3000 Câu tiếng Trung bài 95

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chuyên đề

3000 Câu tiếng Trung bài 95 nhắc đến phong cảnh Việt Nam ai cũng sẽ nghĩ đến ngay một bức tranh hùng vĩ, được sự ưu đãi của mẹ thiên nhiên, ở đây nó mang một nét riêng vô cùng độc đáo. Đó cũng chính là một trong những chủ đề mà chúng ta tìm hiểu hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành riêng cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cụ thể

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới để ôn lại kiến thức cũ nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 94

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 95 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 95 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2841 Bạn không thể không đi. 你不能不去。 Nǐ bù néng bú qù.
2842 Tôi không biết trong dạ tiệc có những quy định gì? 我不知道宴会上有什么规矩。 Wǒ bù zhīdào yànhuì shàng yǒu shénme guīju.
2843 Cô ta đùa với bạn đấy. 她跟你开玩笑呢。 Tā gēn nǐ kāi wánxiào ne.
2844 Cô ta chỉ đùa với bạn mà thôi. 她只是跟你开了一个玩笑而已。 Tā zhǐshì gēn nǐ kāi le yí ge wánxiào éryǐ.
2845 Lúc tôi vừa mới đến Trung Quốc ngay cả một chữ cũng không biết. 我刚来中国的时候连一个汉字也不会写。 Wǒ gāng lái zhōngguó de shíhou lián yí ge hànzì yě bú huì xiě.
2846 Lúc tôi đến Việt Nam ngay cả một câu Tiếng Việt cũng không biết. 我来越南的时候连一句越语也不会说。 Wǒ lái yuènán de shíhou lián yí jù yuèyǔ yě bú huì shuō.
2847 Chỉ cần uống thuốc này vào là bệnh của bạn sẽ khỏi. 只要吃了这药你的病就能好。 Zhǐ yào chī le zhè yào nǐ de bìng jiù néng hǎo.
2848 Tại sao ngay cả cái này bạn cũng không hiểu? 你怎么连这个也不懂? Nǐ zěnme lián zhè ge yě bù dǒng.
2849 Ai bảo là tôi không hiểu? 谁说我不懂? Shuí shuō wǒ bù dǒng?
2850 Tại sao ngay cả cái này bạn cũng không biết? 你怎么连这个也不知道? Nǐ zěnme lián zhè ge yě bù zhīdào.
2851 Tại sao ngay cả câu này bạn cũng không biết làm? 你怎么连这个题也不会做? Nǐ zěnme lián zhè ge tí yě bú huì zuò?
2852 Tại sao ngay cả Việt Nam bạn cũng chưa từng đến? 你怎么连越南也没去过? Nǐ zěnme lián yuènán yě méi qù guò?
2853 Tại sao ngay cả bộ phim này bạn cũng chưa từng xem? 你怎么连这个电影也没看过? Nǐ zěnme lián zhè ge diànyǐng yě méi kàn guò?
2854 Chỉ cần có tiền thì có thể mua được rất nhiều thứ. 只要有钱就能买好多好多东西。 Zhǐyào yǒu qián jiù néng mǎi hǎo duō hǎo duō dōngxi.
2855 Chỉ cần có thời gian nhất định tôi sẽ tham gia dạ hội của bạn. 只要我有时间就一定参加你的晚会。 Zhǐyào wǒ yǒu shíjiān jiù yí dìng cānjiā nǐ de wǎnhuì.
2856 Chỉ cần dùng chút xíu thời gian là có thể làm xong. 只要用一点儿时间就能做完。 Zhǐyào yòng yì diǎnr shíjiān jiù néng zuò wán.
2857 Chỉ cần đăng ký là có thể tham gia câu lạc bộ Tiếng Trung. 只要报名就可以参加汉语俱乐部。 Zhǐyào bàomíng jiù kěyǐ cānjiā hànyǔ jùlèbù.
2858 Ai đã xem phim của cô ta diễn đều sẽ cười ồ lên. 谁看了她演的电影都会笑起来。 Shuí kàn le tā yǎn de diànyǐng dōu huì xiào qǐlái.
2859 Ai biết được việc này đều sẽ nói cho bạn. 谁知道这件事都会告诉你。 Shuí zhīdào zhè jiàn shì dōu huì gàosu nǐ.
2860 Ai nghe thấy việc này đều sẽ rất vui mừng. 谁听到这件事都会很高兴。 Shuí tīng dào zhè jiàn shì dōu huì hěn gāoxìng.
2861 Ai biết được bạn đến đều sẽ rất hoan nghênh. 谁知道你来都会欢迎的。 Shuí zhīdào nǐ lái dōu huì huānyíng de.
2862 Ai đã từng đến Việt Nam đều sẽ rất thích phong cảnh của Việt Nam. 谁去过越南都会喜欢越南的风光。 Shuí qù guò yuènán dōu huì xǐhuān yuènán de fēngguāng.
2863 Ai đã xem bộ phim này rồi đều bị cảm động. 谁看了这个电影都会被感动。 Shuí kàn le zhè ge diànyǐng dōu huì bèi gǎndòng.
2864 Bạn quen biết cô ta không? 你认识她吗? Nǐ rènshi tā ma?
2865 Ngay cả tên của cô ta tôi cũng chưa từng nghe qua. 我连她的名字也没听说过。 Wǒ lián tā de míngzi yě méi tīng shuō guò.
2866 Bạn nghe hiểu được đài phát thanh Tiếng Trung không? 你听得懂中文广播吗? Nǐ tīng de dǒng zhōngwén guǎngbō ma?
2867 Ngay cả câu Tiếng Trung đơn giản tôi cũng nghe không hiểu. 连简单的汉语我也听不懂。 Lián jiǎndān de hànyǔ wǒ yě tīng bù dǒng.
2868 Bạn uống được rượu trắng không? 你能喝白酒吗? Nǐ néng hē báijiǔ ma?
2869 Ngay cả bia tôi cũng không uống được. 连啤酒我也不能喝。 Lián píjiǔ wǒ yě bù néng hē.
2870 Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa? 你去过北京吗? Nǐ qù guò běijīng ma?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 95 rồi. Mong rằng qua bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.