Học tiếng Trung theo chủ đề Cửa hàng điện máy Bài 3

học tiếng trung theo chủ đề cửa hàng điện máy bài 3 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề của thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Cửa hàng điện máy Bài 3 là bài giảng tiếp nối của giáo trình tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ và được giảng dạy trên web hoctiengtrungonline.com Các bạn nhớ chú ý theo dõi và chép bài vào vở nhé!

Giáo trình tự học tiếng Trung theo chủ đề Cửa hàng điện máy Bài 3

Các bạn ôn lại bài 2 tại đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Cửa hàng điện máy Bài 2

Sau đây là nội dung chi tiết của bài giảng

Hāi, nǐ bùshì yīzhí xǐhuān zhège páizi ma? Jiù mǎi zhège déliǎo. Zàishuō pǐn kě yě suànshì dà pǐnpái, chūle wèntí bùpà tāmen bù gěi zánmen tuì.
咳,你不是一直喜欢这个牌子吗?就买这个得了。再说品可也算是大品牌,出了问题不怕他们不给咱们退。
Này, chẳng phải là anh vẫn thích nhãn hiệu này sao? Vậy thì mua cái này được rồi. Hơn nữa Pinco cũng là thương hiệu lớn, có vấn đề gì chúng ta cũng không sợ họ không đổi cho chúng ta.

Nà hǎo ba.
那好吧。
Vậy cũng được

Từ vựng:
1 毕竟 bìjìng nói cho cùng
2 质量 zhìliàng chất lượng
3 国产 guóchǎn sản xuất trong nước
4 进口 jìnkǒu nhập khẩu
5 性价比 xìngjiàbǐ so sánh giá cả chất lượng
6 寸 cùn Inch
7 电器 diànqì đồ điện
8 液晶电视 yèjīng diànshì ti vi màn hình tinh thể lỏng
9 等离子电视 děnglízǐ diànshì ti vi PDP
10 款 kuǎn mẫu mã, kiểu
11 打折 dǎzhé giảm giá
12 抽奖 chōujiǎng bốc thăm trúng thưởng
13 型号 xínghào kiểu, cỡ
14 技术 jìshù kỹ thuật
15 组装 zǔzhuāng lắp ráp
16 送货 sòng huò chuyển hàng
17 毛病 máobìng vấn đề, lỗi
18 退货 tuìhuò trả hàng
19 换货 huàn huò đổi hàng
20 上门服务 shàngmén fúwù phục vụ tận nhà
21 牌子 páizi
nhãn hiệu, hãng

2. Mua đĩa:
Zánmen zài mǎi xiē DVD hé CD pán ba.
咱们再买些DVD和CD盘吧。
Chúng ta mua đĩa DVD và CD nhé.

Chéng a. Yīnxiàng zhìpǐn zài sān lóu ba?
成啊。音像制品在三楼吧?
Ừ. Sản phẩm nghe nhìn ở tầng 3 à?

Yīnggāi shì ba. Wǒ xiǎng gěi érzi mǎidiǎn gāngqín qǔ, zài gěi tā mǎidiǎn yīngwén de dònghuà piàn, ránhòu zánmen zìjǐ mǎidiǎn gùshìpiàn jiù chéngle. Nǐ yǒu shén me xiǎng mǎi de ma?
应该是吧。我想给儿子买点钢琴曲,再给他买点英文的动画片,然后咱们自己买点故事片就成了。你有什么想买的吗?
Hình như là vậy. Em muốnmua đĩa nhạc piano cho con và mua thêm cho nó mấy đĩa phim hoạt hình tiếng Anh, sau đó mua cho chúng ta mấy đĩa phim là xong. Anh muốn mua gì nữa không?

Méiyǒu, nǐ mǎile wǒ kàn jiùshìle. Wǒ xǐhuān kàn qiúsài, bù xǐhuān kàn piān er.
没有,你买了我看就是了。我喜欢看球赛,不喜欢看片儿。
Không, anh xem những thứ em mua là được rồi. Anh thích xem bóng đá, không thích xem phim.

Nín zhèlǐ DVD zài nǎ’er mài?
您这里DVD在哪儿卖?
Ở đây đĩa DVD bán ở đâu vậy?

Zhè biān shì mài yīnyuè pán de, nà biān shì DVD. Nín dào nà biān tiāoxuǎn, tiāo wánliǎo zhíjiē gěi wǒ, wǒ gěi nín kāipiào.
这边是卖音乐盘的,那边是DVD。您到那边挑选,挑完了直接给我,我给您开票。
Bên này bán đĩa nhạc, bên kia là đĩa DVD. Chị sang bên mia chọn đi, chọn xong thì đưa cho tôi, tôi sẽ viết biên lai cho chị.

Còn nữa…

Bài học hôm nay đến đây kết thúc rồi, các bạn nhớ theo dõi bài học sau nha. Đừng quên chia sẻ bài học này của Thạc Sỹ Nguyễn Minh Vũ đến các bạn thích học tiếng Trung nhé!

Trả lời