Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm

Lớp học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin miễn phí

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin và hoàn thành phần luyện tập Thầy Vũ đã cho ở bên dưới. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Những bài giảng chuyên đề gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 1

Các bạn tham khảo thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 tại TP HCM ở link bên dưới nhé.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 Thầy Vũ

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin của lớp học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 gồm 186 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin tốt nhất Phiên âm tiếng Trung – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất – Bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogou pinyin Đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1 你要喝酒吗? nǐ yào hē jiǔ ma ? Bạn có muốn uống gì không?
2 这些 zhè xiē những cái này ở đây
3 那些 nà xiē những, cái đó
4 一些 yī xiē một số
5 有一些人很喜欢学汉语 yǒu yī xiē rén hěn xǐ huān xué hàn yǔ Một số người rất thích học tiếng Trung
6 这些箱子很重 zhè xiē xiāng zǐ hěn zhòng Những hộp này nặng
7 这些人是谁? zhè xiē rén shì shuí ? Những người này là ai?
8 钱包 qián bāo ví tiền
9 包子 bāo zǐ bánh bao hấp
10 面条 miàn tiáo bún
11 饺子 jiǎo zǐ bánh bao
12 你要买什么? nǐ yào mǎi shénme ? Bạn muốn mua gì?
13 我要买衣服 wǒ yào mǎi yī fú Tôi muốn mua quần áo
14 你要买衣服给谁? nǐ yào mǎi yī fú gěi shuí ? Bạn định mua quần áo cho ai?
15 水果 shuǐ guǒ Trái cây
16 你要买水果吗? nǐ yào mǎi shuǐ guǒ ma ? Bạn có muốn mua trái cây?
17 苹果 píng guǒ táo
18 一斤苹果多少钱? yī jīn píng guǒ duō shǎo qián ? Giá táo bao nhiêu một kg?
19 一斤苹果六块五 yī jīn píng guǒ liù kuài wǔ Đó là sáu nhân dân tệ và năm nhân dân tệ cho một kg táo
20 太贵了 tài guì le Nó quá đắt
21 怎么 zěn me Đúng?
22 一斤苹果怎么卖? yī jīn píng guǒ zěn me mài ? Làm thế nào về một kg táo?
23 橘子 jú zǐ một quả cam quýt
24 你的商店卖橘子吗? nǐ de shāng diàn mài jú zǐ ma ? Bạn có bán cam trong cửa hàng của bạn?
25 你要买别的吗? nǐ yào mǎi bié de ma ? Bạn có muốn mua thứ khác không?
26 你给我多少钱? nǐ gěi wǒ duō shǎo qián ? Bạn sẽ cho tôi bao nhiêu?
27 我找她两块钱 wǒ zhǎo tā liǎng kuài qián Tôi đưa cho cô ấy hai nhân dân tệ
28 一共多少钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tổng cộng là bao nhiêu?
29 你的办公室在哪儿? nǐ de bàn gōng shì zài nǎr ? Văn phòng của bạn ở đâu?
30 星期六你办公吗? xīng qī liù nǐ bàn gōng ma ? Bạn có làm việc vào thứ bảy không?
31 她是职员吗? tā shì zhí yuán ma ? Cô ấy có phải là nhân viên bán hàng không?
32 今天我在家工作 jīn tiān wǒ zài jiā gōng zuò Tôi làm việc ở nhà hôm nay
33 你住哪儿? nǐ zhù nǎr ? Bạn sống ở đâu?
34 你住几楼? nǐ zhù jǐ lóu ? Bạn sống ở tầng mấy?
35 我住三楼 wǒ zhù sān lóu Tôi sống trên tầng ba
36 你的房间在哪儿? nǐ de fáng jiān zài nǎr ? Đâu là phòng của bạn?
37 这是谁的房间? zhè shì shuí de fáng jiān ? Đây là phòng của ai?
38 这是我朋友的房间 zhè shì wǒ péng yǒu de fáng jiān Đây là phòng của bạn tôi
39 房间号 fáng jiān hào số phòng
40 你的房间号是什么? nǐ de fáng jiān hào shì shénme ? Phòng của bạn là số mấy?
41 电话号码 diàn huà hào mǎ Số điện thoại
42 你的电话号码是什么? nǐ de diàn huà hào mǎ shì shénme ? Số điện thoại của bạn là gì?
43 手机 shǒu jī điện thoại di động
44 手机号 shǒu jī hào Số điện thoại di động
45 你的手机号是什么? nǐ de shǒu jī hào shì shénme ? Số điện thoại di động của bạn là gì?
46 秘书 mì shū Thư ký
47 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
48 你先吃饭吧 nǐ xiān chī fàn ba Ăn đầu tiên
49 你先喝啤酒吧 nǐ xiān hē pí jiǔ ba Bạn có thể uống một cốc bia trước
50 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba Bạn về nhà trước
51 你介绍一下吧 nǐ jiè shào yī xià ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không
52 你介绍工作给我吧 nǐ jiè shào gōng zuò gěi wǒ ba Giới thiệu cho tôi công việc của bạn
53 这位是谁?zhè zhè wèi shì shuí ?zhi Ai đây? Zhè
54 这位是我的经理 zhè wèi shì wǒ de jīng lǐ Đây là quản lý của tôi
55 校长 xiào zhǎng hiệu trưởng
56 教授 jiāo shòu Giáo sư
57 欢迎 huān yíng chào mừng
58 我公司很欢迎你 wǒ gōng sī hěn huān yíng nǐ Chào mừng bạn đến với công ty của chúng tôi
59 留学生 liú xué shēng du học sinh
60 留学 liú xué Du học
61 你们 nǐ men Các bạn
62 你们是职员吗? nǐ men shì zhí yuán ma ? Bạn là nhân viên?
63 我们 wǒ men Chúng tôi
64 我们都是越南人 wǒ men dōu shì yuè nán rén Chúng ta đều là người việt nam
65 他们 tā men họ
66 请问这位是谁? qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? Ai đây, làm ơn?
67 这位小姐是我的秘书 zhè wèi xiǎo jiě shì wǒ de mì shū Cô này là thư ký của tôi
68 他们都是我的朋友 tā men dōu shì wǒ de péng yǒu Họ đều là bạn của tôi
69 你可以给我辅导吗? nǐ kě yǐ gěi wǒ fǔ dǎo ma ? Bạn có thể cho tôi một lời khuyên?
70 我们去吃饭吧 wǒ men qù chī fàn ba Đi ăn tối thôi
71 你过来吧 nǐ guò lái ba Đến đây
72 请等一下 qǐng děng yī xià vui lòng đợi một phút.
73 你过来一下吧 nǐ guò lái yī xià ba Đến đây một chút
74 她是我的同学 tā shì wǒ de tóng xué Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi
75 这是什么地方? zhè shì shénme dì fāng ? Đây là nơi nào?
76 你住在哪儿? nǐ zhù zài nǎr ? Bạn sống ở đâu?
77 我住在学校 wǒ zhù zài xué xiào Tôi sống trong trường học
78 他们是哪国人? tā men shì nǎ guó rén ? Họ đến từ quốc gia nào?
79 没什么 méi shénme không có gì
80 你学什么语言? nǐ xué shénme yǔ yán ? Bạn học ngôn ngữ gì
81 我学汉语和英语 wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔ Tôi học tiếng trung và tiếng anh
82 大学 dà xué trường đại học
83 你学什么大学? nǐ xué shénme dà xué ? Bạn học trường đại học nào?
84 这个工作怎么样? zhè gè gōng zuò zěn me yàng ? Còn về công việc?
85 觉得 juéde suy nghĩ
86 今天你觉得怎么样? jīn tiān nǐ juéde zěn me yàng ? Bạn cảm thấy thế nào hôm nay?
87 你觉得她怎么样? nǐ juéde tā zěn me yàng ? bạn nghĩ gì về cô ấy?
88 你觉得这个工作好吗? nǐ juéde zhè gè gōng zuò hǎo ma ? Bạn có nghĩ rằng công việc là tốt?
89 你觉得语法难吗? nǐ juéde yǔ fǎ nán ma ? Bạn có thấy ngữ pháp khó không?
90 你要听什么? nǐ yào tīng shénme ? Bạn muốn nghe điều gì?
91 我要吃包子和饺子 wǒ yào chī bāo zǐ hé jiǎo zǐ Tôi sẽ có bánh bao hấp và bánh bao
92 你要说什么? nǐ yào shuō shénme ? Bạn muốn nói gì?
93 这个工作比较容易 zhè gè gōng zuò bǐ jiào róng yì Công việc này dễ dàng hơn
94 我的工作比较忙 wǒ de gōng zuò bǐ jiào máng Tôi bận với công việc của tôi
95 这个工作很好,但是我不喜欢 zhè gè gōng zuò hěn hǎo ,dàn shì wǒ bù xǐ huān Đó là một công việc tốt, nhưng tôi không thích nó
96 同学 tóng xué bạn cùng lớp
97 谁是你的同学? shuí shì nǐ de tóng xué ? Bạn học của bạn là ai?
98 同屋 tóng wū bạn cùng phòng
99 她是我的同屋 tā shì wǒ de tóng wū Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi
100 这是我的新朋友 zhè shì wǒ de xīn péng yǒu Đây là bạn mới của tôi
101 汉语班 hàn yǔ bān lớp học Trung Quốc
102 你的汉语班在哪儿? nǐ de hàn yǔ bān zài nǎr ? Lớp học tiếng Trung của bạn ở đâu?
103 没有 méi yǒu Không,
104 我没有箱子 wǒ méi yǒu xiāng zǐ Tôi không có hộp
105 我的箱子在这儿 wǒ de xiāng zǐ zài zhèr Đây là hộp của tôi
106 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
107 我的箱子不太重 wǒ de xiāng zǐ bù tài zhòng Hộp của tôi không quá nặng
108 我的箱子很轻 wǒ de xiāng zǐ hěn qīng Hộp của tôi rất nhẹ
109 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
110 我的箱子是红的 wǒ de xiāng zǐ shì hóng de Hộp của tôi màu đỏ
111 你要买什么药? nǐ yào mǎi shénme yào ? Bạn muốn loại thuốc nào?
112 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
113 西药 xī yào thuốc tây
114 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
115 一件衣服 yī jiàn yī fú Một mảnh quần áo
116 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
117 一本词典 yī běn cí diǎn Một cuốn từ điển
118 一瓶香水 yī píng xiāng shuǐ Một chai nước hoa
119 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
120 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
121 演不好 yǎn bù hǎo hành động
122 唱得好 chàng dé hǎo Hát hay
123 唱不好 chàng bù hǎo Bạn không thể hát hay
124 说得好 shuō dé hǎo điểm tốt
125 说不好 shuō bù hǎo không thể nói
126 爬得动爬不动 pá dé dòng pá bù dòng Bạn có thể leo lên nhưng bạn không thể
127 走得动走不动 zǒu dé dòng zǒu bù dòng Bạn có thể di chuyển, bạn không thể di chuyển
128 搬得动搬不动 bān dé dòng bān bù dòng Nó có thể di chuyển, nó không thể di chuyển
129 跑得动跑不动 pǎo dé dòng pǎo bù dòng Bạn có thể chạy, bạn không thể chạy
130 记得住记不住 jì dé zhù jì bù zhù Tôi không nhớ
131 接得住接不住 jiē dé zhù jiē bù zhù Tôi không thể. Tôi không thể
132 坐得下坐不下 zuò dé xià zuò bù xià Không thể ngồi xuống
133 装得下装不下 zhuāng dé xià zhuāng bù xià Bạn không thể phù hợp với nó
134 老师,我妈妈今天来中国,我要请假去接她 lǎo shī ,wǒ mā mā jīn tiān lái zhōng guó ,wǒ yào qǐng jiǎ qù jiē tā Thưa thầy, hôm nay mẹ em đến Trung Quốc, em phải xin nghỉ phép để đón mẹ.
135 这个词是什么意思? zhè gè cí shì shénme yì sī ? Từ này có nghĩa là gì?
136 我可以用用你的车吗? wǒ kě yǐ yòng yòng nǐ de chē ma ? Tôi có thể sử dụng xe của bạn không?
137 晚上我不常看电视 wǎn shàng wǒ bù cháng kàn diàn shì Tôi không thường xem TV vào buổi tối
138 明天你跟我一起去,怎么样? míng tiān nǐ gēn wǒ yī qǐ qù ,zěn me yàng ? Ngày mai bạn đi với tôi thì sao?
139 晚上我做练习或者看电视 wǎn shàng wǒ zuò liàn xí huò zhě kàn diàn shì Vào buổi tối, tôi tập thể dục hoặc xem TV
140 今天晚上你复习课文还是预习生词? jīn tiān wǎn shàng nǐ fù xí kè wén hái shì yù xí shēng cí ? Bạn sẽ xem lại văn bản hoặc xem trước các từ mới vào tối nay?
141 我总在宿舍做练习 wǒ zǒng zài xiǔ shě zuò liàn xí Tôi luôn làm bài tập trong ký túc xá
142 星期天,有时候我在宿舍休息,有时候跟朋友一起去公园玩 xīng qī tiān ,yǒu shí hòu wǒ zài xiǔ shě xiū xī ,yǒu shí hòu gēn péng yǒu yī qǐ qù gōng yuán wán Chủ nhật, đôi khi tôi nghỉ ngơi trong ký túc xá, đôi khi tôi đi công viên với bạn bè.
143 我总上网跟朋友聊天 wǒ zǒng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiān Tôi luôn trò chuyện với bạn bè trên Internet
144 你跟我一起去图书馆吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ qù tú shū guǎn ba Bạn đi đến thư viện với tôi
145 我很少看电影也不常电视 wǒ hěn shǎo kàn diàn yǐng yě bù cháng diàn shì Tôi hiếm khi xem phim hoặc xem TV
146 我常上网跟朋友聊天或者查资料 wǒ cháng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiān huò zhě chá zī liào Tôi thường trò chuyện với bạn bè trên Internet hoặc kiểm tra thông tin
147 下午我跟玛丽一起去银行 xià wǔ wǒ gēn mǎ lì yī qǐ qù yín háng Tôi đã đến ngân hàng với Mary vào buổi chiều
148 我住的那个宿舍楼不太安静 wǒ zhù de nà gè xiǔ shě lóu bù tài ān jìng Tòa nhà ký túc xá nơi tôi ở không yên tĩnh lắm
149 她不常在图书馆看中文杂志 tā bù cháng zài tú shū guǎn kàn zhōng wén zá zhì Cô ấy không thường đọc tạp chí Trung Quốc trong thư viện
150 晚上我复习课文预习生词 wǎn shàng wǒ fù xí kè wén yù xí shēng cí Vào buổi tối, tôi xem lại văn bản và xem trước các từ mới
151 我们班有十八个留学生 wǒ men bān yǒu shí bā gè liú xué shēng Có mười tám sinh viên quốc tế trong lớp của chúng tôi
152 我有一本汉语词典 wǒ yǒu yī běn hàn yǔ cí diǎn Tôi có một từ điển tiếng Trung
153 我们的学校很大 wǒ men de xué xiào hěn dà Trường chúng tôi rất lớn
154 明天下午我上课 míng tiān xià wǔ wǒ shàng kè Tôi có lớp học vào chiều mai
155 我是这个大学的学生,我弟弟也是 wǒ shì zhè gè dà xué de xué shēng ,wǒ dì dì yě shì Tôi là sinh viên của trường đại học này, anh trai tôi cũng vậy
156 我爸爸妈妈都是大夫 wǒ bà bà mā mā dōu shì dà fū Bố mẹ tôi là bác sĩ
157 所以 suǒ yǐ vì thế
158 今天下午你能来吗? jīn tiān xià wǔ nǐ néng lái ma ? Chiều nay bạn đến được không?
159 老师,玛丽不舒服,今天她不能来上课 lǎo shī ,mǎ lì bù shū fú ,jīn tiān tā bù néng lái shàng kè Thưa thầy, Mary không được khỏe. Hôm nay cô ấy không thể đến lớp
160 我不想学太极拳 wǒ bù xiǎng xué tài jí quán Tôi không muốn học Taijiquan
161 她不想学法语,想学英语 tā bù xiǎng xué fǎ yǔ ,xiǎng xué yīng yǔ Cô ấy không muốn học tiếng Pháp, cô ấy muốn học tiếng Anh
162 谁是你的秘书? shuí shì nǐ de mì shū ? Ai là thư ký của bạn?
163 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
164 你给我找一个秘书吧 nǐ gěi wǒ zhǎo yī gè mì shū ba Bạn có thể tìm cho tôi một thư ký
165 你给我介绍一个秘书吧 nǐ gěi wǒ jiè shào yī gè mì shū ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi một thư ký được không
166 请问这位是谁? qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? Ai đây, làm ơn?
167 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mì shū Đây là thư ký của tôi
168 校长 xiào zhǎng hiệu trưởng
169 教授 jiāo shòu Giáo sư
170 欢迎你们来我家 huān yíng nǐ men lái wǒ jiā Chào mừng tới nhà của tôi
171 留学生 liú xué shēng du học sinh
172 留学 liú xué Du học
173 你喜欢去哪儿留学? nǐ xǐ huān qù nǎr liú xué ? Bạn thích đi du học ở đâu?
174 我喜欢去中国留学 wǒ xǐ huān qù zhōng guó liú xué Tôi thích học ở Trung Quốc
175 你们俩是留学生吗? nǐ men liǎng shì liú xué shēng ma ? Hai bạn có phải là du học sinh không?
176 没什么 méi shénme không có gì
177 语言 yǔ yán ngôn ngữ
178 你喜欢学什么语言? nǐ xǐ huān xué shénme yǔ yán ? Bạn thích học ngôn ngữ nào?
179 今天你觉得怎么样? jīn tiān nǐ juéde zěn me yàng ? Bạn cảm thấy thế nào hôm nay?
180 你觉得这个工作怎么样? nǐ juéde zhè gè gōng zuò zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về công việc?
181 这个 zhè gè điều này
182 我觉得很喜欢这个工作 wǒ juéde hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò Tôi cảm thấy rất thích công việc này
183 你要说什么? nǐ yào shuō shénme ? Bạn muốn nói gì?
184 我学汉语和英语 wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔ Tôi học tiếng trung và tiếng anh
185 你觉得学汉语容易吗? nǐ juéde xué hàn yǔ róng yì ma ? Bạn thấy học tiếng Trung có dễ không?
186 我觉得学英语不太容易 wǒ juéde xué yīng yǔ bù tài róng yì Tôi không nghĩ rằng nó dễ dàng để học tiếng Anh

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin vào ngày mai.

Trả lời