HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Thỉnh cầu

Học tiếng Trung theo chủ đề Thỉnh cầu

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Thỉnh cầu cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề thỉnh cầu là chủ đề mới nằm trong bộ các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Bài này bắt đầu từ câu 300 đến câu 345 . Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Phía dưới là bài hôm trước Học tiếng Trung chủ đề Lời mời bạn nào chưa cập nhật thì vào học rồi quay lại học bài mới chủ đề Thỉnh cầu hôm nay nhé!

Học tiếng Trung theo chủ đề Lời mời

Tự học tiếng Trung chủ đề Thỉnh cầu cùng thầy Vũ

CHỦ ĐỀ: THỈNH CẦU

300. Nhờ anh vứt hộ những đồ đạc này.
请你把这些东西丢掉把。
Qǐng nǐ bǎ zhèxiē dōngxī diūdiào bǎ.

301. Anh bỏ nón ra rồi mới chụp hình nhé.
请你把帽子摘下来才照相。
Qǐng nǐ bǎ màozi zhāi xiàlái cái zhàoxiàng.

302. Nhờ các anh giúp tôi giặt sạch số quần áo này.
请你们帮我把这些衣服洗干净。
Qǐng nǐmen bāng wǒ bǎ zhèxiē yīfú xǐ gānjìng.

303. Tôi có chút việc muốn phiền ông.
我有点事想麻烦你。
Wǒ yǒudiǎn shì xiǎng máfan nǐ.

304. Được, nếu tôi có thể giúp được.
行呀,只要能帮的。
Xíng ya, zhǐyào néng bāng de.

305. Nếu ông thấy tiện, nhờ ông giúpmột việc.
如果您方便的话,请帮个忙。
Rúguǒ nín fāngbiàn dehuà, qǐng bāng gè máng.

306. Anh có hiểu lời tôi nói không?
我说的话您明白吗?
Wǒ shuō dehuà nín míngbái ma?

307. Tôi nghe không rõ, xin ông nói chậm một chút.
我听不清楚,请您说慢一点。
Wǒ tīng bù qīngchǔ, qǐng nín shuō màn yīdiǎn.

308. Hãy mang sách báo đến.
请把报纸拿来。
Qǐng bǎ bàozhǐ ná lái.

309. Xin hãy đưa thư của tôi cho anh ấy.
请把我的信交给他。
Qǐng bǎ wǒ de xìn jiāo gěi tā.

310. Xin lỗi, ông vui lòng nói lại một lần nữa.
对不起,请您再说一遍。
Duìbùqǐ, qǐng nín zàishuō yībiàn.

311. Xin ông nói bằng tiếng Anh.
请你用英语说吧。
Qǐng nǐ yòng yīngyǔ shuō ba.

312. Đừng khách khí.
不要客气。
Bùyào kèqì.

313. Xin chờ trong giây lát.
请稍等一下。
Qǐng shāo děng yīxià.

314. Xin hãy nhanh lênmột chút.
请快一点。
Qǐng kuài yīdiǎn.

315. Hãy lưu lại thêm một thời gian.
请多留一段时间。
Qǐng duōliú yīduàn shíjiān.

316. Tôi mong ngày mai gặp lại anh.
我希望明天能跟你见面。
Wǒ xīwàng míngtiān néng gēn nǐ jiànmiàn.

§7. XIN LỖI

317. Xin lỗi, để bạn phải đợi lâu.
对不起,让你久等了。
Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děngle.

318.Thật xinlỗi, tôi dã đến muộn.
真抱歉,我来晚了。
Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎnle.

319. Nửa đường xe đạp của tôi bị hư.
半路上我的自行车坏了。
Bàn lùshàng wǒ de zìxíngchē huàile.

320. Chúngta hãy mau vào rạp chiếu bóng thôi.
我们快进电影院去吧。
Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.

321.Tôi thành thật xin lỗi!
我真对不起!
Wǒ zhēn duìbùqǐ!

322. Tôi cảm thấy không dễ chịu.
我不舒服。
Wǒ bù shūfú.

323. Xin ông an tâm.
请放心。
Qǐng fàngxīn.

324. Tôi sẽ đưa ông đến bệnh viện.
我送你到医院去。
Wǒ sòng nǐ dào yīyuàn qù.

325. Xin lỗi đã giẫm phải chân ông.
对不起,我踩了你的脚。
Duìbùqǐ, wǒ cǎile nǐ de jiǎo.

326. Xin đừng giận!
请别生气!
Qǐng bié shēngqì!

327. Tôi biết đây là lỗi của tôi.
我知道这是我的错。
Wǒ zhīdào zhè shì wǒ de cuò.

328. Ông dễ chịu không?
你舒服吗?
Nǐ shūfú ma?

329. Thật sao? Xin gửi anh chút tiền thuốc.
是吗?请收下医药费。
Shì ma? Qǐng shōu xià yīyào fèi.

330. Xin cầm giùm. Nếu ông không cầm tôi không thể đi được.
请收下。你不收的话我不能走。
Qǐng shōu xià. Nǐ bù shōu dehuà wǒ bùnéng zǒu.

331. Được, cảm ơn. Không còn cách nào khác, xin lỗi, tôi phải đi trước.
好,谢谢。没办法,请原谅,我先走了。
Hǎo, xièxiè. Méi bànfǎ, qǐng yuánliàng, wǒ xiān zǒule.

332. Đi cẩn thận nhé!
慢走啊!
Màn zǒu a!

333. Xin lỗi, tôi phải đi đây.
对不起,我该走了。
Duìbùqǐ, wǒ gāi zǒule.

334. Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
对不起,我迟到了。
Duìbùqǐ, wǒ chídàole.

335. Vẫn còn sớm mà.
还早嘛。
Hái zǎo ma.

336. Không sao, về lau qua một cái là sạch.
没关系的,回去擦一下就好了。
Méiguānxì de, huíqù cā yīxià jiù hǎole.

337. Tôi biết là anh không cố ý.
我知道你不是故意的。
Wǒ zhīdào nǐ bùshì gùyì de.

338. Không còn sớm nữa, xin lỗi đã quấy rầy ông.
已经不早了,对不起,打扰你啦。
Yǐjīng bù zǎole, duìbùqǐ, dǎrǎo nǐ la.

339. Đâu có, đâu có.
哪里,哪里。
Nǎlǐ, nǎlǐ.

340. Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
请您久等了,请原谅。
Qǐng nín jiǔ děngle, qǐng yuánliàng.

341. Không hề gì.
没关系。
Méiguānxì.

342. Thành thật xin lỗi đã làm bẩn giày của ông.
真抱歉把你的鞋弄脏了。
Zhēn bàoqiàn bǎ nǐ de xié nòng zāng le.

343. Tôi mong ông tha thứ cho sự việc này.
希望你原谅我这件事。
Xīwàng nǐ yuánliàng wǒ zhè jiàn shì.

344.Tôi xin lỗi đã làm ông thức giấc.
吵醒你了,真对不起。
Chǎo xǐng nǐle, zhēn duìbùqǐ.

345. Xin lỗi anh, tôi đã hiểu lầm.
对不起,我误会了。
Duìbùqǐ, wǒ wùhuìle.

Các em trong quá trình học có gì thắc mắc thì bình luận xuống phía dưới nhé, thầy cùng các bạn sẽ giải đáp.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.