3000 Câu tiếng Trung bài 96

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo phương pháp cơ bản

3000 Câu tiếng Trung bài 96 đề tài giao tiếp tiếng Trung hôm nay là du học sinh ở các quốc gia khác nhau, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dùng để giảng dạy online miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo khuôn mẫu

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 95

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 96 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 96 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2871 Ngay cả Trung Quốc tôi cũng chưa từng đến. 连中国我也没去过。 Lián zhōngguó wǒ yě méi qù guò.
2872 Bạn biết sửa máy tính không? 你会修电脑吗? Nǐ huì xiū diànnǎo ma?
2873 Ngay cả máy tính tôi cũng không biết sử dụng. 连用电脑我也不会用。 Lián yòng diànnǎo wǒ yě bú huì yòng.
2874 Vấn đề này rất đơn giản, ai cũng đều biết trả lời. 这个问题很简单,谁都会回答。 Zhè ge wèntí hěn jiǎndān, shuí dōu huì huídá.
2875 Có người Việt Nam cho rằng 8 là con số cát tường lợi lộc. 有的越南人认为“八”是一个吉利的数字。 Yǒu de yuènán rén rènwéi “bā” shì yí ge jílì de shùzì.
2876 Cô ta là người thích trêu đùa với người khác. 她这个人就爱跟别人开玩笑。 Tā zhè ge rén jiù ài gēn biérén kāiwánxiào.
2877 Tôi muốn làm đơn xin trường học kéo dài thêm một năm. 我想向学校申请再延长一年。 Wǒ xiǎng xiàng xuéxiào shēnqǐng zài yáncháng yì nián.
2878 Trước tiên cho phép tôi giới thiệu một chút. 首先让我来给大家介绍一下儿。 Shǒuxiān ràng wǒ lái gěi dàjiā jièshào yí xiàr.
2879 Buổi dạ hội ngày hôm nay, rất nhiều lãnh đạo các Nước đều đã đến. 今天的晚会,很多重要的国家领导都来了。 Jīntiān de wǎnhuì, hěnduō chóng yào de guójiā lǐngdǎo dōu láile.
2880 Vừa mới đến, tôi không quen một chút nào, bây giờ tôi đã có tình cảm với nơi đây, lại không muốn rời xa nữa. 刚来时,我一点儿也不习惯,现在我对这儿已经有了感情,又不想离开。 Gāng lái shí, wǒ yì diǎnr yě bù xíguàn, xiànzài wǒ duì zhèr yǐjīng yǒu le gǎnqíng, yòu bù xiǎng líkāi.
2881 Cô ta thật là ngốc, tại sao ngay cả câu hỏi đơn giản như vậy mà cũng không trả lời được? 她真笨,怎么连这么简单的问题也答不出来? Tā zhēn bèn, zěnme lián zhè me jiǎndān de wèntí yě dá bù chūlai.
2882 Chỉ cần bạn gọi điện thoại thì nhất định tôi sẽ đến. 只要你给我打电话我就一定来。 Zhǐyào nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà wǒ jiù yí dìng lái.
2883 Chỉ cần bạn nỗ lực thì nhất định sẽ học tốt được Tiếng Trung. 只要你努力就一定能把汉语学好。 Zhǐyào nǐ nǔlì jiù yí dìng néng bǎ hànyǔ xuéhǎo.
2884 Chỉ cần nói tốt được Tiếng Trung là có thể tìm được công việc tốt. 只要汉语说得好就能找到好工作。 Zhǐyào hànyǔ shuō de hǎo jiù néng zhǎo dào hǎo gōngzuò.
2885 Chỉ cần bạn uống loại thuốc này vào là bệnh sẽ khỏi. 只要你吃了这种药你的病很快就会好。 Zhǐyào nǐ chī le zhè zhǒng yào nǐ de bìng hěn kuài jiù huì hǎo.
2886 Chỉ cần bạn nói với cô ta, cô ta sẽ giúp đỡ bạn. 只要你告诉她,她就会帮助你。 Zhǐyào nǐ gàosu tā, tā jiù huì bāngzhù nǐ.
2887 Chỉ cần có tiền là có thể mua được đồ xịn. 只要有钱就能买到好东西。 Zhǐyào yǒu qián jiù néng mǎi dào hǎo dōngxi.
2888 Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng học qua Tiếng Trung. 来中国以前,我没学过汉语。 Lái zhōngguó yǐqián, wǒ méi xué guò hànyǔ.
2889 Bạn chưa từng xem qua bộ phim này, làm sao bạn biết được là không hay? 你没看过这个电影,你怎么知道没有意思。 Nǐ méi kàn guò zhè ge diànyǐng, nǐ zěnme zhīdào méiyǒu yìsi.
2890 Tại sao chìa khóa của tôi lại không tìm thấy nhỉ? 我的钥匙怎么找不到了? Wǒ de yàoshi zěnme zhǎo bú dào le?
2891 Nghe nói cô ta sắp đi Mỹ du học rồi. 听说她要去美国留学了。 Tīngshuō tā yào qù měiguó liúxué le.
2892 Bạn biết cô ta đi đâu không? 你知道她去哪儿吗? Nǐ zhīdào tā qù nǎr ma?
2893 Cả ngày hôm nay tôi không thấy cô ta. 今天一天我都没看见她。 Jīntiān yì tiān wǒ dōu méi kànjiàn tā.
2894 Trước khi đến Trung Quốc, bạn đã từng học Tiếng Trung bao lâu? 来中国以前你学过多长时间汉语? Lái zhōngguó yǐqián nǐ xué guò duō cháng shíjiān hànyǔ?
2895 Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng đi du lịch mấy lần? 来越南以后你去旅行过几次? Lái yuènán yǐhòu nǐ qù lǚxíng guò jǐ cì?
2896 Hôm nay bạn đến sớm không? 今天你来得早吗? Jīntiān nǐ lái de zǎo ma?
2897 Hôm nay tôi đến rất sớm, lúc tôi đến thì chưa có ai cả. 今天我来得很早,我来时一个人都没有。 Jīntiān wǒ lái de hěn zǎo, wǒ lái shí yí ge rén dōu méiyǒu.
2898 Sau khi về Nước cô ta có thường xuyên liên hệ với bạn không? 回国以后她常跟你联系吗? Huíguó yǐhòu tā cháng gēn nǐ liánxì ma?
2899 Những cuốn sách này bạn đã xem hết mấy quyển? 这些书你看完几本了? Zhè xiē shū nǐ kàn wán jǐ běn le?
2900 Tôi đang tìm chìa khóa. Bạn thấy chìa khóa của cô ta ở trên bạn, sao bạn không nói? 她在找钥匙,你看她的钥匙就在桌子上,你怎么说? Tā zài zhǎo yàoshi, nǐ kàn tā de yàoshi jiù zài zhuōzi shàng, nǐ zěnme shuō?

Bài giảng 3000 câu tiếng Trung bài 96 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết.  thaCác bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.