ, văn bản chính thức, hồ sơ hành chính, hoặc file điện tử. Trong ngữ cảnh hiện đại, “文件” có thể chỉ cả file máy tính (document file).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一份 (một bản), 一张 (một tờ), 一套 (một bộ), 一个 (một cái – khi nói về file điện tử).
- Ngữ cảnh:
- Hành chính, pháp luật: văn bản, nghị định, công văn.
- Công việc, học tập: tài liệu, hồ sơ.
- Máy tính: file dữ liệu, tài liệu điện tử.
Cụm từ thường gặp
- 政府文件: văn bản chính phủ
- 官方文件: văn bản chính thức
- 法律文件: văn bản pháp luật
- 电子文件: tài liệu điện tử
- 文件夹: thư mục (folder)
- 文件管理: quản lý tài liệu
- 文件传输: truyền tải file
- 文件不全: tài liệu không đầy đủ
Mẫu câu thường gặp
- 提交文件: nộp tài liệu
- 审核文件: thẩm định văn bản
- 保存文件: lưu file
- 打开文件: mở file
- 文件齐全: tài liệu đầy đủ
- 文件丢失: mất tài liệu
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我需要提交一份文件。
Wǒ xūyào tíjiāo yī fèn wénjiàn.
Tôi cần nộp một bản tài liệu. - 请保存这个文件。
Qǐng bǎocún zhège wénjiàn.
Vui lòng lưu file này. - 文件已经发送到你的邮箱。
Wénjiàn yǐjīng fāsòng dào nǐ de yóuxiāng.
Tài liệu đã được gửi đến hộp thư của bạn. - 政府发布了一份重要文件。
Zhèngfǔ fābùle yī fèn zhòngyào wénjiàn.
Chính phủ ban hành một văn bản quan trọng. - 这个文件需要签字。
Zhège wénjiàn xūyào qiānzì.
Tài liệu này cần chữ ký. - 文件夹里有很多资料。
Wénjiànjiā lǐ yǒu hěn duō zīliào.
Trong thư mục có nhiều tài liệu. - 请打开附件中的文件。
Qǐng dǎkāi fùjiàn zhōng de wénjiàn.
Vui lòng mở file trong tệp đính kèm. - 文件丢失会影响工作。
Wénjiàn diūshī huì yǐngxiǎng gōngzuò.
Mất tài liệu sẽ ảnh hưởng đến công việc. - 我们正在审核这些文件。
Wǒmen zhèngzài shěnhé zhèxiē wénjiàn.
Chúng tôi đang thẩm định những văn bản này. - 文件需要翻译成英文。
Wénjiàn xūyào fānyì chéng Yīngwén.
Tài liệu cần được dịch sang tiếng Anh. - 请把文件打印出来。
Qǐng bǎ wénjiàn dǎyìn chūlái.
Vui lòng in tài liệu ra. - 文件必须在截止日期前提交。
Wénjiàn bìxū zài jiézhǐ rìqī qián tíjiāo.
Tài liệu phải được nộp trước hạn. - 电子文件比纸质文件更方便。
Diànzǐ wénjiàn bǐ zhǐzhì wénjiàn gèng fāngbiàn.
Tài liệu điện tử tiện lợi hơn tài liệu giấy. - 文件内容需要保密。
Wénjiàn nèiróng xūyào bǎomì.
Nội dung tài liệu cần được bảo mật. - 这是一份法律文件。
Zhè shì yī fèn fǎlǜ wénjiàn.
Đây là một văn bản pháp luật. - 文件格式不正确。
Wénjiàn géshì bù zhèngquè.
Định dạng file không đúng. - 请上传你的文件。
Qǐng shàngchuán nǐ de wénjiàn.
Vui lòng tải lên tài liệu của bạn. - 文件太大,无法发送。
Wénjiàn tài dà, wúfǎ fāsòng.
File quá lớn, không thể gửi. - 我们需要准备相关文件。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi xiāngguān wénjiàn.
Chúng tôi cần chuẩn bị tài liệu liên quan. - 文件已经归档。
Wénjiàn yǐjīng guīdàng.
Tài liệu đã được lưu trữ. - 请检查文件是否完整。
Qǐng jiǎnchá wénjiàn shìfǒu wánzhěng.
Vui lòng kiểm tra tài liệu có đầy đủ không. - 文件传输速度很快。
Wénjiàn chuánshū sùdù hěn kuài.
Tốc độ truyền file rất nhanh. - 这份文件需要盖章。
Zhè fèn wénjiàn xūyào gàizhāng.
Tài liệu này cần đóng dấu. - 文件已成功下载。
Wénjiàn yǐ chénggōng xiàzài.
File đã được tải xuống thành công. - 文件夹里有三个子文件夹。
Wénjiànjiā lǐ yǒu sān gè zǐ wénjiànjiā.
Trong thư mục có ba thư mục con. - 文件必须符合规定格式。
Wénjiàn bìxū fúhé guīdìng géshì.
Tài liệu phải phù hợp với định dạng quy định. - 请把所有文件整理好。
Qǐng bǎ suǒyǒu wénjiàn zhěnglǐ hǎo.
Vui lòng sắp xếp tất cả tài liệu cho gọn. - 文件需要存放在安全的地方。
Wénjiàn xūyào cúnfàng zài ānquán de dìfāng.
Tài liệu cần được lưu ở nơi an toàn. - 文件已加密,无法打开。
Wénjiàn yǐ jiāmì, wúfǎ dǎkāi.
File đã được mã hóa, không thể mở. - 这份文件对公司很重要。
Zhè fèn wénjiàn duì gōngsī hěn zhòngyào.
Tài liệu này rất quan trọng đối với công ty.
Phân biệt với từ liên quan
- 资料 (zīliào): tư liệu, dữ liệu, thông tin tham khảo.
- 档案 (dàng’àn): hồ sơ lưu trữ, hồ sơ cá nhân.
- 文书 (wénshū): văn bản hành chính, giấy tờ chính thức.
- 文件 (wénjiàn): tài liệu/văn bản nói chung, cả giấy và điện tử.
Nghĩa của “检验” trong tiếng Trung
检验 (jiǎnyàn): nghĩa là kiểm nghiệm, kiểm tra, kiểm định, thẩm tra. Đây là động từ thường dùng trong nhiều lĩnh vực: y tế, kỹ thuật, sản xuất, thương mại quốc tế, hải quan. Nó chỉ hành động kiểm tra, thử nghiệm để xác định chất lượng, tình trạng, độ chính xác hoặc sự phù hợp của một đối tượng.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 检验报告 (jiǎnyàn bàogào – báo cáo kiểm nghiệm), 检验结果 (jiǎnyàn jiéguǒ – kết quả kiểm nghiệm).
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Y tế: kiểm nghiệm máu, xét nghiệm bệnh.
- Công nghiệp: kiểm định chất lượng sản phẩm.
- Thương mại quốc tế: kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Khoa học: thí nghiệm, kiểm chứng giả thuyết.
Cụm từ thường gặp
- 检验货物: kiểm tra hàng hóa
- 检验质量: kiểm định chất lượng
- 检验报告: báo cáo kiểm nghiệm
- 检验结果: kết quả kiểm nghiệm
- 检验合格: kiểm nghiệm đạt chuẩn
- 检验不合格: kiểm nghiệm không đạt
- 检验标准: tiêu chuẩn kiểm nghiệm
- 检验人员: nhân viên kiểm nghiệm
Mẫu câu thường gặp
- 对…进行检验: tiến hành kiểm nghiệm đối với…
- 检验是否符合标准: kiểm tra có phù hợp tiêu chuẩn không
- 检验需要时间: kiểm nghiệm cần thời gian
- 检验合格后才能出厂: chỉ xuất xưởng sau khi kiểm nghiệm đạt
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们需要对产品进行检验。
Wǒmen xūyào duì chǎnpǐn jìnxíng jiǎnyàn.
Chúng tôi cần tiến hành kiểm nghiệm sản phẩm. - 检验结果显示质量合格。
Jiǎnyàn jiéguǒ xiǎnshì zhìliàng hégé.
Kết quả kiểm nghiệm cho thấy chất lượng đạt chuẩn. - 海关要对出口货物进行检验。
Hǎiguān yào duì chūkǒu huòwù jìnxíng jiǎnyàn.
Hải quan phải kiểm tra hàng xuất khẩu. - 检验报告已经出具。
Jiǎnyàn bàogào yǐjīng chūjù.
Báo cáo kiểm nghiệm đã được ban hành. - 这些药品需要严格检验。
Zhèxiē yàopǐn xūyào yángé jiǎnyàn.
Những loại thuốc này cần kiểm nghiệm nghiêm ngặt. - 检验不合格的产品不能上市。
Jiǎnyàn bù hégé de chǎnpǐn bùnéng shàngshì.
Sản phẩm không đạt kiểm nghiệm không được đưa ra thị trường. - 检验人员正在工作。
Jiǎnyàn rényuán zhèngzài gōngzuò.
Nhân viên kiểm nghiệm đang làm việc. - 检验标准由国家规定。
Jiǎnyàn biāozhǔn yóu guójiā guīdìng.
Tiêu chuẩn kiểm nghiệm do nhà nước quy định. - 检验需要一定的时间。
Jiǎnyàn xūyào yīdìng de shíjiān.
Kiểm nghiệm cần một khoảng thời gian nhất định. - 检验合格后才能发货。
Jiǎnyàn hégé hòu cáinéng fāhuò.
Chỉ sau khi kiểm nghiệm đạt mới được giao hàng. - 我们正在检验机器设备。
Wǒmen zhèngzài jiǎnyàn jīqì shèbèi.
Chúng tôi đang kiểm tra thiết bị máy móc. - 检验数据需要保存。
Jiǎnyàn shùjù xūyào bǎocún.
Dữ liệu kiểm nghiệm cần được lưu giữ. - 检验过程必须公开透明。
Jiǎnyàn guòchéng bìxū gōngkāi tòumíng.
Quá trình kiểm nghiệm phải công khai minh bạch. - 检验样品已经送到实验室。
Jiǎnyàn yàngpǐn yǐjīng sòng dào shíyànshì.
Mẫu kiểm nghiệm đã được gửi đến phòng thí nghiệm. - 检验结果需要签字确认。
Jiǎnyàn jiéguǒ xūyào qiānzì quèrèn.
Kết quả kiểm nghiệm cần được ký xác nhận. - 检验报告必须用英文填写。
Jiǎnyàn bàogào bìxū yòng Yīngwén tiánxiě.
Báo cáo kiểm nghiệm phải viết bằng tiếng Anh. - 检验不符可能导致退货。
Jiǎnyàn bùfú kěnéng dǎozhì tuìhuò.
Kiểm nghiệm không phù hợp có thể dẫn đến trả hàng. - 检验中心每天都很忙。
Jiǎnyàn zhōngxīn měitiān dōu hěn máng.
Trung tâm kiểm nghiệm mỗi ngày đều rất bận. - 检验样品必须真实有效。
Jiǎnyàn yàngpǐn bìxū zhēnshí yǒuxiào.
Mẫu kiểm nghiệm phải chân thực và hợp lệ. - 检验费用由买方承担。
Jiǎnyàn fèiyòng yóu mǎifāng chéngdān.
Chi phí kiểm nghiệm do bên mua chịu. - 检验结果将影响合同履行。
Jiǎnyàn jiéguǒ jiāng yǐngxiǎng hétóng lǚxíng.
Kết quả kiểm nghiệm sẽ ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng. - 检验过程需要专业人员操作。
Jiǎnyàn guòchéng xūyào zhuānyè rényuán cāozuò.
Quá trình kiểm nghiệm cần nhân viên chuyên môn thực hiện. - 检验报告要及时提交。
Jiǎnyàn bàogào yào jíshí tíjiāo.
Báo cáo kiểm nghiệm phải nộp kịp thời. - 检验设备需要定期维护。
Jiǎnyàn shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị kiểm nghiệm cần bảo dưỡng định kỳ. - 检验结果显示存在问题。
Jiǎnyàn jiéguǒ xiǎnshì cúnzài wèntí.
Kết quả kiểm nghiệm cho thấy có vấn đề. - 检验样品数量不足。
Jiǎnyàn yàngpǐn shùliàng bùzú.
Số lượng mẫu kiểm nghiệm không đủ. - 检验报告需要加盖公章。
Jiǎnyàn bàogào xūyào jiāgài gōngzhāng.
Báo cáo kiểm nghiệm cần đóng dấu công ty. - 检验结果必须符合合同条款。
Jiǎnyàn jiéguǒ bìxū fúhé hétóng tiáokuǎn.
Kết quả kiểm nghiệm phải phù hợp với điều khoản hợp đồng. - 检验过程要严格按照标准执行。
Jiǎnyàn guòchéng yào yángé ànzhào biāozhǔn zhíxíng.
Quá trình kiểm nghiệm phải thực hiện nghiêm theo tiêu chuẩn. - 检验合格证书已经签发。
Jiǎnyàn hégé zhèngshū yǐjīng qiānfā.
Giấy chứng nhận kiểm nghiệm đạt chuẩn đã được cấp.
Phân biệt với từ liên quan
- 检查 (jiǎnchá): kiểm tra nói chung, thiên về hành động quan sát, rà soát.
- 检验 (jiǎnyàn): kiểm nghiệm, có tính chuyên môn, thường kèm báo cáo/kết quả.
- 测试 (cèshì): thử nghiệm, kiểm tra bằng cách làm thử.
- 验证 (yànzhèng): xác minh, kiểm chứng tính đúng đắn.
Nghĩa của “报告” trong tiếng Trung
报告 (bàogào): nghĩa là báo cáo, tường trình, trình bày. Đây là từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ văn bản hoặc lời nói nhằm trình bày tình hình, kết quả, sự việc cho cấp trên, tổ chức hoặc công chúng. Ngoài ra, “报告” cũng có thể là động từ, nghĩa là “báo cáo, trình báo”.
Loại từ và cách dùng
- Danh từ: báo cáo, văn bản báo cáo.
- Động từ: báo cáo, trình báo.
- Lượng từ thường dùng: 一份 (một bản), 一篇 (một bài), 一次 (một lần – khi nói về hành động báo cáo).
- Ngữ cảnh:
- Hành chính, công việc: báo cáo kết quả, báo cáo tài chính.
- Học tập: báo cáo nghiên cứu, báo cáo thí nghiệm.
- Quân sự, an ninh: báo cáo tình hình, báo cáo sự cố.
Cụm từ thường gặp
- 工作报告: báo cáo công việc
- 财务报告: báo cáo tài chính
- 研究报告: báo cáo nghiên cứu
- 检验报告: báo cáo kiểm nghiệm
- 报告书: bản báo cáo
- 报告会议: hội nghị báo cáo
- 报告结果: kết quả báo cáo
- 报告人: người báo cáo
Mẫu câu thường gặp
- 提交报告: nộp báo cáo
- 撰写报告: viết báo cáo
- 听取报告: nghe báo cáo
- 报告情况: báo cáo tình hình
- 报告错误: báo cáo sai sót
- 报告完成: báo cáo hoàn thành
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我需要提交一份工作报告。
Wǒ xūyào tíjiāo yī fèn gōngzuò bàogào.
Tôi cần nộp một bản báo cáo công việc. - 财务部门正在准备年度报告。
Cáiwù bùmén zhèngzài zhǔnbèi niándù bàogào.
Phòng tài chính đang chuẩn bị báo cáo năm. - 老师要求我们写实验报告。
Lǎoshī yāoqiú wǒmen xiě shíyàn bàogào.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết báo cáo thí nghiệm. - 报告必须在截止日期前完成。
Bàogào bìxū zài jiézhǐ rìqī qián wánchéng.
Báo cáo phải hoàn thành trước hạn. - 我正在撰写研究报告。
Wǒ zhèngzài zhuànxiě yánjiū bàogào.
Tôi đang viết báo cáo nghiên cứu. - 请把报告打印出来。
Qǐng bǎ bàogào dǎyìn chūlái.
Vui lòng in báo cáo ra. - 会议上他做了一个详细的报告。
Huìyì shàng tā zuòle yī gè xiángxì de bàogào.
Tại hội nghị, anh ấy đã trình bày một báo cáo chi tiết. - 报告结果显示产品合格。
Bàogào jiéguǒ xiǎnshì chǎnpǐn hégé.
Kết quả báo cáo cho thấy sản phẩm đạt chuẩn. - 我们需要听取专家的报告。
Wǒmen xūyào tīngqǔ zhuānjiā de bàogào.
Chúng tôi cần nghe báo cáo của chuyên gia. - 报告书已经提交给领导。
Bàogàoshū yǐjīng tíjiāo gěi lǐngdǎo.
Bản báo cáo đã được nộp cho lãnh đạo. - 他在会上报告了最新情况。
Tā zài huì shàng bàogàole zuìxīn qíngkuàng.
Anh ấy đã báo cáo tình hình mới nhất tại cuộc họp. - 报告需要用英文撰写。
Bàogào xūyào yòng Yīngwén zhuànxiě.
Báo cáo cần được viết bằng tiếng Anh. - 我们正在审核这份报告。
Wǒmen zhèngzài shěnhé zhè fèn bàogào.
Chúng tôi đang thẩm định bản báo cáo này. - 报告的内容必须真实。
Bàogào de nèiróng bìxū zhēnshí.
Nội dung báo cáo phải chân thực. - 这是一份年度财务报告。
Zhè shì yī fèn niándù cáiwù bàogào.
Đây là một báo cáo tài chính năm. - 报告人需要签字确认。
Bàogàorén xūyào qiānzì quèrèn.
Người báo cáo cần ký xác nhận. - 报告已经归档。
Bàogào yǐjīng guīdàng.
Báo cáo đã được lưu trữ. - 我们正在整理会议报告。
Wǒmen zhèngzài zhěnglǐ huìyì bàogào.
Chúng tôi đang sắp xếp báo cáo hội nghị. - 报告必须符合规定格式。
Bàogào bìxū fúhé guīdìng géshì.
Báo cáo phải phù hợp với định dạng quy định. - 他报告了一个严重的问题。
Tā bàogàole yī gè yánzhòng de wèntí.
Anh ấy đã báo cáo một vấn đề nghiêm trọng. - 报告需要附上相关数据。
Bàogào xūyào fùshàng xiāngguān shùjù.
Báo cáo cần kèm theo dữ liệu liên quan. - 我们正在准备季度报告。
Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi jìdù bàogào.
Chúng tôi đang chuẩn bị báo cáo quý. - 报告必须由负责人签发。
Bàogào bìxū yóu fùzérén qiānfā.
Báo cáo phải do người phụ trách ký phát. - 报告的结论很重要。
Bàogào de jiélùn hěn zhòngyào.
Kết luận của báo cáo rất quan trọng. - 我们需要提交一份总结报告。
Wǒmen xūyào tíjiāo yī fèn zǒngjié bàogào.
Chúng tôi cần nộp một bản báo cáo tổng kết. - 报告显示公司业绩增长。
Bàogào xiǎnshì gōngsī yèjī zēngzhǎng.
Báo cáo cho thấy thành tích công ty tăng trưởng. - 报告必须在会议上宣读。
Bàogào bìxū zài huìyì shàng xuāndú.
Báo cáo phải được đọc tại hội nghị. - 他正在写一份市场调查报告。
Tā zhèngzài xiě yī fèn shìchǎng diàochá bàogào.
Anh ấy đang viết một báo cáo khảo sát thị trường. - 报告需要加盖公章。
Bàogào xūyào jiāgài gōngzhāng.
Báo cáo cần đóng dấu công ty. - 报告的内容涉及多个方面。
Bàogào de nèiróng shèjí duō gè fāngmiàn.
Nội dung báo cáo liên quan đến nhiều khía cạnh.
Phân biệt với từ liên quan
- 文件 (wénjiàn): tài liệu/văn bản nói chung.
- 报告 (bàogào): báo cáo, thường có cấu trúc, nội dung trình bày kết quả/tình hình.
- 总结 (zǒngjié): tổng kết, rút ra kết luận.
- 汇报 (huìbào): báo cáo miệng, thường dùng trong nội bộ tổ chức.
Nghĩa của “信用证” trong tiếng Trung
信用证 (xìnyòngzhèng): nghĩa là thư tín dụng (Letter of Credit – L/C). Đây là một công cụ thanh toán quốc tế do ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua (nhập khẩu), cam kết trả tiền cho người bán (xuất khẩu) khi người bán xuất trình đầy đủ bộ chứng từ phù hợp với các điều khoản quy định trong L/C.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一份 (một bản), 一张 (một tờ), 一纸 (một tờ).
- Ngữ cảnh: Thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, ngân hàng, tài chính.
Đặc điểm của 信用证
- Do ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua.
- Cam kết thanh toán cho người bán khi chứng từ phù hợp.
- Có nhiều loại:
- 不可撤销信用证 (bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng): L/C không hủy ngang.
- 保兑信用证 (bǎoduì xìnyòngzhèng): L/C có xác nhận.
- 即期信用证 (jíqī xìnyòngzhèng): L/C trả ngay.
- 远期信用证 (yuǎnqī xìnyòngzhèng): L/C trả chậm.
- Liên quan đến các chứng từ: 发票 (hóa đơn), 提单 (vận đơn), 装箱单 (packing list), 保险单 (bảo hiểm đơn), 原产地证书 (C/O).
Cụm từ thường gặp
- 开立信用证: mở L/C
- 出具信用证: phát hành L/C
- 信用证条款: điều khoản L/C
- 信用证金额: số tiền L/C
- 信用证有效期: thời hạn hiệu lực L/C
- 信用证要求: yêu cầu của L/C
- 信用证不符: L/C không phù hợp
- 信用证付款: thanh toán bằng L/C
Mẫu câu thường gặp
- 按信用证要求准备单证: chuẩn bị chứng từ theo yêu cầu L/C.
- 信用证金额为…: số tiền L/C là…
- 信用证必须在装船前开立: L/C phải được mở trước khi xếp hàng.
- 信用证不符可能导致拒付: L/C không phù hợp có thể dẫn đến từ chối thanh toán.
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们要求买方开立信用证。
Wǒmen yāoqiú mǎifāng kāilì xìnyòngzhèng.
Chúng tôi yêu cầu bên mua mở L/C. - 信用证金额为一百万美元。
Xìnyòngzhèng jīn’é wèi yī bǎi wàn Měiyuán.
Số tiền L/C là một triệu đô la Mỹ. - 银行已经出具信用证。
Yínháng yǐjīng chūjù xìnyòngzhèng.
Ngân hàng đã phát hành L/C. - 请按信用证条款准备单证。
Qǐng àn xìnyòngzhèng tiáokuǎn zhǔnbèi dānzhèng.
Vui lòng chuẩn bị chứng từ theo điều khoản L/C. - 信用证的有效期为三个月。
Xìnyòngzhèng de yǒuxiàoqī wèi sān gè yuè.
Thời hạn hiệu lực của L/C là ba tháng. - 信用证不符可能导致拒付。
Xìnyòngzhèng bùfú kěnéng dǎozhì jùfù.
L/C không phù hợp có thể dẫn đến từ chối thanh toán. - 出口商需要信用证保证付款。
Chūkǒushāng xūyào xìnyòngzhèng bǎozhèng fùkuǎn.
Nhà xuất khẩu cần L/C để đảm bảo thanh toán. - 信用证必须在装船前开立。
Xìnyòngzhèng bìxū zài zhuāngchuán qián kāilì.
L/C phải được mở trước khi xếp hàng. - 信用证条款规定了交货日期。
Xìnyòngzhèng tiáokuǎn guīdìngle jiāohuò rìqī.
Điều khoản L/C quy định ngày giao hàng. - 银行审核信用证单证。
Yínháng shěnhé xìnyòngzhèng dānzhèng.
Ngân hàng thẩm định chứng từ của L/C. - 信用证付款方式安全可靠。
Xìnyòngzhèng fùkuǎn fāngshì ānquán kěkào.
Phương thức thanh toán bằng L/C an toàn và đáng tin cậy. - 信用证需要注明受益人。
Xìnyòngzhèng xūyào zhùmíng shòuyìrén.
L/C cần ghi rõ người thụ hưởng. - 信用证的开立费用由买方承担。
Xìnyòngzhèng de kāilì fèiyòng yóu mǎifāng chéngdān.
Chi phí mở L/C do bên mua chịu. - 信用证要求提供原产地证书。
Xìnyòngzhèng yāoqiú tígōng yuánchǎndì zhèngshū.
L/C yêu cầu cung cấp C/O. - 信用证金额不足,需修改。
Xìnyòngzhèng jīn’é bùzú, xū xiūgǎi.
Số tiền L/C không đủ, cần sửa đổi. - 信用证必须不可撤销。
Xìnyòngzhèng bìxū bùkě chèxiāo.
L/C phải là không hủy ngang. - 信用证的签发日期很重要。
Xìnyòngzhèng de qiānfā rìqī hěn zhòngyào.
Ngày phát hành L/C rất quan trọng. - 信用证要求保险单与提单一致。
Xìnyòngzhèng yāoqiú bǎoxiǎndān yǔ tídān yīzhì.
L/C yêu cầu bảo hiểm đơn khớp với vận đơn. - 信用证的受益人为出口商。
Xìnyòngzhèng de shòuyìrén wèi chūkǒushāng.
Người thụ hưởng của L/C là nhà xuất khẩu. - 信用证条款必须明确。
Xìnyòngzhèng tiáokuǎn bìxū míngquè.
Điều khoản L/C phải rõ ràng. - 信用证不符可能影响清关。
Xìnyòngzhèng bùfú kěnéng yǐngxiǎng qīngguān.
L/C không phù hợp có thể ảnh hưởng đến thông quan. - 信用证需要银行确认。
Xìnyòngzhèng xūyào yínháng quèrèn.
L/C cần sự xác nhận của ngân hàng. - 信用证付款需要提交全套单证。
Xìnyòngzhèng fùkuǎn xūyào tíjiāo quán tào dānzhèng.
Thanh toán L/C cần nộp đầy đủ bộ chứng từ. - 信用证的修改需双方同意。
Xìnyòngzhèng de xiūgǎi xū shuāngfāng tóngyì.
Việc sửa đổi L/C cần sự đồng ý của cả hai bên. - 信用证是国际贸易常用的支付方式。
Xìnyòngzhèng shì guójì màoyì chángyòng de zhīfù fāngshì.
L/C là phương thức thanh toán thường dùng trong thương mại quốc tế. - 信用证的有效期已过。
Xìnyòngzhèng de yǒuxiàoqī yǐ guò.
Thời hạn hiệu lực của L/C đã hết. - 信用证要求发票金额与合同一致。
Xìnyòngzhèng yāoqiú fāpiào jīn’é yǔ hétóng yīzhì.
L/C yêu cầu giá trị hóa đơn khớp với hợp đồng.
Nghĩa của “电汇” trong tiếng Trung
电汇 (diànhuì): nghĩa là chuyển tiền điện tử qua ngân hàng (Telegraphic Transfer – T/T, Wire Transfer). Đây là phương thức thanh toán quốc tế phổ biến, trong đó người mua (nhập khẩu) yêu cầu ngân hàng chuyển tiền trực tiếp bằng điện tín hoặc hệ thống điện tử đến ngân hàng của người bán (xuất khẩu).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ (chỉ phương thức thanh toán).
- Động từ liên quan: 电汇款 (diànhuì kuǎn – chuyển tiền bằng điện tín).
- Lượng từ thường dùng: 一笔电汇 (một khoản điện chuyển), 一次电汇 (một lần điện chuyển).
- Ngữ cảnh: Thương mại quốc tế, ngân hàng, tài chính, thanh toán hợp đồng.
Đặc điểm của 电汇
- Thời gian nhanh hơn so với hối phiếu hoặc thư tín dụng.
- Chi phí thường thấp hơn L/C nhưng rủi ro cao hơn cho người bán.
- Có thể là 预付电汇 (yùfù diànhuì – chuyển tiền trước) hoặc 货到电汇 (huòdào diànhuì – chuyển tiền khi nhận hàng).
- Thường dùng trong hợp đồng thương mại nhỏ hoặc khi hai bên có quan hệ tin cậy.
Cụm từ thường gặp
- 电汇付款: thanh toán bằng điện chuyển
- 电汇手续费: phí chuyển tiền điện tử
- 电汇到账: tiền điện chuyển đã đến tài khoản
- 电汇指令: lệnh chuyển tiền điện tử
- 电汇金额: số tiền điện chuyển
- 电汇银行: ngân hàng thực hiện điện chuyển
Mẫu câu thường gặp
- 我们要求通过电汇付款: Chúng tôi yêu cầu thanh toán bằng điện chuyển.
- 电汇金额为…: Số tiền điện chuyển là…
- 电汇需要提供银行账号: Điện chuyển cần cung cấp số tài khoản ngân hàng.
- 电汇手续费由买方承担: Phí điện chuyển do bên mua chịu.
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们要求买方通过电汇付款。
Wǒmen yāoqiú mǎifāng tōngguò diànhuì fùkuǎn.
Chúng tôi yêu cầu bên mua thanh toán bằng điện chuyển. - 电汇金额为五万美元。
Diànhuì jīn’é wèi wǔ wàn Měiyuán.
Số tiền điện chuyển là 50.000 USD. - 银行已经收到电汇指令。
Yínháng yǐjīng shōudào diànhuì zhǐlìng.
Ngân hàng đã nhận được lệnh điện chuyển. - 电汇手续费由客户承担。
Diànhuì shǒuxùfèi yóu kèhù chéngdān.
Phí điện chuyển do khách hàng chịu. - 电汇到账需要两个工作日。
Diànhuì dàozhàng xūyào liǎng gè gōngzuòrì.
Tiền điện chuyển về tài khoản cần 2 ngày làm việc. - 我们通过电汇支付货款。
Wǒmen tōngguò diànhuì zhīfù huòkuǎn.
Chúng tôi thanh toán tiền hàng bằng điện chuyển. - 电汇比信用证更快捷。
Diànhuì bǐ xìnyòngzhèng gèng kuàijié.
Điện chuyển nhanh hơn thư tín dụng. - 电汇需要提供收款人信息。
Diànhuì xūyào tígōng shōukuǎnrén xìnxī.
Điện chuyển cần cung cấp thông tin người nhận. - 电汇付款方式简单方便。
Diànhuì fùkuǎn fāngshì jiǎndān fāngbiàn.
Phương thức thanh toán điện chuyển đơn giản và tiện lợi. - 电汇金额必须与合同一致。
Diànhuì jīn’é bìxū yǔ hétóng yīzhì.
Số tiền điện chuyển phải phù hợp với hợp đồng. - 电汇可以跨国进行。
Diànhuì kěyǐ kuàguó jìnxíng.
Điện chuyển có thể thực hiện xuyên quốc gia. - 电汇到账后我们会发货。
Diànhuì dàozhàng hòu wǒmen huì fāhuò.
Sau khi tiền điện chuyển về tài khoản, chúng tôi sẽ giao hàng. - 电汇需要填写银行表格。
Diànhuì xūyào tiánxiě yínháng biǎogé.
Điện chuyển cần điền mẫu ngân hàng. - 电汇比支票更安全。
Diànhuì bǐ zhīpiào gèng ānquán.
Điện chuyển an toàn hơn séc. - 电汇记录已经保存。
Diànhuì jìlù yǐjīng bǎocún.
Giao dịch điện chuyển đã được lưu lại. - 电汇付款需要提前申请。
Diànhuì fùkuǎn xūyào tíqián shēnqǐng.
Thanh toán điện chuyển cần đăng ký trước. - 电汇可以通过网上银行完成。
Diànhuì kěyǐ tōngguò wǎngshàng yínháng wánchéng.
Điện chuyển có thể thực hiện qua ngân hàng trực tuyến. - 电汇金额较大时需审核。
Diànhuì jīn’é jiào dà shí xū shěnhé.
Khi số tiền điện chuyển lớn cần thẩm định. - 电汇凭证需要保存。
Diànhuì píngzhèng xūyào bǎocún.
Chứng từ điện chuyển cần được lưu giữ. - 电汇付款速度很快。
Diànhuì fùkuǎn sùdù hěn kuài.
Tốc độ thanh toán điện chuyển rất nhanh. - 电汇需要收款人银行账号。
Diànhuì xūyào shōukuǎnrén yínháng zhànghào.
Điện chuyển cần số tài khoản ngân hàng của người nhận. - 电汇可以用于预付款。
Diànhuì kěyǐ yòng yú yùfùkuǎn.
Điện chuyển có thể dùng cho thanh toán trước. - 电汇不符可能导致延误。
Diànhuì bùfú kěnéng dǎozhì yánwù.
Điện chuyển không phù hợp có thể gây chậm trễ. - 电汇需要注明付款用途。
Diànhuì xūyào zhùmíng fùkuǎn yòngtú.
Điện chuyển cần ghi rõ mục đích thanh toán. - 电汇金额超过限额需审批。
Diànhuì jīn’é chāoguò xiàn’é xū shěnpī.
Số tiền điện chuyển vượt hạn mức cần phê duyệt. - 电汇可以用于国际贸易。
Diànhuì kěyǐ yòng yú guójì màoyì.
Điện chuyển có thể dùng trong thương mại quốc tế. - 电汇手续费因银行而异。
Diànhuì shǒuxùfèi yīn yínháng ér yì.
Phí điện chuyển khác nhau tùy ngân hàng. - 电汇需要提供合同编号。
Diànhuì xūyào tígōng hétóng biānhào.
Điện chuyển cần cung cấp số hợp đồng. - 电汇到账后请确认。
Diànhuì dàozhàng hòu qǐng quèrèn.
Sau khi tiền điện chuyển về tài khoản, xin xác nhận. - 电汇是常见的国际支付方式之一。
Diànhuì shì chángjiàn de guójì zhīfù fāngshì zhī yī.
Điện chuyển là một trong những phương thức thanh toán quốc tế phổ biến.
Phân biệt với từ liên quan
- 信用证 (xìnyòngzhèng): thư tín dụng, an toàn hơn nhưng phức tạp và tốn phí.
- 汇票 (huìpiào): hối phiếu, chứng từ thanh toán truyền thống.
- 电汇 (diànhuì): chuyển tiền điện tử, nhanh và tiện lợi nhưng rủi ro cho người bán.
Nghĩa của “复习” trong tiếng Trung
复习 (fùxí): nghĩa là ôn tập, ôn lại, xem lại kiến thức đã học. Đây là từ thường dùng trong học tập, thi cử, giáo dục. Người học dùng “复习” để củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kỳ thi hoặc kiểm tra.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 复习课 (lớp ôn tập), 复习资料 (tài liệu ôn tập), 复习计划 (kế hoạch ôn tập).
- Lượng từ thường dùng: 一次复习 (một lần ôn tập), 一遍复习 (một lượt ôn tập).
- Ngữ cảnh: Học tập, thi cử, giáo dục, đào tạo.
Cụm từ thường gặp
- 复习功课: ôn tập bài vở
- 复习考试: ôn tập cho kỳ thi
- 复习资料: tài liệu ôn tập
- 复习计划: kế hoạch ôn tập
- 复习重点: trọng điểm ôn tập
- 复习题: bài tập ôn tập
Mẫu câu thường gặp
- 我们正在复习数学。 (Chúng tôi đang ôn tập môn Toán.)
- 考试前要认真复习。 (Trước kỳ thi phải ôn tập nghiêm túc.)
- 复习资料已经准备好了。 (Tài liệu ôn tập đã chuẩn bị xong.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我每天都要复习功课。
Wǒ měitiān dōu yào fùxí gōngkè.
Tôi mỗi ngày đều phải ôn tập bài vở. - 考试前我们一起复习。
Kǎoshì qián wǒmen yīqǐ fùxí.
Trước kỳ thi chúng tôi cùng nhau ôn tập. - 他正在复习英语。
Tā zhèngzài fùxí Yīngyǔ.
Anh ấy đang ôn tập tiếng Anh. - 复习资料已经发给大家。
Fùxí zīliào yǐjīng fā gěi dàjiā.
Tài liệu ôn tập đã được phát cho mọi người. - 我们需要复习重点知识。
Wǒmen xūyào fùxí zhòngdiǎn zhīshì.
Chúng tôi cần ôn tập kiến thức trọng điểm. - 老师安排了复习课。
Lǎoshī ānpái le fùxí kè.
Giáo viên đã sắp xếp lớp ôn tập. - 他每天复习两小时。
Tā měitiān fùxí liǎng xiǎoshí.
Anh ấy ôn tập hai giờ mỗi ngày. - 复习计划已经制定。
Fùxí jìhuà yǐjīng zhìdìng.
Kế hoạch ôn tập đã được lập. - 我们正在复习历史。
Wǒmen zhèngzài fùxí lìshǐ.
Chúng tôi đang ôn tập môn Lịch sử. - 复习题很有帮助。
Fùxí tí hěn yǒu bāngzhù.
Bài tập ôn tập rất hữu ích. - 考试前要复习所有内容。
Kǎoshì qián yào fùxí suǒyǒu nèiróng.
Trước kỳ thi phải ôn tập toàn bộ nội dung. - 他复习得很认真。
Tā fùxí de hěn rènzhēn.
Anh ấy ôn tập rất nghiêm túc. - 我们一起复习语法。
Wǒmen yīqǐ fùxí yǔfǎ.
Chúng tôi cùng nhau ôn tập ngữ pháp. - 复习可以帮助记忆。
Fùxí kěyǐ bāngzhù jìyì.
Ôn tập có thể giúp ghi nhớ. - 复习时间不够。
Fùxí shíjiān bù gòu.
Thời gian ôn tập không đủ. - 他正在复习词汇。
Tā zhèngzài fùxí cíhuì.
Anh ấy đang ôn tập từ vựng. - 我们需要复习旧知识。
Wǒmen xūyào fùxí jiù zhīshì.
Chúng tôi cần ôn lại kiến thức cũ. - 复习是学习的重要环节。
Fùxí shì xuéxí de zhòngyào huánjié.
Ôn tập là khâu quan trọng trong học tập. - 他每天复习三遍。
Tā měitiān fùxí sān biàn.
Anh ấy ôn tập ba lượt mỗi ngày. - 复习有助于提高成绩。
Fùxí yǒu zhù yú tígāo chéngjì.
Ôn tập giúp nâng cao thành tích. - 我们正在复习地理。
Wǒmen zhèngzài fùxí dìlǐ.
Chúng tôi đang ôn tập môn Địa lý. - 复习题目很难。
Fùxí tímù hěn nán.
Đề ôn tập rất khó. - 他复习得很有效率。
Tā fùxí de hěn yǒuxiàolǜ.
Anh ấy ôn tập rất hiệu quả. - 复习可以加深理解。
Fùxí kěyǐ jiāshēn lǐjiě.
Ôn tập có thể làm sâu thêm sự hiểu biết. - 我们一起复习课文。
Wǒmen yīqǐ fùxí kèwén.
Chúng tôi cùng nhau ôn tập bài học. - 复习需要耐心。
Fùxí xūyào nàixīn.
Ôn tập cần kiên nhẫn. - 他正在复习物理。
Tā zhèngzài fùxí wùlǐ.
Anh ấy đang ôn tập môn Vật lý. - 复习可以避免遗忘。
Fùxí kěyǐ bìmiǎn yíwàng.
Ôn tập có thể tránh việc quên kiến thức. - 我们制定了详细的复习计划。
Wǒmen zhìdìngle xiángxì de fùxí jìhuà.
Chúng tôi đã lập kế hoạch ôn tập chi tiết. - 复习是考试成功的关键。
Fùxí shì kǎoshì chénggōng de guānjiàn.
Ôn tập là chìa khóa để thi cử thành công.
Phân biệt với từ liên quan
- 学习 (xuéxí): học tập, tiếp thu kiến thức mới.
- 复习 (fùxí): ôn tập, xem lại kiến thức đã học.
- 预习 (yùxí): chuẩn bị bài trước khi học.
- 温习 (wēnxí): ôn lại, thường dùng trong văn viết, đồng nghĩa với 复习.
Nghĩa của “贸易术语” trong tiếng Trung
贸易术语 (màoyì shùyǔ): nghĩa là thuật ngữ thương mại (Trade Terms). Đây là tập hợp các khái niệm, từ ngữ chuyên ngành dùng trong hoạt động thương mại quốc tế, đặc biệt là các điều kiện giao hàng, thanh toán, trách nhiệm và nghĩa vụ giữa người mua và người bán. Trong thực tế, “贸易术语” thường gắn liền với Incoterms (International Commercial Terms) do ICC ban hành.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一种贸易术语 (một loại thuật ngữ thương mại), 几个贸易术语 (một vài thuật ngữ thương mại).
- Ngữ cảnh: Thương mại quốc tế, hợp đồng mua bán, logistics, hải quan, tài chính.
Nội dung thường có trong 贸易术语
- Điều kiện giao hàng (FOB, CIF, EXW, DDP…).
- Trách nhiệm vận tải, bảo hiểm, chi phí.
- Điểm chuyển giao rủi ro.
- Nghĩa vụ cung cấp chứng từ.
- Phương thức thanh toán.
Cụm từ thường gặp
- 国际贸易术语: thuật ngữ thương mại quốc tế
- 常用贸易术语: thuật ngữ thương mại thường dùng
- 贸易术语解释: giải thích thuật ngữ thương mại
- 贸易术语规则: quy tắc thuật ngữ thương mại
- 贸易术语与合同: thuật ngữ thương mại và hợp đồng
Mẫu câu thường gặp
- 我们需要在合同中明确贸易术语。
(Chúng ta cần ghi rõ thuật ngữ thương mại trong hợp đồng.) - 贸易术语决定了买卖双方的责任。
(Thuật ngữ thương mại quyết định trách nhiệm của bên mua và bên bán.) - CIF是常见的贸易术语之一。
(CIF là một trong những thuật ngữ thương mại phổ biến.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 合同中必须注明贸易术语。
Hétóng zhōng bìxū zhùmíng màoyì shùyǔ.
Trong hợp đồng phải ghi rõ thuật ngữ thương mại. - FOB是国际贸易术语之一。
FOB shì guójì màoyì shùyǔ zhī yī.
FOB là một trong các thuật ngữ thương mại quốc tế. - 贸易术语规定了交货地点。
Màoyì shùyǔ guīdìngle jiāohuò dìdiǎn.
Thuật ngữ thương mại quy định địa điểm giao hàng. - CIF包括运费和保险费。
CIF bāokuò yùnfèi hé bǎoxiǎnfèi.
CIF bao gồm cước phí vận tải và phí bảo hiểm. - 贸易术语影响价格计算。
Màoyì shùyǔ yǐngxiǎng jiàgé jìsuàn.
Thuật ngữ thương mại ảnh hưởng đến cách tính giá. - 我们需要学习常用贸易术语。
Wǒmen xūyào xuéxí chángyòng màoyì shùyǔ.
Chúng tôi cần học các thuật ngữ thương mại thường dùng. - 贸易术语决定了风险转移。
Màoyì shùyǔ juédìngle fēngxiǎn zhuǎnyí.
Thuật ngữ thương mại quyết định việc chuyển giao rủi ro. - EXW是卖方责任最小的贸易术语。
EXW shì màifāng zérèn zuì xiǎo de màoyì shùyǔ.
EXW là thuật ngữ thương mại mà trách nhiệm của người bán nhỏ nhất. - 贸易术语需要符合国际惯例。
Màoyì shùyǔ xūyào fúhé guójì guànlì.
Thuật ngữ thương mại cần phù hợp với tập quán quốc tế. - 贸易术语解释由国际商会发布。
Màoyì shùyǔ jiěshì yóu guójì shānghuì fābù.
Giải thích thuật ngữ thương mại do ICC ban hành. - 选择合适的贸易术语很重要。
Xuǎnzé héshì de màoyì shùyǔ hěn zhòngyào.
Việc chọn thuật ngữ thương mại phù hợp rất quan trọng. - 贸易术语影响运输方式。
Màoyì shùyǔ yǐngxiǎng yùnshū fāngshì.
Thuật ngữ thương mại ảnh hưởng đến phương thức vận tải. - DDP是买方最有利的贸易术语。
DDP shì mǎifāng zuì yǒulì de màoyì shùyǔ.
DDP là thuật ngữ thương mại có lợi nhất cho người mua. - 贸易术语规定了费用承担。
Màoyì shùyǔ guīdìngle fèiyòng chéngdān.
Thuật ngữ thương mại quy định việc chịu chi phí. - 贸易术语帮助双方避免争议。
Màoyì shùyǔ bāngzhù shuāngfāng bìmiǎn zhēngyì.
Thuật ngữ thương mại giúp hai bên tránh tranh chấp. - 贸易术语是合同的重要部分。
Màoyì shùyǔ shì hétóng de zhòngyào bùfèn.
Thuật ngữ thương mại là phần quan trọng của hợp đồng. - 贸易术语需要双方确认。
Màoyì shùyǔ xūyào shuāngfāng quèrèn.
Thuật ngữ thương mại cần được cả hai bên xác nhận. - 贸易术语影响付款方式。
Màoyì shùyǔ yǐngxiǎng fùkuǎn fāngshì.
Thuật ngữ thương mại ảnh hưởng đến phương thức thanh toán. - 贸易术语规定了保险责任。
Màoyì shùyǔ guīdìngle bǎoxiǎn zérèn.
Thuật ngữ thương mại quy định trách nhiệm bảo hiểm. - 贸易术语需要写在合同条款中。
Màoyì shùyǔ xūyào xiě zài hétóng tiáokuǎn zhōng.
Thuật ngữ thương mại cần được ghi trong điều khoản hợp đồng. - 贸易术语的选择影响报价。
Màoyì shùyǔ de xuǎnzé yǐngxiǎng bàojià.
Việc chọn thuật ngữ thương mại ảnh hưởng đến báo giá. - 贸易术语规定了交货时间。
Màoyì shùyǔ guīdìngle jiāohuò shíjiān.
Thuật ngữ thương mại quy định thời gian giao hàng. - 贸易术语帮助明确双方责任。
Màoyì shùyǔ bāngzhù míngquè shuāngfāng zérèn.
Thuật ngữ thương mại giúp làm rõ trách nhiệm của hai bên. - 贸易术语需要遵守国际规则。
Màoyì shùyǔ xūyào zūnshǒu guójì guīzé.
Thuật ngữ thương mại cần tuân thủ quy tắc quốc tế. - 贸易术语影响货物价格。
Màoyì shùyǔ yǐngxiǎng huòwù jiàgé.
Thuật ngữ thương mại ảnh hưởng đến giá hàng hóa. - 贸易术语规定了运输风险。
Màoyì shùyǔ guīdìngle yùnshū fēngxiǎn.
Thuật ngữ thương mại quy định rủi ro vận tải. - 贸易术语需要双方共同理解。
Màoyì shùyǔ xūyào shuāngfāng gòngtóng lǐjiě.
Thuật ngữ thương mại cần được cả hai bên cùng hiểu. - 贸易术语是国际贸易的基础。
Màoyì shùyǔ shì guójì màoyì de jīchǔ.
Thuật ngữ thương mại là nền tảng của thương mại quốc tế.
Giải thích về “贸规格” trong tiếng Trung
Thực ra, cụm từ “贸规格” không phải là một thuật ngữ chuẩn mực trong tiếng Trung. Có khả năng đây là cách viết nhầm hoặc rút gọn. Thông thường, trong lĩnh vực thương mại quốc tế, người ta dùng các cụm từ như:
- 贸易规格 (màoyì guīgé): quy cách thương mại, tiêu chuẩn thương mại.
- 产品规格 (chǎnpǐn guīgé): quy cách sản phẩm.
- 规格 (guīgé): quy cách, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật.
Vậy 贸易规格 chính là “quy cách thương mại” – chỉ các tiêu chuẩn, thông số, quy định về sản phẩm trong hợp đồng thương mại quốc tế, bao gồm: kích thước, trọng lượng, chất lượng, bao bì, đóng gói, tiêu chuẩn kiểm định…
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一项贸易规格 (một hạng mục quy cách thương mại), 一份贸易规格 (một bản quy cách thương mại).
- Ngữ cảnh: Hợp đồng thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, kiểm định chất lượng.
Cụm từ thường gặp
- 产品贸易规格: quy cách thương mại của sản phẩm
- 贸易规格条款: điều khoản quy cách thương mại
- 贸易规格要求: yêu cầu quy cách thương mại
- 贸易规格说明: bản mô tả quy cách thương mại
- 贸易规格不符: quy cách thương mại không phù hợp
Mẫu câu thường gặp
- 合同中必须写明贸易规格。
(Trong hợp đồng phải ghi rõ quy cách thương mại.) - 贸易规格决定了产品质量。
(Quy cách thương mại quyết định chất lượng sản phẩm.) - 如果贸易规格不符,买方可以拒收。
(Nếu quy cách thương mại không phù hợp, bên mua có thể từ chối nhận hàng.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 合同中注明了产品的贸易规格。
Hétóng zhōng zhùmíngle chǎnpǐn de màoyì guīgé.
Trong hợp đồng đã ghi rõ quy cách thương mại của sản phẩm. - 贸易规格包括尺寸和重量。
Màoyì guīgé bāokuò chǐcùn hé zhòngliàng.
Quy cách thương mại bao gồm kích thước và trọng lượng. - 买方要求严格的贸易规格。
Mǎifāng yāoqiú yángé de màoyì guīgé.
Bên mua yêu cầu quy cách thương mại nghiêm ngặt. - 贸易规格必须符合国际标准。
Màoyì guīgé bìxū fúhé guójì biāozhǔn.
Quy cách thương mại phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế. - 贸易规格条款写在合同里。
Màoyì guīgé tiáokuǎn xiě zài hétóng lǐ.
Điều khoản quy cách thương mại được ghi trong hợp đồng. - 产品贸易规格不符导致退货。
Chǎnpǐn màoyì guīgé bùfú dǎozhì tuìhuò.
Quy cách thương mại sản phẩm không phù hợp dẫn đến trả hàng. - 贸易规格说明书已提交。
Màoyì guīgé shuōmíngshū yǐ tíjiāo.
Bản mô tả quy cách thương mại đã được nộp. - 贸易规格影响价格。
Màoyì guīgé yǐngxiǎng jiàgé.
Quy cách thương mại ảnh hưởng đến giá cả. - 贸易规格决定了包装方式。
Màoyì guīgé juédìngle bāozhuāng fāngshì.
Quy cách thương mại quyết định cách đóng gói. - 贸易规格需要双方确认。
Màoyì guīgé xūyào shuāngfāng quèrèn.
Quy cách thương mại cần được cả hai bên xác nhận. - 贸易规格是合同的重要部分。
Màoyì guīgé shì hétóng de zhòngyào bùfèn.
Quy cách thương mại là phần quan trọng của hợp đồng. - 贸易规格必须清晰明确。
Màoyì guīgé bìxū qīngxī míngquè.
Quy cách thương mại phải rõ ràng, minh bạch. - 贸易规格涉及质量标准。
Màoyì guīgé shèjí zhìliàng biāozhǔn.
Quy cách thương mại liên quan đến tiêu chuẩn chất lượng. - 贸易规格不符可能影响清关。
Màoyì guīgé bùfú kěnéng yǐngxiǎng qīngguān.
Quy cách thương mại không phù hợp có thể ảnh hưởng đến thông quan. - 贸易规格需要写在发票上。
Màoyì guīgé xūyào xiě zài fāpiào shàng.
Quy cách thương mại cần ghi trên hóa đơn. - 贸易规格包括颜色和材质。
Màoyì guīgé bāokuò yánsè hé cáizhì.
Quy cách thương mại bao gồm màu sắc và chất liệu. - 贸易规格说明有助于验货。
Màoyì guīgé shuōmíng yǒuzhù yú yànhuò.
Bản mô tả quy cách thương mại giúp kiểm hàng. - 贸易规格必须由卖方提供。
Màoyì guīgé bìxū yóu màifāng tígōng.
Quy cách thương mại phải do bên bán cung cấp. - 贸易规格影响运输安排。
Màoyì guīgé yǐngxiǎng yùnshū ānpái.
Quy cách thương mại ảnh hưởng đến việc sắp xếp vận tải. - 贸易规格需要在合同签订时确定。
Màoyì guīgé xūyào zài hétóng qiāndìng shí quèdìng.
Quy cách thương mại cần được xác định khi ký hợp đồng. - 贸易规格涉及检验要求。
Màoyì guīgé shèjí jiǎnyàn yāoqiú.
Quy cách thương mại liên quan đến yêu cầu kiểm nghiệm. - 贸易规格必须符合买方需求。
Màoyì guīgé bìxū fúhé mǎifāng xūqiú.
Quy cách thương mại phải phù hợp với nhu cầu của bên mua. - 贸易规格说明书需要签字。
Màoyì guīgé shuōmíngshū xūyào qiānzì.
Bản mô tả quy cách thương mại cần chữ ký. - 贸易规格影响合同履行。
Màoyì guīgé yǐngxiǎng hétóng lǚxíng.
Quy cách thương mại ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng. - 贸易规格需要注明数量。
Màoyì guīgé xūyào zhùmíng shùliàng.
Quy cách thương mại cần ghi rõ số lượng. - 贸易规格包括净重和毛重。
Màoyì guīgé bāokuò jìngzhòng hé máozhòng.
Quy cách thương mại bao gồm trọng lượng tịnh và cả bì. - 贸易规格不符可能导致拒收。
Màoyì guīgé bùfú kěnéng dǎozhì jùshōu.
Quy cách thương mại không phù hợp có thể dẫn đến từ chối nhận hàng. - 贸易规格需要双方共同理解。
Màoyì guīgé xūyào shuāngfāng gòngtóng lǐjiě.
Quy cách thương mại cần được cả hai bên cùng hiểu. - 贸易规格是谈判的重要内容。
Màoyì guīgé shì tánpàn de zhòngyào nèiróng.
Quy cách thương mại là nội dung quan trọng trong đàm phán. - 贸易规格必须符合合同条款。
Màoyì guīgé bìxū fúhé hétóng tiáokuǎn.
Quy cách thương mại phải phù hợp với điều khoản hợp đồng.
Nghĩa của “装运” trong tiếng Trung
装运 (zhuāngyùn): nghĩa là xếp hàng và vận chuyển (shipping, loading and dispatch). Đây là thuật ngữ thương mại quốc tế thường dùng trong xuất nhập khẩu, chỉ quá trình xếp hàng hóa lên phương tiện vận tải (tàu, xe, máy bay) và gửi đi đến nơi quy định. Nó bao gồm cả hành động loading (xếp hàng) và shipment (giao hàng/vận chuyển).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ (chỉ hành động xếp và vận chuyển hàng hóa).
- Danh từ liên quan: 装运港 (cảng xếp hàng), 装运期 (thời hạn giao hàng), 装运单 (chứng từ giao hàng).
- Lượng từ thường dùng: 一次装运 (một lần giao hàng), 多批装运 (nhiều đợt giao hàng).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, logistics, hợp đồng thương mại, hải quan.
Cụm từ thường gặp
- 装运货物: xếp và vận chuyển hàng hóa
- 装运港: cảng xếp hàng
- 装运期: thời hạn giao hàng
- 装运单: chứng từ giao hàng
- 分批装运: giao hàng từng đợt
- 装运通知: thông báo giao hàng
- 装运延误: giao hàng chậm trễ
Mẫu câu thường gặp
- 合同规定了装运期。
(Hợp đồng quy định thời hạn giao hàng.) - 装运港在上海。
(Cảng xếp hàng ở Thượng Hải.) - 装运延误可能导致违约。
(Chậm giao hàng có thể dẫn đến vi phạm hợp đồng.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们需要在合同规定的时间内完成装运。
Wǒmen xūyào zài hétóng guīdìng de shíjiān nèi wánchéng zhuāngyùn.
Chúng tôi cần hoàn thành việc giao hàng trong thời gian quy định của hợp đồng. - 装运港是上海。
Zhuāngyùn gǎng shì Shànghǎi.
Cảng xếp hàng là Thượng Hải. - 装运期为三十天。
Zhuāngyùn qī wèi sānshí tiān.
Thời hạn giao hàng là 30 ngày. - 货物已经装运完毕。
Huòwù yǐjīng zhuāngyùn wánbì.
Hàng hóa đã được giao xong. - 装运通知已发给买方。
Zhuāngyùn tōngzhī yǐ fā gěi mǎifāng.
Thông báo giao hàng đã gửi cho bên mua. - 装运延误可能导致违约。
Zhuāngyùn yánwù kěnéng dǎozhì wéiyuē.
Chậm giao hàng có thể dẫn đến vi phạm hợp đồng. - 合同允许分批装运。
Hétóng yǔnxǔ fēnpī zhuāngyùn.
Hợp đồng cho phép giao hàng từng đợt. - 装运单需要提交给银行。
Zhuāngyùn dān xūyào tíjiāo gěi yínháng.
Chứng từ giao hàng cần nộp cho ngân hàng. - 装运费用由卖方承担。
Zhuāngyùn fèiyòng yóu màifāng chéngdān.
Chi phí giao hàng do bên bán chịu. - 装运必须在信用证有效期内完成。
Zhuāngyùn bìxū zài xìnyòngzhèng yǒuxiàoqī nèi wánchéng.
Việc giao hàng phải hoàn thành trong thời hạn hiệu lực của L/C. - 装运港口交通便利。
Zhuāngyùn gǎngkǒu jiāotōng biànlì.
Cảng xếp hàng có giao thông thuận tiện. - 装运日期需要提前通知。
Zhuāngyùn rìqī xūyào tíqián tōngzhī.
Ngày giao hàng cần thông báo trước. - 装运货物必须符合合同要求。
Zhuāngyùn huòwù bìxū fúhé hétóng yāoqiú.
Hàng giao phải phù hợp với yêu cầu hợp đồng. - 装运清单已经准备好。
Zhuāngyùn qīngdān yǐjīng zhǔnbèi hǎo.
Danh sách giao hàng đã chuẩn bị xong. - 装运过程需要严格监督。
Zhuāngyùn guòchéng xūyào yángé jiāndū.
Quá trình giao hàng cần giám sát nghiêm ngặt. - 装运延迟会影响付款。
Zhuāngyùn yánchí huì yǐngxiǎng fùkuǎn.
Giao hàng chậm sẽ ảnh hưởng đến việc thanh toán. - 装运港必须在合同中注明。
Zhuāngyùn gǎng bìxū zài hétóng zhōng zhùmíng.
Cảng xếp hàng phải ghi rõ trong hợp đồng. - 装运方式包括海运和空运。
Zhuāngyùn fāngshì bāokuò hǎiyùn hé kōngyùn.
Phương thức giao hàng gồm đường biển và đường hàng không. - 装运货物需要保险。
Zhuāngyùn huòwù xūyào bǎoxiǎn.
Hàng giao cần có bảo hiểm. - 装运必须按时完成。
Zhuāngyùn bìxū ànshí wánchéng.
Việc giao hàng phải hoàn thành đúng hạn. - 装运数量与发票一致。
Zhuāngyùn shùliàng yǔ fāpiào yīzhì.
Số lượng giao hàng phải khớp với hóa đơn. - 装运港口设施完善。
Zhuāngyùn gǎngkǒu shèshī wánshàn.
Cơ sở hạ tầng cảng xếp hàng hoàn thiện. - 装运货物需要检验。
Zhuāngyùn huòwù xūyào jiǎnyàn.
Hàng giao cần kiểm nghiệm. - 装运单据必须齐全。
Zhuāngyùn dānjù bìxū qíquán.
Chứng từ giao hàng phải đầy đủ. - 装运时间由双方协商决定。
Zhuāngyùn shíjiān yóu shuāngfāng xiéshāng juédìng.
Thời gian giao hàng do hai bên thỏa thuận. - 装运港距离工厂很近。
Zhuāngyùn gǎng jùlí gōngchǎng hěn jìn.
Cảng xếp hàng gần nhà máy. - 装运货物需要报关。
Zhuāngyùn huòwù xūyào bàoguān.
Hàng giao cần khai hải quan. - 装运延误可能造成损失。
Zhuāngyùn yánwù kěnéng zàochéng sǔnshī.
Chậm giao hàng có thể gây tổn thất. - 装运必须符合贸易术语。
Zhuāngyùn bìxū fúhé màoyì shùyǔ.
Việc giao hàng phải phù hợp với điều kiện thương mại. - 装运完成后请通知买方。
Zhuāngyùn wánchéng hòu qǐng tōngzhī mǎifāng.
Sau khi giao hàng xong, xin thông báo cho bên mua.
Phân biệt với từ liên quan
- 运输 (yùnshū): vận chuyển nói chung.
- 装运 (zhuāngyùn): nhấn mạnh hành động xếp hàng lên phương tiện và gửi đi.
- 发货 (fāhuò): giao hàng, gửi hàng.
- 交货 (jiāohuò): giao hàng theo hợp đồng.
Nghĩa của “船舷” trong tiếng Trung
船舷 (chuánxián): nghĩa là mạn thuyền, mạn tàu, thành tàu – phần bên hông của con tàu hoặc thuyền, tính từ mép boong xuống đến mặt nước. Đây là bộ phận quan trọng trong kết cấu tàu, thường dùng để neo buộc dây, treo phao, hoặc làm điểm tựa khi lên xuống tàu. Trong văn học, “船舷” cũng hay xuất hiện để miêu tả cảnh vật bên thuyền.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一侧船舷 (một bên mạn tàu), 左船舷 (mạn trái), 右船舷 (mạn phải).
- Ngữ cảnh: Hàng hải, vận tải biển, văn học miêu tả cảnh thuyền.
Cụm từ thường gặp
- 左船舷: mạn trái tàu
- 右船舷: mạn phải tàu
- 船舷高度: chiều cao mạn tàu
- 船舷外侧: phía ngoài mạn tàu
- 船舷边缘: mép mạn tàu
- 靠船舷: dựa vào mạn tàu
Mẫu câu thường gặp
- 他站在船舷上眺望大海。
(Anh ấy đứng trên mạn tàu ngắm biển.) - 船舷外挂着救生圈。
(Ngoài mạn tàu treo phao cứu sinh.) - 船舷高度影响装卸货物。
(Chiều cao mạn tàu ảnh hưởng đến việc bốc dỡ hàng hóa.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 船舷上挂着几只灯笼。
Chuánxián shàng guàzhe jǐ zhī dēnglóng.
Trên mạn tàu treo vài chiếc đèn lồng. - 他坐在船舷边看风景。
Tā zuò zài chuánxián biān kàn fēngjǐng.
Anh ấy ngồi bên mạn tàu ngắm cảnh. - 船舷外的海浪很大。
Chuánxián wài de hǎilàng hěn dà.
Sóng ngoài mạn tàu rất lớn. - 船舷上有人挥手致意。
Chuánxián shàng yǒu rén huīshǒu zhìyì.
Có người vẫy tay chào từ mạn tàu. - 船舷边挂着救生圈。
Chuánxián biān guàzhe jiùshēngquān.
Bên mạn tàu treo phao cứu sinh. - 船舷高度超过三米。
Chuánxián gāodù chāoguò sān mǐ.
Chiều cao mạn tàu vượt quá ba mét. - 船舷上站着几名水手。
Chuánxián shàng zhànzhe jǐ míng shuǐshǒu.
Trên mạn tàu có vài thủy thủ đứng. - 船舷外可以看到海豚。
Chuánxián wài kěyǐ kàn dào hǎitún.
Ngoài mạn tàu có thể thấy cá heo. - 船舷边放着绳索。
Chuánxián biān fàngzhe shéngsuǒ.
Bên mạn tàu đặt dây thừng. - 船舷上挂满了渔网。
Chuánxián shàng guà mǎnle yúwǎng.
Trên mạn tàu treo đầy lưới cá. - 船舷外的景色很美。
Chuánxián wài de jǐngsè hěn měi.
Cảnh ngoài mạn tàu rất đẹp. - 船舷边有人钓鱼。
Chuánxián biān yǒu rén diàoyú.
Có người câu cá bên mạn tàu. - 船舷上挂着国旗。
Chuánxián shàng guàzhe guóqí.
Trên mạn tàu treo quốc kỳ. - 船舷外漂浮着木板。
Chuánxián wài piāofúzhe mùbǎn.
Ngoài mạn tàu có ván gỗ trôi nổi. - 船舷边坐着一个孩子。
Chuánxián biān zuòzhe yī gè háizi.
Một đứa trẻ ngồi bên mạn tàu. - 船舷上安装了护栏。
Chuánxián shàng ānzhuāngle hùlán.
Trên mạn tàu lắp lan can. - 船舷外传来海鸟的叫声。
Chuánxián wài chuánlái hǎiniǎo de jiàoshēng.
Ngoài mạn tàu vang tiếng chim biển. - 船舷边放着几个木桶。
Chuánxián biān fàngzhe jǐ gè mùtǒng.
Bên mạn tàu đặt vài thùng gỗ. - 船舷上有人拍照。
Chuánxián shàng yǒu rén pāizhào.
Có người chụp ảnh trên mạn tàu. - 船舷外的水很清澈。
Chuánxián wài de shuǐ hěn qīngchè.
Nước ngoài mạn tàu rất trong. - 船舷边挂着几条绳子。
Chuánxián biān guàzhe jǐ tiáo shéngzi.
Bên mạn tàu treo vài sợi dây. - 船舷上站着船长。
Chuánxián shàng zhànzhe chuánzhǎng.
Thuyền trưởng đứng trên mạn tàu. - 船舷外漂浮着海藻。
Chuánxián wài piāofúzhe hǎizǎo.
Ngoài mạn tàu có rong biển trôi nổi. - 船舷边有人聊天。
Chuánxián biān yǒu rén liáotiān.
Có người trò chuyện bên mạn tàu. - 船舷上挂着灯。
Chuánxián shàng guàzhe dēng.
Trên mạn tàu treo đèn. - 船舷外可以看到港口。
Chuánxián wài kěyǐ kàn dào gǎngkǒu.
Ngoài mạn tàu có thể nhìn thấy cảng. - 船舷边放着工具箱。
Chuánxián biān fàngzhe gōngjùxiāng.
Bên mạn tàu đặt hộp dụng cụ. - 船舷上有人唱歌。
Chuánxián shàng yǒu rén chànggē.
Có người hát trên mạn tàu. - 船舷外漂浮着小船。
Chuánxián wài piāofúzhe xiǎochuán.
Ngoài mạn tàu có thuyền nhỏ trôi nổi. - 船舷边坐着几位游客。
Chuánxián biān zuòzhe jǐ wèi yóukè.
Vài du khách ngồi bên mạn tàu.
Nghĩa của “尾款” trong tiếng Trung
尾款 (wěikuǎn): nghĩa là số tiền còn lại phải thanh toán, khoản tiền cuối cùng trong một giao dịch hoặc hợp đồng. Thường dùng trong mua bán, thương mại, xây dựng, dịch vụ… để chỉ phần tiền chưa trả, sẽ thanh toán sau khi giao hàng, hoàn thành dịch vụ hoặc theo thỏa thuận.
Ví dụ: trong hợp đồng mua bán, bên mua trả trước một phần tiền (定金/预付款), phần còn lại sau khi nhận hàng gọi là 尾款.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一笔尾款 (một khoản tiền cuối), 支付尾款 (thanh toán khoản cuối).
- Ngữ cảnh: Thương mại, hợp đồng, mua bán, dịch vụ.
Cụm từ thường gặp
- 支付尾款: thanh toán khoản cuối
- 尾款金额: số tiền còn lại
- 尾款到账: khoản cuối đã vào tài khoản
- 尾款未付: khoản cuối chưa thanh toán
- 尾款期限: thời hạn trả khoản cuối
- 尾款合同: hợp đồng quy định khoản cuối
Mẫu câu thường gặp
- 请在交货后支付尾款。
(Vui lòng thanh toán khoản cuối sau khi giao hàng.) - 尾款必须在七天内付清。
(Khoản cuối phải trả hết trong vòng 7 ngày.) - 尾款金额为两万元。
(Số tiền còn lại là 20.000 tệ.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请按合同规定支付尾款。
Qǐng àn hétóng guīdìng zhīfù wěikuǎn.
Vui lòng thanh toán khoản cuối theo hợp đồng. - 尾款金额为五千元。
Wěikuǎn jīn’é wèi wǔqiān yuán.
Số tiền còn lại là 5.000 tệ. - 买方尚未支付尾款。
Mǎifāng shàngwèi zhīfù wěikuǎn.
Bên mua vẫn chưa thanh toán khoản cuối. - 尾款必须在交货后十天内付清。
Wěikuǎn bìxū zài jiāohuò hòu shí tiān nèi fùqīng.
Khoản cuối phải trả hết trong vòng 10 ngày sau khi giao hàng. - 我们已经收到尾款。
Wǒmen yǐjīng shōudào wěikuǎn.
Chúng tôi đã nhận được khoản cuối. - 尾款未到账,请尽快处理。
Wěikuǎn wèi dàozhàng, qǐng jǐnkuài chǔlǐ.
Khoản cuối chưa vào tài khoản, xin xử lý nhanh. - 尾款支付后合同完成。
Wěikuǎn zhīfù hòu hétóng wánchéng.
Sau khi thanh toán khoản cuối, hợp đồng hoàn tất. - 尾款需要通过银行转账。
Wěikuǎn xūyào tōngguò yínháng zhuǎnzhàng.
Khoản cuối cần chuyển khoản qua ngân hàng. - 尾款金额较大,需要审批。
Wěikuǎn jīn’é jiào dà, xūyào shěnpī.
Số tiền còn lại khá lớn, cần phê duyệt. - 买方承诺按时支付尾款。
Mǎifāng chéngnuò ànshí zhīfù wěikuǎn.
Bên mua cam kết thanh toán khoản cuối đúng hạn. - 尾款支付后我们会寄出发票。
Wěikuǎn zhīfù hòu wǒmen huì jìchū fāpiào.
Sau khi thanh toán khoản cuối, chúng tôi sẽ gửi hóa đơn. - 尾款必须一次性付清。
Wěikuǎn bìxū yīcìxìng fùqīng.
Khoản cuối phải trả hết một lần. - 尾款延迟可能导致违约。
Wěikuǎn yánchí kěnéng dǎozhì wéiyuē.
Trả chậm khoản cuối có thể dẫn đến vi phạm hợp đồng. - 尾款支付方式由双方协商。
Wěikuǎn zhīfù fāngshì yóu shuāngfāng xiéshāng.
Phương thức thanh toán khoản cuối do hai bên thỏa thuận. - 尾款到账后我们会发货。
Wěikuǎn dàozhàng hòu wǒmen huì fāhuò.
Sau khi khoản cuối vào tài khoản, chúng tôi sẽ giao hàng. - 尾款金额与合同一致。
Wěikuǎn jīn’é yǔ hétóng yīzhì.
Số tiền còn lại phù hợp với hợp đồng. - 尾款支付需要提供收据。
Wěikuǎn zhīfù xūyào tígōng shōujù.
Thanh toán khoản cuối cần cung cấp biên lai. - 尾款必须在月底前付清。
Wěikuǎn bìxū zài yuèdǐ qián fùqīng.
Khoản cuối phải trả hết trước cuối tháng. - 尾款支付后请确认。
Wěikuǎn zhīfù hòu qǐng quèrèn.
Sau khi thanh toán khoản cuối, xin xác nhận. - 尾款未付影响交货。
Wěikuǎn wèi fù yǐngxiǎng jiāohuò.
Khoản cuối chưa trả ảnh hưởng đến việc giao hàng. - 尾款支付需要买方签字。
Wěikuǎn zhīfù xūyào mǎifāng qiānzì.
Thanh toán khoản cuối cần chữ ký của bên mua. - 尾款金额为合同总额的30%。
Wěikuǎn jīn’é wèi hétóng zǒng’é de 30%.
Khoản cuối chiếm 30% tổng giá trị hợp đồng. - 尾款支付后项目完成。
Wěikuǎn zhīfù hòu xiàngmù wánchéng.
Sau khi thanh toán khoản cuối, dự án hoàn thành. - 尾款必须通过电汇支付。
Wěikuǎn bìxū tōngguò diànhuì zhīfù.
Khoản cuối phải thanh toán bằng điện chuyển. - 尾款延迟会影响信用。
Wěikuǎn yánchí huì yǐngxiǎng xìnyòng.
Trả chậm khoản cuối sẽ ảnh hưởng đến uy tín. - 尾款支付后我们会寄送货物。
Wěikuǎn zhīfù hòu wǒmen huì jìsòng huòwù.
Sau khi thanh toán khoản cuối, chúng tôi sẽ gửi hàng. - 尾款金额需要双方确认。
Wěikuǎn jīn’é xūyào shuāngfāng quèrèn.
Số tiền còn lại cần cả hai bên xác nhận. - 尾款支付后请通知卖方。
Wěikuǎn zhīfù hòu qǐng tōngzhī màifāng.
Sau khi thanh toán khoản cuối, xin thông báo cho bên bán. - 尾款必须在发货前付清。
Wěikuǎn bìxū zài fāhuò qián fùqīng.
Khoản cuối phải trả hết trước khi giao hàng. - 尾款支付后合同正式结束。
Wěikuǎn zhīfù hòu hétóng zhèngshì jiéshù.
Sau khi thanh toán khoản cuối, hợp đồng chính thức kết thúc.
Phân biệt với từ liên quan
- 定金 (dìngjīn): tiền đặt cọc.
- 预付款 (yùfùkuǎn): tiền trả trước.
- 首付款 (shǒufùkuǎn): khoản thanh toán đầu tiên.
- 尾款 (wěikuǎn): khoản tiền cuối cùng còn lại phải trả.
Nghĩa của “梳理” trong tiếng Trung
梳理 (shūlǐ): nghĩa gốc là chải và sắp xếp lông tóc. Trong ngôn ngữ hiện đại, đặc biệt trong văn viết và công việc, nó mang nghĩa sắp xếp, hệ thống hóa, chỉnh lý, tổng hợp lại cho rõ ràng. Thường dùng khi nói về việc tổ chức thông tin, dữ liệu, ý tưởng, quy trình để dễ hiểu và dễ quản lý.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 梳理思路 (sắp xếp tư duy), 梳理资料 (chỉnh lý tài liệu).
- Ngữ cảnh:
- Công việc: sắp xếp kế hoạch, quy trình.
- Học tập: hệ thống hóa kiến thức.
- Văn viết: chỉnh lý ý tưởng, nội dung.
Cụm từ thường gặp
- 梳理思路: sắp xếp tư duy
- 梳理问题: hệ thống lại vấn đề
- 梳理资料: chỉnh lý tài liệu
- 梳理流程: sắp xếp quy trình
- 梳理经验: tổng hợp kinh nghiệm
- 梳理关系: sắp xếp mối quan hệ
Mẫu câu thường gặp
- 我们需要梳理一下工作流程。
(Chúng ta cần sắp xếp lại quy trình công việc.) - 梳理思路有助于解决问题。
(Sắp xếp tư duy giúp giải quyết vấn đề.) - 请把资料梳理清楚。
(Vui lòng chỉnh lý tài liệu cho rõ ràng.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我正在梳理今天的工作任务。
Wǒ zhèngzài shūlǐ jīntiān de gōngzuò rènwù.
Tôi đang sắp xếp lại nhiệm vụ công việc hôm nay. - 梳理思路可以提高效率。
Shūlǐ sīlù kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Sắp xếp tư duy có thể nâng cao hiệu quả. - 请梳理一下会议记录。
Qǐng shūlǐ yīxià huìyì jìlù.
Vui lòng chỉnh lý biên bản cuộc họp. - 我们需要梳理合同条款。
Wǒmen xūyào shūlǐ hétóng tiáokuǎn.
Chúng tôi cần sắp xếp lại các điều khoản hợp đồng. - 梳理资料有助于学习。
Shūlǐ zīliào yǒuzhù yú xuéxí.
Chỉnh lý tài liệu giúp ích cho việc học. - 他正在梳理客户信息。
Tā zhèngzài shūlǐ kèhù xìnxī.
Anh ấy đang sắp xếp thông tin khách hàng. - 梳理问题可以找到关键点。
Shūlǐ wèntí kěyǐ zhǎodào guānjiàn diǎn.
Hệ thống lại vấn đề có thể tìm ra điểm mấu chốt. - 我们需要梳理一下项目进度。
Wǒmen xūyào shūlǐ yīxià xiàngmù jìndù.
Chúng tôi cần sắp xếp lại tiến độ dự án. - 梳理经验有助于改进工作。
Shūlǐ jīngyàn yǒuzhù yú gǎijìn gōngzuò.
Tổng hợp kinh nghiệm giúp cải thiện công việc. - 请梳理一下你的想法。
Qǐng shūlǐ yīxià nǐ de xiǎngfǎ.
Vui lòng sắp xếp lại ý tưởng của bạn. - 我正在梳理学习笔记。
Wǒ zhèngzài shūlǐ xuéxí bǐjì.
Tôi đang chỉnh lý ghi chú học tập. - 梳理流程可以避免错误。
Shūlǐ liúchéng kěyǐ bìmiǎn cuòwù.
Sắp xếp quy trình có thể tránh sai sót. - 我们需要梳理一下财务数据。
Wǒmen xūyào shūlǐ yīxià cáiwù shùjù.
Chúng tôi cần chỉnh lý dữ liệu tài chính. - 梳理关系有助于团队合作。
Shūlǐ guānxì yǒuzhù yú tuánduì hézuò.
Sắp xếp mối quan hệ giúp ích cho hợp tác nhóm. - 他正在梳理市场信息。
Tā zhèngzài shūlǐ shìchǎng xìnxī.
Anh ấy đang tổng hợp thông tin thị trường. - 梳理思路可以让演讲更清晰。
Shūlǐ sīlù kěyǐ ràng yǎnjiǎng gèng qīngxī.
Sắp xếp tư duy giúp bài thuyết trình rõ ràng hơn. - 我们需要梳理一下供应链。
Wǒmen xūyào shūlǐ yīxià gōngyìngliàn.
Chúng tôi cần sắp xếp lại chuỗi cung ứng. - 梳理资料有助于写报告。
Shūlǐ zīliào yǒuzhù yú xiě bàogào.
Chỉnh lý tài liệu giúp viết báo cáo. - 他正在梳理公司文件。
Tā zhèngzài shūlǐ gōngsī wénjiàn.
Anh ấy đang chỉnh lý tài liệu công ty. - 梳理问题可以找到解决办法。
Shūlǐ wèntí kěyǐ zhǎodào jiějué bànfǎ.
Hệ thống lại vấn đề có thể tìm ra cách giải quyết. - 我们需要梳理一下战略计划。
Wǒmen xūyào shūlǐ yīxià zhànlüè jìhuà.
Chúng tôi cần sắp xếp lại kế hoạch chiến lược. - 梳理经验有助于培训新人。
Shūlǐ jīngyàn yǒuzhù yú péixùn xīnrén.
Tổng hợp kinh nghiệm giúp đào tạo nhân viên mới. - 请梳理一下你的日程安排。
Qǐng shūlǐ yīxià nǐ de rìchéng ānpái.
Vui lòng sắp xếp lại lịch trình của bạn. - 我正在梳理考试重点。
Wǒ zhèngzài shūlǐ kǎoshì zhòngdiǎn.
Tôi đang ôn tập và hệ thống hóa trọng điểm thi. - 梳理流程可以提高效率。
Shūlǐ liúchéng kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Sắp xếp quy trình có thể nâng cao hiệu quả. - 我们需要梳理一下供应商信息。
Wǒmen xūyào shūlǐ yīxià gōngyìngshāng xìnxī.
Chúng tôi cần chỉnh lý thông tin nhà cung cấp. - 梳理思路有助于写论文。
Shūlǐ sīlù yǒuzhù yú xiě lùnwén.
Sắp xếp tư duy giúp viết luận văn. - 他正在梳理部门报告。
Tā zhèngzài shūlǐ bùmén bàogào.
Anh ấy đang chỉnh lý báo cáo của bộ phận. - 梳理问题可以避免重复劳动。
Shūlǐ wèntí kěyǐ bìmiǎn chóngfù láodòng.
Hệ thống lại vấn đề có thể tránh công việc lặp lại. - 我们需要梳理一下客户需求。
Wǒmen xūyào shūlǐ yīxià kèhù xūqiú.
Chúng tôi cần sắp xếp lại nhu cầu khách hàng.
Phân biệt với từ liên quan
- 整理 (zhěnglǐ): sắp xếp, chỉnh lý (vật chất, tài liệu).
- 梳理 (shūlǐ): hệ thống hóa, sắp xếp
Nghĩa của “单据” trong tiếng Trung
单据 (dānjù): nghĩa là chứng từ, phiếu, hóa đơn, giấy biên nhận. Đây là từ chung để chỉ các loại giấy tờ chứng minh giao dịch kinh tế, thương mại hoặc tài chính. Trong đời sống hàng ngày, “单据” thường dùng cho các loại phiếu thu, phiếu chi, hóa đơn, biên lai. Trong thương mại quốc tế, nó là một phần của bộ chứng từ (单证).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一张单据 (một tờ chứng từ), 一份单据 (một bản chứng từ).
- Ngữ cảnh:
- Thương mại, tài chính: chứng từ giao dịch.
- Đời sống: phiếu mua hàng, biên lai.
- Xuất nhập khẩu: chứng từ trong bộ hồ sơ.
Cụm từ thường gặp
- 收据单据: chứng từ biên nhận
- 支付单据: chứng từ thanh toán
- 单据不符: chứng từ không phù hợp
- 单据遗失: mất chứng từ
- 单据审核: thẩm định chứng từ
- 单据齐全: chứng từ đầy đủ
Mẫu câu thường gặp
- 请出示单据。
(Vui lòng xuất trình chứng từ.) - 单据必须保存好。
(Chứng từ phải được lưu giữ cẩn thận.) - 单据不符可能导致拒付。
(Chứng từ không phù hợp có thể dẫn đến từ chối thanh toán.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请提供一张单据。
Qǐng tígōng yī zhāng dānjù.
Vui lòng cung cấp một tờ chứng từ. - 我需要保存这些单据。
Wǒ xūyào bǎocún zhèxiē dānjù.
Tôi cần lưu giữ những chứng từ này. - 单据必须齐全。
Dānjù bìxū qíquán.
Chứng từ phải đầy đủ. - 银行要求审核单据。
Yínháng yāoqiú shěnhé dānjù.
Ngân hàng yêu cầu thẩm định chứng từ. - 单据不符可能导致拒付。
Dānjù bùfú kěnéng dǎozhì jùfù.
Chứng từ không phù hợp có thể dẫn đến từ chối thanh toán. - 我们已经收到付款单据。
Wǒmen yǐjīng shōudào fùkuǎn dānjù.
Chúng tôi đã nhận được chứng từ thanh toán. - 单据遗失需要补办。
Dānjù yíshī xūyào bǔbàn.
Mất chứng từ cần làm lại. - 请出示购物单据。
Qǐng chūshì gòuwù dānjù.
Vui lòng xuất trình chứng từ mua hàng. - 单据上有签字和盖章。
Dānjù shàng yǒu qiānzì hé gàizhāng.
Trên chứng từ có chữ ký và con dấu. - 单据必须在规定时间内提交。
Dānjù bìxū zài guīdìng shíjiān nèi tíjiāo.
Chứng từ phải nộp trong thời gian quy định. - 我们正在整理这些单据。
Wǒmen zhèngzài zhěnglǐ zhèxiē dānjù.
Chúng tôi đang sắp xếp những chứng từ này. - 单据内容需要清晰。
Dānjù nèiróng xūyào qīngxī.
Nội dung chứng từ cần rõ ràng. - 单据金额与合同一致。
Dānjù jīn’é yǔ hétóng yīzhì.
Số tiền trên chứng từ khớp với hợp đồng. - 单据必须用英文填写。
Dānjù bìxū yòng Yīngwén tiánxiě.
Chứng từ phải điền bằng tiếng Anh. - 单据审核后才能付款。
Dānjù shěnhé hòu cáinéng fùkuǎn.
Chỉ sau khi thẩm định chứng từ mới được thanh toán. - 单据需要附在报关文件中。
Dānjù xūyào fù zài bàoguān wénjiàn zhōng.
Chứng từ cần đính kèm trong hồ sơ hải quan. - 单据丢失会影响清关。
Dānjù diūshī huì yǐngxiǎng qīngguān.
Mất chứng từ sẽ ảnh hưởng đến thông quan. - 单据必须真实有效。
Dānjù bìxū zhēnshí yǒuxiào.
Chứng từ phải chân thực và hợp lệ. - 单据需要妥善保管。
Dānjù xūyào tuǒshàn bǎoguǎn.
Chứng từ cần được bảo quản cẩn thận. - 单据不全可能导致延误。
Dānjù bùquán kěnéng dǎozhì yánwù.
Chứng từ không đầy đủ có thể gây chậm trễ. - 单据必须由卖方提供。
Dānjù bìxū yóu màifāng tígōng.
Chứng từ phải do bên bán cung cấp. - 单据需要注明日期。
Dānjù xūyào zhùmíng rìqī.
Chứng từ cần ghi rõ ngày tháng. - 单据审核需要时间。
Dānjù shěnhé xūyào shíjiān.
Thẩm định chứng từ cần thời gian. - 单据必须符合合同条款。
Dānjù bìxū fúhé hétóng tiáokuǎn.
Chứng từ phải phù hợp với điều khoản hợp đồng. - 单据需要附上发票。
Dānjù xūyào fùshàng fāpiào.
Chứng từ cần kèm theo hóa đơn. - 单据必须在银行备案。
Dānjù bìxū zài yínháng bèi’àn.
Chứng từ phải được lưu tại ngân hàng. - 单据需要买方确认。
Dānjù xūyào mǎifāng quèrèn.
Chứng từ cần bên mua xác nhận. - 单据必须与货物一致。
Dānjù bìxū yǔ huòwù yīzhì.
Chứng từ phải phù hợp với hàng hóa. - 单据需要附在信用证文件中。
Dānjù xūyào fù zài xìnyòngzhèng wénjiàn zhōng.
Chứng từ cần đính kèm trong hồ sơ L/C. - 单据齐全后银行才会付款。
Dānjù qíquán hòu yínháng cái huì fùkuǎn.
Ngân hàng chỉ thanh toán sau khi chứng từ đầy đủ.
Phân biệt với từ liên quan
- 单据 (dānjù): chứng từ, phiếu, hóa đơn (từ chung).
- 发票 (fāpiào): hóa đơn thương mại chính thức.
- 收据 (shōujù): biên lai thu tiền.
- 凭证 (píngzhèng): chứng từ, bằng chứng pháp lý.
- 单证 (dānzhèng): bộ chứng từ thương mại quốc tế (bao gồm nhiều loại 单据).
Nghĩa của “议付银行” trong tiếng Trung
议付银行 (yìfù yínháng): nghĩa là ngân hàng chiết khấu chứng từ / ngân hàng thanh toán chứng từ trong phương thức thanh toán bằng thư tín dụng (L/C). Đây là ngân hàng mà người xuất khẩu (người thụ hưởng) xuất trình bộ chứng từ theo yêu cầu của L/C, và ngân hàng này sẽ thẩm định chứng từ. Nếu chứng từ phù hợp, ngân hàng sẽ ứng trước tiền cho người xuất khẩu (chiết khấu) hoặc thanh toán ngay, sau đó gửi chứng từ cho ngân hàng phát hành để đòi tiền.
Trong tiếng Anh, thường gọi là Negotiating Bank.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一家议付银行 (một ngân hàng chiết khấu), 多家议付银行 (nhiều ngân hàng chiết khấu).
- Ngữ cảnh: Thương mại quốc tế, thanh toán L/C, ngân hàng, tài chính.
Vai trò của 议付银行
- Kiểm tra chứng từ xuất trình theo L/C.
- Nếu chứng từ hợp lệ, ứng trước tiền cho người xuất khẩu.
- Chuyển chứng từ cho ngân hàng phát hành để nhận tiền.
- Nếu chứng từ có sai sót, có quyền từ chối hoặc yêu cầu sửa.
Cụm từ thường gặp
- 议付银行审核单据: ngân hàng chiết khấu thẩm định chứng từ
- 议付银行付款: ngân hàng chiết khấu thanh toán
- 议付银行拒付: ngân hàng chiết khấu từ chối thanh toán
- 议付银行与开证行: ngân hàng chiết khấu và ngân hàng phát hành
- 议付银行风险: rủi ro của ngân hàng chiết khấu
Mẫu câu thường gặp
- 出口商需要选择一家议付银行。
(Nhà xuất khẩu cần chọn một ngân hàng chiết khấu.) - 议付银行审核后才会付款。
(Ngân hàng chiết khấu chỉ thanh toán sau khi thẩm định.) - 议付银行与开证行保持联系。
(Ngân hàng chiết khấu duy trì liên hệ với ngân hàng phát hành.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 出口商在议付银行提交单据。
Chūkǒushāng zài yìfù yínháng tíjiāo dānjù.
Nhà xuất khẩu nộp chứng từ tại ngân hàng chiết khấu. - 议付银行审核后支付货款。
Yìfù yínháng shěnhé hòu zhīfù huòkuǎn.
Ngân hàng chiết khấu thanh toán tiền hàng sau khi thẩm định. - 议付银行需要检查信用证条款。
Yìfù yínháng xūyào jiǎnchá xìnyòngzhèng tiáokuǎn.
Ngân hàng chiết khấu cần kiểm tra điều khoản L/C. - 单据不符时议付银行可以拒付。
Dānjù bùfú shí yìfù yínháng kěyǐ jùfù.
Khi chứng từ không phù hợp, ngân hàng chiết khấu có thể từ chối thanh toán. - 议付银行承担一定风险。
Yìfù yínháng chéngdān yīdìng fēngxiǎn.
Ngân hàng chiết khấu chịu một phần rủi ro. - 议付银行与开证行保持沟通。
Yìfù yínháng yǔ kāizhèngháng bǎochí gōutōng.
Ngân hàng chiết khấu giữ liên lạc với ngân hàng phát hành. - 出口商选择当地议付银行。
Chūkǒushāng xuǎnzé dāngdì yìfù yínháng.
Nhà xuất khẩu chọn ngân hàng chiết khấu tại địa phương. - 议付银行付款后向开证行索款。
Yìfù yínháng fùkuǎn hòu xiàng kāizhèngháng suǒkuǎn.
Ngân hàng chiết khấu sau khi thanh toán sẽ đòi tiền từ ngân hàng phát hành. - 议付银行必须核对单据日期。
Yìfù yínháng bìxū héduì dānjù rìqī.
Ngân hàng chiết khấu phải đối chiếu ngày tháng trên chứng từ. - 议付银行在信用证有效期内操作。
Yìfù yínháng zài xìnyòngzhèng yǒuxiàoqī nèi cāozuò.
Ngân hàng chiết khấu hoạt động trong thời hạn hiệu lực của L/C. - 议付银行需要确认签字和盖章。
Yìfù yínháng xūyào quèrèn qiānzì hé gàizhāng.
Ngân hàng chiết khấu cần xác nhận chữ ký và con dấu. - 议付银行的决定影响付款时间。
Yìfù yínháng de juédìng yǐngxiǎng fùkuǎn shíjiān.
Quyết định của ngân hàng chiết khấu ảnh hưởng đến thời gian thanh toán. - 议付银行审核单据是否齐全。
Yìfù yínháng shěnhé dānjù shìfǒu qíquán.
Ngân hàng chiết khấu thẩm định chứng từ có đầy đủ không. - 出口商依赖议付银行的支持。
Chūkǒushāng yīlài yìfù yínháng de zhīchí.
Nhà xuất khẩu dựa vào sự hỗ trợ của ngân hàng chiết khấu. - 议付银行可以提前垫付货款。
Yìfù yínháng kěyǐ tíqián diànfù huòkuǎn.
Ngân hàng chiết khấu có thể ứng trước tiền hàng. - 议付银行的审核标准很严格。
Yìfù yínháng de shěnhé biāozhǔn hěn yángé.
Tiêu chuẩn thẩm định của ngân hàng chiết khấu rất nghiêm ngặt. - 议付银行需要保存单据副本。
Yìfù yínháng xūyào bǎocún dānjù fùběn.
Ngân hàng chiết khấu cần lưu giữ bản sao chứng từ. - 议付银行在国际贸易中很重要。
Yìfù yínháng zài guójì màoyì zhōng hěn zhòngyào.
Ngân hàng chiết khấu rất quan trọng trong thương mại quốc tế. - 议付银行必须遵守信用证规则。
Yìfù yínháng bìxū zūnshǒu xìnyòngzhèng guīzé.
Ngân hàng chiết khấu phải tuân thủ quy tắc L/C. - 议付银行审核后出具证明。
Yìfù yínháng shěnhé hòu chūjù zhèngmíng.
Ngân hàng chiết khấu sau khi thẩm định sẽ cấp chứng nhận. - 议付银行与出口商签订协议。
Yìfù yínháng yǔ chūkǒushāng qiāndìng xiéyì.
Ngân hàng chiết khấu ký thỏa thuận với nhà xuất khẩu. - 议付银行的服务需要支付手续费。
Yìfù yínháng de fúwù xūyào zhīfù shǒuxùfèi.
Dịch vụ của ngân hàng chiết khấu cần trả phí. - 议付银行可以帮助降低风险。
Yìfù yínháng kěyǐ bāngzhù jiàngdī fēngxiǎn.
Ngân hàng chiết khấu có thể giúp giảm rủi ro. - 议付银行审核后才会放款。
Yìfù yínháng shěnhé hòu cáihuì fàngkuǎn.
Ngân hàng chiết khấu chỉ giải ngân sau khi thẩm định. - 议付银行需要确认货物描述。
Yìfù yínháng xūyào quèrèn huòwù miáoshù.
Ngân hàng chiết khấu cần xác nhận mô tả hàng hóa.
Nghĩa của “免赔” trong tiếng Trung
免赔 (miǎnpéi): nghĩa là miễn bồi thường / miễn trách nhiệm bồi thường. Đây là thuật ngữ thường dùng trong bảo hiểm, hợp đồng thương mại, pháp luật. Khi xảy ra sự cố, nếu thuộc trường hợp “免赔”,người bảo hiểm hoặc bên chịu trách nhiệm không phải bồi thường cho tổn thất.
Ví dụ: trong hợp đồng bảo hiểm, có những điều khoản quy định tình huống 免赔条款 (điều khoản miễn bồi thường), như thiên tai, chiến tranh, hoặc lỗi do người được bảo hiểm gây ra.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ / Danh từ (tùy ngữ cảnh).
- Danh từ liên quan: 免赔额 (miǎnpéi’é – mức miễn thường, deductible), 免赔条款 (điều khoản miễn bồi thường).
- Ngữ cảnh:
- Bảo hiểm: miễn trách nhiệm bồi thường.
- Pháp luật: miễn trách nhiệm dân sự.
- Thương mại: miễn bồi thường trong hợp đồng.
Cụm từ thường gặp
- 免赔额: mức miễn thường (deductible)
- 免赔条款: điều khoản miễn bồi thường
- 全额免赔: miễn bồi thường toàn bộ
- 部分免赔: miễn bồi thường một phần
- 免责与免赔: miễn trách nhiệm và miễn bồi thường
Mẫu câu thường gặp
- 保险公司规定了免赔条款。
(Công ty bảo hiểm quy định điều khoản miễn bồi thường.) - 这次事故属于免赔范围。
(Tai nạn lần này thuộc phạm vi miễn bồi thường.) - 免赔额为一千元。
(Mức miễn thường là 1.000 tệ.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 保险合同中有免赔条款。
Bǎoxiǎn hétóng zhōng yǒu miǎnpéi tiáokuǎn.
Trong hợp đồng bảo hiểm có điều khoản miễn bồi thường. - 这次损失属于免赔范围。
Zhè cì sǔnshī shǔyú miǎnpéi fànwéi.
Tổn thất lần này thuộc phạm vi miễn bồi thường. - 免赔额为五百元。
Miǎnpéi’é wèi wǔbǎi yuán.
Mức miễn thường là 500 tệ. - 如果是人为过失,保险公司免赔。
Rúguǒ shì rénwéi guòshī, bǎoxiǎn gōngsī miǎnpéi.
Nếu là lỗi do con người, công ty bảo hiểm miễn bồi thường. - 合同规定自然灾害免赔。
Hétóng guīdìng zìrán zāihài miǎnpéi.
Hợp đồng quy định thiên tai được miễn bồi thường. - 免赔条款需要双方确认。
Miǎnpéi tiáokuǎn xūyào shuāngfāng quèrèn.
Điều khoản miễn bồi thường cần cả hai bên xác nhận. - 保险公司解释了免赔原因。
Bǎoxiǎn gōngsī jiěshìle miǎnpéi yuányīn.
Công ty bảo hiểm đã giải thích lý do miễn bồi thường. - 免赔额由投保人承担。
Miǎnpéi’é yóu tóubǎorén chéngdān.
Mức miễn thường do người mua bảo hiểm chịu. - 这类事故保险公司通常免赔。
Zhè lèi shìgù bǎoxiǎn gōngsī tōngcháng miǎnpéi.
Loại tai nạn này công ty bảo hiểm thường miễn bồi thường. - 免赔条款写在合同附件里。
Miǎnpéi tiáokuǎn xiě zài hétóng fùjiàn lǐ.
Điều khoản miễn bồi thường được ghi trong phụ lục hợp đồng. - 免赔范围包括战争风险。
Miǎnpéi fànwéi bāokuò zhànzhēng fēngxiǎn.
Phạm vi miễn bồi thường bao gồm rủi ro chiến tranh. - 免赔额是合同的重要内容。
Miǎnpéi’é shì hétóng de zhòngyào nèiróng.
Mức miễn thường là nội dung quan trọng của hợp đồng. - 保险公司拒赔,说明属于免赔。
Bǎoxiǎn gōngsī jùpéi, shuōmíng shǔyú miǎnpéi.
Công ty bảo hiểm từ chối bồi thường, chứng tỏ thuộc diện miễn bồi thường. - 免赔条款保护保险公司利益。
Miǎnpéi tiáokuǎn bǎohù bǎoxiǎn gōngsī lìyì.
Điều khoản miễn bồi thường bảo vệ lợi ích công ty bảo hiểm. - 投保人需要了解免赔条件。
Tóubǎorén xūyào liǎojiě miǎnpéi tiáojiàn.
Người mua bảo hiểm cần hiểu rõ điều kiện miễn bồi thường. - 免赔额通常按比例计算。
Miǎnpéi’é tōngcháng àn bǐlì jìsuàn.
Mức miễn thường thường được tính theo tỷ lệ. - 免赔条款必须合法有效。
Miǎnpéi tiáokuǎn bìxū héfǎ yǒuxiào.
Điều khoản miễn bồi thường phải hợp pháp và có hiệu lực. - 免赔范围需要在合同中注明。
Miǎnpéi fànwéi xūyào zài hétóng zhōng zhùmíng.
Phạm vi miễn bồi thường cần ghi rõ trong hợp đồng. - 免赔额由双方协商决定。
Miǎnpéi’é yóu shuāngfāng xiéshāng juédìng.
Mức miễn thường do hai bên thỏa thuận quyết định. - 免赔条款可以减少纠纷。
Miǎnpéi tiáokuǎn kěyǐ jiǎnshǎo jiūfēn.
Điều khoản miễn bồi thường có thể giảm tranh chấp. - 免赔额是投保人必须承担的部分。
Miǎnpéi’é shì tóubǎorén bìxū chéngdān de bùfèn.
Mức miễn thường là phần người mua bảo hiểm phải chịu. - 免赔条款常见于货物运输保险。
Miǎnpéi tiáokuǎn chángjiàn yú huòwù yùnshū bǎoxiǎn.
Điều khoản miễn bồi thường thường thấy trong bảo hiểm vận tải hàng hóa. - 免赔范围不包括人为破坏。
Miǎnpéi fànwéi bù bāokuò rénwéi pòhuài.
Phạm vi miễn bồi thường không bao gồm hành vi phá hoại do con người. - 免赔额需要在合同中写明。
Miǎnpéi’é xūyào zài hétóng zhōng xiěmíng.
Mức miễn thường cần ghi rõ trong hợp đồng. - 免赔条款是保险合同的核心。
Miǎnpéi tiáokuǎn shì bǎoxiǎn hétóng de héxīn.
Điều khoản miễn bồi thường là trọng tâm của hợp đồng bảo hiểm. - 免赔额可以提高投保人的责任意识。
Miǎnpéi’é kěyǐ tígāo tóubǎorén de zérèn yìshí.
Mức miễn thường có thể nâng cao ý thức trách nhiệm của người mua bảo hiểm. - 免赔条款需要双方签字确认。
Miǎnpéi tiáokuǎn xūyào shuāngfāng qiānzì quèrèn.
Điều khoản miễn bồi thường cần chữ ký xác nhận của cả hai bên. - 免赔范围由保险公司解释。
Miǎnpéi fànwéi yóu bǎoxiǎn gōngsī jiěshì.
Phạm vi miễn bồi thường do công ty bảo hiểm giải thích. - 免赔额通常是固定数额。
Miǎnpéi’é tōngcháng shì gùdìng shù’é.
Mức miễn thường thường là một số tiền cố định.
Nghĩa của “唛头” trong tiếng Trung
唛头 (màitóu): nghĩa là shipping mark / ký mã hiệu hàng hóa. Đây là thuật ngữ chuyên ngành trong xuất nhập khẩu và logistics, chỉ những ký hiệu, chữ viết, hình vẽ được ghi trên bao bì, thùng hàng, container để nhận biết, phân biệt và quản lý hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
唛头 thường bao gồm: tên người nhận, số hợp đồng, số kiện, nơi đến, trọng lượng, hoặc ký hiệu đặc biệt để tránh nhầm lẫn. Nó giúp hải quan, cảng, kho bãi và người vận chuyển dễ dàng nhận diện hàng hóa.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一个唛头 (một ký mã hiệu), 几个唛头 (vài ký mã hiệu).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, vận tải quốc tế, logistics, kho bãi.
Cụm từ thường gặp
- 唛头标记: ký hiệu唛头
- 唛头不清:唛头 không rõ ràng
- 唛头错误:唛头 sai
- 唛头说明: bản mô tả唛头
- 唛头设计: thiết kế唛头
- 唛头要求: yêu cầu về唛头
Mẫu câu thường gặp
- 请在货物包装上注明唛头。
(Vui lòng ghi rõ唛头 trên bao bì hàng hóa.) - 唛头必须清晰可见。
(唛头 phải rõ ràng và dễ nhìn.) - 唛头错误可能导致货物丢失。
(唛头 sai có thể dẫn đến thất lạc hàng hóa.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 货物包装上印有唛头。
Huòwù bāozhuāng shàng yìn yǒu màitóu.
Trên bao bì hàng hóa có in唛头. - 唛头必须清晰可见。
Màitóu bìxū qīngxī kějiàn.
唛头 phải rõ ràng và dễ nhìn. - 请在箱子上写明唛头。
Qǐng zài xiāngzi shàng xiěmíng màitóu.
Vui lòng ghi rõ唛头 trên thùng hàng. - 唛头错误可能导致货物丢失。
Màitóu cuòwù kěnéng dǎozhì huòwù diūshī.
唛头 sai có thể dẫn đến thất lạc hàng hóa. - 唛头包括收货人信息。
Màitóu bāokuò shōuhuòrén xìnxī.
唛头 bao gồm thông tin người nhận. - 唛头设计需要符合标准。
Màitóu shèjì xūyào fúhé biāozhǔn.
Thiết kế唛头 cần phù hợp tiêu chuẩn. - 唛头说明在合同附件里。
Màitóu shuōmíng zài hétóng fùjiàn lǐ.
Bản mô tả唛头 nằm trong phụ lục hợp đồng. - 唛头不清会影响清关。
Màitóu bùqīng huì yǐngxiǎng qīngguān.
唛头 không rõ sẽ ảnh hưởng đến thông quan. - 唛头需要注明目的港。
Màitóu xūyào zhùmíng mùdì gǎng.
唛头 cần ghi rõ cảng đến. - 唛头标记帮助识别货物。
Màitóu biāojì bāngzhù shíbié huòwù.
Ký hiệu唛头 giúp nhận diện hàng hóa. - 唛头必须与发票一致。
Màitóu bìxū yǔ fāpiào yīzhì.
唛头 phải khớp với hóa đơn. - 唛头信息由卖方提供。
Màitóu xìnxī yóu màifāng tígōng.
Thông tin唛头 do bên bán cung cấp. - 唛头需要用英文书写。
Màitóu xūyào yòng Yīngwén shūxiě.
唛头 cần viết bằng tiếng Anh. - 唛头错误会造成运输延误。
Màitóu cuòwù huì zàochéng yùnshū yánwù.
唛头 sai sẽ gây chậm trễ vận chuyển. - 唛头必须符合合同要求。
Màitóu bìxū fúhé hétóng yāoqiú.
唛头 phải phù hợp với yêu cầu hợp đồng. - 唛头印刷在箱体外侧。
Màitóu yìnshuā zài xiāngtǐ wàicè.
唛头 được in ở mặt ngoài thùng. - 唛头需要注明件数。
Màitóu xūyào zhùmíng jiànshù.
唛头 cần ghi rõ số kiện. - 唛头帮助仓库管理货物。
Màitóu bāngzhù cāngkù guǎnlǐ huòwù.
唛头 giúp kho quản lý hàng hóa. - 唛头必须耐磨防水。
Màitóu bìxū nàimó fángshuǐ.
唛头 phải chống mài mòn và chống nước. - 唛头需要注明合同号。
Màitóu xūyào zhùmíng hétóng hào.
唛头 cần ghi rõ số hợp đồng. - 唛头错误可能导致退货。
Màitóu cuòwù kěnéng dǎozhì tuìhuò.
唛头 sai có thể dẫn đến trả hàng. - 唛头必须与提单一致。
Màitóu bìxū yǔ tídān yīzhì.
唛头 phải khớp với vận đơn. - 唛头需要注明重量。
Màitóu xūyào zhùmíng zhòngliàng.
唛头 cần ghi rõ trọng lượng. - 唛头印刷要清晰。
Màitóu yìnshuā yào qīngxī.
唛头 in phải rõ ràng. - 唛头帮助港口工人识别货物。
Màitóu bāngzhù gǎngkǒu gōngrén shíbié huòwù.
唛头 giúp công nhân cảng nhận diện hàng hóa. - 唛头需要注明目的地。
Màitóu xūyào zhùmíng mùdìdì.
唛头 cần ghi rõ nơi đến. - 唛头错误可能造成损失。
Màitóu cuòwù kěnéng zàochéng sǔnshī.
唛头 sai có thể gây tổn thất. - 唛头必须符合国际惯例。
Màitóu bìxū fúhé guójì guànlì.
唛头 phải phù hợp với tập quán quốc tế. - 唛头需要注明收货人。
Màitóu xūyào zhùmíng shōuhuòrén.
唛头 cần ghi rõ người nhận hàng. - 唛头是国际贸易的重要标识。
Màitóu shì guójì màoyì de zhòngyào biāoshí.
唛头 là ký hiệu quan trọng trong thương mại quốc tế.
Phân biệt với từ liên quan
- 唛头 (màitóu): ký mã hiệu hàng hóa, shipping mark.
- 标签 (biāoqiān): nhãn mác, label.
- 标记 (biāojì): ký hiệu, dấu hiệu chung.
- 单据 (dānjù): chứng từ, giấy tờ.
Nghĩa của “破损” trong tiếng Trung
破损 (pòsǔn): nghĩa là hư hỏng, tổn thất, bị rách, bị vỡ. Đây là từ thường dùng để chỉ tình trạng vật thể bị hỏng hóc, không còn nguyên vẹn, có vết nứt, rách, vỡ hoặc hư hại. Trong thương mại quốc tế, logistics, bảo hiểm hàng hóa, “破损” thường dùng để mô tả tình trạng hàng hóa, bao bì, container bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Tính từ / Danh từ.
- Tính từ: mô tả trạng thái hư hỏng.
- Danh từ: chỉ sự hư hỏng, tổn thất.
- Lượng từ thường dùng: 一处破损 (một chỗ hư hỏng), 多处破损 (nhiều chỗ hư hỏng).
- Ngữ cảnh:
- Hàng hóa, bao bì: carton bị rách, thùng bị vỡ.
- Nhà cửa, đồ dùng: hư hỏng, nứt vỡ.
- Bảo hiểm: tổn thất cần bồi thường.
Cụm từ thường gặp
- 货物破损: hàng hóa hư hỏng
- 包装破损: bao bì hư hỏng
- 轻微破损: hư hỏng nhẹ
- 严重破损: hư hỏng nghiêm trọng
- 破损报告: báo cáo tổn thất
- 破损赔偿: bồi thường tổn thất
Mẫu câu thường gặp
- 货物在运输中发生破损。
(Hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.) - 包装破损需要重新更换。
(Bao bì hư hỏng cần thay thế.) - 破损情况必须记录在单据上。
(Tình trạng hư hỏng phải ghi vào chứng từ.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 货物在运输过程中出现破损。
Huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng chūxiàn pòsǔn.
Hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển. - 包装箱有轻微破损。
Bāozhuāngxiāng yǒu qīngwēi pòsǔn.
Thùng bao bì có hư hỏng nhẹ. - 请检查货物是否破损。
Qǐng jiǎnchá huòwù shìfǒu pòsǔn.
Vui lòng kiểm tra hàng hóa có bị hư hỏng không. - 破损的商品不能出售。
Pòsǔn de shāngpǐn bùnéng chūshòu.
Hàng hóa hư hỏng không thể bán. - 破损情况需要拍照留证。
Pòsǔn qíngkuàng xūyào pāizhào liúzhèng.
Tình trạng hư hỏng cần chụp ảnh làm bằng chứng. - 货物破损应由保险公司赔偿。
Huòwù pòsǔn yīng yóu bǎoxiǎn gōngsī péicháng.
Hàng hóa hư hỏng phải được công ty bảo hiểm bồi thường. - 包装破损可能影响清关。
Bāozhuāng pòsǔn kěnéng yǐngxiǎng qīngguān.
Bao bì hư hỏng có thể ảnh hưởng đến thông quan. - 破损报告已经提交。
Pòsǔn bàogào yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo tổn thất đã được nộp. - 破损的家具需要修理。
Pòsǔn de jiājù xūyào xiūlǐ.
Đồ nội thất hư hỏng cần sửa chữa. - 破损的衣服不能再穿。
Pòsǔn de yīfú bùnéng zài chuān.
Quần áo hư hỏng không thể mặc lại. - 破损的玻璃需要更换。
Pòsǔn de bōli xūyào gēnghuàn.
Kính bị vỡ cần thay thế. - 破损的道路影响交通。
Pòsǔn de dàolù yǐngxiǎng jiāotōng.
Đường hư hỏng ảnh hưởng đến giao thông. - 破损的文件需要重新打印。
Pòsǔn de wénjiàn xūyào chóngxīn dǎyìn.
Tài liệu hư hỏng cần in lại. - 破损的货物要单独存放。
Pòsǔn de huòwù yào dāndú cúnfàng.
Hàng hóa hư hỏng phải lưu riêng. - 破损的机器无法使用。
Pòsǔn de jīqì wúfǎ shǐyòng.
Máy móc hư hỏng không thể sử dụng. - 破损的墙壁需要修补。
Pòsǔn de qiángbì xūyào xiūbǔ.
Tường hư hỏng cần sửa chữa. - 破损的书籍影响阅读。
Pòsǔn de shūjí yǐngxiǎng yuèdú.
Sách hư hỏng ảnh hưởng đến việc đọc. - 破损的车门无法关闭。
Pòsǔn de chēmén wúfǎ guānbì.
Cửa xe hư hỏng không thể đóng. - 破损的地板需要更换。
Pòsǔn de dìbǎn xūyào gēnghuàn.
Sàn nhà hư hỏng cần thay thế. - 破损的纸箱影响运输。
Pòsǔn de zhǐxiāng yǐngxiǎng yùnshū.
Thùng giấy hư hỏng ảnh hưởng đến vận chuyển. - 破损的货物需要报关说明。
Pòsǔn de huòwù xūyào bàoguān shuōmíng.
Hàng hóa hư hỏng cần khai báo hải quan. - 破损的家具不能出口。
Pòsǔn de jiājù bùnéng chūkǒu.
Đồ nội thất hư hỏng không thể xuất khẩu. - 破损的零件需要更换。
Pòsǔn de língjiàn xūyào gēnghuàn.
Linh kiện hư hỏng cần thay thế. - 破损的货物要重新包装。
Pòsǔn de huòwù yào chóngxīn bāozhuāng.
Hàng hóa hư hỏng phải đóng gói lại. - 破损的门窗影响安全。
Pòsǔn de ménchuāng yǐngxiǎng ānquán.
Cửa sổ, cửa ra vào hư hỏng ảnh hưởng đến an toàn. - 破损的鞋子需要修补。
Pòsǔn de xiézi xūyào xiūbǔ.
Giày hư hỏng cần sửa chữa. - 破损的货物要单独记录。
Pòsǔn de huòwù yào dāndú jìlù.
Hàng hóa hư hỏng phải ghi chép riêng. - 破损的家具需要赔偿。
Pòsǔn de jiājù xūyào péicháng.
Đồ nội thất hư hỏng cần được bồi thường. - 破损的货物不能交付。
Pòsǔn de huòwù bùnéng jiāofù.
Hàng hóa hư hỏng không thể giao. - 破损的商品需要退换。
Pòsǔn de shāngpǐn xūyào tuìhuàn.
Hàng hóa hư hỏng cần đổi trả.
Phân biệt với từ liên quan
- 破损 (pòsǔn): hư hỏng, rách, vỡ.
- 损坏 (sǔnhuài): hư hỏng (thường dùng cho máy móc, thiết bị).
Nghĩa của “标注” trong tiếng Trung
标注 (biāozhù): nghĩa là ghi chú, chú thích, đánh dấu, gắn nhãn. Đây là từ thường dùng trong nhiều lĩnh vực:
- Trong học tập, văn bản: chỉ việc thêm chú thích, giải thích, đánh dấu quan trọng.
- Trong kỹ thuật, dữ liệu, AI: chỉ việc gắn nhãn dữ liệu, đánh dấu thông tin (data annotation).
- Trong bản đồ, thiết kế: chỉ việc ghi chú, đánh dấu vị trí hoặc thông số.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ / Danh từ.
- Động từ: hành động đánh dấu, chú thích.
- Danh từ: phần chú thích, nhãn, ký hiệu.
- Lượng từ thường dùng: 一条标注 (một chú thích), 一个标注 (một nhãn).
- Ngữ cảnh: học tập, văn bản, bản đồ, thiết kế, dữ liệu AI.
Cụm từ thường gặp
- 标注说明: chú thích giải thích
- 标注位置: vị trí đánh dấu
- 数据标注: gắn nhãn dữ liệu
- 图片标注: chú thích hình ảnh
- 地图标注: đánh dấu trên bản đồ
- 自动标注: đánh dấu tự động
Mẫu câu thường gặp
- 请在图纸上标注尺寸。
(Vui lòng ghi chú kích thước trên bản vẽ.) - 这张地图标注了重要地点。
(Bản đồ này đã đánh dấu các địa điểm quan trọng.) - 数据需要人工标注。
(Dữ liệu cần được gắn nhãn thủ công.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请在文章中标注参考文献。
Qǐng zài wénzhāng zhōng biāozhù cānkǎo wénxiàn.
Vui lòng ghi chú tài liệu tham khảo trong bài viết. - 图纸上标注了长度和宽度。
Túzhǐ shàng biāozhùle chángdù hé kuāndù.
Trên bản vẽ đã ghi chú chiều dài và chiều rộng. - 地图上标注了学校的位置。
Dìtú shàng biāozhùle xuéxiào de wèizhì.
Trên bản đồ đã đánh dấu vị trí trường học. - 请标注重点内容。
Qǐng biāozhù zhòngdiǎn nèiróng.
Vui lòng đánh dấu nội dung trọng điểm. - 数据需要人工标注。
Shùjù xūyào réngōng biāozhù.
Dữ liệu cần được gắn nhãn thủ công. - 图片上标注了说明文字。
Túpiàn shàng biāozhùle shuōmíng wénzì.
Trên hình ảnh có chú thích bằng chữ. - 标注有助于理解内容。
Biāozhù yǒuzhù yú lǐjiě nèiróng.
Chú thích giúp hiểu nội dung. - 请在合同中标注日期。
Qǐng zài hétóng zhōng biāozhù rìqī.
Vui lòng ghi chú ngày tháng trong hợp đồng. - 这张表格标注了数据来源。
Zhè zhāng biǎogé biāozhùle shùjù láiyuán.
Bảng này đã ghi chú nguồn dữ liệu. - 标注错误可能导致误解。
Biāozhù cuòwù kěnéng dǎozhì wùjiě.
Chú thích sai có thể dẫn đến hiểu nhầm. - 请在图片上标注箭头。
Qǐng zài túpiàn shàng biāozhù jiàntóu.
Vui lòng đánh dấu mũi tên trên hình ảnh. - 地图标注了旅游景点。
Dìtú biāozhùle lǚyóu jǐngdiǎn.
Bản đồ đã đánh dấu các điểm du lịch. - 文章标注了作者姓名。
Wénzhāng biāozhùle zuòzhě xìngmíng.
Bài viết đã ghi chú tên tác giả. - 请标注每一段的标题。
Qǐng biāozhù měi yī duàn de biāotí.
Vui lòng ghi chú tiêu đề cho mỗi đoạn. - 标注信息必须准确。
Biāozhù xìnxī bìxū zhǔnquè.
Thông tin chú thích phải chính xác. - 这张图表标注了百分比。
Zhè zhāng túbiǎo biāozhùle bǎifēnbǐ.
Biểu đồ này đã ghi chú phần trăm. - 请在文件中标注页码。
Qǐng zài wénjiàn zhōng biāozhù yèmǎ.
Vui lòng ghi chú số trang trong tài liệu. - 标注可以帮助快速查找。
Biāozhù kěyǐ bāngzhù kuàisù cházǎo.
Chú thích giúp tìm kiếm nhanh chóng. - 这张地图标注了边界线。
Zhè zhāng dìtú biāozhùle biānjièxiàn.
Bản đồ này đã đánh dấu đường biên giới. - 请标注货物重量。
Qǐng biāozhù huòwù zhòngliàng.
Vui lòng ghi chú trọng lượng hàng hóa. - 标注需要统一格式。
Biāozhù xūyào tǒngyī géshì.
Chú thích cần có định dạng thống nhất. - 文章标注了引用来源。
Wénzhāng biāozhùle yǐnyòng láiyuán.
Bài viết đã ghi chú nguồn trích dẫn. - 请在图纸上标注比例。
Qǐng zài túzhǐ shàng biāozhù bǐlì.
Vui lòng ghi chú tỷ lệ trên bản vẽ. - 标注有助于避免混淆。
Biāozhù yǒuzhù yú bìmiǎn hùnxiáo.
Chú thích giúp tránh nhầm lẫn. - 这张照片标注了拍摄地点。
Zhè zhāng zhàopiàn biāozhùle pāishè dìdiǎn.
Bức ảnh này đã ghi chú địa điểm chụp. - 请标注合同编号。
Qǐng biāozhù hétóng biānhào.
Vui lòng ghi chú số hợp đồng. - 标注信息需要清晰。
Biāozhù xìnxī xūyào qīngxī.
Thông tin chú thích cần rõ ràng. - 这张图表标注了年份。
Zhè zhāng túbiǎo biāozhùle niánfèn.
Biểu đồ này đã ghi chú năm. - 请在地图上标注目的地。
Qǐng zài dìtú shàng biāozhù mùdìdì.
Vui lòng đánh dấu điểm đến trên bản đồ. - 标注可以提高阅读效率。
Biāozhù kěyǐ tígāo yuèdú xiàolǜ.
Chú thích có thể nâng cao hiệu quả đọc.
Phân biệt với từ liên quan
- 标注 (biāozhù): chú thích, đánh dấu, gắn nhãn.
- 注释 (zhùshì): chú giải, giải thích chi tiết trong văn bản.
- 标记 (biāojì): ký hiệu, dấu hiệu.
- 标签 (biāoqiān): nhãn mác, label.
Nghĩa của “滞港” trong tiếng Trung
滞港 (zhìgǎng): nghĩa là bị lưu cảng, hàng hóa hoặc tàu thuyền bị mắc kẹt tại cảng, không thể rời đi đúng thời hạn. Đây là thuật ngữ thường dùng trong logistics, xuất nhập khẩu, vận tải biển, chỉ tình trạng hàng hóa hoặc tàu thuyền do nhiều nguyên nhân (thủ tục hải quan, chứng từ không đầy đủ, phí chưa thanh toán, tàu chưa sắp xếp được lịch…) mà phải lưu lại cảng lâu hơn dự kiến.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ / Danh từ.
- Động từ: chỉ hành động bị lưu lại cảng.
- Danh từ: chỉ tình trạng lưu cảng.
- Lượng từ thường dùng: 一次滞港 (một lần lưu cảng), 滞港时间 (thời gian lưu cảng).
- Ngữ cảnh: Xuất nhập khẩu, vận tải biển, hải quan, logistics.
Nguyên nhân thường dẫn đến 滞港
- Chứng từ không đầy đủ hoặc sai sót.
- Thủ tục hải quan chậm trễ.
- Phí cảng, phí lưu kho chưa thanh toán.
- Lịch tàu thay đổi, chưa có phương tiện vận chuyển.
- Hàng hóa cần kiểm tra, kiểm dịch.
Cụm từ thường gặp
- 滞港费: phí lưu cảng
- 滞港时间: thời gian lưu cảng
- 滞港原因: nguyên nhân lưu cảng
- 滞港货物: hàng hóa bị lưu cảng
- 滞港处理: xử lý tình trạng lưu cảng
Mẫu câu thường gặp
- 货物因单据不全而滞港。
(Hàng hóa bị lưu cảng do chứng từ không đầy đủ.) - 滞港时间超过三天。
(Thời gian lưu cảng vượt quá ba ngày.) - 滞港费由买方承担。
(Phí lưu cảng do bên mua chịu.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 货物在上海港滞港三天。
Huòwù zài Shànghǎi gǎng zhìgǎng sān tiān.
Hàng hóa bị lưu cảng ba ngày tại cảng Thượng Hải. - 滞港原因是单据不符。
Zhìgǎng yuányīn shì dānjù bùfú.
Nguyên nhân lưu cảng là chứng từ không phù hợp. - 滞港费由卖方支付。
Zhìgǎng fèi yóu màifāng zhīfù.
Phí lưu cảng do bên bán trả. - 船舶因天气原因滞港。
Chuánbó yīn tiānqì yuányīn zhìgǎng.
Tàu thuyền bị lưu cảng do thời tiết. - 滞港时间超过合同规定。
Zhìgǎng shíjiān chāoguò hétóng guīdìng.
Thời gian lưu cảng vượt quá quy định hợp đồng. - 滞港货物需要重新报关。
Zhìgǎng huòwù xūyào chóngxīn bàoguān.
Hàng hóa lưu cảng cần khai báo hải quan lại. - 滞港可能导致交货延误。
Zhìgǎng kěnéng dǎozhì jiāohuò yánwù.
Lưu cảng có thể dẫn đến giao hàng chậm trễ. - 滞港费每天增加。
Zhìgǎng fèi měitiān zēngjiā.
Phí lưu cảng tăng mỗi ngày. - 滞港情况需要及时处理。
Zhìgǎng qíngkuàng xūyào jíshí chǔlǐ.
Tình trạng lưu cảng cần xử lý kịp thời. - 滞港货物影响客户满意度。
Zhìgǎng huòwù yǐngxiǎng kèhù mǎnyìdù.
Hàng hóa lưu cảng ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng. - 船舶滞港造成经济损失。
Chuánbó zhìgǎng zàochéng jīngjì sǔnshī.
Tàu thuyền lưu cảng gây tổn thất kinh tế. - 滞港费需要提前支付。
Zhìgǎng fèi xūyào tíqián zhīfù.
Phí lưu cảng cần thanh toán trước. - 滞港货物必须重新检查。
Zhìgǎng huòwù bìxū chóngxīn jiǎnchá.
Hàng hóa lưu cảng phải kiểm tra lại. - 滞港时间影响运输安排。
Zhìgǎng shíjiān yǐngxiǎng yùnshū ānpái.
Thời gian lưu cảng ảnh hưởng đến kế hoạch vận chuyển. - 滞港原因需要详细说明。
Zhìgǎng yuányīn xūyào xiángxì shuōmíng.
Nguyên nhân lưu cảng cần giải thích chi tiết. - 滞港货物可能需要赔偿。
Zhìgǎng huòwù kěnéng xūyào péicháng.
Hàng hóa lưu cảng có thể cần bồi thường. - 滞港情况必须记录在单据上。
Zhìgǎng qíngkuàng bìxū jìlù zài dānjù shàng.
Tình trạng lưu cảng phải ghi vào chứng từ. - 滞港费由买方承担。
Zhìgǎng fèi yóu mǎifāng chéngdān.
Phí lưu cảng do bên mua chịu. - 船舶滞港影响航线安排。
Chuánbó zhìgǎng yǐngxiǎng hángxiàn ānpái.
Tàu thuyền lưu cảng ảnh hưởng đến lịch trình tuyến. - 滞港货物需要重新包装。
Zhìgǎng huòwù xūyào chóngxīn bāozhuāng.
Hàng hóa lưu cảng cần đóng gói lại. - 滞港时间过长可能导致违约。
Zhìgǎng shíjiān guò cháng kěnéng dǎozhì wéiyuē.
Thời gian lưu cảng quá lâu có thể dẫn đến vi phạm hợp đồng. - 滞港费每天按吨位计算。
Zhìgǎng fèi měitiān àn dùnwèi jìsuàn.
Phí lưu cảng tính theo trọng tải mỗi ngày. - 滞港货物需要额外保险。
Zhìgǎng huòwù xūyào éwài bǎoxiǎn.
Hàng hóa lưu cảng cần bảo hiểm bổ sung. - 滞港情况影响公司信誉。
Zhìgǎng qíngkuàng yǐngxiǎng gōngsī xìnyù.
Tình trạng lưu cảng ảnh hưởng đến uy tín công ty. - 滞港原因是海关检查。
Zhìgǎng yuányīn shì hǎiguān jiǎnchá.
Nguyên nhân lưu cảng là do hải quan kiểm tra. - 滞港货物需要重新安排运输。
Zhìgǎng huòwù xūyào chóngxīn ānpái yùnshū.
Hàng hóa lưu cảng cần sắp xếp vận chuyển lại. - 滞港时间必须控制在合理范围。
Zhìgǎng shíjiān bìxū kòngzhì zài hélǐ fànwéi.
Thời gian lưu cảng phải được kiểm soát trong phạm vi hợp lý. - 滞港费可能增加成本。
Zhìgǎng fèi kěnéng zēngjiā chéngběn.
Phí lưu cảng có thể làm tăng chi phí. - 滞港货物需要特别管理。
Zhìgǎng huòwù xūyào tèbié guǎnlǐ.
Hàng hóa lưu cảng cần quản lý đặc biệt. - 滞港情况必须及时报告。
Zhìgǎng qíngkuàng bìxū jíshí bàogào.
Tình trạng lưu cảng phải được báo cáo kịp thời.
Nghĩa của “提货” trong tiếng Trung
提货 (tíhuò): nghĩa là nhận hàng, lấy hàng. Đây là thuật ngữ thường dùng trong thương mại, logistics, xuất nhập khẩu để chỉ hành động người mua hoặc người được ủy quyền đến kho, cảng, ga, hoặc điểm giao nhận để lấy hàng hóa theo hợp đồng hoặc chứng từ (như vận đơn, 提货单 – phiếu nhận hàng).
Trong tiếng Anh, thường dịch là Delivery / Pick up goods.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 提货单 (phiếu nhận hàng), 提货人 (người nhận hàng), 提货权 (quyền nhận hàng).
- Lượng từ thường dùng: 一次提货 (một lần nhận hàng), 提货手续 (thủ tục nhận hàng).
- Ngữ cảnh:
- Xuất nhập khẩu: nhận hàng tại cảng, kho ngoại quan.
- Logistics: khách hàng đến kho lấy hàng.
- Thương mại điện tử: người mua đến điểm giao nhận lấy hàng.
Cụm từ thường gặp
- 提货单: phiếu nhận hàng
- 提货人: người nhận hàng
- 提货权: quyền nhận hàng
- 提货手续: thủ tục nhận hàng
- 提货地点: địa điểm nhận hàng
- 提货通知: thông báo nhận hàng
Mẫu câu thường gặp
- 客户凭提货单提货。
(Khách hàng nhận hàng bằng phiếu nhận hàng.) - 提货需要出示身份证。
(Nhận hàng cần xuất trình chứng minh nhân dân.) - 提货手续必须齐全。
(Thủ tục nhận hàng phải đầy đủ.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 客户到仓库提货。
Kèhù dào cāngkù tíhuò.
Khách hàng đến kho nhận hàng. - 请凭提货单提货。
Qǐng píng tíhuò dān tíhuò.
Vui lòng nhận hàng bằng phiếu nhận hàng. - 提货需要身份证明。
Tíhuò xūyào shēnfèn zhèngmíng.
Nhận hàng cần giấy tờ tùy thân. - 提货手续必须齐全。
Tíhuò shǒuxù bìxū qíquán.
Thủ tục nhận hàng phải đầy đủ. - 提货地点在港口。
Tíhuò dìdiǎn zài gǎngkǒu.
Địa điểm nhận hàng ở cảng. - 提货人需要签字确认。
Tíhuò rén xūyào qiānzì quèrèn.
Người nhận hàng cần ký xác nhận. - 提货通知已经发出。
Tíhuò tōngzhī yǐjīng fāchū.
Thông báo nhận hàng đã được gửi đi. - 提货时间为上午九点。
Tíhuò shíjiān wèi shàngwǔ jiǔ diǎn.
Thời gian nhận hàng là 9 giờ sáng. - 提货需要支付相关费用。
Tíhuò xūyào zhīfù xiāngguān fèiyòng.
Nhận hàng cần thanh toán các khoản phí liên quan. - 提货单必须由卖方提供。
Tíhuò dān bìxū yóu màifāng tígōng.
Phiếu nhận hàng phải do bên bán cung cấp. - 提货人必须是合同指定的人。
Tíhuò rén bìxū shì hétóng zhǐdìng de rén.
Người nhận hàng phải là người được chỉ định trong hợp đồng. - 提货手续需要海关批准。
Tíhuò shǒuxù xūyào hǎiguān pīzhǔn.
Thủ tục nhận hàng cần hải quan phê duyệt. - 提货地点在仓库三号门。
Tíhuò dìdiǎn zài cāngkù sān hào mén.
Địa điểm nhận hàng ở cửa số 3 của kho. - 提货需要出示发票。
Tíhuò xūyào chūshì fāpiào.
Nhận hàng cần xuất trình hóa đơn. - 提货人必须携带有效证件。
Tíhuò rén bìxū xiédài yǒuxiào zhèngjiàn.
Người nhận hàng phải mang theo giấy tờ hợp lệ. - 提货通知通过邮件发送。
Tíhuò tōngzhī tōngguò yóujiàn fāsòng.
Thông báo nhận hàng được gửi qua email. - 提货时间延迟会产生费用。
Tíhuò shíjiān yánchí huì chǎnshēng fèiyòng.
Nhận hàng trễ sẽ phát sinh chi phí. - 提货单需要买方确认。
Tíhuò dān xūyào mǎifāng quèrèn.
Phiếu nhận hàng cần bên mua xác nhận. - 提货手续由物流公司办理。
Tíhuò shǒuxù yóu wùliú gōngsī bànlǐ.
Thủ tục nhận hàng do công ty logistics thực hiện. - 提货人必须遵守规定。
Tíhuò rén bìxū zūnshǒu guīdìng.
Người nhận hàng phải tuân thủ quy định. - 提货需要提前预约。
Tíhuò xūyào tíqián yùyuē.
Nhận hàng cần đặt lịch trước. - 提货地点在保税区。
Tíhuò dìdiǎn zài bǎoshuìqū.
Địa điểm nhận hàng ở khu vực bảo thuế. - 提货单据必须齐全。
Tíhuò dānjù bìxū qíquán.
Chứng từ nhận hàng phải đầy đủ. - 提货人需要缴纳关税。
Tíhuò rén xūyào jiǎonà guānshuì.
Người nhận hàng cần nộp thuế hải quan. - 提货手续复杂需要时间。
Tíhuò shǒuxù fùzá xūyào shíjiān.
Thủ tục nhận hàng phức tạp và cần thời gian. - 提货通知由卖方发出。
Tíhuò tōngzhī yóu màifāng fāchū.
Thông báo nhận hàng do bên bán phát ra. - 提货时间必须在合同规定内。
Tíhuò shíjiān bìxū zài hétóng guīdìng nèi.
Thời gian nhận hàng phải trong phạm vi hợp đồng quy định. - 提货人需要出示提单。
Tíhuò rén xūyào chūshì tídān.
Người nhận hàng cần xuất trình vận đơn. - 提货手续由代理公司办理。
Tíhuò shǒuxù yóu dàilǐ gōngsī bànlǐ.
Thủ tục nhận hàng do công ty đại lý thực hiện. - 提货完成后请签字确认。
Tíhuò wánchéng hòu qǐng qiānzì quèrèn.
Sau khi nhận hàng xong, vui lòng ký xác nhận.
Phân biệt với từ liên quan
- 提货 (tíhuò): nhận hàng, lấy hàng.
- 交货 (jiāohuò): giao hàng (bên bán giao cho bên mua).
- 收货 (shōuhuò): nhận hàng (bên mua tiếp nhận hàng).
- 提货单 (tíhuò dān): phiếu nhận hàng.
Nghĩa của “归类” trong tiếng Trung
归类 (guīlèi): nghĩa là phân loại, xếp loại, sắp xếp vào nhóm. Đây là động từ thường dùng trong học tập, nghiên cứu, quản lý, thương mại, hải quan… để chỉ hành động đưa sự vật, hiện tượng, dữ liệu, hàng hóa vào một loại hoặc nhóm nhất định theo tiêu chí nào đó.
Ví dụ: trong hải quan, hàng hóa cần 归类 theo mã HS; trong học tập, từ vựng được 归类 theo chủ đề.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 分类 (phân loại), 归类法 (phương pháp phân loại).
- Lượng từ thường dùng: 一次归类 (một lần phân loại), 多项归类 (nhiều hạng mục phân loại).
- Ngữ cảnh:
- Học tập: phân loại từ vựng, kiến thức.
- Quản lý: phân loại hồ sơ, tài liệu.
- Hải quan: phân loại hàng hóa.
- Khoa học: phân loại động vật, thực vật.
Cụm từ thường gặp
- 归类标准: tiêu chuẩn phân loại
- 归类方法: phương pháp phân loại
- 归类错误: phân loại sai
- 归类管理: quản lý phân loại
- 归类结果: kết quả phân loại
Mẫu câu thường gặp
- 我们需要把这些资料归类。
(Chúng ta cần phân loại những tài liệu này.) - 这些词汇可以归类为动词。
(Những từ vựng này có thể phân loại thành động từ.) - 货物必须按海关规定归类。
(Hàng hóa phải phân loại theo quy định hải quan.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们正在归类文件。
Wǒmen zhèngzài guīlèi wénjiàn.
Chúng tôi đang phân loại tài liệu. - 请把这些书归类到不同的书架。
Qǐng bǎ zhèxiē shū guīlèi dào bùtóng de shūjià.
Vui lòng phân loại sách này vào các kệ khác nhau. - 这些词汇可以归类为名词。
Zhèxiē cíhuì kěyǐ guīlèi wéi míngcí.
Những từ vựng này có thể phân loại thành danh từ. - 货物需要按HS编码归类。
Huòwù xūyào àn HS biānmǎ guīlèi.
Hàng hóa cần phân loại theo mã HS. - 请归类这些数据。
Qǐng guīlèi zhèxiē shùjù.
Vui lòng phân loại dữ liệu này. - 动物可以归类为不同种类。
Dòngwù kěyǐ guīlèi wéi bùtóng zhǒnglèi.
Động vật có thể phân loại thành các loài khác nhau. - 这些问题归类为常见问题。
Zhèxiē wèntí guīlèi wéi chángjiàn wèntí.
Những câu hỏi này được phân loại là câu hỏi thường gặp. - 文件归类有助于管理。
Wénjiàn guīlèi yǒuzhù yú guǎnlǐ.
Phân loại tài liệu giúp ích cho quản lý. - 请把邮件归类到文件夹。
Qǐng bǎ yóujiàn guīlèi dào wénjiànjiā.
Vui lòng phân loại email vào thư mục. - 这些商品归类为奢侈品。
Zhèxiē shāngpǐn guīlèi wéi shēchǐpǐn.
Những sản phẩm này được phân loại là hàng xa xỉ. - 学生需要归类知识点。
Xuéshēng xūyào guīlèi zhīshì diǎn.
Học sinh cần phân loại các điểm kiến thức. - 这些文件归类不正确。
Zhèxiē wénjiàn guīlèi bù zhèngquè.
Những tài liệu này phân loại không chính xác. - 请归类这些照片。
Qǐng guīlèi zhèxiē zhàopiàn.
Vui lòng phân loại những bức ảnh này. - 归类错误可能导致损失。
Guīlèi cuòwù kěnéng dǎozhì sǔnshī.
Phân loại sai có thể gây tổn thất. - 这些植物归类为草本植物。
Zhèxiē zhíwù guīlèi wéi cǎoběn zhíwù.
Những cây này được phân loại là thực vật thân thảo. - 请归类这些合同。
Qǐng guīlèi zhèxiē hétóng.
Vui lòng phân loại các hợp đồng này. - 归类结果需要记录。
Guīlèi jiéguǒ xūyào jìlù.
Kết quả phân loại cần được ghi lại. - 这些商品归类为日用品。
Zhèxiē shāngpǐn guīlèi wéi rìyòngpǐn.
Những sản phẩm này được phân loại là đồ dùng hàng ngày. - 请归类这些发票。
Qǐng guīlèi zhèxiē fāpiào.
Vui lòng phân loại các hóa đơn này. - 归类有助于提高效率。
Guīlèi yǒuzhù yú tígāo xiàolǜ.
Phân loại giúp nâng cao hiệu quả. - 这些文件归类为机密文件。
Zhèxiē wénjiàn guīlèi wéi jīmì wénjiàn.
Những tài liệu này được phân loại là tài liệu mật. - 请归类这些客户信息。
Qǐng guīlèi zhèxiē kèhù xìnxī.
Vui lòng phân loại thông tin khách hàng này. - 归类方法需要统一。
Guīlèi fāngfǎ xūyào tǒngyī.
Phương pháp phân loại cần thống nhất. - 这些问题归类为技术问题。
Zhèxiē wèntí guīlèi wéi jìshù wèntí.
Những vấn đề này được phân loại là vấn đề kỹ thuật. - 请归类这些订单。
Qǐng guīlèi zhèxiē dìngdān.
Vui lòng phân loại các đơn hàng này. - 归类标准由公司制定。
Guīlèi biāozhǔn yóu gōngsī zhìdìng.
Tiêu chuẩn phân loại do công ty ban hành. - 这些动物归类为哺乳动物。
Zhèxiē dòngwù guīlèi wéi bǔrǔ dòngwù.
Những động vật này được phân loại là động vật có vú. - 请归类这些报表。
Qǐng guīlèi zhèxiē bàobiǎo.
Vui lòng phân loại các báo cáo này. - 归类错误会影响统计结果。
Guīlèi cuòwù huì yǐngxiǎng tǒngjì jiéguǒ.
Phân loại sai sẽ ảnh hưởng đến kết quả thống kê. - 这些文件归类为普通文件。
Zhèxiē wénjiàn guīlèi wéi pǔtōng wénjiàn.
Những tài liệu này được phân loại là tài liệu thông thường.
Phân biệt với từ liên quan
- 归类 (guīlèi): phân loại, xếp loại theo nhóm.
- 分类 (fēnlèi): phân loại, thường dùng rộng rãi, gần nghĩa với 归类.
- 整理 (zhěnglǐ): sắp xếp, chỉnh lý.
- 归纳 (guīnà): tổng hợp, khái quát.
Nghĩa của “税率” trong tiếng Trung
税率 (shuìlǜ): nghĩa là thuế suất, tỷ lệ thuế – tức là tỷ lệ phần trăm (%) mà nhà nước quy định để tính số tiền thuế phải nộp dựa trên giá trị hàng hóa, dịch vụ, thu nhập hoặc tài sản. Đây là thuật ngữ quan trọng trong tài chính, kế toán, thương mại quốc tế, thuế quan.
Ví dụ: thuế suất VAT (增值税税率), thuế suất thu nhập cá nhân (个人所得税税率), thuế suất nhập khẩu (进口税税率).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一个税率 (một mức thuế suất), 不同税率 (các mức thuế suất khác nhau).
- Ngữ cảnh:
- Kinh tế – tài chính: thuế suất VAT, thuế suất thu nhập.
- Thương mại quốc tế: thuế suất nhập khẩu, xuất khẩu.
- Chính sách: quy định về thuế suất.
Cụm từ thường gặp
- 增值税税率: thuế suất giá trị gia tăng (VAT)
- 所得税税率: thuế suất thu nhập
- 进口税税率: thuế suất nhập khẩu
- 出口税税率: thuế suất xuất khẩu
- 税率调整: điều chỉnh thuế suất
- 税率规定: quy định thuế suất
Mẫu câu thường gặp
- 增值税税率为10%。
(Thuế suất VAT là 10%.) - 不同商品适用不同税率。
(Các loại hàng hóa khác nhau áp dụng thuế suất khác nhau.) - 政府决定调整税率。
(Chính phủ quyết định điều chỉnh thuế suất.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 增值税税率为10%。
Zēngzhíshuì shuìlǜ wèi shí fēnzhī.
Thuế suất VAT là 10%. - 所得税税率根据收入不同而变化。
Suǒdéshuì shuìlǜ gēnjù shōurù bùtóng ér biànhuà.
Thuế suất thu nhập thay đổi theo mức thu nhập. - 进口税税率较高。
Jìnkǒushuì shuìlǜ jiào gāo.
Thuế suất nhập khẩu khá cao. - 出口税税率已经降低。
Chūkǒushuì shuìlǜ yǐjīng jiàngdī.
Thuế suất xuất khẩu đã giảm. - 政府正在讨论调整税率。
Zhèngfǔ zhèngzài tǎolùn tiáozhěng shuìlǜ.
Chính phủ đang thảo luận việc điều chỉnh thuế suất. - 不同商品适用不同税率。
Bùtóng shāngpǐn shìyòng bùtóng shuìlǜ.
Các loại hàng hóa khác nhau áp dụng thuế suất khác nhau. - 税率规定在法律中。
Shuìlǜ guīdìng zài fǎlǜ zhōng.
Thuế suất được quy định trong luật. - 高税率可能影响消费。
Gāo shuìlǜ kěnéng yǐngxiǎng xiāofèi.
Thuế suất cao có thể ảnh hưởng đến tiêu dùng. - 税率调整需要国会批准。
Shuìlǜ tiáozhěng xūyào guóhuì pīzhǔn.
Việc điều chỉnh thuế suất cần quốc hội phê duyệt. - 税率的变化影响企业成本。
Shuìlǜ de biànhuà yǐngxiǎng qǐyè chéngběn.
Sự thay đổi thuế suất ảnh hưởng đến chi phí doanh nghiệp. - 税率过高可能导致走私。
Shuìlǜ guò gāo kěnéng dǎozhì zǒusī.
Thuế suất quá cao có thể dẫn đến buôn lậu. - 税率是财政政策的重要工具。
Shuìlǜ shì cáizhèng zhèngcè de zhòngyào gōngjù.
Thuế suất là công cụ quan trọng của chính sách tài chính. - 税率不同,缴税金额也不同。
Shuìlǜ bùtóng, jiǎoshuì jīn’é yě bùtóng.
Thuế suất khác nhau thì số tiền nộp thuế cũng khác nhau. - 税率影响国际贸易。
Shuìlǜ yǐngxiǎng guójì màoyì.
Thuế suất ảnh hưởng đến thương mại quốc tế. - 税率调整可能刺激经济。
Shuìlǜ tiáozhěng kěnéng cìjī jīngjì.
Điều chỉnh thuế suất có thể kích thích kinh tế. - 税率的高低影响投资环境。
Shuìlǜ de gāodī yǐngxiǎng tóuzī huánjìng.
Mức thuế suất ảnh hưởng đến môi trường đầu tư. - 税率必须公开透明。
Shuìlǜ bìxū gōngkāi tòumíng.
Thuế suất phải công khai minh bạch. - 税率变化需要提前公布。
Shuìlǜ biànhuà xūyào tíqián gōngbù.
Thay đổi thuế suất cần công bố trước. - 税率过低可能减少财政收入。
Shuìlǜ guò dī kěnéng jiǎnshǎo cáizhèng shōurù.
Thuế suất quá thấp có thể giảm thu ngân sách. - 税率是经济调控的重要因素。
Shuìlǜ shì jīngjì tiáokòng de zhòngyào yīnsù.
Thuế suất là yếu tố quan trọng trong điều tiết kinh tế. - 税率不同,企业选择不同市场。
Shuìlǜ bùtóng, qǐyè xuǎnzé bùtóng shìchǎng.
Thuế suất khác nhau khiến doanh nghiệp chọn thị trường khác nhau. - 税率调整可能影响就业。
Shuìlǜ tiáozhěng kěnéng yǐngxiǎng jiùyè.
Điều chỉnh thuế suất có thể ảnh hưởng đến việc làm. - 税率是政府收入的重要来源。
Shuìlǜ shì zhèngfǔ shōurù de zhòngyào láiyuán.
Thuế suất là nguồn thu quan trọng của chính phủ. - 税率过高会增加企业负担。
Shuìlǜ guò gāo huì zēngjiā qǐyè fùdān.
Thuế suất quá cao sẽ tăng gánh nặng cho doanh nghiệp. - 税率变化需要社会讨论。
Shuìlǜ biànhuà xūyào shèhuì tǎolùn.
Thay đổi thuế suất cần có sự thảo luận xã hội. - 税率不同,消费者选择不同商品。
Shuìlǜ bùtóng, xiāofèizhě xuǎnzé bùtóng shāngpǐn.
Thuế suất khác nhau khiến người tiêu dùng chọn sản phẩm khác nhau. - 税率调整可能影响物价。
Shuìlǜ tiáozhěng kěnéng yǐngxiǎng wùjià.
Điều chỉnh thuế suất có thể ảnh hưởng đến giá cả. - 税率是国际谈判的重要议题。
Shuìlǜ shì guójì tánpàn de zhòngyào yìtí.
Thuế suất là chủ đề quan trọng trong đàm phán quốc tế. - 税率过低可能导致财政赤字。
Shuìlǜ guò dī kěnéng dǎozhì cáizhèng chìzì.
Thuế suất quá thấp có thể dẫn đến thâm hụt ngân sách. - 税率必须符合国家法律规定。
Shuìlǜ bìxū fúhé guójiā fǎlǜ guīdìng.
Thuế suất phải phù hợp với quy định pháp luật quốc gia.
Nghĩa của “运输” trong tiếng Trung
运输 (yùnshū): nghĩa là vận chuyển, chuyên chở, giao thông vận tải. Đây là từ thường dùng trong logistics, thương mại, xuất nhập khẩu, giao thông để chỉ quá trình di chuyển hàng hóa, vật phẩm hoặc người từ nơi này đến nơi khác bằng các phương tiện như đường bộ, đường sắt, đường biển, đường hàng không.
Trong tiếng Anh, thường dịch là transportation / transport / shipment.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ / Danh từ.
- Động từ: hành động vận chuyển (运输货物 – vận chuyển hàng hóa).
- Danh từ: ngành vận tải, quá trình vận chuyển (运输业 – ngành vận tải).
- Lượng từ thường dùng: 一次运输 (một lần vận chuyển), 多批运输 (nhiều đợt vận chuyển).
- Ngữ cảnh:
- Logistics: vận chuyển hàng hóa.
- Giao thông: vận tải hành khách.
- Thương mại quốc tế: vận chuyển xuất nhập khẩu.
Cụm từ thường gặp
- 运输工具: phương tiện vận tải
- 运输费用: chi phí vận chuyển
- 运输方式: phương thức vận chuyển
- 运输合同: hợp đồng vận chuyển
- 运输公司: công ty vận tải
- 运输业: ngành vận tải
Mẫu câu thường gặp
- 我们负责运输货物。
(Chúng tôi phụ trách vận chuyển hàng hóa.) - 运输费用由买方承担。
(Chi phí vận chuyển do bên mua chịu.) - 运输方式包括海运和空运。
(Phương thức vận chuyển gồm đường biển và đường hàng không.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们正在运输货物。
Wǒmen zhèngzài yùnshū huòwù.
Chúng tôi đang vận chuyển hàng hóa. - 运输费用很高。
Yùnshū fèiyòng hěn gāo.
Chi phí vận chuyển rất cao. - 运输方式包括铁路和公路。
Yùnshū fāngshì bāokuò tiělù hé gōnglù.
Phương thức vận chuyển gồm đường sắt và đường bộ. - 运输合同已经签订。
Yùnshū hétóng yǐjīng qiāndìng.
Hợp đồng vận chuyển đã được ký kết. - 运输公司负责交货。
Yùnshū gōngsī fùzé jiāohuò.
Công ty vận tải chịu trách nhiệm giao hàng. - 运输时间为三天。
Yùnshū shíjiān wèi sān tiān.
Thời gian vận chuyển là ba ngày. - 运输工具包括卡车和轮船。
Yùnshū gōngjù bāokuò kǎchē hé lúnchuán.
Phương tiện vận tải gồm xe tải và tàu thủy. - 运输业是国民经济的重要部分。
Yùnshū yè shì guómín jīngjì de zhòngyào bùfèn.
Ngành vận tải là bộ phận quan trọng của nền kinh tế quốc dân. - 运输过程中需要保险。
Yùnshū guòchéng zhōng xūyào bǎoxiǎn.
Trong quá trình vận chuyển cần có bảo hiểm. - 运输货物必须符合规定。
Yùnshū huòwù bìxū fúhé guīdìng.
Hàng hóa vận chuyển phải phù hợp với quy định. - 运输延误可能导致损失。
Yùnshū yánwù kěnéng dǎozhì sǔnshī.
Vận chuyển chậm trễ có thể gây tổn thất. - 运输费用由卖方承担。
Yùnshū fèiyòng yóu màifāng chéngdān.
Chi phí vận chuyển do bên bán chịu. - 运输方式需要双方协商。
Yùnshū fāngshì xūyào shuāngfāng xiéshāng.
Phương thức vận chuyển cần hai bên thỏa thuận. - 运输工具必须安全可靠。
Yùnshū gōngjù bìxū ānquán kěkào.
Phương tiện vận tải phải an toàn và đáng tin cậy. - 运输公司提供物流服务。
Yùnshū gōngsī tígōng wùliú fúwù.
Công ty vận tải cung cấp dịch vụ logistics. - 运输时间取决于距离。
Yùnshū shíjiān qǔjué yú jùlí.
Thời gian vận chuyển phụ thuộc vào khoảng cách. - 运输货物需要报关。
Yùnshū huòwù xūyào bàoguān.
Hàng hóa vận chuyển cần khai báo hải quan. - 运输业发展很快。
Yùnshū yè fāzhǎn hěn kuài.
Ngành vận tải phát triển rất nhanh. - 运输合同规定了责任。
Yùnshū hétóng guīdìngle zérèn.
Hợp đồng vận chuyển quy định trách nhiệm. - 运输费用按重量计算。
Yùnshū fèiyòng àn zhòngliàng jìsuàn.
Chi phí vận chuyển tính theo trọng lượng. - 运输工具需要定期维护。
Yùnshū gōngjù xūyào dìngqī wéihù.
Phương tiện vận tải cần bảo dưỡng định kỳ. - 运输货物必须包装牢固。
Yùnshū huòwù bìxū bāozhuāng láogù.
Hàng hóa vận chuyển phải được đóng gói chắc chắn. - 运输延误影响交货时间。
Yùnshū yánwù yǐngxiǎng jiāohuò shíjiān.
Vận chuyển chậm trễ ảnh hưởng đến thời gian giao hàng. - 运输公司需要许可证。
Yùnshū gōngsī xūyào xǔkězhèng.
Công ty vận tải cần giấy phép. - 运输方式包括空运。
Yùnshū fāngshì bāokuò kōngyùn.
Phương thức vận chuyển gồm đường hàng không. - 运输货物需要提单。
Yùnshū huòwù xūyào tídān.
Vận chuyển hàng hóa cần có vận đơn. - 运输业关系到国家发展。
Yùnshū yè guānxì dào guójiā fāzhǎn.
Ngành vận tải liên quan đến sự phát triển quốc gia. - 运输费用由客户支付。
Yùnshū fèiyòng yóu kèhù zhīfù.
Chi phí vận chuyển do khách hàng trả. - 运输工具包括飞机。
Yùnshū gōngjù bāokuò fēijī.
Phương tiện vận tải gồm máy bay. - 运输过程需要严格监督。
Yùnshū guòchéng xūyào yángé jiāndū.
Quá trình vận chuyển cần giám sát nghiêm ngặt.
Phân biệt với từ liên quan
- 运输 (yùnshū): vận chuyển, chuyên chở (khái niệm chung).
- 运送 (yùnsòng): vận chuyển, thường dùng cho hành động cụ thể, quy mô nhỏ.
- 运输业 (yùnshū yè): ngành vận tải.
- 物流 (wùliú): logistics, bao gồm vận chuyển, lưu kho, phân phối.
HS编码 (HS biānmǎ) trong tiếng Trung nghĩa là mã HS – Harmonized System Code
HS编码 (HS biānmǎ) trong tiếng Trung nghĩa là mã HS – Harmonized System Code, tức là mã số phân loại hàng hóa theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa do Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO) ban hành. Đây là mã số quốc tế dùng để xác định loại hàng hóa trong xuất nhập khẩu, phục vụ cho việc tính thuế, thống kê thương mại, và kiểm soát hải quan.
Giải thích chi tiết
- HS编码 là viết tắt của Harmonized System Code.
- Loại từ: Danh từ.
- Cấu trúc: HS编码 thường gồm 6 chữ số quốc tế, và mỗi quốc gia có thể mở rộng thành 8 hoặc 10 chữ số để chi tiết hơn.
- Ngữ cảnh sử dụng: Xuất nhập khẩu, logistics, hải quan, thương mại quốc tế.
- Vai trò:
- Xác định chính xác loại hàng hóa.
- Làm cơ sở tính thuế suất nhập khẩu, xuất khẩu.
- Dùng trong thống kê thương mại quốc tế.
- Giúp tránh nhầm lẫn trong giao dịch toàn cầu.
Cụm từ thường gặp
- HS编码查询: tra cứu mã HS
- HS编码分类: phân loại mã HS
- HS编码错误: sai mã HS
- HS编码表: bảng mã HS
- HS编码规定: quy định về mã HS
Mẫu câu thường gặp
- 货物必须按照HS编码申报。
(Hàng hóa phải khai báo theo mã HS.) - HS编码决定了进口税率。
(Mã HS quyết định thuế suất nhập khẩu.) - 请提供正确的HS编码。
(Vui lòng cung cấp mã HS chính xác.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 货物需要填写HS编码。
Huòwù xūyào tiánxiě HS biānmǎ.
Hàng hóa cần điền mã HS. - HS编码用于海关申报。
HS biānmǎ yòng yú hǎiguān shēnbào.
Mã HS dùng cho khai báo hải quan. - HS编码决定了关税税率。
HS biānmǎ juédìngle guānshuì shuìlǜ.
Mã HS quyết định thuế suất hải quan. - 请提供正确的HS编码。
Qǐng tígōng zhèngquè de HS biānmǎ.
Vui lòng cung cấp mã HS chính xác. - HS编码分类很详细。
HS biānmǎ fēnlèi hěn xiángxì.
Phân loại mã HS rất chi tiết. - HS编码错误会导致延误。
HS biānmǎ cuòwù huì dǎozhì yánwù.
Sai mã HS sẽ gây chậm trễ. - HS编码是国际通用的。
HS biānmǎ shì guójì tōngyòng de.
Mã HS là hệ thống dùng chung quốc tế. - HS编码帮助统计贸易数据。
HS biānmǎ bāngzhù tǒngjì màoyì shùjù.
Mã HS giúp thống kê dữ liệu thương mại. - HS编码由世界海关组织制定。
HS biānmǎ yóu shìjiè hǎiguān zǔzhī zhìdìng.
Mã HS do Tổ chức Hải quan Thế giới ban hành. - HS编码可以查询在线数据库。
HS biānmǎ kěyǐ cháxún zàixiàn shùjùkù.
Mã HS có thể tra cứu trong cơ sở dữ liệu trực tuyến. - HS编码是报关的重要依据。
HS biānmǎ shì bàoguān de zhòngyào yījù.
Mã HS là căn cứ quan trọng để khai báo hải quan. - HS编码影响进口成本。
HS biānmǎ yǐngxiǎng jìnkǒu chéngběn.
Mã HS ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu. - HS编码需要专业人员确认。
HS biānmǎ xūyào zhuānyè rényuán quèrèn.
Mã HS cần chuyên gia xác nhận. - HS编码表包含所有商品类别。
HS biānmǎ biǎo bāohán suǒyǒu shāngpǐn lèibié.
Bảng mã HS bao gồm tất cả loại hàng hóa. - HS编码是国际贸易的语言。
HS biānmǎ shì guójì màoyì de yǔyán.
Mã HS là ngôn ngữ của thương mại quốc tế. - HS编码帮助避免争议。
HS biānmǎ bāngzhù bìmiǎn zhēngyì.
Mã HS giúp tránh tranh chấp. - HS编码必须符合国家规定。
HS biānmǎ bìxū fúhé guójiā guīdìng.
Mã HS phải phù hợp với quy định quốc gia. - HS编码查询需要专业软件。
HS biānmǎ cháxún xūyào zhuānyè ruǎnjiàn.
Tra cứu mã HS cần phần mềm chuyên dụng. - HS编码错误可能导致罚款。
HS biānmǎ cuòwù kěnéng dǎozhì fákuǎn.
Sai mã HS có thể dẫn đến bị phạt. - HS编码是跨国贸易的基础。
HS biānmǎ shì kuàguó màoyì de jīchǔ.
Mã HS là nền tảng của thương mại xuyên quốc gia. - HS编码帮助确定商品性质。
HS biānmǎ bāngzhù quèdìng shāngpǐn xìngzhì.
Mã HS giúp xác định tính chất hàng hóa. - HS编码需要定期更新。
HS biānmǎ xūyào dìngqī gēngxīn.
Mã HS cần được cập nhật định kỳ. - HS编码影响出口退税。
HS biānmǎ yǐngxiǎng chūkǒu tuìshuì.
Mã HS ảnh hưởng đến hoàn thuế xuất khẩu. - HS编码是贸易合同的重要部分。
HS biānmǎ shì màoyì hétóng de zhòngyào bùfèn.
Mã HS là phần quan trọng của hợp đồng thương mại. - HS编码需要在发票上注明。
HS biānmǎ xūyào zài fāpiào shàng zhùmíng.
Mã HS cần ghi rõ trên hóa đơn. - HS编码是国际惯例。
HS biānmǎ shì guójì guànlì.
Mã HS là tập quán quốc tế. - HS编码帮助海关快速处理。
HS biānmǎ bāngzhù hǎiguān kuàisù chǔlǐ.
Mã HS giúp hải quan xử lý nhanh chóng. - HS编码必须与商品描述一致。
HS biānmǎ bìxū yǔ shāngpǐn miáoshù yīzhì.
Mã HS phải khớp với mô tả hàng hóa. - HS编码是跨境电商的重要信息。
HS biānmǎ shì kuàjìng diànshāng de zhòngyào xìnxī.
Mã HS là thông tin quan trọng trong thương mại điện tử xuyên biên giới. - HS编码错误会影响清关。
HS biānmǎ cuòwù huì yǐngxiǎng qīngguān.
Sai mã HS sẽ ảnh hưởng đến việc thông quan.
Phân biệt với từ liên quan
- HS编码 (HS biānmǎ): mã HS quốc tế, dùng cho phân loại hàng hóa.
- 商品编码 (shāngpǐn biānmǎ): mã hàng hóa nội bộ của doanh nghiệp.
- 海关编码 (hǎiguān biānmǎ): mã hải quan, thường đồng nghĩa với HS编码 nhưng mang tính pháp lý quốc gia.
Nghĩa của “误差” trong tiếng Trung
误差 (wùchā): nghĩa là sai số, độ lệch, sự chênh lệch giữa giá trị đo được hoặc tính toán với giá trị thực tế hoặc giá trị chuẩn. Đây là thuật ngữ thường dùng trong toán học, vật lý, kỹ thuật, thống kê, đo lường, kiểm định chất lượng.
Trong tiếng Anh, thường dịch là error / deviation.
Giải thích chi tiết
- Sai số tuyệt đối (绝对误差): chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị thực.
- Sai số tương đối (相对误差): tỷ lệ phần trăm của sai số so với giá trị thực.
- Nguồn gốc sai số: do thiết bị đo, phương pháp, môi trường, hoặc con người.
- Ứng dụng: kiểm định chất lượng, nghiên cứu khoa học, thống kê dữ liệu, sản xuất công nghiệp.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一个误差 (một sai số), 几个误差 (vài sai số).
- Ngữ cảnh: khoa học, kỹ thuật, đo lường, thống kê, sản xuất.
Cụm từ thường gặp
- 绝对误差: sai số tuyệt đối
- 相对误差: sai số tương đối
- 测量误差: sai số đo lường
- 系统误差: sai số hệ thống
- 随机误差: sai số ngẫu nhiên
- 允许误差: sai số cho phép
Mẫu câu thường gặp
- 测量结果存在一定误差。
(Kết quả đo có một sai số nhất định.) - 误差必须控制在允许范围内。
(Sai số phải được kiểm soát trong phạm vi cho phép.) - 计算误差可能影响实验结果。
(Sai số tính toán có thể ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 测量结果有一点误差。
Cèliáng jiéguǒ yǒu yīdiǎn wùchā.
Kết quả đo có một chút sai số. - 误差必须控制在标准范围内。
Wùchā bìxū kòngzhì zài biāozhǔn fànwéi nèi.
Sai số phải được kiểm soát trong phạm vi tiêu chuẩn. - 计算中出现了误差。
Jìsuàn zhōng chūxiànle wùchā.
Trong tính toán đã xuất hiện sai số. - 设备误差影响了实验结果。
Shèbèi wùchā yǐngxiǎngle shíyàn jiéguǒ.
Sai số thiết bị ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm. - 误差范围在百分之一以内。
Wùchā fànwéi zài bǎifēn zhī yī yǐnèi.
Sai số nằm trong phạm vi 1%. - 数据存在一定误差。
Shùjù cúnzài yīdìng wùchā.
Dữ liệu tồn tại một sai số nhất định. - 误差来源于人为操作。
Wùchā láiyuán yú rénwéi cāozuò.
Sai số bắt nguồn từ thao tác con người. - 误差分析是实验的重要部分。
Wùchā fēnxī shì shíyàn de zhòngyào bùfèn.
Phân tích sai số là phần quan trọng của thí nghiệm. - 误差可能导致结果不准确。
Wùchā kěnéng dǎozhì jiéguǒ bù zhǔnquè.
Sai số có thể dẫn đến kết quả không chính xác. - 误差需要通过校正来减少。
Wùchā xūyào tōngguò jiàozhèng lái jiǎnshǎo.
Sai số cần được giảm bằng cách hiệu chỉnh. - 误差范围必须符合合同要求。
Wùchā fànwéi bìxū fúhé hétóng yāoqiú.
Phạm vi sai số phải phù hợp với yêu cầu hợp đồng. - 误差过大会影响生产质量。
Wùchā guò dà huì yǐngxiǎng shēngchǎn zhìliàng.
Sai số quá lớn sẽ ảnh hưởng đến chất lượng sản xuất. - 误差控制是质量管理的关键。
Wùchā kòngzhì shì zhìliàng guǎnlǐ de guānjiàn.
Kiểm soát sai số là chìa khóa của quản lý chất lượng. - 误差需要记录在报告中。
Wùchā xūyào jìlù zài bàogào zhōng.
Sai số cần được ghi lại trong báo cáo. - 误差分析帮助改进实验方法。
Wùchā fēnxī bāngzhù gǎijìn shíyàn fāngfǎ.
Phân tích sai số giúp cải thiện phương pháp thí nghiệm. - 误差可能来自环境因素。
Wùchā kěnéng láizì huánjìng yīnsù.
Sai số có thể đến từ yếu tố môi trường. - 误差范围需要在合同中注明。
Wùchā fànwéi xūyào zài hétóng zhōng zhùmíng.
Phạm vi sai số cần ghi rõ trong hợp đồng. - 误差过小可以忽略不计。
Wùchā guò xiǎo kěyǐ hūlüè bù jì.
Sai số quá nhỏ có thể bỏ qua. - 误差必须通过实验验证。
Wùchā bìxū tōngguò shíyàn yànzhèng.
Sai số phải được kiểm chứng qua thí nghiệm. - 误差影响了统计结果。
Wùchā yǐngxiǎngle tǒngjì jiéguǒ.
Sai số ảnh hưởng đến kết quả thống kê. - 误差需要通过计算修正。
Wùchā xūyào tōngguò jìsuàn xiūzhèng.
Sai số cần được sửa bằng tính toán. - 误差范围在允许值以内。
Wùchā fànwéi zài yǔnxǔ zhí yǐnèi.
Sai số nằm trong giá trị cho phép. - 误差可能导致合同纠纷。
Wùchā kěnéng dǎozhì hétóng jiūfēn.
Sai số có thể dẫn đến tranh chấp hợp đồng. - 误差必须通过检测发现。
Wùchā bìxū tōngguò jiǎncè fāxiàn.
Sai số phải được phát hiện qua kiểm tra. - 误差分析是科学研究的重要环节。
Wùchā fēnxī shì kēxué yánjiū de zhòngyào huánjié.
Phân tích sai số là khâu quan trọng trong nghiên cứu khoa học. - 误差过大会导致产品退货。
Wùchā guò dà huì dǎozhì chǎnpǐn tuìhuò.
Sai số quá lớn sẽ dẫn đến việc trả hàng. - 误差需要通过标准化来减少。
Wùchā xūyào tōngguò biāozhǔnhuà lái jiǎnshǎo.
Sai số cần được giảm bằng cách chuẩn hóa. - 误差可能影响客户满意度。
Wùchā kěnéng yǐngxiǎng kèhù mǎnyìdù.
Sai số có thể ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng. - 误差必须在合同中明确规定。
Wùchā bìxū zài hétóng zhōng míngquè guīdìng.
Sai số phải được quy định rõ trong hợp đồng. - 误差分析可以提高实验精度。
Wùchā fēnxī kěyǐ tígāo shíyàn jīngdù.
Phân tích sai số có thể nâng cao độ chính xác của thí nghiệm.
Nghĩa của “字段” trong tiếng Trung
字段 (zìduàn): nghĩa là trường dữ liệu, field trong cơ sở dữ liệu, biểu mẫu, hoặc hệ thống thông tin. Đây là thuật ngữ chuyên ngành trong tin học, lập trình, cơ sở dữ liệu, quản lý thông tin. Một 字段 là đơn vị dữ liệu nhỏ nhất trong bảng hoặc biểu mẫu, thường chứa một loại thông tin cụ thể (ví dụ: tên, tuổi, địa chỉ).
Trong tiếng Anh, thường dịch là data field / field.
Giải thích chi tiết
- Trong cơ sở dữ liệu: 字段 là cột trong bảng, mỗi cột lưu một loại dữ liệu.
- Trong biểu mẫu: 字段 là ô nhập liệu, nơi người dùng điền thông tin.
- Trong lập trình: 字段 là thuộc tính của một đối tượng hoặc cấu trúc dữ liệu.
- Vai trò: giúp tổ chức dữ liệu có cấu trúc, dễ quản lý, dễ truy vấn.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一个字段 (một trường dữ liệu), 多个字段 (nhiều trường dữ liệu).
- Ngữ cảnh: tin học, cơ sở dữ liệu, biểu mẫu, hệ thống quản lý thông tin.
Cụm từ thường gặp
- 数据字段: trường dữ liệu
- 表单字段: trường trong biểu mẫu
- 字段名称: tên trường
- 字段类型: kiểu dữ liệu của trường
- 字段值: giá trị của trường
- 字段长度: độ dài trường
Mẫu câu thường gặp
- 请填写表单中的所有字段。
(Vui lòng điền tất cả các trường trong biểu mẫu.) - 数据库表有十个字段。
(Bảng cơ sở dữ liệu có mười trường.) - 字段类型必须一致。
(Kiểu dữ liệu của trường phải thống nhất.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 数据库表包含多个字段。
Shùjùkù biǎo bāohán duō gè zìduàn.
Bảng cơ sở dữ liệu chứa nhiều trường. - 请填写姓名字段。
Qǐng tiánxiě xìngmíng zìduàn.
Vui lòng điền trường họ tên. - 字段类型是文本。
Zìduàn lèixíng shì wénběn.
Kiểu dữ liệu của trường là văn bản. - 这个字段不能为空。
Zhège zìduàn bùnéng wéi kōng.
Trường này không được để trống. - 表单有十个字段需要填写。
Biǎodān yǒu shí gè zìduàn xūyào tiánxiě.
Biểu mẫu có mười trường cần điền. - 字段值必须合法。
Zìduàn zhí bìxū héfǎ.
Giá trị của trường phải hợp lệ. - 数据字段需要加密。
Shùjù zìduàn xūyào jiāmì.
Trường dữ liệu cần được mã hóa. - 字段名称是“地址”。
Zìduàn míngchēng shì “dìzhǐ”.
Tên trường là “địa chỉ”. - 字段长度为二十个字符。
Zìduàn chángdù wèi èrshí gè zìfú.
Độ dài trường là 20 ký tự. - 请检查字段格式。
Qǐng jiǎnchá zìduàn géshì.
Vui lòng kiểm tra định dạng trường. - 这个字段是数字类型。
Zhège zìduàn shì shùzì lèixíng.
Trường này là kiểu số. - 字段必须唯一。
Zìduàn bìxū wéiyī.
Trường phải là duy nhất. - 字段值需要更新。
Zìduàn zhí xūyào gēngxīn.
Giá trị của trường cần được cập nhật. - 表单字段包括姓名和电话。
Biǎodān zìduàn bāokuò xìngmíng hé diànhuà.
Các trường trong biểu mẫu gồm họ tên và số điện thoại. - 字段错误导致系统异常。
Zìduàn cuòwù dǎozhì xìtǒng yìcháng.
Lỗi trường dữ liệu gây ra sự cố hệ thống. - 字段值不能为空格。
Zìduàn zhí bùnéng kònggé.
Giá trị trường không được có khoảng trắng. - 数据库字段需要索引。
Shùjùkù zìduàn xūyào suǒyǐn.
Trường cơ sở dữ liệu cần được lập chỉ mục. - 字段类型必须匹配。
Zìduàn lèixíng bìxū pǐpèi.
Kiểu dữ liệu của trường phải phù hợp. - 字段值超出范围。
Zìduàn zhí chāochū fànwéi.
Giá trị trường vượt quá phạm vi. - 请填写电子邮件字段。
Qǐng tiánxiě diànzǐ yóujiàn zìduàn.
Vui lòng điền trường email. - 字段说明在文档中。
Zìduàn shuōmíng zài wéndàng zhōng.
Mô tả trường nằm trong tài liệu. - 字段必须有默认值。
Zìduàn bìxū yǒu mòmǎ zhí.
Trường phải có giá trị mặc định. - 字段值需要验证。
Zìduàn zhí xūyào yànzhèng.
Giá trị trường cần được xác minh. - 表单字段过多会影响用户体验。
Biǎodān zìduàn guò duō huì yǐngxiǎng yònghù tǐyàn.
Quá nhiều trường trong biểu mẫu sẽ ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng. - 字段类型是日期。
Zìduàn lèixíng shì rìqī.
Kiểu dữ liệu của trường là ngày tháng. - 字段值必须在合同中注明。
Zìduàn zhí bìxū zài hétóng zhōng zhùmíng.
Giá trị trường phải ghi rõ trong hợp đồng. - 字段错误会导致数据丢失。
Zìduàn cuòwù huì dǎozhì shùjù diūshī.
Lỗi trường sẽ gây mất dữ liệu. - 字段说明帮助开发人员理解。
Zìduàn shuōmíng bāngzhù kāifā rényuán lǐjiě.
Mô tả trường giúp lập trình viên hiểu rõ. - 字段值必须符合标准。
Zìduàn zhí bìxū fúhé biāozhǔn.
Giá trị trường phải phù hợp với tiêu chuẩn. - 字段设计影响数据库性能。
Zìduàn shèjì yǐngxiǎng shùjùkù xìngnéng.
Thiết kế trường ảnh hưởng đến hiệu năng cơ sở dữ liệu.
Phân biệt với từ liên quan
- 字段 (zìduàn): trường dữ liệu, field trong database hoặc biểu mẫu.
- 栏位 (lánwèi): trường/ô nhập liệu (thường dùng ở Đài Loan).
- 数据项 (shùjù xiàng): mục dữ liệu, item.
- 属性 (shǔxìng): thuộc tính, property trong lập trình.
Nghĩa của “模版” trong tiếng Trung
模版 (móbǎn): nghĩa là mẫu, khuôn, template. Đây là từ thường dùng trong thiết kế, in ấn, xây dựng, phần mềm, thương mại điện tử để chỉ một bản mẫu chuẩn dùng để tham chiếu, sao chép hoặc áp dụng cho nhiều trường hợp khác nhau.
Trong tiếng Anh, thường dịch là template / model / pattern.
Lưu ý: Trong tiếng Trung hiện đại, từ 模板 (móbǎn) được dùng phổ biến hơn, nhưng 模版 cũng xuất hiện và mang nghĩa tương tự.
Giải thích chi tiết
- Trong thiết kế/in ấn: 模版 là bản mẫu để tạo ra nhiều sản phẩm giống nhau.
- Trong phần mềm: 模版 là template, ví dụ như mẫu email, mẫu slide, mẫu website.
- Trong xây dựng/công nghiệp: 模版 là khuôn, bản mẫu để đúc bê tông, sản xuất linh kiện.
- Trong thương mại: 模版 là mẫu chuẩn để điền thông tin, hợp đồng, chứng từ.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一个模版 (một mẫu), 多个模版 (nhiều mẫu).
- Ngữ cảnh: thiết kế, công nghệ thông tin, xây dựng, thương mại.
Cụm từ thường gặp
- 模版文件: file mẫu
- 模版设计: thiết kế mẫu
- 模版套用: áp dụng mẫu
- 模版系统: hệ thống mẫu
- 模版合同: hợp đồng mẫu
- 模版页面: trang mẫu
Mẫu câu thường gặp
- 请使用这个模版。
(Vui lòng sử dụng mẫu này.) - 模版可以提高工作效率。
(Mẫu có thể nâng cao hiệu quả công việc.) - 模版设计需要统一标准。
(Thiết kế mẫu cần có tiêu chuẩn thống nhất.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们提供合同模版。
Wǒmen tígōng hétóng móbǎn.
Chúng tôi cung cấp hợp đồng mẫu. - 请下载简历模版。
Qǐng xiàzài jiǎnlì móbǎn.
Vui lòng tải mẫu sơ yếu lý lịch. - 模版设计很专业。
Móbǎn shèjì hěn zhuānyè.
Thiết kế mẫu rất chuyên nghiệp. - 这个模版适合新手使用。
Zhège móbǎn shìhé xīnshǒu shǐyòng.
Mẫu này phù hợp cho người mới dùng. - 模版可以重复利用。
Móbǎn kěyǐ chóngfù lìyòng.
Mẫu có thể tái sử dụng. - 请按照模版填写信息。
Qǐng ànzhào móbǎn tiánxiě xìnxī.
Vui lòng điền thông tin theo mẫu. - 模版文件已经上传。
Móbǎn wénjiàn yǐjīng shàngchuán.
File mẫu đã được tải lên. - 模版系统支持多语言。
Móbǎn xìtǒng zhīchí duō yǔyán.
Hệ thống mẫu hỗ trợ nhiều ngôn ngữ. - 模版可以节省时间。
Móbǎn kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Mẫu có thể tiết kiệm thời gian. - 模版设计需要美观。
Móbǎn shèjì xūyào měiguān.
Thiết kế mẫu cần đẹp mắt. - 模版合同方便双方使用。
Móbǎn hétóng fāngbiàn shuāngfāng shǐyòng.
Hợp đồng mẫu thuận tiện cho cả hai bên. - 模版页面已经生成。
Móbǎn yèmiàn yǐjīng shēngchéng.
Trang mẫu đã được tạo ra. - 模版可以统一格式。
Móbǎn kěyǐ tǒngyī géshì.
Mẫu có thể thống nhất định dạng. - 模版适用于各种场合。
Móbǎn shìyòng yú gèzhǒng chǎnghé.
Mẫu phù hợp cho nhiều trường hợp. - 模版设计需要更新。
Móbǎn shèjì xūyào gēngxīn.
Thiết kế mẫu cần được cập nhật. - 模版可以提高效率。
Móbǎn kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Mẫu có thể nâng cao hiệu quả. - 模版文件必须完整。
Móbǎn wénjiàn bìxū wánzhěng.
File mẫu phải đầy đủ. - 模版合同具有法律效力。
Móbǎn hétóng jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
Hợp đồng mẫu có hiệu lực pháp lý. - 模版设计需要符合标准。
Móbǎn shèjì xūyào fúhé biāozhǔn.
Thiết kế mẫu cần phù hợp tiêu chuẩn. - 模版可以帮助新人学习。
Móbǎn kěyǐ bāngzhù xīnrén xuéxí.
Mẫu có thể giúp người mới học tập. - 模版系统很方便。
Móbǎn xìtǒng hěn fāngbiàn.
Hệ thống mẫu rất tiện lợi. - 模版可以减少错误。
Móbǎn kěyǐ jiǎnshǎo cuòwù.
Mẫu có thể giảm sai sót. - 模版设计需要专业软件。
Móbǎn shèjì xūyào zhuānyè ruǎnjiàn.
Thiết kế mẫu cần phần mềm chuyên dụng. - 模版文件可以共享。
Móbǎn wénjiàn kěyǐ gòngxiǎng.
File mẫu có thể chia sẻ. - 模版适合不同用户。
Móbǎn shìhé bùtóng yònghù.
Mẫu phù hợp với nhiều người dùng khác nhau. - 模版可以快速生成报告。
Móbǎn kěyǐ kuàisù shēngchéng bàogào.
Mẫu có thể nhanh chóng tạo báo cáo. - 模版合同简化了流程。
Móbǎn hétóng jiǎnhuàle liúchéng.
Hợp đồng mẫu giúp đơn giản hóa quy trình. - 模版设计需要考虑用户体验。
Móbǎn shèjì xūyào kǎolǜ yònghù tǐyàn.
Thiết kế mẫu cần chú ý đến trải nghiệm người dùng. - 模版可以提高工作质量。
Móbǎn kěyǐ tígāo gōngzuò zhìliàng.
Mẫu có thể nâng cao chất lượng công việc. - 模版文件已经下载完成。
Móbǎn wénjiàn yǐjīng xiàzài wánchéng.
File mẫu đã được tải xong.
Phân biệt với từ liên quan
- 模版 (móbǎn): mẫu, template (ít phổ biến hơn nhưng vẫn dùng).
- 模板 (móbǎn): từ chuẩn, nghĩa chính thức là mẫu/khuôn/template.
- 范本 (fànběn): bản mẫu, thường dùng cho hợp đồng, văn bản pháp lý.
- 样板 (yàngbǎn): mẫu, bản mẫu tham khảo, thường dùng trong sản xuất.
Nghĩa của “复核” trong tiếng Trung
复核 (fùhé): nghĩa là kiểm tra lại, rà soát lại, đối chiếu lại. Đây là hành động tiến hành xác minh lần thứ hai hoặc kiểm tra lại kết quả, số liệu, chứng từ, quy trình để đảm bảo tính chính xác.
Trong tiếng Anh, thường dịch là review / recheck / verification.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa: tiến hành kiểm tra lại sau lần đầu, nhằm phát hiện sai sót hoặc xác nhận tính đúng đắn.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Kế toán – tài chính: kiểm tra lại chứng từ, số liệu.
- Quản lý – hành chính: rà soát hồ sơ, tài liệu.
- Sản xuất – chất lượng: kiểm tra lại sản phẩm, quy trình.
- Pháp luật – hành chính: thẩm tra lại quyết định, văn bản.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 复核人 (người kiểm tra lại), 复核表 (bảng rà soát), 复核意见 (ý kiến kiểm tra lại).
- Lượng từ thường dùng: 一次复核 (một lần kiểm tra lại), 进行复核 (tiến hành rà soát).
Cụm từ thường gặp
- 数据复核: kiểm tra lại dữ liệu
- 文件复核: rà soát tài liệu
- 账目复核: kiểm tra lại sổ sách
- 复核人: người kiểm tra lại
- 复核意见: ý kiến rà soát
- 复核流程: quy trình kiểm tra lại
Mẫu câu thường gặp
- 请对这些数据进行复核。
(Vui lòng kiểm tra lại những dữ liệu này.) - 文件需要复核后才能提交。
(Tài liệu cần được rà soát lại trước khi nộp.) - 复核结果必须准确。
(Kết quả kiểm tra lại phải chính xác.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请复核这些账目。
Qǐng fùhé zhèxiē zhàngmù.
Vui lòng kiểm tra lại các sổ sách này. - 数据需要复核。
Shùjù xūyào fùhé.
Dữ liệu cần được kiểm tra lại. - 文件必须经过复核。
Wénjiàn bìxū jīngguò fùhé.
Tài liệu phải qua rà soát. - 复核结果已经提交。
Fùhé jiéguǒ yǐjīng tíjiāo.
Kết quả kiểm tra lại đã được nộp. - 请复核合同条款。
Qǐng fùhé hétóng tiáokuǎn.
Vui lòng kiểm tra lại điều khoản hợp đồng. - 复核人签字确认。
Fùhé rén qiānzì quèrèn.
Người kiểm tra lại ký xác nhận. - 复核意见需要记录。
Fùhé yìjiàn xūyào jìlù.
Ý kiến rà soát cần được ghi lại. - 账目复核发现错误。
Zhàngmù fùhé fāxiàn cuòwù.
Kiểm tra lại sổ sách phát hiện sai sót. - 复核流程必须完整。
Fùhé liúchéng bìxū wánzhěng.
Quy trình kiểm tra lại phải đầy đủ. - 请复核发票金额。
Qǐng fùhé fāpiào jīn’é.
Vui lòng kiểm tra lại số tiền trên hóa đơn. - 数据复核后才能统计。
Shùjù fùhé hòu cáinéng tǒngjì.
Chỉ sau khi kiểm tra lại dữ liệu mới được thống kê. - 文件复核需要时间。
Wénjiàn fùhé xūyào shíjiān.
Rà soát tài liệu cần thời gian. - 复核人必须具备资格。
Fùhé rén bìxū jùbèi zīgé.
Người kiểm tra lại phải có đủ tư cách. - 复核结果影响决策。
Fùhé jiéguǒ yǐngxiǎng juécè.
Kết quả kiểm tra lại ảnh hưởng đến quyết định. - 请复核库存数量。
Qǐng fùhé kùcún shùliàng.
Vui lòng kiểm tra lại số lượng tồn kho. - 复核意见需要上报。
Fùhé yìjiàn xūyào shàngbào.
Ý kiến rà soát cần báo cáo lên. - 复核发现数据不一致。
Fùhé fāxiàn shùjù bù yīzhì.
Kiểm tra lại phát hiện dữ liệu không khớp. - 复核工作很重要。
Fùhé gōngzuò hěn zhòngyào.
Công việc kiểm tra lại rất quan trọng. - 请复核报表内容。
Qǐng fùhé bàobiǎo nèiróng.
Vui lòng kiểm tra lại nội dung báo cáo. - 复核人需要独立。
Fùhé rén xūyào dúlì.
Người kiểm tra lại cần độc lập. - 复核流程必须规范。
Fùhé liúchéng bìxū guīfàn.
Quy trình kiểm tra lại phải chuẩn hóa. - 复核结果需要存档。
Fùhé jiéguǒ xūyào cúndàng.
Kết quả kiểm tra lại cần lưu trữ. - 复核发现合同错误。
Fùhé fāxiàn hétóng cuòwù.
Kiểm tra lại phát hiện lỗi hợp đồng. - 复核意见有助于改进。
Fùhé yìjiàn yǒuzhù yú gǎijìn.
Ý kiến rà soát giúp cải thiện. - 请复核运输单据。
Qǐng fùhé yùnshū dānjù.
Vui lòng kiểm tra lại chứng từ vận chuyển. - 复核人必须认真负责。
Fùhé rén bìxū rènzhēn fùzé.
Người kiểm tra lại phải nghiêm túc và có trách nhiệm. - 复核结果需要双方确认。
Fùhé jiéguǒ xūyào shuāngfāng quèrèn.
Kết quả kiểm tra lại cần cả hai bên xác nhận. - 复核发现库存不足。
Fùhé fāxiàn kùcún bùzú.
Kiểm tra lại phát hiện tồn kho không đủ. - 复核意见必须书面提交。
Fùhé yìjiàn bìxū shūmiàn tíjiāo.
Ý kiến rà soát phải nộp bằng văn bản. - 复核工作可以避免风险。
Fùhé gōngzuò kěyǐ bìmiǎn fēngxiǎn.
Công việc kiểm tra lại có thể tránh rủi ro.
Phân biệt với từ liên quan
- 复核 (fùhé): kiểm tra lại, rà soát lại (nhấn mạnh lần kiểm tra thứ hai).
- 审核 (shěnhé): thẩm định, duyệt xét (thường chính thức, cấp cao hơn).
- 检查 (jiǎnchá): kiểm tra nói chung, lần đầu.
- 校对 (jiàoduì): đối chiếu, soát lỗi (thường dùng cho văn bản, in ấn).
Nghĩa của “出单” trong tiếng Trung
出单 (chū dān): nghĩa là phát hành chứng từ / lập đơn / xuất đơn. Đây là thuật ngữ thường dùng trong thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, tài chính để chỉ hành động lập và phát hành các loại chứng từ, hóa đơn, vận đơn, phiếu giao hàng, đơn đặt hàng theo yêu cầu giao dịch.
Trong tiếng Anh, thường dịch là issue a document / issue an order / generate a bill.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa chính: hành động phát hành hoặc xuất trình một loại chứng từ chính thức (hóa đơn, vận đơn, đơn đặt hàng).
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Xuất nhập khẩu: 出单 thường dùng cho việc phát hành vận đơn (提单).
- Logistics: xuất phiếu giao hàng, phiếu kho.
- Thương mại: lập hóa đơn bán hàng, chứng từ thanh toán.
- Tài chính: phát hành chứng từ kế toán.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 出单人 (người phát hành chứng từ), 出单日期 (ngày phát hành chứng từ).
- Lượng từ thường dùng: 一次出单 (một lần xuất đơn), 出单手续 (thủ tục phát hành chứng từ).
Cụm từ thường gặp
- 出单日期: ngày phát hành chứng từ
- 出单人: người phát hành chứng từ
- 出单手续: thủ tục xuất đơn
- 出单错误: sai sót khi phát hành chứng từ
- 出单要求: yêu cầu xuất đơn
- 出单流程: quy trình phát hành chứng từ
Mẫu câu thường gặp
- 请尽快出单。
(Vui lòng xuất đơn càng sớm càng tốt.) - 出单必须符合合同要求。
(Việc phát hành chứng từ phải phù hợp với yêu cầu hợp đồng.) - 出单错误可能导致延误。
(Sai sót khi xuất đơn có thể gây chậm trễ.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请尽快出单。
Qǐng jǐnkuài chū dān.
Vui lòng xuất đơn càng sớm càng tốt. - 出单日期是昨天。
Chū dān rìqī shì zuótiān.
Ngày phát hành chứng từ là hôm qua. - 出单人需要签字。
Chū dān rén xūyào qiānzì.
Người phát hành chứng từ cần ký tên. - 出单必须符合合同要求。
Chū dān bìxū fúhé hétóng yāoqiú.
Việc xuất đơn phải phù hợp với yêu cầu hợp đồng. - 出单错误可能导致延误。
Chū dān cuòwù kěnéng dǎozhì yánwù.
Sai sót khi xuất đơn có thể gây chậm trễ. - 出单手续已经完成。
Chū dān shǒuxù yǐjīng wánchéng.
Thủ tục xuất đơn đã hoàn tất. - 出单需要提供发票信息。
Chū dān xūyào tígōng fāpiào xìnxī.
Xuất đơn cần cung cấp thông tin hóa đơn. - 出单流程很复杂。
Chū dān liúchéng hěn fùzá.
Quy trình xuất đơn rất phức tạp. - 出单必须在规定时间内完成。
Chū dān bìxū zài guīdìng shíjiān nèi wánchéng.
Việc xuất đơn phải hoàn thành trong thời gian quy định. - 出单人需要具备资格。
Chū dān rén xūyào jùbèi zīgé.
Người phát hành chứng từ cần có đủ tư cách. - 出单后请确认信息。
Chū dān hòu qǐng quèrèn xìnxī.
Sau khi xuất đơn, vui lòng xác nhận thông tin. - 出单错误需要重新修改。
Chū dān cuòwù xūyào chóngxīn xiūgǎi.
Sai sót khi xuất đơn cần sửa lại. - 出单必须有客户签字。
Chū dān bìxū yǒu kèhù qiānzì.
Xuất đơn phải có chữ ký của khách hàng. - 出单时间延迟会影响交货。
Chū dān shíjiān yánchí huì yǐngxiǎng jiāohuò.
Xuất đơn trễ sẽ ảnh hưởng đến việc giao hàng. - 出单需要提供合同号。
Chū dān xūyào tígōng hétóng hào.
Xuất đơn cần cung cấp số hợp đồng. - 出单必须真实有效。
Chū dān bìxū zhēnshí yǒuxiào.
Xuất đơn phải hợp lệ và chính xác. - 出单人负责审核信息。
Chū dān rén fùzé shěnhé xìnxī.
Người phát hành chứng từ chịu trách nhiệm kiểm tra thông tin. - 出单需要附上相关文件。
Chū dān xūyào fùshàng xiāngguān wénjiàn.
Xuất đơn cần kèm theo tài liệu liên quan. - 出单错误可能导致退货。
Chū dān cuòwù kěnéng dǎozhì tuìhuò.
Sai sót khi xuất đơn có thể dẫn đến trả hàng. - 出单必须符合公司规定。
Chū dān bìxū fúhé gōngsī guīdìng.
Xuất đơn phải phù hợp với quy định công ty. - 出单后请保存副本。
Chū dān hòu qǐng bǎocún fùběn.
Sau khi xuất đơn, vui lòng lưu bản sao. - 出单需要客户确认。
Chū dān xūyào kèhù quèrèn.
Xuất đơn cần khách hàng xác nhận. - 出单流程需要优化。
Chū dān liúchéng xūyào yōuhuà.
Quy trình xuất đơn cần được tối ưu hóa. - 出单必须在系统中完成。
Chū dān bìxū zài xìtǒng zhōng wánchéng.
Xuất đơn phải được thực hiện trong hệ thống. - 出单人需要独立操作。
Chū dān rén xūyào dúlì cāozuò.
Người phát hành chứng từ cần thao tác độc lập. - 出单错误会影响客户满意度。
Chū dān cuòwù huì yǐngxiǎng kèhù mǎnyìdù.
Sai sót khi xuất đơn sẽ ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng. - 出单必须符合国际惯例。
Chū dān bìxū fúhé guójì guànlì.
Xuất đơn phải phù hợp với tập quán quốc tế. - 出单时间需要提前安排。
Chū dān shíjiān xūyào tíqián ānpái.
Thời gian xuất đơn cần được sắp xếp trước. - 出单人必须认真负责。
Chū dān rén bìxū rènzhēn fùzé.
Người phát hành chứng từ phải nghiêm túc và có trách nhiệm. - 出单完成后请通知客户。
Chū dān wánchéng hòu qǐng tōngzhī kèhù.
Sau khi xuất đơn xong, vui lòng thông báo cho khách hàng.
Phân biệt với từ liên quan
- 出单 (chū dān): phát hành chứng từ, xuất đơn.
- 开单 (kāi dān): lập phiếu, viết hóa đơn (thường dùng trong bán hàng, y tế).
- 制单 (zhì dān): lập chứng từ, tạo đơn (nhấn mạnh hành động tạo ra).
- 提单 (tí dān): vận đơn (Bill of Lading).
Nghĩa của “核对” trong tiếng Trung
核对 (héduì): nghĩa là đối chiếu, kiểm tra, soát xét, xác nhận. Đây là hành động so sánh và kiểm tra thông tin, số liệu, chứng từ, dữ liệu để đảm bảo tính chính xác và nhất quán.
Trong tiếng Anh, thường dịch là check / verify / cross-check / reconcile.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa: tiến hành kiểm tra bằng cách đối chiếu giữa hai hoặc nhiều nguồn thông tin.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Kế toán – tài chính:核对账目 (đối chiếu sổ sách).
- Hành chính – văn phòng:核对文件 (kiểm tra tài liệu).
- Logistics – thương mại:核对货物 (kiểm tra hàng hóa).
- Công việc hàng ngày:核对信息 (xác nhận thông tin).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 核对人 (người đối chiếu), 核对表 (bảng kiểm tra), 核对结果 (kết quả đối chiếu).
- Lượng từ thường dùng: 一次核对 (một lần đối chiếu), 进行核对 (tiến hành kiểm tra).
Cụm từ thường gặp
- 核对账目: đối chiếu sổ sách
- 核对数据: kiểm tra dữ liệu
- 核对文件: rà soát tài liệu
- 核对货物: kiểm tra hàng hóa
- 核对清单: đối chiếu danh sách
- 核对信息: xác nhận thông tin
Mẫu câu thường gặp
- 请核对这些数据。
(Vui lòng kiểm tra những dữ liệu này.) - 核对结果必须准确。
(Kết quả đối chiếu phải chính xác.) - 核对文件后再提交。
(Kiểm tra tài liệu rồi mới nộp.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 请核对账目。
Qǐng héduì zhàngmù.
Vui lòng đối chiếu sổ sách. - 核对数据是否正确。
Héduì shùjù shìfǒu zhèngquè.
Kiểm tra dữ liệu có đúng không. - 核对文件后再签字。
Héduì wénjiàn hòu zài qiānzì.
Kiểm tra tài liệu rồi mới ký. - 核对货物数量。
Héduì huòwù shùliàng.
Đối chiếu số lượng hàng hóa. - 核对清单内容。
Héduì qīngdān nèiróng.
Kiểm tra nội dung danh sách. - 核对发票金额。
Héduì fāpiào jīn’é.
Đối chiếu số tiền trên hóa đơn. - 核对合同条款。
Héduì hétóng tiáokuǎn.
Kiểm tra điều khoản hợp đồng. - 核对客户信息。
Héduì kèhù xìnxī.
Xác nhận thông tin khách hàng. - 核对运输单据。
Héduì yùnshū dānjù.
Kiểm tra chứng từ vận chuyển. - 核对银行账单。
Héduì yínháng zhàngdān.
Đối chiếu sao kê ngân hàng. - 核对库存数量。
Héduì kùcún shùliàng.
Kiểm tra số lượng tồn kho. - 核对报表数据。
Héduì bàobiǎo shùjù.
Đối chiếu dữ liệu báo cáo. - 核对护照信息。
Héduì hùzhào xìnxī.
Kiểm tra thông tin hộ chiếu. - 核对考试成绩。
Héduì kǎoshì chéngjì.
Đối chiếu kết quả thi. - 核对身份证号码。
Héduì shēnfèn zhèng hàomǎ.
Kiểm tra số chứng minh nhân dân. - 核对收据内容。
Héduì shōujù nèiróng.
Kiểm tra nội dung biên lai. - 核对电子邮件地址。
Héduì diànzǐ yóujiàn dìzhǐ.
Kiểm tra địa chỉ email. - 核对电话号码。
Héduì diànhuà hàomǎ.
Kiểm tra số điện thoại. - 核对学生名单。
Héduì xuéshēng míngdān.
Đối chiếu danh sách học sinh. - 核对工资单。
Héduì gōngzī dān.
Kiểm tra bảng lương. - 核对快递单号。
Héduì kuàidì dānhào.
Kiểm tra mã vận đơn. - 核对银行账户信息。
Héduì yínháng zhànghù xìnxī.
Đối chiếu thông tin tài khoản ngân hàng. - 核对会议记录。
Héduì huìyì jìlù.
Kiểm tra biên bản cuộc họp. - 核对学生成绩单。
Héduì xuéshēng chéngjì dān.
Đối chiếu bảng điểm học sinh. - 核对护照号码。
Héduì hùzhào hàomǎ.
Kiểm tra số hộ chiếu. - 核对付款凭证。
Héduì fùkuǎn píngzhèng.
Kiểm tra chứng từ thanh toán. - 核对商品条码。
Héduì shāngpǐn tiáomǎ.
Kiểm tra mã vạch sản phẩm. - 核对出货日期。
Héduì chūhuò rìqī.
Đối chiếu ngày xuất hàng. - 核对学生出勤情况。
Héduì xuéshēng chūqín qíngkuàng.
Kiểm tra tình hình điểm danh của học sinh. - 核对签证信息。
Héduì qiānzhèng xìnxī.
Kiểm tra thông tin visa.
Phân biệt với từ liên quan
- 核对 (héduì): đối chiếu, kiểm tra bằng cách so sánh.
- 复核 (fùhé): kiểm tra lại, rà soát lần thứ hai.
- 审核 (shěnhé): thẩm định, duyệt xét chính thức.
- 检查 (jiǎnchá): kiểm tra nói chung, không nhất thiết đối chiếu.
Nghĩa của “备案” trong tiếng Trung
备案 (bèi’àn): nghĩa là đăng ký, ghi vào hồ sơ, lưu vào hồ sơ để tham chiếu hoặc quản lý. Đây là thuật ngữ thường dùng trong hành chính, pháp luật, thương mại, quản lý nhà nước để chỉ việc nộp thông tin, tài liệu, hoặc kế hoạch cho cơ quan có thẩm quyền để lưu giữ, ghi nhận, hoặc quản lý, nhưng không nhất thiết phải phê duyệt.
Trong tiếng Anh, thường dịch là record for reference / file for the record / register / put on record.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa chính: đưa thông tin, tài liệu, hoặc kế hoạch cho cơ quan quản lý để lưu giữ, theo dõi.
- Khác với 审批 (shěnpī – phê duyệt): 备案 chỉ là ghi nhận, không phải xin phép.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Pháp luật – hành chính: doanh nghiệp phải 备案 với cơ quan quản lý.
- Thương mại: sản phẩm, hợp đồng, website cần 备案.
- Xây dựng: dự án phải 备案 trước khi triển khai.
- CNTT: website ở Trung Quốc phải 备案 với Bộ Công nghiệp và CNTT.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ / Danh từ.
- Động từ: hành động đăng ký, ghi vào hồ sơ.
- Danh từ: hồ sơ đã đăng ký, bản ghi.
- Lượng từ thường dùng: 一次备案 (một lần đăng ký), 备案手续 (thủ tục đăng ký).
Cụm từ thường gặp
- 备案手续: thủ tục đăng ký
- 备案文件: tài liệu đăng ký
- 备案号: số đăng ký
- 备案登记: ghi vào hồ sơ
- 备案管理: quản lý hồ sơ đăng ký
- 网站备案: đăng ký website
Mẫu câu thường gặp
- 公司需要在工商部门备案。
(Công ty cần đăng ký tại cơ quan công thương.) - 网站必须备案才能上线。
(Website phải đăng ký mới có thể hoạt động.) - 备案手续很简单。
(Thủ tục đăng ký rất đơn giản.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 公司需要在工商局备案。
Gōngsī xūyào zài gōngshāngjú bèi’àn.
Công ty cần đăng ký tại cơ quan công thương. - 网站必须备案才能上线。
Wǎngzhàn bìxū bèi’àn cáinéng shàngxiàn.
Website phải đăng ký mới có thể hoạt động. - 备案手续已经完成。
Bèi’àn shǒuxù yǐjīng wánchéng.
Thủ tục đăng ký đã hoàn tất. - 请提交备案文件。
Qǐng tíjiāo bèi’àn wénjiàn.
Vui lòng nộp tài liệu đăng ký. - 备案号需要注明在合同中。
Bèi’àn hào xūyào zhùmíng zài hétóng zhōng.
Số đăng ký cần ghi rõ trong hợp đồng. - 项目备案后才能开工。
Xiàngmù bèi’àn hòu cáinéng kāigōng.
Dự án chỉ được khởi công sau khi đăng ký. - 备案手续很简单。
Bèi’àn shǒuxù hěn jiǎndān.
Thủ tục đăng ký rất đơn giản. - 备案文件需要保存。
Bèi’àn wénjiàn xūyào bǎocún.
Tài liệu đăng ký cần được lưu giữ. - 备案结果已经公布。
Bèi’àn jiéguǒ yǐjīng gōngbù.
Kết quả đăng ký đã được công bố. - 备案管理由政府部门负责。
Bèi’àn guǎnlǐ yóu zhèngfǔ bùmén fùzé.
Quản lý hồ sơ đăng ký do cơ quan nhà nước phụ trách. - 网站备案需要身份证。
Wǎngzhàn bèi’àn xūyào shēnfèn zhèng.
Đăng ký website cần chứng minh nhân dân. - 备案号必须唯一。
Bèi’àn hào bìxū wéiyī.
Số đăng ký phải là duy nhất. - 备案手续需要时间。
Bèi’àn shǒuxù xūyào shíjiān.
Thủ tục đăng ký cần thời gian. - 公司备案信息已经更新。
Gōngsī bèi’àn xìnxī yǐjīng gēngxīn.
Thông tin đăng ký của công ty đã được cập nhật. - 备案文件必须合法。
Bèi’àn wénjiàn bìxū héfǎ.
Tài liệu đăng ký phải hợp pháp. - 项目备案是法律要求。
Xiàngmù bèi’àn shì fǎlǜ yāoqiú.
Đăng ký dự án là yêu cầu pháp luật. - 备案结果影响审批。
Bèi’àn jiéguǒ yǐngxiǎng shěnpī.
Kết quả đăng ký ảnh hưởng đến việc phê duyệt. - 网站备案需要提交资料。
Wǎngzhàn bèi’àn xūyào tíjiāo zīliào.
Đăng ký website cần nộp tài liệu. - 备案手续由代理公司办理。
Bèi’àn shǒuxù yóu dàilǐ gōngsī bànlǐ.
Thủ tục đăng ký do công ty đại lý thực hiện. - 备案号必须在网站底部显示。
Bèi’àn hào bìxū zài wǎngzhàn dǐbù xiǎnshì.
Số đăng ký phải hiển thị ở cuối website. - 备案信息需要公开。
Bèi’àn xìnxī xūyào gōngkāi.
Thông tin đăng ký cần công khai. - 备案手续可以在线完成。
Bèi’àn shǒuxù kěyǐ zàixiàn wánchéng.
Thủ tục đăng ký có thể hoàn thành trực tuyến. - 备案文件需要加盖公章。
Bèi’àn wénjiàn xūyào jiāgài gōngzhāng.
Tài liệu đăng ký cần đóng dấu công ty. - 备案结果必须通知客户。
Bèi’àn jiéguǒ bìxū tōngzhī kèhù.
Kết quả đăng ký phải thông báo cho khách hàng. - 备案手续由政府部门审核。
Bèi’àn shǒuxù yóu zhèngfǔ bùmén shěnhé.
Thủ tục đăng ký do cơ quan nhà nước kiểm tra. - 网站备案是强制性的。
Wǎngzhàn bèi’àn shì qiángzhì xìng de.
Đăng ký website là bắt buộc. - 备案号需要在发票上注明。
Bèi’àn hào xūyào zài fāpiào shàng zhùmíng.
Số đăng ký cần ghi rõ trên hóa đơn. - 备案信息必须真实。
Bèi’àn xìnxī bìxū zhēnshí.
Thông tin đăng ký phải trung thực. - 备案手续可以委托代理。
Bèi’àn shǒuxù kěyǐ wěituō dàilǐ.
Thủ tục đăng ký có thể ủy thác cho đại lý. - 备案结果影响公司运营。
Bèi’àn jiéguǒ yǐngxiǎng gōngsī yùnyíng.
Kết quả đăng ký ảnh hưởng đến hoạt động của công ty.
Phân biệt với từ liên quan
- 备案 (bèi’àn): đăng ký, ghi vào hồ sơ để lưu giữ, quản lý.
- 登记 (dēngjì): đăng ký chính thức, ghi vào sổ.
- 审批 (shěnpī): phê duyệt, xét duyệt.
- 注册 (zhùcè): đăng ký (thường dùng cho doanh nghiệp, tài khoản).
Nghĩa của “到货通知” trong tiếng Trung
到货通知 (dàohuò tōngzhī): nghĩa là thông báo hàng đến / giấy báo hàng về. Đây là thuật ngữ thường dùng trong thương mại, logistics, xuất nhập khẩu để chỉ văn bản hoặc thông tin do người bán, hãng vận chuyển, hoặc kho bãi gửi cho người mua hoặc người nhận hàng, nhằm thông báo rằng hàng hóa đã đến nơi quy định (cảng, kho, ga, sân bay) và có thể tiến hành thủ tục nhận hàng.
Trong tiếng Anh, thường dịch là Arrival Notice / Notice of Arrival of Goods.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa chính: thông báo chính thức về việc hàng hóa đã đến địa điểm giao nhận.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Xuất nhập khẩu: hãng tàu hoặc forwarder gửi 到货通知 cho người nhận.
- Logistics: kho bãi gửi 到货通知 cho khách hàng.
- Thương mại: bên bán gửi 到货通知 để bên mua chuẩn bị nhận hàng.
- Vai trò:
- Giúp người nhận biết thời gian, địa điểm hàng đến.
- Làm căn cứ để tiến hành thủ tục nhận hàng, thanh toán phí.
- Tránh chậm trễ, lưu cảng, phát sinh phí.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一份到货通知 (một bản thông báo hàng đến).
- Ngữ cảnh: thương mại quốc tế, logistics, kho vận, hải quan.
Cụm từ thường gặp
- 到货通知书: giấy báo hàng đến
- 到货通知单: phiếu báo hàng đến
- 到货通知时间: thời gian thông báo hàng đến
- 到货通知人: người gửi thông báo hàng đến
- 到货通知流程: quy trình thông báo hàng đến
Mẫu câu thường gặp
- 我们已经收到到货通知。
(Chúng tôi đã nhận được thông báo hàng đến.) - 到货通知需要及时发送。
(Thông báo hàng đến cần được gửi kịp thời.) - 客户凭到货通知提货。
(Khách hàng nhận hàng bằng thông báo hàng đến.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们收到了到货通知。
Wǒmen shōudàole dàohuò tōngzhī.
Chúng tôi đã nhận được thông báo hàng đến. - 到货通知由船公司发出。
Dàohuò tōngzhī yóu chuán gōngsī fāchū.
Thông báo hàng đến do hãng tàu phát hành. - 客户凭到货通知提货。
Kèhù píng dàohuò tōngzhī tíhuò.
Khách hàng nhận hàng bằng thông báo hàng đến. - 到货通知必须及时送达。
Dàohuò tōngzhī bìxū jíshí sòngdá.
Thông báo hàng đến phải được gửi kịp thời. - 到货通知单需要保存。
Dàohuò tōngzhī dān xūyào bǎocún.
Phiếu báo hàng đến cần được lưu giữ. - 到货通知包含货物信息。
Dàohuò tōngzhī bāohán huòwù xìnxī.
Thông báo hàng đến bao gồm thông tin hàng hóa. - 到货通知日期是昨天。
Dàohuò tōngzhī rìqī shì zuótiān.
Ngày thông báo hàng đến là hôm qua. - 到货通知需要注明提货地点。
Dàohuò tōngzhī xūyào zhùmíng tíhuò dìdiǎn.
Thông báo hàng đến cần ghi rõ địa điểm nhận hàng. - 到货通知由物流公司提供。
Dàohuò tōngzhī yóu wùliú gōngsī tígōng.
Thông báo hàng đến do công ty logistics cung cấp. - 到货通知必须与提单一致。
Dàohuò tōngzhī bìxū yǔ tídān yīzhì.
Thông báo hàng đến phải khớp với vận đơn. - 到货通知帮助客户安排运输。
Dàohuò tōngzhī bāngzhù kèhù ānpái yùnshū.
Thông báo hàng đến giúp khách hàng sắp xếp vận chuyển. - 到货通知需要注明货物件数。
Dàohuò tōngzhī xūyào zhùmíng huòwù jiànshù.
Thông báo hàng đến cần ghi rõ số kiện hàng. - 到货通知由代理公司发出。
Dàohuò tōngzhī yóu dàilǐ gōngsī fāchū.
Thông báo hàng đến do công ty đại lý phát hành. - 到货通知必须真实有效。
Dàohuò tōngzhī bìxū zhēnshí yǒuxiào.
Thông báo hàng đến phải hợp lệ và chính xác. - 到货通知延迟会影响提货。
Dàohuò tōngzhī yánchí huì yǐngxiǎng tíhuò.
Thông báo hàng đến chậm sẽ ảnh hưởng đến việc nhận hàng. - 到货通知需要注明合同号。
Dàohuò tōngzhī xūyào zhùmíng hétóng hào.
Thông báo hàng đến cần ghi rõ số hợp đồng. - 到货通知由仓库发出。
Dàohuò tōngzhī yóu cāngkù fāchū.
Thông báo hàng đến do kho phát hành. - 到货通知必须符合规定。
Dàohuò tōngzhī bìxū fúhé guīdìng.
Thông báo hàng đến phải phù hợp với quy định. - 到货通知帮助客户准备付款。
Dàohuò tōngzhī bāngzhù kèhù zhǔnbèi fùkuǎn.
Thông báo hàng đến giúp khách hàng chuẩn bị thanh toán. - 到货通知需要注明重量。
Dàohuò tōngzhī xūyào zhùmíng zhòngliàng.
Thông báo hàng đến cần ghi rõ trọng lượng. - 到货通知由航空公司提供。
Dàohuò tōngzhī yóu hángkōng gōngsī tígōng.
Thông báo hàng đến do hãng hàng không cung cấp. - 到货通知必须在系统中登记。
Dàohuò tōngzhī bìxū zài xìtǒng zhōng dēngjì.
Thông báo hàng đến phải được ghi nhận trong hệ thống. - 到货通知帮助客户安排清关。
Dàohuò tōngzhī bāngzhù kèhù ānpái qīngguān.
Thông báo hàng đến giúp khách hàng sắp xếp thông quan. - 到货通知需要注明收货人。
Dàohuò tōngzhī xūyào zhùmíng shōuhuòrén.
Thông báo hàng đến cần ghi rõ người nhận. - 到货通知由承运人发出。
Dàohuò tōngzhī yóu chéngyùnrén fāchū.
Thông báo hàng đến do người vận chuyển phát hành. - 到货通知必须在提货前收到。
Dàohuò tōngzhī bìxū zài tíhuò qián shōudào.
Thông báo hàng đến phải nhận trước khi lấy hàng. - 到货通知延迟可能导致滞港。
Dàohuò tōngzhī yánchí kěnéng dǎozhì zhìgǎng.
Thông báo hàng đến chậm có thể gây lưu cảng. - 到货通知需要注明目的港。
Dàohuò tōngzhī xūyào zhùmíng mùdì gǎng.
Thông báo hàng đến cần ghi rõ cảng đến. - 到货通知帮助客户安排提货。
Dàohuò tōngzhī bāngzhù kèhù ānpái tíhuò.
Thông báo hàng đến giúp khách hàng sắp xếp nhận hàng. - 到货通知是国际贸易的重要文件。
Dàohuò tōngzhī shì guójì màoyì de zhòngyào wénjiàn.
Thông báo hàng đến là văn bản quan trọng trong thương mại quốc tế.
Nghĩa của “报关” trong tiếng Trung
报关 (bàoguān): nghĩa là khai báo hải quan, làm thủ tục hải quan. Đây là thuật ngữ chuyên ngành trong xuất nhập khẩu, logistics, thương mại quốc tế, chỉ quá trình người xuất khẩu hoặc nhập khẩu (hoặc đại lý hải quan) nộp hồ sơ, chứng từ liên quan đến hàng hóa cho cơ quan hải quan để kiểm tra, xác nhận và cho phép hàng hóa xuất/nhập khẩu.
Trong tiếng Anh, thường dịch là Customs Declaration / Customs Clearance.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa chính: nộp hồ sơ khai báo hàng hóa cho hải quan.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Xuất nhập khẩu: hàng hóa phải 报关 trước khi xuất hoặc nhập.
- Logistics: công ty giao nhận thực hiện 报关 thay khách hàng.
- Thương mại quốc tế: 报关 là bước bắt buộc để thông quan.
- Vai trò:
- Đảm bảo hàng hóa hợp pháp khi xuất nhập khẩu.
- Làm căn cứ tính thuế, phí hải quan.
- Giúp kiểm soát hàng hóa qua biên giới.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Danh từ liên quan: 报关单 (tờ khai hải quan), 报关员 (nhân viên khai báo hải quan), 报关手续 (thủ tục khai báo hải quan).
- Lượng từ thường dùng: 一次报关 (một lần khai báo hải quan).
Cụm từ thường gặp
- 报关单: tờ khai hải quan
- 报关员: nhân viên khai báo hải quan
- 报关手续: thủ tục khai báo hải quan
- 报关公司: công ty dịch vụ hải quan
- 报关流程: quy trình khai báo hải quan
- 报关文件: chứng từ khai báo hải quan
Mẫu câu thường gặp
- 货物需要报关才能出口。
(Hàng hóa cần khai báo hải quan mới có thể xuất khẩu.) - 报关手续由代理公司办理。
(Thủ tục khai báo hải quan do công ty đại lý thực hiện.) - 报关单必须填写完整。
(Tờ khai hải quan phải điền đầy đủ.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 货物需要报关才能进口。
Huòwù xūyào bàoguān cáinéng jìnkǒu.
Hàng hóa cần khai báo hải quan mới có thể nhập khẩu. - 报关手续很复杂。
Bàoguān shǒuxù hěn fùzá.
Thủ tục khai báo hải quan rất phức tạp. - 报关单必须填写完整。
Bàoguān dān bìxū tiánxiě wánzhěng.
Tờ khai hải quan phải điền đầy đủ. - 报关员负责提交文件。
Bàoguān yuán fùzé tíjiāo wénjiàn.
Nhân viên khai báo hải quan chịu trách nhiệm nộp hồ sơ. - 公司委托代理报关。
Gōngsī wěituō dàilǐ bàoguān.
Công ty ủy thác cho đại lý khai báo hải quan. - 报关需要提供发票。
Bàoguān xūyào tígōng fāpiào.
Khai báo hải quan cần cung cấp hóa đơn. - 报关手续由物流公司办理。
Bàoguān shǒuxù yóu wùliú gōngsī bànlǐ.
Thủ tục khai báo hải quan do công ty logistics thực hiện. - 报关文件必须合法。
Bàoguān wénjiàn bìxū héfǎ.
Chứng từ khai báo hải quan phải hợp pháp. - 报关流程包括检查和缴税。
Bàoguān liúchéng bāokuò jiǎnchá hé jiǎoshuì.
Quy trình khai báo hải quan gồm kiểm tra và nộp thuế. - 报关延误会影响交货。
Bàoguān yánwù huì yǐngxiǎng jiāohuò.
Khai báo hải quan chậm sẽ ảnh hưởng đến giao hàng. - 报关单需要海关签字。
Bàoguān dān xūyào hǎiguān qiānzì.
Tờ khai hải quan cần chữ ký của hải quan. - 报关手续必须符合规定。
Bàoguān shǒuxù bìxū fúhé guīdìng.
Thủ tục khai báo hải quan phải phù hợp quy định. - 报关员需要专业知识。
Bàoguān yuán xūyào zhuānyè zhīshì.
Nhân viên khai báo hải quan cần kiến thức chuyên môn. - 报关公司提供全套服务。
Bàoguān gōngsī tígōng quán tào fúwù.
Công ty hải quan cung cấp dịch vụ trọn gói. - 报关需要缴纳关税。
Bàoguān xūyào jiǎonà guānshuì.
Khai báo hải quan cần nộp thuế hải quan. - 报关文件必须齐全。
Bàoguān wénjiàn bìxū qíquán.
Chứng từ khai báo hải quan phải đầy đủ. - 报关手续由代理人完成。
Bàoguān shǒuxù yóu dàilǐ rén wánchéng.
Thủ tục khai báo hải quan do người đại lý thực hiện. - 报关单需要注明货物信息。
Bàoguān dān xūyào zhùmíng huòwù xìnxī.
Tờ khai hải quan cần ghi rõ thông tin hàng hóa. - 报关延误可能导致滞港。
Bàoguān yánwù kěnéng dǎozhì zhìgǎng.
Khai báo hải quan chậm có thể gây lưu cảng. - 报关手续需要一定时间。
Bàoguān shǒuxù xūyào yīdìng shíjiān.
Thủ tục khai báo hải quan cần một khoảng thời gian. - 报关员必须认真负责。
Bàoguān yuán bìxū rènzhēn fùzé.
Nhân viên khai báo hải quan phải nghiêm túc và có trách nhiệm. - 报关公司帮助客户清关。
Bàoguān gōngsī bāngzhù kèhù qīngguān.
Công ty hải quan giúp khách hàng thông quan. - 报关单据需要保存。
Bàoguān dānjù xūyào bǎocún.
Chứng từ khai báo hải quan cần lưu giữ. - 报关手续必须提前准备。
Bàoguān shǒuxù bìxū tíqián zhǔnbèi.
Thủ tục khai báo hải quan phải chuẩn bị trước. - 报关错误可能导致罚款。
Bàoguān cuòwù kěnéng dǎozhì fákuǎn.
Sai sót trong khai báo hải quan có thể dẫn đến bị phạt. - 报关流程需要优化。
Bàoguān liúchéng xūyào yōuhuà.
Quy trình khai báo hải quan cần được tối ưu hóa. - 报关单必须与发票一致。
Bàoguān dān bìxū yǔ fāpiào yīzhì.
Tờ khai hải quan phải khớp với hóa đơn. - 报关手续由专业人员办理。
Bàoguān shǒuxù yóu zhuānyè rényuán bànlǐ.
Thủ tục khai báo hải quan do nhân viên chuyên nghiệp thực hiện. - 报关延误会增加费用。
Bàoguān yánwù huì zēngjiā fèiyòng.
Khai báo hải quan chậm sẽ làm tăng chi phí.
Nghĩa của “大宗” trong tiếng Trung
大宗 (dàzōng): nghĩa là số lượng lớn, phần lớn, chủ yếu, hàng hóa số lượng lớn. Đây là một từ thường dùng trong thương mại, kinh tế, logistics, tài chính để chỉ giao dịch hoặc hàng hóa với khối lượng lớn, chiếm tỷ trọng chủ yếu.
Trong tiếng Anh, thường dịch là bulk / majority / principal part / large quantity.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa chính:
- Chỉ số lượng lớn, phần lớn, chủ yếu.
- Trong thương mại: 大宗商品 = hàng hóa số lượng lớn (bulk commodities), ví dụ: dầu mỏ, than đá, sắt thép, ngũ cốc.
- Trong kinh tế: 大宗交易 = giao dịch khối lượng lớn.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Thương mại quốc tế: giao dịch hàng hóa số lượng lớn.
- Logistics: vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn.
- Tài chính: giao dịch chứng khoán khối lượng lớn.
- Ngôn ngữ thường ngày: phần lớn, chủ yếu.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ / Tính từ.
- Danh từ: chỉ phần lớn, số lượng lớn.
- Tính từ: mô tả tính chất chủ yếu, khối lượng lớn.
- Lượng từ thường dùng: 一宗 (một giao dịch lớn), 大宗商品 (hàng hóa số lượng lớn).
Cụm từ thường gặp
- 大宗商品: hàng hóa số lượng lớn (bulk commodities)
- 大宗交易: giao dịch khối lượng lớn
- 大宗出口: xuất khẩu số lượng lớn
- 大宗采购: mua hàng số lượng lớn
- 大宗运输: vận chuyển khối lượng lớn
- 大宗客户: khách hàng chủ yếu
Mẫu câu thường gặp
- 我们公司经营大宗商品。
(Công ty chúng tôi kinh doanh hàng hóa số lượng lớn.) - 大宗交易需要特别审批。
(Giao dịch khối lượng lớn cần phê duyệt đặc biệt.) - 粮食是国家的大宗出口商品。
(Ngũ cốc là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của quốc gia.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们公司主要经营大宗商品。
Wǒmen gōngsī zhǔyào jīngyíng dàzōng shāngpǐn.
Công ty chúng tôi chủ yếu kinh doanh hàng hóa số lượng lớn. - 石油是世界的大宗商品。
Shíyóu shì shìjiè de dàzōng shāngpǐn.
Dầu mỏ là hàng hóa số lượng lớn của thế giới. - 大宗交易需要大量资金。
Dàzōng jiāoyì xūyào dàliàng zījīn.
Giao dịch khối lượng lớn cần nhiều vốn. - 粮食是国家的大宗出口。
Liángshí shì guójiā de dàzōng chūkǒu.
Ngũ cốc là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của quốc gia. - 大宗采购可以降低成本。
Dàzōng cǎigòu kěyǐ jiàngdī chéngběn.
Mua hàng số lượng lớn có thể giảm chi phí. - 大宗运输需要专用设备。
Dàzōng yùnshū xūyào zhuānyòng shèbèi.
Vận chuyển khối lượng lớn cần thiết bị chuyên dụng. - 大宗客户占公司收入的70%。
Dàzōng kèhù zhàn gōngsī shōurù de qīshí fēnzhī.
Khách hàng chủ yếu chiếm 70% doanh thu công ty. - 大宗商品价格波动很大。
Dàzōng shāngpǐn jiàgé bōdòng hěn dà.
Giá hàng hóa số lượng lớn biến động mạnh. - 大宗出口需要海运。
Dàzōng chūkǒu xūyào hǎiyùn.
Xuất khẩu khối lượng lớn cần vận chuyển đường biển. - 大宗交易影响市场价格。
Dàzōng jiāoyì yǐngxiǎng shìchǎng jiàgé.
Giao dịch khối lượng lớn ảnh hưởng đến giá thị trường. - 大宗采购需要合同保障。
Dàzōng cǎigòu xūyào hétóng bǎozhàng.
Mua hàng số lượng lớn cần hợp đồng đảm bảo. - 大宗运输成本较高。
Dàzōng yùnshū chéngběn jiào gāo.
Chi phí vận chuyển khối lượng lớn khá cao. - 大宗商品包括煤炭和钢铁。
Dàzōng shāngpǐn bāokuò méitàn hé gāngtiě.
Hàng hóa số lượng lớn bao gồm than đá và thép. - 大宗出口对经济很重要。
Dàzōng chūkǒu duì jīngjì hěn zhòngyào.
Xuất khẩu khối lượng lớn rất quan trọng đối với kinh tế. - 大宗交易需要专业公司操作。
Dàzōng jiāoyì xūyào zhuānyè gōngsī cāozuò.
Giao dịch khối lượng lớn cần công ty chuyên nghiệp thực hiện. - 大宗采购可以获得折扣。
Dàzōng cǎigòu kěyǐ huòdé zhékòu.
Mua hàng số lượng lớn có thể được giảm giá. - 大宗运输需要提前安排。
Dàzōng yùnshū xūyào tíqián ānpái.
Vận chuyển khối lượng lớn cần sắp xếp trước. - 大宗客户是公司发展的基础。
Dàzōng kèhù shì gōngsī fāzhǎn de jīchǔ.
Khách hàng chủ yếu là nền tảng phát triển của công ty. - 大宗商品价格受国际影响。
Dàzōng shāngpǐn jiàgé shòu guójì yǐngxiǎng.
Giá hàng hóa số lượng lớn chịu ảnh hưởng quốc tế. - 大宗出口需要大量人力。
Dàzōng chūkǒu xūyào dàliàng rénlì.
Xuất khẩu khối lượng lớn cần nhiều nhân lực. - 大宗交易必须合法合规。
Dàzōng jiāoyì bìxū héfǎ héguī.
Giao dịch khối lượng lớn phải hợp pháp và tuân thủ quy định. - 大宗采购需要严格管理。
Dàzōng cǎigòu xūyào yángé guǎnlǐ.
Mua hàng số lượng lớn cần quản lý nghiêm ngặt. - 大宗运输涉及多个环节。
Dàzōng yùnshū shèjí duō gè huánjié.
Vận chuyển khối lượng lớn liên quan đến nhiều khâu. - 大宗商品是国际贸易的核心。
Dàzōng shāngpǐn shì guójì màoyì de héxīn.
Hàng hóa số lượng lớn là trọng tâm của thương mại quốc tế. - 大宗出口需要报关手续。
Dàzōng chūkǒu xūyào bàoguān shǒuxù.
Xuất khẩu khối lượng lớn cần thủ tục hải quan. - 大宗交易可能影响股市。
Dàzōng jiāoyì kěnéng yǐngxiǎng gǔshì.
Giao dịch khối lượng lớn có thể ảnh hưởng đến thị trường chứng khoán. - 大宗采购可以提高效率。
Dàzōng cǎigòu kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Mua hàng số lượng lớn có thể nâng cao hiệu quả. - 大宗运输需要保险保障。
Dàzōng yùnshū xūyào bǎoxiǎn bǎozhàng.
Vận chuyển khối lượng lớn cần bảo hiểm đảm bảo. - 大宗客户关系需要维护。
Dàzōng kèhù guānxì xūyào wéihù.
Quan hệ với khách hàng chủ yếu cần được duy trì.
Nghĩa của “旺季” trong tiếng Trung
旺季 (wàngjì): nghĩa là mùa cao điểm, mùa bận rộn, mùa nhu cầu lớn. Đây là thuật ngữ thường dùng trong kinh doanh, du lịch, thương mại, logistics để chỉ thời kỳ mà nhu cầu hàng hóa, dịch vụ, hoặc du lịch tăng mạnh, dẫn đến lượng tiêu thụ, giá cả, hoặc lưu lượng khách hàng cao hơn bình thường.
Trong tiếng Anh, thường dịch là peak season / busy season / high season.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa chính: thời kỳ cao điểm, nhu cầu tăng mạnh.
- Ngữ cảnh sử dụng:
- Du lịch: 旺季 = mùa du lịch cao điểm (ví dụ: mùa hè, lễ hội).
- Thương mại: 旺季 = mùa bán hàng cao điểm (ví dụ: Tết, Giáng sinh).
- Logistics: 旺季 = mùa cao điểm vận chuyển (shipping peak season).
- Kinh doanh dịch vụ: 旺季 = thời gian khách hàng đông, doanh thu cao.
- Đặc điểm: giá cả thường tăng, dịch vụ khan hiếm, cần đặt trước.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一个旺季 (một mùa cao điểm), 旺季期间 (trong mùa cao điểm).
- Ngữ cảnh: du lịch, thương mại, logistics, dịch vụ.
Cụm từ thường gặp
- 旅游旺季: mùa du lịch cao điểm
- 销售旺季: mùa bán hàng cao điểm
- 运输旺季: mùa vận chuyển cao điểm
- 旺季价格: giá mùa cao điểm
- 旺季期间: trong mùa cao điểm
- 旺季需求: nhu cầu mùa cao điểm
Mẫu câu thường gặp
- 夏天是旅游旺季。
(Mùa hè là mùa du lịch cao điểm.) - 旺季价格比较高。
(Giá cả trong mùa cao điểm thường cao hơn.) - 旺季运输需要提前安排。
(Vận chuyển mùa cao điểm cần sắp xếp trước.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 夏天是旅游旺季。
Xiàtiān shì lǚyóu wàngjì.
Mùa hè là mùa du lịch cao điểm. - 旺季价格通常较高。
Wàngjì jiàgé tōngcháng jiào gāo.
Giá mùa cao điểm thường cao. - 旺季期间酒店很难预订。
Wàngjì qījiān jiǔdiàn hěn nán yùdìng.
Trong mùa cao điểm rất khó đặt khách sạn. - 旺季运输需要提前安排。
Wàngjì yùnshū xūyào tíqián ānpái.
Vận chuyển mùa cao điểm cần sắp xếp trước. - 旺季销售额大幅增长。
Wàngjì xiāoshòu’é dàfú zēngzhǎng.
Doanh số mùa cao điểm tăng mạnh. - 旺季机票价格上涨。
Wàngjì jīpiào jiàgé shàngzhǎng.
Giá vé máy bay mùa cao điểm tăng. - 旺季旅游景点人很多。
Wàngjì lǚyóu jǐngdiǎn rén hěn duō.
Điểm du lịch mùa cao điểm rất đông người. - 旺季需求超过供应。
Wàngjì xūqiú chāoguò gōngyìng.
Nhu cầu mùa cao điểm vượt quá cung ứng. - 旺季酒店价格翻倍。
Wàngjì jiǔdiàn jiàgé fānbèi.
Giá khách sạn mùa cao điểm tăng gấp đôi. - 旺季期间需要提前预订。
Wàngjì qījiān xūyào tíqián yùdìng.
Trong mùa cao điểm cần đặt trước. - 旺季物流压力很大。
Wàngjì wùliú yālì hěn dà.
Áp lực logistics mùa cao điểm rất lớn. - 旺季销售需要更多人手。
Wàngjì xiāoshòu xūyào gèng duō rénshǒu.
Bán hàng mùa cao điểm cần nhiều nhân viên hơn. - 旺季旅游需要排队很久。
Wàngjì lǚyóu xūyào páiduì hěn jiǔ.
Du lịch mùa cao điểm phải xếp hàng lâu. - 旺季机票很快售罄。
Wàngjì jīpiào hěn kuài shòuqìng.
Vé máy bay mùa cao điểm nhanh chóng bán hết. - 旺季期间商店很繁忙。
Wàngjì qījiān shāngdiàn hěn fánmáng.
Trong mùa cao điểm các cửa hàng rất bận rộn. - 旺季价格比淡季高很多。
Wàngjì jiàgé bǐ dànjì gāo hěn duō.
Giá mùa cao điểm cao hơn nhiều so với mùa thấp điểm. - 旺季旅游需要提前计划。
Wàngjì lǚyóu xūyào tíqián jìhuà.
Du lịch mùa cao điểm cần lên kế hoạch trước. - 旺季运输费用增加。
Wàngjì yùnshū fèiyòng zēngjiā.
Chi phí vận chuyển mùa cao điểm tăng. - 旺季酒店客满。
Wàngjì jiǔdiàn kèmǎn.
Khách sạn mùa cao điểm kín phòng. - 旺季销售利润更高。
Wàngjì xiāoshòu lìrùn gèng gāo.
Lợi nhuận bán hàng mùa cao điểm cao hơn. - 旺季旅游需要更多导游。
Wàngjì lǚyóu xūyào gèng duō dǎoyóu.
Du lịch mùa cao điểm cần nhiều hướng dẫn viên hơn. - 旺季期间交通拥堵严重。
Wàngjì qījiān jiāotōng yōngdǔ yánzhòng.
Trong mùa cao điểm giao thông rất tắc nghẽn. - 旺季机票价格上涨三倍。
Wàngjì jīpiào jiàgé shàngzhǎng sānbèi.
Giá vé máy bay mùa cao điểm tăng gấp ba. - 旺季旅游需要提前订票。
Wàngjì lǚyóu xūyào tíqián dìngpiào.
Du lịch mùa cao điểm cần đặt vé trước. - 旺季销售需要加班。
Wàngjì xiāoshòu xūyào jiābān.
Bán hàng mùa cao điểm cần làm thêm giờ. - 旺季运输压力增加。
Wàngjì yùnshū yālì zēngjiā.
Áp lực vận chuyển mùa cao điểm tăng. - 旺季酒店价格上涨明显。
Wàngjì jiǔdiàn jiàgé shàngzhǎng míngxiǎn.
Giá khách sạn mùa cao điểm tăng rõ rệt. - 旺季旅游需要更多车辆。
Wàngjì lǚyóu xūyào gèng duō chēliàng.
Du lịch mùa cao điểm cần nhiều phương tiện hơn. - 旺季销售额创历史新高。
Wàngjì xiāoshòu’é chuàng lìshǐ xīngāo.
Doanh số mùa cao điểm đạt mức cao kỷ lục. - 旺季期间客户需求旺盛。
Wàngjì qījiān kèhù xūqiú wàngshèng.
Trong mùa cao điểm nhu cầu khách hàng rất lớn.
Phân biệt với từ liên quan
- 旺季 (wàngjì): mùa cao điểm, nhu cầu lớn.
- 淡季 (dànjì): mùa thấp điểm, nhu cầu ít.
- 旺销 (wàngxiāo): bán chạy, tiêu thụ mạnh.
- 高峰期 (gāofēngqī): thời kỳ cao điểm (thường dùng cho giao thông, hoạt động).
Nghĩa của “区块链” trong tiếng Trung
区块链 (qūkuàiliàn): nghĩa là Blockchain – chuỗi khối. Đây là một công nghệ lưu trữ và truyền tải thông tin bằng các khối (block) được liên kết với nhau thành chuỗi (chain), đảm bảo tính bảo mật, minh bạch, không thể sửa đổi.
Trong tiếng Anh: Blockchain.
Giải thích chi tiết
- Ý nghĩa:
- 区块 (block): khối dữ liệu chứa thông tin giao dịch.
- 链 (chain): chuỗi liên kết các khối dữ liệu bằng thuật toán mật mã.
- Đặc điểm:
- Phi tập trung (decentralized).
- Không thể sửa đổi dữ liệu đã ghi.
- Minh bạch, có thể kiểm chứng.
- Ứng dụng:
- Tiền mã hóa (cryptocurrency, ví dụ: 比特币 – Bitcoin).
- Hợp đồng thông minh (智能合约).
- Quản lý chuỗi cung ứng.
- Tài chính, ngân hàng, chứng khoán.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Lượng từ thường dùng: 一个区块链 (một blockchain), 多个区块链 (nhiều blockchain).
- Ngữ cảnh: công nghệ thông tin, tài chính, thương mại điện tử, quản lý dữ liệu.
Cụm từ thường gặp
- 区块链技术: công nghệ blockchain
- 区块链应用: ứng dụng blockchain
- 区块链平台: nền tảng blockchain
- 区块链交易: giao dịch blockchain
- 区块链安全: bảo mật blockchain
- 区块链网络: mạng blockchain
Mẫu câu thường gặp
- 区块链是一种去中心化技术。
(Blockchain là một công nghệ phi tập trung.) - 区块链可以用于金融交易。
(Blockchain có thể dùng trong giao dịch tài chính.) - 区块链保证数据的安全性。
(Blockchain đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 区块链是一种新兴技术。
Qūkuàiliàn shì yī zhǒng xīnxīng jìshù.
Blockchain là một công nghệ mới nổi. - 区块链保证数据不可篡改。
Qūkuàiliàn bǎozhèng shùjù bùkě cuàngǎi.
Blockchain đảm bảo dữ liệu không thể bị sửa đổi. - 区块链应用广泛。
Qūkuàiliàn yìngyòng guǎngfàn.
Blockchain được ứng dụng rộng rãi. - 区块链技术用于比特币。
Qūkuàiliàn jìshù yòng yú Bǐtèbì.
Công nghệ blockchain được dùng cho Bitcoin. - 区块链交易透明公开。
Qūkuàiliàn jiāoyì tòumíng gōngkāi.
Giao dịch blockchain minh bạch và công khai. - 区块链平台支持智能合约。
Qūkuàiliàn píngtái zhīchí zhìnéng héyuē.
Nền tảng blockchain hỗ trợ hợp đồng thông minh. - 区块链网络去中心化。
Qūkuàiliàn wǎngluò qù zhōngxīn huà.
Mạng blockchain phi tập trung. - 区块链提高了数据安全。
Qūkuàiliàn tígāole shùjù ānquán.
Blockchain nâng cao tính an toàn dữ liệu. - 区块链可以应用于供应链管理。
Qūkuàiliàn kěyǐ yìngyòng yú gōngyìngliàn guǎnlǐ.
Blockchain có thể ứng dụng trong quản lý chuỗi cung ứng. - 区块链技术正在发展。
Qūkuàiliàn jìshù zhèngzài fāzhǎn.
Công nghệ blockchain đang phát triển. - 区块链交易速度较快。
Qūkuàiliàn jiāoyì sùdù jiào kuài.
Giao dịch blockchain khá nhanh. - 区块链应用于金融行业。
Qūkuàiliàn yìngyòng yú jīnróng hángyè.
Blockchain được ứng dụng trong ngành tài chính. - 区块链可以减少欺诈。
Qūkuàiliàn kěyǐ jiǎnshǎo qīzhà.
Blockchain có thể giảm gian lận. - 区块链技术改变了支付方式。
Qūkuàiliàn jìshù gǎibiànle zhīfù fāngshì.
Công nghệ blockchain đã thay đổi phương thức thanh toán. - 区块链保证交易安全。
Qūkuàiliàn bǎozhèng jiāoyì ānquán.
Blockchain đảm bảo an toàn giao dịch. - 区块链可以追踪货物来源。
Qūkuàiliàn kěyǐ zhuīzōng huòwù láiyuán.
Blockchain có thể truy xuất nguồn gốc hàng hóa. - 区块链技术需要大量计算。
Qūkuàiliàn jìshù xūyào dàliàng jìsuàn.
Công nghệ blockchain cần nhiều tính toán. - 区块链应用于医疗数据管理。
Qūkuàiliàn yìngyòng yú yīliáo shùjù guǎnlǐ.
Blockchain được ứng dụng trong quản lý dữ liệu y tế. - 区块链交易无需中介。
Qūkuàiliàn jiāoyì wúxū zhōngjiè.
Giao dịch blockchain không cần trung gian. - 区块链提高了透明度。
Qūkuàiliàn tígāole tòumíng dù.
Blockchain nâng cao tính minh bạch. - 区块链技术应用于保险行业。
Qūkuàiliàn jìshù yìngyòng yú bǎoxiǎn hángyè.
Công nghệ blockchain được ứng dụng trong ngành bảo hiểm. - 区块链可以降低成本。
Qūkuàiliàn kěyǐ jiàngdī chéngběn.
Blockchain có thể giảm chi phí. - 区块链交易记录永久保存。
Qūkuàiliàn jiāoyì jìlù yǒngjiǔ bǎocún.
Giao dịch blockchain được lưu giữ vĩnh viễn. - 区块链技术促进了数字经济。
Qūkuàiliàn jìshù cùjìnle shùzì jīngjì.
Công nghệ blockchain thúc đẩy kinh tế số. - 区块链应用于跨境支付。
Qūkuàiliàn yìngyòng yú kuàjìng zhīfù.
Blockchain được ứng dụng trong thanh toán xuyên biên giới. - 区块链可以保护知识产权。
Qūkuàiliàn kěyǐ bǎohù zhīshì chǎnquán.
Blockchain có thể bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. - 区块链技术需要专业人才。
Qūkuàiliàn jìshù xūyào zhuānyè réncái.
Công nghệ blockchain cần nhân lực chuyên môn. - 区块链应用于电子商务。
Qūkuàiliàn yìngyòng yú diànzǐ shāngmào.
Blockchain được ứng dụng trong thương mại điện tử. - 区块链交易无需银行。
Qūkuàiliàn jiāoyì wúxū yínháng.
Giao dịch blockchain không cần ngân hàng. - 区块链是未来的重要技术。
Qūkuàiliàn shì wèilái de zhòngyào jìshù.
Blockchain là công nghệ quan trọng của tương lai.
Phân biệt với từ liên quan
- 区块链 (qūkuàiliàn): blockchain – chuỗi khối.
- 比特币 (Bǐtèbì): Bitcoin – tiền mã hóa dựa trên blockchain.
- 加密货币 (jiāmì huòbì): tiền điện tử, cryptocurrency.
- 分布式账本 (fēnbùshì zhàngběn): sổ cái phân tán, khái niệm liên quan đến blockchain.
Nghĩa của “不可撤销信用证” trong tiếng Trung
不可撤销信用证 (bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng): nghĩa là thư tín dụng không hủy ngang (Irrevocable Letter of Credit – L/C). Đây là cam kết thanh toán bằng văn bản của ngân hàng phát hành đối với người thụ hưởng (thường là bên bán), không thể hủy hoặc sửa đổi nếu không có sự đồng ý của tất cả các bên liên quan. Thư tín dụng không hủy ngang là dạng L/C chuẩn trong thương mại quốc tế, bảo đảm cao về thanh toán khi bộ chứng từ phù hợp với các điều khoản L/C.
Giải thích chi tiết
- Bản chất: Cam kết chắc chắn của ngân hàng phát hành thanh toán cho người thụ hưởng khi nhận được bộ chứng từ xuất trình phù hợp với điều khoản L/C (compliant documents).
- Các bên liên quan:
- Người mở L/C (Applicant – bên mua).
- Ngân hàng phát hành (Issuing Bank).
- Người thụ hưởng (Beneficiary – bên bán).
- Ngân hàng thông báo (Advising Bank); có thể thêm ngân hàng xác nhận (Confirming Bank) nếu L/C có xác nhận.
- Đặc điểm chính:
- Không thể hủy hoặc sửa đổi đơn phương sau khi phát hành.
- Tuân theo tập quán UCP (thường là UCP 600).
- Thanh toán dựa trên chứng từ, không dựa trên hàng hóa thực tế.
- Có thể là trả ngay (at sight) hoặc trả chậm (usance).
- Vai trò trong giao dịch: Giảm rủi ro thanh toán cho bên bán, tạo kỷ luật chứng từ và mốc thời gian rõ ràng cho bên mua; được dùng nhiều khi giao dịch quốc tế có rủi ro cao hoặc đối tác mới.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ (tài liệu/biện pháp thanh toán).
- Lượng từ thường dùng: 一份不可撤销信用证 (một thư tín dụng không hủy ngang).
- Biến thể liên quan: 保兑不可撤销信用证 (thư tín dụng không hủy ngang có xác nhận), 即期不可撤销信用证 (thư tín dụng không hủy ngang trả ngay), 远期不可撤销信用证 (trả chậm).
Cụm từ thường gặp
- 开立不可撤销信用证: mở L/C không hủy ngang
- 保兑不可撤销信用证: L/C không hủy ngang có xác nhận
- 即期/远期不可撤销信用证: L/C không hủy ngang trả ngay/trả chậm
- 信用证条款: điều khoản L/C
- 信用证修改: sửa đổi L/C
- 单据相符 / 跟单相符: chứng từ phù hợp
Mẫu câu thường gặp
- 我们要求对方开立不可撤销信用证。
(Chúng tôi yêu cầu đối tác mở thư tín dụng không hủy ngang.) - 信用证为即期,不可撤销。
(Thư tín dụng là trả ngay, không hủy ngang.) - 如需修改信用证,须经各方同意。
(Nếu cần sửa đổi L/C, phải có sự đồng ý của các bên.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)
- 我们需要一份不可撤销信用证。
Wǒmen xūyào yī fèn bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng.
Chúng tôi cần một thư tín dụng không hủy ngang. - 信用证条款必须明确。
Xìnyòngzhèng tiáokuǎn bìxū míngquè.
Điều khoản L/C phải rõ ràng. - 银行已开立不可撤销信用证。
Yínháng yǐ kāilì bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng.
Ngân hàng đã mở thư tín dụng không hủy ngang. - 该信用证为即期付款。
Gāi xìnyòngzhèng wèi jíqī fùkuǎn.
L/C này là thanh toán trả ngay. - 如需修改,需各方同意。
Rú xū xiūgǎi, xū gèfāng tóngyì.
Nếu cần sửa đổi, phải có sự đồng ý của các bên. - 请在有效期内提交单据。
Qǐng zài yǒuxiàoqī nèi tíjiāo dānjù.
Vui lòng nộp chứng từ trong thời hạn hiệu lực. - 保兑不可撤销信用证更安全。
Bǎoduì bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng gèng ānquán.
L/C không hủy ngang có xác nhận an toàn hơn. - 单据必须与信用证一致。
Dānjù bìxū yǔ xìnyòngzhèng yīzhì.
Chứng từ phải phù hợp với L/C. - 开证行负责付款承诺。
Kāizhèng háng fùzé fùkuǎn chéngnuò.
Ngân hàng phát hành chịu trách nhiệm cam kết thanh toán. - 请提供信用证号码。
Qǐng tígōng xìnyòngzhèng hàomǎ.
Vui lòng cung cấp số L/C. - 信用证有效期为九十天。
Xìnyòngzhèng yǒuxiàoqī wèi jiǔshí tiān.
Thời hạn hiệu lực L/C là 90 ngày. - 该信用证不可撤销且不可转让。
Gāi xìnyòngzhèng bùkě chèxiāo qiě bùkě zhuǎnràng.
L/C này không hủy ngang và không chuyển nhượng. - 请按照信用证要求装运。
Qǐng ànzhào xìnyòngzhèng yāoqiú zhuāngyùn.
Vui lòng giao hàng theo yêu cầu L/C. - 单据相符后银行付款。
Dānjù xiāngfú hòu yínháng fùkuǎn.
Ngân hàng thanh toán khi chứng từ phù hợp. - 我们建议使用不可撤销信用证。
Wǒmen jiànyì shǐyòng bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng.
Chúng tôi khuyến nghị dùng L/C không hủy ngang. - 请在到期前提交汇票。
Qǐng zài dàoqī qián tíjiāo huìpiào.
Vui lòng nộp hối phiếu trước ngày đáo hạn. - 信用证修改需通知各方。
Xìnyòngzhèng xiūgǎi xū tōngzhī gèfāng.
Sửa đổi L/C cần thông báo cho các bên. - 我方要求保兑信用证。
Wǒ fāng yāoqiú bǎoduì xìnyòngzhèng.
Chúng tôi yêu cầu L/C có xác nhận. - 远期不可撤销信用证需承兑。
Yuǎnqī bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng xū chéngduì.
L/C không hủy ngang trả chậm cần chấp nhận hối phiếu. - 信用证费用由买方承担。
Xìnyòngzhèng fèiyòng yóu mǎifāng chéngdān.
Phí L/C do bên mua chịu. - 银行审核单据的相符性。
Yínháng shěnhé dānjù de xiāngfúxìng.
Ngân hàng kiểm tra tính phù hợp của chứng từ. - 信用证必须注明装运期限。
Xìnyòngzhèng bìxū zhùmíng zhuāngyùn qīxiàn.
L/C phải ghi rõ thời hạn giao hàng. - 请确认信用证的付款条款。
Qǐng quèrèn xìnyòngzhèng de fùkuǎn tiáokuǎn.
Vui lòng xác nhận điều khoản thanh toán của L/C. - 该信用证指定通知行。
Gāi xìnyòngzhèng zhǐdìng tōngzhī háng.
L/C này chỉ định ngân hàng thông báo. - 不可撤销信用证保障卖方权益。
Bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng bǎozhàng màifāng quányì.
L/C không hủy ngang bảo vệ quyền lợi bên bán. - 信用证要求原产地证书。
Xìnyòngzhèng yāoqiú yuánchǎndì zhèngshū.
L/C yêu cầu giấy chứng nhận xuất xứ. - 请在开证后安排生产。
Qǐng zài kāizhèng hòu ānpái shēngchǎn.
Vui lòng sắp xếp sản xuất sau khi mở L/C. - 单据不符可能被拒付。
Dānjù bù fú kěnéng bèi jù fù.
Chứng từ không phù hợp có thể bị từ chối thanh toán. - 信用证需遵循UCP规则。
Xìnyòngzhèng xū zūnxún UCP guīzé.
L/C phải tuân theo quy tắc UCP. - 我们接受不可撤销即期信用证。
Wǒmen jiēshòu bùkě chèxiāo jíqī xìnyòngzhèng.
Chúng tôi chấp nhận L/C không hủy ngang trả ngay.
Phân biệt với từ liên quan
- 不可撤销信用证: thư tín dụng không hủy ngang; không thể hủy/sửa đơn phương.
- 可撤销信用证: thư tín dụng có thể hủy; ít dùng trong thực tế vì rủi ro cao.
- 保兑信用证: L/C có ngân hàng xác nhận, tăng mức bảo đảm cho bên bán.
- 即期/远期信用证: L/C trả ngay (at sight) hoặc trả chậm (usance).
Nghĩa của “毛利润” trong tiếng Trung
毛利润 (máolìrùn): nghĩa là lợi nhuận gộp / lợi nhuận sơ bộ. Đây là chỉ tiêu tài chính trong kế toán và quản trị doanh nghiệp, dùng để đo lường chênh lệch giữa doanh thu thuần và giá vốn hàng bán (COGS), chưa trừ chi phí quản lý, bán hàng, thuế và các chi phí khác.
Trong tiếng Anh: Gross Profit.
Giải thích chi tiết
- Công thức:
毛利润=销售收入-销售成本- Lợi nhuận gộp = Doanh thu bán hàng – Giá vốn hàng bán. - Ý nghĩa:
- Phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh ở mức cơ bản.
- Cho thấy khả năng tạo lợi nhuận từ hoạt động bán hàng trước khi trừ chi phí khác.
- Ứng dụng:
- Phân tích tài chính doanh nghiệp.
- So sánh hiệu quả kinh doanh giữa các kỳ.
- Đánh giá khả năng cạnh tranh về giá và chi phí.
Loại từ và cách dùng- Loại từ: Danh từ (chỉ tiêu tài chính). - Lượng từ thường dùng: 一项毛利润 (một khoản lợi nhuận gộp).
- Ngữ cảnh: kế toán, tài chính, quản trị doanh nghiệp.
Cụm từ thường gặp- 毛利润率: tỷ suất lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) - 毛利润分析: phân tích lợi nhuận gộp
- 毛利润下降: lợi nhuận gộp giảm
- 毛利润增加: lợi nhuận gộp tăng
- 毛利润表: bảng lợi nhuận gộp
Mẫu câu thường gặp- 毛利润是衡量企业盈利能力的重要指标。
(Lợi nhuận gộp là chỉ tiêu quan trọng để đo lường khả năng sinh lời của doanh nghiệp.) - 本季度毛利润有所增加。
(Lợi nhuận gộp quý này có tăng lên.) - 毛利润率反映了销售的盈利水平。
(Tỷ suất lợi nhuận gộp phản ánh mức lợi nhuận từ bán hàng.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)- 毛利润是企业经营的重要指标。
Máolìrùn shì qǐyè jīngyíng de zhòngyào zhǐbiāo.
Lợi nhuận gộp là chỉ tiêu quan trọng trong hoạt động kinh doanh. - 本季度毛利润增加了10%。
Běn jìdù máolìrùn zēngjiāle shí fēnzhī.
Lợi nhuận gộp quý này tăng 10%. - 毛利润下降说明成本上升。
Máolìrùn xiàjiàng shuōmíng chéngběn shàngshēng.
Lợi nhuận gộp giảm cho thấy chi phí tăng. - 毛利润率反映了销售效率。
Máolìrùn lǜ fǎnyìngle xiāoshòu xiàolǜ.
Tỷ suất lợi nhuận gộp phản ánh hiệu quả bán hàng. - 公司毛利润达到一百万。
Gōngsī máolìrùn dádào yī bǎi wàn.
Lợi nhuận gộp của công ty đạt 1 triệu. - 毛利润是财务报表的重要部分。
Máolìrùn shì cáiwù bàobiǎo de zhòngyào bùfèn.
Lợi nhuận gộp là phần quan trọng của báo cáo tài chính. - 毛利润增加说明销售良好。
Máolìrùn zēngjiā shuōmíng xiāoshòu liánghǎo.
Lợi nhuận gộp tăng cho thấy doanh số tốt. - 毛利润下降可能影响投资。
Máolìrùn xiàjiàng kěnéng yǐngxiǎng tóuzī.
Lợi nhuận gộp giảm có thể ảnh hưởng đến đầu tư. - 毛利润率越高越有竞争力。
Máolìrùn lǜ yuè gāo yuè yǒu jìngzhēnglì.
Tỷ suất lợi nhuận gộp càng cao càng có sức cạnh tranh. - 毛利润是衡量盈利的基础。
Máolìrùn shì héngliàng yínglì de jīchǔ.
Lợi nhuận gộp là cơ sở để đo lường lợi nhuận. - 公司毛利润稳定增长。
Gōngsī máolìrùn wěndìng zēngzhǎng.
Lợi nhuận gộp của công ty tăng trưởng ổn định. - 毛利润下降需要控制成本。
Máolìrùn xiàjiàng xūyào kòngzhì chéngběn.
Lợi nhuận gộp giảm cần kiểm soát chi phí. - 毛利润率是投资者关注的指标。
Máolìrùn lǜ shì tóuzīzhě guānzhù de zhǐbiāo.
Tỷ suất lợi nhuận gộp là chỉ tiêu nhà đầu tư quan tâm. - 毛利润增加带来更多利润。
Máolìrùn zēngjiā dàilái gèng duō lìrùn.
Lợi nhuận gộp tăng mang lại nhiều lợi nhuận hơn. - 毛利润下降可能导致亏损。
Máolìrùn xiàjiàng kěnéng dǎozhì kuīsǔn.
Lợi nhuận gộp giảm có thể dẫn đến thua lỗ. - 毛利润是财务分析的核心。
Máolìrùn shì cáiwù fēnxī de héxīn.
Lợi nhuận gộp là trọng tâm của phân tích tài chính. - 毛利润率反映了成本控制水平。
Máolìrùn lǜ fǎnyìngle chéngběn kòngzhì shuǐpíng.
Tỷ suất lợi nhuận gộp phản ánh mức độ kiểm soát chi phí. - 毛利润增加说明市场需求旺盛。
Máolìrùn zēngjiā shuōmíng shìchǎng xūqiú wàngshèng.
Lợi nhuận gộp tăng cho thấy nhu cầu thị trường mạnh. - 毛利润下降需要调整价格。
Máolìrùn xiàjiàng xūyào tiáozhěng jiàgé.
Lợi nhuận gộp giảm cần điều chỉnh giá. - 毛利润是企业盈利的起点。
Máolìrùn shì qǐyè yínglì de qǐdiǎn.
Lợi nhuận gộp là điểm khởi đầu của lợi nhuận doanh nghiệp. - 毛利润率影响公司估值。
Máolìrùn lǜ yǐngxiǎng gōngsī gūzhí.
Tỷ suất lợi nhuận gộp ảnh hưởng đến định giá công ty. - 毛利润增加提高了现金流。
Máolìrùn zēngjiā tígāole xiànjīnliú.
Lợi nhuận gộp tăng cải thiện dòng tiền. - 毛利润下降可能影响股价。
Máolìrùn xiàjiàng kěnéng yǐngxiǎng gǔjià.
Lợi nhuận gộp giảm có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu. - 毛利润是企业经营的晴雨表。
Máolìrùn shì qǐyè jīngyíng de qíngyǔbiǎo.
Lợi nhuận gộp là thước đo tình hình kinh doanh. - 毛利润率越高说明盈利能力越强。
Máolìrùn lǜ yuè gāo shuōmíng yínglì nénglì yuè qiáng.
Tỷ suất lợi nhuận gộp càng cao cho thấy khả năng sinh lời càng mạnh. - 毛利润增加有助于扩大生产。
Máolìrùn zēngjiā yǒuzhù yú kuòdà shēngchǎn.
Lợi nhuận gộp tăng giúp mở rộng sản xuất. - 毛利润下降需要优化供应链。
Máolìrùn xiàjiàng xūyào yōuhuà gōngyìngliàn.
Lợi nhuận gộp giảm cần tối ưu chuỗi cung ứng. - 毛利润是
Giải thích chi tiết
Công thức: Lợi nhuận gộp = Doanh thu bán hàng – Giá vốn hàng bán.
- Ý nghĩa:
- Phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh ở mức cơ bản.
- Cho thấy khả năng tạo lợi nhuận từ hoạt động bán hàng trước khi trừ chi phí khác.
- Ứng dụng:
- Phân tích tài chính doanh nghiệp.
- So sánh hiệu quả kinh doanh giữa các kỳ.
- Đánh giá khả năng cạnh tranh về giá và chi phí.
Loại từ và cách dùng- Loại từ: Danh từ (chỉ tiêu tài chính). - Lượng từ thường dùng: 一项毛利润 (một khoản lợi nhuận gộp).
- Ngữ cảnh: kế toán, tài chính, quản trị doanh nghiệp.
Cụm từ thường gặp- 毛利润率: tỷ suất lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) - 毛利润分析: phân tích lợi nhuận gộp
- 毛利润下降: lợi nhuận gộp giảm
- 毛利润增加: lợi nhuận gộp tăng
- 毛利润表: bảng lợi nhuận gộp
Mẫu câu thường gặp- 毛利润是衡量企业盈利能力的重要指标。
(Lợi nhuận gộp là chỉ tiêu quan trọng để đo lường khả năng sinh lời của doanh nghiệp.) - 本季度毛利润有所增加。
(Lợi nhuận gộp quý này có tăng lên.) - 毛利润率反映了销售的盈利水平。
(Tỷ suất lợi nhuận gộp phản ánh mức lợi nhuận từ bán hàng.)
30 ví dụ câu (Hán ngữ – Pinyin – Tiếng Việt)- 毛利润是企业经营的重要指标。
Máolìrùn shì qǐyè jīngyíng de zhòngyào zhǐbiāo.
Lợi nhuận gộp là chỉ tiêu quan trọng trong hoạt động kinh doanh. - 本季度毛利润增加了10%。
Běn jìdù máolìrùn zēngjiāle shí fēnzhī.
Lợi nhuận gộp quý này tăng 10%. - 毛利润下降说明成本上升。
Máolìrùn xiàjiàng shuōmíng chéngběn shàngshēng.
Lợi nhuận gộp giảm cho thấy chi phí tăng. - 毛利润率反映了销售效率。
Máolìrùn lǜ fǎnyìngle xiāoshòu xiàolǜ.
Tỷ suất lợi nhuận gộp phản ánh hiệu quả bán hàng. - 公司毛利润达到一百万。
Gōngsī máolìrùn dádào yī bǎi wàn.
Lợi nhuận gộp của công ty đạt 1 triệu. - 毛利润是财务报表的重要部分。
Máolìrùn shì cáiwù bàobiǎo de zhòngyào bùfèn.
Lợi nhuận gộp là phần quan trọng của báo cáo tài chính. - 毛利润增加说明销售良好。
Máolìrùn zēngjiā shuōmíng xiāoshòu liánghǎo.
Lợi nhuận gộp tăng cho thấy doanh số tốt. - 毛利润下降可能影响投资。
Máolìrùn xiàjiàng kěnéng yǐngxiǎng tóuzī.
Lợi nhuận gộp giảm có thể ảnh hưởng đến đầu tư. - 毛利润率越高越有竞争力。
Máolìrùn lǜ yuè gāo yuè yǒu jìngzhēnglì.
Tỷ suất lợi nhuận gộp càng cao càng có sức cạnh tranh. - 毛利润是衡量盈利的基础。
Máolìrùn shì héngliàng yínglì de jīchǔ.
Lợi nhuận gộp là cơ sở để đo lường lợi nhuận. - 公司毛利润稳定增长。
Gōngsī máolìrùn wěndìng zēngzhǎng.
Lợi nhuận gộp của công ty tăng trưởng ổn định. - 毛利润下降需要控制成本。
Máolìrùn xiàjiàng xūyào kòngzhì chéngběn.
Lợi nhuận gộp giảm cần kiểm soát chi phí. - 毛利润率是投资者关注的指标。
Máolìrùn lǜ shì tóuzīzhě guānzhù de zhǐbiāo.
Tỷ suất lợi nhuận gộp là chỉ tiêu nhà đầu tư quan tâm. - 毛利润增加带来更多利润。
Máolìrùn zēngjiā dàilái gèng duō lìrùn.
Lợi nhuận gộp tăng mang lại nhiều lợi nhuận hơn. - 毛利润下降可能导致亏损。
Máolìrùn xiàjiàng kěnéng dǎozhì kuīsǔn.
Lợi nhuận gộp giảm có thể dẫn đến thua lỗ. - 毛利润是财务分析的核心。
Máolìrùn shì cáiwù fēnxī de héxīn.
Lợi nhuận gộp là trọng tâm của phân tích tài chính. - 毛利润率反映了成本控制水平。
Máolìrùn lǜ fǎnyìngle chéngběn kòngzhì shuǐpíng.
Tỷ suất lợi nhuận gộp phản ánh mức độ kiểm soát chi phí. - 毛利润增加说明市场需求旺盛。
Máolìrùn zēngjiā shuōmíng shìchǎng xūqiú wàngshèng.
Lợi nhuận gộp tăng cho thấy nhu cầu thị trường mạnh. - 毛利润下降需要调整价格。
Máolìrùn xiàjiàng xūyào tiáozhěng jiàgé.
Lợi nhuận gộp giảm cần điều chỉnh giá. - 毛利润是企业盈利的起点。
Máolìrùn shì qǐyè yínglì de qǐdiǎn.
Lợi nhuận gộp là điểm khởi đầu của lợi nhuận doanh nghiệp. - 毛利润率影响公司估值。
Máolìrùn lǜ yǐngxiǎng gōngsī gūzhí.
Tỷ suất lợi nhuận gộp ảnh hưởng đến định giá công ty. - 毛利润增加提高了现金流。
Máolìrùn zēngjiā tígāole xiànjīnliú.
Lợi nhuận gộp tăng cải thiện dòng tiền. - 毛利润下降可能影响股价。
Máolìrùn xiàjiàng kěnéng yǐngxiǎng gǔjià.
Lợi nhuận gộp giảm có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu. - 毛利润是企业经营的晴雨表。
Máolìrùn shì qǐyè jīngyíng de qíngyǔbiǎo.
Lợi nhuận gộp là thước đo tình hình kinh doanh. - 毛利润率越高说明盈利能力越强。
Máolìrùn lǜ yuè gāo shuōmíng yínglì nénglì yuè qiáng.
Tỷ suất lợi nhuận gộp càng cao cho thấy khả năng sinh lời càng mạnh. - 毛利润增加有助于扩大生产。
Máolìrùn zēngjiā yǒuzhù yú kuòdà shēngchǎn.
Lợi nhuận gộp tăng giúp mở rộng sản xuất. - 毛利润下降需要优化供应链。
Máolìrùn xiàjiàng xūyào yōuhuà gōngyìngliàn.
Lợi nhuận gộp giảm cần tối ưu chuỗi cung ứng.
Nghĩa của “航程” trong tiếng Trung
“航程” (hángchéng) là danh từ, nghĩa là quãng đường hoặc hành trình của máy bay, tàu thuyền trong một chuyến đi; trong ngữ cảnh kỹ thuật hàng không/hàng hải, nó thường chỉ “tầm bay/tầm hành trình” (range), tức khoảng cách tối đa phương tiện có thể thực hiện với điều kiện nhiên liệu nhất định.
Loại từ, cách dùng và lưu ý
- Loại từ: Danh từ (thuộc lĩnh vực hàng không, hàng hải).
- Nghĩa chính: Quãng đường/hành trình của chuyến bay/chuyến tàu; tầm bay tối đa của phương tiện.
- Lượng từ thường dùng: 个, 段, 次(航程 thường đi với 次 khi nói “một chuyến hành trình”), 程(trong kết hợp 固定 như 全程/航程).
- Tính từ đi kèm: 长(dài), 短(ngắn), 远(xa), 近(gần), 直飞(bay thẳng), 跨洋(vượt đại dương).
- Động từ đi kèm: 规划(quy hoạch), 计算(tính toán), 延长/缩短(kéo dài/rút ngắn), 完成(hoàn thành), 记录(ghi lại).
- Phân biệt:
- 航程: nhấn mạnh quãng đường thực tế hoặc khả năng tầm bay/hành trình.
- 行程: lịch trình chung (không chuyên ngành), không chỉ riêng tàu/máy bay.
- 航线: tuyến đường bay/đường biển cụ thể.
Mẫu câu thông dụng
- 航程为……: Dùng nêu quãng đường/tầm bay.
Ví dụ: 航程为一千五百公里。 - 缩短/延长航程: Nói về thay đổi hành trình do nhiên liệu, thời tiết, kỹ thuật.
- 直飞航程/跨洋航程: Nhấn mạnh loại hành trình.
- 预计航程/计划航程: Quãng đường dự kiến/kế hoạch.
- 航程时间/航程距离: Thời gian/độ dài hành trình.
Từ liên quan và kết hợp thường gặp
- Liên quan: 航班(chuyến bay), 航线(tuyến bay), 里程(dặm đường), 油耗(mức tiêu thụ nhiên liệu), 续航(khả năng duy trì hành trình, thường dùng cho thiết bị).
- Cấu trúc hay gặp:
- 最⼤航程/有效航程: tầm bay tối đa/hữu hiệu.
- 单次航程/往返航程: hành trình một chiều/khứ hồi.
- 长航程/短航程: hành trình dài/ngắn.
30 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
- Ví dụ 1: 这架飞机的最大航程是一万二千公里。
Zhè jià fēijī de zuìdà hángchéng shì yí wàn èr qiān gōnglǐ.
Tầm bay tối đa của chiếc máy bay này là 12.000 km. - Ví dụ 2: 由于天气原因,我们缩短了航程。
Yóuyú tiānqì yuányīn, wǒmen suōduǎn le hángchéng.
Vì thời tiết, chúng tôi đã rút ngắn hành trình. - Ví dụ 3: 航程为八百海里,请提前加油。
Hángchéng wéi bā bǎi hǎilǐ, qǐng tíqián jiāyóu.
Hành trình là 800 hải lý, vui lòng tiếp nhiên liệu trước. - Ví dụ 4: 这条航线的航程时间大约是三小时。
Zhè tiáo hángxiàn de hángchéng shíjiān dàyuē shì sān xiǎoshí.
Thời gian hành trình của tuyến bay này khoảng ba giờ. - Ví dụ 5: 我们计划直飞航程,不经停。
Wǒmen jìhuà zhífēi hángchéng, bù jīngtíng.
Chúng tôi dự định hành trình bay thẳng, không quá cảnh. - Ví dụ 6: 船只已经完成了跨洋航程。
Chuánzhī yǐjīng wánchéng le kuàyáng hángchéng.
Con tàu đã hoàn thành hành trình vượt đại dương. - Ví dụ 7: 请核算一下往返航程的油耗。
Qǐng hésuàn yíxià wǎngfǎn hángchéng de yóuhào.
Xin tính giúp mức tiêu thụ nhiên liệu cho hành trình khứ hồi. - Ví dụ 8: 新型号的无人机续航程更长。
Xīn xínghào de wúrénjī xùhángchéng gèng cháng.
Mẫu UAV mới có khả năng duy trì hành trình lâu hơn. - Ví dụ 9: 预计航程会因风向而变化。
Yùjì hángchéng huì yīn fēngxiàng ér biànhuà.
Hành trình dự kiến sẽ thay đổi do hướng gió. - Ví dụ 10: 这次航程把数据全部记录下来了。
Zhè cì hángchéng bǎ shùjù quánbù jìlù xiàláile.
Hành trình lần này đã ghi lại toàn bộ dữ liệu. - Ví dụ 11: 我们选择了短航程方案,节省成本。
Wǒmen xuǎnzé le duǎn hángchéng fāng’àn, jiéshěng chéngběn.
Chúng tôi chọn phương án hành trình ngắn để tiết kiệm chi phí. - Ví dụ 12: 延长航程需要增加载油量。
Yáncháng hángchéng xūyào zēngjiā zàiyóuliàng.
Kéo dài hành trình cần tăng lượng nhiên liệu mang theo. - Ví dụ 13: 这趟航程没有任何延误。
Zhè tàng hángchéng méiyǒu rènhé yánwù.
Hành trình chuyến này không có bất kỳ sự chậm trễ nào. - Ví dụ 14: 航程距离超过了我们的预期。
Hángchéng jùlí chāoguòle wǒmen de yùqī.
Quãng đường hành trình vượt quá dự kiến của chúng tôi. - Ví dụ 15: 报告里详细说明了各段航程。
Bàogào lǐ xiángxì shuōmíng le gè duàn hángchéng.
Báo cáo đã giải thích chi tiết các đoạn hành trình. - Ví dụ 16: 直飞航程比经停更省时。
Zhífēi hángchéng bǐ jīngtíng gèng shěngshí.
Hành trình bay thẳng tiết kiệm thời gian hơn so với quá cảnh. - Ví dụ 17: 他们讨论了不同方案的有效航程。
Tāmen tǎolùn le bùtóng fāng’àn de yǒuxiào hángchéng.
Họ bàn luận về tầm hành trình hữu hiệu của các phương án khác nhau. - Ví dụ 18: 夜间航程需要额外的安全措施。
Yèjiān hángchéng xūyào éwài de ānquán cuòshī.
Hành trình ban đêm cần thêm biện pháp an toàn. - Ví dụ 19: 这艘船适合长航程任务。
Zhè sōu chuán shìhé cháng hángchéng rènwù.
Con tàu này phù hợp với nhiệm vụ hành trình dài. - Ví dụ 20: 我们把航程时间控制在两小时内。
Wǒmen bǎ hángchéng shíjiān kòngzhì zài liǎng xiǎoshí nèi.
Chúng tôi kiểm soát thời gian hành trình trong vòng hai giờ. - Ví dụ 21: 由于逆风,航程被迫延长。
Yóuyú nìfēng, hángchéng bèipò yáncháng.
Do gió ngược, hành trình buộc phải kéo dài. - Ví dụ 22: 请确认每次航程的起止点。
Qǐng quèrèn měi cì hángchéng de qǐzhǐ diǎn.
Hãy xác nhận điểm bắt đầu và kết thúc của mỗi hành trình. - Ví dụ 23: 这条航线的平均航程里程稳定。
Zhè tiáo hángxiàn de píngjūn hángchéng lǐchéng wěndìng.
Quãng đường hành trình trung bình của tuyến này ổn định. - Ví dụ 24: 新燃料技术显著提升了航程。
Xīn ránliào jìshù xiǎnzhù tíshēng le hángchéng.
Công nghệ nhiên liệu mới nâng đáng kể tầm hành trình. - Ví dụ 25: 我们需要重新规划航程安排。
Wǒmen xūyào chóngxīn guīhuà hángchéng ānpái.
Chúng tôi cần quy hoạch lại sắp xếp hành trình. - Ví dụ 26: 航程图已经发到你的邮箱。
Hángchéng tú yǐjīng fā dào nǐ de yóuxiāng.
Bản đồ hành trình đã gửi vào email của bạn. - Ví dụ 27: 这款客机支持超长航程。
Zhè kuǎn kèjī zhīchí chāo cháng hángchéng.
Mẫu máy bay chở khách này hỗ trợ hành trình siêu dài. - Ví dụ 28: 他们在航程中途进行补给。
Tāmen zài hángchéng zhōngtú jìnxíng bǔjǐ.
Họ tiếp tế giữa chừng trong hành trình. - Ví dụ 29: 航程统计显示准点率提升了。
Hángchéng tǒngjì xiǎnshì zhǔndiǎn lǜ tíshēng le.
Thống kê hành trình cho thấy tỷ lệ đúng giờ đã tăng. - Ví dụ 30: 为确保安全,本次航程严格遵守规定。
Wèi quèbǎo ānquán, běn cì hángchéng yángé zūnshǒu guīdìng.
Để đảm bảo an toàn, hành trình lần này tuân thủ nghiêm ngặt quy định.
Gợi ý học và ghi nhớ
- Liên tưởng: “航” gắn với hàng không/hàng hải; “程” là quãng đường/quá trình → “航程” = quãng đường của phương tiện trên không/biển.
- Thực hành: Tự thay số liệu (km, hải lý, giờ) vào mẫu “航程为……/航程时间……” để luyện diễn đạt kỹ thuật.
- Phân biệt ngữ cảnh: Trong kỹ thuật, “航程” thường = tầm bay/tầm hành trình; trong thực tiễn vận hành, “航程” = quãng đường của chuyến đi cụ thể.
Nghĩa của “堆存” trong tiếng Trung
- 堆存 (duīcún) là một động từ ghép, thường dùng trong lĩnh vực kho vận, logistics, sản xuất.
- 堆: chất đống, xếp chồng.
- 存: lưu trữ, tồn giữ.
→ 堆存: chỉ việc chất đống và lưu trữ hàng hóa, vật liệu trong kho hoặc bãi. Nó nhấn mạnh trạng thái hàng hóa được đặt thành đống để lưu giữ tạm thời.
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Động từ.
- Ngữ cảnh: kho bãi, cảng biển, nhà máy, logistics.
- Cấu trúc thường gặp:
- 堆存货物 (duīcún huòwù) – chất đống hàng hóa
- 堆存时间 (duīcún shíjiān) – thời gian lưu kho
- 堆存费用 (duīcún fèiyòng) – phí lưu kho
- 堆存区 (duīcún qū) – khu vực lưu kho
Phân biệt
- 堆放: nhấn mạnh hành động đặt chồng chất.
- 储存: nhấn mạnh việc lưu trữ, bảo quản.
- 堆存: kết hợp cả hai – vừa chất đống vừa lưu giữ.
Mẫu câu thông dụng
- 仓库里堆存了大量货物。
- 堆存时间过长会影响质量。
- 堆存费用由客户支付。
- 危险品堆存需要特别注意。
30 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 仓库里堆存了大量原材料。
Cāngkù lǐ duīcún le dàliàng yuáncáiliào.
Trong kho chất đống rất nhiều nguyên liệu. - 这些货物堆存时间过长,容易受潮。
Zhèxiē huòwù duīcún shíjiān guò cháng, róngyì shòucháo.
Những hàng hóa này lưu kho quá lâu, dễ bị ẩm. - 港口的堆存区需要扩建。
Gǎngkǒu de duīcún qū xūyào kuòjiàn.
Khu vực lưu kho ở cảng cần mở rộng. - 堆存费用由客户承担。
Duīcún fèiyòng yóu kèhù chéngdān.
Phí lưu kho do khách hàng chịu. - 请注意危险品的堆存方式。
Qǐng zhùyì wēixiǎnpǐn de duīcún fāngshì.
Xin chú ý cách lưu kho hàng nguy hiểm. - 货物堆存过高存在安全隐患。
Huòwù duīcún guò gāo cúnzài ānquán yǐnhuàn.
Hàng hóa chất đống quá cao tiềm ẩn nguy cơ an toàn. - 他们正在清理堆存的旧设备。
Tāmen zhèngzài qīnglǐ duīcún de jiù shèbèi.
Họ đang dọn dẹp thiết bị cũ chất đống. - 堆存管理是仓储的重要环节。
Duīcún guǎnlǐ shì cāngchǔ de zhòngyào huánjié.
Quản lý lưu kho là khâu quan trọng trong kho vận. - 货物堆存需要保持通风。
Huòwù duīcún xūyào bǎochí tōngfēng.
Hàng hóa lưu kho cần giữ thông thoáng. - 长期堆存会影响产品质量。
Chángqī duīcún huì yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng.
Lưu kho lâu dài sẽ ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - 仓库里堆存的纸箱已经发霉。
Cāngkù lǐ duīcún de zhǐxiāng yǐjīng fāméi.
Các thùng giấy chất trong kho đã bị mốc. - 堆存区必须划分清楚。
Duīcún qū bìxū huàfēn qīngchǔ.
Khu vực lưu kho phải được phân chia rõ ràng. - 货物堆存过久导致损坏。
Huòwù duīcún guò jiǔ dǎozhì sǔnhuài.
Hàng hóa lưu kho quá lâu dẫn đến hư hỏng. - 堆存的煤炭需要防火措施。
Duīcún de méitàn xūyào fánghuǒ cuòshī.
Than chất đống cần có biện pháp phòng cháy. - 仓库堆存量已经超过限制。
Cāngkù duīcún liàng yǐjīng chāoguò xiànzhì.
Lượng lưu kho trong kho đã vượt quá giới hạn. - 堆存货物要注意摆放整齐。
Duīcún huòwù yào zhùyì bǎifàng zhěngqí.
Hàng hóa lưu kho cần được sắp xếp gọn gàng. - 他们检查了堆存的化学品。
Tāmen jiǎnchá le duīcún de huàxuépǐn.
Họ đã kiểm tra các hóa chất lưu kho. - 堆存区必须保持干燥。
Duīcún qū bìxū bǎochí gānzào.
Khu vực lưu kho phải giữ khô ráo. - 货物堆存过密影响通风。
Huòwù duīcún guò mì yǐngxiǎng tōngfēng.
Hàng hóa chất quá dày ảnh hưởng đến thông gió. - 堆存的木材需要防虫处理。
Duīcún de mùcái xūyào fángchóng chǔlǐ.
Gỗ lưu kho cần xử lý chống côn trùng. - 仓库堆存情况每天都要记录。
Cāngkù duīcún qíngkuàng měitiān dōu yào jìlù.
Tình trạng lưu kho phải được ghi chép hàng ngày. - 堆存货物必须符合安全标准。
Duīcún huòwù bìxū fúhé ānquán biāozhǔn.
Hàng hóa lưu kho phải đáp ứng tiêu chuẩn an toàn. - 他们正在搬运堆存的钢材。
Tāmen zhèngzài bānyùn duīcún de gāngcái.
Họ đang vận chuyển thép lưu kho. - 堆存区需要安装监控设备。
Duīcún qū xūyào ānzhuāng jiānkòng shèbèi.
Khu vực lưu kho cần lắp đặt thiết bị giám sát. - 堆存的粮食要防止鼠害。
Duīcún de liángshí yào fángzhǐ shǔhài.
Lương thực lưu kho cần phòng chống chuột. - 仓库堆存的货物种类很多。
Cāngkù duīcún de huòwù zhǒnglèi hěn duō.
Trong kho có nhiều loại hàng hóa lưu kho. - 堆存时间超过合同规定。
Duīcún shíjiān chāoguò hétóng guīdìng.
Thời gian lưu kho vượt quá quy định hợp đồng. - 他们清点了堆存的物品。
Tāmen qīngdiǎn le duīcún de wùpǐn.
Họ đã kiểm kê các vật phẩm lưu kho. - 堆存管理需要专业人员负责。
Duīcún guǎnlǐ xūyào zhuānyè rényuán fùzé.
Quản lý lưu kho cần nhân viên chuyên trách. - 堆存的货物必须定期检查。
Duīcún de huòwù bìxū dìngqī jiǎnchá.
Hàng hóa lưu kho phải được kiểm tra định kỳ.
Nghĩa của “磨损” trong tiếng Trung
- 磨损 (mósǔn) là một động từ và cũng có thể dùng như danh từ trong ngữ cảnh kỹ thuật.
- 磨: mài, cọ xát.
- 损: tổn hại, hao mòn.
→ 磨损: chỉ hiện tượng hao mòn, mài mòn, hư hại do ma sát, sử dụng lâu dài hoặc tác động cơ học.
Loại từ và cách dùng
- Động từ: 表面被磨损 (biǎomiàn bèi mó sǔn) – bề mặt bị mài mòn.
- Danh từ: 零件的磨损 (língjiàn de mó sǔn) – sự hao mòn của linh kiện.
- Ngữ cảnh: thường dùng trong cơ khí, vật liệu, máy móc, sản xuất, đời sống.
- Cấu trúc thường gặp:
- 磨损率 (mósǔn lǜ) – tỷ lệ hao mòn
- 磨损程度 (mósǔn chéngdù) – mức độ hao mòn
- 磨损严重 (mósǔn yánzhòng) – hao mòn nghiêm trọng
- 防止磨损 (fángzhǐ mó sǔn) – ngăn ngừa hao mòn
Phân biệt
- 磨耗 (móhào): hao mòn, thường dùng trong kỹ thuật.
- 损坏 (sǔnhuài): hư hỏng, phá hủy, mức độ nặng hơn.
- 磨损 (mósǔn): nhấn mạnh hao mòn dần dần do sử dụng hoặc ma sát.
Mẫu câu thông dụng
- 机器零件容易磨损。
- 长期使用会造成磨损。
- 我们需要检查磨损情况。
- 采取措施防止磨损。
30 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 这双鞋底已经严重磨损。
Zhè shuāng xiédǐ yǐjīng yánzhòng mó sǔn.
Đế đôi giày này đã bị mòn nghiêm trọng. - 长期使用会造成零件磨损。
Chángqī shǐyòng huì zàochéng língjiàn mó sǔn.
Sử dụng lâu dài sẽ gây hao mòn linh kiện. - 汽车轮胎出现了磨损。
Qìchē lúntāi chūxiàn le mó sǔn.
Lốp xe ô tô đã xuất hiện hao mòn. - 请检查刹车片的磨损情况。
Qǐng jiǎnchá shāchēpiàn de mó sǔn qíngkuàng.
Hãy kiểm tra tình trạng hao mòn của má phanh. - 过度磨损会影响机器性能。
Guòdù mó sǔn huì yǐngxiǎng jīqì xìngnéng.
Hao mòn quá mức sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất máy móc. - 这条皮带磨损得很快。
Zhè tiáo pídài mó sǔn de hěn kuài.
Dây curoa này bị mòn rất nhanh. - 金属表面因摩擦而磨损。
Jīnshǔ biǎomiàn yīn mócā ér mó sǔn.
Bề mặt kim loại bị mài mòn do ma sát. - 我们需要更换磨损的零件。
Wǒmen xūyào gēnghuàn mó sǔn de língjiàn.
Chúng tôi cần thay thế linh kiện bị hao mòn. - 磨损率超过了标准。
Mósǔn lǜ chāoguòle biāozhǔn.
Tỷ lệ hao mòn đã vượt quá tiêu chuẩn. - 这台发动机的磨损程度较轻。
Zhè tái fādòngjī de mó sǔn chéngdù jiào qīng.
Động cơ này có mức độ hao mòn nhẹ. - 长时间磨损会导致裂纹。
Cháng shíjiān mó sǔn huì dǎozhì lièwén.
Hao mòn lâu dài sẽ dẫn đến nứt. - 牙齿也会因为咀嚼而磨损。
Yáchǐ yě huì yīnwèi jǔjué ér mó sǔn.
Răng cũng sẽ bị mòn do nhai. - 这块木板边缘已经磨损。
Zhè kuài mùbǎn biānyuán yǐjīng mó sǔn.
Mép tấm gỗ này đã bị mòn. - 磨损严重需要及时维修。
Mósǔn yánzhòng xūyào jíshí wéixiū.
Hao mòn nghiêm trọng cần được sửa chữa kịp thời. - 运动鞋的磨损速度很快。
Yùndòngxié de mó sǔn sùdù hěn kuài.
Giày thể thao bị mòn rất nhanh. - 机器运行时会产生磨损。
Jīqì yùnxíng shí huì chǎnshēng mó sǔn.
Khi máy hoạt động sẽ sinh ra hao mòn. - 磨损部位需要加润滑油。
Mósǔn bùwèi xūyào jiā rùnhuáyóu.
Bộ phận bị mòn cần thêm dầu bôi trơn. - 这辆车的刹车盘有磨损。
Zhè liàng chē de shāchēpán yǒu mó sǔn.
Đĩa phanh của chiếc xe này có hao mòn. - 磨损会降低零件寿命。
Mósǔn huì jiàngdī língjiàn shòumìng.
Hao mòn sẽ làm giảm tuổi thọ linh kiện. - 他们研究了材料的磨损特性。
Tāmen yánjiū le cáiliào de mó sǔn tèxìng.
Họ nghiên cứu đặc tính hao mòn của vật liệu. - 磨损检测是维护的重要环节。
Mósǔn jiǎncè shì wéihù de zhòngyào huánjié.
Kiểm tra hao mòn là khâu quan trọng trong bảo dưỡng. - 磨损的齿轮需要更换。
Mósǔn de chǐlún xūyào gēnghuàn.
Bánh răng bị mòn cần thay thế. - 磨损情况必须定期记录。
Mósǔn qíngkuàng bìxū dìngqī jìlù.
Tình trạng hao mòn phải được ghi chép định kỳ. - 磨损会导致能耗增加。
Mósǔn huì dǎozhì nénghào zēngjiā.
Hao mòn sẽ dẫn đến tăng tiêu hao năng lượng. - 这块地毯边角已经磨损。
Zhè kuài dìtǎn biānjiǎo yǐjīng mó sǔn.
Góc tấm thảm này đã bị mòn. - 磨损试验可以评估材料性能。
Mósǔn shìyàn kěyǐ pínggū cáiliào xìngnéng.
Thử nghiệm hao mòn có thể đánh giá hiệu suất vật liệu. - 磨损导致机器噪音增加。
Mósǔn dǎozhì jīqì zàoyīn zēngjiā.
Hao mòn khiến tiếng ồn của máy tăng lên. - 磨损部件需要及时更换。
Mósǔn bùjiàn xūyào jíshí gēnghuàn.
Bộ phận bị mòn cần thay thế kịp thời. - 磨损情况因使用环境而不同。
Mósǔn qíngkuàng yīn shǐyòng huánjìng ér bùtóng.
Tình trạng hao mòn khác nhau tùy môi trường sử dụng.
Nghĩa của “毛利” trong tiếng Trung
- 毛利 (máolì) là một danh từ trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán.
- 毛: thô, chưa tinh chế.
- 利: lợi nhuận.
→ 毛利: nghĩa là lợi nhuận gộp / lợi nhuận thô, tức phần chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và giá vốn hàng bán (chưa trừ chi phí quản lý, bán hàng, thuế…).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Ngữ cảnh: báo cáo tài chính, kế toán, kinh doanh.
- Cấu trúc thường gặp:
- 毛利额 (máolì é) – số tiền lợi nhuận gộp
- 毛利率 (máolì lǜ) – tỷ suất lợi nhuận gộp
- 毛利分析 (máolì fēnxī) – phân tích lợi nhuận gộp
- 提高毛利 (tígāo máolì) – nâng cao lợi nhuận gộp
Phân biệt
- 毛利 (Gross Profit): lợi nhuận gộp, chưa trừ chi phí ngoài giá vốn.
- 净利 (Net Profit): lợi nhuận ròng, sau khi trừ mọi chi phí và thuế.
- 利润 (Profit): lợi nhuận nói chung, có thể là gộp hoặc ròng tùy ngữ cảnh.
Mẫu câu thông dụng
- 毛利率越高,公司盈利能力越强。
- 我们需要分析各产品的毛利情况。
- 今年的毛利额比去年增加了20%。
- 提高毛利是企业的重要目标。
30 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 这家公司的毛利率达到40%。
Zhè jiā gōngsī de máolì lǜ dádào sìshí fēnzhī.
Tỷ suất lợi nhuận gộp của công ty này đạt 40%. - 毛利额比去年增长了15%。
Máolì é bǐ qùnián zēngzhǎng le shíwǔ fēnzhī.
Lợi nhuận gộp tăng 15% so với năm ngoái. - 我们需要提高产品的毛利。
Wǒmen xūyào tígāo chǎnpǐn de máolì.
Chúng tôi cần nâng cao lợi nhuận gộp của sản phẩm. - 毛利是衡量企业盈利的重要指标。
Máolì shì héngliáng qǐyè yínglì de zhòngyào zhǐbiāo.
Lợi nhuận gộp là chỉ số quan trọng để đo lường khả năng sinh lời của doanh nghiệp. - 这款产品的毛利很低。
Zhè kuǎn chǎnpǐn de máolì hěn dī.
Lợi nhuận gộp của sản phẩm này rất thấp. - 毛利率下降说明成本增加。
Máolì lǜ xiàjiàng shuōmíng chéngběn zēngjiā.
Tỷ suất lợi nhuận gộp giảm cho thấy chi phí tăng. - 我们通过降低成本来提高毛利。
Wǒmen tōngguò jiàngdī chéngběn lái tígāo máolì.
Chúng tôi nâng cao lợi nhuận gộp bằng cách giảm chi phí. - 毛利分析有助于制定价格策略。
Máolì fēnxī yǒuzhù yú zhìdìng jiàgé cèlüè.
Phân tích lợi nhuận gộp giúp xây dựng chiến lược giá. - 这家餐厅的毛利率非常高。
Zhè jiā cāntīng de máolì lǜ fēicháng gāo.
Tỷ suất lợi nhuận gộp của nhà hàng này rất cao. - 毛利额直接影响企业现金流。
Máolì é zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè xiànjīnliú.
Lợi nhuận gộp ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền của doanh nghiệp. - 我们需要比较不同产品的毛利率。
Wǒmen xūyào bǐjiào bùtóng chǎnpǐn de máolì lǜ.
Chúng tôi cần so sánh tỷ suất lợi nhuận gộp của các sản phẩm khác nhau. - 毛利越高,企业越有竞争力。
Máolì yuè gāo, qǐyè yuè yǒu jìngzhēnglì.
Lợi nhuận gộp càng cao, doanh nghiệp càng có sức cạnh tranh. - 这份报告详细说明了毛利情况。
Zhè fèn bàogào xiángxì shuōmíng le máolì qíngkuàng.
Báo cáo này giải thích chi tiết tình hình lợi nhuận gộp. - 毛利率低可能是定价策略的问题。
Máolì lǜ dī kěnéng shì dìngjià cèlüè de wèntí.
Tỷ suất lợi nhuận gộp thấp có thể do chiến lược định giá. - 我们计划通过创新来增加毛利。
Wǒmen jìhuà tōngguò chuàngxīn lái zēngjiā máolì.
Chúng tôi dự định tăng lợi nhuận gộp bằng cách đổi mới. - 毛利额是财务报表的重要数据。
Máolì é shì cáiwù bàobiǎo de zhòngyào shùjù.
Lợi nhuận gộp là số liệu quan trọng trong báo cáo tài chính. - 这家公司的毛利连续三年增长。
Zhè jiā gōngsī de máolì liánxù sān nián zēngzhǎng.
Lợi nhuận gộp của công ty này tăng liên tục ba năm. - 毛利率过低会影响投资者信心。
Máolì lǜ guò dī huì yǐngxiǎng tóuzīzhě xìnxīn.
Tỷ suất lợi nhuận gộp quá thấp sẽ ảnh hưởng đến niềm tin của nhà đầu tư. - 我们需要控制成本以保持毛利。
Wǒmen xūyào kòngzhì chéngběn yǐ bǎochí máolì.
Chúng tôi cần kiểm soát chi phí để duy trì lợi nhuận gộp. - 毛利是企业盈利的第一步。
Máolì shì qǐyè yínglì de dì yī bù.
Lợi nhuận gộp là bước đầu tiên trong việc tạo ra lợi nhuận. - 这款手机的毛利率高达50%。
Zhè kuǎn shǒujī de máolì lǜ gāodá wǔshí fēnzhī.
Tỷ suất lợi nhuận gộp của mẫu điện thoại này lên tới 50%. - 毛利额下降说明销售不理想。
Máolì é xiàjiàng shuōmíng xiāoshòu bù lǐxiǎng.
Lợi nhuận gộp giảm cho thấy doanh số không tốt. - 我们通过提高售价来增加毛利。
Wǒmen tōngguò tígāo shòujià lái zēngjiā máolì.
Chúng tôi tăng lợi nhuận gộp bằng cách nâng giá bán. - 毛利率是投资者关注的重点。
Máolì lǜ shì tóuzīzhě guānzhù de zhòngdiǎn.
Tỷ suất lợi nhuận gộp là trọng điểm mà nhà đầu tư quan tâm. - 这家公司的毛利水平稳定。
Zhè jiā gōngsī de máolì shuǐpíng wěndìng.
Mức lợi nhuận gộp của công ty này ổn định. - 毛利额增加说明市场需求旺盛。
Máolì é zēngjiā shuōmíng shìchǎng xūqiú wàngshèng.
Lợi nhuận gộp tăng cho thấy nhu cầu thị trường mạnh mẽ.
Giải thích 年化资金 trong tiếng Trung
“年化资金” (niánhuà zījīn) là thuật ngữ tài chính tiếng Trung, chỉ số vốn hoặc lợi nhuận được quy đổi theo tỷ lệ năm (annualized capital/annualized funds). Nó thường dùng trong đầu tư, ngân hàng, chứng khoán để biểu thị mức vốn hoặc lợi nhuận tính theo chuẩn một năm, giúp so sánh hiệu quả giữa các khoản đầu tư khác nhau.
Giải thích chi tiết
- 年化 (niánhuà): annualized – quy đổi theo năm.
- 资金 (zījīn): vốn, tiền vốn, nguồn tài chính.
→ 年化资金: vốn hoặc lợi nhuận được tính toán theo chuẩn một năm.
Loại từ: Danh từ chuyên ngành tài chính.
Ngữ cảnh sử dụng: - Đánh giá hiệu quả đầu tư: 年化资金收益 (lợi nhuận vốn năm hóa).
- So sánh lãi suất: 年化资金成本 (chi phí vốn năm hóa).
- Báo cáo tài chính: 年化资金回报率 (tỷ suất hoàn vốn năm hóa).
Phân biệt: - 年化收益: lợi nhuận năm hóa.
- 年化利率: lãi suất năm hóa.
- 年化资金: nhấn mạnh đến vốn hoặc dòng tiền được quy đổi theo năm.
Mẫu câu thông dụng
- 年化资金收益率达到10%。
- 我们需要计算项目的年化资金成本。
- 年化资金回报是投资者关注的重点。
- 通过年化资金指标可以比较不同投资方案。
30 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 该项目的年化资金收益率为8%。
Gāi xiàngmù de niánhuà zījīn shōuyìlǜ wéi bā fēnzhī.
Tỷ suất lợi nhuận vốn năm hóa của dự án này là 8%. - 年化资金成本过高会影响投资决策。
Niánhuà zījīn chéngběn guò gāo huì yǐngxiǎng tóuzī juécè.
Chi phí vốn năm hóa quá cao sẽ ảnh hưởng đến quyết định đầu tư. - 我们需要计算贷款的年化资金利率。
Wǒmen xūyào jìsuàn dàikuǎn de niánhuà zījīn lìlǜ.
Chúng tôi cần tính lãi suất vốn năm hóa của khoản vay. - 年化资金回报率是衡量投资的重要指标。
Niánhuà zījīn huíbào lǜ shì héngliáng tóuzī de zhòngyào zhǐbiāo.
Tỷ suất hoàn vốn năm hóa là chỉ số quan trọng để đo lường đầu tư. - 这笔投资的年化资金收益很稳定。
Zhè bǐ tóuzī de niánhuà zījīn shōuyì hěn wěndìng.
Lợi nhuận vốn năm hóa của khoản đầu tư này rất ổn định. - 年化资金增长率达到12%。
Niánhuà zījīn zēngzhǎng lǜ dádào shí’èr fēnzhī.
Tốc độ tăng trưởng vốn năm hóa đạt 12%. - 投资者关注产品的年化资金表现。
Tóuzīzhě guānzhù chǎnpǐn de niánhuà zījīn biǎoxiàn.
Nhà đầu tư quan tâm đến hiệu suất vốn năm hóa của sản phẩm. - 年化资金指标有助于比较不同项目。
Niánhuà zījīn zhǐbiāo yǒuzhù yú bǐjiào bùtóng xiàngmù.
Chỉ số vốn năm hóa giúp so sánh các dự án khác nhau. - 银行公布了贷款的年化资金利率。
Yínháng gōngbù le dàikuǎn de niánhuà zījīn lìlǜ.
Ngân hàng công bố lãi suất vốn năm hóa của khoản vay. - 年化资金收益率下降说明市场疲软。
Niánhuà zījīn shōuyìlǜ xiàjiàng shuōmíng shìchǎng píruǎn.
Tỷ suất lợi nhuận vốn năm hóa giảm cho thấy thị trường suy yếu. - 我们通过降低成本来提高年化资金回报。
Wǒmen tōngguò jiàngdī chéngběn lái tígāo niánhuà zījīn huíbào.
Chúng tôi nâng cao hoàn vốn năm hóa bằng cách giảm chi phí. - 年化资金收益是投资者最关心的因素。
Niánhuà zījīn shōuyì shì tóuzīzhě zuì guānxīn de yīnsù.
Lợi nhuận vốn năm hóa là yếu tố nhà đầu tư quan tâm nhất. - 这份报告详细说明了年化资金情况。
Zhè fèn bàogào xiángxì shuōmíng le niánhuà zījīn qíngkuàng.
Báo cáo này giải thích chi tiết tình hình vốn năm hóa. - 年化资金利率过低可能影响融资。
Niánhuà zījīn lìlǜ guò dī kěnéng yǐngxiǎng róngzī.
Lãi suất vốn năm hóa quá thấp có thể ảnh hưởng đến huy động vốn. - 我们计划通过创新来增加年化资金收益。
Wǒmen jìhuà tōngguò chuàngxīn lái zēngjiā niánhuà zījīn shōuyì.
Chúng tôi dự định tăng lợi nhuận vốn năm hóa bằng cách đổi mới. - 年化资金额是财务报表的重要数据。
Niánhuà zījīn é shì cáiwù bàobiǎo de zhòngyào shùjù.
Số vốn năm hóa là dữ liệu quan trọng trong báo cáo tài chính. - 这家公司的年化资金连续三年增长。
Zhè jiā gōngsī de niánhuà zījīn liánxù sān nián zēngzhǎng.
Vốn năm hóa của công ty này tăng liên tục ba năm. - 年化资金利率过高会增加风险。
Niánhuà zījīn lìlǜ guò gāo huì zēngjiā fēngxiǎn.
Lãi suất vốn năm hóa quá cao sẽ làm tăng rủi ro. - 我们需要控制成本以保持年化资金稳定。
Wǒmen xūyào kòngzhì chéngběn yǐ bǎochí niánhuà zījīn wěndìng.
Chúng tôi cần kiểm soát chi phí để duy trì vốn năm hóa ổn định. - 年化资金是企业盈利的重要基础。
Niánhuà zījīn shì qǐyè yínglì de zhòngyào jīchǔ.
Vốn năm hóa là nền tảng quan trọng cho lợi nhuận doanh nghiệp. - 这款理财产品的年化资金收益率高达6%。
Zhè kuǎn lǐcái chǎnpǐn de niánhuà zījīn shōuyìlǜ gāodá liù fēnzhī.
Tỷ suất lợi nhuận vốn năm hóa của sản phẩm tài chính này lên tới 6%. - 年化资金额下降说明销售不理想。
Niánhuà zījīn é xiàjiàng shuōmíng xiāoshòu bù lǐxiǎng.
Vốn năm hóa giảm cho thấy doanh số không tốt. - 我们通过提高售价来增加年化资金回报。
Wǒmen tōngguò tígāo shòujià lái zēngjiā niánhuà zījīn huíbào.
Chúng tôi tăng hoàn vốn năm hóa bằng cách nâng giá bán. - 年化资金利率是投资者关注的重点。
Niánhuà zījīn lìlǜ shì tóuzīzhě guānzhù de zhòngdiǎn.
Lãi suất vốn năm hóa là trọng điểm mà nhà đầu tư quan tâm. - 这家公司的年化资金水平稳定。
Zhè jiā gōngsī de niánhuà zījīn shuǐpíng wěndìng.
Mức vốn năm hóa của công ty này ổn định.
Nghĩa của “保费” trong tiếng Trung
- 保费 (bǎofèi) là một danh từ trong lĩnh vực bảo hiểm.
- 保: bảo hiểm, bảo vệ.
- 费: chi phí, phí tổn.
→ 保费: nghĩa là phí bảo hiểm – số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải trả cho công ty bảo hiểm theo hợp đồng, thường theo kỳ hạn (tháng, quý, năm).
Loại từ và cách dùng
- Loại từ: Danh từ.
- Ngữ cảnh: hợp đồng bảo hiểm, tài chính, ngân hàng.
- Cấu trúc thường gặp:
- 支付保费 (zhīfù bǎofèi) – trả phí bảo hiểm
- 保费收入 (bǎofèi shōurù) – thu nhập từ phí bảo hiểm
- 保费率 (bǎofèi lǜ) – tỷ lệ phí bảo hiểm
- 保费计算 (bǎofèi jìsuàn) – tính phí bảo hiểm
- 保费减免 (bǎofèi jiǎnmiǎn) – miễn giảm phí bảo hiểm
Phân biệt
- 保费: phí bảo hiểm (insurance premium).
- 保险金: tiền bảo hiểm (insurance payout).
- 保险费率: tỷ lệ phí bảo hiểm (premium rate).
Mẫu câu thông dụng
- 我们需要按时缴纳保费。
- 保费率根据风险程度而不同。
- 公司今年的保费收入增加了。
- 保费计算需要考虑年龄和健康状况。
30 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 我按时缴纳了保费。
Wǒ ànshí jiǎonà le bǎofèi.
Tôi đã nộp phí bảo hiểm đúng hạn. - 保费率随着风险增加而提高。
Bǎofèi lǜ suízhe fēngxiǎn zēngjiā ér tígāo.
Tỷ lệ phí bảo hiểm tăng theo mức độ rủi ro. - 这份保险的保费很便宜。
Zhè fèn bǎoxiǎn de bǎofèi hěn piányí.
Phí bảo hiểm của gói này rất rẻ. - 保费收入是公司的主要来源之一。
Bǎofèi shōurù shì gōngsī de zhǔyào láiyuán zhī yī.
Thu nhập từ phí bảo hiểm là một nguồn chính của công ty. - 我们需要计算每年的保费。
Wǒmen xūyào jìsuàn měi nián de bǎofèi.
Chúng tôi cần tính phí bảo hiểm hàng năm. - 保费缴纳可以通过银行转账。
Bǎofèi jiǎonà kěyǐ tōngguò yínháng zhuǎnzhàng.
Phí bảo hiểm có thể nộp qua chuyển khoản ngân hàng. - 这份合同规定了保费金额。
Zhè fèn hétóng guīdìng le bǎofèi jīn’é.
Hợp đồng này quy định số tiền phí bảo hiểm. - 保费减免政策吸引了很多客户。
Bǎofèi jiǎnmiǎn zhèngcè xīyǐn le hěn duō kèhù.
Chính sách miễn giảm phí bảo hiểm đã thu hút nhiều khách hàng. - 保费率因年龄而不同。
Bǎofèi lǜ yīn niánlíng ér bùtóng.
Tỷ lệ phí bảo hiểm khác nhau tùy theo độ tuổi. - 我们提供分期支付保费的服务。
Wǒmen tígōng fēnqī zhīfù bǎofèi de fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ trả phí bảo hiểm theo kỳ hạn. - 保费上涨让客户有些担心。
Bǎofèi shàngzhǎng ràng kèhù yǒuxiē dānxīn.
Phí bảo hiểm tăng khiến khách hàng hơi lo lắng. - 保险公司每年都会调整保费。
Bǎoxiǎn gōngsī měi nián dōu huì tiáozhěng bǎofèi.
Công ty bảo hiểm điều chỉnh phí bảo hiểm hàng năm. - 保费缴纳逾期会产生罚款。
Bǎofèi jiǎonà yúqī huì chǎnshēng fákuǎn.
Nộp phí bảo hiểm trễ sẽ bị phạt. - 保费收入直接影响公司利润。
Bǎofèi shōurù zhíjiē yǐngxiǎng gōngsī lìrùn.
Thu nhập phí bảo hiểm ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận công ty. - 这份保险的保费较高。
Zhè fèn bǎoxiǎn de bǎofèi jiào gāo.
Phí bảo hiểm của gói này khá cao. - 保费计算需要考虑健康状况。
Bǎofèi jìsuàn xūyào kǎolǜ jiànkāng zhuàngkuàng.
Việc tính phí bảo hiểm cần xem xét tình trạng sức khỏe. - 保费率下降说明风险降低。
Bǎofèi lǜ xiàjiàng shuōmíng fēngxiǎn jiàngdī.
Tỷ lệ phí bảo hiểm giảm cho thấy rủi ro giảm. - 客户可以选择一次性缴纳保费。
Kèhù kěyǐ xuǎnzé yícìxìng jiǎonà bǎofèi.
Khách hàng có thể chọn nộp phí bảo hiểm một lần. - 保费收入是保险公司的核心业务。
Bǎofèi shōurù shì bǎoxiǎn gōngsī de héxīn yèwù.
Thu nhập phí bảo hiểm là nghiệp vụ cốt lõi của công ty bảo hiểm. - 保费缴纳方式多种多样。
Bǎofèi jiǎonà fāngshì duō zhǒng duō yàng.
Có nhiều cách khác nhau để nộp phí bảo hiểm. - 保费率因职业风险而变化。
Bǎofèi lǜ yīn zhíyè fēngxiǎn ér biànhuà.
Tỷ lệ phí bảo hiểm thay đổi theo rủi ro nghề nghiệp. - 我们提供保费计算器供客户使用。
Wǒmen tígōng bǎofèi jìsuànqì gōng kèhù shǐyòng.
Chúng tôi cung cấp máy tính phí bảo hiểm cho khách hàng sử dụng. - 保费上涨可能影响客户续保。
Bǎofèi shàngzhǎng kěnéng yǐngxiǎng kèhù xùbǎo.
Phí bảo hiểm tăng có thể ảnh hưởng đến việc tái tục hợp đồng. - 保费收入稳定说明市场健康。
Bǎofèi shōurù wěndìng shuōmíng shìchǎng jiànkāng.
Thu nhập phí bảo hiểm ổn định cho thấy thị trường lành mạnh. - 保费缴纳记录需要保存。
Bǎofèi jiǎonà jìlù xūyào bǎocún.
Hồ sơ nộp phí bảo hiểm cần được lưu giữ. - 保费率过高会降低客户满意度。
Bǎofèi lǜ guò gāo huì jiàngdī kèhù mǎnyìdù.
Tỷ lệ phí bảo hiểm quá cao sẽ làm giảm sự hài lòng của khách hàng. - 保费计算涉及多种因素。
Bǎofèi jìsuàn shèjí duō zhǒng yīnsù.
Việc tính phí bảo hiểm liên quan đến nhiều yếu tố. - 保费收入增加说明客户群扩大。
Bǎofèi shōurù zēngjiā shuōmíng kèhù qún kuòdà.
Thu nhập phí bảo hiểm tăng cho thấy nhóm khách hàng mở rộng. - 保费缴纳可以通过手机应用完成。
Bǎofèi jiǎonà kěyǐ tōngguò shǒujī yìngyòng wánchéng.
Phí bảo hiểm có thể nộp qua ứng dụng điện thoại.
Nghĩa của “假设” trong tiếng Trung
- 假设 (jiǎshè) là một động từ và cũng có thể dùng như danh từ.
- 假: giả định, tạm thời, không thật.
- 设: thiết lập, đặt ra.
→ 假设: nghĩa là giả định, giả sử, giả thiết.
Trong ngữ cảnh học thuật, nó thường dùng để chỉ giả thuyết (hypothesis). Trong giao tiếp, nó mang nghĩa “giả sử…”.
Loại từ và cách dùng
- Động từ: 假设一个情况 (jiǎshè yí gè qíngkuàng) – giả định một tình huống.
- Danh từ: 科学假设 (kēxué jiǎshè) – giả thuyết khoa học.
- Ngữ cảnh:
- Học thuật: nghiên cứu, khoa học, toán học.
- Đời sống: đưa ra tình huống giả định để thảo luận.
Cấu trúc thường gặp: - 假设……那么…… (Giả sử… thì…)
- 在假设条件下…… (Trong điều kiện giả định…)
- 科学假设 (giả thuyết khoa học)
- 工作假设 (giả thuyết công việc)
Phân biệt
- 假设: giả định, giả thuyết.
- 设想: tưởng tượng, hình dung.
- 假如: giả như, nếu như (thường dùng trong văn nói).
Mẫu câu thông dụng
- 假设你是老师,你会怎么做?
- 在这个假设下,结果会不同。
- 科学研究需要提出假设并验证。
- 我们假设市场需求会增加。
30 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
- 假设你是经理,你会如何处理?
Jiǎshè nǐ shì jīnglǐ, nǐ huì rúhé chǔlǐ?
Giả sử bạn là giám đốc, bạn sẽ xử lý thế nào? - 在这个假设下,实验结果更清晰。
Zài zhège jiǎshè xià, shíyàn jiéguǒ gèng qīngxī.
Trong giả định này, kết quả thí nghiệm rõ ràng hơn. - 我们假设市场需求会增加。
Wǒmen jiǎshè shìchǎng xūqiú huì zēngjiā.
Chúng tôi giả định nhu cầu thị trường sẽ tăng. - 科学研究需要提出假设并验证。
Kēxué yánjiū xūyào tíchū jiǎshè bìng yànzhèng.
Nghiên cứu khoa học cần đưa ra giả thuyết và kiểm chứng. - 假设天气不好,活动怎么办?
Jiǎshè tiānqì bù hǎo, huódòng zěnme bàn?
Giả sử thời tiết xấu, hoạt động sẽ thế nào? - 这个假设不符合实际情况。
Zhège jiǎshè bù fúhé shíjì qíngkuàng.
Giả định này không phù hợp với tình hình thực tế. - 假设你有一百万,你会怎么花?
Jiǎshè nǐ yǒu yì bǎi wàn, nǐ huì zěnme huā?
Giả sử bạn có một triệu, bạn sẽ tiêu thế nào? - 在假设条件下,结果可能不同。
Zài jiǎshè tiáojiàn xià, jiéguǒ kěnéng bùtóng.
Trong điều kiện giả định, kết quả có thể khác. - 这个理论建立在假设之上。
Zhège lǐlùn jiànlì zài jiǎshè zhī shàng.
Lý thuyết này được xây dựng trên giả thuyết. - 假设我们失败了,下一步怎么办?
Jiǎshè wǒmen shībài le, xià yī bù zěnme bàn?
Giả sử chúng ta thất bại, bước tiếp theo làm gì? - 假设你是学生,你会选择哪门课?
Jiǎshè nǐ shì xuéshēng, nǐ huì xuǎnzé nǎ mén kè?
Giả sử bạn là học sinh, bạn sẽ chọn môn nào? - 这个假设需要更多数据支持。
Zhège jiǎshè xūyào gèng duō shùjù zhīchí.
Giả thuyết này cần thêm dữ liệu hỗ trợ. - 假设情况发生变化,我们要调整计划。
Jiǎshè qíngkuàng fāshēng biànhuà, wǒmen yào tiáozhěng jìhuà.
Giả sử tình hình thay đổi, chúng ta phải điều chỉnh kế hoạch. - 在假设模型中,变量很重要。
Zài jiǎshè móxíng zhōng, biànliàng hěn zhòngyào.
Trong mô hình giả định, biến số rất quan trọng. - 假设你是医生,你会怎么治疗?
Jiǎshè nǐ shì yīshēng, nǐ huì zěnme zhìliáo?
Giả sử bạn là bác sĩ, bạn sẽ chữa trị thế nào? - 这个假设已经被证明是错误的。
Zhège jiǎshè yǐjīng bèi zhèngmíng shì cuòwù de.
Giả thuyết này đã được chứng minh là sai. - 假设我们成功了,未来会更好。
Jiǎshè wǒmen chénggōng le, wèilái huì gèng hǎo.
Giả sử chúng ta thành công, tương lai sẽ tốt hơn. - 假设你在国外,你会怎么生活?
Jiǎshè nǐ zài guówài, nǐ huì zěnme shēnghuó?
Giả sử bạn ở nước ngoài, bạn sẽ sống thế nào? - 这个假设只是理论上的推测。
Zhège jiǎshè zhǐshì lǐlùn shàng de tuīcè.
Giả thuyết này chỉ là suy đoán lý thuyết. - 假设没有人帮助,你能完成吗?
Jiǎshè méiyǒu rén bāngzhù, nǐ néng wánchéng ma?
Giả sử không ai giúp, bạn có thể hoàn thành không? - 在假设情况下,风险更大。
Zài jiǎshè qíngkuàng xià, fēngxiǎn gèng dà.
Trong tình huống giả định, rủi ro lớn hơn. - 假设你是老板,你会怎么决定?
Jiǎshè nǐ shì lǎobǎn, nǐ huì zěnme juédìng?
Giả sử bạn là ông chủ, bạn sẽ quyết định thế nào? - 这个假设需要进一步验证。
Zhège jiǎshè xūyào jìnyībù yànzhèng.
Giả thuyết này cần được kiểm chứng thêm. - 假设我们没有资金,项目还能进行吗?
Jiǎshè wǒmen méiyǒu zījīn, xiàngmù hái néng jìnxíng ma?
Giả sử chúng ta không có vốn, dự án có thể tiến hành không? - 假设你是演员,你会怎么表演?
Jiǎshè nǐ shì yǎnyuán, nǐ huì zěnme biǎoyǎn?
Giả sử bạn là diễn viên, bạn sẽ biểu diễn thế nào? - 这个假设对研究很重要。
Zhège jiǎshè duì yánjiū hěn zhòngyào.
Giả thuyết này rất quan trọng đối với nghiên cứu. - 假设我们改变策略,结果会不同。
Jiǎshè wǒmen gǎibiàn cèlüè, jiéguǒ huì bùtóng.
Giả sử chúng ta thay đổi chiến lược, kết quả sẽ khác.

