Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân Bài 2

Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân Bài 2

by nguyenhongnhung
309 views
Học tiếng Trung theo chủ đề Giới thiệu bản thân Bài 2 thầy Vũ
5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân

Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân bài 2 là bài học tiếp theo trong chủ đề giới thiệu bản thân bằng các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản, bài này sẽ bắt đầu từ câu 114 đến câu 129. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Phía dưới này  bài giảng trong chủ đề Giới thiệu bản thân bài đầu tiên, bạn bấm vào và học nếu như chưa học bài cũ nhé!

Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân Bài 1

Tự học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân bài 2 cùng thầy Vũ

Đây đều là các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày và được sử dụng rộng rãi, các em lưu ý nội dung bài và ôn luyện nhé!

114. Bà nội anh khỏe không?
你奶奶身体好吗?
Nǐ nǎinai shēntǐ hǎo ma?

115. Bà nội rất tốt, thân thể rất khỏe mạnh.
奶奶很好,身体很健康。
Nǎinai hěn hǎo, shēntǐ hěn jiànkāng.

116. Vị ấy là ai?
那位是谁?
Nà wèi shì shéi?

117. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.
她是我阿姨,妈妈的妹妹。
Tā shì wǒ āyí, māmā de mèimei.

118. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.
我先自我介绍一下,我叫李月明。
Wǒ xiān zìwǒ jièshào yīxià, wǒ jiào Lǐ Yuè Míng.

119. Tôi tên Vương Phong, rất vui mừng được quen biết anh.
我叫王丰,认识你我很高兴。
Wǒ jiào Wáng Fēng, rènshì nǐ wǒ hěn gāoxìng.

120. Tôi cũng rất vui, thưa ông Vương.
我也很高兴,王先生。
Wǒ yě hěn gāoxìng, Wáng xiānshēng.

121. Tôi làm nghề xây dựng, còn ông?
我是做建筑的,你呢?
Wǒ shì zuò jiànzhù de, nǐ ne?

122. Tôi làm sản xuất nhựa, xin ông thường xuyên giúp đỡ.
我做塑料工作。请你多多关照。
Wǒ zuò sùliào gōngzuò. Qǐng nǐ duōduō guānzhào.

123. Đừng khách sáo, còn phải nhờ ông chỉ giáo nhiều.
不要客气,还要请你多多指教。
Bùyào kèqì, hái yào qǐng nǐ duōduō zhǐjiào.

124. Gia đình ông mạnh khỏe cả chứ?
您家里人都好吗?
Nín jiālǐ rén dōu hǎo ma?

125. Xin cảm ơn, mọi người vẫn khỏe cả.
谢谢,他们都很好。
Xièxiè, tāmen dōu hěn hǎo.

126. Mấy hôm nay ông ( bà) có rảnh không?
这几天您有空吗?
Zhè jǐ tiān nín yǒu kòng ma?

127. Tôi bận lắm, phải đang chuẩn bị đi.
我很忙,我要准备走。
Wǒ hěn máng, wǒ yào zhǔnbèi zǒu.

128. Chúng tôi phải đi. Tạm biệt!
我们该走了。再见!
Wǒmen gāi zǒule. Zàijiàn!

129. Cho tôi gửi lời thăm hỏi tất cả bạn bè.
请向所有的朋友问好!
Qǐng xiàng suǒyǒu de péngyǒu wènhǎo!

Bài học đến đây là kết thúc, bài sau sẽ là một chủ đề khác nên các em đừng bỏ lỡ nhé!

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn