2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 111 chủ đề giao tiếp của chúng ta hôm nay chính là đàm thoại về sở thích của bản thân và mua vé xem biểu diễn, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp mới nhất
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 110
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 111 Thầy Vũ
2220. Con tôi thích xem phim hoạt hình và phim truyện cổ tích.
我孩子爱看卡通片和童话故事。
Wǒ háizi ài kàn kǎtōng piàn hé tónghuà gùshì.
2221. Chị thích xem kịch nói không?
你喜欢看话剧吗?
Nǐ xǐhuān kàn huàjù ma?
2222. Không, tôi chỉ thích xem chương trình biểu diễn thời trang.
不,我只喜欢看时装表演。
Bù, wǒ zhǐ xǐhuān kàn shízhuāng biǎoyǎn.
Từ ngữ liên quan:
| Tiêu khiển | 消遣 | xiāoqiǎn |
| Rạp hát | 戏院 | xìyuàn |
| Sân khấu | 舞台 | wǔtái |
| Ca múa | 歌舞 | gēwǔ |
| Kịch nói | 话剧 | huàjù |
| Phim truyện | 故事片 | gùshìpiàn |
| Khiêu vũ | 跳舞 | tiàowǔ |
| Đọc sách | 读书 | dúshū |
| Câu cá | 钓鱼 | diàoyú |
| Đàn | 弹琴 | tánqín |
| Hát | 唱歌 | chànggē |
| Thể thao | 体育 | tǐyù |
| Đánh cờ | 下棋 | xià qí |
| Bơi lội | 游泳 | yóuyǒng |
| Quần vợt | 网球 | wǎngqiú |
| Bóng rổ | 篮球 | lánqiú |
| Bóng đá | 足球 | zúqiú |
| Bóng chuyền | 排球 | páiqiú |
| Cầu lông | 羽毛球 | yǔmáoqiú |
| Võ thuật | 武术 | wǔshù |
| Bowling | 保龄球 | bǎolíngqiú |
| Thích | 喜爱 | xǐ’ài |
| Ghét | 讨厌 | tǎoyàn |
| Thường xuyên | 经常 | jīngcháng |
| Thỉnh thoảng | 偶尔 | ǒu’ěr |
| Giỏi | 棒 | bàng |
| Bình thường | 平常 | píngcháng |
| Thường | 一般 | yībān |
Biểu diễn
2223. Có cần giúp đỡ gì không?
需要帮忙吗?
Xūyào bāngmáng ma?
2224. Buổi biểu diễn tối này còn vé không?
今晚的表演有票吗?
Jīn wǎn de biǎoyǎn yǒu piào ma?
2225. Anh còn may mắn lắm, chúng ta đang có một ít vé trả lại. Anh cần loại vé 20.000 đồng hay loại 80.000 đồng?
你运气不错,我们正好有些退票。你要五万元还是八万元的门票?
Nǐ yùnqì bùcuò, wǒmen zhènghǎo yǒuxiē tuìpiào. Nǐ yào wǔ wàn yuán háishì bā wàn yuán de ménpiào?
2226. Tôi nghĩ loại 80.000 đồng tốt hơn, phải vậy không?
我想八元块钱的门票更好,对不对?
Wǒ xiǎng bā yuán kuài qián de ménpiào gèng hǎo, duì bùduì?
2227. Hai chữ đều như nhau cả, nhưng loại vé 80.000 đồng gần khán đài hơn.
它们都挺好,但八万元的门票更接近舞台。
Tāmen dōu tǐng hǎo, dàn bā wàn yuán de ménpiào gèng jiējìn wǔtái.
2228. Được, cho tôi loại vé 80.000 đồng.
好的,我们要两张八万元的票。
Hǎo de, wǒmen yào liǎng zhāng bā wàn yuán de piào.
2229. Tổng cộng là 160 nghìn đồng.
总共十六万元。
Zǒnggòng shíliù wàn yuán.
2230. Tôi nghe nói ban nhạc “ Nam Phương” biểu diễn âm nhạc tại công viên vào tối nay.
我听说“南方音乐团”今晚在公园举行音乐会。
Wǒ tīng shuō “Nán Fāng yīnyuè tuán” jīn wǎn zài gōngyuán jǔxíng yīnyuè huì.
2231. Là sân khấu ngoài trời hả?
是露天剧场吗?
Shì lùtiān jùchǎng ma?
2232. Đúng vậy, gần bờ hồ. Anh có thể thuê ghế bố hay ngồi trên bãi cỏ.
是的,接近湖边。你可以租用沙滩椅或坐在草地上。
Shì de, jiējìn hú biān. Nǐ kěyǐ zūyòng shātān yǐ huò zuò zài cǎodì shàng.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng thú vị hơn vào lần sau nhé.

