Home Học tiếng Trung online Học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt Bài 2

Học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt Bài 2

by tranthihonghoa
127 views
Học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt Bài 2 hoctiengtrungonline.com Thầy Vũ ChineMaster
5/5 - (1 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt bài 2 Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt bài 2 là nội dung bài giảng nối tiếp bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt Bài 1 trong bộ tài liệu giáo án giảng dạy tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Chủ đề nhằm giúp mọi người nắm rõ thông thạo các mẫu câu chia tay và tạm biệt trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày.

Tài liệu Bài giảng tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt bài 2

Phần 3

CHIA TAY – TẠM BIỆT

108. 我们该走了
Wǒmen gāi zǒule
Chúng tôi phải đi rồi

109. 明天我来送你们
Míngtiān wǒ lái sòng nǐmen
Ngày mai tôi đến tiễn các bạn

110. 祝你一路顺风
Zhù nǐ yīlù shùnfēng
Chúc bạn thượng lộ bình an

111. 祝你永远健康
Zhù nǐ yǒngyuǎn jiànkāng
Chúc bạn mãi khoẻ mạnh

112. 祝你身体健康
zhù nǐ shēntǐ jiànkāng
Chúc sức khoẻ

113. 祝你工作顺利
zhù nǐ gōngzuò shùnlì
Chúc công việc thuận lợi

114. 祝你一路平安
zhù nǐ yīlù píng’ān
Chúc thượng lộ bình an

115. 今天打扰你了
Jīntiān dǎrǎo nǐle
Hôm nay làm phiền anh rồi

116. 很过意不去
Hěn guòyìbùqù
Thật áy náy quá

117. 没关系,老张
Méiguānxì, lǎo zhāng
Không sao đâu anh Trương à

118. 招待不周到,真抱歉
Zhāodài bù zhōudào, zhēn bàoqiàn
Tiếp đãi không chu đáo, xin thứ lỗi

119 . 时间不早了
Shíjiān bù zǎole
Thời gian không còn sớm nữa

120 . 我要告辞了
Wǒ yào gàocíle
Tôi xin cáo từ

121 . 我要走了
Wǒ yào zǒule
Tôi cần phải đi rồi

122 . 多座一会吧!
Duō zuò yī huǐ ba!
Ngồi thêm chút nữa đi

123 . 再座一会儿吧!
Zài zuò yīhuǐr ba!
Ngồi tí nữa nhé

124 . 吃过饭再走吧
Chīguò fàn zài zǒu ba
Ăn cơm xong rồi hẵng đi

125. 慢点儿再走吧
Màn diǎn er zài zǒu ba
Chút nữa hẵng đi

Tiếp theo mình chia sẻ với các bạn một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ giảng bài trên lớp.

  1. 音乐杂志 yīnyuè zázhì
  2. 这是音乐杂志 zhè shì yīnyuè zázhì
  3. 这是谁的音乐杂志? Zhè shì shuí de yīnyuè zázhì
  4. 朋友 péngyou
  5. 她是我的朋友 tā shì wǒ de péngyou
  6. 这是我朋友的杂志 zhè shì wǒ péngyou de zázhì
  7. 这是我朋友的汉语杂志 zhè shì wǒ péngyou de hànyǔ zázhì
  8. 同学们 tóngxuémen
  9. 同学们好 tóngxuémen hǎo
  10. 老师们 lǎoshīmen
  11. 老师们好 lǎoshīmen hǎo
  12. 我们 wǒmen
  13. 你们 nǐmen
  14. 他们 tāmen
  15. 你们好 nǐmen hǎo
  16. 来 lái
  17. 今天你来吗? Jīntiān nǐ lái ma
  18. 介绍 jièshào
  19. V + 一下 yí xià
  20. 介绍一下 jièshào yí xià
  21. 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yí xià
  22. 姓 xìng
  23. 你姓什么? Nǐ xìng shénme
  24. 的 de
  25. Dinh ngu + 的 de + N
  26. 我的 wǒ de
  27. 我的哥哥 wǒ de gēge
  28. 我的老师 wǒ de lǎoshī

Trên đây là nội dung bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt Bài 2 do thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn với mong muốn giúp các bạn làm quen với các mẫu câu giao tiếp về chủ đề Chia tay và tạm biệt.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn