1900 Câu tiếng Trung bài 13

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp đa dạng về chủ đề

1900 Câu tiếng Trung bài 13 tổng hợp một số mẫu câu thông dụng mà chúng thường sử dụng để giao tiếp trong cuộc sống thường ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng giao tiếp tiếng Trung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy khóa học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dùng để cung cấp kiến thức hoàn toàn miễn phí cho các bạn học viên tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp áp dụng thực tế

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 12

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 13 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 13 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
361 Vali của tôi là chiếc màu đen. 我的箱子是黑色的。 Wǒ de xiāngzi shì hēisè de.
362 Vali của bạn là chiếc nặng hay chiếc nhẹ? 我的箱子是轻的。 Wǒ de xiāngzi shì qīng de.
363 Vali của tôi là chiếc nhẹ. 我的箱子很轻。 Wǒ de xiāngzi hěn qīng.
364 Trong vali của bạn có đồ gì? 你的箱子里有什么东西? Nǐ de xiāngzi lǐ yǒu shénme dōngxi?
365 Trong vali của tôi có quần áo, đồ dùng hàng ngày, và một lọ nước hoa. 我的箱子里有衣服、日用品和一瓶香水。 Wǒ de xiāngzi lǐ yǒu yīfu, rìyòngpǐn hé yì píng xiāngshuǐ.
366 Dạo này công việc của bạn thế nào rồi? 你的工作最近怎么样了? Nǐ de gōngzuò zuìjìn zěnme yàng le?
367 Bình thường. 马马虎虎。 Mǎmǎhūhū.
368 Lâu không gặp bạn, dạo này bạn khỏe không? 好久不见你,你最近好吗? Hǎojiǔ bú jiàn nǐ, nǐ zuìjìn hǎo ma?
369 Tôi vừa đi làm nên công việc tương đối bận, tôi thường bận đến tối 7h. 我刚去工作,所以工作比较忙,我常常忙到晚上七点。 Wǒ gāng qù gōngzuò, suǒyǐ gōngzuò bǐjiào máng, wǒ cháng cháng máng dào wǎnshang qī diǎn.
370 Bạn muốn uống chút gì? 你要喝点儿什么? Nǐ yào hē diǎnr shénme?
371 Bạn muốn uống chút café không? 你要喝点儿咖啡吗? Nǐ yào hē diǎnr kāfēi ma?
372 Bạn muốn chút café hay là trà? 你要喝点儿咖啡还是茶? Nǐ yào hē diǎnr kāfēi háishì chá?
373 Tôi muốn uống chút café. 我要喝点儿咖啡。 Wǒ yào hē diǎnr kāfēi.
374 Bạn muốn uống mấy cốc café? 你要喝几杯咖啡。 Nǐ yào hē jǐ bēi kāfēi.
375 Bạn cho tôi 2 cốc café nhé. 你给我来两杯咖啡吧。 Nǐ gěi wǒ lái liǎng bēi kāfēi ba.
376 Bạn của bạn muốn uống gì? 你的朋友要喝什么? Nǐ de péngyou yào hē shénme?
377 Bạn cho cô ta 1 cốc sinh tố hoa quả nhé. 你给她一杯水果汁吧。 Nǐ gěi tā yì bēi shuǐguǒ zhī ba.
378 Bạn có ô tô không? 你有汽车吗? Nǐ yǒu qìchē ma?
379 Bạn có mấy chiếc ô tô? 你有几辆汽车? Nǐ yǒu jǐ liàng qìchē?
380 Tôi có 1 chiếc ô tô. 我有一辆汽车。 Wǒ yǒu yí liàng qìchē.
381 Bạn có xe máy không? 你有摩托车吗? Nǐ yǒu mótuō chē ma?
382 Tôi có 1 chiếc xe máy. 我有一辆摩托车。 Wǒ yǒu yí liàng mótuō chē.
383 Bạn có xe đạp không? 你有自行车吗? Nǐ yǒu zìxíng chē ma?
384 Tôi có 1 chiếc xe đạp. 我有一辆自行车。 Wǒ yǒu yí liàng zìxíngchē.
385 Tôi có 1 chiếc ô tô, 1 chiếc xe máy và 1 chiếc xe đạp. 我有一辆汽车、一辆摩托车和一辆自行车。 Wǒ yǒu yí liàng qìchē, yí liàng mótuō chē hé yí liàng zìxíng chē.
386 Tôi muốn ngồi taxi về nhà. 我要坐出租车回家。 Wǒ yào zuò chūzū chē huí jiā.
387 Vậy tôi bắt taxi cho bạn nhé. 那我给你打的吧。 Nà wǒ gěi nǐ dǎdí ba.
388 Bạn muốn ngồi xe buýt hay là taxi? 你想坐公共汽车还是出租车? Nǐ xiǎng zuò gōnggòng qìchē háishì chūzū chē?
389 Tôi muốn ngồi xe buýt đến trường học. 我想坐公共汽车去学校。 Wǒ xiǎng zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
390 Tôi muốn đến ngân hàng Việt Nam, tôi muốn đổi tiền. 我要去越南银行,我要还钱。 Wǒ yào qù yuènán yínháng, wǒ yào huàn qián.

Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 13 đến đây là kết thúc. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho mình những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.