Home Học tiếng Trung online Giáo trình tiếng Trung ChineMaster

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster

by Nguyễn Minh Vũ
134 views
Giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển - Giáo trình tiếng Trung tốt nhất - Giáo trình tiếng Trung phổ biến nhất - Giáo trình tiếng Trung hay nhất

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên Biên tập Biên soạn từ A đến Z toàn bộ nội dung giáo án chương trình giảng dạy từ trình độ cơ bản đến nâng cao được phân ra làm 9 quyển rất phù hợp với các bạn học viên muốn tự học tiếng Trung online tại nhà và tự luyện thi HSK online ở nhà theo bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Tiếng Trung 9 quyển phiên bản mới được chia sẻ rất nhiều trên khắp các kênh mạng xã hội và hệ thống website đào tạo tiếng Trung HSK của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Bộ sách Giáo trình Tiếng Trung ChineMaster được sử dụng rất phổ biến và rộng rãi trên khắp toàn quốc, các Trung tâm tiếng Trung đều đồng loạt sử dụng bộ sách giáo trình này để làm tài liệu giảng dạy chính thức cho các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao và các lớp luyện thi HSK 9 cấp theo tiêu chuẩn mới nhất của nhà nước Trung Quốc.

Hiện nay bộ sách giáo trình học tiếng Trung này chỉ được phân phối duy nhất và độc quyền bởi Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Các bạn có thể liên hệ Thầy Vũ đặt mua bộ sách giáo trình Tiếng Trung ChineMaster thông qua các kênh thương mại điện tử như Tiki, Shopee và Lazada nhé. Bạn nào thuận tiện trên đường thì có thể ghé qua các cửa hàng bán sách của ChineMaster để mua trực tiếp ngay tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster được thành lập và sáng lập bởi Thầy Vũ là chuyên gia đào tạo và giảng dạy các khóa học tiếng Trung cơ bản đến nâng cao, các khóa học luyện thi HSK 1 đến HSK 9, các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao và các khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall theo bộ sách giáo trình Tiếng Trung ChineMaster.

Bộ sách Giáo trình Tiếng Trung ChineMaster liên tục được Thầy Vũ cập nhập thêm rất nhiều nội dung kiến thức mới để ngày càng hoàn thiện hơn nữa bộ sản phẩm KIỆT TÁC KINH ĐIỂN này. Qua từng đợt cập nhập và nâng cấp lên phiên bản mới bộ sách giáo trình này ngày càng được cộng đồng độc giả và khán giả đón nhận và hoan nghênh cũng như ủng hộ rất tích cực. Đây chính là nguồn động lực lớn nhất để bộ Giáo trình Tiếng Trung ChineMaster tiếp tục được cải tiến và nâng lên một tầm cao mới để có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dùng. Chính vì vậy nên bộ sách giáo trình tiếng Trung này còn được gọi với tên khác là bộ giáo trình Tiếng Trung phiên bản mới.

Rất nhiều bạn độc giả đã bày tỏ sự yêu thích ngay từ thời khắc cầm lên bộ sách giáo trình này, cảm nhận chung của người dùng là rất tâm đắc với sản phẩm này, ngôn ngữ được trình bày vô cùng dễ hiểu và thân thiện với người dùng. Thật hiếm có một bộ sách học tiếng Trung nào mà có thể được tác giả trình bày vô cùng sống động và sinh động đến vậy. Ngữ pháp tiếng Trung rất dễ hiểu, từ vựng tiếng Trung rất chi tiết và phong phú, rất nhiều mẫu câu tiếng Trung minh họa cho cách sử dụng từ vựng và ngữ pháp, ngoài ra, ngôn từ được sử dụng vô cùng đơn giản và ngắn gọn, Giao diện trình bày cuốn sách rất đơn giản nhưng lại chứa đựng rất nhiều sự tâm huyết và nhiệt huyết của tác giả vào trong từng trang sách. Người dùng và tác giả cứ như hòa vào một vậy, cuốn sách này chứa đựng LINH HỒN của Thầy Vũ, chứa đựng tình cảm rất sâu sắc của Thầy Vũ tới cộng đồng độc giả. Chúng ta đọc sách mà cứ như là đang giao lưu với Thầy Vũ vậy. Với phong cách trình bày sách vô cùng hài hước và dí dỏm đã thu hút được rất nhiều bạn độc giả tìm mua bộ sách này.

Để có thể biến bộ sách Giáo trình học tiếng Trung ChineMaster khô khan này trở nên sống động hơn và sinh động hơn cũng như có HỒN hơn. Thầy Vũ quyết định chia sẻ miễn phí toàn bộ nội dung giảng dạy theo từng chương, từng bài rồi từng phần chi tiết nhất được trình bày trong bộ sách này lên kênh youtube của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Tất cả bộ video bài giảng này đều được Thầy Vũ tổng hợp theo từng danh sách phát để các bạn khán giả và người dùng có thể dễ dàng theo dõi và bám sát chương trình học.

Để không bị bỏ lỡ các bài giảng trực tuyến mới nhất mỗi ngày của Thầy Vũ, các bạn nên đăng ký Subscribe kênh youtube học tiếng Trung online nhé. Lịch dạy học tiếng Trung của Thầy Vũ mỗi ngày trung bình từ 2 đến 3 ca dạy học, bởi vậy nên rất nhiều video bạn đang theo dõi có thể sẽ bị trôi đi mất nếu bạn không đăng ký kênh và bật nút chuông rung lên để nhận thông báo trên điện thoại mỗi khi Thầy Vũ xuất bản thêm một video bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến mỗi ngày.

Bộ Giáo trình Tiếng Trung ChineMaster được hỗ trợ bởi một hệ thống website của Thầy Vũ và các kênh mạng xã hội như Pinterest, Twitter, Linkedin, Tumblr, Facebook, Nhóm trên facebook, Fanpage, trong đó đặc biệt là diễn đàn tiếng Trung ChineMaster liên tục hỗ trợ trả lời câu hỏi và giải đáp thắc mắc tất cả những vướng mắc của độc giả và khán giả cũng như người dùng học theo bộ video bài giảng Thầy Vũ dạy học trực tuyến theo bộ Giáo trình Tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn có bất kỳ vấn đề nào liên quan đến nội dung bài giảng trong bộ sách giáo trình này thì chỉ cần bạn đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung là sẽ ngay lập tức có các thầy cô giáo tiếng Trung ChineMaster vào giải đáp cho bạn luôn và ngay, họ rất nhiệt tình và nhiệt huyết với công việc, hoàn toàn miễn phí nhé. Chính bởi vậy nên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster đã và đang càng ngày càng thu hút được nhiều thành viên tham gia cộng đồng dân tiếng Trung hơn.

Bên dưới là một phần nội dung trong bài học của giáo trình giảng dạy ChineMaster.

STT Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng trong bộ sách giáo trình ChineMaster
1 你们要坚持到底 nǐmen yào jiānchí dào dǐ
2 你别动老师的东西 nǐ bié dòng lǎoshī de dōngxi
3 你吃得了中国菜吗?nǐ chī de liǎo zhōngguó cài ma Tôi không ăn được món Trung Quốc
4 你听得懂老师的话吗?nǐ tīng de dǒng lǎoshī de huà ma Bạn nghe hiểu lời của cô giáo không?
5 你喝得了中药吗?nǐ hē de liǎo zhōngyào ma Bạn uống được thuốc bắc không?
6 你把衣服装满箱子吧 nǐ bǎ yīfu zhuāng mǎn xiāngzi ba Bạn nhét đầy quần áo vào vali đi
7 你把说明书放在哪儿了? Nǐ bǎ shuō míng shū fàng zài nǎr le Bạn để sách hướng dẫn ở đâu rồi?
8 你放下箱子吧 nǐ fang xià xiāngzi ba Bạn để vali xuống đi
9 你有手机的说明书吗?nǐ yǒu shǒujī de shuō míng shū ma Bạn có sách hướng dẫn của điện thoại không?
10 你有说明书吗?nǐ yǒu shuōmíngshū ma Bạn có sách hướng dẫn không?
11 你的工作太危险 nǐ de gōngzuò tài wēixiǎn
12 你看得清楚我的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ wǒ de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ của tôi không?
13 你给我的车加油吧 nǐ gěi wǒ de chē jiā yóu ba
14 你给手机充电吧 nǐ gěi shǒujī chōngdiàn ba Bạn sạc điện cho điện thoại đi
15 你自己走得了吗?nǐ zìjǐ zǒu de liǎo ma Bạn tự đi được không?
16 你装满箱子吧 nǐ zhuāng mǎn xiāngzi ba Bạn nhét đầy vali đi
17 充电 chōngdiàn Sạc điện
18 公司里有很多危险 gōngsī lǐ yǒu hěn duō wēixiǎn
19 到底你想做什么工作? Dàodǐ nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
20 到底你想去哪儿?dàodǐ nǐ xiǎng qù nǎr
21 到底你想吃什么?dàodǐ nǐ xiǎng chī shénme
22 到底你想说什么?dàodǐ nǐ xiǎng shuō shénme
23 加油站离这儿不太远 jiāyóuzhàn lí zhèr bú tài yuǎn
24 加油站离这儿近吗?jiā yóu zhàn lí zhèr jìn ma
25 古代神话 gǔdài shénhuà Thần thoại cổ đại
26 天上有很多云 tiān shàng yǒu hěn duō yún Trên trời có rất nhiều mây
27 她一边跑,一边喘气 tā yì biān pǎo, yì biān chuǎn qì
28 她偷偷地使用我的手机 tā tōu tōu de shǐyòng wǒ de shǒujī Cô ta sử dụng điện thoại của tôi một cách lén lút
29 她偷偷地帮助我 tā tōu tōu de bāngzhù wǒ Cô ta giúp tôi một cách lén lút
30 她偷偷地走 tā tōu tōu de zōu Cô ta đi một cách lén lút
31 她出了一身汗 tā chū le yì shēn hàn
32 她出了很多汗 tā chū le hěn duō hàn
33 她在喘气 tā zài chuǎn qì
34 她很积极工作 tā hěn jījí gōngzuò
35 我们坐缆车去参观吧 wǒmen zuò lǎnchē qù cānguān ba
36 我们的公司胜利了 wǒmen de gōngsī shènglì le
37 我们胜利不了 wǒmen shènglì bù liǎo
38 我喝不了中药 wǒ hē bù liǎo zhōngyào Tôi không uống được thuốc bắc
39 我常偷偷看她 wǒ cháng tōu tōu kàn tā Tôi thường nhìn trộm cô ta
40 我很羡慕你的能力 wǒ hěn xiànmù nǐ de nénglì Tôi rất ngưỡng mộ năng lực của bạn
41 我想看你的内容 wǒ xiǎng kàn nǐ de nèiróng Tôi muốn xem nội dung của bạn
42 我想知道这本书的内容 wǒ xiǎng zhīdào zhè běn shū de nèiróng Tôi muốn biết nội dung của quyển sách này
43 我用不了两个小时就做完这个工作wǒ yòng bù liǎo liǎng gè xiǎoshí jiù zuò wán zhège gōngzuò Tôi không cần dùng hai tiếng đồng hồ là có thể làm xong công việc này
44 我的工作比你的工作危险 wǒ de gōngzuò bǐ nǐ de gōngzuò wēixiǎn
45 我的房间住得下八个人 wǒ de fángjiān zhù de xià bā gè rén Phòng của tôi ở được 8 người
46 我的房间坐满人了 wǒ de fángjiān zuò mǎn rén le Phòng của tôi ngồi kín người rồi
47 我的手机充满电了 wǒ de shǒujī chōng mǎn diàn le Điện thoại của tôi sạc đầy pin rồi
48 我自己走不了 wǒ zìjǐ zǒu bù liǎo Tôi không tự đi được
49 接着你想做什么工作?jiēzhe nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
50 接着你想叫谁来办公室?jiēzhe nǐ xiǎng jiào shuí lái bàngōngshì
51 昨天我跟你说明了 zuótiān wǒ gēn nǐ shuō míng le Hôm qua tôi nói rõ với bạn rồi
52 现在我很忙,我去不了 xiànzài wǒ hěn máng, wǒ qù bù liǎo Bây giờ tôi rất bận, tôi không đi được
53 电影就要开演了diànyǐng jiù yào kāi yǎn le Phim sắp chiếu rồi
54 节目快开演了 jiémù kuài kāi yǎn le Tiết mục sắp chiếu rồi
55 请你们坐下 qǐng nǐmen zuò xià Các bạn hãy ngồi xuống
56 这个会议室坐得下三百人 zhège huìyìshì zuò de xià sān bǎi rén Phòng hội nghị này ngồi được 300 người
57 这个会议室坐得下多少人?zhège huìyì shì zuò de xià duōshǎo rén Phòng hội nghị này ngồi được bao nhiêu người
58 这个比赛你胜利得了吗?zhège bǐsài nǐ shènglì de liǎo ma
59 这个电影什么时候开演?zhège diànyǐng shénme shíhou kāi yǎn Bộ phim này khi nào bắt đầu chiếu?
60 这个电影里有很多仙女 zhège diànyǐng lǐ yǒu hěn duō xiānnǚ Trong bộ phim này có rất nhiều tiên nữ
61 这个箱子装不下你的衣服 zhège xiāngzi zhuāng bú xià nǐ de yīfu Vali này không nhét được quần áo của bạn
62 这个箱子装得下我的衣服吗?zhège xiāngzi zhuāng de xià wǒ de yīfu ma Cái vali này nhét được quần áo của tôi không?
63 这里很危险 zhèlǐ hěn wēixiǎn

Với hệ thống đội ngũ nhân viên ChineMaster và các trợ giảng cũng như giáo viên ChineMaster hỗ trợ bạn 24/24/7/365 trên kênh diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, các bạn độc giả và khán giả hoàn toàn có thể yên tâm tự tin sử dụng hết tính năng của bộ sách Giáo trình Tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

Thầy Vũ cùng toàn thể nhân viên ChineMaster cúi chào các bạn độc giả và khán giả, chúng tôi kính chúc tất cả quý vị có sức khỏe dồi dào và thành công trong sự nghiệp lẫn cuộc sống.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn