1900 Câu tiếng Trung bài 14 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp cập nhật mỗi ngày

1900 Câu tiếng Trung bài 14 buổi học hôm nay Thầy Vũ sẽ giới thiệu đến các bạn những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về hỏi đường, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy chuyên đề giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 20 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 13

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 14 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 14 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
391 Từ con đường này đi thẳng về phía trước đến ngã tư thì rẽ trái, có một siêu thị, bên cạnh siêu thị chính là ngân hàng Việt Nam. 从这条路一直往前走,到十字路口,往左拐,有一个超市,超市的旁边就是越南银行。 Cóng zhè tiáo lù yìzhí wǎng qián zǒu, dào shízìlù kǒu, wǎng zuǒ guǎi, yǒu yí ge chāoshì, chāoshì de pángbiān jiùshì yuènán yínháng.
392 Xin hỏi, đến ngân hàng đi như thế nào? 请问,去银行怎么走? Qǐngwèn, qù yínháng zěnme zǒu?
393 Bạn đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải, đi bộ khoảng 5 phút là tới. 你往前走,然后往右拐,走路大概五分钟就到。 Nǐ wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng yòu guǎi, zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào.
394 Xin hỏi, bạn biết đến siêu thị đi như thế nào không? 请问,你知道到超市怎么走吗? Qǐngwèn, nǐ zhīdào dào chāoshì zěnme zǒu ma?
395 Tôi cũng không biết, bạn hỏi người khác đi. 我也不知道,你问别人吧。 Wǒ yě bù zhīdào, nǐ wèn biérén ba.
396 Bạn biết đến bưu điện đi như thế nào không? 你知道怎么去邮局吗? Nǐ zhīdào zěnme qù yóujú ma?
397 Bạn đi thẳng về phía trước, đến đèn giao thông thứ nhất thì rẽ phải, sau đó đi bộ khoảng 5 phút là tới, bưu điện ở ngay bên trái bạn. 你往前走到第一个红绿灯就往右拐,然后走路大概五分钟就到,邮局就在你的左边。 Nǐ wǎng qián zǒu dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng yòu guǎi, ránhòu zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào, yóujú jiù zài nǐ de zuǒbiān.
398 Xin hỏi, đi từ đường này chúng tôi có thể đến được Trung tâm mua sắm không? 请问,我们可以从这条路到购物中心吗? Qǐngwèn, wǒmen kěyǐ cóng zhè tiáo lù dào gòuwù zhōngxīn ma?
399 Xem ra đường này không đúng lắm, đi đường này xa lắm, bạn đi từ đường kia là có thể đến được. 看起来,这条路不太对,走这条路太远了,你从那条路走就可以到。 Kàn qǐlái, zhè tiáo lù bú tài duì, zǒu zhè tiáo lù tài yuǎn le, nǐ cóng nà tiáo lù zǒu jiù kěyǐ dào.
400 Xin hỏi, phòng vệ sinh của khách sạn ở đâu? 请问,酒店的卫生间在哪里? Qǐngwèn, jiǔdiàn de wèishēngjiān zài nǎlǐ?
401 Bạn đi thẳng từ đây về phía trước, đến chỗ thang máy đàng kia thì rẽ phải, phòng vệ sinh ở phía bên trái bạn. 你从这儿往前走,到电梯那儿就往右拐,卫生间就在你的左边。 Nǐ cóng zhèr wǎng qián zǒu, dào diàntī nàr jiù wǎng yòu guǎi, wèishēngjiān jiù zài nǐ de zuǒbiān.
402 Xin hỏi, phòng vệ sinh nam cũng ở tầng hai phải không? 请问,男士的卫生间也在二层吗? Qǐngwèn, nánshì de wèishēngjiān yě zài èr céng ma?
403 Tầng hai là phòng vệ sinh nữ, phòng vệ sinh nam ở tầng trên bên cạnh thang máy. 二层是女士的卫生间,男士的卫生间在楼上的电梯的旁边。 Èr céng shì nǚshì de wèishēngjiān, nánshì de wèishēngjiān zài lóu shàng de diàntī de pángbiān.
404 Bạn Trang muốn đến ngân hàng Việt Nam đổi tiền, nhưng mà cô ta không biết ngân hàng Việt Nam ở đâu, cô ta gọi điện hỏi tôi đường, tôi bảo cô ta, ngân hàng Việt Nam ở bên phải ngã tư, bên cạnh bưu điện. 阿庄想去越南银行换钱,但是她不知道越南银行在哪儿,她给我打电话问路,我告诉她,越南银行在十字路口的右边,邮局的旁边。 Ā zhuāng xiǎng qù yuènán yínháng huànqián, dànshì tā bù zhīdào yuènán yínháng zài nǎr, tā gěi wǒ dǎ diànhuà wèn lù, wǒ gàosu tā, yuènán yínháng zài shízì lù kǒu de yòubiān, yóujú de pángbiān.
405 Bên cạnh trường học là một ngân hàng. 学校的旁边是一家银行。 Xuéxiào de pángbiān shì yì jiā yínháng.
406 Nhà bạn cách công ty bao xa? 你家离公司有多远? Nǐ jiā lí gōngsī yǒu duō yuǎn?
407 Nhà tôi cách công ty khoảng 2 km. 我家离公司大概两公里。 Wǒ jiā lí gōngsī dàgài liǎng gōnglǐ.
408 Nhà tôi ở Trung tâm Hà Nội, giao thông rất thuận tiện, phía trước nhà tôi là một siêu thị lớn, bên phải siêu thị là ngân hàng, bên trái siêu thị là bưu điện, phía sau nhà tôi có rất nhiều hiệu sách, gần nhà tôi có một điểm dừng xe buýt và xe taxi. 我家在河内中心,交通很方便,我家的前边是一个大超市,超市的右边是银行,超市的左边是邮局,我家的后边有很多书店,我家附近有一个公共汽车和出租车的停车点。 Wǒ jiā zài hénèi zhōngxīn, jiāotōng hěn fāngbiàn, wǒ jiā de qiánbian shì yí ge dà chāoshì, chāoshì de yòubiān shì yínháng, chāoshì de zuǒbiān shì yóujú, wǒ jiā de hòubian yǒu hěn duō shūdiàn, wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge gōnggòng qìchē hé chūzūchē de tíngchēdiǎn.
409 Gần nhà tôi có một trung tâm mua sắm rất nổi tiếng, rất nhiều người đều thích đến đó đi dạo, nhưng họ không mua đồ ở đó, vì đồ ở đó rất đắt. 我家附近有一个很有名的购物中心,很多人都喜欢去那里逛逛,但是他们不买那里的东西,因为那里的东西很贵。 Wǒ jiā fùjìn yǒu yí ge hěn yǒumíng de gòuwù zhōngxīn, hěn duō rén dōu xǐhuān qù nàlǐ guàngguang, dànshì tāmen bù mǎi nàlǐ de dōngxi, yīnwèi nàlǐ de dōngxi hěn guì.
410 Bạn thường đi làm bằng xe máy hay là ô tô? 你常常骑摩托车去上班还是开汽车去上班? Nǐ cháng cháng qí mótuō chē qù shàngbān háishì kāi qìchē qù shàngbān?
411 Tôi thường đi làm bằng ô tô. 我常常开汽车去上班。 Wǒ cháng cháng kāi qìchē qù shàngbān.
412 Thỉnh thoảng tôi đi làm bằng xe máy. 有时候我骑摩托车去上班。 Yǒu shíhou wǒ qí mótuō chē qù shàngbān.
413 Nhà bạn có mấy chiếc xe máy? 你家有几辆摩托车? Nǐ jiā yǒu jǐ liàng mótuō chē?
414 Nhà tôi có 6 chiếc xe máy, tôi có 3 chiếc xe máy, vợ tôi có 3 chiếc xe máy. 我家有六辆摩托车,我有三辆摩托车,我老婆有三辆摩托车。 Wǒ jiā yǒu liù liàng mótuō chē, wǒ yǒu sān liàng mótuō chē, wǒ lǎopó yǒu sān liàng mótuō chē.
415 Chủ Nhật tuần này tôi đến nhà cô ta chơi, tôi không biết đến nhà cô ta đi như thế nào, bạn dẫn tôi đi nhé. 这个星期天我去她家玩儿,我不知道怎么去她家,你带我去吧。 Zhège xīngqī tiān wǒ qù tā jiā wánr, wǒ bù zhīdào zěnme qù tā jiā, nǐ dài wǒ qù ba.
416 Mấy giờ chúng ta đến nhà cô ta? 我们几点去她家? Wǒmen jǐ diǎn qù tā jiā?
417 Tối 7h chúng ta đến nhà cô ta chơi nhé. 晚上七点我们去她家玩儿吧。 Wǎnshang qī diǎn wǒmen qù tā jiā wánr ba.
418 Tôi không biết đường, bạn đi cùng tôi nhé. 我不认识路,你跟我一起走吧。 Wǒ bú rènshí lù, nǐ gēn wǒ yìqǐ zǒu ba.
419 Trời lạnh rồi, tôi muốn đi siêu thị mua một chiếc áo len mới. 天冷了,我要去超市买一件新毛衣。 Tiān lěng le, wǒ yào qù chāoshì mǎi yí jiàn xīn máoyī.
420 Khi nào chúng ta đi siêu thị mua quần áo? 我们什么时候去超市买衣服? Wǒmen shénme shíhou qù chāoshì mǎi yīfu?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 14 rồi. Thông qua bài giảng ngày hôm nay hi vọng các bạn sẽ rút ra được nhiều bài học bổ ích cho mình. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Trả lời