3000 Câu tiếng Trung bài 9

5/5 - (3 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

3000 Câu tiếng Trung bài 9 bài học tiếng Trung giao tiếp ngày hôm nay xoay quanh nội dung về nghề nghiệp của bản thân các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, bộ giáo trình dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 8

Sau đây chúng ta sẽ vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 9 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 9 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
241 Xe của tôi mầu đen. 我的车是黑色的。 Wǒ de chē shì hēisè de.
242 Xe của bạn mới hay cũ? 你的车是新的还是旧的? Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de?
243 Xe của tôi là chiếc mới. 我的车是新的。 Wǒ de chē shì xīn de.
244 Chiếc xe mầu đen kia là của bạn phải không? 那辆黑色的是你的车吗? Nà liàng hēisè de shì nǐ de chē ma?
245 Tôi là giám đốc của công ty này, cô ta là thư ký của tôi. 我是这个公司的经理,她是我的秘书。 Wǒ shì zhè ge gōngsī de jīnglǐ, tā shì wǒ de mìshū.
246 Tôi có hai chiếc xe máy, 3 chiếc oto và một chiếc xe đạp. 我有两辆摩托车,三辆汽车和一辆自行车。 Wǒ yǒu liǎng liàng mótuōchē, sān liàng qìchē hé yī liàng zìxíngchē.
247 Bạn biết xe đạp của tôi ở đâu không? 你知道我的自行车在哪儿吗? Nǐ zhīdào wǒ de zìxíngchē zài nǎr ma?
248 Đây là ảnh của cả gia đình tôi. 这是我全家的照片。 Zhè shì wǒ quánjiā de zhàopiàn.
249 Bạn có chị gái không? 你有姐姐吗? Nǐ yǒu jiějie ma?
250 Tôi không có chị gái, tôi chỉ có một em gái. 我没有姐姐,我只有一个妹妹。 Wǒ méiyǒu jiějie, wǒ zhǐyǒu yí ge mèimei.
251 Mẹ tôi là bác sỹ, em gái tôi là y tá, bố tôi là giám đốc, tôi là học sinh. 我的妈妈是大夫,我的妹妹是护士,我的爸爸是经理,我是学生。 Wǒ de māma shì dàifu, wǒ de mèimei shì hùshi, wǒ de bàba shì jīnglǐ, wǒ shì xuéshēng.
252 Công ty các bạn là công ty gì? 你们的是一家什么公司? Nǐmen de shì yì jiā shénme gōngsī?
253 Công ty chúng tôi là công ty thương mại quốc tế. 我们的公司是外贸公司。 Wǒmen de gōngsī shì wàimào gōngsī.
254 Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên? 你们的公司有大概多少个职员? Nǐmen de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo ge zhíyuán?
255 Công ty chúng tôi có khoảng 150 nhân viên. 我们的公司有大概一百五十个职员。 Wǒmen de gōngsī yǒu dàgài yì bǎi wǔshí ge zhíyuán.
256 Bạn là nhân viên của cô ta phải không? 你是她的职员吗? Nǐ shì tā de zhíyuán ma?
257 Cô ta là thư ký của bạn phải không? 她是你的秘书吗? Tā shì nǐ de mìshū ma?
258 Anh trai bạn đã kết hôn chưa? 你的哥哥结婚了吗? Nǐ de gēge jiéhūn le ma?
259 Nhà bạn có mấy nhóc rồi? 你家有几个孩子了? Nǐ jiā yǒu jǐ ge háizi le?
260 Nhà tôi có hai đứa, đứa lớn là con gái, đứa thứ hai là con trai. 我家有两个孩子,老大是女的,老二是男的。 Wǒjiā yǒu liǎng ge háizi, lǎodà shì nǚ de, lǎo èr shì nán de.
261 Anh trai bạn là nhân viên ngân hàng phải không? 你的哥哥是银行职员吗? Nǐ de gēge shì yínháng zhíyuán ma?
262 Anh trai tôi không phải là nhân viên ngân hàng, chị gái tôi là nhân viên ngân hàng. 我的哥哥不是银行职员,我的姐姐是银行职员。 Wǒ de gēge bú shì yínháng zhíyuán, wǒ de jiějie shì yínháng zhíyuán.
263 Em gái bạn là giáo viên hay là y tá? 你的妹妹是老师还是护士? Nǐ de mèimei shì lǎoshī háishì hùshi?
264 Em gái tôi là y tá. 我的妹妹是护士。 Wǒ de mèimei shì hùshi.
265 Em gái bạn làm việc ở đâu? 你的妹妹在哪儿工作? Nǐ de mèimei zài nǎr gōngzuò?
266 Em gái tôi làm việc ở bệnh viện, chị gái tôi làm việc ở ngân hàng. 我的妹妹在医院工作,我的姐姐在银行工作。 Wǒ de mèimei zài yīyuàn gōngzuò, wǒ de jiějie zài yínháng gōngzuò.
267 Bạn muốn uống chút café không? 你要喝点儿咖啡吗? Nǐ yào hē diǎnr kāfēi ma?
268 Cảm ơn, cho tôi một tách café nhé. 谢谢,给我来一杯咖啡吧。 Xièxie, gěi wǒ lái yì bēi kāfēi ba.
269 Tối nay chúng ta đi xem phim hay là đi mua đồ? 今天晚上我们去看电影还是买东西? Jīntiān wǎnshang wǒmen qù kàn diànyǐng háishì mǎi dōngxī?
270 Tôi nay tôi muốn đi siêu thị mua sắm. 今天晚上我要去超市买东西。 Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 9 rồi. Mong rằng các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.