Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng
Học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm cắt tóc nữ Bài 1 là bài giảng tiếp nối của giáo trình tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ và được giảng dạy trên web hoctiengtrungonline.com Các bạn nhớ chú ý theo dõi và chép bài vào vở nhé! Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng hàng ngày
Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm cắt tóc nữ Bài 1
Các bạn xem lại Bài học trước tại đây nha
Học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm cắt tóc nam Bài 5
TẠI TIỆM CẮT TÓC NỮ
1306. Thưa cô, cô muốn làm tóc hay muốn cắt tóc.
小姐,你要做头发还是剪头发。
Xiǎojiě, nǐ yào zuò tóufǎ háishì jiǎn tóufǎ.
1307. Tôi muốn cắt tóc.
我要剪发。
Wǒ yào jiǎn fǎ.
1308. Tôi muốn đổi kiểu đầu mới.
我想换新的发式。
Wǒ xiǎng huàn xīn de fǎ shì.
1309. Cô xem, kiểu tóc này rất hợp với cô, vừa đẹp vừa tự nhiên.
你看,这种发型根你很适合,既美丽又大方。
Nǐ kàn, zhè zhǒng fǎxíng gēn nǐ hěn shìhé, jì měilì yòu dàfāng.
1310. Tùy ý anh, đừng cắt cao quá.
随你的便,可是别理太高。
Suí nǐ de biàn, kěshì bié lǐ tài gāo.
1311. Chào chị, chị làm tóc hả?
小姐,你要剪发吗?
Xiǎojiě, nǐ yào jiǎn fǎ ma?
1312. Tôi muốn cắt tóc. Chị chọn giùm tôi kiểu tóc thích hợp được không?
我要剪发,你帮我选一个适合的发型吧?
Wǒ yào jiǎn fǎ, nǐ bāng wǒ xuǎn yīgè shìhé de fǎxíng ba?
1313. Chúng tôi có catalogue, mời chị xem.
我们有发型目录,请你看看。
Wǒmen yǒu fǎxíng mùlù, qǐng nǐ kàn kàn.
1314. Khuôn mặt chị hình trái xoan, nên cắt kiểu nào cũng đẹp.
你有瓜子脸的面型,配怎样的发型都好看。
Nǐ yǒu guāzǐ liǎn de miàn xíng, pèi zěnyàng de fǎxíng dōu hǎokàn.
1315. Chào bà, xin bà ngồi bên trong này.
太太,请里面坐。
Tàitài, qǐng lǐmiàn zuò.
1316. Có kiểu tóc mà bà thích không?
有您喜欢的款式吗?
Yǒu nín xǐhuān de kuǎnshì ma?
1317. Tôi muốn đến uốn tóc, chiều mai hai giờ có được không?
我想来烫发,明天下午两点行吗?
Wǒ xiǎng lái tàngfǎ, míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn xíng ma?
1318. Xin đợi một lát, để tôi xem lại, được, thưa bà xin hỏi bà tên gì và số điện thoại của bà là bao nhiêu?
请等一等,让我看看。。。好的。请问您贵姓和电话号码?
Qǐng děng yī děng, ràng wǒ kàn kàn. . . Hǎo de. Qǐngwèn nín guìxìng hé diànhuà hàomǎ?
1319. Nguyễn Thị Ái, số điện thoại là 5274800.
阮氏爱,电话号码是5274800。
Ruǎn Shì Ài, diànhuà hàomǎ shì 5274800.
1320. Ngày mai gặp.
明天见。
Míngtiān jiàn.
1321. Tóc uốn lần trước đã thẳng cả rồi.
上次烫的发都直了。
Shàng cì tàng de fǎ dōu zhíle.
Các bạn theo dõi bài tiếp theo nha, trong quá trình tự học có chỗ nào không hiểu các bạn cmt để thầy Vũ trả lồi nha.

