Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 5

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 5

by nguyetnhi
262 views
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 5
5/5 - (4 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 5 cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 5, là bài giảng trích từ giáo trình tự học tiếng trung giao tiếp của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ. Bài học hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng chuyên đề mua sắm và làm bài tập nữa nên các bạn nhớ chuẩn bị giấy bút để làm bài nha. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé! Các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề tại đây nha: Tổng hợp các chủ đề tiếng Trung giao tiếp

Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com

Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề của thầy Vũ

Các bạn xem lại Bài 4 tại đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm Bài 4

Từ vựng tiếng Trung liên quan chủ đề Mua sắm
1 马上 mǎshàng                                :lập tức, ngay
2 出口 chūkǒu                                   :cửa ra, lối ra
3 指示牌 zhǐshì pái                            :biển chỉ dẫn
4 时装 shízhuāng                              :thời trang
5 饰品 shì pǐn                                    :đồ trang sức
6 赚。。。的钱 zhuàn. . . de qián  :kiếm tiền của ….
7 打算 dǎsuàn                                   :dự định, định
8 暂时 zhànshí                                  :tạm thời
9 咖啡馆 kāfēi guǎn                          :quán cà phê
10 粉饼 fěnbǐng                                 :phấn phủ
11 化妆品 huàzhuāngpǐn                  :mỹ phẩm
12 专柜 zhuānguì                              :cửa hàng chuyên bán
13 小店 xiǎo diàn                              :cửa hàng nhỏ
14 美容 měiróng                                :làm đẹp
15 足疗 zúliáo massage                    :chân
16 快餐店 kuàicān diàn                     :cửa hàng bán đồ ăn nhanh
17 时装店 shí zhuāng diàn                :cửa hàng thời trang
18 值得 zhídé                                     :đáng được

CÁC TỪ NGỮ LIÊN QUAN THƯỜNG DÙNG
1 闲逛 xián guàng                               :đi loăng quăng
2 瞎逛 xiā guàng                                 :đi lung tung
3 随便看看 suíbiàn kàn kàn               :xem tự nhiên
4 碰面 pèngmiàn                                 :gặp mặt
5 见面 jiànmiàn                                    :gặp mặt
6 死等 sǐ děng                                      :đợi đến khi gặp thì thôi

Chú thích

1. 我看成
Thường dùng trong khẩu ngữ, thể hiện sự đồng ý với quan điểm của ai đó.

2.专卖店
Chỉ những cửa hàng chuyên bán sản phẩm cùng một loại hoặc hàng hóa chính hiệu. Ví dụ: 化妆品专卖店 (cửa hàng chuyên bán mỹ phẩm), (耐克专卖店) cửa hàng chuyên nhãn hiệu Nike).

3.专柜
Chỉ những quầy hàng chuyên bán sản phẩm cùng một loại hoặc sản phẩm chính hiệu trong cửa hàng bách hóa.

4. 琳琅满目琳琅                                                                                                                                      Chỉ một loại ngọc đẹp. Câu thành ngữ này ý nói: Trước mắt bày đầy những thứ quý giá. Hình dung có rất nhiều thứ đẹp trước mặt.

Luyện tập

1. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1,明天是_____ ,我们准备去逛街。
A.周末
B.哪天
C.时候

2,河内的陈仁宗是条署名的____,车辆不许进入。
A.逛街
B.步行街
C.陈仁宗街

3,坐公共汽车很容易_____,一般情况下我选择坐地铁上班。
A.堵车
B.集合
C.到达

4,这里是化妆品____,不卖其他东西。
A.指示牌
B.专柜
C.出口

2. Căn cứ vào đoạn hội thoại để hoàn thành câu

河水和青梅周六要结伴去_________, 她们相约在东门里碰头。她们还说好了不见不散。陈仁宗街商店很多,好东西也很多,______。她们都觉得陈仁宗街很_____逛。

Các bạn cùng xem lại đáp án đã đúng chưa nào:

Đáp án:
1.
1. A 2. B 3. A 4. B
2.
逛街车站 琳琅满目 值得

Vậy là bài học tiếng trung online hôm nay đã kết thúc chủ đề Mua sắm rồi, bạn nào có thắc mắc gì hãy bình luận phía dưới để thầy Vũ giải đáp nha. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ và đừng quên chia sẻ bài viết này đến những bạn xung quanh nhé!

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn