học tiếng trung theo chủ đề tiệm ăn nhanh bài 3 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm ăn nhanh Bài 3 là bài giảng tiếp nối chủ đề các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ và được giảng dạy trên web hoctiengtrungonline.com Các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé!

Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Tiệm ăn nhanh Bài 3

Nếu chưa học bài 2 hãy bấm vào đây để xem lại nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Cửa hàng bách hóa Bài 2

Dưới đây là bài giảng chi tiết hôm nay:

Từ vựng:
1 炸鸡翅 zhá jīchì cánh gà rán
2 署条 shǔ tiáo khoai tây chiên
3 汉堡 hànbǎo hambuger
4 冰淇淋 bīngqílín kem
5 辣 là cay
6 可乐 kělè cola
7 鸡腿 jītuǐ đùi gà
8 套餐 tàocān suất ăn đầy đủ
9 巧克力 qiǎokèlì socola
10 菠萝 bōluó dứa

3. Thanh toán:
Yīgòng shì shí’èr wàn.
一共是十二万。
Tổng cộng là 120 ngàn đồng.

Kěyǐ shuākǎ ma?
可以刷卡吗?
Có thể dùng thẻ tín dụng không?

Duìbùqǐ, wǒmen zhèlǐ zhànshí hái bùnéng shuākǎ xiāofèi, bù hǎoyìsi.
对不起,我们这里暂时还不能刷卡消费,不好意思。
Xin lỗi, tạm thời chỗ chúng tôi vẫn không thể thanh toán bằng thẻ tín dụng, thực sự xin lỗi anh.

A? Nà néng kāi fāpiào ma?
啊?那能开发票吗?
Hả? Vậy thì viết hóa đơn được không?

Néng. Shāo děng yīxià. (Zhuǎn tóu) jīnglǐ, zhè wèi xūyào fāpiào, yīgòng shì shí’èr wàn.
能。稍等一下。(转头)经理,这位需要发票,一共是十二万。
Được. Ông đợi một chút ( Ngoảnh đầu lại) Thưa giám đốc, vị này muốn viết biên lai, tổng cộng là 120 ngàn đồng.

Gěi nín.
给您。
Xin gửi anh.

Shōu nín èrbǎi, yīnggāi zhǎo nín bā wàn, qǐng shōu hǎo. Nín de cān qíle.
收您二百,应该找您八万,请收好。您的餐齐了。
Tôi nhận của anh 200 ngàn đồng, phải trả lại anh 80 ngàn đồng. Mời anh nhận lại. Đồ ăn của anh đây.

Xièxiè.
谢谢。
Cảm ơn.

Nín de fǎ piào. Huānyíng xià cì zàilái.
您的发票。欢迎下次再来。
Đây là biên lai của anh. Mong lần sau anh lại đến nhé.

Dāngrán le
当然了。
Tất nhiên rồi.

Từ vựng:
1 付账 fùzhàng thanh toán
2 刷卡 shuākǎ thẻ tín dụng
3 消费 xiāofèi tiêu dùng
4 发票 fāpiào biên lai
5 经理 jīnglǐ giám đốc
6 齐 qí đủ cả

Các từ ngữ thường dùng
1 酸 suān chua
2 甜 tián ngọt
3 苦 kǔ đắng
4 涩 sè chát
5 麻 má tê
6 麦当劳 màidāngláo Mc Donald’s

Giải thích từ ngữ:
1. 快餐
Gà rán Kentucky và Mc Donald’s được gọi là đồ ăn nhanh “ kiểu Tây” ở Việt Nam. Thực đơn của họ chủ yếu bao gồm gà rán, bánh hambuger, khoai tây rán, kem, …

LUYỆN TẬP
1. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1,今天又堵车,时间都 _______在路上了。
A.节
B.耽误
C.节约
2,无论是买东西,还是坐车,都应该 _______ 。
A.排队
B.插队
C.掉队
3,请问,你 _______ 哪种快餐?
A.爱吃
B.爱闻
C.爱看
4,您喜欢什么 _______ 的冰淇淋?
A.口味
B.气味

Đáp án:
1.
1. B 2. A 3. A 4. A

Vậy là mình vừa chia sẻ kiến thức hội thoại giao tiếp chủ đề Tiệm ăn nhanh Bài 3, các bạn nhớ chép bài vào vở và chia sẻ bài học này đến các bạn thích học tiếng Trung nữa nha. Nếu có vấn đề gì các bạn cứ bình luận thầy Vũ sẽ giải đáp tận tình nha!

Trả lời