1900 Câu tiếng Trung bài 47

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

1900 Câu tiếng Trung bài 47 các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung đều được đăng tải mỗi ngày để các bạn luyện tập, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tổng hợp kiến thức giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 48 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 46

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 47 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 47 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1381 Đó là một trải nghiệm rất là tốt, nhưng không hoàn toàn chính xác. 是个很好的尝试,但并不完全正确. shì ge hěn hǎo de cháng shì ,dàn bìng bú wán quán zhèng què .
1382 Doanh nghiệp nhà nước bắt đầu đi xuống dốc. 国有企业开始走上坡路. guó yǒu qǐ yè kāi shǐ zǒu shàng pō lù .
1383 Đợi một chút. 等一下儿. děng yī xiàr .
1384 Đợi một tiếng rưỡi nhé, chúng tôi còn phải chuẩn bị thêm một ít đồ ăn. 等一个半小时吧,我们还得多准备些食物. děng yí ge bàn xiǎo shí ba ,wǒ men hái děi duō zhǔn bèi xiē shí wù .
1385 Đối với tôi mà nói quá đắt. 对于我来说太贵了. duì yú wǒ lái shuō tài guì le .
1386 Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ?
1387 Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟. wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng .
1388 Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟. wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng .
1389 Đợt một chút. 等一会儿. děng yí huìr .
1390 Dự báo thời tiết nói tháng tới sẽ có một trận mưa bão. 天气预报说下个月会有一场暴风雨. tiān qì yù bào shuō xià gè yuè huì yǒu yì chǎng bào fēng yǔ .
1391 Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ tạnh mưa. 天气预报说今晚雨就会停. tiān qì yù bào shuō jīn wǎn yǔ jiù huì tíng .
1392 Đưa ra quyết định rất khó. 挺难做决定的. tǐng nán zuò jué dìng de .
1393 Đúng 1 năm nay tôi không gặp bạn. 我整整一年没见你了. wǒ zhěng zhěng yì nián méi jiàn nǐ le .
1394 Đừng chần chừ do dự. 别犹豫不决. bié yóu yù bù jué .
1395 Đừng do dự nữa. 别在犹豫了. bié zài yóu yù le .
1396 Đúng là làm người ta thất vọng. 真是让人失望. zhēn shì ràng rén shī wàng .
1397 Đừng nhổ bừa bãi được không? 不要随地吐痰行吗? bú yào suí dì tǔ tán háng ma ?
1398 Đừng quên dán tem thư. 别忘了贴邮票. bié wàng le tiē yóu piào .
1399 Đúng rồi, cô ta ở ngay đối diện đường. 是的,她就住在街对面. shì de ,tā jiù zhù zài jiē duì miàn .
1400 Đúng rồi, hôm qua chú mèo yêu của tôi mất tiêu rồi. 是啊,昨天我的宠物猫丢了. shì ā ,zuó tiān wǒ de chǒng wù māo diū le .
1401 Đúng vậy, chúng ta nên liên hệ nhiều hơn chút. 是的,我们应该联系多点. shì de ,wǒ men yīng gāi lián xì duō diǎn .
1402 Đúng vậy, năm nay tôi mới viết một bức thư cho cô ta. 是的,今年我才给她写过一封信. shì de ,jīn nián wǒ cái gěi tā xiě guò yì fēng xìn .
1403 Đúng vậy, nhưng mà sự ấm lên toàn cầu sẽ khiến cho nhiệt độ tăng lên. 是的,但全球变暖会使气温上升. shì de ,dàn quán qiú biàn nuǎn huì shǐ qì wēn shàng shēng .
1404 Đúng vậy, phiền rồi đây. 是的,麻烦了. shì de ,má fan le .
1405 Đúng vậy, rất nhiều. 是的,很多. shì de ,hěn duō .
1406 Đúng vậy, tôi còn chụp rất nhiều ảnh. 是的,我还照了好多照片. shì de ,wǒ hái zhào le hǎo duō zhào piàn .
1407 Đúng vậy, tôi còn lấy cục tẩy của bạn. 是的,我还拿了你的橡皮. shì de ,wǒ hái ná le nǐ de xiàng pí .
1408 Đúng vậy, tôi đang làm đơn xin việc ở vị trí nhân viên quản lý thư viện. 是的,我在申请图书馆管理员的工作. shì de ,wǒ zài shēn qǐng tú shū guǎn guǎn lǐ yuán de gōng zuò .
1409 Đúng vậy, tôi hy vọng mùa đông năm nay sẽ có tuyết rơi. 是的,我希望今年冬天会下雪. shì de ,wǒ xī wàng jīn nián dōng tiān huì xià xuě .
1410 Đúng vậy, tôi muốn một quả táo. 是的,我要一个苹果. shì de ,wǒ yào yí gè píng guǒ .

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 47 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.