Thứ Sáu, Tháng 1 16, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3

5/5 - (1 bình chọn)

Tập trung luyện gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tại nhà

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 các bạn hãy thường xuyên luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin để nâng cao kĩ năng của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách thức gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Chuyên mục Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2

Các bạn tham khảo thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 tại TP HCM ở link bên dưới nhé.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 uy tín nhất

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin của chuyên đề học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 gồm 137 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STTBài tập luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin tốt nhấtPhiên âm tiếng Trung – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất – Bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogou pinyinĐáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1这是我们的同屋zhè shì wǒ men de tóng wūĐây là bạn cùng phòng của chúng tôi
2他们是我的同学tā men shì wǒ de tóng xuéHọ là những người bạn cùng lớp của tôi
3我没有箱子wǒ méi yǒu xiāng zǐTôi không có hộp
4这是谁的箱子?zhè shì shuí de xiāng zǐ ?Đây là trường hợp của ai?
5我很早就想爬上长城看看,今天这个愿望终于实现了,心里有说不出的高兴wǒ hěn zǎo jiù xiǎng pá shàng zhǎng chéng kàn kàn ,jīn tiān zhè gè yuàn wàng zhōng yú shí xiàn le ,xīn lǐ yǒu shuō bù chū de gāo xìngTôi đã muốn leo lên Vạn Lý Trường Thành từ lâu. Hôm nay, điều ước này đã thành hiện thực, và tôi rất hạnh phúc
6这是我朋友的箱子zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐĐây là hộp của bạn tôi
7她高兴地说tā gāo xìng dì shuōCô ấy vui vẻ nói
8她热情地说tā rè qíng dì shuōCô ấy nhiệt tình nói
9临来时,爸爸给我买了很多东西,拼命地往我箱子里塞,因为东西太多,箱子都装不下了lín lái shí ,bà bà gěi wǒ mǎi le hěn duō dōng xī ,pīn mìng dì wǎng wǒ xiāng zǐ lǐ sāi ,yīn wéi dōng xī tài duō ,xiāng zǐ dōu zhuāng bù xià leKhi tôi đến, bố tôi đã mua cho tôi rất nhiều thứ và cố gắng hết sức để lấp đầy hộp của tôi vì có quá nhiều thứ trong đó.
10朋友开车把我送到机场,离别时看她恋恋不舍的样子,我的眼泪也流了出来péng yǒu kāi chē bǎ wǒ sòng dào jī chǎng ,lí bié shí kàn tā liàn liàn bù shě de yàng zǐ ,wǒ de yǎn lèi yě liú le chū láiBạn tôi chở tôi ra sân bay, thấy cô ấy miễn cưỡng ra về, nước mắt tôi ứa ra.
11你知道我的性格,决定了的事情是不会改变的nǐ zhī dào wǒ de xìng gé ,jué dìng le de shì qíng shì bù huì gǎi biàn deBạn biết tính cách của tôi, những gì tôi quyết định sẽ không thay đổi
12北京烤鸭很好吃,而且不太贵běi jīng kǎo yā hěn hǎo chī ,ér qiě bù tài guìVịt quay Bắc Kinh ngon và không quá đắt
13快考试了,大家都在忙着复习,而麦克却旅行去了kuài kǎo shì le ,dà jiā dōu zài máng zhe fù xí ,ér mài kè què lǚ háng qù leKỳ thi sắp đến. Mọi người đang bận ôn tập, trong khi Mike đang đi du lịch
14我大学毕业以后,我和她没有联系过wǒ dà xué bì yè yǐ hòu ,wǒ hé tā méi yǒu lián xì guòSau khi tốt nghiệp đại học, tôi không liên lạc với cô ấy
15如果她知道了这件事,一定会不高兴rú guǒ tā zhī dào le zhè jiàn shì ,yī dìng huì bù gāo xìngNếu cô ấy biết về nó, cô ấy sẽ không vui
16我打算明天下午先去邮局寄包裹,然后去银行换点钱wǒ dǎ suàn míng tiān xià wǔ xiān qù yóu jú jì bāo guǒ ,rán hòu qù yín háng huàn diǎn qiánChiều mai tôi sẽ gửi bưu phẩm ở bưu điện, sau đó đến ngân hàng để đổi một ít tiền
17我打算先在这儿学两年汉语,然后去别的大学学习中国经济wǒ dǎ suàn xiān zài zhè ér xué liǎng nián hàn yǔ ,rán hòu qù bié de dà xué xué xí zhōng guó jīng jìTôi dự định học tiếng Trung ở đây hai năm rồi sang các trường đại học khác học kinh tế Trung Quốc
18我们打算星期天去钓鱼,你要是愿意就跟我们一起去wǒ men dǎ suàn xīng qī tiān qù diào yú ,nǐ yào shì yuàn yì jiù gēn wǒ men yī qǐ qùChúng tôi sẽ đi câu cá vào Chủ nhật. Bạn có thể đi cùng chúng tôi nếu bạn thích
19暑假你有什么打算?shǔ jiǎ nǐ yǒu shénme dǎ suàn ?Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ hè?
20哪国人nǎ guó rénNước nào?
21你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén ?Bạn đến từ đâu?
22她是中国人tā shì zhōng guó rénCô ấy là người Trung Quốc
23越南人yuè nán rénTiếng Việt
24我是越南人wǒ shì yuè nán rénTôi là người Việt
25学习xué xíhọc
26我学习汉语wǒ xué xí hàn yǔTôi học tiếng trung
27汉字hàn zìnhân vật Trung Quốc
28你学汉字吗?nǐ xué hàn zì ma ?Bạn có học chữ Hán không?
29汉字难吗?hàn zì nán ma ?Chữ Hán có khó không?
30学汉字难吗?xué hàn zì nán ma ?Học chữ Hán có khó không?
31发音fā yīncách phát âm
32你学发音汉语吗?nǐ xué fā yīn hàn yǔ ma ?Bạn có học phát âm tiếng Trung không?
33发音汉语很难fā yīn hàn yǔ hěn nánThật khó để phát âm tiếng Trung
34发音不太难fā yīn bù tài nánPhát âm không quá khó
35什么shénme
36什么书shénme shūSách gì
37这是什么书?zhè shì shénme shū ?Cuốn sách gì đây?
38你问什么?nǐ wèn shénme ?Bạn hỏi gì?
39这是谁?zhè shì shuí ?Ai đây?
40她是谁?tā shì shuí ?Cô ấy là ai?
41谁是老师?shuí shì lǎo shī ?Ai là giáo viên?
42我的书wǒ de shūCuốn sách của tôi
43她的书tā de shūSách của cô ấy
44我的汉语书wǒ de hàn yǔ shūSách tiếng trung của tôi
45谁的shuí deAi?
46谁的书shuí de shūSách của ai
47这是谁的书?zhè shì shuí de shū ?Cuốn sách này của ai?
48这是我的汉语书zhè shì wǒ de hàn yǔ shūĐây là cuốn sách tiếng Trung của tôi
49那是谁?nà shì shuí ?Đó là ai?
50那是什么?nà shì shénme ?Cái gì vậy?
51那是书nà shì shūĐó là một cuốn sách
52那是什么书?nà shì shénme shū ?Đó là cuốn sách gì?
53那是汉语书nà shì hàn yǔ shūĐó là một cuốn sách tiếng Trung
54那是谁的汉语书?nà shì shuí de hàn yǔ shū ?Sách tiếng Trung của ai vậy?
55杂志zá zhìtạp chí
56这是什么杂志?zhè shì shénme zá zhì ?Tạp chí gì đây?
57这是英语杂志zhè shì yīng yǔ zá zhìĐây là một tạp chí tiếng Anh
58这是谁的杂志?zhè shì shuí de zá zhì ?Tạp chí này của ai?
59中文zhōng wénngười Trung Quốc
60中文书zhōng wén shūSách tiếng trung
61英文yīng wénTiếng Anh
62英文书yīng wén shūNhững cuốn sách tiếng Anh
63朋友péng yǒubạn bè
64她是我的朋友tā shì wǒ de péng yǒuCô ấy là bạn tôi
65这是我朋友的书zhè shì wǒ péng yǒu de shūĐây là cuốn sách của bạn tôi
66我还没打算好呢wǒ hái méi dǎ suàn hǎo neTôi vẫn chưa sẵn sàng
67你打算不打算去云南?你要是想去,咱们一起去,怎么样?nǐ dǎ suàn bù dǎ suàn qù yún nán ?nǐ yào shì xiǎng qù ,zán men yī qǐ qù ,zěn me yàng ?Định đi Vân Nam, nếu muốn đi thì chúng ta đi cùng nhau nhé.
68让我考虑一下,然后再告诉你,好吗?ràng wǒ kǎo lǜ yī xià ,rán hòu zài gào sù nǐ ,hǎo ma ?Hãy để tôi suy nghĩ về nó và cho bạn biết, OK?
69科学家认为现在全球气候正在变暖kē xué jiā rèn wéi xiàn zài quán qiú qì hòu zhèng zài biàn nuǎnCác nhà khoa học tin rằng khí hậu toàn cầu đang ấm dần lên
70他们研究过了,可能要改变原来的计划tā men yán jiū guò le ,kě néng yào gǎi biàn yuán lái de jì huáHọ đã nghiên cứu nó, và họ có thể phải thay đổi kế hoạch của mình
71这一切就是我要告诉你的zhè yī qiē jiù shì wǒ yào gào sù nǐ deĐó là tất cả những gì tôi muốn nói với bạn
72这就是我要告诉你的一切zhè jiù shì wǒ yào gào sù nǐ de yī qiēĐó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn
73刚到北京的时候,感到一切都是那么新鲜gāng dào běi jīng de shí hòu ,gǎn dào yī qiē dōu shì nà me xīn xiānLần đầu tiên đến Bắc Kinh, tôi cảm thấy mọi thứ thật tươi mới
74那位老人没走好,一下子摔倒了nà wèi lǎo rén méi zǒu hǎo ,yī xià zǐ shuāi dǎo leÔng già đi không vững và bị ngã
75我想用一下你的词典,可以吗?wǒ xiǎng yòng yī xià nǐ de cí diǎn ,kě yǐ ma ?Tôi có thể sử dụng từ điển của bạn được không?
76这是zhè shìĐây là
77这是老师zhè shì lǎo shīĐây là giáo viên
78这是汉语老师zhè shì hàn yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng Trung
79这是英语老师zhè shì yīng yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng anh
80请进qǐng jìnmời vào
81请坐qǐng zuòXin mời ngồi
82喝茶hē cháuống trà
83你喝茶吗?nǐ hē chá ma ?Bạn có trà?
84谢谢,我不喝茶xiè xiè ,wǒ bù hē cháCảm ơn bạn, tôi không có trà
85不客气bù kè qìkhông có gì
86工作gōng zuòcông việc
87你工作忙吗?nǐ gōng zuò máng ma ?Bạn đang bận rộn với công việc của bạn?
88我工作不太忙wǒ gōng zuò bù tài mángTôi không quá bận rộn trong công việc
89你爸爸妈妈身体好吗?nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma ?Bố mẹ bạn thế nào?
90我爸爸妈妈身体很好wǒ bà bà mā mā shēn tǐ hěn hǎoBố mẹ tôi sức khỏe tốt
91请问qǐng wènXin lỗi?
92请问你是谁?qǐng wèn nǐ shì shuí ?ai đang gọi vậy?
93煌氏秋香huáng shì qiū xiāngHương mùa thu của họ Hoàng
94名字míng zìTên
95什么shénme
96这是什么?zhè shì shénme ?nó là gì?
97你名字是什么?nǐ míng zì shì shénme ?Bạn tên là gì?
98你叫什么名字?nǐ jiào shénme míng zì ?Bạn tên là gì?
99你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén ?Bạn đến từ đâu?
100中国zhōng guóTrung Quốc
101越南yuè nánViệt Nam?
102无敌wú díBất khả chiến bại
103我是越南人wǒ shì yuè nán rénTôi là người Việt
104学习xué xíhọc
105你学习什么?nǐ xué xí shénme ?Bạn học gì
106我学习汉语wǒ xué xí hàn yǔTôi học tiếng trung
107汉字hàn zìnhân vật Trung Quốc
108汉字难吗?hàn zì nán ma ?Chữ Hán có khó không?
109发音fā yīncách phát âm
110发音汉语难吗?fā yīn hàn yǔ nán ma ?Phát âm tiếng Trung có khó không?
111这是什么书?zhè shì shénme shū ?Cuốn sách gì đây?
112这是汉语书zhè shì hàn yǔ shūĐây là sách tiếng Trung
113我的书wǒ de shūCuốn sách của tôi
114这是谁的书?zhè shì shuí de shū ?Cuốn sách này của ai?
115这是她的书zhè shì tā de shūĐây là cuốn sách của cô ấy
116那是谁?nànà shì shuí ?niĐó là ai? N
117那是谁的书?nà shì shuí de shū ?Cuốn sách của ai vậy?
118杂志zá zhìtạp chí
119这是什么杂志?zhè shì shénme zá zhì ?Tạp chí gì đây?
120这是谁的杂志?zhè shì shuí de zá zhì ?Tạp chí này của ai?
121中文zhōng wénngười Trung Quốc
122这是中文杂志zhè shì zhōng wén zá zhìĐây là một tạp chí của Trung Quốc
123英文yīng wénTiếng Anh
124我学习英文wǒ xué xí yīng wéntôi học tiếng Anh
125朋友péng yǒubạn bè
126这是我的朋友zhè shì wǒ de péng yǒuĐây là bạn của tôi.
127谁是你的朋友?shuí shì nǐ de péng yǒu ?Ai là bạn của bạn?
128贵姓guì xìngbạn tên là gì
129你贵姓?nǐ guì xìng ?Họ của bạn là gì?
130她到现在还没来,多半不来了tā dào xiàn zài hái méi lái ,duō bàn bù lái leCô ấy vẫn chưa đến, rất có thể là không
131她就是想多睡一会,不是病了tā jiù shì xiǎng duō shuì yī huì ,bù shì bìng leCô ấy chỉ muốn ngủ nhiều hơn, không bị ốm
132这一个星期我就收到了五件礼物zhè yī gè xīng qī wǒ jiù shōu dào le wǔ jiàn lǐ wùTôi đã nhận được năm món quà trong tuần này
133我打算放了假就去南方旅行wǒ dǎ suàn fàng le jiǎ jiù qù nán fāng lǚ hángTôi sẽ đi du lịch về phía nam trong kỳ nghỉ
134你不应该瞒她这件事nǐ bù yīng gāi mán tā zhè jiàn shìBạn không nên giữ nó với cô ấy
135我终于到中国了wǒ zhōng yú dào zhōng guó leCuối cùng tôi đã đến Trung Quốc
136你可以把我当你的朋友nǐ kě yǐ bǎ wǒ dāng nǐ de péng yǒuBạn có thể biến tôi thành bạn của bạn
137看到这种情况,我留了眼泪kàn dào zhè zhǒng qíng kuàng ,wǒ liú le yǎn lèiNhìn thấy điều này, tôi rơi nước mắt

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 27 là video giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ - Tiếng Trung CHINESE education Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung Đỉnh Cao Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam - CHINEMASTER education. Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online có quy mô lớn nhất cả Nước Việt Nam với hàng vạn video giáo án giảng dạy tiếng Trung online uy tín chất lượng nhất toàn quốc bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER EDUCATION (MASTER EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION) Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City) là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục mỗi ngày đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình Hán ngữ phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ.