Lớp học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin miễn phí
Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin và hoàn thành phần luyện tập Thầy Vũ đã cho ở bên dưới. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Những bài giảng chuyên đề gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 1
Các bạn tham khảo thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 tại TP HCM ở link bên dưới nhé.
Trung tâm tiếng Trung Quận 10 Thầy Vũ
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin của lớp học tiếng Trung hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 gồm 186 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin tốt nhất | Phiên âm tiếng Trung – Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất – Bộ gõ tiếng Trung hay nhất sogou pinyin | Đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo) |
| 1 | 你要喝酒吗? | nǐ yào hē jiǔ ma ? | Bạn có muốn uống gì không? |
| 2 | 这些 | zhè xiē | những cái này ở đây |
| 3 | 那些 | nà xiē | những, cái đó |
| 4 | 一些 | yī xiē | một số |
| 5 | 有一些人很喜欢学汉语 | yǒu yī xiē rén hěn xǐ huān xué hàn yǔ | Một số người rất thích học tiếng Trung |
| 6 | 这些箱子很重 | zhè xiē xiāng zǐ hěn zhòng | Những hộp này nặng |
| 7 | 这些人是谁? | zhè xiē rén shì shuí ? | Những người này là ai? |
| 8 | 钱包 | qián bāo | ví tiền |
| 9 | 包子 | bāo zǐ | bánh bao hấp |
| 10 | 面条 | miàn tiáo | bún |
| 11 | 饺子 | jiǎo zǐ | bánh bao |
| 12 | 你要买什么? | nǐ yào mǎi shénme ? | Bạn muốn mua gì? |
| 13 | 我要买衣服 | wǒ yào mǎi yī fú | Tôi muốn mua quần áo |
| 14 | 你要买衣服给谁? | nǐ yào mǎi yī fú gěi shuí ? | Bạn định mua quần áo cho ai? |
| 15 | 水果 | shuǐ guǒ | Trái cây |
| 16 | 你要买水果吗? | nǐ yào mǎi shuǐ guǒ ma ? | Bạn có muốn mua trái cây? |
| 17 | 苹果 | píng guǒ | táo |
| 18 | 一斤苹果多少钱? | yī jīn píng guǒ duō shǎo qián ? | Giá táo bao nhiêu một kg? |
| 19 | 一斤苹果六块五 | yī jīn píng guǒ liù kuài wǔ | Đó là sáu nhân dân tệ và năm nhân dân tệ cho một kg táo |
| 20 | 太贵了 | tài guì le | Nó quá đắt |
| 21 | 怎么 | zěn me | Đúng? |
| 22 | 一斤苹果怎么卖? | yī jīn píng guǒ zěn me mài ? | Làm thế nào về một kg táo? |
| 23 | 橘子 | jú zǐ | một quả cam quýt |
| 24 | 你的商店卖橘子吗? | nǐ de shāng diàn mài jú zǐ ma ? | Bạn có bán cam trong cửa hàng của bạn? |
| 25 | 你要买别的吗? | nǐ yào mǎi bié de ma ? | Bạn có muốn mua thứ khác không? |
| 26 | 你给我多少钱? | nǐ gěi wǒ duō shǎo qián ? | Bạn sẽ cho tôi bao nhiêu? |
| 27 | 我找她两块钱 | wǒ zhǎo tā liǎng kuài qián | Tôi đưa cho cô ấy hai nhân dân tệ |
| 28 | 一共多少钱? | yī gòng duō shǎo qián ? | Tổng cộng là bao nhiêu? |
| 29 | 你的办公室在哪儿? | nǐ de bàn gōng shì zài nǎr ? | Văn phòng của bạn ở đâu? |
| 30 | 星期六你办公吗? | xīng qī liù nǐ bàn gōng ma ? | Bạn có làm việc vào thứ bảy không? |
| 31 | 她是职员吗? | tā shì zhí yuán ma ? | Cô ấy có phải là nhân viên bán hàng không? |
| 32 | 今天我在家工作 | jīn tiān wǒ zài jiā gōng zuò | Tôi làm việc ở nhà hôm nay |
| 33 | 你住哪儿? | nǐ zhù nǎr ? | Bạn sống ở đâu? |
| 34 | 你住几楼? | nǐ zhù jǐ lóu ? | Bạn sống ở tầng mấy? |
| 35 | 我住三楼 | wǒ zhù sān lóu | Tôi sống trên tầng ba |
| 36 | 你的房间在哪儿? | nǐ de fáng jiān zài nǎr ? | Đâu là phòng của bạn? |
| 37 | 这是谁的房间? | zhè shì shuí de fáng jiān ? | Đây là phòng của ai? |
| 38 | 这是我朋友的房间 | zhè shì wǒ péng yǒu de fáng jiān | Đây là phòng của bạn tôi |
| 39 | 房间号 | fáng jiān hào | số phòng |
| 40 | 你的房间号是什么? | nǐ de fáng jiān hào shì shénme ? | Phòng của bạn là số mấy? |
| 41 | 电话号码 | diàn huà hào mǎ | Số điện thoại |
| 42 | 你的电话号码是什么? | nǐ de diàn huà hào mǎ shì shénme ? | Số điện thoại của bạn là gì? |
| 43 | 手机 | shǒu jī | điện thoại di động |
| 44 | 手机号 | shǒu jī hào | Số điện thoại di động |
| 45 | 你的手机号是什么? | nǐ de shǒu jī hào shì shénme ? | Số điện thoại di động của bạn là gì? |
| 46 | 秘书 | mì shū | Thư ký |
| 47 | 她是我的秘书 | tā shì wǒ de mì shū | Cô ấy là thư ký của tôi |
| 48 | 你先吃饭吧 | nǐ xiān chī fàn ba | Ăn đầu tiên |
| 49 | 你先喝啤酒吧 | nǐ xiān hē pí jiǔ ba | Bạn có thể uống một cốc bia trước |
| 50 | 你先回家吧 | nǐ xiān huí jiā ba | Bạn về nhà trước |
| 51 | 你介绍一下吧 | nǐ jiè shào yī xià ba | Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không |
| 52 | 你介绍工作给我吧 | nǐ jiè shào gōng zuò gěi wǒ ba | Giới thiệu cho tôi công việc của bạn |
| 53 | 这位是谁?zhè | zhè wèi shì shuí ?zhi | Ai đây? Zhè |
| 54 | 这位是我的经理 | zhè wèi shì wǒ de jīng lǐ | Đây là quản lý của tôi |
| 55 | 校长 | xiào zhǎng | hiệu trưởng |
| 56 | 教授 | jiāo shòu | Giáo sư |
| 57 | 欢迎 | huān yíng | chào mừng |
| 58 | 我公司很欢迎你 | wǒ gōng sī hěn huān yíng nǐ | Chào mừng bạn đến với công ty của chúng tôi |
| 59 | 留学生 | liú xué shēng | du học sinh |
| 60 | 留学 | liú xué | Du học |
| 61 | 你们 | nǐ men | Các bạn |
| 62 | 你们是职员吗? | nǐ men shì zhí yuán ma ? | Bạn là nhân viên? |
| 63 | 我们 | wǒ men | Chúng tôi |
| 64 | 我们都是越南人 | wǒ men dōu shì yuè nán rén | Chúng ta đều là người việt nam |
| 65 | 他们 | tā men | họ |
| 66 | 请问这位是谁? | qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? | Ai đây, làm ơn? |
| 67 | 这位小姐是我的秘书 | zhè wèi xiǎo jiě shì wǒ de mì shū | Cô này là thư ký của tôi |
| 68 | 他们都是我的朋友 | tā men dōu shì wǒ de péng yǒu | Họ đều là bạn của tôi |
| 69 | 你可以给我辅导吗? | nǐ kě yǐ gěi wǒ fǔ dǎo ma ? | Bạn có thể cho tôi một lời khuyên? |
| 70 | 我们去吃饭吧 | wǒ men qù chī fàn ba | Đi ăn tối thôi |
| 71 | 你过来吧 | nǐ guò lái ba | Đến đây |
| 72 | 请等一下 | qǐng děng yī xià | vui lòng đợi một phút. |
| 73 | 你过来一下吧 | nǐ guò lái yī xià ba | Đến đây một chút |
| 74 | 她是我的同学 | tā shì wǒ de tóng xué | Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi |
| 75 | 这是什么地方? | zhè shì shénme dì fāng ? | Đây là nơi nào? |
| 76 | 你住在哪儿? | nǐ zhù zài nǎr ? | Bạn sống ở đâu? |
| 77 | 我住在学校 | wǒ zhù zài xué xiào | Tôi sống trong trường học |
| 78 | 他们是哪国人? | tā men shì nǎ guó rén ? | Họ đến từ quốc gia nào? |
| 79 | 没什么 | méi shénme | không có gì |
| 80 | 你学什么语言? | nǐ xué shénme yǔ yán ? | Bạn học ngôn ngữ gì |
| 81 | 我学汉语和英语 | wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔ | Tôi học tiếng trung và tiếng anh |
| 82 | 大学 | dà xué | trường đại học |
| 83 | 你学什么大学? | nǐ xué shénme dà xué ? | Bạn học trường đại học nào? |
| 84 | 这个工作怎么样? | zhè gè gōng zuò zěn me yàng ? | Còn về công việc? |
| 85 | 觉得 | juéde | suy nghĩ |
| 86 | 今天你觉得怎么样? | jīn tiān nǐ juéde zěn me yàng ? | Bạn cảm thấy thế nào hôm nay? |
| 87 | 你觉得她怎么样? | nǐ juéde tā zěn me yàng ? | bạn nghĩ gì về cô ấy? |
| 88 | 你觉得这个工作好吗? | nǐ juéde zhè gè gōng zuò hǎo ma ? | Bạn có nghĩ rằng công việc là tốt? |
| 89 | 你觉得语法难吗? | nǐ juéde yǔ fǎ nán ma ? | Bạn có thấy ngữ pháp khó không? |
| 90 | 你要听什么? | nǐ yào tīng shénme ? | Bạn muốn nghe điều gì? |
| 91 | 我要吃包子和饺子 | wǒ yào chī bāo zǐ hé jiǎo zǐ | Tôi sẽ có bánh bao hấp và bánh bao |
| 92 | 你要说什么? | nǐ yào shuō shénme ? | Bạn muốn nói gì? |
| 93 | 这个工作比较容易 | zhè gè gōng zuò bǐ jiào róng yì | Công việc này dễ dàng hơn |
| 94 | 我的工作比较忙 | wǒ de gōng zuò bǐ jiào máng | Tôi bận với công việc của tôi |
| 95 | 这个工作很好,但是我不喜欢 | zhè gè gōng zuò hěn hǎo ,dàn shì wǒ bù xǐ huān | Đó là một công việc tốt, nhưng tôi không thích nó |
| 96 | 同学 | tóng xué | bạn cùng lớp |
| 97 | 谁是你的同学? | shuí shì nǐ de tóng xué ? | Bạn học của bạn là ai? |
| 98 | 同屋 | tóng wū | bạn cùng phòng |
| 99 | 她是我的同屋 | tā shì wǒ de tóng wū | Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi |
| 100 | 这是我的新朋友 | zhè shì wǒ de xīn péng yǒu | Đây là bạn mới của tôi |
| 101 | 汉语班 | hàn yǔ bān | lớp học Trung Quốc |
| 102 | 你的汉语班在哪儿? | nǐ de hàn yǔ bān zài nǎr ? | Lớp học tiếng Trung của bạn ở đâu? |
| 103 | 没有 | méi yǒu | Không, |
| 104 | 我没有箱子 | wǒ méi yǒu xiāng zǐ | Tôi không có hộp |
| 105 | 我的箱子在这儿 | wǒ de xiāng zǐ zài zhèr | Đây là hộp của tôi |
| 106 | 你的箱子重吗? | nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? | Hộp của bạn có nặng không? |
| 107 | 我的箱子不太重 | wǒ de xiāng zǐ bù tài zhòng | Hộp của tôi không quá nặng |
| 108 | 我的箱子很轻 | wǒ de xiāng zǐ hěn qīng | Hộp của tôi rất nhẹ |
| 109 | 我的箱子是黑的 | wǒ de xiāng zǐ shì hēi de | Hộp của tôi màu đen |
| 110 | 我的箱子是红的 | wǒ de xiāng zǐ shì hóng de | Hộp của tôi màu đỏ |
| 111 | 你要买什么药? | nǐ yào mǎi shénme yào ? | Bạn muốn loại thuốc nào? |
| 112 | 中药 | zhōng yào | y học cổ truyền Trung Quốc |
| 113 | 西药 | xī yào | thuốc tây |
| 114 | 日用品 | rì yòng pǐn | Nhu cầu hàng ngày |
| 115 | 一件衣服 | yī jiàn yī fú | Một mảnh quần áo |
| 116 | 一把雨伞 | yī bǎ yǔ sǎn | Cái ô |
| 117 | 一本词典 | yī běn cí diǎn | Một cuốn từ điển |
| 118 | 一瓶香水 | yī píng xiāng shuǐ | Một chai nước hoa |
| 119 | 一张光盘 | yī zhāng guāng pán | CD |
| 120 | 一支笔 | yī zhī bǐ | Một chiếc bút |
| 121 | 演不好 | yǎn bù hǎo | hành động |
| 122 | 唱得好 | chàng dé hǎo | Hát hay |
| 123 | 唱不好 | chàng bù hǎo | Bạn không thể hát hay |
| 124 | 说得好 | shuō dé hǎo | điểm tốt |
| 125 | 说不好 | shuō bù hǎo | không thể nói |
| 126 | 爬得动爬不动 | pá dé dòng pá bù dòng | Bạn có thể leo lên nhưng bạn không thể |
| 127 | 走得动走不动 | zǒu dé dòng zǒu bù dòng | Bạn có thể di chuyển, bạn không thể di chuyển |
| 128 | 搬得动搬不动 | bān dé dòng bān bù dòng | Nó có thể di chuyển, nó không thể di chuyển |
| 129 | 跑得动跑不动 | pǎo dé dòng pǎo bù dòng | Bạn có thể chạy, bạn không thể chạy |
| 130 | 记得住记不住 | jì dé zhù jì bù zhù | Tôi không nhớ |
| 131 | 接得住接不住 | jiē dé zhù jiē bù zhù | Tôi không thể. Tôi không thể |
| 132 | 坐得下坐不下 | zuò dé xià zuò bù xià | Không thể ngồi xuống |
| 133 | 装得下装不下 | zhuāng dé xià zhuāng bù xià | Bạn không thể phù hợp với nó |
| 134 | 老师,我妈妈今天来中国,我要请假去接她 | lǎo shī ,wǒ mā mā jīn tiān lái zhōng guó ,wǒ yào qǐng jiǎ qù jiē tā | Thưa thầy, hôm nay mẹ em đến Trung Quốc, em phải xin nghỉ phép để đón mẹ. |
| 135 | 这个词是什么意思? | zhè gè cí shì shénme yì sī ? | Từ này có nghĩa là gì? |
| 136 | 我可以用用你的车吗? | wǒ kě yǐ yòng yòng nǐ de chē ma ? | Tôi có thể sử dụng xe của bạn không? |
| 137 | 晚上我不常看电视 | wǎn shàng wǒ bù cháng kàn diàn shì | Tôi không thường xem TV vào buổi tối |
| 138 | 明天你跟我一起去,怎么样? | míng tiān nǐ gēn wǒ yī qǐ qù ,zěn me yàng ? | Ngày mai bạn đi với tôi thì sao? |
| 139 | 晚上我做练习或者看电视 | wǎn shàng wǒ zuò liàn xí huò zhě kàn diàn shì | Vào buổi tối, tôi tập thể dục hoặc xem TV |
| 140 | 今天晚上你复习课文还是预习生词? | jīn tiān wǎn shàng nǐ fù xí kè wén hái shì yù xí shēng cí ? | Bạn sẽ xem lại văn bản hoặc xem trước các từ mới vào tối nay? |
| 141 | 我总在宿舍做练习 | wǒ zǒng zài xiǔ shě zuò liàn xí | Tôi luôn làm bài tập trong ký túc xá |
| 142 | 星期天,有时候我在宿舍休息,有时候跟朋友一起去公园玩 | xīng qī tiān ,yǒu shí hòu wǒ zài xiǔ shě xiū xī ,yǒu shí hòu gēn péng yǒu yī qǐ qù gōng yuán wán | Chủ nhật, đôi khi tôi nghỉ ngơi trong ký túc xá, đôi khi tôi đi công viên với bạn bè. |
| 143 | 我总上网跟朋友聊天 | wǒ zǒng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiān | Tôi luôn trò chuyện với bạn bè trên Internet |
| 144 | 你跟我一起去图书馆吧 | nǐ gēn wǒ yī qǐ qù tú shū guǎn ba | Bạn đi đến thư viện với tôi |
| 145 | 我很少看电影也不常电视 | wǒ hěn shǎo kàn diàn yǐng yě bù cháng diàn shì | Tôi hiếm khi xem phim hoặc xem TV |
| 146 | 我常上网跟朋友聊天或者查资料 | wǒ cháng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiān huò zhě chá zī liào | Tôi thường trò chuyện với bạn bè trên Internet hoặc kiểm tra thông tin |
| 147 | 下午我跟玛丽一起去银行 | xià wǔ wǒ gēn mǎ lì yī qǐ qù yín háng | Tôi đã đến ngân hàng với Mary vào buổi chiều |
| 148 | 我住的那个宿舍楼不太安静 | wǒ zhù de nà gè xiǔ shě lóu bù tài ān jìng | Tòa nhà ký túc xá nơi tôi ở không yên tĩnh lắm |
| 149 | 她不常在图书馆看中文杂志 | tā bù cháng zài tú shū guǎn kàn zhōng wén zá zhì | Cô ấy không thường đọc tạp chí Trung Quốc trong thư viện |
| 150 | 晚上我复习课文预习生词 | wǎn shàng wǒ fù xí kè wén yù xí shēng cí | Vào buổi tối, tôi xem lại văn bản và xem trước các từ mới |
| 151 | 我们班有十八个留学生 | wǒ men bān yǒu shí bā gè liú xué shēng | Có mười tám sinh viên quốc tế trong lớp của chúng tôi |
| 152 | 我有一本汉语词典 | wǒ yǒu yī běn hàn yǔ cí diǎn | Tôi có một từ điển tiếng Trung |
| 153 | 我们的学校很大 | wǒ men de xué xiào hěn dà | Trường chúng tôi rất lớn |
| 154 | 明天下午我上课 | míng tiān xià wǔ wǒ shàng kè | Tôi có lớp học vào chiều mai |
| 155 | 我是这个大学的学生,我弟弟也是 | wǒ shì zhè gè dà xué de xué shēng ,wǒ dì dì yě shì | Tôi là sinh viên của trường đại học này, anh trai tôi cũng vậy |
| 156 | 我爸爸妈妈都是大夫 | wǒ bà bà mā mā dōu shì dà fū | Bố mẹ tôi là bác sĩ |
| 157 | 所以 | suǒ yǐ | vì thế |
| 158 | 今天下午你能来吗? | jīn tiān xià wǔ nǐ néng lái ma ? | Chiều nay bạn đến được không? |
| 159 | 老师,玛丽不舒服,今天她不能来上课 | lǎo shī ,mǎ lì bù shū fú ,jīn tiān tā bù néng lái shàng kè | Thưa thầy, Mary không được khỏe. Hôm nay cô ấy không thể đến lớp |
| 160 | 我不想学太极拳 | wǒ bù xiǎng xué tài jí quán | Tôi không muốn học Taijiquan |
| 161 | 她不想学法语,想学英语 | tā bù xiǎng xué fǎ yǔ ,xiǎng xué yīng yǔ | Cô ấy không muốn học tiếng Pháp, cô ấy muốn học tiếng Anh |
| 162 | 谁是你的秘书? | shuí shì nǐ de mì shū ? | Ai là thư ký của bạn? |
| 163 | 她是我的秘书 | tā shì wǒ de mì shū | Cô ấy là thư ký của tôi |
| 164 | 你给我找一个秘书吧 | nǐ gěi wǒ zhǎo yī gè mì shū ba | Bạn có thể tìm cho tôi một thư ký |
| 165 | 你给我介绍一个秘书吧 | nǐ gěi wǒ jiè shào yī gè mì shū ba | Bạn có thể giới thiệu cho tôi một thư ký được không |
| 166 | 请问这位是谁? | qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? | Ai đây, làm ơn? |
| 167 | 这位是我的秘书 | zhè wèi shì wǒ de mì shū | Đây là thư ký của tôi |
| 168 | 校长 | xiào zhǎng | hiệu trưởng |
| 169 | 教授 | jiāo shòu | Giáo sư |
| 170 | 欢迎你们来我家 | huān yíng nǐ men lái wǒ jiā | Chào mừng tới nhà của tôi |
| 171 | 留学生 | liú xué shēng | du học sinh |
| 172 | 留学 | liú xué | Du học |
| 173 | 你喜欢去哪儿留学? | nǐ xǐ huān qù nǎr liú xué ? | Bạn thích đi du học ở đâu? |
| 174 | 我喜欢去中国留学 | wǒ xǐ huān qù zhōng guó liú xué | Tôi thích học ở Trung Quốc |
| 175 | 你们俩是留学生吗? | nǐ men liǎng shì liú xué shēng ma ? | Hai bạn có phải là du học sinh không? |
| 176 | 没什么 | méi shénme | không có gì |
| 177 | 语言 | yǔ yán | ngôn ngữ |
| 178 | 你喜欢学什么语言? | nǐ xǐ huān xué shénme yǔ yán ? | Bạn thích học ngôn ngữ nào? |
| 179 | 今天你觉得怎么样? | jīn tiān nǐ juéde zěn me yàng ? | Bạn cảm thấy thế nào hôm nay? |
| 180 | 你觉得这个工作怎么样? | nǐ juéde zhè gè gōng zuò zěn me yàng ? | Bạn nghĩ gì về công việc? |
| 181 | 这个 | zhè gè | điều này |
| 182 | 我觉得很喜欢这个工作 | wǒ juéde hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò | Tôi cảm thấy rất thích công việc này |
| 183 | 你要说什么? | nǐ yào shuō shénme ? | Bạn muốn nói gì? |
| 184 | 我学汉语和英语 | wǒ xué hàn yǔ hé yīng yǔ | Tôi học tiếng trung và tiếng anh |
| 185 | 你觉得学汉语容易吗? | nǐ juéde xué hàn yǔ róng yì ma ? | Bạn thấy học tiếng Trung có dễ không? |
| 186 | 我觉得学英语不太容易 | wǒ juéde xué yīng yǔ bù tài róng yì | Tôi không nghĩ rằng nó dễ dàng để học tiếng Anh |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên máy tính SoGou PinYin vào ngày mai.

