Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm

Tập trung luyện gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tại nhà

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 các bạn hãy thường xuyên luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin để nâng cao kĩ năng của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách thức gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Chuyên mục Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2

Các bạn tham khảo thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 tại TP HCM ở link bên dưới nhé.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 uy tín nhất

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin của chuyên đề học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 gồm 137 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin tốt nhất Phiên âm tiếng Trung – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất – Bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogou pinyin Đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1 这是我们的同屋 zhè shì wǒ men de tóng wū Đây là bạn cùng phòng của chúng tôi
2 他们是我的同学 tā men shì wǒ de tóng xué Họ là những người bạn cùng lớp của tôi
3 我没有箱子 wǒ méi yǒu xiāng zǐ Tôi không có hộp
4 这是谁的箱子? zhè shì shuí de xiāng zǐ ? Đây là trường hợp của ai?
5 我很早就想爬上长城看看,今天这个愿望终于实现了,心里有说不出的高兴 wǒ hěn zǎo jiù xiǎng pá shàng zhǎng chéng kàn kàn ,jīn tiān zhè gè yuàn wàng zhōng yú shí xiàn le ,xīn lǐ yǒu shuō bù chū de gāo xìng Tôi đã muốn leo lên Vạn Lý Trường Thành từ lâu. Hôm nay, điều ước này đã thành hiện thực, và tôi rất hạnh phúc
6 这是我朋友的箱子 zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐ Đây là hộp của bạn tôi
7 她高兴地说 tā gāo xìng dì shuō Cô ấy vui vẻ nói
8 她热情地说 tā rè qíng dì shuō Cô ấy nhiệt tình nói
9 临来时,爸爸给我买了很多东西,拼命地往我箱子里塞,因为东西太多,箱子都装不下了 lín lái shí ,bà bà gěi wǒ mǎi le hěn duō dōng xī ,pīn mìng dì wǎng wǒ xiāng zǐ lǐ sāi ,yīn wéi dōng xī tài duō ,xiāng zǐ dōu zhuāng bù xià le Khi tôi đến, bố tôi đã mua cho tôi rất nhiều thứ và cố gắng hết sức để lấp đầy hộp của tôi vì có quá nhiều thứ trong đó.
10 朋友开车把我送到机场,离别时看她恋恋不舍的样子,我的眼泪也流了出来 péng yǒu kāi chē bǎ wǒ sòng dào jī chǎng ,lí bié shí kàn tā liàn liàn bù shě de yàng zǐ ,wǒ de yǎn lèi yě liú le chū lái Bạn tôi chở tôi ra sân bay, thấy cô ấy miễn cưỡng ra về, nước mắt tôi ứa ra.
11 你知道我的性格,决定了的事情是不会改变的 nǐ zhī dào wǒ de xìng gé ,jué dìng le de shì qíng shì bù huì gǎi biàn de Bạn biết tính cách của tôi, những gì tôi quyết định sẽ không thay đổi
12 北京烤鸭很好吃,而且不太贵 běi jīng kǎo yā hěn hǎo chī ,ér qiě bù tài guì Vịt quay Bắc Kinh ngon và không quá đắt
13 快考试了,大家都在忙着复习,而麦克却旅行去了 kuài kǎo shì le ,dà jiā dōu zài máng zhe fù xí ,ér mài kè què lǚ háng qù le Kỳ thi sắp đến. Mọi người đang bận ôn tập, trong khi Mike đang đi du lịch
14 我大学毕业以后,我和她没有联系过 wǒ dà xué bì yè yǐ hòu ,wǒ hé tā méi yǒu lián xì guò Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi không liên lạc với cô ấy
15 如果她知道了这件事,一定会不高兴 rú guǒ tā zhī dào le zhè jiàn shì ,yī dìng huì bù gāo xìng Nếu cô ấy biết về nó, cô ấy sẽ không vui
16 我打算明天下午先去邮局寄包裹,然后去银行换点钱 wǒ dǎ suàn míng tiān xià wǔ xiān qù yóu jú jì bāo guǒ ,rán hòu qù yín háng huàn diǎn qián Chiều mai tôi sẽ gửi bưu phẩm ở bưu điện, sau đó đến ngân hàng để đổi một ít tiền
17 我打算先在这儿学两年汉语,然后去别的大学学习中国经济 wǒ dǎ suàn xiān zài zhè ér xué liǎng nián hàn yǔ ,rán hòu qù bié de dà xué xué xí zhōng guó jīng jì Tôi dự định học tiếng Trung ở đây hai năm rồi sang các trường đại học khác học kinh tế Trung Quốc
18 我们打算星期天去钓鱼,你要是愿意就跟我们一起去 wǒ men dǎ suàn xīng qī tiān qù diào yú ,nǐ yào shì yuàn yì jiù gēn wǒ men yī qǐ qù Chúng tôi sẽ đi câu cá vào Chủ nhật. Bạn có thể đi cùng chúng tôi nếu bạn thích
19 暑假你有什么打算? shǔ jiǎ nǐ yǒu shénme dǎ suàn ? Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ hè?
20 哪国人 nǎ guó rén Nước nào?
21 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
22 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
23 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
24 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
25 学习 xué xí học
26 我学习汉语 wǒ xué xí hàn yǔ Tôi học tiếng trung
27 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
28 你学汉字吗? nǐ xué hàn zì ma ? Bạn có học chữ Hán không?
29 汉字难吗? hàn zì nán ma ? Chữ Hán có khó không?
30 学汉字难吗? xué hàn zì nán ma ? Học chữ Hán có khó không?
31 发音 fā yīn cách phát âm
32 你学发音汉语吗? nǐ xué fā yīn hàn yǔ ma ? Bạn có học phát âm tiếng Trung không?
33 发音汉语很难 fā yīn hàn yǔ hěn nán Thật khó để phát âm tiếng Trung
34 发音不太难 fā yīn bù tài nán Phát âm không quá khó
35 什么 shénme
36 什么书 shénme shū Sách gì
37 这是什么书? zhè shì shénme shū ? Cuốn sách gì đây?
38 你问什么? nǐ wèn shénme ? Bạn hỏi gì?
39 这是谁? zhè shì shuí ? Ai đây?
40 她是谁? tā shì shuí ? Cô ấy là ai?
41 谁是老师? shuí shì lǎo shī ? Ai là giáo viên?
42 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
43 她的书 tā de shū Sách của cô ấy
44 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
45 谁的 shuí de Ai?
46 谁的书 shuí de shū Sách của ai
47 这是谁的书? zhè shì shuí de shū ? Cuốn sách này của ai?
48 这是我的汉语书 zhè shì wǒ de hàn yǔ shū Đây là cuốn sách tiếng Trung của tôi
49 那是谁? nà shì shuí ? Đó là ai?
50 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
51 那是书 nà shì shū Đó là một cuốn sách
52 那是什么书? nà shì shénme shū ? Đó là cuốn sách gì?
53 那是汉语书 nà shì hàn yǔ shū Đó là một cuốn sách tiếng Trung
54 那是谁的汉语书? nà shì shuí de hàn yǔ shū ? Sách tiếng Trung của ai vậy?
55 杂志 zá zhì tạp chí
56 这是什么杂志? zhè shì shénme zá zhì ? Tạp chí gì đây?
57 这是英语杂志 zhè shì yīng yǔ zá zhì Đây là một tạp chí tiếng Anh
58 这是谁的杂志? zhè shì shuí de zá zhì ? Tạp chí này của ai?
59 中文 zhōng wén người Trung Quốc
60 中文书 zhōng wén shū Sách tiếng trung
61 英文 yīng wén Tiếng Anh
62 英文书 yīng wén shū Những cuốn sách tiếng Anh
63 朋友 péng yǒu bạn bè
64 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
65 这是我朋友的书 zhè shì wǒ péng yǒu de shū Đây là cuốn sách của bạn tôi
66 我还没打算好呢 wǒ hái méi dǎ suàn hǎo ne Tôi vẫn chưa sẵn sàng
67 你打算不打算去云南?你要是想去,咱们一起去,怎么样? nǐ dǎ suàn bù dǎ suàn qù yún nán ?nǐ yào shì xiǎng qù ,zán men yī qǐ qù ,zěn me yàng ? Định đi Vân Nam, nếu muốn đi thì chúng ta đi cùng nhau nhé.
68 让我考虑一下,然后再告诉你,好吗? ràng wǒ kǎo lǜ yī xià ,rán hòu zài gào sù nǐ ,hǎo ma ? Hãy để tôi suy nghĩ về nó và cho bạn biết, OK?
69 科学家认为现在全球气候正在变暖 kē xué jiā rèn wéi xiàn zài quán qiú qì hòu zhèng zài biàn nuǎn Các nhà khoa học tin rằng khí hậu toàn cầu đang ấm dần lên
70 他们研究过了,可能要改变原来的计划 tā men yán jiū guò le ,kě néng yào gǎi biàn yuán lái de jì huá Họ đã nghiên cứu nó, và họ có thể phải thay đổi kế hoạch của mình
71 这一切就是我要告诉你的 zhè yī qiē jiù shì wǒ yào gào sù nǐ de Đó là tất cả những gì tôi muốn nói với bạn
72 这就是我要告诉你的一切 zhè jiù shì wǒ yào gào sù nǐ de yī qiē Đó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn
73 刚到北京的时候,感到一切都是那么新鲜 gāng dào běi jīng de shí hòu ,gǎn dào yī qiē dōu shì nà me xīn xiān Lần đầu tiên đến Bắc Kinh, tôi cảm thấy mọi thứ thật tươi mới
74 那位老人没走好,一下子摔倒了 nà wèi lǎo rén méi zǒu hǎo ,yī xià zǐ shuāi dǎo le Ông già đi không vững và bị ngã
75 我想用一下你的词典,可以吗? wǒ xiǎng yòng yī xià nǐ de cí diǎn ,kě yǐ ma ? Tôi có thể sử dụng từ điển của bạn được không?
76 这是 zhè shì Đây là
77 这是老师 zhè shì lǎo shī Đây là giáo viên
78 这是汉语老师 zhè shì hàn yǔ lǎo shī Đây là giáo viên tiếng Trung
79 这是英语老师 zhè shì yīng yǔ lǎo shī Đây là giáo viên tiếng anh
80 请进 qǐng jìn mời vào
81 请坐 qǐng zuò Xin mời ngồi
82 喝茶 hē chá uống trà
83 你喝茶吗? nǐ hē chá ma ? Bạn có trà?
84 谢谢,我不喝茶 xiè xiè ,wǒ bù hē chá Cảm ơn bạn, tôi không có trà
85 不客气 bù kè qì không có gì
86 工作 gōng zuò công việc
87 你工作忙吗? nǐ gōng zuò máng ma ? Bạn đang bận rộn với công việc của bạn?
88 我工作不太忙 wǒ gōng zuò bù tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc
89 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma ? Bố mẹ bạn thế nào?
90 我爸爸妈妈身体很好 wǒ bà bà mā mā shēn tǐ hěn hǎo Bố mẹ tôi sức khỏe tốt
91 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
92 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
93 煌氏秋香 huáng shì qiū xiāng Hương mùa thu của họ Hoàng
94 名字 míng zì Tên
95 什么 shénme
96 这是什么? zhè shì shénme ? nó là gì?
97 你名字是什么? nǐ míng zì shì shénme ? Bạn tên là gì?
98 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
99 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
100 中国 zhōng guó Trung Quốc
101 越南 yuè nán Việt Nam?
102 无敌 wú dí Bất khả chiến bại
103 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
104 学习 xué xí học
105 你学习什么? nǐ xué xí shénme ? Bạn học gì
106 我学习汉语 wǒ xué xí hàn yǔ Tôi học tiếng trung
107 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
108 汉字难吗? hàn zì nán ma ? Chữ Hán có khó không?
109 发音 fā yīn cách phát âm
110 发音汉语难吗? fā yīn hàn yǔ nán ma ? Phát âm tiếng Trung có khó không?
111 这是什么书? zhè shì shénme shū ? Cuốn sách gì đây?
112 这是汉语书 zhè shì hàn yǔ shū Đây là sách tiếng Trung
113 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
114 这是谁的书? zhè shì shuí de shū ? Cuốn sách này của ai?
115 这是她的书 zhè shì tā de shū Đây là cuốn sách của cô ấy
116 那是谁?nà nà shì shuí ?ni Đó là ai? N
117 那是谁的书? nà shì shuí de shū ? Cuốn sách của ai vậy?
118 杂志 zá zhì tạp chí
119 这是什么杂志? zhè shì shénme zá zhì ? Tạp chí gì đây?
120 这是谁的杂志? zhè shì shuí de zá zhì ? Tạp chí này của ai?
121 中文 zhōng wén người Trung Quốc
122 这是中文杂志 zhè shì zhōng wén zá zhì Đây là một tạp chí của Trung Quốc
123 英文 yīng wén Tiếng Anh
124 我学习英文 wǒ xué xí yīng wén tôi học tiếng Anh
125 朋友 péng yǒu bạn bè
126 这是我的朋友 zhè shì wǒ de péng yǒu Đây là bạn của tôi.
127 谁是你的朋友? shuí shì nǐ de péng yǒu ? Ai là bạn của bạn?
128 贵姓 guì xìng bạn tên là gì
129 你贵姓? nǐ guì xìng ? Họ của bạn là gì?
130 她到现在还没来,多半不来了 tā dào xiàn zài hái méi lái ,duō bàn bù lái le Cô ấy vẫn chưa đến, rất có thể là không
131 她就是想多睡一会,不是病了 tā jiù shì xiǎng duō shuì yī huì ,bù shì bìng le Cô ấy chỉ muốn ngủ nhiều hơn, không bị ốm
132 这一个星期我就收到了五件礼物 zhè yī gè xīng qī wǒ jiù shōu dào le wǔ jiàn lǐ wù Tôi đã nhận được năm món quà trong tuần này
133 我打算放了假就去南方旅行 wǒ dǎ suàn fàng le jiǎ jiù qù nán fāng lǚ háng Tôi sẽ đi du lịch về phía nam trong kỳ nghỉ
134 你不应该瞒她这件事 nǐ bù yīng gāi mán tā zhè jiàn shì Bạn không nên giữ nó với cô ấy
135 我终于到中国了 wǒ zhōng yú dào zhōng guó le Cuối cùng tôi đã đến Trung Quốc
136 你可以把我当你的朋友 nǐ kě yǐ bǎ wǒ dāng nǐ de péng yǒu Bạn có thể biến tôi thành bạn của bạn
137 看到这种情况,我留了眼泪 kàn dào zhè zhǒng qíng kuàng ,wǒ liú le yǎn lèi Nhìn thấy điều này, tôi rơi nước mắt

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 3 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin vào ngày mai.

Trả lời