3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo phương pháp cơ bản
3000 Câu tiếng Trung bài 96 đề tài giao tiếp tiếng Trung hôm nay là du học sinh ở các quốc gia khác nhau, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dùng để giảng dạy online miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo khuôn mẫu
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 96 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 96 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2871 | Ngay cả Trung Quốc tôi cũng chưa từng đến. | 连中国我也没去过。 | Lián zhōngguó wǒ yě méi qù guò. |
| 2872 | Bạn biết sửa máy tính không? | 你会修电脑吗? | Nǐ huì xiū diànnǎo ma? |
| 2873 | Ngay cả máy tính tôi cũng không biết sử dụng. | 连用电脑我也不会用。 | Lián yòng diànnǎo wǒ yě bú huì yòng. |
| 2874 | Vấn đề này rất đơn giản, ai cũng đều biết trả lời. | 这个问题很简单,谁都会回答。 | Zhè ge wèntí hěn jiǎndān, shuí dōu huì huídá. |
| 2875 | Có người Việt Nam cho rằng 8 là con số cát tường lợi lộc. | 有的越南人认为“八”是一个吉利的数字。 | Yǒu de yuènán rén rènwéi “bā” shì yí ge jílì de shùzì. |
| 2876 | Cô ta là người thích trêu đùa với người khác. | 她这个人就爱跟别人开玩笑。 | Tā zhè ge rén jiù ài gēn biérén kāiwánxiào. |
| 2877 | Tôi muốn làm đơn xin trường học kéo dài thêm một năm. | 我想向学校申请再延长一年。 | Wǒ xiǎng xiàng xuéxiào shēnqǐng zài yáncháng yì nián. |
| 2878 | Trước tiên cho phép tôi giới thiệu một chút. | 首先让我来给大家介绍一下儿。 | Shǒuxiān ràng wǒ lái gěi dàjiā jièshào yí xiàr. |
| 2879 | Buổi dạ hội ngày hôm nay, rất nhiều lãnh đạo các Nước đều đã đến. | 今天的晚会,很多重要的国家领导都来了。 | Jīntiān de wǎnhuì, hěnduō chóng yào de guójiā lǐngdǎo dōu láile. |
| 2880 | Vừa mới đến, tôi không quen một chút nào, bây giờ tôi đã có tình cảm với nơi đây, lại không muốn rời xa nữa. | 刚来时,我一点儿也不习惯,现在我对这儿已经有了感情,又不想离开。 | Gāng lái shí, wǒ yì diǎnr yě bù xíguàn, xiànzài wǒ duì zhèr yǐjīng yǒu le gǎnqíng, yòu bù xiǎng líkāi. |
| 2881 | Cô ta thật là ngốc, tại sao ngay cả câu hỏi đơn giản như vậy mà cũng không trả lời được? | 她真笨,怎么连这么简单的问题也答不出来? | Tā zhēn bèn, zěnme lián zhè me jiǎndān de wèntí yě dá bù chūlai. |
| 2882 | Chỉ cần bạn gọi điện thoại thì nhất định tôi sẽ đến. | 只要你给我打电话我就一定来。 | Zhǐyào nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà wǒ jiù yí dìng lái. |
| 2883 | Chỉ cần bạn nỗ lực thì nhất định sẽ học tốt được Tiếng Trung. | 只要你努力就一定能把汉语学好。 | Zhǐyào nǐ nǔlì jiù yí dìng néng bǎ hànyǔ xuéhǎo. |
| 2884 | Chỉ cần nói tốt được Tiếng Trung là có thể tìm được công việc tốt. | 只要汉语说得好就能找到好工作。 | Zhǐyào hànyǔ shuō de hǎo jiù néng zhǎo dào hǎo gōngzuò. |
| 2885 | Chỉ cần bạn uống loại thuốc này vào là bệnh sẽ khỏi. | 只要你吃了这种药你的病很快就会好。 | Zhǐyào nǐ chī le zhè zhǒng yào nǐ de bìng hěn kuài jiù huì hǎo. |
| 2886 | Chỉ cần bạn nói với cô ta, cô ta sẽ giúp đỡ bạn. | 只要你告诉她,她就会帮助你。 | Zhǐyào nǐ gàosu tā, tā jiù huì bāngzhù nǐ. |
| 2887 | Chỉ cần có tiền là có thể mua được đồ xịn. | 只要有钱就能买到好东西。 | Zhǐyào yǒu qián jiù néng mǎi dào hǎo dōngxi. |
| 2888 | Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng học qua Tiếng Trung. | 来中国以前,我没学过汉语。 | Lái zhōngguó yǐqián, wǒ méi xué guò hànyǔ. |
| 2889 | Bạn chưa từng xem qua bộ phim này, làm sao bạn biết được là không hay? | 你没看过这个电影,你怎么知道没有意思。 | Nǐ méi kàn guò zhè ge diànyǐng, nǐ zěnme zhīdào méiyǒu yìsi. |
| 2890 | Tại sao chìa khóa của tôi lại không tìm thấy nhỉ? | 我的钥匙怎么找不到了? | Wǒ de yàoshi zěnme zhǎo bú dào le? |
| 2891 | Nghe nói cô ta sắp đi Mỹ du học rồi. | 听说她要去美国留学了。 | Tīngshuō tā yào qù měiguó liúxué le. |
| 2892 | Bạn biết cô ta đi đâu không? | 你知道她去哪儿吗? | Nǐ zhīdào tā qù nǎr ma? |
| 2893 | Cả ngày hôm nay tôi không thấy cô ta. | 今天一天我都没看见她。 | Jīntiān yì tiān wǒ dōu méi kànjiàn tā. |
| 2894 | Trước khi đến Trung Quốc, bạn đã từng học Tiếng Trung bao lâu? | 来中国以前你学过多长时间汉语? | Lái zhōngguó yǐqián nǐ xué guò duō cháng shíjiān hànyǔ? |
| 2895 | Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng đi du lịch mấy lần? | 来越南以后你去旅行过几次? | Lái yuènán yǐhòu nǐ qù lǚxíng guò jǐ cì? |
| 2896 | Hôm nay bạn đến sớm không? | 今天你来得早吗? | Jīntiān nǐ lái de zǎo ma? |
| 2897 | Hôm nay tôi đến rất sớm, lúc tôi đến thì chưa có ai cả. | 今天我来得很早,我来时一个人都没有。 | Jīntiān wǒ lái de hěn zǎo, wǒ lái shí yí ge rén dōu méiyǒu. |
| 2898 | Sau khi về Nước cô ta có thường xuyên liên hệ với bạn không? | 回国以后她常跟你联系吗? | Huíguó yǐhòu tā cháng gēn nǐ liánxì ma? |
| 2899 | Những cuốn sách này bạn đã xem hết mấy quyển? | 这些书你看完几本了? | Zhè xiē shū nǐ kàn wán jǐ běn le? |
| 2900 | Tôi đang tìm chìa khóa. Bạn thấy chìa khóa của cô ta ở trên bạn, sao bạn không nói? | 她在找钥匙,你看她的钥匙就在桌子上,你怎么说? | Tā zài zhǎo yàoshi, nǐ kàn tā de yàoshi jiù zài zhuōzi shàng, nǐ zěnme shuō? |
Bài giảng 3000 câu tiếng Trung bài 96 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. thaCác bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

