3000 Câu tiếng Trung bài 85

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chuyên đề

3000 Câu tiếng Trung bài 85 là bài giảng tổng hợp các nội dung kiến thức cơ bản cần thiết để giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được ứng dụng vào các chương trình giảng dạy của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp trong mọi trường hợp

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 84

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 85 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 85 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2541 Trường Đại học này thế nào? 这个大学怎么样? Zhè ge dàxué zěnme yàng?
2542 Trường Đại học này rất tốt, nhưng mà học phí cao quá, tôi không đi học được. 这个大学很好,但是学费太高,我上不起。 Zhè ge dàxué hěn hǎo, dànshì xuéfèi tài gāo, wǒ shàng bù qǐ.
2543 Chúng ta ngồi máy bay, thế nào? 我们坐飞机怎么样? Wǒmen zuò fēijī zěnme yàng?
2544 Máy bay rất nhanh, nhưng mà đắt quá, tôi không đi được. 飞机很快,但是太贵,我坐不起。 Fēijī hěn kuài, dànshì tài guì, wǒ zuò bù qǐ.
2545 Bạn đã ghi số điện thoại của cô ta chưa? 你把她的手机号记下来了吗? Nǐ bǎ tā de shǒujī hào jì xiàlái le ma?
2546 Tôi đã ghi chép rồi. 我已经记下来了。 Wǒ yǐjīng jì xiàlái le.
2547 Bạn đã ghi chép chữ ở trên bảng chưa? 你把黑板上的字写下来了吗? Nǐ bǎ hēibǎn shàng de zì xiě xiàlái le ma?
2548 Tôi đã ghi chép rồi. 我已经写下来了。 Wǒ yǐjīng xiě xiàlái le.
2549 Bạn đã chụp phong cảnh ở đó chưa? 你把那儿的风景拍下来了吗? Nǐ bǎ nàr de fēngjǐng pāi xiàlái le ma?
2550 Tôi đã chụp rồi. 我已经拍下来了。 Wǒ yǐjīng pāi xiàlái le.
2551 Bạn đã quay phim tiết mục này chưa? 你把这个节目录下来了吗? Nǐ bǎ zhège jié mù lù xiàlái le ma?
2552 Tôi đã quay xong rồi. 我已经录下来了。 Wǒ yǐjīng lù xiàlái le.
2553 Bạn đã ghi địa chỉ cô ta ở chưa? 你把她住的地址记下来了吗? Nǐ bǎ tā zhù de dìzhǐ jì xiàlái le ma?
2554 Bạn yên tâm đi, tôi đã ghi rồi. 你放心吧,我记下来了。 Nǐ fàngxīn ba, wǒ jì xiàlái le.
2555 Tôi nhớ ra rồi, cô ta là bạn Đại học trước đây của tôi. 我想起来了,她是我以前的大学同学。 Wǒ xiǎng qǐlái le, tā shì wǒ yǐqián de dàxué tóngxué.
2556 Tôi nhớ ra rồi, tôi để hộ chiếu ở trong túi. 我想起来了,我把护照放在口袋里了。 Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ hùzhào fàng zài kǒudài lǐ le.
2557 Tôi nhớ ra rồi, tôi cho cô ta mượn quyển sách Tiếng Trung đó rồi. 我想起来了,我把那本汉语书借给她了。 Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ nà běn hànyǔ shū jiè gěi tā le.
2558 Tôi nhớ ra rồi, nơi này trước đây chúng ta đã từng đến. 我想起来了,这个地方我们以前来过。 Wǒ xiǎng qǐlái le, zhè ge dìfang wǒmen yǐqián lái guò.
2559 Tôi nhớ ra rồi, tôi đã từng gặp người này. 我想起来了,这个人我见过。 Wǒ xiǎng qǐlái le, zhè ge rén wǒ jiàn guò.
2560 Tôi nhớ ra rồi, tôi đã từng xem phim này. 我想起来了,这个电影我看过。 Wǒ xiǎng qǐlái le, zhè ge diànyǐng wǒ kàn guò.
2561 Chỉ có kiên trì học tập đến cùng mới có thể học tốt được Tiếng Trung. 只有坚持学下去才能学好汉语。 Zhǐyǒu jiānchí xué xiàqù cái néng xué hǎo hànyǔ.
2562 Chỉ có kiên trì đến cùng mới có thể thành công. 只有坚持下去才会成功。 Zhǐyǒu jiānchí xiàqù cái huì chénggōng.
2563 Chỉ có thông qua kỳ thi HSK mới có thể đi du học Trung Quốc 只有通过HSK考试才能去中国留学。 Zhǐyǒu tōngguò HSK kǎoshì cái néng qù zhōngguó liúxué.
2564 Âm thanh này tôi nghe rất quen, nhưng mà không thể nhớ ra ngay được là ai. 这个声音我听起来很熟,但是一下子想不起来是谁了。 Zhè ge shēngyīn wǒ tīng qǐlái hěn shú, dànshì yí xiàzi xiǎng bù qǐlái shì shuí le.
2565 Bạn dự định ở Trung Quốc bao lâu? 你打算在中国呆多长时间? Nǐ dǎsuàn zài zhōngguó dāi duō cháng shíjiān?
2566 Một công ty thương mại quốc tế muốn mời tôi đến làm việc. 一个外贸公司想邀请我去工作。 Yí ge wàimào gōngsī xiǎng yāoqǐng wǒ qù gōngzuò.
2567 Hợp đồng đi Mỹ làm việc đã ký chưa? 去美国工作的合同签了没有? Qù měiguó gōngzuò de hétong qiān le méiyǒu?
2568 Cô ta chuẩn bị bỏ ra 3 năm để dịch hết quyển sách này. 她准备花三年时间把这本书翻译出来。 Tā zhǔnbèi huā sān nián shíjiān bǎ zhè běn shū fānyì chūlái.
2569 Tôi cảm thấy làm công việc giao lưu văn hóa Trung Quốc và Nước ngoài rất thú vị. 我觉得搞中外文化交流工作很有意思。 Wǒ juéde gǎo zhōngwài wénhuà jiāoliú gōngzuò hěn yǒuyìsi.
2570 Công ty của cô ta vừa mới thành lập không lâu, rất nhiều dịch vụ vẫn chưa triển khai được. 她的公司刚成立不久,很多业务还没有开展起来。 Tā de gōngsī gāng chénglì bùjiǔ, hěn duō yèwù hái méiyǒu kāizhǎn qǐlái.

Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 85 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và tích lũy được nhiều kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.