HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 9

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 9

5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu bổ ích luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 9 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện tập với chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou Pinyin, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy hình thức gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Quyển bài giảng gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 8

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 9 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 9 gồm 128 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản – Tài liệu biên phiên dịch tiếng Trung Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Việt – Giáo trình luyện dịch Việt Trung Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch từ tiếng Trung sang tiếng Việt, sau đó đăng đáp án của bạn ở ngay bên dưới  nhé
1 我都回家了 Wǒ dū huí jiāle Tôi đã về nhà rồi
2 现在都十二点了 xiànzài dōu shí’èr diǎnle Bây giờ là mười hai giờ
3 她都二十五岁了 tā dōu èrshíwǔ suìle Cô ấy hai mươi lăm tuổi
4 她都喝一杯酒了 tā dōu hè yībēi jiǔle Cô ấy có đồ uống
5 我是八点到的 wǒ shì bā diǎn dào de Tôi đến lúc tám giờ
6 你是几点到的? nǐ shì jǐ diǎn dào de? Bạn đã đến lúc mấy giờ?
7 我是坐飞机来的 Wǒ shì zuò fēijī lái de Tôi đến bằng máy bay
8 你是在哪儿学汉语的 nǐ shì zài nǎ’er xué hànyǔ de Bạn đã học tiếng trung ở đâu
9 你是在哪儿学的汉语 nǐ shì zài nǎ’er xué de hànyǔ Bạn đã học tiếng trung ở đâu
10 我是来这里工作的 wǒ shì lái zhèlǐ gōngzuò de Tôi đến đây để làm việc
11 我不是来这里旅行的 wǒ bùshì lái zhèlǐ lǚxíng de Tôi không đến đây để đi du lịch
12 你觉得累吗? nǐ juédé lèi ma? Bạn có cảm thấy mệt mỏi?
13 我觉得很困 Wǒ juédé hěn kùn tôi cảm thấy buồn ngủ
14 你觉得饿吗? nǐ juédé è ma? Bạn có đói không?
15 我觉得很冷 Wǒ juédé hěn lěng tôi cảm thấy rất lạnh
16 你觉得渴吗? nǐ juédé kě ma? Bạn có cảm thấy khát không?
17 衬衣 Chènyī áo sơ mi
18 毛衣 máoyī Áo len
19 黄色 huángsè màu vàng
20 灰色 huīsè màu xám
21 绿色 lǜsè màu xanh lá
22 照相机 zhàoxiàngjī Máy ảnh
23 全家 quánjiā Cả gia đinh
24 全家人 quánjiā rén cả gia đinh
25 这是我的全家人 zhè shì wǒ de quánjiā rén Đây là cả gia đình tôi
26 他们都是我的全家人 tāmen dōu shì wǒ de quánjiā rén Họ là cả gia đình của tôi
27 天气 tiānqì thời tiết
28 今天天气怎么样? jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào?
29 今天天气不太好 Jīntiān tiānqì bù tài hǎo Thời tiết hôm nay không tốt lắm
30 怎么样 zěnme yàng như thế nào về nó
31 你觉得这个工作怎么样? nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về công việc này?
32 不太冷 Bù tài lěng Không quá lạnh
33 今天天气不太冷 jīntiān tiānqì bù tài lěng Hôm nay trời không quá lạnh
34 fēng gió
35 今天风很大 jīntiān fēng hěn dà Có gió hôm nay
36 下雨 xià yǔ mưa
37 今天下雨吗? jīntiān xià yǔ ma? Hôm nay trời mưa?
38 今天多少度? Jīntiān duōshǎo dù? Hôm nay là bao nhiêu?
39 今天四十度 Jīntiān sìshí dù 40 độ hôm nay
40 晴天 qíngtiān ngày nắng
41 明天晴天 míngtiān qíngtiān Nắng mai
42 秋天 qiūtiān ngã
43 今天你觉得热吗? jīntiān nǐ juédé rè ma? Hôm nay bạn có thấy nóng không?
44 舒服 Shūfú Thoải mái
45 你觉得舒服吗? nǐ juédé shūfú ma? Bạn có cảm thấy thoải mái?
46 最好 Zuì hǎo tốt nhất
47 季节 jìjié Mùa
48 你喜欢什么季节? nǐ xǐhuān shénme jìjié? bạn thích mùa nào
49 我喜欢秋天 Wǒ xǐhuān qiūtiān Tôi thích mùa thu
50 冬天 dōngtiān mùa đông
51 河内冬天冷吗? hénèi dōngtiān lěng ma? Hà Nội mùa đông có lạnh không?
52 比较 Bǐjiào So sánh
53 比较好看 bǐjiào hǎokàn Đẹp hơn
54 我的工作比较忙 wǒ de gōngzuò bǐjiào máng Công việc của tôi bận
55 差不多 chàbùduō hầu hết
56 今天差不多四十二度 jīntiān chā bù duō sìshí’èr dù Hôm nay là gần bốn mươi hai độ
57 零下 língxià dưới không
58 零下五毒 língxià wǔ dú Năm chất độc dưới 0
59 常常 chángcháng thường xuyên
60 冬天你常常做什么? dōngtiān nǐ chángcháng zuò shénme? Bạn thường làm gì vào mùa đông?
61 下雪 Xià xuě Tuyết rơi
62 昨天下雪吗? zuótiān xià xuě ma? Hôm qua có tuyết không?
63 夏天 Xiàtiān mùa hè
64 你喜欢夏天吗? nǐ xǐhuān xiàtiān ma? Anh có thích mùa hè?
65 河内夏天热吗? Hénèi xiàtiān rè ma? Hà Nội mùa hè có nóng không?
66 游泳 Yóuyǒng Bơi
67 你会游泳吗? nǐ huì yóuyǒng ma? Bạn có biết bơi?
68 春天 Chūntiān mùa xuân
69 喂您是哪位? wèi nín shì nǎ wèi? Bạn là ai?
70 Zài trong
71 你在做什么呢? nǐ zài zuò shénme ne? Bạn đang làm gì đấy?
72 我在学汉语 Wǒ zàixué hànyǔ Tôi đang học tiếng trung
73 你在干什么? nǐ zài gànshénme? bạn đang làm gì đấy?
74 作业 Zuòyè hoạt động
75 你做作业了吗? nǐ zuò zuo yè le ma? Bạn đã làm bài tập chưa?
76 每天 Měitiān Hằng ngày
77 每天你常做什么? měitiān nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì hàng ngày?
78 Cóng Từ
79 从我家到公司 cóng wǒjiā dào gōngsī Từ nhà tôi đến công ty
80 中午 zhōngwǔ không bật
81 今天中午你要吃什么? jīntiān zhōngwǔ nǐ yào chī shénme? Bạn định ăn gì vào buổi trưa hôm nay?
82 我有两节课 Wǒ yǒu liǎng jié kè Tôi có hai lớp học
83 听写 tīngxiě chính tả
84 所以 suǒyǐ và vì thế
85 因为 yīnwèi bởi vì
86 因为工作很忙,所以我没有时间 yīnwèi gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān Vì công việc rất bận nên tôi không có thời gian
87 酒巴 jiǔ bā Quán ba
88 你常去酒巴吗? nǐ cháng qù jiǔ bā ma? Bạn có hay đi bar không?
89 照片 Zhàopiàn tấm ảnh
90 这是谁的照片? zhè shì shéi de zhàopiàn? Đây là bức tranh của ai?
91 这是我老师的照片 Zhè shì wǒ lǎoshī de zhàopiàn Đây là một bức ảnh của giáo viên của tôi
92 你有她的照片吗? nǐ yǒu tā de zhàopiàn ma? Bạn có một bức ảnh của cô ấy?
93 我没有她的照片 Wǒ méiyǒu tā de zhàopiàn Tôi không có hình ảnh của cô ấy
94 这是谁的照片? zhè shì shéi de zhàopiàn? Đây là bức tranh của ai?
95 我要看你的照片 Wǒ yào kàn nǐ de zhàopiàn Tôi muốn xem ảnh của bạn
96 你要看什么?nǐ nǐ yào kàn shénme?Nǐ Bạn muốn thấy gì? nǐ
97 我要看新箱子 wǒ yào kàn xīn xiāngzi Tôi muốn xem hộp mới
98 你要看水果吗? nǐ yào kàn shuǐguǒ ma? Bạn có muốn xem trái cây không?
99 我要看绿的 Wǒ yào kàn lǜ de Tôi muốn nhìn thấy màu xanh lá cây
100 你喜欢看什么? nǐ xǐhuān kàn shénme? Bạn muốn xem cái gì?
101 我喜欢看她的照片 Wǒ xǐhuān kàn tā de zhàopiàn Tôi thích xem ảnh của cô ấy
102 这是我朋友的照片 zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn Đây là ảnh của bạn tôi
103 你要看谁的照片? nǐ yào kàn shéi de zhàopiàn? Bạn muốn xem bức tranh của ai?
104 姐姐 Jiějiě em gái
105 这是我姐姐的照片 zhè shì wǒ jiějiě de zhàopiàn Đây là ảnh của em gái tôi
106 你有姐姐吗? nǐ yǒu jiějiě ma? Bạn có em gái không?
107 我没有姐姐 Wǒ méiyǒu jiějiě Tôi không có em gái
108 她是我的姐姐 tā shì wǒ de jiějiě Cô ấy là chị gái tôi
109 这是我姐姐的照片 zhè shì wǒ jiějiě de zhàopiàn Đây là ảnh của em gái tôi
110 我姐姐在银行工作 wǒ jiějiě zài yínháng gōngzuò Em gái tôi làm việc trong một ngân hàng
111 我只买水果 wǒ zhǐ mǎi shuǐguǒ Tôi chỉ mua trái cây
112 我只学英语 wǒ zhǐ xué yīngyǔ Tôi chỉ học tiếng anh
113 你刚做什么? nǐ gāng zuò shénme? Bạn vừa làm gì vậy?
114 你要做什么? Nǐ yào zuò shénme? bạn định làm gì?
115 你做这个工作吗? Nǐ zuò zhège gōngzuò ma? Bạn có làm công việc này không?
116 我只喜欢你 Wǒ zhǐ xǐhuān nǐ Tôi chỉ thích bạn
117 我只喜欢喝咖啡 wǒ zhǐ xǐhuān hē kāfēi Tôi chỉ thích cà phê
118 我只喜欢在家工作 wǒ zhǐ xǐhuān zàijiā gōngzuò Tôi chỉ thích làm việc ở nhà
119 我只有一辆摩托车 wǒ zhǐyǒu yī liàng mótuō chē Tôi chỉ có một chiếc xe máy
120 你要做什么工作? nǐ yào zuò shénme gōngzuò? Bạn định làm gì?
121 你给我做这个工作吧 Nǐ gěi wǒ zuò zhège gōngzuò ba Bạn làm công việc này cho tôi
122 大夫 dàfū Bác sĩ
123 这位是我的大夫 zhè wèi shì wǒ de dàfū Đây là bác sĩ của tôi
124 我姐姐是大夫 wǒ jiějiě shì dàfū Em gái tôi là bác sĩ
125 你要找大夫吗? nǐ yào zhǎo dàfū ma? Bạn đang tìm kiếm một bác sĩ?
126 我要找一个大夫 Wǒ yào zhǎo yīgè dàfū Tôi đang tìm bác sĩ
127 你会做什么工作? nǐ huì zuò shénme gōngzuò? Bạn sẽ làm gì?
128 我不会说英语 Wǒ bù huì shuō yīngyǔ tôi không thể nói tiếng Anh

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 9 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi

Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung Kế toán được giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc online lớn nhất toàn quốc. Tác phẩm Giáo trình Kế toán tiếng Trung Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) và đồng thời được lưu trữ cũng như cất giữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER lớn nhất cả Nước. Nền tảng CHINEMASTER education chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp Kế toán, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung thực chiến theo hệ thống giáo trình Hán ngữ Kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Giáo trình Kế toán tiếng Trung - Tiền lương BHXH Thu chi của tác giả Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành kinh điển tiếp theo thuộc hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education (MASTEREDU) – hệ thống đào tạo tiếng Trung lớn nhất Việt Nam hiện nay. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là tài liệu cốt lõi được giảng dạy hàng ngày bằng tiếng Trung tại hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER Education. Với nội dung tập trung sâu vào chuyên môn kế toán thực tiễn (tiền lương, bảo hiểm xã hội, thu chi), giáo trình giúp học viên nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên ngành, cấu trúc câu chuyên môn và kỹ năng giao tiếp thực tế trong môi trường kế toán Việt Nam – Trung Quốc.