Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Tại ngân hàng

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại ngân hàng

by tranthihonghoa
228 views
học tiếng trung theo chủ đề đổi tiền
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung chủ đề Tại ngân hàng cùng Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại ngân hàng cũng là một chủ đề rất mới mẻ của chuỗi bài học tiếng Trung theo chủ đề được đăng tải và biên soạn bởi thầy Nguyễn Minh Vũ. Chủ đề đem đến cho chúng ta những mẫu câu thông dụng về ngân hàng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày.

Tài liệu chi tiết học tiếng Trung theo chủ đề Tại ngân hàng

PHẦN 22
TẠI NGÂN HÀNG

我想开一个定期账户
wǒ xiǎng kāi yīgè dìngqí zhànghù
Tôi muốn mở một tài khoản cố định

给我存一千美元到我的账号
gěi wǒ cún yīqiān měiyuán dào wǒ de zhànghào
Vui lòng cho tôi gửi 1000 đô la Mỹ vào tài khoản của tôi

存多久?
cún duōjiǔ?
Gửi trong bao lâu?

一年,利率多少?
Yī nián, lìlǜ duōshǎo?
Một năm, lãi suất bao nhiêu?

一年百分之三,先生
Yī nián bǎi fēn zhī sān, xiānshēng
Thưa ông một năm 3%

我想寄五百美元回越南
wǒ xiǎng jì wǔbǎi měiyuán huí yuènán
Tôi muốn gửi 500 đô la Mỹ về Việt Nam

请你填写这张表
qǐng nǐ tiánxiě zhè zhāng biǎo
Vui lòng điền vào giấy này

我要取钱
wǒ yào qǔ qián
Tôi muốn rút tiền

今天汇率是多少?
jīntiān huìlǜ shì duōshǎo?
Hôm nay tỷ giá là bao nhiêu?

请你帮我换成美元
Qǐng nǐ bāng wǒ huàn chéng měiyuán
Vui lòng đổi ra tiền đô la Mỹ giúp tôi

我想去银行转账和取钱。
Wǒ xiǎng qù yínháng zhuǎnzhàng hé qǔ qián.
Tôi muốn đi ngân hàng chuyển khoản và rút tiền.

今天人们币和越盾的汇率是多少?
Jīntiān rénmen bì hé yuè dùn de huìlǜ shì duōshǎo?
Hôm nay tỷ giá giữa Nhân dân tệ và USD là bao nhiêu?

我想换美元/人民币/越盾。
Wǒ xiǎng huàn měiyuán/rénmínbì/yuè dùn.
Tôi muốn đổi USD/Nhân dân tệ/VNĐ

美元可以换多少越盾?
Měiyuán kěyǐ huàn duōshǎo yuè dùn?
1 USD có thể đổi bao nhiêu VNĐ?

1人民币兑3600越盾。
Rénmínbì duì 3600 yuè dùn.
1 Nhân dân tệ đổi lấy 3600VNĐ

您有面额要求吗?
Nín yǒu miàn’é yāoqiú ma?
Bạn có muốn mệnh giá nào không?

你好,欢迎您来,请坐!
Nǐ hǎo, huānyíng nǐ lái, qǐng zuò!
Xin chào, rất hân hạnh , mời ngồi!

打扰了,我想换些外币。
Dǎrǎole, wǒ xiǎng huàn xiē wàibì.
Làm phiền rồi, tôi muốn đổi một ít ngoại tệ.

好的。你想兑换什么货币呢?
Hǎo de. Nǐ xiǎng duìhuàn shénme huòbì ne?
Được thôi. Bạn muốn đổi ngoại tệ nào?

今天美元兑换人民币的汇率是多少?
Jīntiān měiyuán duìhuàn rénmínbì de huìlǜ shì duōshǎo?
Hôm nay tỷ giá giữa USD và Nhân dân tệ là bao nhiêu?

美元兑人民币的汇率是1比6.60
Měiyuán duì rénmínbì de huìlǜ shì 1 bǐ 6.60
Tỷ giá giữa USD và nhân dân tệ là 1:6.60

您想要兑换多少钱呢?
Nín xiǎng yào duìhuàn duōshǎo qián ne?
Ngài muốn đổi đồng tiền nào?

我想兑2000 美元。
Wǒ xiǎng duì 2000 měiyuán.
Tôi muốn đổi 2000 USD

请出示下护照,并填写这份单子。
Qǐng chūshì xià hùzhào, bìng tiánxiě zhè fèn dānzi.
Mời ngài xuất trình hộ chiếu và điền vào danh sách này.

好了,这是我的护照。
Hǎole, zhè shì wǒ de hùzhào.
Được thôi, đây là hộ chiếu của tôi

好的,您有面额要求吗?
Hǎo de, nín yǒu miàn’é yāoqiú ma?
Được rồi, ngài muốn tiền mệnh giá nào?

最好是面值一百的。
Zuì hǎo shì miànzhí yībǎi de.
Tốt nhất là mệnh giá 100.

给您,祝你一切愉快
Gěi nín, zhù nǐ yīqiè yúkuài.
Đây là tiền của ngài, chúc ngài mọi việc đều tốt đẹp

谢谢!
Xièxiè!
Cảm ơn

Trên đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.

 

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn