Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng cùng thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 12 là nội dung cuối cùng của chủ bài Học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường. Chủ đề này rất cần hữu ích dành cho các bạn muốn học tiếng Trung online giao tiếp. Hãy cùng đến ngay với bài học ngày hôm nay nhé.
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 12
1060 你害死我了
nǐ hài sǐ wǒle
Bạn hại tôi rồi
1061 我要歇一会
wǒ yào xiē yī huǐ
Tôi muốn nghỉ chút
1062 真的好恶心
zhēn de hào wù xīn
Quả là muốn buồn nôn
1063 你怎么又在这?
nǐ zěnme yòu zài zhè?
Sao bạn lại ở đây?
1064 你早睡早起啊
Nǐ zǎo shuì zǎoqǐ a
Bạn ngủ sớm dậy sớm nhé
1065 我做噩梦
wǒ zuò èmèng
Tôi gặp ác mộng
1066 我睡不着
wǒ shuì bùzháo
Tôi không ngủ được
1067 我帮你做事啊
wǒ bāng nǐ zuòshì a
Tôi giúp bạn làm việc nhé
1068 你说来听听
nǐ shuō lái tīng tīng
Bạn nói ra nghe thử
1069 我警告你啊
wǒ jǐnggào nǐ a
Tôi cảnh cáo anh đấy
1070 这个菜好吃得很
zhège cài hào chī dé hěn
Món ăn này rất ngon
1071 他唱歌唱得好极了
tā chànggē chàng dé hǎo jíle
Anh ta hát rất hay
1072 这个孩子很聪明
zhège háizi hěn cōngmíng
Đứa bé này thông minh quá
1073 他开车开得很快
tā kāichē kāi dé hěn kuài
Anh ta lái xe nhanh quá
1074 今天天气跟昨天一样热
jīntiān tiānqì gēn zuótiān yīyàng rè
Hôm nay trời nóng như hôm qua
1075 这件衣服比那件好看
zhè jiàn yīfú bǐ nà jiàn hǎokàn
Cái áo này đẹp hơn cái áo kia
1076 这首歌没有那首歌好听
zhè shǒu gē méiyǒu nà shǒu gē hǎotīng
Bài hát này không hay bằng bài hát kia
1077 她比她姐姐漂亮
tā bǐ tā jiějiě piàoliang
Cô ấy đẹp hơn chị cô ấy
PHẦN 14
TẠI SÂN BAY- TRÊN MÁY BAY
1078 第几号班机?
dì jǐ hào bānjī?
Chuyến bay số mấy?
1079 这班机准时起飞吗?
Zhè bānjī zhǔnshí qǐfēi ma?
Chuyến bay này cất cánh đúng giờ không?
1080 这班机要延迟多久?
Zhè bānjī yào yánchí duōjiǔ?
Chuyến bay này bị trễ trong bao lâu?
1081 请在候机室等候
Qǐng zài hòu jī shì děnghòu
Hãy chờ ở phòng chờ
1082 几点上机?
jǐ diǎn shàng jī?
Mấy giờ lên máy bay?
1083 飞机几点起飞?
Fēijī jǐ diǎn qǐfēi?
Mấy giờ máy bay cất cánh?
1084 请你给我看护照
Qǐng nǐ gěi wǒ kān hùzhào
Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu
1085 您这一次出国有什么目的?
nín zhè yīcì chūguó yǒu shé me mùdì?
Chuyến đi nước ngoài này của ngài là vì mục đích gì?
1086 去旅游
Qù lǚyóu
Đi du lịch
1087 去做贸易
qù zuò màoyì
Đi mua bán
1088 我出差
wǒ chūchāi
Tôi đi công tác
1089 请给我检查申报单
qǐng gěi wǒ jiǎnchá shēnbào dān
Cho tôi kiểm tra tờ khai
1090 您有什么需要申报的吗?
nín yǒu shé me xūyào shēnbào de ma?
Bạn có gì cần khai báo không?
1091 没有,我没有什么要申报
Méiyǒu, wǒ méiyǒu shé me yào shēnbào
Không có, tôi không có gì cần khai báo cả
1092 这是纪念品,我送朋友的
zhè shì jìniànpǐn, wǒ sòng péngyǒu de
Đây là quà tôi tặng bạn
1093 我需要交税吗
wǒ xūyào jiāo shuì ma
Tôi có cần đóng thuế không?
1094 请给我检查一下
Qǐng gěi wǒ jiǎnchá yīxià
Vui lòng cho tôi kiểm tra chút
1095 这个座位在哪儿?
zhège zuòwèi zài nǎr?
Vị trí này ngồi ở đâu?
1096 我可以抽烟吗?
Wǒ kěyǐ chōuyān ma?
Tôi có thể hút thuốc được không?
1097 麻烦您给我一点儿水
Máfan nín gěi wǒ yīdiǎnr shuǐ
Làm ơn cho tôi một ít nước
1098 请你把安全带扣好
qǐng nǐ bǎ ānquán dài kòu hǎo
Vui lòng thắt dây an toàn lại
1099 我觉得不舒服
wǒ juédé bú shūfú
Tôi cảm thấy khó chịu
1100 几点到达?
jǐ diǎn dàodá?
Mấy giờ đến nơi?
Bài học đến đây là hết. Các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.

