HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn tập luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10 để biết được những thủ thuật và kĩ năng gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày các bạn phải theo dõi bài giảng của Thầy Vũ. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tài liệu hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 9

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10 gồm 111 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Windows 10 – Giáo trình gõ tiếng Trung Quốc bằng bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất và cũng là bộ gõ tiếng Trung hay nhất Phiên âm tiếng Trung giáo trình tập gõ tiếng Trung Quốc bằng bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới chỉ tham khảo thôi các bạn nhé
1 打电话 Dǎ diànhuà Gọi điện thoại
2 昨天你给谁打电话? zuótiān nǐ gěi shéi dǎ diànhuà? Bạn đã gọi cho ai ngày hôm qua?
3 太极拳 Tàijí quán tai Chi
4 你报名学太极拳吗? nǐ bàomíng xué tàijí quán ma? Bạn đang đăng ký học Thái Cực Quyền?
5 听说 Tīng shuō Người ta nói rằng
6 听说你要学汉语 tīng shuō nǐ yào xué hànyǔ Tôi nghe nói bạn muốn học tiếng trung
7 下星期你忙吗? xià xīngqí nǐ máng ma? Tuần sau bạn có bận không?
8 开始 Kāishǐ Khởi đầu
9 什么时候你开始工作? shénme shíhòu nǐ kāishǐ gōngzuò? Bạn đã bắt đầu làm việc khi nào?
10 今天我们开始学汉语吧 Jīntiān wǒmen kāishǐ xué hànyǔ ba Hãy bắt đầu học tiếng Trung ngay hôm nay
11 今天你能工作吗? jīntiān nǐ néng gōngzuò ma? Bạn có thể làm việc hôm nay không?
12 今天她发烧,不能去工作 Jīntiān tā fāshāo, bùnéng qù gōngzuò Hôm nay cô ấy bị sốt không đi làm được
13 你再做一遍吧 nǐ zài zuò yībiàn ba Bạn làm lại
14 你再看一次吧 nǐ zài kàn yīcì ba Bạn xem lại
15 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma? Bạn hiểu không?
16 我看不懂这本书 Wǒ kàn bù dǒng zhè běn shū Tôi không thể đọc cuốn sách này
17 舒服 shūfú Thoải mái
18 我觉得很舒服 wǒ juédé hěn shūfú Tôi cảm thấy rất thoải mái
19 意思 yìsi Ý nghĩa
20 你有什么意思吗? nǐ yǒu shé me yìsi ma? Ý bạn là gì đó?
21 她很有意思 Tā hěn yǒuyìsi Cô ấy thật thú vị
22 一天你有几个小时? yītiān nǐ yǒu jǐ gè xiǎoshí? Bạn có bao nhiêu giờ trong một ngày?
23 请假 Qǐngjià xin phép
24 谁要请假? shéi yào qǐngjià? Ai muốn xin nghỉ phép?
25 你要请假几天? Nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
26 我要请假两天 Wǒ yào qǐngjià liǎng tiān Tôi muốn nghỉ hai ngày
27 头疼 tóuténg đau đầu
28 你觉得头疼吗? nǐ juédé tóuténg ma? Bạn có cảm thấy đau đầu không?
29 我的头很疼 Wǒ de tóu hěn téng Đầu tôi đau
30 发烧 fāshāo sốt
31 昨天你发烧吗? zuótiān nǐ fāshāo ma? Hôm qua bạn có bị sốt không?
32 可能 Kěnéng có thể
33 有可能她不懂你说什么 yǒu kěnéng tā bù dǒng nǐ shuō shénme Có lẽ cô ấy không hiểu những gì bạn nói
34 咳嗽 késòu ho
35 昨天她咳嗽很多 zuótiān tā késòu hěnduō Cô ấy đã ho nhiều vào ngày hôm qua
36 感冒 gǎnmào lạnh
37 今天她感冒了 jīntiān tā gǎnmàole Hôm nay cô ấy bị cảm
38 看病 kànbìng gặp bác sĩ
39 我在医院工作 wǒ zài yīyuàn gōngzuò Tôi làm việc trong bệnh viện
40 我要去医院看病 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng tôi đang đi tới bệnh viện
41 这是什么病? zhè shì shénme bìng? Đây là loại dịch bệnh gì vậy?
42 护照 Hùzhào hộ chiếu
43 驾照 jiàzhào bằng lái xe
44 电视台 diànshìtái Đài truyền hình
45 我在电视台工作 wǒ zài diànshìtái gōngzuò Tôi làm việc trong đài truyền hình
46 表演 biǎoyǎn Hiệu suất
47 你常去哪儿表演? nǐ cháng qù nǎ’er biǎoyǎn? Bạn thường biểu diễn ở đâu?
48 你喜欢看她表演吗? Nǐ xǐhuān kàn tā biǎoyǎn ma? Bạn có thích xem cô ấy biểu diễn không?
49 你常表演什么节目? Nǐ cháng biǎoyǎn shénme jiémù? Bạn thường biểu diễn chương trình gì?
50 这是我很喜欢看的节目 Zhè shì wǒ hěn xǐhuān kàn de jiémù Đây là một chương trình tôi thích xem
51 你打算表演什么节目? nǐ dǎsuàn biǎoyǎn shénme jiémù? Bạn sẽ biểu diễn chương trình gì?
52 你愿意表演这个节目吗? Nǐ yuànyì biǎoyǎn zhège jiémù ma? Bạn có muốn biểu diễn chương trình này không?
53 为什么你不愿意? Wèishéme nǐ bù yuànyì? Tại sao bạn không muốn?
54 你要表演什么? Nǐ yào biǎoyǎn shénme? Bạn sẽ biểu diễn những gì?
55 你的表演很好 Nǐ de biǎoyǎn hěn hǎo Hiệu suất của bạn là tốt
56 你喜欢表演什么? nǐ xǐhuān biǎoyǎn shénme? Bạn thích biểu diễn gì?
57 你的表演很好看 Nǐ de biǎoyǎn hěn hǎokàn Màn trình diễn của bạn rất đẹp
58 节目 jiémù chương trình
59 你喜欢看什么节目? nǐ xǐhuān kàn shénme jiémù? Bạn thích xem chương trình gì?
60 你的节目是什么? Nǐ de jiémù shì shénme? Chương trình của bạn là gì?
61 我很喜欢看你的节目 Wǒ hěn xǐhuān kàn nǐ de jiémù Tôi thích xem chương trình của bạn
62 你喜欢看这个节目吗? nǐ xǐhuān kàn zhège jiémù ma? Bạn có thích xem chương trình này không?
63 我喜欢看这个节目 Wǒ xǐhuān kàn zhège jiémù Tôi thích xem chương trình này
64 你表演什么节目? nǐ biǎoyǎn shénme jiémù? Bạn đang biểu diễn chương trình gì?
65 愿意 Yuànyì sẵn lòng
66 你愿意吗? nǐ yuànyì ma? Bạn có muốn?
67 我不愿意 Wǒ bù yuànyì tôi không muốn
68 为什么 wèishéme tại sao
69 为什么你不愿意? wèishéme nǐ bù yuànyì? Tại sao bạn không muốn?
70 你表演得很好 Nǐ biǎoyǎn dé hěn hǎo Bạn thực hiện tốt
71 你说得很好 nǐ shuō dé hěn hǎo Bạn nói tốt lắm
72 你做得很快 nǐ zuò dé hěn kuài Bạn làm nhanh
73 她得了很多钱 tā déliǎo hěnduō qián Cô ấy có rất nhiều tiền
74 她得了什么病? tā déliǎo shénme bìng? Cô ấy bị sao vậy?
75 今天我得在家工作 Jīntiān wǒ dé zàijiā gōngzuò Hôm nay tôi phải làm việc ở nhà
76 昨天她表演得怎么样? zuótiān tā biǎoyǎn dé zěnme yàng? Màn trình diễn của cô ấy hôm qua thế nào?
77 不错 Bùcuò Không tệ
78 你做得很错 nǐ zuò dé hěn cuò Bạn đã làm sai
79 你说的不错 nǐ shuō de bùcuò Bạn đúng rồi
80 你说的事不错 nǐ shuō de shì bùcuò Những gì bạn nói là tốt
81 最近她有进步吗? zuìjìn tā yǒu jìnbù ma? Gần đây cô ấy có tiến bộ không?
82 你的进步很大 Nǐ de jìnbù hěn dà Tiến bộ của bạn là rất tốt
83 你知道她的水平吗? nǐ zhīdào tā de shuǐpíng ma? Bạn có biết trình độ của cô ấy không?
84 我想提高水平 Wǒ xiǎng tígāo shuǐpíng tôi muốn cải thiện
85 你进步得很快 nǐ jìnbù dé hěn kuài Bạn tiến bộ rất nhanh
86 这几天她没有进步 zhè jǐ tiān tā méiyǒu jìnbù Cô ấy không tiến bộ mấy ngày nay
87 她的汉语水平怎么样? tā de hànyǔ shuǐpíng zěnme yàng? Trình độ tiếng Trung của cô ấy như thế nào?
88 你的英语水平怎么样? Nǐ de yīngyǔ shuǐpíng zěnme yàng? Trình độ tiếng Anh của bạn như thế nào?
89 你想提高英语水平还是汉语水平? Nǐ xiǎng tígāo yīngyǔ shuǐpíng háishì hànyǔ shuǐpíng? Bạn muốn cải thiện tiếng Anh hoặc tiếng Trung của mình?
90 她做得很快 Tā zuò dé hěn kuài Cô ấy làm điều đó một cách nhanh chóng
91 现在你想去哪里? xiànzài nǐ xiǎng qù nǎlǐ? Nơi nào bạn muốn đi ngay bây giờ?
92 你做得很准 Nǐ zuò dé hěn zhǔn Bạn rất chính xác
93 你的发音很准 nǐ de fǎ yīn hěn zhǔn Phát âm của bạn là chính xác
94 她的汉语很流利 tā de hànyǔ hěn liúlì Cô ấy thông thạo tiếng Trung
95 你说汉语说得很流利 nǐ shuō hànyǔ shuō dé hěn liúlì Bạn nói tiếng trung lưu loát
96 你的英语不太流利 nǐ de yīngyǔ bù tài liúlì Tiếng anh của bạn không trôi chảy
97 她学得很努力 tā xué dé hěn nǔlì Cô ấy học rất chăm chỉ
98 她做得很认真 tā zuò dé hěn rènzhēn Cô là nghiêm chỉnh
99 你这么做是为了什么? nǐ zhème zuò shì wèile shénme? Bạn đang làm điều này để làm gì?
100 每天你常运动吗? Měitiān nǐ cháng yùndòng ma? Bạn có tập thể dục nhiều mỗi ngày không?
101 每天我常去操场跑步 Měitiān wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù Tôi thường đến sân chơi để chạy mỗi ngày
102 你跑得也很快 nǐ pǎo dé yě hěn kuài Bạn chạy nhanh
103 你常打篮球吗? nǐ cháng dǎ lánqiú ma? Bạn có thường chơi bóng rổ không?
104 你刚才看什么书? Nǐ gāngcái kàn shénme shū? Bạn vừa đọc cuốn sách nào?
105 为什么你能这么坚持? Wèishéme nǐ néng zhème jiānchí? Tại sao bạn có thể cố chấp đến vậy?
106 因为我的工作太多,所以我没有时间 Yīnwèi wǒ de gōngzuò tài duō, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān Vì tôi làm việc quá nhiều nên tôi không có thời gian
107 她常说得很快 tā cháng shuō dé hěn kuài Cô ấy thường nói nhanh
108 你想去哪里休息? nǐ xiǎng qù nǎlǐ xiūxí? Bạn muốn nghỉ ngơi ở đâu?
109 你说的事很准 Nǐ shuō de shì hěn zhǔn Những gì bạn nói là chính xác
110 你的汉语很流利 nǐ de hànyǔ hěn liúlì Bạn thông thạo tiếng trung
111 她说得很流利 tā shuō dé hěn liúlì Cô ấy nói trôi chảy

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 10 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.