Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm

Tự chủ động gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin hằng ngày

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu đơn giản để các bạn có thể luyện gõ tiếng Trung trực tiếp tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy kiến thức gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tổng hợp tài liệu gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 4

Các bạn tham khảo thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 tại TP HCM ở link bên dưới nhé.

Thông tin chi tiết về Trung tâm tiếng Trung Quận 10

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin của bộ tài liệu học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 gồm 215 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin tốt nhất Phiên âm tiếng Trung – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất – Bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogou pinyin Đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1 她的汉语说得很好,她很得意 tā de hàn yǔ shuō dé hěn hǎo ,tā hěn dé yì Cô rất tự hào về trình độ tiếng Trung tốt của mình
2 批评 pī píng sự chỉ trích
3 我要赶快交作业,免得老师批评 wǒ yào gǎn kuài jiāo zuò yè ,miǎn dé lǎo shī pī píng Tôi sẽ giao bài tập về nhà sớm nhất có thể để giáo viên không chỉ trích tôi
4 悼念 dào niàn Tang chế
5 纪念碑前的鲜花表示人们对烈士的悼念 jì niàn bēi qián de xiān huā biǎo shì rén men duì liè shì de dào niàn Hoa trước tượng đài bày tỏ lòng thương tiếc của người dân đối với các liệt sĩ
6 尽管我很努力,但是考试成绩不太好 jìn guǎn wǒ hěn nǔ lì ,dàn shì kǎo shì chéng jì bù tài hǎo Mặc dù tôi đã làm việc chăm chỉ nhưng tôi đã không làm tốt trong kỳ thi
7 你再告诉她,免得她忘了 nǐ zài gào sù tā ,miǎn dé tā wàng le Nói với cô ấy một lần nữa, kẻo cô ấy quên
8 因为我碰了她,所以我跟她说:对不起 yīn wéi wǒ pèng le tā ,suǒ yǐ wǒ gēn tā shuō :duì bù qǐ Bởi vì tôi đã chạm vào cô ấy, vì vậy tôi nói với cô ấy: Tôi xin lỗi
9 漫天 màn tiān Khắp bầu trời
10 抱怨 bào yuàn than phiền
11 清晰 qīng xī thông thoáng
12 甜蜜 tián mì Ngọt
13 感伤 gǎn shāng đa cảm
14 欣喜 xīn xǐ vui mừng
15 沉默 chén mò im lặng
16 魅力 mèi lì quyến rũ
17 她很有魅力 tā hěn yǒu mèi lì Cô ấy rất hấp dẫn
18 冒险 mào xiǎn cuộc phiêu lưu
19 我不想冒这个险 wǒ bù xiǎng mào zhè gè xiǎn Tôi không muốn mạo hiểm
20 冲动 chōng dòng thúc đẩy
21 镇静 zhèn jìng điềm tĩnh
22 胡思乱想 hú sī luàn xiǎng đưa ra những phỏng đoán mù quáng và mất trật tự
23 戒心 jiè xīn Thận trọng
24 信任 xìn rèn Lòng tin
25 我很信任你 wǒ hěn xìn rèn nǐ tôi tin bạn
26 怀疑 huái yí nghi ngờ
27 目光 mù guāng con mắt
28 张望 zhāng wàng Nhìn xung quanh
29 指路 zhǐ lù Hướng dẫn đường đi
30 代替 dài tì thay thế
31 往年 wǎng nián Năm ngoái
32 树枝 shù zhī chi nhánh
33 衣领 yī lǐng cổ áo
34 咚咚 dōng dōng thump-thump-thump
35 陌生 mò shēng lạ lùng
36 松一口气 sōng yī kǒu qì Một tiếng thở dài nhẹ nhõm
37 是否 shì fǒu liệu
38 共享 gòng xiǎng chia sẻ
39 你的公司里有中国人吗? nǐ de gōng sī lǐ yǒu zhōng guó rén ma ? Có người Trung Quốc nào trong công ty của bạn không?
40 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
41 我的箱子里有日用品 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu rì yòng pǐn Tôi có những thứ cần thiết hàng ngày trong vali của mình
42 我有一件衣服 wǒ yǒu yī jiàn yī fú Tôi có một cái váy
43 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
44 我要买一瓶啤酒 wǒ yào mǎi yī píng pí jiǔ Tôi muốn mua một chai bia
45 你要买几瓶啤酒? nǐ yào mǎi jǐ píng pí jiǔ ? Bạn muốn bao nhiêu loại bia?
46 我要买两瓶啤酒 wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔ Tôi muốn mua hai chai bia
47 香水 xiāng shuǐ Nước hoa
48 我的箱子里有一瓶香水 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī píng xiāng shuǐ Có một lọ nước hoa trong hộp của tôi.
49 一本书 yī běn shū một bản sao của sách
50 词典 cí diǎn Từ điển
51 我的箱子里有一本词典 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī běn cí diǎn Có một từ điển trong hộp của tôi
52 光盘 guāng pán CD
53 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
54 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
55 右边的楼 yòu biān de lóu Tòa nhà bên phải
56 楼的右边 lóu de yòu biān Ở phía bên phải của tòa nhà
57 专业 zhuān yè chính
58 你的专业是什么? nǐ de zhuān yè shì shénme ? Chuyên ngành của bạn là gì?
59 国际 guó jì Quốc tế
60 关系 guān xì mối quan hệ
61 国际关系 guó jì guān xì quan hệ quốc tế
62 中文 zhōng wén người Trung Quốc
63 中文系 zhōng wén xì Khoa tiếng trung
64 研究生 yán jiū shēng sinh viên tốt nghiệp
65 现代 xiàn dài hiện đại
66 文学 wén xué văn chương
67 东边 dōng biān phía đông
68 你有空吗? nǐ yǒu kōng ma ? bạn có một phút?
69 我走路上街的时候,被一辆自行车撞伤了 wǒ zǒu lù shàng jiē de shí hòu ,bèi yī liàng zì háng chē zhuàng shāng le Tôi đang đi bộ xuống phố thì bị xe đạp tông
70 我只见天空上有很多星星 wǒ zhī jiàn tiān kōng shàng yǒu hěn duō xīng xīng Tôi chỉ có thể nhìn thấy rất nhiều ngôi sao trên bầu trời
71 太阳已经落了,我们快下山吧 tài yáng yǐ jīng luò le ,wǒ men kuài xià shān ba Mặt trời đã lặn. Nào chúng ta cùng đi xuống
72 新年 xīn nián năm mới
73 新年快乐 xīn nián kuài lè chúc mừng năm mới
74 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
75 你喜欢过春节吗? nǐ xǐ huān guò chūn jiē ma ? Bạn có thích Lễ hội mùa xuân?
76 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
77 圣诞节快乐 shèng dàn jiē kuài lè Giáng sinh vui vẻ
78 健康 jiàn kāng khỏe mạnh
79 祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng Mong sức khỏe của bạn thật tốt
80 礼物 lǐ wù quà tặng
81 你喜欢什么礼物? nǐ xǐ huān shénme lǐ wù ? Bạn thích món quà nào?
82 玩具 wán jù Đồ chơi
83 你喜欢买什么玩具? nǐ xǐ huān mǎi shénme wán jù ? Bạn thích mua đồ chơi gì?
84 有意思 yǒu yì sī có ý nghĩa
85 你觉得这个工作有意思吗? nǐ jiào dé zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ? Bạn có thấy công việc này thú vị không?
86 出生 chū shēng Sinh
87 你哪年出生? nǐ nǎ nián chū shēng ? Bạn sinh ra khi nào?
88 唱歌 chàng gē hát
89 你喜欢唱歌吗? nǐ xǐ huān chàng gē ma ? Bạn có thích hát không?
90 蛋糕 dàn gāo Bánh ngọt
91 生日蛋糕 shēng rì dàn gāo bánh sinh nhật
92 每天 měi tiān Hằng ngày
93 每天你常做什么? měi tiān nǐ cháng zuò shénme ? Bạn làm gì mỗi ngày?
94 每月 měi yuè hàng tháng
95 每月我回家一次 měi yuè wǒ huí jiā yī cì Tôi về nhà mỗi tháng một lần
96 每年 měi nián hàng năm
97 每年我都去旅行 měi nián wǒ dōu qù lǚ háng Tôi đi du lịch hàng năm
98 早上 zǎo shàng buổi sáng
99 早上六点 zǎo shàng liù diǎn Sáu giờ sáng
100 起床 qǐ chuáng thức dậy
101 你常几点起床? nǐ cháng jǐ diǎn qǐ chuáng ? Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
102 六点半 liù diǎn bàn sáu giờ rưỡi
103 一张床 yī zhāng chuáng Cái giường
104 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
105 你吃早饭了吗? nǐ chī zǎo fàn le ma ? Bạn đã có bữa ăn sáng?
106 午饭 wǔ fàn Bữa trưa
107 你跟谁吃午饭? nǐ gēn shuí chī wǔ fàn ? Bạn đang ăn trưa với ai?
108 晚饭 wǎn fàn bữa tối
109 你吃晚饭了吗? nǐ chī wǎn fàn le ma ? Bạn đã ăn tối chưa?
110 以后你要做什么工作? yǐ hòu nǐ yào zuò shénme gōng zuò ? Ban se lam gi trong tuong lai?
111 以后我要当大夫 yǐ hòu wǒ yào dāng dà fū Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai
112 吃饭以后你要喝什么? chī fàn yǐ hòu nǐ yào hē shénme ? Bạn muốn uống gì sau bữa tối?
113 我的汉语很差 wǒ de hàn yǔ hěn chà Tiếng trung của tôi kém
114 分钟 fèn zhōng phút
115 上课 shàng kè tham gia lớp học; lớp học bắt đầu
116 你几点上课? nǐ jǐ diǎn shàng kè ? Mấy giờ bạn có lớp học?
117 八点我上课 bā diǎn wǒ shàng kè Tôi có lớp lúc tám giờ
118 下课 xià kè lớp học kết thúc
119 什么时候你下课? shénme shí hòu nǐ xià kè ? Khi nào bạn kết thúc lớp học?
120 一节课 yī jiē kè lớp học
121 今天上午你有几节课? jīn tiān shàng wǔ nǐ yǒu jǐ jiē kè ? Bạn có bao nhiêu lớp học sáng nay?
122 今天上午我有两节课 jīn tiān shàng wǔ wǒ yǒu liǎng jiē kè Tôi có hai lớp học sáng nay
123 教室 jiāo shì lớp học
124 你的教室在哪儿? nǐ de jiāo shì zài nǎr ? Lớp học của bạn ở đâu?
125 操场 cāo chǎng sân chơi
126 锻炼 duàn liàn tập thể dục
127 锻炼身体 duàn liàn shēn tǐ tập thể dục
128 我常去操场锻炼身体 wǒ cháng qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐ Tôi thường đến sân chơi để tập thể dục
129 洗澡 xǐ zǎo đi tắm
130 你常几点洗澡? nǐ cháng jǐ diǎn xǐ zǎo ? Bạn thường tắm lúc mấy giờ?
131 我常晚上九点洗澡 wǒ cháng wǎn shàng jiǔ diǎn xǐ zǎo Tôi thường tắm lúc chín giờ tối
132 洗衣服 xǐ yī fú Giặt quần áo
133 洗衣机 xǐ yī jī Máy giặt
134 更加 gèng jiā Hơn
135 更加努力 gèng jiā nǔ lì Làm việc chăm chỉ hơn
136 起劲 qǐ jìn Đi trước
137 车胎 chē tāi Lốp xe
138 洗碗 xǐ wǎn Rửa bát đĩa
139 睡觉 shuì jiào ngủ
140 你常几点睡觉? nǐ cháng jǐ diǎn shuì jiào ? Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?
141 爬山 pá shān leo núi
142 年级 nián jí cấp
143 出发 chū fā đặt ra
144 石油 shí yóu xăng dầu
145 明天上午我们几点出发? míng tiān shàng wǔ wǒ men jǐ diǎn chū fā ? Mấy giờ chúng ta sẽ bắt đầu vào sáng mai?
146 集合 jí hé tổng hợp
147 你们要在哪儿集合? nǐ men yào zài nǎr jí hé ? Bạn sẽ gặp nhau ở đâu?
148 我家门前 wǒ jiā mén qián Ngay trước nhà tôi
149 六点一刻 liù diǎn yī kè sáu giờ mười lăm
150 上车 shàng chē Lên xe đi
151 你要在哪儿上车? nǐ yào zài nǎr shàng chē ? Bạn muốn lên xe buýt ở đâu?
152 下车 xià chē xuống xe
153 你要在哪儿下车? nǐ yào zài nǎr xià chē ? Bạn muốn xuống ở đâu?
154 准时 zhǔn shí kịp thời
155 你要准时上班 nǐ yào zhǔn shí shàng bān Bạn phải đi làm đúng giờ
156 学生证 xué shēng zhèng Thẻ học sinh
157 团团转 tuán tuán zhuǎn chạy vòng tròn
158 干脆 gàn cuì đơn giản
159 她说得干脆 tā shuō dé gàn cuì Cô ấy nói nó đơn giản
160 她干脆地说 tā gàn cuì dì shuō Cô ấy nói đơn giản
161 她干脆说 tā gàn cuì shuō Cô ấy nói đơn giản
162 顺手 shùn shǒu Tiện dụng
163 对劲 duì jìn đúng
164 我觉得有什么不太对劲 wǒ jiào dé yǒu shénme bù tài duì jìn Tôi nghĩ có gì đó không ổn
165 期末考试 qī mò kǎo shì kỳ thi cuối kỳ
166 紧张 jǐn zhāng lo lắng
167 我觉得很紧张 wǒ jiào dé hěn jǐn zhāng Tôi cảm thấy lo lắng
168 以为 yǐ wéi suy nghĩ
169 我以为她是老师 wǒ yǐ wéi tā shì lǎo shī Tôi nghĩ cô ấy là một giáo viên
170 同桌 tóng zhuō bạn cùng bàn
171 她是我的同桌 tā shì wǒ de tóng zhuō Cô ấy là bạn cùng bàn của tôi
172 讲台 jiǎng tái nền tảng
173 字迹 zì jì Chữ viết tay
174 主人 zhǔ rén bậc thầy
175 笔迹 bǐ jì Chữ viết tay
176 书皮 shū pí Bìa sách
177 课桌 kè zhuō bàn
178 时刻 shí kè thời gian
179 结果出来了吗? jié guǒ chū lái le ma ? Kết quả có ra không?
180 她得什么病? tā dé shénme bìng ? Cô ấy bị sao vậy?
181 奖学金 jiǎng xué jīn học bổng
182 为学习汉语 wéi xué xí hàn yǔ Để học tiếng trung
183 为练习书法 wéi liàn xí shū fǎ Để thực hành thư pháp
184 为练习打太极拳 wéi liàn xí dǎ tài jí quán Thực hành Taijiquan
185 坚持学习 jiān chí xué xí kiên trì học tập
186 坚持锻炼 jiān chí duàn liàn Tiếp tục tập thể dục
187 坚持练习 jiān chí liàn xí Tiếp tục tập luyện
188 这么便宜 zhè me biàn yí Nó rất rẻ
189 这么容易 zhè me róng yì Quá dễ
190 这么难 zhè me nán Nó khó quá đi
191 这么努力 zhè me nǔ lì Khó quá
192 怎么这么便宜 zěn me zhè me biàn yí Tại sao nó rẻ như vậy
193 怎么这么难 zěn me zhè me nán Tại sao lại khó như vậy
194 怎么这么容易 zěn me zhè me róng yì Tại sao nó dễ dàng như vậy
195 怎么这么努力 zěn me zhè me nǔ lì Tại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy
196 学得怎么样 xué dé zěn me yàng Bạn đang làm gì
197 说得怎么样 shuō dé zěn me yàng Nó diễn ra như thế nào
198 写得怎么样 xiě dé zěn me yàng Nó được viết như thế nào
199 唱得怎么样 chàng dé zěn me yàng Bạn hát thế nào
200 读得很快 dú dé hěn kuài Đọc nhanh
201 打得很好 dǎ dé hěn hǎo Chơi tốt
202 做得很对 zuò dé hěn duì Đúng rồi
203 表演得很好 biǎo yǎn dé hěn hǎo Làm tốt
204 说得很流利 shuō dé hěn liú lì Nói trôi chảy
205 唱得很好 chàng dé hěn hǎo Đó là một bài hát hay
206 写很很快 xiě hěn hěn kuài Nó rất nhanh
207 学得很认真 xué dé hěn rèn zhēn Tôi nghiêm túc về nó
208 说得对不对? shuō dé duì bù duì ? Có đúng không?
209 唱得好不好 chàng dé hǎo bù hǎo Bạn có hát tốt không
210 起得早不早 qǐ dé zǎo bù zǎo Dậy sớm hay không
211 睡得晚不晚 shuì dé wǎn bù wǎn Thức khuya
212 说得不对 shuō dé bù duì Đo không phải sự thật
213 唱得不好 chàng dé bù hǎo Hát không hay
214 起得不早 qǐ dé bù zǎo Đừng dậy sớm
215 睡得不晚 shuì dé bù wǎn Thức khuya

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin vào ngày mai.

Trả lời