học tiếng trung theo chủ đề mời khách dùng cơm trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Mời khách dùng cơm là một phần nội dung bài giảng được trích dẫn từ nguồn tài liệu giảng dạy học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ
Trong buổi học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hôm nay, thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách tự học tiếng Trung cơ bản ngay tại nhà sao cho có hiệu quả nhất. Các bạn lưu bài giảng trực tuyến này của thầy Vũ về học dần nhé!

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo lớp học tiếng Trung theo chủ đề của trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại link này nha: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hàng ngày

Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Mời khách dùng cơm

Các bạn xem bài học trước tại đây: Học tiếng Trung theo chủ đề Tại thư viện Bài 2

Sau đây là nội dung chi tiết được đăng trên web học tiếng trung online

MỜI KHÁCH DÙNG CƠM Ở NHÀ.

773. Mời ngồi đây.
请这儿坐。
Qǐng zhè’er zuò.

774. Tôi sống rất vui vẻ.
我过得很愉快。
Wǒguò dé hěn yúkuài.

775. Ông thích uống rượu gì?
您喜欢喝什么酒?
Nín xǐhuān hē shénme jiǔ?

776. Hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!
为我们的友谊干杯!
Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!

777. Món cá này nấu ( làm) thật ngon!
这个鱼座得真好吃。
Zhège yú zuò dé zhēn hào chī.

778. Các bạn đừng khách sáo, cứ xem như đang ở nhà vậy!
你们别客气,像在家一样。
Nǐmen bié kèqì, xiàng zàijiā yì yàng.

779. Tôi nấu món ăn không được ngon.
我做的菜不太好吃。
Wǒ zuò de cài bù tài hào chī.

780. Xin cứ tự nhiên.
你们慢吃。
Nǐmen màn chī.

781. Chị biết làm thức ăn không?
你会做菜吗?
Nǐ huì zuò cài ma?

782. Khi nấu cớm lấy bao nhiêu gạo?
煮饭的时候要放多少米呢?
Zhǔ fàn de shíhòu yào fàng duōshǎo mǐ ne?

783. Thưa bà, trưa mai bà về dùng cơm không?
太太,明天中午你回来吃饭吗?
Tàitài, míngtiān zhōngwǔ nǐ huílái chīfàn ma?

784. Tối nay nấu gì?
今天晚上要煮什么?
Jīntiān wǎnshàng yào zhǔ shénme?

785. Tôi đặt cơm hộp cho trẻ nhỏ ăn được không?
我订便饭给孩子吃可以吗?
Wǒ dìng biànfàn gěi háizi chī kěyǐ ma?

786. Còn khoai tây và thịt gà tôi nấu một bát canh.
还有马铃薯和鸡肉,我煮一碗汤。
Hái yǒu mǎlíngshǔ hé jīròu, wǒ zhǔ yī wǎn tāng.

787. Xới hộ tôi một ít cơm.
帮我盛一点儿饭。
Bāng wǒ shèng yīdiǎn er fàn.

788. Thức ăn hôm nay bà thấy thế nào?
今天我做的菜您觉得味道怎么样?
Jīntiān wǒ zuò de cài nín juédé wèidào zěnme yàng?

789. Ngon hơn hôm qua nhiều.
比昨天好多了。
Bǐ zuótiān hǎoduōle.

790. Xào thêm một đĩa rau.
多炒一碟青菜吧。
Duō chǎo yī dié qīngcài ba.

791. Hôm nay tôi hơi đắng miệng, xin đừng làm thức ăn nhiều dầu.
今天我胃口不太好,请别做太油腻的菜。
Jīntiān wǒ wèikǒu bù tài hǎo, qǐng bié zuò tài yóunì de cài.

Bài học đến đây là kết thúc, hẹn các bạn ở chủ đề tiếp theo nhé. Hãy share bài viết này đến các bạn thích học tiếng trung nha.

Trả lời