Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5

5/5 - (1 bình chọn)

Tự chủ động gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin hằng ngày

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu đơn giản để các bạn có thể luyện gõ tiếng Trung trực tiếp tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy kiến thức gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tổng hợp tài liệu gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 4

Các bạn tham khảo thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 tại TP HCM ở link bên dưới nhé.

Thông tin chi tiết về Trung tâm tiếng Trung Quận 10

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin của bộ tài liệu học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 gồm 215 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STTBài tập luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin tốt nhấtPhiên âm tiếng Trung – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất – Bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogou pinyinĐáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1她的汉语说得很好,她很得意tā de hàn yǔ shuō dé hěn hǎo ,tā hěn dé yìCô rất tự hào về trình độ tiếng Trung tốt của mình
2批评pī píngsự chỉ trích
3我要赶快交作业,免得老师批评wǒ yào gǎn kuài jiāo zuò yè ,miǎn dé lǎo shī pī píngTôi sẽ giao bài tập về nhà sớm nhất có thể để giáo viên không chỉ trích tôi
4悼念dào niànTang chế
5纪念碑前的鲜花表示人们对烈士的悼念jì niàn bēi qián de xiān huā biǎo shì rén men duì liè shì de dào niànHoa trước tượng đài bày tỏ lòng thương tiếc của người dân đối với các liệt sĩ
6尽管我很努力,但是考试成绩不太好jìn guǎn wǒ hěn nǔ lì ,dàn shì kǎo shì chéng jì bù tài hǎoMặc dù tôi đã làm việc chăm chỉ nhưng tôi đã không làm tốt trong kỳ thi
7你再告诉她,免得她忘了nǐ zài gào sù tā ,miǎn dé tā wàng leNói với cô ấy một lần nữa, kẻo cô ấy quên
8因为我碰了她,所以我跟她说:对不起yīn wéi wǒ pèng le tā ,suǒ yǐ wǒ gēn tā shuō :duì bù qǐBởi vì tôi đã chạm vào cô ấy, vì vậy tôi nói với cô ấy: Tôi xin lỗi
9漫天màn tiānKhắp bầu trời
10抱怨bào yuànthan phiền
11清晰qīng xīthông thoáng
12甜蜜tián mìNgọt
13感伤gǎn shāngđa cảm
14欣喜xīn xǐvui mừng
15沉默chén mòim lặng
16魅力mèi lìquyến rũ
17她很有魅力tā hěn yǒu mèi lìCô ấy rất hấp dẫn
18冒险mào xiǎncuộc phiêu lưu
19我不想冒这个险wǒ bù xiǎng mào zhè gè xiǎnTôi không muốn mạo hiểm
20冲动chōng dòngthúc đẩy
21镇静zhèn jìngđiềm tĩnh
22胡思乱想hú sī luàn xiǎngđưa ra những phỏng đoán mù quáng và mất trật tự
23戒心jiè xīnThận trọng
24信任xìn rènLòng tin
25我很信任你wǒ hěn xìn rèn nǐtôi tin bạn
26怀疑huái yínghi ngờ
27目光mù guāngcon mắt
28张望zhāng wàngNhìn xung quanh
29指路zhǐ lùHướng dẫn đường đi
30代替dài tìthay thế
31往年wǎng niánNăm ngoái
32树枝shù zhīchi nhánh
33衣领yī lǐngcổ áo
34咚咚dōng dōngthump-thump-thump
35陌生mò shēnglạ lùng
36松一口气sōng yī kǒu qìMột tiếng thở dài nhẹ nhõm
37是否shì fǒuliệu
38共享gòng xiǎngchia sẻ
39你的公司里有中国人吗?nǐ de gōng sī lǐ yǒu zhōng guó rén ma ?Có người Trung Quốc nào trong công ty của bạn không?
40日用品rì yòng pǐnNhu cầu hàng ngày
41我的箱子里有日用品wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu rì yòng pǐnTôi có những thứ cần thiết hàng ngày trong vali của mình
42我有一件衣服wǒ yǒu yī jiàn yī fúTôi có một cái váy
43一把雨伞yī bǎ yǔ sǎnCái ô
44我要买一瓶啤酒wǒ yào mǎi yī píng pí jiǔTôi muốn mua một chai bia
45你要买几瓶啤酒?nǐ yào mǎi jǐ píng pí jiǔ ?Bạn muốn bao nhiêu loại bia?
46我要买两瓶啤酒wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔTôi muốn mua hai chai bia
47香水xiāng shuǐNước hoa
48我的箱子里有一瓶香水wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī píng xiāng shuǐCó một lọ nước hoa trong hộp của tôi.
49一本书yī běn shūmột bản sao của sách
50词典cí diǎnTừ điển
51我的箱子里有一本词典wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī běn cí diǎnCó một từ điển trong hộp của tôi
52光盘guāng pánCD
53一张光盘yī zhāng guāng pánCD
54一支笔yī zhī bǐMột chiếc bút
55右边的楼yòu biān de lóuTòa nhà bên phải
56楼的右边lóu de yòu biānỞ phía bên phải của tòa nhà
57专业zhuān yèchính
58你的专业是什么?nǐ de zhuān yè shì shénme ?Chuyên ngành của bạn là gì?
59国际guó jìQuốc tế
60关系guān xìmối quan hệ
61国际关系guó jì guān xìquan hệ quốc tế
62中文zhōng wénngười Trung Quốc
63中文系zhōng wén xìKhoa tiếng trung
64研究生yán jiū shēngsinh viên tốt nghiệp
65现代xiàn dàihiện đại
66文学wén xuévăn chương
67东边dōng biānphía đông
68你有空吗?nǐ yǒu kōng ma ?bạn có một phút?
69我走路上街的时候,被一辆自行车撞伤了wǒ zǒu lù shàng jiē de shí hòu ,bèi yī liàng zì háng chē zhuàng shāng leTôi đang đi bộ xuống phố thì bị xe đạp tông
70我只见天空上有很多星星wǒ zhī jiàn tiān kōng shàng yǒu hěn duō xīng xīngTôi chỉ có thể nhìn thấy rất nhiều ngôi sao trên bầu trời
71太阳已经落了,我们快下山吧tài yáng yǐ jīng luò le ,wǒ men kuài xià shān baMặt trời đã lặn. Nào chúng ta cùng đi xuống
72新年xīn niánnăm mới
73新年快乐xīn nián kuài lèchúc mừng năm mới
74春节chūn jiēLễ hội Xuân
75你喜欢过春节吗?nǐ xǐ huān guò chūn jiē ma ?Bạn có thích Lễ hội mùa xuân?
76圣诞节shèng dàn jiēGiáng sinh
77圣诞节快乐shèng dàn jiē kuài lèGiáng sinh vui vẻ
78健康jiàn kāngkhỏe mạnh
79祝你身体健康zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāngMong sức khỏe của bạn thật tốt
80礼物lǐ wùquà tặng
81你喜欢什么礼物?nǐ xǐ huān shénme lǐ wù ?Bạn thích món quà nào?
82玩具wán jùĐồ chơi
83你喜欢买什么玩具?nǐ xǐ huān mǎi shénme wán jù ?Bạn thích mua đồ chơi gì?
84有意思yǒu yì sīcó ý nghĩa
85你觉得这个工作有意思吗?nǐ jiào dé zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ?Bạn có thấy công việc này thú vị không?
86出生chū shēngSinh
87你哪年出生?nǐ nǎ nián chū shēng ?Bạn sinh ra khi nào?
88唱歌chàng gēhát
89你喜欢唱歌吗?nǐ xǐ huān chàng gē ma ?Bạn có thích hát không?
90蛋糕dàn gāoBánh ngọt
91生日蛋糕shēng rì dàn gāobánh sinh nhật
92每天měi tiānHằng ngày
93每天你常做什么?měi tiān nǐ cháng zuò shénme ?Bạn làm gì mỗi ngày?
94每月měi yuèhàng tháng
95每月我回家一次měi yuè wǒ huí jiā yī cìTôi về nhà mỗi tháng một lần
96每年měi niánhàng năm
97每年我都去旅行měi nián wǒ dōu qù lǚ hángTôi đi du lịch hàng năm
98早上zǎo shàngbuổi sáng
99早上六点zǎo shàng liù diǎnSáu giờ sáng
100起床qǐ chuángthức dậy
101你常几点起床?nǐ cháng jǐ diǎn qǐ chuáng ?Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
102六点半liù diǎn bànsáu giờ rưỡi
103一张床yī zhāng chuángCái giường
104早饭zǎo fànbữa ăn sáng
105你吃早饭了吗?nǐ chī zǎo fàn le ma ?Bạn đã có bữa ăn sáng?
106午饭wǔ fànBữa trưa
107你跟谁吃午饭?nǐ gēn shuí chī wǔ fàn ?Bạn đang ăn trưa với ai?
108晚饭wǎn fànbữa tối
109你吃晚饭了吗?nǐ chī wǎn fàn le ma ?Bạn đã ăn tối chưa?
110以后你要做什么工作?yǐ hòu nǐ yào zuò shénme gōng zuò ?Ban se lam gi trong tuong lai?
111以后我要当大夫yǐ hòu wǒ yào dāng dà fūTôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai
112吃饭以后你要喝什么?chī fàn yǐ hòu nǐ yào hē shénme ?Bạn muốn uống gì sau bữa tối?
113我的汉语很差wǒ de hàn yǔ hěn chàTiếng trung của tôi kém
114分钟fèn zhōngphút
115上课shàng kètham gia lớp học; lớp học bắt đầu
116你几点上课?nǐ jǐ diǎn shàng kè ?Mấy giờ bạn có lớp học?
117八点我上课bā diǎn wǒ shàng kèTôi có lớp lúc tám giờ
118下课xià kèlớp học kết thúc
119什么时候你下课?shénme shí hòu nǐ xià kè ?Khi nào bạn kết thúc lớp học?
120一节课yī jiē kèlớp học
121今天上午你有几节课?jīn tiān shàng wǔ nǐ yǒu jǐ jiē kè ?Bạn có bao nhiêu lớp học sáng nay?
122今天上午我有两节课jīn tiān shàng wǔ wǒ yǒu liǎng jiē kèTôi có hai lớp học sáng nay
123教室jiāo shìlớp học
124你的教室在哪儿?nǐ de jiāo shì zài nǎr ?Lớp học của bạn ở đâu?
125操场cāo chǎngsân chơi
126锻炼duàn liàntập thể dục
127锻炼身体duàn liàn shēn tǐtập thể dục
128我常去操场锻炼身体wǒ cháng qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐTôi thường đến sân chơi để tập thể dục
129洗澡xǐ zǎođi tắm
130你常几点洗澡?nǐ cháng jǐ diǎn xǐ zǎo ?Bạn thường tắm lúc mấy giờ?
131我常晚上九点洗澡wǒ cháng wǎn shàng jiǔ diǎn xǐ zǎoTôi thường tắm lúc chín giờ tối
132洗衣服xǐ yī fúGiặt quần áo
133洗衣机xǐ yī jīMáy giặt
134更加gèng jiāHơn
135更加努力gèng jiā nǔ lìLàm việc chăm chỉ hơn
136起劲qǐ jìnĐi trước
137车胎chē tāiLốp xe
138洗碗xǐ wǎnRửa bát đĩa
139睡觉shuì jiàongủ
140你常几点睡觉?nǐ cháng jǐ diǎn shuì jiào ?Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?
141爬山pá shānleo núi
142年级nián jícấp
143出发chū fāđặt ra
144石油shí yóuxăng dầu
145明天上午我们几点出发?míng tiān shàng wǔ wǒ men jǐ diǎn chū fā ?Mấy giờ chúng ta sẽ bắt đầu vào sáng mai?
146集合jí hétổng hợp
147你们要在哪儿集合?nǐ men yào zài nǎr jí hé ?Bạn sẽ gặp nhau ở đâu?
148我家门前wǒ jiā mén qiánNgay trước nhà tôi
149六点一刻liù diǎn yī kèsáu giờ mười lăm
150上车shàng chēLên xe đi
151你要在哪儿上车?nǐ yào zài nǎr shàng chē ?Bạn muốn lên xe buýt ở đâu?
152下车xià chēxuống xe
153你要在哪儿下车?nǐ yào zài nǎr xià chē ?Bạn muốn xuống ở đâu?
154准时zhǔn shíkịp thời
155你要准时上班nǐ yào zhǔn shí shàng bānBạn phải đi làm đúng giờ
156学生证xué shēng zhèngThẻ học sinh
157团团转tuán tuán zhuǎnchạy vòng tròn
158干脆gàn cuìđơn giản
159她说得干脆tā shuō dé gàn cuìCô ấy nói nó đơn giản
160她干脆地说tā gàn cuì dì shuōCô ấy nói đơn giản
161她干脆说tā gàn cuì shuōCô ấy nói đơn giản
162顺手shùn shǒuTiện dụng
163对劲duì jìnđúng
164我觉得有什么不太对劲wǒ jiào dé yǒu shénme bù tài duì jìnTôi nghĩ có gì đó không ổn
165期末考试qī mò kǎo shìkỳ thi cuối kỳ
166紧张jǐn zhānglo lắng
167我觉得很紧张wǒ jiào dé hěn jǐn zhāngTôi cảm thấy lo lắng
168以为yǐ wéisuy nghĩ
169我以为她是老师wǒ yǐ wéi tā shì lǎo shīTôi nghĩ cô ấy là một giáo viên
170同桌tóng zhuōbạn cùng bàn
171她是我的同桌tā shì wǒ de tóng zhuōCô ấy là bạn cùng bàn của tôi
172讲台jiǎng táinền tảng
173字迹zì jìChữ viết tay
174主人zhǔ rénbậc thầy
175笔迹bǐ jìChữ viết tay
176书皮shū píBìa sách
177课桌kè zhuōbàn
178时刻shí kèthời gian
179结果出来了吗?jié guǒ chū lái le ma ?Kết quả có ra không?
180她得什么病?tā dé shénme bìng ?Cô ấy bị sao vậy?
181奖学金jiǎng xué jīnhọc bổng
182为学习汉语wéi xué xí hàn yǔĐể học tiếng trung
183为练习书法wéi liàn xí shū fǎĐể thực hành thư pháp
184为练习打太极拳wéi liàn xí dǎ tài jí quánThực hành Taijiquan
185坚持学习jiān chí xué xíkiên trì học tập
186坚持锻炼jiān chí duàn liànTiếp tục tập thể dục
187坚持练习jiān chí liàn xíTiếp tục tập luyện
188这么便宜zhè me biàn yíNó rất rẻ
189这么容易zhè me róng yìQuá dễ
190这么难zhè me nánNó khó quá đi
191这么努力zhè me nǔ lìKhó quá
192怎么这么便宜zěn me zhè me biàn yíTại sao nó rẻ như vậy
193怎么这么难zěn me zhè me nánTại sao lại khó như vậy
194怎么这么容易zěn me zhè me róng yìTại sao nó dễ dàng như vậy
195怎么这么努力zěn me zhè me nǔ lìTại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy
196学得怎么样xué dé zěn me yàngBạn đang làm gì
197说得怎么样shuō dé zěn me yàngNó diễn ra như thế nào
198写得怎么样xiě dé zěn me yàngNó được viết như thế nào
199唱得怎么样chàng dé zěn me yàngBạn hát thế nào
200读得很快dú dé hěn kuàiĐọc nhanh
201打得很好dǎ dé hěn hǎoChơi tốt
202做得很对zuò dé hěn duìĐúng rồi
203表演得很好biǎo yǎn dé hěn hǎoLàm tốt
204说得很流利shuō dé hěn liú lìNói trôi chảy
205唱得很好chàng dé hěn hǎoĐó là một bài hát hay
206写很很快xiě hěn hěn kuàiNó rất nhanh
207学得很认真xué dé hěn rèn zhēnTôi nghiêm túc về nó
208说得对不对?shuō dé duì bù duì ?Có đúng không?
209唱得好不好chàng dé hǎo bù hǎoBạn có hát tốt không
210起得早不早qǐ dé zǎo bù zǎoDậy sớm hay không
211睡得晚不晚shuì dé wǎn bù wǎnThức khuya
212说得不对shuō dé bù duìĐo không phải sự thật
213唱得不好chàng dé bù hǎoHát không hay
214起得不早qǐ dé bù zǎoĐừng dậy sớm
215睡得不晚shuì dé bù wǎnThức khuya

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 5 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.