HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đề Tuổi tác

Học tiếng Trung theo chủ đề Tuổi tác

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề tuổi tác là chủ đề mới nằm trong bộ các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Bài này bắt đầu từ câu 236 đến câu 271 . Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Link là bài hôm trước Học tiếng Trung theo chủ đề Thỉnh cầu bạn nào chưa cập nhật thì vào học rồi quay lại học bài mới chủ đề Tuổi tác hôm nay nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề Thỉnh cầu

Tài liệu tự học tiếng Trung chủ đề Tuổi tác cùng thầy Vũ

CHỦ ĐỀ:  TUỔI TÁC

236. Thường thì trẻ em mấy tuổi bắt đầu đi học?
通常小孩几岁开始上学?
Tōngcháng xiǎohái jǐ suì kāishǐ shàngxué?

237. Thường thì ba tuổi bắt đầu vào mẫu giáo.
通常三岁就上幼儿园。
Tōngcháng sān suì jiù shàng yòu’éryuán.

238. Đến lúc 6 tuổi trẻ phải lớp một.
到六岁就上幼儿园。
Dào liù suì jiù shàng yòu’éryuán.

239. Xin hỏi, năm nay anh bao nhiêu tuổi?
请问,你今年多大岁数?
Qǐngwèn, nǐ jīnnián duōdà suìshu?

240. Tôi 30 tuổi.
我三十岁。
Wǒ sānshí suì.

241. Anh có anh em trai không?
你有兄弟吗?
Nǐ yǒu xiōngdì ma?

242. Tôi có một anh trai.
我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yīgè gēgē.

243. Anh trai tôi năm nay 35 tuổi.
我哥哥今年三十五岁。
Wǒ gēgē jīnnián sānshíwǔ suì.

244. Xin hỏi, ông bao nhiêu tuổi?
请问您多大年纪了?
Qǐngwèn nín duōdà niánjìle?

245. Tôi 40 tuổi.
我四十岁。
Wǒ sìshí suì.

246. Tôi có một đứa con trai.
我有一个男孩儿。
Wǒ yǒu yīgè nánhái ér.

247. Nó mấy tuổi rồi?
他几岁了?
Tā jǐ suìle?

248. Nó sáu tuổi.
他六岁。
Tā liù suì.

249. Ông có con gái không?
您有孩子吗?
Nín yǒu háizi ma?

250. Tôi chưa lập gia đình.
我还没有结婚。
Wǒ hái méiyǒu jiéhūn.

251. Tôi xin lỗi!
对不起!
Duìbùqǐ!

252. Ông bao nhiêu tuổi rồi?
您多大年纪了?
Nín duōdà niánjìle?

253. Tôi 35 tuổi.
我三十五岁。
Wǒ sānshíwǔ suì.

254. Tôi đã lập gia đình.
我已经结婚了。
Wǒ yǐjīng jiéhūnle.

255. Cô cao bao nhiêu?
你身高多少?
Nǐ shēngāo duōshǎo?

256. 1 mét 60.
一米六。
Yī mǐ liù.

257. Cô nặng bao nhiêu?
你体重多少?
Nǐ tǐzhòng duōshǎo?

258. 48 ký.
四十八公斤。
Sìshíbā gōngjīn.

259. Nhà cô có mấy người?
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

260. Nhà tôi có ba người.
我家有三口人。
Wǒjiā yǒu sānkǒu rén.

261. Cô có mấy con?
你有几个孩子?
Nǐ yǒu jǐ gè háizi?

262. Tôi có một đứa con trai.
我有一个儿子。
Wǒ yǒu yīgè er zi.

263. Năm nay cháu bao nhiêu tuổi?
今年他多大了?
Jīnnián tā duōdàle?

264. Năm nay tôi 25 tuổi.
我今年二十五岁。
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.

265. Ông ( bà) năm nay bao nhiêu tuổi?
您今年多大岁数?
Nín jīnnián duōdà suìshu?

266. Anh thử đoán xem tôi đã bao nhiêu tuổi?
您猜猜看我有多大?
Nín cāi cāi kàn wǒ yǒu duōdà?

267. Tôi đoán anh khoảng hai mươi ba tuổi.
我说你大概二十三岁。
Wǒ shuō nǐ dàgài èrshísān suì.

268. Tôi đã ba mươi tuổi rồi.
我已经三十岁了。
Wǒ yǐjīng sānshí suìle.

269. Đến thứ ba tuần sau, tôi tròn ba mươi.
到下星期二,我满三十岁。
Dào xià xīngqī’èr, wǒ mǎn sānshí suì.

270. Anh tôi còn chưa tới ba mươi lăm tuổi.
我哥哥还不到三十五岁。
Wǒ gēgē hái bù dào sānshíwǔ suì.

271. Chúng ta sinh cùng năm.
我们是同年出生的。
Wǒmen shì tóngnián chūshēng de.

Bài học hôm nay của chúng ta kết thúc nhé, các em ôn luyện và thực hành chăm chỉ nhé!

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.