học tiếng trung theo chủ đề ăn uống bài 1 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung online cùng thầy Vũ

Chào các bạn, hôm nay mình xin gửi đến các bạn bài Học tiếng Trung theo chủ đề ăn uống Bài 1, đây là chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng dành cho các bạn sinh viên và học sinh. Bài giảng được trích từ bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và được đăng tải trên website hoctiengtrungonline.com

Nếu muốn có thêm thông tin về khóa học các chủ đề thông dụng các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng tại link này nha: Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 1

Các bạn xem lại bài trước tại đây nha

Học tiếng Trung theo chủ đề Mời khách dùng cơm

ĂN UỐNG

792. Bạn đi đâu vậy?
你去哪儿?
Nǐ qù nǎ’r?

793. Tôi đi đến căng tin. Bạn có đi không?
我去食堂。你去不去?
Wǒ qù shítáng. Nǐ qù bù qù?

794. Tôi cũng đi.
我也去。
Wǒ yě qù.

795. Bạn có thích món ăn Trung Quốc không?
你喜欢中国菜吗?
Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma?

796. Tôi thích.
我喜欢。
Wǒ xǐhuān.

797. Bạn đi đến chỗ nào?
你要去什么地方?
Nǐ yào qù shénme dìfāng?

798. Tôi đến chỗ bán thức ăn.
我要去食品商店。
Wǒ yào qù shípǐn shāngdiàn.

799. Bạn mua gì vậy?
你买什么东西?
Nǐ mǎi shénme dōngxī?

800. Tôi mua sữa và bánh mì.
我买牛奶和面包。
Wǒ mǎi niúnǎi huò miànbāo.

801. Bạn có mua không?
你买不买?
Nǐ mǎi bù mǎi?

802. Tôi không mua.
我不买。
Wǒ bù mǎi.

803. Điền Trung là người Nhật. Anh ta có thích món ăn Trung Quốc không?
田中是日本人。他喜欢中国菜。
Tián Zhōng shì rìběn rén. Tā xǐhuān zhōngguó cài.

804. Anh ta nói với tôi anh ta thích món ăn Trung Quốc.
他告诉我也喜欢中国菜。
Tā gàosù wǒ yě xǐhuān zhōngguó cài.

805. Điền Trung là du học sinh phải không?
田中是留学生吗?
Tián Zhōng shì liúxuéshēng ma?

806. Ông ta là du học sinh.
他是留学生。
Tā shì liúxuéshēng.

807. Bạn ăn sáng chưa?
你吃过早饭了没有?
Nǐ chīguò zǎofànle méiyǒu?

808. Chưa.
还没有。
Hái méiyǒu.

809. Nè, tôi mời bạn ăn sáng.
来,我请你吃早餐。
Lái, wǒ qǐng nǐ chī zǎocān.

810. Bạn đã ăn sáng chưa?
你吃早餐了吗?
Nǐ chī zǎocānle ma?

811. Cám ơn, tôi mới ăn cùng với bà xã.
谢谢,我刚跟太太吃过了。
Xièxiè, wǒ gāng gēn tàitài chīguòle.

812. Thế thì đi uống cà phê với tôi, tôi cần ăn một ít gì đó.
那你陪我去喝咖啡,我要吃一点儿什么的。
Nà nǐ péi wǒ qù hē kāfēi, wǒ yào chī yīdiǎn er shénme de.

813. Anh dùng điểm tâm chứ?
你吃点心了没有?
Nǐ chī diǎnxīnle méiyǒu?

814. Chưa, tôi cũng thấy đói rồi đây.
还没吃,我也觉得有点饿了。
Hái méi chī, wǒ yě juédé yǒudiǎn èle.

815. Chúng ta cùng đi ăn nhé!
我们一起吃吧!
Wǒmen yīqǐ chī ba!

Hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé. Trung tâm ChinesMaster tiếng Trung của thầy Vũ có mặt trên cả Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với phương pháp dạy học hiện đại và dễ hiểu, thầy Vũ đã đào tạo được nhiều học viên xuất sắc. Các bạn muốn đăng ký học thì nhắn tin cho trung tâm nhé.

Trả lời