1900 Câu tiếng Trung giao tiếp vận dụng
1900 Câu tiếng Trung bài 12 tổng hợp những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về những vấn đề liên quan đến công ty, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy học phần tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trọng điểm
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 12 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 12 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày |
| 331 | Thư ký của tôi là cô ta. | 我的秘书是她。 | Wǒ de mìshū shì tā. |
| 332 | Cô ta là nhân viên của tôi. | 她是我的职员。 | Tā shì wǒ de zhíyuán. |
| 333 | Công ty của bạn có bao nhiêu nhân viên? | 你的公司有多少职员? | Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? |
| 334 | Công ty của tôi có 300 nhân viên | 我的公司有三百个职员。 | Wǒ de gōngsī yǒu sānbǎi ge zhíyuán. |
| 335 | Công ty của bạn là công ty gì? | 你的公司是什么公司? | Nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī? |
| 336 | Công ty của tôi là công ty thương mại Quốc tế. | 我的公司是外贸公司。 | Wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī. |
| 337 | Giám đốc của công ty bạn là ai? | 你公司的经理是谁? | Nǐ gōngsī de jīnglǐ shì shuí? |
| 338 | Tôi là giám đốc của công ty. | 我是公司的经理。 | Wǒ shì gōngsī de jīnglǐ. |
| 339 | Công ty của tôi là công ty Xuất nhập khẩu. | 我的公司是进出口公司。 | Wǒ de gōngsī shì jìnchūkǒu gōngsī. |
| 340 | Hàng ngày tôi phải làm rất nhiều việc, rất bận, rất mệt, nhưng mà tôi cảm thấy rất vui, vì ông chủ của tôi cho tôi rất nhiều tiền. | 每天我都要做很多工作,很累、很忙,但是我觉得很高兴,因为我的老板给我很多钱。 | Měitiān wǒ dōu yào zuò hěn duō gōngzuò, hěn lèi, hěn máng, dànshì wǒ juéde hěn gāoxìng, yīnwèi wǒ de lǎobǎn gěi wǒ hěn duō qián. |
| 341 | Hàng ngày ông chủ của tôi giao cho tôi rất nhiều việc, nhưng ông ta trả lương cho tôi rất ít. | 每天我的老板给我很多工作,但是他给我的工资很少。 | Měitiān wǒ de lǎobǎn gěi wǒ hěn duō gōngzuò, dànshì tā gěi wǒ de gōngzī hěn shǎo. |
| 342 | Năm nay tôi tốt nghiệp đại học, tôi phải đi tìm việc. | 我今年大学毕业,我要去找工作。 | Wǒ jīnnián dàxué bìyè, wǒ yào qù zhǎo gōngzuò. |
| 343 | Bạn thích làm công việc gì? | 你喜欢什么工作? | Nǐ xǐhuān shénme gōngzuò? |
| 344 | Bạn thích làm việc ở ngân hàng không? | 你喜欢在银行工作吗? | Nǐ xǐhuān zài yínháng gōngzuò ma? |
| 345 | Tôi không thích làm việc ở ngân hàng. | 我不喜欢在银行工作。 | Wǒ bù xǐhuān zài yínháng gōngzuò. |
| 346 | Vậy bạn thích làm việc ở đâu? | 那你喜欢在哪儿工作? | Nà nǐ xǐhuān zài nǎr gōngzuò? |
| 347 | Tôi mở công ty, tôi thích làm ông chủ. | 我开公司,我喜欢当老板。 | Wǒ kāi gōngsī, wǒ xǐhuān dāng lǎobǎn. |
| 348 | Bạn muốn mở công ty gì? | 你要开什么公司? | Nǐ yào kāi shénme gōngsī? |
| 349 | Tôi muốn mở công ty phần mềm máy tính. | 我要开电脑软件公司。 | Wǒ yào kāi diànnǎo ruǎnjiàn gōngsī. |
| 350 | Rất tốt, bạn dự định khi nào mở công ty? | 很不错,你打算什么时候开公司? | Hěn búcuò, nǐ dǎsuàn shénme shíhou kāi gōngsī? |
| 351 | Tôi dự định năm sau mở công ty, năm nay tôi vẫn rất bận, chưa có thời gian. | 我打算两年以后开公司,今年我还很忙,还没有时间。 | Wǒ dǎsuàn liǎng nián yǐhòu kāi gōngsī, jīnnián wǒ hái hěn máng, hái méiyǒu shíjiān. |
| 352 | Khi nào mở công ty bạn liên hệ tôi nhé, tôi cũng muốn bàn công việc với bạn. | 你什么时候开公司就联系我吧,我也想跟你谈工作。 | Nǐ shénme shíhou kāi gōngsī jiù liánxì wǒ ba, wǒ yě xiǎng gēn nǐ tán gōngzuò. |
| 353 | Đây là mầu gì? | 这是什么颜色? | Zhè shì shénme yánsè? |
| 354 | Bạn thích mầu gì? | 你喜欢什么颜色? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè? |
| 355 | Tôi thích mầu đen và mầu đỏ. | 我喜欢黑色和红色。 | Wǒ xǐhuān hēisè hé hóngsè. |
| 356 | Bạn có mấy chiếc vali? | 你有几个箱子? | Nǐ yǒu jǐ ge xiāngzi? |
| 357 | Tôi có 2 chiếc vali. | 我有两个箱子。 | Wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi. |
| 358 | Vali của bạn là chiếc mới hay chiếc cũ? | 你的箱子是新的还是旧的? | Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de? |
| 359 | Vali của tôi là chiếc mới. | 我的箱子是新的。 | Wǒ de xiāngzi shì xīn de. |
| 360 | Vali của bạn là chiếc mầu gì? | 你的箱子是什么颜色的? | Nǐ de xiāngzi shì shénme yánsè de? |
Bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 12 đến đây là kết thúc. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho mình những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

