Home Học tiếng Trung online Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 6

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 6

by Phạm Hoa
18 views
Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 6 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm

Tài liệu gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin cùng Thầy Vũ

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 6 các bạn hãy chú ý theo dõi chuyên đề luyện gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin, để thông qua đó nâng cao kĩ năng của bản thân. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Các bài giảng chuyên đề gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5

Các bạn tham khảo thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 tại TP HCM ở link bên dưới nhé.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở tại TP HCM

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin của khóa học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 6 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 6 gồm 190 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin tốt nhất Phiên âm tiếng Trung – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất – Bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogou pinyin Đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1 日本国际学校 Rìběn guójì xuéxiào Trường quốc tế Nhật Bản
2 出国 chūguó Đi nước ngoài
3 你想出国工作吗? nǐ xiǎng chūguó gōngzuò ma? Bạn muốn làm việc ở nước ngoài?
4 我想出国留学 Wǒ xiǎng chūguó liúxué Tôi muốn đi du học
5 你要出国吗? nǐ yào chūguó ma? Bạn có muốn đi nước ngoài không?
6 打电话 Dǎ diànhuà Gọi điện thoại
7 每天你常给谁打电话? měitiān nǐ cháng gěi shéi dǎ diànhuà? Bạn gọi cho ai mỗi ngày?
8 你要打电话给谁? Nǐ yào dǎ diànhuà gěi shéi? Bạn muôn gọi cho ai?
9 关机 Guānjī Tắt máy
10 我的手机关机了 wǒ de shǒujī guānjīle Điện thoại của tôi đã tắt
11 为什么昨天你关机? wèishéme zuótiān nǐ guānjī? Tại sao bạn đóng cửa ngày hôm qua?
12 因为我的手机没电了 Yīnwèi wǒ de shǒujī méi diànle Vì điện thoại của tôi đã chết
13 关门 guānmén đóng cửa
14 你帮我关门吧 nǐ bāng wǒ guānmén ba Bạn đóng cửa cho tôi
15 对了 duìle chính xác
16 今天我忘给你打电话 jīntiān wǒ wàng gěi nǐ dǎ diànhuà Tôi quên gọi cho bạn hôm nay
17 为什么你常忘关机? wèishéme nǐ cháng wàng guānjī? Tại sao bạn thường quên tắt nó đi?
18 我忘钱包了 Wǒ wàng qiánbāole tôi đã quên ví của tôi
19 开机 kāijī Khởi động
20 你开机吧 nǐ kāijī ba Bạn bật nó lên
21 你的手机开机吗? nǐ de shǒujī kāijī ma? Điện thoại của bạn đã được bật chưa?
22 开门 Kāimén Mở cửa
23 你开门吧 nǐ kāimén ba Bạn mở cửa
24 今天她又去踢球 jīntiān tā yòu qù tī qiú Hôm nay cô ấy lại đi đá bóng
25 今天又去找你 jīntiān yòu qù zhǎo nǐ Tôi đã đến gặp lại bạn hôm nay
26 明天我再来看你 míngtiān wǒ zàilái kàn nǐ Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai
27 今天她又打电话给我 jīntiān tā yòu dǎ diànhuà gěi wǒ Hôm nay cô ấy gọi lại cho tôi
28 我想再买一斤苹果 wǒ xiǎng zài mǎi yī jīn píngguǒ Tôi muốn mua một pound táo khác
29 我想再买一本书 wǒ xiǎng zài mǎi yī běn shū Tôi muốn mua một cuốn sách khác
30 你的手机在响呢 nǐ de shǒujī zài xiǎng ne Điện thoại của bạn đang đổ chuông
31 接电话 jiē diànhuà Trả lời điện thoại
32 接朋友 jiē péngyǒu Đón bạn bè
33 接客 jiēkè Nhặt lên
34 今天你帮我接客吧 jīntiān nǐ bāng wǒ jiēkè ba Hôm nay bạn đón tôi
35 你去接电话吧 nǐ qù jiē diànhuà ba Bạn đi trả lời điện thoại
36 踢足球 tī zúqiú chơi bóng đá
37 你会踢足球吗? nǐ huì tī zúqiú ma? Bạn có thể chơi bóng đá không?
38 比赛 Bǐsài trò chơi
39 足球比赛 zúqiú bǐsài trận bóng đá
40 今天晚上有什么比赛? jīntiān wǎnshàng yǒu shé me bǐsài? Có trò chơi gì tối nay?
41 越南队 Yuènán duì Đội việt nam
42 越南队输了 yuènán duì shūle Việt nam thua
43 祝贺 zhùhè Chúc mừng
44 祝贺你们 zhùhè nǐmen Xin chúc mừng
45 已经 yǐjīng đã sẵn sàng
46 我已经吃饭了 wǒ yǐjīng chīfànle Tôi đã ăn
47 我已经毕业了 wǒ yǐjīng bìyèle tôi đã tốt nghiệp
48 我已经打电话给你了 wǒ yǐjīng dǎ diànhuà gěi nǐle Tôi đã gọi cho bạn
49 她已经回家了 tā yǐjīng huí jiāle Cô ấy đã về nhà
50 明天你考什么课? míngtiān nǐ kǎo shénme kè? Bạn sẽ học lớp gì vào ngày mai?
51 明天上午我考英语 Míngtiān shàngwǔ wǒ kǎo yīngyǔ Tôi sẽ kiểm tra tiếng Anh vào sáng mai
52 考题 kǎotí Đề thi
53 péi đồng hành
54 你陪我去吃饭吧 nǐ péi wǒ qù chīfàn ba Bạn đi cùng tôi để ăn tối
55 你陪我去旅行吧 nǐ péi wǒ qù lǚxíng ba Bạn cùng tôi đi du lịch
56 文章 wénzhāng bài báo
57 摄影 shèyǐng nhiếp ảnh
58 大使馆 dàshǐ guǎn đại sứ quán
59 希望 xīwàng mong
60 我希望今天晚上你来参加我的生日晚会 wǒ xīwàng jīntiān wǎnshàng nǐ lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì Tôi hy vọng bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi tối nay
61 照相 zhàoxiàng ảnh chụp
62 她得了奖学金 tā déliǎo jiǎngxuéjīn Cô ấy được học bổng
63 她得了很多钱 tā déliǎo hěnduō qián Cô ấy có rất nhiều tiền
64 肠炎 chángyán viêm ruột
65 消化 xiāohuà tiêu hóa
66 开药 kāi yào Kê đơn thuốc
67 大夫给你开什么药? dàfū gěi nǐ kāi shénme yào? Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho cháu?
68 打针 Dǎzhēn Mũi tiêm
69 打一针 dǎ yī zhēn Bắn một phát
70 吃饭后吃两片药 chīfàn hòu chī liǎng piàn yào Uống hai viên sau khi ăn
71 寂寞 jìmò cô đơn
72 你觉得寂寞吗? nǐ juédé jìmò ma? Bạn có cảm thấy cô đơn không?
73 因为 Yīnwèi bởi vì
74 难过 nánguò Buồn
75 你觉得难过吗? nǐ juédé nánguò ma? Bạn có thấy buồn không?
76 礼堂 Lǐtáng đại sảnh
77 舞会 wǔhuì dạ hội
78 跳舞 tiàowǔ khiêu vũ
79 一座楼 yīzuò lóu Tòa nhà
80 往前走 wǎng qián zǒu Tiến triển
81 往后走 wǎng hòu zǒu Quay lại
82 往左走 wǎng zuǒ zǒu Quẹo trái
83 往右走 wǎng yòu zǒu Đi bên phải
84 往东跑 wǎng dōng pǎo Chạy về hướng đông
85 往西开 wǎng xī kāi Đi về phía tây
86 往南看 wǎng nán kàn Nhìn về phía nam
87 往北去 wǎng běi qù Đi về phía bắc
88 往里坐 wǎng lǐ zuò Ngồi vào
89 往外坐 wǎngwài zuò Ngồi ở ngoài
90 往左拐 wǎng zuǒ guǎi rẽ trái
91 往右拐 wǎng yòu guǎi Rẽ phải
92 食堂在哪儿? shítáng zài nǎ’er? Căn tin ở đâu?
93 图书馆在哪儿? Túshū guǎn zài nǎ’er? Thư viện ở đâu?
94 医院在哪儿? Yīyuàn zài nǎ’er? Bệnh viện ở đâu?
95 邮局在哪儿? Yóujú zài nǎ’er? Bưu điện ở đâu?
96 博物馆在哪儿? Bówùguǎn zài nǎ’er? Bảo tàng ở đâu?
97 银行在哪儿 Yínháng zài nǎ’er Ngân hàng ở đâu
98 到学校 dào xuéxiào Đến trường
99 到医院 dào yīyuàn Đến bệnh viện
100 到北京 dào běijīng đến Bắc Kinh
101 到红绿灯那儿 dào hónglǜdēng nà’er Đến đèn giao thông
102 去朋友那儿 qù péngyǒu nà’er Đến với bạn bè
103 在老师那儿 zài lǎoshī nà’er Tại thầy
104 离家不远 lí jiā bù yuǎn Không xa nhà
105 离学校很近 lí xuéxiào hěn jìn Rất gần trường
106 离这儿很远 lí zhè’er hěn yuǎn Xa so với ở đây
107 有多长 yǒu duō zhǎng bao lâu
108 有多远 yǒu duō yuǎn bao xa
109 有多大 yǒu duōdà Nó lớn như thế nào
110 平方米 píngfāng mǐ Mét vuông
111 你家大概多少平方米? nǐ jiā dàgài duōshǎo píngfāng mǐ? Nhà của bạn rộng bao nhiêu mét vuông?
112 茉莉花茶 Mòlìhuā chá trà hoa nhài
113 铁观音茶 tiě guānyīn chá Tie Guanyin tea
114 龙井茶 lóngjǐng chá Trà long tỉnh
115 我要去超市买东西 wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī Tôi đang đi siêu thị để mua đồ
116 这里附近有超市吗? zhèlǐ fùjìn yǒu chāoshì ma? Có một siêu thị gần đây?
117 我要打的 Wǒ yào dǎ di tôi muốn đánh nhau
118 你要打的去哪儿? nǐ yào dǎ di qù nǎ’er? Bạn sẽ chiến đấu ở đâu?
119 我要打的回酒店 Wǒ yào dǎ di huí jiǔdiàn Tôi muốn gọi lại khách sạn
120 你的酒店离这儿远吗? nǐ de jiǔdiàn lí zhè’er yuǎn ma? Khách sạn của bạn có xa đây không?
121 你的房间号是多少? Nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo? Phòng của bạn là số mấy?
122 你要换钱吗? Nǐ yào huànqián ma? Bạn có muốn đổi tiền không?
123 你要换什么钱? Nǐ yào huàn shénme qián? Bạn muốn đổi tiền nào?
124 我要换人民币 Wǒ yào huàn rénmínbì Tôi muốn đổi RMB
125 去哪儿可以换人民币? qù nǎ’er kěyǐ huàn rénmínbì? Tôi có thể đổi nhân dân tệ ở đâu?
126 你要换多少人民币? Nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì? Bạn muốn đổi bao nhiêu nhân dân tệ?
127 你的爱好是什么? Nǐ de àihào shì shénme? sở thích của bạn là gì?
128 你带我去玩吧 Nǐ dài wǒ qù wán ba Bạn đưa tôi đi chơi
129 你几点回酒店? nǐ jǐ diǎn huí jiǔdiàn? Mấy giờ bạn về khách sạn?
130 下午三点我回酒店 Xiàwǔ sān diǎn wǒ huí jiǔdiàn Tôi sẽ trở lại khách sạn lúc 3 giờ chiều
131 现在几点了? xiànzài jǐ diǎnle? bây giờ là mấy giờ
132 现在六点半了 Xiànzài liù diǎn bànle Bây giờ là sáu giờ rưỡi
133 你们几点上班? nǐmen jǐ diǎn shàngbān? Mấy giờ bạn đi làm?
134 你们几点下班? Nǐmen jǐ diǎn xiàbān? Mấy giờ bạn rời khỏi chỗ làm?
135 我们上午八点上班 Wǒmen shàngwǔ bā diǎn shàngbān Chúng tôi đi làm lúc tám giờ sáng
136 我们下午五点半下班 wǒmen xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān Chúng tôi đi làm lúc năm giờ ba mươi chiều
137 我可以试一下这件毛衣吗? wǒ kěyǐ shì yīxià zhè jiàn máoyī ma? Tôi có thể thử chiếc áo len này không?
138 试衣间 Shì yī jiān Phòng phù hợp
139 试衣间在哪儿? shì yī jiān zài nǎ’er? Mà là phòng thử đồ?
140 你要买礼物吗? Nǐ yāomǎi lǐwù ma? Bạn có muốn mua một món quà không?
141 你要买什么礼物? Nǐ yāomǎi shénme lǐwù? Bạn đang mua món quà gì?
142 你要给谁买礼物? Nǐ yào gěi shéi mǎi lǐwù? Bạn định mua quà cho ai?
143 你要买鞋吗? Nǐ yāomǎi xié ma? Bạn có muốn mua giày không?
144 你要买裤子吗? Nǐ yāomǎi kùzi ma? Bạn có muốn mua quần không?
145 我要买牛仔裤 Wǒ yāomǎi niúzǎikù Tôi muốn mua quần jean
146 我有很多问题 wǒ yǒu hěnduō wèntí Tôi có nhiều câu hỏi
147 你的问题是什么? nǐ de wèntí shì shénme? Câu hỏi của bạn là gì?
148 你有什么问题吗? Nǐ yǒu shé me wèntí ma? Bạn co câu hỏi nao không?
149 我有一个问题要问你 Wǒ yǒu yīgè wèntí yào wèn nǐ Tôi có một câu hỏi cho bạn
150 星期天你常做什么? xīngqítiān nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?
151 你的手机号是什么? Nǐ de shǒujī hào shì shénme? Số điện thoại của bạn là gì?
152 你喜欢用什么手机? Nǐ xǐhuān yòng shénme shǒujī? Bạn thích sử dụng điện thoại di động nào?
153 苹果手机 Píngguǒ shǒujī điện thoại Iphone
154 小时 xiǎoshí giờ
155 一天你工作几个小时? yītiān nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? Bạn làm việc bao nhiêu giờ một ngày?
156 一天我工作八个小时 Yītiān wǒ gōngzuò bā gè xiǎoshí Tôi làm việc tám giờ một ngày
157 秘书 mìshū Thư ký
158 她是我的秘书 tā shì wǒ de mìshū Cô ấy là thư ký của tôi
159 你先吃饭吧 nǐ xiān chīfàn ba Bạn ăn trước
160 你先工作吧 nǐ xiān gōngzuò ba Bạn làm việc trước
161 你先喝啤酒吧 nǐ xiān hē píjiǔ bā Bạn uống bia trước
162 介绍 jièshào Giới thiệu
163 你介绍她吧 nǐ jièshào tā ba Bạn giới thiệu cô ấy
164 我先介绍一下 wǒ xiān jièshào yīxià Hãy để tôi giới thiệu
165 你去一下我的办公室吧 nǐ qù yīxià wǒ de bàngōngshì ba Bạn đến văn phòng của tôi
166 请问这位是谁? qǐngwèn zhè wèi shì shéi? Ai đây?
167 教授 Jiàoshòu Giáo sư
168 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng
169 欢迎 huānyíng chào mừng
170 欢迎你们去我的房间 huānyíng nǐmen qù wǒ de fángjiān Chào mừng bạn đến phòng của tôi
171 欢迎光临 huānyíng guānglín chào mừng
172 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
173 她是越南留学生 tā shì yuènán liúxuéshēng Cô là sinh viên việt nam
174 留学 liúxué Du học
175 你要去哪儿留学? nǐ yào qù nǎ’er liúxué? Bạn sẽ đi du học ở đâu?
176 喜欢 Xǐhuān giống
177 我很喜欢你 wǒ hěn xǐhuān nǐ tôi thích bạn rất nhiều
178 我们 wǒmen chúng tôi
179 他们 tāmen họ
180 你们 nǐmen các bạn
181 请假 qǐngjià xin phép
182 我们都是越南人 wǒmen dōu shì yuènán rén Chúng tôi đều là người việt nam
183 你们俩是哪国人? nǐmen liǎ shì nǎ guórén? Hai bạn đến từ nước nào?
184 学生 Xuéshēng sinh viên
185 没什么 méi shénme Không có gì
186 你要请假几天?nǐ nǐ yào qǐngjià jǐ tiān?Nǐ Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày? nǐ
187 我的朋友跑得很快 wǒ de péngyǒu pǎo dé hěn kuài Bạn tôi chạy nhanh
188 篮球 lánqiú bóng rổ
189 刚才 gāngcái Vừa rồi
190 你刚才去哪儿? nǐ gāngcái qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 6 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin vào ngày mai.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn