Học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 10

học tiếng trung theo chủ đề đàm thoại thông thường bài 10 thầy Vũ chinemaster

Học tiếng Trung theo chủ đề cơ bản cùng Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 10 là nội dung nối tiếp Học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 9 được lấy từ bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Đây là những mẫu câu đàm thoại thông thường và cơ bản trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Các bạn đừng bỏ lỡ chủ đề hấp dẫn và bổ ích này nhé.

Sau đây là nội dung chi tiết bài giảng.

Tài liệu tự học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 10

994 让我吃,我还不
ràng wǒ chī, wǒ hái bù
Cho tôi ăn tôi cũng không ăn

995 叫你说得太过分了
jiào nǐ shuō dé tài guòfènle
Bạn nói thật là quá đáng

996 叫你说得太差劲了
jiào nǐ shuō dé tài chàjìngle
Có dở tệ như bạn nói không

997 差点儿忘了
chàdiǎnr wàngle
Suýt quên rồi

998 差点儿摔到了
chàdiǎnr shuāi dàole
Suýt nữa té rồi

999 差点儿见不到你了
chàdiǎnr jiàn bù dào nǐle
Suýt nữa thì không gặp được anh

1000 差点儿没赶上火车
chàdiǎnr méi gǎn shàng huǒchē
Chút nữa là không bắt kịp xe lửa rồi

1001 差点儿没考上大学
chàdiǎnr méi kǎo shàng dàxué
Chút nữa là không đậu đại học rồi

1002 有什么事你尽管说
yǒu shé me shì nǐ jǐnguǎn shuō
Có việc gì bạn cứ nói

1003 麻烦您给我借钱
máfan nín gěi wǒ jiè qián
Làm ơn cho tôi mượn tiền

1004 需要我帮忙,我一定尽力
xūyào wǒ bāngmáng, wǒ yīdìng jìnlì
Cần tôi giúp đỡ, tôi sẽ cố gắng hết sức

1005 你必须马上回家
nǐ bìxū mǎshàng huí jiā
Bạn phải về nhà ngay lập tức

1006 发生了什么事情?
fāshēngle shénme shìqíng?
Xảy ra chuyện gì?

1007 你太爱管闲事了
Nǐ tài ài guǎn xiánshìle
Bạn thích xen vào chuyện của người khác

1008 你别管闲事了
nǐ biéguǎn xiánshìle
Bạn đừng chen vào chuyện của người khác

1009 你别管人家的事了
nǐ biéguǎn rénjiā de shìle
Đừng lo chuyện thiên hạ

1010 他就喜欢管闲事
tā jiù xǐhuān guǎn xiánshì
Anh ta thích lo chuyện bao đồng

1011 这是我们两人的事
zhè shì wǒmen liǎng rén de shì
Đây là việc của hai chúng tôi

1012 用不着你来管闲事
yòng bùzháo nǐ lái guǎn xiánshì
Không cần anh phải lo chuyện bao đồng

1013 我来打个招呼
wǒ lái dǎ gè zhāohū
Tôi đến để chào hỏi

1014 你喊我来干嘛?
nǐ hǎn wǒ lái gàn ma?
Kêu tôi đến làm gì?

1015 你又跟人吵架了
Nǐ yòu gēn rén chǎojiàle
Bạn lại cãi nhau với người ta nữa rồi

1016 你又跟人打架了
nǐ yòu gēn rén dǎjiàle
Bạn lại đánh nhau với người ta rồi

1017 他们大家得很厉害
tāmen dàjiā dé hěn lìhài
Anh ta đánh nhau rất giữ dội

1018 你笑什么?
nǐ xiào shénme?
Bạn cười gì

1019 你到底笑什么?
nǐ dàodǐ xiào shénme?
Rốt cuộc là anh cười gì?

1020 怎么讲?
Zěnme jiǎng?
Nói sao?

1021 你怎么才出来的?
Nǐ zěnme cái chūlái de?
Sao bạn lại đoán ra được?

1022 我一心想结婚
Wǒ yīxīn xiǎng jiéhūn
Tôi một lòng muốn kết hôn

1023 今晚有什么好电视吗?
jīn wǎn yǒu shé me hǎo diànshì ma?
Tối nay có chương trình ti vi nào hay không?

1024 没有什么好看
Méiyǒu shén me hǎokàn
Không có gì hay cả

Trên đây là nội dung bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài học về học nhé,nếu có thắc mắc gì hãy liên hệ fanpage Học tiếng Trung online để được thầy Vũ giải đáp chi tiết nhé.

 

Trả lời