học tiếng trung theo chủ đề cửa hàng điện máy bài 4 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ

Chúng ta tiếp tục bài học tiếng Trung theo chủ đề Cửa hàng điện máy bài 4, bài giảng hôm nay trích dẫn một phần nhỏ trong toàn bộ tài liệu dạy học tiếng Trung theo chủ đề của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn lưu bài giảng này vào máy tính và điện thoại học dần nha, hoặc có thể xem lại trên web hoctiengtrungonline.com. 

Giáo trình tự học tiếng trung theo chủ đề Cửa hàng điện máy Bài 4

Các bạn có thể xem lại bài 3 ở đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Cửa hàng điện máy Bài 3

Dưới đây là nội dung chi tiết bài giảng hôm nay.

DVD duōshǎo qián yī zhāng?
DVD多少钱一张?
Bao nhiêu tiền một cái đĩa DVD?

Xīn piān’r yī wàn liù, lǎo piān er yī wàn.
新片儿一万六,老片儿一万。
16 ngàn một đĩa mới, 10 ngàn một đĩa cũ.

Chéng, wǒ guòqù tiāo tiāo.Hǎifēng, nǐ zài zhèlǐ gěi háizi tiāo diǎn yīnyuè pán ba, wǒ qù kàn DVD.
成,我过去挑挑。海峰,你在这里给孩子挑点音乐盘吧,我去看DVD。
Được, em qua bên kia chọn. Hải Phong, anh chọn mấy cái đĩa nhạc cho con ở đó đí, em đi xem đĩa DVD.

Hǎo de. Nǐ kuài diǎn’r, yīhuǐ’r wǒ hái xiǎng qù mǎi gè MP3 ne.
好的。你快点儿,一会儿我还想去买个MP3呢。
Được rồi. Em xem nhanh lên, lát nữa anh còn muốn đi mua máy nghe nhạc MP3 nữa.

Wǒ dé duō tiāo yīhuǐ’r. Nǐ tiāo wánliǎo guòlái zhǎo wǒ ba, zánmen yīqǐ jié zhàng.
我得多挑一会儿。你挑完了过来找我吧,咱们一起结帐。
Em phải chọn một lúc nữa đấy, anh chọn xong thì qua đây tìm em nhé, chúng ta cùng thanh toán.

Xíng.
行。
Vâng.

(Yībiān tiāo yībiān shuō) nǐmen zhè’er de gùshìpiàn yě bù duō a, yóuqí shì xīn piān er, zhème shǎo. “Jiāfēimāo” dì èr jí yǒu méiyǒu?
(一边挑一边说)你们这儿的故事片也不多啊,尤其是新片儿,这么少。“加菲猫”第二集有没有?
( Vừa chọn vừa nói) Chỗ các anh đĩa phim ít nhỉ, nhất là phim mới, sao ít thế, có đĩa “ Mèo Garfield” tập 2 không?

Méiyǒu.
没有。
Không có.

Nà “guàiwù shǐ láikè” dì sān jí yǒu ma?
那 “怪物史莱克”第三集有吗?
Vậy có đĩa “ Quái vật Shrek” tập 3 không?

Yǒu, zài nín yòubiān nàgè jiàzi shàngtou.
有,在您右边那个架子上头。
Có, nó nằm ở phần đầy kệ bên phải cô đấy.

Hǎo, xièxiè.
好,谢谢。
Vâng, cám ơn.

(Zhǎodào qīngméi) nǐ tiāo hǎole ma? Wǒ tiāo de dōu zài zhè’erle.
(找到青梅)你挑好了吗?我挑的都在这儿了。
( Tìm Thanh Mai) Em chọn xong chưa? Những thứ anh chọn đều ở đây rồi.

Wǒ yě chàbùduōle. (Duì shòuhuòyuán) bāng wǒmen kāi yīxià piào.
我也差不多了。(对售货员)帮我们开一下票。
Em cũng vậy. ( Nói với nhân viên bán hàng) Viết biên lai giúp tôi với.

Hǎo de. Qǐng názhe nín de pán hé piào yīqǐ dào ménkǒu jié zhàng.
好的。请拿着您的盘和票一起到门口结帐。
Được rồi. Mời cô cầm đĩa biên lai ra cửa thanh toán.

Xièxiè.
谢谢。
Cám ơn.
Từ vựng:
1 音像制品 yīnxiàng zhìpǐn       sản phẩm băng đĩa
2 钢琴曲 gāngqín qǔ                 nhạc piano
3 英文 yīngwén                          tiếng Anh
4 动画片 dònghuà piàn            phim hoạt hình
5 故事片 gùshìpiàn                   phim truyện
6 看球 kàn qiú                           xem bóng đá
7 看片儿 kàn piān’r                   xem phim
8 音像区 yīnxiàng qū                nơi bán băng đĩa
9 音乐盘 yīnyuè pán                 đĩa nhạc
10 右边 yòubiān                        bên phải
11 架子 jiàzi                               kệ, giá
12 差不多 chàbùduō                cũng vậy, chẳng kém
13 结帐 jié zhàng                      thanh toán

Bài học tiếng Trung theo chủ đề cửa hàng điện máy bài 4 đã kết thúc rồi, hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé. Trung tâm tiếng Trung của thầy Vũ có mặt trên cả Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, với phương pháp dạy học hiện đại và dễ hiểu, thầy Vũ đã đào tạo được nhiều học viên xuất sắc. Các bạn có thể liên lạc trung tâm để được sắp xếp lịch học nha.

Trả lời