1900 Câu tiếng Trung bài 46

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trong đời sống sinh hoạt

1900 Câu tiếng Trung bài 46 để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là nội dung chi tiết của bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tổng hợp đàm thoại giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 48 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp cần thiết

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 45

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 46 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 46 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1351 Đau ở chính chỗ này. 就这儿疼. jiù zhèr téng .
1352 Đau thật. 可真疼. kě zhēn téng .
1353 Đây chỉ là kiến nghị, bạn có thể không nghe. 这只是一个建议,你可以不听. zhè zhǐ shì yí gè jiàn yì ,nǐ kě yǐ bù tīng .
1354 Đây chính là then chốt của vấn đề. 这正是问题的关键. zhè zhèng shì wèn tí de guān jiàn .
1355 Dây giầy của bạn lỏng rồi kìa. 你的鞋带松了. nǐ de xié dài sōng le .
1356 Đây là bút của ai? 这是谁的笔? zhè shì shuí de bǐ?
1357 Đây là bút của bạn phải không? Tôi nhặt được dưới gầm bàn. 这是你的笔吗?我在桌下捡的. zhè shì nǐ de bǐ ma ?wǒ zài zhuō xià jiǎn de .
1358 Đây là cái gì? 这是什么? zhè shì shén me?
1359 Đây là cái gì? 这是什么? zhè shì shén me ?
1360 Đây là chiếc túi xách của bạn à? 这是你的手提包吗? zhè shì nǐ de shǒu tí bāo ma?
1361 Đây là của bạn à? 这是你的吗? zhè shì nǐ de ma ?
1362 Đây là điều hòa. 这是空调. zhè shì kōng tiáo .
1363 Đây là một Đất nước đẹp nhiều núi. 这是一个多山的美丽国度. zhè shì yí gè duō shān de měi lì guó dù .
1364 Đây là tiền thừa trả lại bạn. 这是找你的钱. zhè shì zhǎo nǐ de qián .
1365 Đây là Tom, bạn học của tôi. 这是汤姆.我的同学. zhè shì tāng mǔ .wǒ de tóng xué .
1366 Đây nè. 给. gěi .
1367 Để tôi check lại chút, cô ta có 30 phút vào buổi chiều Thứ 3. 让我查查,她周二下午有30分钟. ràng wǒ chá chá ,tā zhōu èr xià wǔ yǒu 30fèn zhōng .
1368 Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút. 让我自己介绍一下. ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià .
1369 Đi dọc hành lang, ở bên tay phải bạn. 沿着走廊走,在你右手边. yán zhe zǒu láng zǒu ,zài nǐ yòu shǒu biān .
1370 Đi thẳng tắp về phía trước, đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái. 一直往前走,在第二个十字路口往左拐. yī zhí wǎng qián zǒu ,zài dì èr gè shí zì lù kǒu wǎng zuǒ guǎi .
1371 Đi về phía trước khoảng 100m, ở phái bên tay trái bạn, bạn sẽ thấy nó. 往前走约100米,在你左手边,你不会错过的. wǎng qián zǒu yuē 100mǐ ,zài nǐ zuǒ shǒu biān ,nǐ bú huì cuò guò de .
1372 Điện thoại có chút vấn đề. 电话出了点儿毛病. diàn huà chū le diǎnr máo bìng .
1373 Diện tích nước ta 500,000 km vuông. 我国面积五十万平方公里. wǒ guó miàn jī wǔ shí wàn píng fāng gōng lǐ .
1374 Điều khó làm nhất chính là làm một người thua cuộc. 最难学的一点是做一个输的起的人. zuì nán xué de yì diǎn shì zuò yí gè shū de qǐ de rén .
1375 Do bạn quyết định. 由你决定. yóu nǐ jué dìng .
1376 Đồ cá nhân không cần phải nộp thuế. 个人物品不需要关税. gè rén wù pǐn bù xū yào guān shuì .
1377 Đó chính là cái mà tôi mong đợi. 那正是我所期待的. nà zhèng shì wǒ suǒ qī dài de .
1378 Đỡ hơn nhiều rồi. 好多了. hǎo duō le .
1379 Đó là lần thứ ba tôi tham quan nơi đó. 那是我第三次参观那地方了. nà shì wǒ dì sān cì cān guān nà dì fāng le .
1380 Đó là một lần trải nghiệm đáng sợ. 那是一次可怕的经历. nà shì yí cì kě pà de jīng lì .

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 46 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.